Nguyễn Duy Long Trợ giảng: KS... Bài 1:• Năng suất của máy đào gàu nghịch.
Trang 1Bài tập số 2 – KTTC
Giáo viên: TS Nguyễn Duy Long Trợ giảng: KS Trương Công Thuận SVTH: Đoàn Sỹ Long
MSSV: 80701313
Trang 2Bài 1:
• Năng suất của máy đào gàu nghịch
Năng suất thực tế (N) = C.S.V.B.E
Với C (đất mềm, gàu nhỏ) : 250 chu kỳ/giờ
S (75°, 87.5%) 70% : S = 1.05
90% : S = 0.95
87.5% : S = 0.9625
V = 0.5 m3
B ( Đất thịt) : 0.8 – 1.1 , lấy B = 0.95
E (Điều kiện công việc tốt, điều kiện quản lý kém) : 0.65
N = 250 0.9625 0.5 0.95 0.65 = 74.29 m3
• Thời gian đơn vị thi công phải thuê máy để hoàn thành công tác đào đất nêu trên
Độ tơi xốp 25%
Số giờ làm việc = (giờ) = 3h52’
Vậy đơn vị thi công cần thuê máy trong 1 buổi làm việc (4 giờ)
Bài 2:
• Thể tích đất bốc chuyển trong 1 chu kỳ:
Tải trọng tối đa 30 tấn ≈
16.67 m3 đất nguyên thổ = Thể tích đất bời rời: 16.67 x 1.12 = 18.67 < 20 m3 Thể tích tối đa 20 m3 ≈
36 tấn = 20 1800 > 30 tấn Vậy thể tích đất bốc chuyển trong 1 chu kỳ là 18.67 m3
• Độ dốc hiệu dụng
o Bốc tải
-4% + = 4 %
Trang 34% + = 12 %
o Quay đầu
0% + = 8 %
• Chu kỳ biến đổi (thời gian di chuyển)
Bốc tải: Từ biều đồ 4.4 (4% , 800 m) : t = 1.625’
Dỡ tải : Từ biểu đồ 4.5 (12%, 800m): t = 2.08’
Quay đầu xe (200m) bao gồm trong giai đoạn quay đầu xe, lần 1 sau khi dỡ tải quay đầu xe 100m về địa điểm bốc tải, lần 2 tới địa điểm bốc tải quay đầu xe 100m chuẩn bị cho chu kỳ tiếp theo tất
cả 2 lần xe đều không mang tải
Biểu đồ 4.5 (8%, 100m) : t = 0.48’
2 lần quay đầu : 2 x 0.48 =0.96’
Chu kỳ biến đổi : 1.625’ + 2.08’ + 0.96’ = 4.665’
• Chu kỳ cố định
Thời gian vào vị trí (trung bình) : t = 0.3’
Thời gian bốc tải (trung bình) : t = 0.6’
Thời gian thao tác và đổ (trung bình) t = 0.7’
Chu kỳ cố định: t = 0.3’ + 0.6’ + 0.7’ = 1.6’
• Năng suất thực tế của máy cạp
N = M x C x E
Với M = 16.67 m3
C = = 9.57 9 chu kỳ/giờ (làm tròn xuống vì trong 60’ có thể xảy xả 1 số sự cố trong quá trình vận chuyển hay lấy đất …)
E = = 0.75 N1 = 16.67 x 9 x 0.75 = 112.523 m3 (đất nguyên thổ)
N2 = 18.67 x 9 x 0.75 = 126.023 m3 (đất bời rời)