1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BT Kỹ thuật thi công 3

13 108 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 297,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập số 4 - KTTCTrường đại học Bách Khoa Tp.HCM Khoa kỹ thuật xây dựng Bài tập số 4 – KTTC Giáo viên: TS.. Dùng gỗ nhóm IV Xem ván khuôn là 1 dầm đơn giản có nhịp là khoảng cách giữa

Trang 1

Bài tập số 4 - KTTC

Trường đại học Bách Khoa Tp.HCM

Khoa kỹ thuật xây dựng

Bài tập số 4 – KTTC

Giáo viên: TS Nguyễn Duy Long Trợ giảng: KS Trương Công Thuận SVTH: Đoàn Sỹ Long

Trang 2

Bài tập số 4 - KTTC

Bài 1

1.Xác định tải trọng.

1

Đứng tỉnh

tải (daN/m3)

Trọng lượng bê tông (thường) 2500 1.2 3000

2 Đứng hoạttải

(daN/m2)

Tải trọng người và công cụ thi

(daN/m2)

Gió (50% tải trọng gió tại

1191.5 1548.95

2.Xác định và vẽ sơ đồ tính toán, kích thướt tiết diện.

a.Ván khuôn Dùng gỗ nhóm IV

Xem ván khuôn là 1 dầm đơn giản có nhịp là khoảng cách giữa sườn ngang lV= 0.8m bề rộng là 0,3m

Tải trọng phân bố đều trên dầm

Diện tích bê tông truyền xuống 1 nhịp dầm là 0.3 x 0.8m

Tổ hợp tỉnh tải và hoạt tải là 1:1

qV=

tt V q

+

ht V q

Với

tt V q

= 3120 x 0.3 x 0.3=280.8 daN/m (Chiều dài lớp bêtông là 0.3m)

ht V q

= 741 x 0.3 = 222.3 daN/m

qV= 503.1 daN/m

Trang 3

Bài tập số 4 - KTTC

Tạm bỏ qua trọng lượng của ván để xác định bề dày của ván

Moment ngay tại giữa dầm: M =

2 503,1.0,82

40,248

ql

daNm

Xác định chiều dài ván hv

4

2 2

40, 248.6

[ ]=750.10

m h

0,01

V

hm

Chọn hV = 0,02 m = 2 cm

Thử lại: khi có trọng lượng ván q = 610 x 0.02 x 0.3 x 1.1 = 4.026 daN/m

Hệ số vượt tải 1.1

Trọng lượng của ván chỉ chiếm 0.8% so với trọng lượng bê tông

qv = 503.1 + 4.026 = 507.126 daN/m

2

2 2

507,126.0,8 6

202.10 [ ]=750.10

W 8.0,3.0,02

m

(thõa)

b.Sườn ngang.

Xem như trọng lượng phần trên truyền xuống phân bố đều ở sườn ngang Diện tích vùng bê tông truyền xuống 1 nhịp dầm là 0.8 x 2m

Giải sườn ngang như dầm đơn giản 2 gối tựa là sườn dọc với khoảng cách sườn dọc lsn = 2m

Tải trọng qsn=qtt + qht + qván

Với

tt V q

= 3120 x 0.3 x 0.8=748.8 daN/m

ht V q

= 741 x 0.8 = 592.8 daN/m

qVán= 610 x 0.02 x 0.8 x 1.1 = 10.736 daN/m HSVT = 1.1 qsn = 1352.336 daN/m

Trang 4

Bài tập số 4 - KTTC

Moment lớn nhất giữa nhịp M =

2 1352,336 22

676,168

ql

daNm

Xác định kích thướt tiết diện sườn ngang bsn x hsn

4

2

676,168

[ ]=750.10

m

σ = = < σ

2

5

6

sn sn

Chọn bsn = 0.1 m = 10 cm

hsn = 0.1 m = 10 cm

W =

16,67.10− >9,02.10−

Thử lại: khi có trọng lượng sườn ngang q =610 x 0.1 x 0.1 x 1.1 = 6.71 daN/m

Hệ số vượt tải 1.1

Trọng lượng của sườn ngang chỉ chiếm 0.5% so với tải trọng truyền xuống qsn = 1352.336 + 6.71 = 1359.046 daN/m

2

2 2

1359,046 2 6

407,7.10 [ ]=750.10

W 8 0,1 0,1

m

(thõa)

c.Sườn dọc.

Xem như trọng lượng phần trên truyền xuống bao gồm 2 lực tập trung tại vị trí sườn ngang

Diện tích vùng bê tông truyền xuống 1 nhịp dầm là 1.5 x 2m

Giải sườn ngang như dầm đơn giản 2 gối tựa là cột chống với khoảng cách cột chống lsd= 1.5m

Tải trọng phân bố đều truyền xuống bao gồm qsn=qtt + qht + qván

Trang 5

Bài tập số 4 - KTTC

Với

tt V q

= 3120 x 0.3 x 2=1872 daN/m

ht V q

= 741 x 2 = 1482 daN/m

qVán= 610 x 0.02 x 2 x 1.1 = 26.84 daN/m HSVT = 1.1 qsn = 3380.84 daN/m

Trọng lượng của 1 dầm ngang

610 x 0.1 x 0.1 x 2 x 1.1 = 13.42 daN Lực tập trung tác dụng lên sườn dọc là

Psd=

3380,84 1,5

13, 42 2549,05

Moment lớn nhất nằm trong khoảng giữa 2 sườn ngang với giá trị

M = P x 0.35 = 2549.05 x 0.35 = 892,17 daNm

Xác định kích thướt tiết diện bsn x hsn

4

2

892,17

[ ]=750.10

m

σ = = < σ

2

5

6

sd sd

Chọn bsd = 0.1 m = 10 cm

hsd = 0.1 m = 10 cm

W =

16,67.10− >11,90.10−

Thử lại: khi có trọng lượng sườn dọc q =610 x 0.1 x 0.1 x 1.1 = 6.71 daN/m phân bố đều

Hệ số vượt tải 1.1

2 6,71 0,8

8

M = + = daNm

Trang 6

Bài tập số 4 - KTTC

2

2 2

892,71 1,5 6

150,64.10 [ ]=750.10

W 8 0,1 0,1

m

(thõa)

d.Cột chống.

Cột được giằng 2 đầu, có thể giải cột bị ngàm 2 đầu với

0.65

µ=

Diện tích vùng bê tông truyền xuống đầu cột là 1.5 x 2m

Cột chịu tải tập trung Pc

Tải trọng tại đầu cột

Bê tông: 3120 x 0.3 x 1.5 x 2 = 2808 daN

Hoạt tải 741 x 1.5 x 2 = 2223 daN

Trọng lượng ván 610 x 2 x 1.5 x 0.02 x 1.1 = 40.26 daN

Trọng lượng sườn ngang(2 cái) = 2 x 610 x 0.1 x 0.1 x 2 x 1.1 = 26.84 daN Trọng lượng sườn dọc 610 x 0.1 x 0.1 x 1.5 x 1.1 = 10.065 daN

Pc = 5108.165 daN

Tiết diện cột chống

Chọn cột 0.1 x 0.1 m (cột vuông)

Trang 7

Bài tập số 4 - KTTC

2 0,1 0,029 12

i= = m

63,05

l i

µ

λ = =

60 0,71

63,05 0,676

70 0,60

 = ⇒ =

[ ]

2

5108,165

51,1.10 0,676 365.10 247.10 0,1

m

m F

σmax bé hơn rất nhiều so với [σ] nên sẽ thõa khi có thêm trọng lượng bản thân cột chiếm tỉ lệ rất nhỏ so với tải trọng

Lưu ý lực theo phương ngang

Vì diện tích tiếp xúc của các thanh chống và sườn với gió là bé, ta xem như lực ngang chỉ tác dụng vào bê tông

Hc = 1548.95 x 0.3 x 2 = 929.37 daN (theo phương cạnh 2m nguy hiểm

nhất)

Moment tại chân cột M = 929.37 x 2.8 = 2602.236 daNm

Vì lực là rất lớn nên cần bố trí các giằng cột neo buộc chắc chắn

3.Xác định độ võng của các bộ phận cốp pha.(không có HSVT)

a.Ván khuôn.

Lực tác động lên ván khuôn sau khi loại đi các HSVT là

tt

V

q

= 2600 x 0.3 x 0.3=234 daN/m

ht

V

q

= 570 x 0.3 = 171 daN/m

qVán= 610 x 0.02 x 0.3 = 3.66 daN/m

qV = 408.66 daN/m

Độ võng của ván:

Trang 8

Bài tập số 4 - KTTC

4 5 384

v

q l EI

∆ =

Với

10

2

1,2.10 daN E

m

=

7 4 0,3.0,02

2.10

v v

b h

I = = = − m

2

4

5 408,66 0,8

9,08.10 0,91

384 1,2.10 2.10 m mm

Độ võng cho phép:

3

∆ = = = =

Vậy

chophep

∆ < ∆

b.Sườn ngang.

Tải trọng

tt

V

q

= 2600 x 0.3 x 0.8=624 daN/m

ht

V

q

= 570 x 0.8 = 456 daN/m

qVán= 610 x 0.02 x 0.8 = 9.76 daN/m

qsuonngang = 610 x 0.1 x 0.1 =6.1 daN/m

qsn= 1095.86 daN/m

4 5

384

sn

q l EI

∆ =

Với

6 4 0,1.0,1

8,3.10

sn sn

b h

I = = = − m

2

3

5 1095.86 2

0,57.10 0,57

384 1,2.10 8,3.10 m mm

Trang 9

Bài tập số 4 - KTTC

Độ võng cho phép:

3

∆ = = = =

Vậy

chophep

∆ < ∆

c.Sườn dọc.

Tải trọng

tt

V

q

= 2600x 0.3 x 2=1560 daN/m

ht

V

q

= 570 x 2 = 1140 daN/m

qVán= 610 x 0.02 x 2 = 24.4 daN/m

Trọng lượng của 1 dầm ngang

610 x 0.1 x 0.1 x 2 = 12.2 daN

Lực tập trung tác dụng lên sườn dọc là

Psd=

2724,4 1,5

13,42 2056,72

Độ võng

Với dầm như trên độ võng tại giữa nhịp là

12 2

Pa

a L EI

Trang 10

Bài tập số 4 - KTTC

6 4 0,1.0,1

8,3.10

sd sd

b h

I = = = − m

2

3

2056,72 0,35 1 1

0,35 0,8 1,09.10 1,09

Độ võng cho phép:

3

∆ = = = =

Vậy

chophep

∆ < ∆

d.Cột chống.

Tải trọng tác dụng lên đầu cột

Bê tông: 2600 x 0.3 x 1.5 x 2 = 2340 daN

Hoạt tải 570 x 1.5 x 2 = 1710 daN

Trọng lượng ván 610 x 2 x 1.5 x 0.02= 36.6 daN

Trọng lượng sườn ngang(2 cái) = 2 x 610 x 0.1 x 0.1 x 2 = 24.4 daN Trọng lượng sườn dọc 610 x 0.1 x 0.1 x 1.5 = 9.15 daN

Pc = 4120.15 daN

Giả sử nền là cứng tuyệt đối

Độ co của cột chống dưới tải trọng là

5

10 2

4120,15

1,2.10 0,1

c P

EA

∆ = = = =

Độ lún cho phép

3

∆ = = = =

Vậy

chophep

∆ < ∆

Trang 11

Bài tập số 4 - KTTC

Bài 2.

1.Áp lực lớn nhất của bê tông tác động lên cốp pha theo ACI 347-04.

ax W

785

7,7

17,8

R

P C C

T

+

Với R = 1.1 m/h

T = 30°C

CW (R< 2.1 m/h, H < 4.2m)

2500

1,078

CC (không có chất giảm đông cứng) 1

ax 27,77

m

P = kPa

ax

30 32,34 50

m

P ρgh kPa

Vậy chọn Pmax=32.34 kPa

2.Tính a (mm)

Tải trọng ngang do đổ bê tông gây nên 400daN/m2= 4 kPa, HSVT = 1.3 Tải trọng do đầm rung 140 daN/m2 = 1.4 kPa, HSVT = 1.3

Xem như mỗi bu lông chịu tải của 1 diện tích lực phân bố đều có

Tải tiêu chuẩn Ptc = 32.34+4+1.4 = 37.74 kPa

Tải tính toán Ptt = 32.34 x 1.3 + 4 x 1.3 + 1.4 x 1.3 = 49.062 kPa

Diện tích truyền tải vào 1 bu lông là 750 x a mm

Ứng suất mỗi bu lông phải chịu

[ ]

.

bl bl

P a l

N

3

3 2

49,062 0,75 10

225.10 0,008

4

a

π

Trang 12

Bài tập số 4 - KTTC

307,35

Chọn a = 300 mm

3.Tiết diện cây chống xiên.

Tải trọng gió lấy bằng tải trọng gió tại Tp.HCM : 83 daN/m2

Chiều cao tường: 4m

Vì chỉ bố trí cây chống xiên nên chỉ chịu tải gió tác động từ trái qua Diện tích truyền tải vào 1 cây chống xiên 2 x 1m

Lực phân bố đều tác động vào thành: q = 83 x 1 = 83 daN/m

Nội lực trong thanh AB

Xét cân bằng moment tại C

Trang 13

Bài tập số 4 - KTTC

2

q

+

153,60

AB

N = daN

Hệ số an toàn chống lật n = 1.3

Giả sử thanh chống là gỗ tròn đường kính d

Thanh chống được neo 2 đầu, có thể giải thanh chống bị ngàm 2 đầu với

0.65

µ=

Tính đường kính gỗ tròn

Giả sử đường kính thanh gỗ d = 5 cm (có trên thị trường)

0,65 1,7 1, 4

114,52 0,05

4

l i

µ

110 0, 25

114,52 0,236

120 0, 22

2 2

.

0,236 365.10 861, 4.10

4

AB

nen

N

m

3

2 2

101,7.10

4

AB

m d

Thõa

Ngày đăng: 08/10/2019, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w