Nguyên liệu sản xuất cũng khác nhau , nhiệt độ nung khác nhau.. HÓA LÝ QUÁ TRÌNH NUNGỞ 925 0 C: Có hiệu ứng toả nhiệt, là kết quả của sự hoàn thiện dần dần mạng tinh thể và tách SìO2
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KĨ THUẬT XÂY DỰNG
BÁO CÁO MÔN HỌC CÔNG NGHỆ GỐM XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI:
NUNG SỨ VỆ SINH - LÒ NUNG CON LĂN
GVHD: TS NGUYỄN HÙNG THẮNG
Trang 2GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 31 GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 4 Trong ngành xây dựng cơ bản ,sản phẩm sứ
vệ sinh gổm có : Chậu rửa mặt ( Lavabor )
Chậu xí ( Bàn cầu ) ,Bồn tiểu , Bồn tắm…
Các sản phẩm này được sản xuất từ các lọai
phối liệu khách nhau : Sành , bán sứ ,sứ mềm
và sứ cứng Chính vì vậy chúng có những
tính chất kỹ thuật rất khác nhau Nguyên
liệu sản xuất cũng khác nhau , nhiệt độ nung khác nhau
1 GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 5Bồn cầu Bồn tắm
Bồn tiểu
1 GIỚI THIỆU CHUNG
Lavabo
Trang 62 HÓA LÝ QUÁ TRÌNH NUNG
Đối với các loại sứ (như bàn cầu, chậu rửa mặt …)nhiệt độ
100 200 0 C: có hiệu ứng thu nhiệt do phân huỷ 1 vài
khoáng của đất sét
150 500 0 C: mất nước hoá học trong thành phần sét và các
khoáng khác , sản phẩm co không nhiều ( 0,5 1 %) không gây ) không gây ứng suất lớn
Quá trình này có sự hiệu ứng phân huỷ caolinit, hiệu ứng thu nhiệt lớn nhất 450 - 600 0 C
Trang 72 HÓA LÝ QUÁ TRÌNH NUNG
500-700 0 C:
phân huỷ caolinit thành mêta caolinit
5730C: biến đổi thù hình - quắc -quắc làm tăng thể tích, có thể gây nứt sản phẩm
700 950 0 C: có hiệu ứng toả nhiệt
Phản ứng phân huỷ cacbonat:
Trang 82 HÓA LÝ QUÁ TRÌNH NUNG
Ở 925 0 C: Có hiệu ứng toả nhiệt, là kết quả của sự hoàn thiện
dần dần mạng tinh thể và tách SìO2 theo phản ứng:
2(Al2O3 2SiO2) >> 2Al2O3.3SiO2 + SiO2
spinel Alumosilic
950 1100 0 C: Hiệu ứng toả nhiệt
Sản phẩm bắt đầu kết khối, sự kết khối này thể hiện ở độ co sản phẩm tương đối nhanh, hiện tượng kết khối này có thể giải thích do sự chuyển tinh thể spinelAlumosilic với mặt độ mạng tinh thể nhỏ sang mulit với mật độ mạng tinh thể cao hơn Sau nhiệt độ này nó chuyển dần dần mulit kèm theo giải phóng SiO2* theo phản ứng sau:
3(2Al2O3.3SiO2) >> 2( 3Al2O3.2SiO2) + 5SiO2
Trang 92 HÓA LÝ QUÁ TRÌNH NUNG
1100 – 1230 0 C: giai đoạn kết thúc của quá trình kết khối, độ
xốp giảm, khối lượng tăng, sản phẩm đạt cường độ cao
Fe3+ >>Fe2+ : đảm bảo sự trắng của sứ
Lưu nhiệt: khoảng 0,8h
Làm nguội: khoảng 0,8h
Trang 103 LÒ NUNG CON LĂN
Vùng làm lạnh
Trang 11Lối vào lò Không khí mái
sơ tán khí thải khí đốt
khí thải
khí đường ống khí đường ống làm nguội nhanh làm nguội nhanh
Ống khói cứu trợ Khí đốt làm nguội khí
thải
làm nguội khí thải
Không khí làm nguội
Không khí làm nguội
Vùng đốt trước Vùng nung Làm nguội nhanh
Khu làm nguội
Trộn ống Nhiệt thải không khí
làm nguội
không khí làm nguội
Khu vực nung Khu vực làm nguội
Trang 123 LÒ NUNG CON LĂN
Trang 13Vùng sấy trước và đốt nóng sơ bộ
3 LÒ NUNG CON LĂN
Trang 14Vùng tiền nung và vùng nung
3 LÒ NUNG CON LĂN
Trang 15Vùng hằng nhiệt
3 LÒ NUNG CON LĂN
Trang 16Vùng làm lạnh
3 LÒ NUNG CON LĂN
Trang 17So với lò nung gạch thì lò nung
sứ vệ sinh có chiều cao cao hơn phụ thuộc vào chiều cao sản phẩm
Trang 18Nguyên lý hoạt động
Biểu đồ nhiệt
Trang 19Cấu tạo con lăn
Trang 20Con lăn vùng làm nguội
Khí lạnh từ ống làm
nguội
Trang 21Bộ dẫn động con lăn
Trang 22Cấu tạo pécđốt
Sản phẩm cháy
Sản phẩm cháy còn
nóng Khí thiên nhiên
Trang 23Cấu tạo pécđốt
Nhiên liệu nguyên tử
phun
Lò xo pít tông
bộ lọc nhiên liệu
Nhiên liệu
Trang 24Sử dụng Bécđốt elster kromschroder cung cấp sự phân phối nhiệt độ đồng nhất trong việc làm giảm và oxi hóa khí lò nung
Cây gas hiện tại có thể được trao đổi một cách dễ dàng mà không cần bổ sung Nó có thể thích ứng với các vòi đốt bất kỳ vỏ nồi trên cơ sở các hãng Elster Krom schroder nổi tiếng tốc
độ đốt cao
Bécđốt khí hình vòng BIC + RSG
bất kể phương thức kiểm soát có thể là điều chế hoặc thúc đẩy điều khiển, vòi đốt khí hình vòng Elster Kromchroder được thiết kế cho các lò tốc độ cao với buồng đốt kín
Khí thứ cấp cho phép nhiệt độ ngọn lửa để được kết hợp với nhiệt độ lò nung thúc đẩy đốt cao Hai giai đoạn đốt cho phép một phạm vi kiểm soát rộng cả trong bầu khí quyển oxy hóa và khử Phun không thứ cấp đạt lần làm nguội ngắn
Trang 25Thermocouple (nhiệt kế điện)
Làm lạnh kết thúc
Dây dẫn cặp nhiệt điện Ngã ba điện lạnh
Nơi kiểm soát
Điểm lạnh tham khảo khác