Nguyên nhân gây ra khuyết tật: Khuyết tật lỗ kim Khuyết tật vết lõm Khuyết tật rộp men Khuyết tật chấm đen Khuyết tật rạn nứt Khuyết tật nứt xương Khuyết tật hình thang Khuyết tật kích thước Khuyết tật cong vênh Biểu đồ phân bố tần suất Biểu đồ kiểm soát thông số Biểu đồ pareto
Trang 1XÁC ĐỊNH NGUYÊN NHÂN CỦA SẢN PHẨM KHÔNG PHÙ HỢP
Trang 2I CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH NGUYÊN NHÂN CỦA SẢN PHẨM KHÔNG PHÙ HỢP
• 1 Xác định dạng khuyết tật:
• Xác định dạng khuyết tật: phải xác định được khuyết tật thuộc loại nào; Lỗi bề mặt, lỗi kích thước, lỗi cong vênh…
• 2 Tìm và phân tích nguyên nhân chính:
a Liệt kê tất cả nhân tố gây ảnh hưởng đến sự xuất hiện của khuyết tật.
• b Sàng lọc loại bỏ những nguyên nhân có thể không liên quan : Bằng cách phân tích khuyết tật dựa trên kiểm tra đo đạc hoặc nhìn bằng mắt thường (Phần lớn dựa trên kinh nghiệm).
• c Xác định những nguyên nhân chính.
• d Phân tích từng nguyên nhân: Lựa chọn nguyên nhân chính yếu nhất để phân tích trước.
Trang 3NGUYÊN NHÂN CỦA MỘT SỐ DẠNG KHUYẾT TẬT THƯỜNG GẶP
Trang 4Nhiệt độ tối đa
Sức căng bề mặt của men khi nóng chảy
Do sức căng
bề mặt thấp không đóng miệng được các lỗ trũng của bọt khí
vỡ ra trên
bề mặt men
Bọt khí của gas do độ nhớt của men
bị nóng chảy cao nên bị nhốt kín dưới
bề mặt của men
Quá trình kết tinh không hoàn tất, gây co rút cục bộ
Nghiền quá thời gian, cỡ hạt men nhỏ mịn nhiều
Không đủ thời gian để thoát hết khí gas trong xương
và men
Tốc độ làm mát men nhanh mãnh liệt, sẽ có thể chặn bọt khí thoát ra
từ bề mặt men
Sự sôi men xảy ra do nhiệt độ nung quá cao
và bị giữ quá dài
Điều kiện làm mát
Tốc độ của chu kỳ nung
Sót sàng của nghiền men
Độ nhớt của men bị nóng chảy
Quá trình nung gạch
Quá trình
Thông số của nguyên liệu Frit
và phối liệu mua sẵn
Trang 5• 2 Khuy t t t V t Lõm: ế ậ ế VẾT LÕM,
LỖ LÕM TRÊN MEN
Quá trình Nghiền xương tráng men Quá trình
Sĩt sàng của hồ lớn
Sức căng bề mặt của men khi nĩng chảy
Do sức căng
bề mặt Khơng phù hợp
Quá trình kết tinh khơng hồn tất, xảy ra
co rút cục
bộ từng phần khơng đều
Khuyết tật do cách tráng men dạng đĩa hoặc do tốc độ hoặc
số lượng men
Do bị bẩn
ở bề mặt xương của gạch gây ra
sự khác biệt
về độ hút nước, hút men của xương
Do ép lại các bavia trên cạnh gạch rơi lại vào khuơn ép, gây nên độ hút nước khác nhau trong thân gạch
Do sĩt sàng
và cỡ hạt lớn nhiều khơng phân tán được các tạp chất trong body sẽ tác dụng lên men trong khi nung gạch
Thơng số tráng men
Trang 6• 3 Khuyết tật r p men: ộ LỖ RỖNG NỔ KHÍ TRÊN
MẶT MEN, RỘP MEN
Cĩ quá nhiều chất hữu cơ trong xương khi bốc hơi tạo bong bĩng khí trong men
Khơng đủ để phân tán, phân hủy các tạp chất gây ra túi rỗng bọt khí, bong bĩng khí trong men khi nung gạch
Do xương
Quá trình Nghiền xương
Thơng số của nguyên liệu xương
Quá trình sấy
Quá trình phân hủy các chất cĩ trong body như cacbonate, sulfate hình thành bong bĩng khí trong men
Nhiệt độ sấy quá cao hơi nước bốc
ra mạnh
Quá trình Nung gạch
Thơng số nguyên liệu frit và phối liệu sẵn
Quá trình nghiền men
Quá trình tráng men
Sĩt sàng của hồ lớn, nhiều
Tốc độ của chu
kỳ nung
Sức căng
bề mặt của men nĩng chảy
Độ nhớt của men nĩng chảy
Thơng số tráng men
Thời gian và khoảng cách giữa 2 lần tráng men
kế tiếp nhau khơng đủ, khơng đúng
Thời gian khơng
đủ cho khí thốt ra hồn tồn
Hơi nước trong gạch bốc
ra dữ dội trên bề mặt men
Phản ứng giữa các thanh phần trong men phát sinh khí, gas
Các muối hịa tan lớn, phản ứng với men
Sự kết tinh từng phần ngăn chặn lối thốt gas
Men
cĩ bọt khí
Bọt khí xuất hiện giữa lớp men và men lĩt
Men lĩt cĩ
độ chảy khơng phù hợp
Sức căng
bề mặt khơng phù hợp
Thành phần nguyên liệu men khơng đúng
Độ nhớt khơng phù hợp, quá cao
Số lượng tráng men lĩt khơng đủ
Trang 7xuất hiện khi nghiềnxương
Do xương
Quá trình nghiền xương
Thông số của nguyên liệu xương
Thông số nghiền của frit và phối liệu sẵn
Quá trình tráng men
Việc tách mạt sắt trong xương bằng nam châm Không đầy đủ
Mạt sắt có trong gió đốt hoặc gió làm mát bay vào
và dính vào lúc men nóng chảy, khi các lọc gió(airfiler) bị rách hoặc mất tác dụng
Mạt sắt rỉ sét trong các đường ống,
hệ thống đốt của lò nung bay ra dính vào men nóng chảy
Mạt sắt trong nguyên liệu khi máy thao tác tạo hạt men sinh ra
Mạt sắt do bẩn do vệ sinh không đầy đủ hoặc
do hao mòn
cơ khí trong dây chuyền sản xuất
Có mạt sắt
do thiếu thiết bị phù hợp tách sắt ra khỏi men
Men bị nhiễm bẩn mạt sắt
do chi tiết cơ khí rỉ sét sinh raLớp men lót
cách ly xương
và men quá mỏng
Tác động cách ly mạt sắt trong xương đối với men không đầy đủ
Quá trình nung gạch
Trang 8• 5 Khuyết tật n t canh: ư ́ ̣
LỠI NỨT CẠNH
Do xương
Do quá
trình ép gạch
Thơng số của nguyên liệu xương
Quá trình tráng men
Sự dịch chuyển của Khuơn ép
Quá trình nung gạch
Khuơn ép
Do quá
trình sấy gạch
Tớc đợ
của chu kỳ ép
Gió nóng và gió tái sử dụng sấy lại
Áp suất trong lò nung
Đường cong nung
Tỷ trọng của men
Sự
nghiêng lệch của tấm đế
Khuơn dưới
Lần ép thứ
nhất với việc chuyển dịch các hạt nhỏ
mịn về phía các cạnh của viên gạch
Đường cong sấy với việc làm mát trung gian chưa hợp lý
Có rò rỉ
của gió
lạnh vào chui qua roller
Làm mát nhanh chưa đúng
Muới hòa tan trong xương phản ứng với thành phần men
Dư nước trong men
Trang 9• 6 Khuyết tật n t trên bề mặt gạch: ư ́
NỨT Ở BỀ
Thơng số của nguyên liệu xương
Quá trình nung gạch
Độ ẩm của men quá cao
Do khuơn ép
Do quá
trình sấy gạch
Đường cong nung chưa đúng
Hàm lượng
độ ẩm sĩt lại của gạch sau sấy
Tỷ trọng của men mặt
Nước cịn sĩt lại quá nhiều trong men tráng
Hơi nước
bị nhốt lại trong túi rỗng trong xương khi bốc hơi
Cĩ nhiều chất hữu
cơ dễ bốc hơi trong body
Độ ẩm cịn sĩt lại trong viên gạch sấy cao
Việc cân bằng của lực ép phân bố khơng phù hợp
Độ dẻo của cao
su lĩt khuơn khơng đồng đều
Do cĩ bavia của cạnh gạch rơi vào khuơn dưới bị
ép lại
Quá trình tráng men
Trang 10• 7 Khuyết tật n t xương, thân gạch: ư ́
NỨT XƯƠNG, THÂN GẠCH
Do xương của gạch
Do quá
trình ép gạch
Thơng số của nguyên liệu xương
Tính kháng lại va đập yếu
Chu kỳ sấy gạch
Do quá
trình sấy gạch
Do khuơn ép
Giĩ nĩng
và giĩ tái
sử dụng sấy lại gạch
Độ bền
bẻ gãy của gạch sau sấy
Sự dịch chuyển của khuơn ép
Việc nghiêng các tấm
đế khuơn
Nứt trong khi sấy
Tác động
va chạm giữa các viên gạch
Va đập với các chi tiết
cơ khí
In lưới khơng phù hợp
Tốc độ làm mát giữa các cạnh và trung tâm viên gạch
Quá trình tráng men
Tốc độ của chu
kỳ nung
Độ bền
bẻ gãy của gạch tươi
Áp suất Trong
lị nung
Điều kiện làm mát gạch nung
Việc làm kín giĩ lạnh xâm nhập chưa tốt
Nứt trong khi làm mát khơng đúng
Quá trình nung gạch
Trang 11• 8 Khuyết tật hình thang:
LỖI HÌNH THANG
Do xương của gạch
Quá
trình ép gạch
Dễ biến dạng của
khuơn
Sự phân
bố cỡ hạt bột ép
Thơng số của bột
Cài đặt việc nạp bột cho máy ép
Việc rơi xuống sớm của khuơn
ép dưới
Hình dáng
cỡ hạt
Việc nạp bột khơng đều cho các khuơndưới
Phân bố cỡ hạt khơng thích hợp gây ra sự khác biệt về tỷ trong nạp bột khơng đều trong các khuơn ép
Quá trình nung gạch
Bơng cách nhiệt làm kín cho roller của
lị nung
bị hở
Sự khác biệt nhiệt độ theo chiều ngang của lịnung
Cỡ hạt dạng khơng phù hợp làm cho dịng bột chảy khơng đồng đều gây ra nạp bột khơng đều trong khuơn ép
Sự lọt giĩ lạnh vào lị làm giảm
Trang 12• 9 Khuyết tật kích th ướ c l n ho c ớ ặ
nh : ỏ
KÍCH THƯỚC LỚN, NHỎ
Do xương của gạch
Quá
trình ép gạch
Áp lực khơng đồng đều phù hợp ở các khuơn cân bằng dầu thủy
lực
Sự phân
bố cỡ hạt bột
Thơng số của bột
Áp lực
ép lần 2 Độ ẩm bột
Sai biệt độ ẩm trong bột gây ra sai lệch về áp lực
ép tối đa, sai biệt
về độ nén compact
và sẽ gây ra co rút khơng đều kích thước
Quá trình nung gạch
Tốc độ của chu
kỳ nung
Việc cài đặt bec đốt lị nung
Sai lệch về chất lượng của tràng thạch, độ chảy của nĩ khơng đồng đều gây
ra co rút khơng đồng đều
Gạch khơng đủ thời gian kéo dài ở nhiệt độ cao của
lị nung
Sai biệt trong đường cong phân bố cỡ hạt gây ra sai biệt trong tỷ trong điền bột do đĩ gây ra sai biệt độ nén,gây
ra co rút khơng đều
Thơng số của nguyên liệu xương
Sai biệt do dao động áp lực ép tối
đa gây ra
co rút khơng đều kích thước
Sai biệt về tỷ lệ độ chảy sớm của nguyên liệu này so với nguyên liệu khác trong thành phần trộn gây ra co rút khơng đều
Béc đốt
lị nung điều chỉnh nhiệt độ tối đa khơng đều
Trang 13• 10 Khuyết tật cong vênh:
LỖI CONG VÊNH
Do xương của gạch
Do quá
trình ép gạch
Thơng số của nguyên liệu xương
Cài đặt béc đốt
Do quá
trình sấy gạch
Do khuơn ép
Giĩ nĩng
và giĩ tái
sử dụng sấy lại gạch
Sự di chuyển củagạch trong lị
Hệ số dãn
nở của body và men khơng phù hợp với nhau
Tỷ trọng của men
Khác biệt mức độ sấy ở hai mặt của viên gạch
Do men
Quá trình tráng men Nguyên liệu
Khác biệt
áp lực ép
ở hai mặt trên và dưới của viên gạch
Điều chỉnh cài đặt của bec đốt thấp
và bec đốt cao
Lối di chuyển trên roller
bị dơ
Biến dạng
do sự hút nước trong xương
Hệ số dãn
nở của men khơng phù hợp với nhau
Hệ số dãn
nở của Men lĩt khơng phù hợp với nhau
Quá trình nung gạch
Trang 14II DỰNG BIỂU ĐỒ
1 BIỂU ĐỒ PHÂN BỐ TẦN XUẤT:
Mục đích:
Đánh giá sự phân bố của thông số trong quá trình sản xuất thực tế trên tiêu chuẩn cho phép
Các bước thực hiện:
a) Nhập dữ liệu trên 1 sheet (Excel), mỗi giá trị số trên 1 ô
b) Xác định giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trong bảng số liệu.
c) Xác định từng khoảng phân bố ( Dựa vào giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất ) d) Xác định số liệu phân bố trên từng khoảng và tính tỷ lệ phần trăm trên mỗi
khoảng phân bố.
e) Dùng biểu đồ dạng cột vẽ với giá trị trên trục (X ) là khoảng phân bố và giá trị
trên trục (Y) là tỷ lệ phần trăm của các khoảng phân bố.
Ví dụ: Vẽ biểu đồ phân bố kích thước trong ca1 ngày 31/12/07
Trang 15- Bảng số liệu:
Ca1-Chuyền 1-31/12/07 Ca1-Chuyền2-31/12/07 401.5 401 401.5 401 401.5 399.6 400.2 400.6 400.2 400.6
401 400.5 400.8 400.5 402 400.6 400.1 401 400 400.2
401 400.8 401 400.8 401.8 400 400 400.6 401 400.9 401.2 400.2 401 400.2 402 400 400 400.5 400.6 400.6 401.2 400 400 400.3 401 399.2 400 400.6 399.5 400.5 401.1 400.2 401 400 401.2 400.8 399.5 400.5 400.2 400 400.5 400 400.5 399.8 401 400.2 400.2 401 400 400 400.5 400.5 400.2 400 401.5 400 400.5 400.8 401 400.6
402 400 401 401 401 400.2 400.8 400.5 400.4 401 401.8 400 400.8 400.2 401 401 400.2 400.8 401 400.4
401 400.8 401 401 401.8 400 400.6 400.5 400.8 400.8
401 400.2 400.5 400.3 401.2 400 400.9 401.4 400.4 401 401.5 400.5 400 400 400.8 399.6 400.6 400.9 400.6 401 400.5 400 400.5 400.3 401 400.4 400.4 401 401 400.5 400.5 400 400 400 401.2 400 400.8 400.4 401 400.7 400.8 399.5 400.6 400.2 401.8 399.8 399.8 400.2 401 401
402 400 400.5 400.8 401.2 400 400 400.6 400 401 401.2 400.6 400 400.5 401.2 400.2 400 400 400 400.6 401.2 400 401 401.5 401 400 400 401.2 400 400.8 401.5 400.5 400.8 400.3 402.1 400 400.4 400.8 400 401
401 400 400.3 400.3 401 400.4 400.5 401 400.2 400.8
401 400 401 400 401 400.6 400.6 400.8 400.9 400.5 401.5 400.2 400.5 400 402.2 400.2 400.4 401.5 400.5 400.6
401 400 401 400.5 401 400.1 400.4 401 401 401
Trang 16401.8 400.5 400.5 400 401.1 400.6 400.6 400.6 400.6 400.5
401 400 401 400.2 401 401 400.4 401 400 402 400.8 400 400.5 400.6 401.5 400 400.6 400 400.8 400.5
401 400.6 400 400 402.5 400 400.8 400.5 400 400.8 401.8 400.5 401 400.8 401.2 401 400.4 400 401 400.2
401 400 400.5 401 401 401 400.5 400.6 400.2 400 401.2 401 400.8 401.2 401 400.5 400.6 400.4 400.2 400 401.5 400 400.5 400.5 402.1 400.8 400 400.2 401.2 400.4
401 400.5 400.2 401.5 401.5 400 400 400.2 400.6 400.5
401 400 400.5 400.5 401.2 400.6 400 400.2 399.5 400 401.8 401 401 401 401.5 400 400 401.2 400 400
402 400 401 400.5 402.8 400 400.6 400.5 400.5 400.6
402 400.5 401 401 401.5 401 401 401 400.5 401
401 400 400.5 401.5 401.5 401.1 400.8 400.6 400.6 400.2
402 400.5 400.3 400.8 402.2 401 401 401 400.6 400.4 401.5 400 401 400.5 401.2 400.6 400 400.6 401 401
402 400.8 400.5 401 401.8 400.6 400.5 400 401 401 402.5 401 401.5 401 402 401 400 400.5 400.2 400.6 401.6 400.6 400.6 402 402.8 400.6 400.6 401.8 401 401 401.8 400.3 401 401.5 401.5 401 401.2 401.2 401 401.2
402 401 400.2 401 401.2 401.2 401 401 400.6 400.8
402 400.8 400.5 400.6 401 401.2 401.6 402 401 400.5
402 400 400.2 401 402 401 401 400.5 400.4 400.6 401.2 400 400.2 400.5 401.5 400.8 401 401.2 400 401
401 400.2 400.5 401 401.2 400.5 401 401.2 400 400
Trang 17- Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất:
Giá trị nhỏ nhất (Min) 399.5 Giá trị nhỏ nhất (Min) 399.2
Giá trị lớn nhất (Max) 402.8 Giá trị lớn nhất (Max) 402.0
Khoảng phân
bố Điễm giữa
Tần xuấ
t % 399.0-399.5 399.5 1 0.4 399.0-399.5 399.5 4 1.7 399.5-400.0 400.0 35 14.3 399.5-400.0 400.0 50 20.8 400.0-400.5 400.5 57 23.3 400.0-400.5 400.5 61 25.4 400.5-401.0 401.0 80 32.7 400.5-401.0 401.0 109 45.4 401.0-401.5 401.5 40 16.3 401.0-401.5 401.5 12 5.0 401.5-402.0 402.5 30 12.2 401.5-402.0 402.0 4 1.7 402.5-403.0 403.0 2 0.8 402.0-402.5 402.5 0 0.0 403.0-403.5 403.5 0 0.0 402.5-403.0 403.0 0 0.0
- Xác định khoảng phân bố:
Trang 18- Biểu đồ:
- Nhận xét:
- Theo tiêu chuẩn phân lô kích thước cho gạch 40x40: Lô 1 : 400.0÷401.5 ; Lô 2: 401.5÷403.0 ; Lô 3:
403.0÷404.5 ta thấy:
-Chuyền 1 có kích thước không ổn định, 72.3% kích thước trong Lô 1 nhưng không đều, 27.7% ngoài lô 1
-Chuyền 2 có kích thước ổn định hơn, 75.8% kích thước Lô1, trong đó 45.4% có kích thước rất đều ( khoảng
giữa của lô 1 )
Trang 192 BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THÔNG SỐ.
Mục đích: Kiểm soát những khoảng thông số ngoài mức cho phép-Đánh giá được tính chất
của quá trình từ đó có thể có những phương pháp hoặc hành động đúng giúp cải thiện quá trình.
Các bước thực hiện:
a) Chuẩn bị số liệu bao gồm: Các thông số kiểm tra thực tế và thời gian tương ứng b) Vẽ biểu đồ dạng Line
Ví du 1ï: Vẽ biểu đồ kiểm soát khuyết tật bụi lò trong tháng 12/2007
Nhận xét: Ngày 01/12; 02/12; 05/12 Là những ngày bụi lò cao hơn mục tiêu cho phép –
nguyên nhân do thường trống lò trong thời gian trên.
Hành động: Khắc phục sự trống lò
Trang 20Ví dụ2:V bi u theo dõi kh i l ng men m t c a chuy n 1 ngày 02/01/08 ẽ ể đồ ố ượ ặ ủ ề
T 6:00 gi n 15:00 m u S561 tráng men v i kh i l ng men ừ ờ đế ẫ ớ ố ượ
m t cao h n m c cho phép d n n hi n t ng cong l i v t qua ặ ơ ứ ẫ đế ệ ượ ồ ượ
m c cho phép: ứ
- Nhận xét:
- Hành độ ng: T ng c ng giám sát vi c tráng men ph i m b o kh i l ng men ă ườ ệ ả đả ả ố ượ
Trang 213 BIỂU ĐỒ PARETO:
Xác định yếu tố hoặc nhĩm yếu tố quan trọng nhất cần giải quyết trong tổ hợp nhiều yếu tố gây ảnh hưởng đến quá trình
Mục đích:
Các bước thực hiện:
a) Chu n b s li u ẩ ị ố ệ : Bao g m s li u th c t c a t t c các y u t liên quan gây ồ ố ệ ự ế ủ ấ ả ế ố
Trang 23- Biểu đồ:
- Cách nh n xét ánh giá thông qua bi u ậ đ ể đồ Pareto:
- Trên đườ ng cong l y ti n t i v trí gãy khúc v phía tr c là các y u t c n quan ũ ế ạ ị đổ ề ướ ế ố ầ tâm gi i quy t ả ế
- N u ế đườ ng cong l y ti n cong u thì nhóm 3 y u t ng tr c là các y u t c n ũ ế đề ế ố đứ ướ ế ố ầ quan tâm gi i quy t ả ế
***