Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 6 không?. b Viết hai số chia hết cho 7.. Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 7 không?. Không làm phép tính, hãy giải thích vì sao các tổng, hiệu
Trang 1KiÓm tra bµi cò
1 Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b ≠ 0?
Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b ≠ 0 nÕu
cã sè tù nhiªn k sao cho a = b.k
2.Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho
sè tù nhiªn b ≠ 0?
Sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho sè tù nhiªn b
≠ 0 nÕu a = b.q + r ( víi q, r ∈N vµ 0 < r < b )
Trang 21. Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b ≠ 0
nÕu cã sè tù nhiªn k sao cho a = b.k
2. Sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho sè tù nhiªn
b ≠ 0 nÕu a = b.q + r ( víi q, r ∈N vµ 0 < r < b )
Trang 3?1 a) Viết hai số chia hết cho 6 Xét xem tổng của
chúng có chia hết cho 6 không?
b) Viết hai số chia hết cho 7 Xét xem tổng của chúng
có chia hết cho 7 không?
:
⇒(18 + 24) 6
Ví dụ: 18 6 và 24 6 : :
21 7 và 63 7: : ⇒ ( 21 + 63) 7:
36 6 và 24 6 ⇒( 36 – 24)
có chia hết cho 6 không?
6 :
18 6; 24 6 và 36 6 : :. :. ⇒ ( 18 + 24 + 36)
Có chia hết cho 6 không?
Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết
cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.
a m, b m và c m : : : ⇒ ( a + b + c) m:
Không làm phép tính, hãy giải thích vì sao các tổng, hiệu sau chia hết cho 11
a) 33 + 22 b) 88 – 55 c) 44 + 66 +
Trang 4?2 a) Viết hai số trong đó có một số không chia hết
cho 4, số còn lại chia hết cho 4 Xét xem tổng của
chúng có chia hết cho 4 không?
b) Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 5,
số còn lại chia hết cho 5 Xét xem tổng của chúng có
chia hết cho 5 không?
Ví dụ: 15 4 và 12 4 : : ⇒ ( 15 + 12) 4:
( 16 + 15) 5:
Ví dụ: 16 5 và 15 5 : : ⇒
15 4 và 12 4 ⇒( 15 –
15 4; 16 4 và 12 4 : : : ⇒ ( 15 + 16 + 12)
Có chia hết cho 4 không?
4 :
Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho
một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó
thì tổng không chia hết cho số đó.
? Cho tổng 19 + 23 + 27, xét xem mỗi số sau có chia hết cho 3 không? Tổng có chia hết cho 3 không?
19 3 ; 23 3 ; 27 3 nhưng tổng (19 + 23 + 27 ) = 69 3:. :.: :.: :
Trang 5?3 Không tính các tổng, các hiệu, xét xem các tổng, các
hiệu sau có chia hết cho 8 không?
80 + 16 ; 80 – 16 ; 32 + 40 + 24 ( nhóm 1)
80 + 12 ; 80 – 12 ; 32 + 40 + 12 ( nhóm 2)
b không chia hết cho 3 nhưng a + b chia hết cho 3
ì
ì
ì
Bài 86 / 36/ SGK Điền dấu ‘ì’ vào ô thích hợp trong
các câu sau và giải thích điều đó
Câu Đúng Sai a) 134 4 + 16 chia hết cho 4
b) 21 8 + 17 chia hết cho 8
c) 3 100 + 34 chia hết cho 6
Trang 6Bài 115/ 17/ SBT.
Cho tổng A = 12 + 15 + 21 + x với x ∈ N Tìm điều kiện của x để:
a) A chia hết cho 3 b) A không chia hết cho 3
Giải
Có 12 3 ; 15 3 ; 21 3.: : :
a) Để A chia hết cho 3 thì x 3: ⇒ x = 3 k (với k ∈ N)
b) Để A không chia hết cho 3 thì x 3:
⇒ x = 3.k + r (với k, r ∈ N , 0 < r < 3)
Trang 7Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc hai tính chất
-Làm bài 83; 84; 85/ 35; 36/SGK
-Làm bài 114 đến 117/ 17/SBT
Trang 8240 – 77 (Ô)
2006 + 63 – 28
(H)
70 + 21 (L)
149 + 7 + 42 (T)
56 – 12 (O)
56 + 63 (ơ)
210 – 14 (P)
220 + 56 – 63 (T)
150 – 21 + 77 (C)
2
7 6 5 4 3 1
8 9
Chia hết cho
7
Không chia hết cho 7 l
d3
ơ p
h o c t
ô
Mỗi ô thứ tự bên
chỉ một phép toán
và một chữ cái tư
ơng ứng Em hãy
mở một ô bất kì,
rồi viết chữ cái đó
vào một trong hai
cột bên mà em
cho là đúng Các
em sẽ đọc được
điều mong ước
của cô!
Ai nhanh tay, ai tinh mắt