1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số 6-tiết 19

8 521 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số 6-tiết 19
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 6 không?. b Viết hai số chia hết cho 7.. Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 7 không?. Không làm phép tính, hãy giải thích vì sao các tổng, hiệu

Trang 1

KiÓm tra bµi cò

1 Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b ≠ 0?

Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b ≠ 0 nÕu

cã sè tù nhiªn k sao cho a = b.k

2.Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho

sè tù nhiªn b ≠ 0?

Sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho sè tù nhiªn b

≠ 0 nÕu a = b.q + r ( víi q, r ∈N vµ 0 < r < b )

Trang 2

1. Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b ≠ 0

nÕu cã sè tù nhiªn k sao cho a = b.k

2. Sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho sè tù nhiªn

b ≠ 0 nÕu a = b.q + r ( víi q, r ∈N vµ 0 < r < b )

Trang 3

?1 a) Viết hai số chia hết cho 6 Xét xem tổng của

chúng có chia hết cho 6 không?

b) Viết hai số chia hết cho 7 Xét xem tổng của chúng

có chia hết cho 7 không?

:

⇒(18 + 24) 6

Ví dụ: 18 6 và 24 6 : :

21 7 và 63 7: : ⇒ ( 21 + 63) 7:

36 6 và 24 6 ⇒( 36 – 24)

có chia hết cho 6 không?

6 :

18 6; 24 6 và 36 6 : :. :. ⇒ ( 18 + 24 + 36)

Có chia hết cho 6 không?

Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết

cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.

a m, b m và c m : : : ⇒ ( a + b + c) m:

Không làm phép tính, hãy giải thích vì sao các tổng, hiệu sau chia hết cho 11

a) 33 + 22 b) 88 – 55 c) 44 + 66 +

Trang 4

?2 a) Viết hai số trong đó có một số không chia hết

cho 4, số còn lại chia hết cho 4 Xét xem tổng của

chúng có chia hết cho 4 không?

b) Viết hai số trong đó có một số không chia hết cho 5,

số còn lại chia hết cho 5 Xét xem tổng của chúng có

chia hết cho 5 không?

Ví dụ: 15 4 và 12 4 : : ⇒ ( 15 + 12) 4:

( 16 + 15) 5:

Ví dụ: 16 5 và 15 5 : : ⇒

15 4 và 12 4 ⇒( 15 –

15 4; 16 4 và 12 4 : : : ⇒ ( 15 + 16 + 12)

Có chia hết cho 4 không?

4 :

Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho

một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó

thì tổng không chia hết cho số đó.

? Cho tổng 19 + 23 + 27, xét xem mỗi số sau có chia hết cho 3 không? Tổng có chia hết cho 3 không?

19 3 ; 23 3 ; 27 3 nhưng tổng (19 + 23 + 27 ) = 69 3:. :.: :.: :

Trang 5

?3 Không tính các tổng, các hiệu, xét xem các tổng, các

hiệu sau có chia hết cho 8 không?

80 + 16 ; 80 – 16 ; 32 + 40 + 24 ( nhóm 1)

80 + 12 ; 80 – 12 ; 32 + 40 + 12 ( nhóm 2)

b không chia hết cho 3 nhưng a + b chia hết cho 3

ì

ì

ì

Bài 86 / 36/ SGK Điền dấu ‘ì’ vào ô thích hợp trong

các câu sau và giải thích điều đó

Câu Đúng Sai a) 134 4 + 16 chia hết cho 4

b) 21 8 + 17 chia hết cho 8

c) 3 100 + 34 chia hết cho 6

Trang 6

Bài 115/ 17/ SBT.

Cho tổng A = 12 + 15 + 21 + x với x ∈ N Tìm điều kiện của x để:

a) A chia hết cho 3 b) A không chia hết cho 3

Giải

Có 12 3 ; 15 3 ; 21 3.: : :

a) Để A chia hết cho 3 thì x 3: ⇒ x = 3 k (với k ∈ N)

b) Để A không chia hết cho 3 thì x 3:

⇒ x = 3.k + r (với k, r ∈ N , 0 < r < 3)

Trang 7

Hướng dẫn về nhà

-Học thuộc hai tính chất

-Làm bài 83; 84; 85/ 35; 36/SGK

-Làm bài 114 đến 117/ 17/SBT

Trang 8

240 – 77 (Ô)

2006 + 63 – 28

(H)

70 + 21 (L)

149 + 7 + 42 (T)

56 – 12 (O)

56 + 63 (ơ)

210 – 14 (P)

220 + 56 – 63 (T)

150 – 21 + 77 (C)

2

7 6 5 4 3 1

8 9

Chia hết cho

7

Không chia hết cho 7 l

d3

ơ p

h o c t

ô

Mỗi ô thứ tự bên

chỉ một phép toán

và một chữ cái tư

ơng ứng Em hãy

mở một ô bất kì,

rồi viết chữ cái đó

vào một trong hai

cột bên mà em

cho là đúng Các

em sẽ đọc được

điều mong ước

của cô!

Ai nhanh tay, ai tinh mắt

Ngày đăng: 11/09/2013, 00:10

Xem thêm

w