1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số 6-tiết 12

8 409 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên Nhân Hai Lũy Thừa Cùng Cơ Số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tiết
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Kiểm tra bàI cũ :

Tính tổng : 4 + 4 + …… 4 ( có 20 số 4 )

Giải :

Ta có : 4 + 4 + …… 4 ( có 20 số 4 )

= 4 20 = 80

Hãy viết tổng sau dưới dạng tích:

a+ a + a+ …… + a ( n – số hạng mỗi số hạng bằng a )

Đáp án:

a+ a + a+ …… + a ( n – số hạng mỗi số hạng bằng a )

= a.n

Trang 2

Ta đã biết : a+a+a + + a ( n-số hạng a )…

= a.n

Vậy tích a.a.a……a ( n – thừa số a ) có thể viết gọn bằng cách nào ta sang bài hôm nay

Trang 3

TiÕt 12 : lòy thõa víi sè mò tù nhiªn nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè

1 Lòy thõa víi sè mò tù nhiªn :

Ta cã : 4.4.4 = 43

vµ 2.2.2.2.2 = 25

Tæng qu¸t :

a a a ……a =

n-thõa sè a

VÝ dô : TÝnh

33 =

42 =

3.3.3 = 27 4.4 = 16

Chó ý : sgk Quy ­íc : a1 = a

a0 = 1

Trang 4

Lòy thõa C¬ sè Sè mò Gi¸ trÞ cña lòy thõa

72

23

Trang 5

áp dụng định nghĩa luỹ thừa viết

các tích sau dưới dạng một luỹ

thừa tính :

A/ 22.23 = ( 2.2 ) (2.2.2 ) = 2.2.2.2.2 = 25

B/ a3.a4 = (a.a.a ).(a.a.a.a) = a.a.a.a.a.a.a = a7

Trang 6

2 Nh©n 2 lòy thõa cïng c¬ sè

VD: ViÕt tÝch 2 lòy thõa sau thµnh 1 lòy thõa a) 23.22 = (2.2.2).(2.2)= 25

b) a4.a3= (a.a.a.a) (a.a.a)= a4+3 = a7

Tæng qu¸t:

a m a n = a m+n

Chó ý : sgk/27

Trang 7

? 2

* x5 x4 = x5+4 = x9

* a4.a = a4+1 = a5

Trang 8

Tim STN a biÕt:

* a2 = 25

* a3 = 27

 

a2 = 5.5 = 52 ⇒ a = 5

a3 = 3.3.3 = 33 ⇒ a = 3

Ngày đăng: 10/09/2013, 23:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w