NGHIÊN CỨU KHẢ Ă Á ẤM CỦA HỖN HỢP DẦU DỪAVÀ TINH DẦU NGUYTQUỚI...17 IV.. Dầu ng ẩm trị nấm da, nấm móng, trị gàu từ dầu dừa và tinh dầu nguyệtquới 20 2... Tác dụng của một số thành phần
Trang 1Ở Ụ
Ờ ỌỔỦ
- - - ỌẬ
Trang 2LỜI CẢ
ỏ tấm lòng biếơs u sắ đếọ
đ uớuấếứ u
u suố ựchiệ đ ứu ọ“Tầu nguyệt quới và công dụ”ơệu ủ T TTu T ủ
đ đ uệu đ uấu ệ uớ
uầy cô tổ bộ môn Hóa học và tổ bộ môn Sinh họđ ệuđ
ếứ uu đ ọ đ u ệuấ
suố ự ệ đ ứu
ơđế uầuơ T ọ ọT ự - ọ u ố T ố đ
ệuTđ đ u kiệ n thiết bị đ làm thí nghiệm, t n tình chỉ chúng
em cách chiết lấy tinh dầu ấn v đ tài giúp chúng em
Trang 3DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1 Câynguyệt quới 3
Hình 2.Câydừa 5
Hình 3.Dầudừa 6
Hình 4 NấmCandida 8
Hình 5 Bệ ido Cadida 8
6ấố- AspergillusNiger 9
Hình 7 Bệnh nấmsâu Aspergillus 9
Hình 8 Lá nguyệt quớ đđc c ắ t nhuyn 12
Hình 9 Bình cầu chứa lá nguyệt quớđớ c 13
10 ấttinhdầu 13
Hình 11 Dung môi và dụng cụ ớc vớitinh dầu 14
Hình 12 Khi cho dung môi vào phântách 14
Hình 13 Hỗn h p sau cùng là tinh dầu và dung môi 15
14 u đ thu h idung môi 15
Hình 15 Tinh dầu nguyệt quớ uđc 16
Hình 16 Cân khốn g 16
Hình 17 Máy sắc ký khí ghép khốiphổ(GC-MS) 17
Hình 18 Ki m tra ho t tính sinh học của hỗn h p trên chủng nấmAspergillusniger 18
Hình 19 Ki m tra ho t tính sinh học của hỗn h p trên chủng nấmCadidaalbicans 18
Hình 20 Kết qu phântích GC-MS 29
Hình 21 Kết qu kháng nấm của hỗn h p tinh dầu nguyệt quới và dầu dừa theo tỷlệ1:3 30
Hình 22 Kết qu kháng nấm của hỗn h p tinh dầu nguyệt quới và dầu dừa theo tỷlệ1:1 31
Trang 4DANH MỤC BẢNG BIỂU
*Bảng
B ng 1.Khống tinh dầu suất 17
B ng 2 Kết qu kháng nấm của hỗn h p tỷlệ1:1 18
B ng 3 Kết qu kháng nấm của hỗn h p tỷlệ1:3 18
B ng 4 Kết qu số ng côn trùng trong hai phòngnghiên cứu 19
B ng 5 ng tinh dầu ất có s dụng dung môi vàcôquay 22
B ng 6 ng tinh dầu ất khi không dùng dung môi vàcôquay 22
B ng 7 ng tinh dầu (ml) theo th ất 600 (g) lánguyệt quới 23
B ng 8 ng tinh dầu (ml) theo th ất 1600 (g) lánguyệt quới 23
B ng 9 ng tinh dầu (ml) theo hai tr ng thái: xay vàcắtnhỏ 23
B ng 10 ng tinh dầu (ml) theo hai tr :ơơ 24
B ng 11 Thành phần hóa học của tinh dầunguyệt quới 25
*Biểu đồ Bi u đ 1 Bi u đ th hiệ ng tinh dầu (ml) theo th ất 600 (g) lá nguyệt quới 27
Bi u đ 2 Bi u đ th hiệ ng tinh dầu (ml) theo th ất 1600 (g) lá nguyệt quới 27
Trang 5MỤC LỤC
ỚT U 2
I ẦU 2
1.ọđ 2
2.ụuđ 2
3 ựủ đ 2
4 uệ u ứu 2
II.TU 3
1.T ổ u uệu ớ 3
2 Dừa 5
3 Tinhdầu 6
4 Nấm Candida albican vàAspergillusniger 7
THỰCNGHIM 10
I MỘT SỐ Á ẾT TÁCHTINHDẦU 10
II VẬT U VÀ Ố TRÍ T Í ẾT TÁT DẦU 11
1.u ệ u 11
2 ị đựệ 12
3.ố ệế ầu ằơuố ơ ớ 1 2 III NGHIÊN CỨU KHẢ Ă Á ẤM CỦA HỖN HỢP DẦU DỪAVÀ TINH DẦU NGUYTQUỚI 17
IV NGHÊN CỨU KHẢĂ X U U I CÔN TRÙNG CỦA TINH DẦUNGUYTQUỚI 19
V TẠO SẢN PHẨM TỪ TINH DẦU NGUYTQUỚI 20
1 Dầu ng ẩm trị nấm da, nấm móng, trị gàu từ dầu dừa và tinh dầu nguyệtquới 20 2 Xà phòng từ ớ ất tinh dầunguyệt quới 21
.KẾTQUẢ 22
I À ỢNG TINH DẦUCHIẾTXUẤT 22
1 ất bằơuố ơ ớc có s dụng dung môi diethylether u đ táchdung môi.22
Trang 62 Chiết suất bằơuố ơ ớc không dùng dung môi diethylether vàcôquay 22
II KHẢO SÁT CÁC YẾU TỐ Ả Ế À ỢNG TINH DẦUNGUY T QUỚ TRO UÁTRÌẤ T 22
1 Kh o sát th ất tinh dầu nguyệt quớơp 22
2 Kh o sát tr ng thái nguyên liệu: xay vàcắt nhỏ 23
3 Kh o sát nguyên liệu ơ nguyênliệuơ 23
III KẾT QUẢ THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TINH DẦU NGUY T QUỚISAU KHI CHẠY SẮC KÝ KHÍ GHÉP KHỐIPHG C - M S 24
V ẾT LUẬN VÀKIẾN NGHỊ 26
I KẾTLUẬN 26
1 Tác dụng của một số thành phần của tinh dầu nguyệt quới chiết xuấ đ c 262
Các yếu tố đế ngtinhdầu 26
3 Khăấ u đuổicôn trùng 28
II KIẾNNGHỊ 28
III PHỤLỤC 29
1 PhổGC-MS 29
2 Kết quv i s i n h 29
TÀI LI UTHAMKHẢO 30
Trang 7Trang 2
ỚỆ
I ỞẦ
1.ọđ
Nguyệt quới là một trong nh ng lo đ c tr ng phổ biế đ làm hàng rào, cây c nh
s ng phát tri n nhanh và hoa nguyệt quới rấơấ đ p T i thành phố
u ốc quê em nguyệt quớ đ c tr n g r ấ t n h i u t i c ô n g v i ê n ,
nguyệt quớ đ c nh n tỉa
bỏ ng s dụ đ chiết xuất tinh dầu làm mỹ
phẩm cliệu
ổ biến công dụng của tinh dầu đế
đị ơ ần làm
ăng giá trị kinh tế của một lo i cây d tr ng quen thuộc với chúng ta.Mt khác, hằng ngày
chúng em còn nh n thấy có rất nhi u lo i vi nấm gây ra các lo i bệnh từ nh ngb ệ n h
ấm da, nấ đến các bệnh viêm nhi m phụ
khoa, viêm phổ ng th i kinh nghiệm dân
gia ng s dụng dầu dừ đ ng ẩm nên
chúng em n ng kết h p tinh dầu nguyệt
quới với dầu dừa nhằm t o ra s n phẩ ng
ẩm trị nấm, trị gàu và một số s n phẩ độc h i
tiêudùng
2 ụ u đ
Chiết xuất tinh dầu ngyệt quới bằơất lôi cuố ơ ớc Kh o sát thành phần
tinh dầu nh vào ch y sắc ký khí ghép khối phổ GC-MS Nghiên cứu thành
phần, công dụng tinh dầu lá nguyệtquới
Ki m tra khăđuổi côn trùng của tinh dầu nguyệt quới
Ki m tra ho t tính kháng nấm của hỗn h p dầu dừa và tinh dầu nguyệt quới
T o ra s n phẩm ng ẩm trị nấm da từ tinh dầu nguyệt quới và dầu dừa và một số s n
phẩmkhác
3 ủ đ
Chiết xuất tinh dầu từ lá nguyệt quới
Trang 8Trang 3
T o s n phẩ ng ẩm trị nấm da, trị gàu từ tinh dầu nguyệt quới và dầu dừa
T o xà phòng từ dầu dừa và tinh dầu nguyệtquới
T o bộ đuổi côn trùng từ tinh dầu nguyệt quới và bột baking soda
4 u ậ u ứu
Lá, hoa nguyệt quới, tinh dầu lá nguyệt quới, dầu dừa, xà phòng tinh dầu dừa
Trang 9Bình cầu, erlen, thau nhựa, ống sinh hàn, hệ thố ất lôi cuốơớc,cân tỉ trọng, bế đ ện,máy cô quay, máy sắc ký khí ghép khối phổ(GC-MS).
Nguyệt quới (tên khoa học: Murrayapaniculata); ớc ngoài còn gọi là: Orange J ss
us uflà một loài thực v t có hoa thuộcc h i
uđ c W i l l i a m J a c k môt khoa họcă1820 Loài nàyđc gọi theo tên tiếngTrung là Nguyệt quất ho c C u lýơ Nguyệt quới là tên gọi phổ biến trong tiếngViệt,màtheo học gi An Chi đ là cách phát âm từ "nguyệt quý" theoơ ngmin Nam Một số
s ọi nhầm loài này bằng tên của loài Laurusnobilis là "nguyệtquế"
Cây nguyệt quới ng mọc hoang trong rừng còi ho c tr ng làm c nh hay làm hàng rào nhcóơơ đc gieo tr ng bằng h t và thu hái r và lá quanh ă , ra hoakếtquvàotháng11-1.Hoavàquđc sd ụ n g thuháivàomùakhô,dùng
ơo c ơ k h ô N g u y ệ t q u ớ i l à l o i c â y g ỗ n h ỏ , c a o t ừ 2 –
8 m , v ỏ ơ ăắng, lá képlôngchimlẻ,có5–9láchétmọcsole,nguyên,hìnhbầudụcngọngiáo,nhọngốc,bóngl á n g , c ó g â n c h í n h n ổ i r õ H o a l ớ n m à u t r ắ
ơ ơnách lá hay ngọn cây Qu đỏ, n c, hình cầu hay hình trứđ n t i với 1 – 2 hơhóagỗ
Hình 1 Cây nguy t quới
Trang 10tê cục bộ T i Ấn ộ i ta dùngrnghi n ra đăho c xoa xát lên chỗ đucủaơth Họ dùng bột lá
đ đắp vếtơế t đ ứ ớ c s ắ c c ủ a l á d ù n g t r ị p h ù ; s o n g l á đc s dụngtrị tiêu ch y và kiết lỵ, k c vỏ thân cây và r cây dùng trị tiêu chy
Các nghiên cứu gầ đ ện trong 28 dịch chiết một số loài thực v t ( n độ 50µg/ml đhiện ho t tính chốăs ế bào với tỷ lệ tế u sốngsót
ới 50% Các dịch chiết lá cây trâm bầu u u u ă (trâm bầu
ff đ n CHCl3của lá nguyệt quới đhiện ho độc tế bàomnh nhất, với tỷ lệ bào sốsơứnglà28,8;29,2;32,2và32,8%.Thànhphầnhóahọcchủyếutrongdịchchiếtcloroformcủa
câynguyệtquớilàcáccoumarin.HaicoumarintừcâyNguyệtquớiMurrayapaniculata (L.) Jack làkimcuongin (mới) và murracarpin có tác dụng giãnmch, có ti ă thuố đ u trị tim mău ếtáp.Ngu n:http://www.vista.gov.vn/UserPages/News/detail/tabid/73/newsid/14229/seo/
va-cay- thuoc-cua-Viet-Nam/language/vi-VN/Default.aspx
Nghien-cuu-cac-hoat-chat-co-tac-dung-chong-ung-thu-va-tim-mach-tu-mot-so-loai-thuc-vat- Tinh dầu nguyệt quới và một số côngdụng
- Trị rụng tóc, kích thích mọc tóc, ch a da đầu ngứa và gàu: pha vài giọt tinh dầunguyệt quới vào kho 20 ớc sđ ầ u s a u k h i g ộ i s đ ầ u ,
m a s s a g e k h o s u đ đ t ó c k h ô , c h o t á c
d ụ n g t ố ơết h p với tinh dầu vỏ i và tinh dầuơo
- Dùng trong các s n phẩm massage: dơđộ đ ầu nguyệtquới
đ c s dụng trong chế biế ớc hoa, ngoài
ra do lo i tinh dầu này có th kích thíchtuần hoàn máu tốđc s d ụ n g t r o n g c á c l o i d ầ u massage
- Chất gi m homnh: d đ m nên giúp chống ho, c m l hỗ trtrong việc làm gi m tắc nghẽn phổi và viêm xoang Dùng bằng cách xông hít ho c pha vớidầu n n và massage lên ngực, gan, bàn chân Ho đu s ớc và thêm 5-10giọt
Trang 11tinh dầu, ngâm một miếng v i vào dung dị đ t nó lên ngự đ gi m bớt c m cúm, c m l
nh vàho
- Giúp gi đ u: pha cùng với dầu n n theo tỉ lệ 1/30, gi m tỉ lệ nếu muốn và xoa bópvào vùng bị đ u ất tốt khi giúp gi m chứ đ u đầu đ u đầu đ cmassage lêngáy
Một số phương thuốc trị liệu tiêu biểu có sử dụng nguyệtquới
- Trị chứ đuấ p : N g u y ệ t q u ớ i 1 5 g , r b ô n g ổ i 1 5 g , r
m ó n g b ò 1 5 g n ấ u t h à n h s ú p v ớ i t h ị ăằng ngày ho uuống
- Trị đ uă: ấy vỏ than ho c lá cây nguyệt quới nhai ng m nhi u lần trong vài ba ngày
- Trị chứ đm:Lá nguyệt quới khô 8 – 16g sao vàng sắc lấ ớc uống trong ngày
- Làm bổ phổi: Lấy hoa nguyệt quới sao khô và sắc uống ngày 1thang
- Trị vếơ: ấy lá nguyệt quới nghi n thành bộ đắp lên vếơs đ u ngày làm 1 –2lần
T i Ấ ộ i ta dùng r nghi đăc xoa xát lên chỗ đuủ ơ Họ dùng bộ đđắp vếơế đứ ớc sắc của lá dùng trị ; s đc s dụng trị tiêu ch y và kiết lỵ, kcvỏthân cây và r ị tiêu chy
2 Dừa
Dừa (Cocos nucifera) là một loài cây tronghọ Cau(Arecaceae), là một loi c â y l ớ n ,
đơ ục có th cao tới 30m,vớ đơ ẻ thùy lông chim một lần,cuốngvà gân chính dài 4–6 m các thùy với gân cấp 2 có th dài 60–90 ; ng biếnthành b d ới ôm lấy thân; các lá già khi rụ đ l i vết so trên thân
Hình 2 Cây dừa
Trang 12b Dầu dừa và công dụng
ọ ầ ị u ệu u : t đ u dầu dừa lên tóc r i massage ò 10 đế
15 s u đ ội s đầu bằng dầu gội Tóc sẽ hấpthucáctinhchấtquýgiátừdầudừamộtcáchddàng,chỉsaumộtthi gianngắn,bnsẽ bất ng vì mái tócbóng khỏe, không bị chẻngọn
Hình 3 Dầu dừa
3 Tinhdầu
a Khái niệm về tinhdầu
Tinh dầu là chất lỏng chứa các h p chấơơ đ c chiết xuất bằ ơ
ấ ơớ c h o c é p l n h , t ừ l á , t h â n , h o a , v ỏ , rcây, ho c nh ng bộ ph
n khác của thực v ơ đ tinh chiết tinh dầu là tinh chiết dungmôi
b Nguồn gốc tinhdầu
Tinh dầu đ ựa sống của cây Vì v y tinh dầu đs ứ c s ố ă
ng tinh khiết nhất củ c th o từ thiên nhiên vàm ơ50 -100 lần các lo i tho
Trang 13c sấy khô Hầu hết các lo i tinh dầu đ utrong, ngo i trừ vài lo i tinh dầu ầucây hoắơầu cam, s , chanh, nguyệt quớ đ u có màu vàng ho c hổphách.
c Ứng dụng của tinhdầu
- Với lịch s phát triăầu đ c mệnh danh là báuvt của thiên nhiên, là tủ thuốc của tự
đ c phát triơị liệuăs sức khỏ đ p trên toàn thế giới Gi a thế kỉ XIX, tinh dầu đ
c t p trung nghiên cứu và tr thành mộơị l i ệ u t ổ n g t h v à p h ổ c p t i
n h i u ớ : T u u ố c , H à n Q u ố c , N h t BT ầu giúp lo
i bỏ tế bào chết trên da, gi vàl à m
t mà,mmmi, kích ho t làm tiêu m thừ ớ să ắăngừa mụn trứng cá Hiệnnay tinh dầu đ c nhi u i s dụng thay thế các lo i mỹ phẩ ng, b i tính an toàn trong sdụng và gầ ụngphụ
- Bên c nh tác dụăs sắ đ p công dụăssức khỏe, làm s ch không
đ c nhi u chuyên gia khuyên dùng Tinh dầugiúp trị c m cúm, nhứ đầu, các bệnh vkhớp, trị liệu các vấ đ v gan, th n, mấtngủ, gi độ ơ m sssơnhàng và hoàn toàn tinh khiết cho không gian và các s n phẩm tẩy r a vệ sinh gia dụngkhác
- Tinh dầu ò đ c dùng trongsn xuất thuốc đ u trị umch Tinh dầu theo dòng lịch sừđ c s dụ ực yhọc
4 Nấm Candida albicans và Aspergillusniger
a Nấm Candidaalbicans
- Nấm Candida có rất nhi u loă1952 ện 30 loài có liên quan y học.Trong
đ s độc tính cao nhất và hay gây bệnh i
- Candida albicans là một lo i nấm men sống với số ng nhỏ đ ng tiêu
đ o của chúng ta Hệ thốngmin dịch và các vi khuẩn có
l i có nhiệm vụăch n nấm men không xâm nhơuẩn có l i này bị tiêu diệt vì nhi u lý do, hệthống mi n dịch bị suy yếuơs ẽ đ ứ ớ u ơị n ấ m c a n d i d a
Trang 14- Nấm Candida đầu gây viêm chân tóc (folliculite) có mủ Trong mủ ấy vừa tìmthấy ct ụ c ầ u v à c n ấ m m e n T ó c b ị r ụ n g v à k h ô n g m ọ c l
+Th hô hấp Candida có th gây ra viêm phế qu n với ho dai dẳng, nh ơ dẳng, nh
ơ ế qu n có th xuất hiện các ổ viêm phế qu n- phổ viêm phổ ơộ i
+Th màng não hiếm thấ nếu x y ra thì sẽ có mầm bệnh trong dịch não tủy
+Th tim Candida gây viêm nội tâm m c nhi m khuẩn cấp và bán cấp, mầm bệnh mọctrên bmt củ đ c biệt là sau thủ thu t thông tim, thay van tim nhân t o, ho c inghiệnmatúy
Ngu n:http://bacsy.net.vn/vàwww.dieutri.vn
Hình 4 Candida nhìn qua kính hiển vi Hình 5 B ỡi do Cadida
Trang 15d Các loại bệnh do nấmAspergillus
- U Aspergillus là một khối g m nh ng thành phần s i (nấm), fibrin, chất nhầy,vàn h n g mnhtếbàonằmtrongmộthangphổicósẵnhocmộtphếqunbịgiãn(vídụ:thứ phát sau lao,bệnh sarcoidosis, coccidioidomycosis, histoplasmosis, bệnh bụi phổ khối u có th nằm tự do tronghang ho c gắn vào thành hang b imôh t, gọi là u Aspergillus thứ phát; u Aspergillus tiênphát thì hiếm g ơ ần lớn bệnh nhân có u Aspergillus bị u đ u đ dọa tính m ng bệnhnhân
- BệnhAspergillusphếqunphổidịứng(ABPA)làmộtbệnhphổimncmvớikháng nguyênAspergillus Có th có sự hình thành u h t Cácmch máu không bị tổơho c chỉ bị ngkhông quan trọng Các s i nấm Aspergillus s xâm lấn vào vách phế qu
đ m lâm sàng là ho kh đ ầy, ho ra máu, có nh ng giai đ n sốt từ ơđ u ự ng cóviêm phổi táiphát
- Aspergillus niger gây viêm tai, phổi, dị ứng, hen khi hít ph i bào t trong khôngkhí
Hình 6 ấ ố - Aspergillus Niger Hình 7 B nh nấm sâu Aspergillus
Trang 16*Phương pháp lôi cuốn hơi nước
Nguyên tắc:Dựa trên nguyên tắc một hỗn h p hai chất lỏ ơ đ c không trộn l
u ớc và tinh dầu) Khi áp suấ ơ ò ằng áp suất khí quy n, hỗn h p bắ đầu s
+ T ớ ất luôn luôn có mộ ng tinh dầu ơ đối lớn
+ Nh ng tinh dầu có nhiệ độ s ng cho hiệu suất tinh dầu ơ đối lớn
+ Không có l đối với nh ng nguyên liệu ng tinh dầu thấp
ơá p l ô i c u ố ơớ đ c ứ n g d ụ đ c h i ế t t á c h t i n h d ầ u
n g u y ệ t q u ớ i v ì d t h ự c h i ệ n , k h ô n g s d ụ u đ ộ c h i
*Phương pháp dùng dung môi
+ Dung môi d ơ :ơđ c h i ế t x u ấ t t i n h d ầ u t r o n g h o a h o đ
c h i ế t x u ấ t m ộ t t h à n h p h ầ n n h ấ đ ị đ D u
n g d ù n g l à e t e p e t r o l , h e x a n S a u k h i c h i ế t , c ấ t t h u h u
ớ i á p s u ấ t t h ấ u đ c t i n h d ầ u c ó l n s á p v à m ộ t s ố t
Trang 17p c h ấ s u đ đchiết tinh dầu tinh khiết và lo i ancol bằ ơ pháp cất d
ới áp suấtkém
Trang 18+ Du ơ : Dầu béo ho c dầufơng dùng đ chiết xuất tinh dầu từ
u đ đ c làm nóng 60- 70 C, th i gian từ 12 - 48 gi tùy theo từng lo i hoa Làm nhi
u lầ đến khi dung môi bão hòa tinh dầu (10-15 lầ D đ tách riêng tinh dầu ra khỏi dầu béo vàcất thu hi
ới áp suấ é đ thu tinh dầu tinh khiết
+ơết xuất tinh dầu tốt nhất hiệơết xuất bằng CO2lỏơpháp này cho hiệu xuất cao, cho tinhdầu chấ ng tố ng áp dụng chiết xuất các tinh dầu của hoa, tinh dầu quýhiếm H n chế củơđò ỏi thiết bị đắt ti n, vì v đếđc ứ n g d ụ n g r ộ n g rãi
ukuđ ểm
- u đ m: s n phẩ u đ ơơự nhiên
Hiệu suất s n phẩ u đ ơơ
- Khuyế đ m:
+ Yêu cầu cao v thiết bị
+ Thất thoát dung môi
+ uơđ ố i p h ứ c t p
*Phương pháp ướp
Dùng khuôn bằng gỗ ớc 58 x 80 x 5cm, gi đ t tấm thủ đ c phếtml n chaimt, mỗi lớp dày 3 (mm) đ t trên bmt chất béo một lớp lụa mỏng, r i lên trên 30 - 80
ơ ị d đ i bỏ đ u ỗ đcxếpchnglênnhaurđtrongphòngkín.Sau24-72gitùytheotừngloi hoa,
i ta thay lớp hoa mớ đến khi chất béo bão
hòa tinh dầu, tách riêng tinh dầu bằng
Trang 20- u ệ uớ đắu o ầu 750 (ml)ớ
ỗ ầu
Hình 9 Bì ầu ứá uuớ s ukđã ớ
- ầu ế ịấếđệắ đầu u
Hình 10 Bắ đầu ấ ầu
- Sau 30 phút ầu ắ đầu uấệố Sau 3 30’, ắ ệ ố ,
ớu ỗ c h ấ đ ớầu 1 tam giác
- tinh ầu ỏ ớ ế ụ u Diethyl ether (CH3CH2)2O vào
ỗ
Trang 21Hình 11 Dung môi Diethyl ether ( CH 3 CH 2 ) 2 O và dụng cụ á ớc với tinh
dầu
Hình 12 u kuô để phân tách
- S u uđớc với tinh dầu thì tiếp tục cho muối Na2SO4vào đ hút hế ớc trong hỗnhp