FeNO33 Câu 21: Khi cho dung dịch muối sắt II vào dung dịch kiềm, thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là: Câu 22: Nhúng thanh sắt lần
Trang 1
(Lưu hành nội bộ)
Quảng Trị, tháng 03 năm 2017
Trang 21 TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 001
Câu 1: Số đồng phân đơn chức mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 2: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HO-C2H4-CHO D HCOOC2H5
Câu 3: Công thức chung của este no, đơn chức là:
A CH3COONa ,CH3OH B C2H5COONa ,CH3OH
C CH3COONa , C2H5OH D HCOONa , C2H5OH.
Câu 7: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Xenlulozo → X → Y → Z → etyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H4, CH3COOH B CH3COOH, C2H5OH
C C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, CH3OH.
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1) C3H4O2 + KOH → (A) + (B) 2) (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) Các chất B, C đều có khả năng tham gia pứ tráng bạc CTCT của B và C lần lượt là:
A CH3CHO và HCOOH B CH3CHO và HCOOK
Câu 12: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và
C17H33COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O Để thủy phân hoàn toàn 6,0 gam este X cần dùng dung dịch chứa 4 gam NaOH Công thức phân tử của este là:
A C5H10O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C2H4O2.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở.
Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng
bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra tương ứng là:
1
Trang 3Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat,
metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng
X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
gam D Tăng 7,92 gam.
Câu 16: Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100
đvC) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Y Công thức của Y là:
A CH3OH B C2H5OH C CH3CHO D CH3COCH3
Câu 17: Khi nghiên cứu cacbohiđrat X, ta nhận thấy:
- X có tráng bạc, có một đồng phân - X thuỷ phân trong nước được 1 sản phẩm X là:
A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Mantozơ.
Câu 18: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ.,
etylfomat, mantozo Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:
Câu 19: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic., saccarozo
Số chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :
Câu 20: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá:
Z -→
2 /OH
Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau :
1) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ A;
2)Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất B; ;
3) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ D;
4) Hiđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ E;
Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng
A D → E → B → A.B A → D → B → E.
C E → B → A → D D B → E → D → A.
Câu 22: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh
bột, saccarozo Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
A Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc B Dung dịch iot
Câu 23: Phát biểu sai là:
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
B Thủy phân (xúc tác H+, t°) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng một monosaccarit.
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 /OH- khi đun nóng cho kết tủa
đỏ gạch Cu2O
Câu 24: Các chất trong dãy nào sau đây khi tdụng với ddịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa:
Trang 4C tinh bột, etanol D saccarozơ, etanol Câu 26: Cho 100ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng
dư AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là:
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và
axitetanoic) cần 4,48 lít( đktc) O2 Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 28: Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và Saccarozơ vào nước thu được
100ml dung dịch X Cho X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng Saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
A 2,16 gam B 3,24 gam C 3,42 gam D 2,7 gam.
Câu 29: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong
môi trường axit, với hiệu suất đều là 80% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 30: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn
bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được
450 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:
-Hết -3
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002
Câu 1: Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là:
Câu 5: Trung hoà 50 ml dung dịch metylamin cần 50 ml dung dịch HCl 0,1M Giả
sử thể tích không thay đổi Nồng độ mol của metylamin trong dung dịch là:
Câu 6: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng
cacbon trong phân tử bằng 61,01% CTPT của A là :
Câu 8: a.a: X có CTPT C4H9O2N, phân tử có một nhóm NH2, một nhóm COOH X
có tất cả bao nhiêu đồng phân ?
Câu 9: Trong các chất sau: X1: H2N-CH2-COOH; X2: CH3NH2; X3: C2H5OH; X4:
C6H5OH; X5: C6H5NH2 Những chất có khả năng thể hiện tính bazơ là:
A X1,X2, X5 B X1,X2,X3 C X2,X4 D X1,X3.
Câu 10: Cho sơ đồ biến hoá sau: Alanin →NaOH (vua du) X HCl (du)→ Y
X, Y là những chất hữu cơ CTCT của Y là:
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH.
C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-CH(NH3Cl)COONa.
Câu 11: Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X tác dụng với dd NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì ẩm Nung Y với NaOH rắn thu được C2H6 CTCT của X là
Câu 14: Cho 23 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
Trang 6Câu 16: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có
tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 : 1) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là:
Câu 17: α-Amino axit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan CTCT thu gọn của X là:
A H2NCH2CH2COOH B CH3CH2CH(NH2)COO
C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOH.
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3
)-CO-NH-CH2CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu amino axit khác nhau ?
Câu 19 : Cho các chất sau: valin , vinylaxetat, glixerol, tristearin, ancol etylic,
phenylamoni clorua, Gly-Val Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng là:
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 20: Chất không có phản ứng biure?
A Gly-Gly-Gly B Ala-Gly C Gly-Val-Ala D Ala-Gly-Ala.
Câu 21: Khi thủy phân hoàn toàn 1 pentapeptit ta thu được các aminoaxit X,
Y, Z, E, F Nếu thủy phân không hoàn toàn peptit này thì thu được các đipeptit
và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Hãy chọn thứ tự đúng của các aminoaxit trong pentapeptit cho trên:
A X- E- Y- Z- F B.X,E,Z,Y,F C X- Z- Y- F- E D X- Z- Y- E- F
Câu 22: Ma túy đá hay còn gọi là hàng đá, chấm đá là tên gọi chỉ chung cho các
loại ma túy tổng hợp có chứa chất methamphetamine (Meth) Đốt cháy 14,9 gam Meth thu được 22,4 lit CO2, 13,5 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc) Tỷ khối hơi của Meth so với H2 < 75 Công thức phân tử của Meth là:
A C20H30N2 B C8H11N3 C C9H11NO D C10H15N
Câu 23: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là:
A H2NCH2COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H2NC2H4COOH
Câu 24: Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M
thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m (gam) rắn khan ?
Câu 25: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ lapsan hay poli (etylen terephtalat) Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
Câu 27: Khối lượng của một đoạn nilon – 6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ
capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch của 2 polime nêu trên lần lượt là :
Câu 28: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta–1,3–đien và acrilonitrin thu được một
loại cao su buna–N chứa 8,69% nitơ Tỉ lệ số mol buta–1,3–đien và acrilonitrin trong cao su là :
Câu 28: Polime X là một chất nhiệt dẻo có tính bền cao với các dung môi và hóa
chất, ngoài ra X còn được dùng để tráng lên chảo hoặc nồi để chống dính Tên gọi của X là :
5
Trang 7A Polietilen B Poli(metyl metacrylat) C Poli(tetrafloetilen) D.
Poliacrilonitrin.
Câu 30: Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M
thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :?
A 61,9 B 55,2 C 31,8 D 28,8
Trang 8
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 003
Câu 1: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?
A Cả 2 đều tạo kết tủa với dung dịch Ca(OH)2
B Cả 2 đề bị thủy phân tạo môi trường kiềm
C Cả 2 đều tác dụng với axít mạnh giải phóng khí CO2
D Cả 2 đều tác dụng với dung dịch BaCl2
Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, Al2O3 KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 3: Hiện tượng nào xảy ra trong thí nghiệm sau: cho 0,2 mol Na vào 100ml dung dịch chứa CuSO4
1,5M và H2SO4 0,15M (loãng).
A có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kêt tủa lại tan
B có khí bay lên và có kết tủa màu xanh.
C có khí bay lên, có kết tủa màu xanh, dd thu được có màu xanh
D Chỉ có khí bay lên
Câu 4: Cho các phản ứng :
1 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
2 Dung dịch Na2SO4 phản ứng dung dịch Ba(NO3)2
3 Điện phân NaCl nóng chảy 4 Đphân NaOH nóng chảy
5 Nung nóng NaHCO3 ở nhiệt độ cao 6 Điện phân dung dịch NaOH.
A Li, Na; 0,7g và 4,6g B Na, K; 2,3g và 3,0g
C Na, K; 1,15g và 3,.15 g D Li, Na; 1,4g và 3,9g
Câu 7: Cho dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 tác dụng với dung dịch chứa 0,20 mol Ba(OH)2, sau phản ứng số gam kết tủa là:
A 39,40 gam B 39,40 gam C 29,55 gam D 19,70 gam.
Câu 8: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp ?
A điện phân NaCl nóng chảy
B điện phân ddịch NaNO3 , không có màng ngăn.
C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
Câu 9: Có các chất khí: CO2 ; Cl2 ; NH3 ; NO2 ; đều có lẫn hơi nước Dùng NaOH khan có thể làm khô các khí sau ?
A NH3 B CO2 C Cl2 D NO2
Câu 10: Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH ( tỉ lệ mol 1:2 ) thì pH dung dịch sau phản ứng như thế nào
A pH < 7 B pH > 7 C pH = 7 D Không xác định được Câu 11: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
A Be ; Sr ; Ba B Ba ; Ca ; Sr C Mg ; Sr ; Ba D Be ; Mg ; Ca
Câu 12: Cho các mệnh đề sau:
1- Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa muối clorua, sunfat của canxi và magie
2 – Nước cứng tạm thời là nước có chứa muối hidrô cacbonat của canxi, magie
3- Có thể dung dd KOH để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
4- Dùng dung dịch Na3PO4 và Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu và nước cứng tạm thời Chọn mệnh đề sai:
7
Trang 9Câu 13: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua của chúng là:
A Ba, Na, Mg B Na, K, Al C Al, Ca, Li D Mg, Ca, Al.
Câu 14: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A HCO3 , SO42-, NH4+, K+ B HCO3, Mg2+, Na+, H+
Câu 19: Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời : ddHCl ; NaOH ; K3PO4; Na2CO3, CaO
A Na2CO3; K3PO4 B NaOH ; K3PO4; Na2CO3, CaO
C NaOH; K3PO4; Na2CO3, HCl D Tất cả các chất trên
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp 2 muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và 672 ml khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thì thu được m g muối khan m có giá trị là :
Câu 21: Nhôm có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau :
Cr2O3, t0(1); dd KOH (2); dd CH3COOH(3) ; dd FeSO4 (4) ; dd MgCl2 (5) ; HNO3 đặc nguội (6).
Câu 22: Hỗn hợp X gồm Ca và 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp Lấy 10,7 gam hỗn hợp X tác
dụng hết với H2O thu được dung dịch Y và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thì thu được m gam chất rắn khan Hai kim loại kiềm và giá trị m là
A Li, Na và 35,55 B Na, K và 35,55. C Li, Na và 23,125 D Na, K và 23,125.
Câu 23: :Cho sơ đồ chuyển hóa: Al → A → B → C → A → NaAlO2 Các chất A,B,C lần lượt là :
A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al2O3, AlCl3, Al(OH)3.
C AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 D A, B đúng
Câu 24: Các quá trình sau: 1 Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dd NH3 dư 2 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3 3 Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2 4 Dẫn khí
CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
Số quá trình thu được kết tủa là:
Trang 10A 2 B.1,8 C 2,4 D 4
Câu 30: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M
và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
-Hết -9
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SÓ 004
Câu 1: Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6) Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
Câu 6: Khi hòa tan Fe vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra NO thì chất bị khử là:
Câu 7: Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất ?
Câu 8: Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr(OH)2, CrO3, Cr(OH)3 Có bao nhiêu chất thể hiện tính chất lưỡng tính ?
A Từ vàng sang da cam B Từ da cam sang vàng
C Từ không màu sang da cam D Từ không màu sang vàng
Câu 11: : Để phân biệt dung dịch CrCl3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 12: Thêm ddịch NaOH dư vào ddịch muối CrCl3, nếu thêm tiếp ddịch brom thì thu được sản phẩm
có chứa crom là: A CrO2 B Cr(OH)3 C Na2Cr2O7 D Na2CrO4
Câu 13: Cho Cu tác dụng với :dd HCl + NaNO3(1) ; dd KNO3(2) ; khí clo(3); dd AgNO3(4) ;
ddFeCl2(5) ; dd KOH (6); ddFeCl3(7); ddHNO3(8); (H2SO4(l) +O2) (9) Cu tác dụng được bao nhiêu chất :
A FeCl2, FeCl3,H2O B CuCl2, FeCl2,H2O C CuCl2 ,H2O,FeCl3 D FeCl3 ,H2O
Câu 16: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 65 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm
Trang 12Câu 18: Khử 16g Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được một hỗn hợp rắn X gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO,
Fe Cho X tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y sau khi cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:
Câu 19: Khử hoàn toàn 17,6 gam hhợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 1,792 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là
A 16,0 gam B 8,0 gam C 5,6 gam D 16,32 gam
Câu 20: hhợp A gồm Fe3O4, FeO, Fe2O3 mỗi oxit đều có 0,6 mol Thể tích ddịch HCl 1M cần để htan hỗn hợp A là:
A 9,62 lit B 8 lit C 14,4 lit D 9,6 lit
Câu 21: Cho 28 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4
2,5M Khối lượng muối thu được là:
A 67,0 gam B 86,8 gam C 43,4 gam D 68,0 gam.
Câu 22: Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A.
Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối
lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:
Câu 23: Hòa tan 2,24 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,4 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 24 Cho phương trình phản ứng : a X + b Y(NO3)a → a X(NO3)b + b Y Biết dung dịch Y(NO3)a có màu xanh Hai kim loại X, Y lần lượt là
A Cu, Fe B Cu, Ag C Zn, Cu D Ag, Cu.
Câu 25: Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được Cu?
A dung dịch FeCl3 B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 + HCl D dd HNO3 đặc nguội
Câu 26: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 +
Câu 29: Cho 28,8g Cu vào 500ml dd NaNO3 1M sau đó thêm vào 500ml dd HCl 2M thấy có khí NO
bay ra, thể tích NO (đkc) là :A 2,24 l B 4,48 l C 6,72 l D 5,6 l
Câu 30: Hòa tan hết 8,65g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn, Fe bằng dd H2SO4 loãng thu được V lit
khí ở đkc và 37,45g muối sunfat khan Giá trị của V là: A 1,344 B 1,008 C 1,12 D 6,72
-Hết -11
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 001 Câu 1 X là HCHC có CTPT C2H4O2 X vừa tác dụng với Na vừa tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là :
A.CH3–COOH B HO–CH2–CHO C H–COO–CH3 D câu A,
B, C
Câu 2 Số đồng phân đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với ddịch NaOH, khơng tác dụng với Na,
cĩ cùng CTPT C4H8O2 là:
A.4 B.5 C 6 D.7 Câu 3 Dầu ăn là hỗn hợp các triglixerit Cĩ tối đa bao nhiêu loại triglixerit trong một mẫu dầu ăn mà
thành phần phân tử gồm glixerol kết hợp với 2 axit C17H35COOH và C17H33COOH ?
A 8 B 4 C 5 D 6
Câu 4.Thủy phân este A cĩ CTPT C4H8O2 (cĩ mặt H2SO4 lỗng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y
Từ X cĩ thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của A là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl
Câu 8 Đốt cháy hồn tồn 3,42 gam hỗn hợp gồm: axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
oleic rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào ddịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và ddịch X Khối lượng X so với khối lượng ddịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào ?
A Giảm 7,74 gam B Giảm 7,38 gam C Tăng 2,70 gam D Tăng 7,92 gam.
Câu 9:.Cho sơ đồ: glucozơ → X → Y → CH3COOH X, Y lần lượt là:
A C2H5OH , CH2 = CH2 B CH3CHO, C2H5OH
C C2H5OH; CH3CHO D CH3CHO, CH2 = CH
Câu 10 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ., mantozo Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:
A 3 B 2 C 4 D.
5.
Câu 11 Đun nĩng ddịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy
Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là ?
A 24,3 gam B 32,4 gam C 16,2 gam D
21,6 gam
Câu 12 Từ m gam tinh bột tạo thành ancol etylic với hiệu suất quá trình là 80% Tồn bộ lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hồn tồn vào ddịch Ca(OH)2, thu được 450 gam kết tủa và ddịch X Đun kỹ ddịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:
A 550 B 810 C 658,125.
D 526,5
Câu 13 Cĩ bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 cĩ cùng CTPT C4H11N ?
A 4 B 8 C 6 D.7
Trang 14Câu 16 Khi thủy phân hồn tồn một peptit thu được các amino axit X, Y, Z, E, F Cịn khi thủy phân
từng phần thu được các đi và tri peptit XE, YF, ZY, EZ, EZY Trình tự các amino axit trong peptit trên là:
A X-Z-Y-E-F B X-E-Y-Z-F C X-E-Z-Y-F D
X-Z-Y-F-E
Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng: C3H9O2N + NaOH → CH3NH2 + (D) + H2O CTCT của D là?
A CH3CH2COONH2 B CH3COONa C H2NCH2COONa D
C2H5COONa.
Câu 18 Cho 200ml ddịch amino axit X 0,1M tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0,2M Sau phản
ứng thu được 2,5g muối khan Mặt khác lấy 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với 400ml ddịch HCl 0,5M.
ddịch Y thu được 9,55g muối khan Số cơng thức cấu tạo ứng với CTPT của X là:
Câu 24 Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân
tử clo phản ứng với x mắt xích trong mạch PVC Giá trị của x là?
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3 D 4 Câu 27 Cho CO dư đi qua hỗn hợp rắn gồm Al2O3 , Fe2O3 , CuO ở nhiệt độ cao , chất rắn thu được sau phản ứng xãy ra hồn tồn là:
A.Fe, CuO, Al2O3 B.Fe,Cu, Al2O3
C Al , Fe2O3 , CuO D.Al2O3 ,Fe2O3,Cu
Câu 28 Cho các hợp kim sau :Cu-Fe (1) , Zn-Fe (2) ,Fe –C (3) , Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc với ddịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đĩ Fe đều bị ăn mịn trước là:
A.1,2,4 B.1,2,3 C 1,3,4 D.2,3,4
Câu 29 Hịa tan hồn tồn 12 gam hhợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hhợp khí X gồm NO , NO2 và ddịch Y (chỉ chứa hai muố kim loại và axit dư) Khối lượng của hhợp X
bằng 9,5 gam Giá trị của V:
A 3,36 B 2,24 C 4,48 D.
5,60.
13
Trang 15Câu 30 Cho 50g hhợp 5 oxit kim loại gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, ZnO, MgO tác dụng với 200ml dung dịch HCl 4M (vừa đủ) thu được ddịch X Lượng muối có trong ddịch X bằng:
A 79,2g B 78,4g C 72g D 82g
Trang 16
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 002
Câu 1: ở trạng thái cơ bản cấu hình e của nguyên tử 19K là :
A 1s22s22p63s23p6 4s1 B 1s22s22p43s1 C 1s22s22p53s1, D 1s22s22p53s2
Câu 2: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở atôt thu được:
Câu 3: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng:
A Dung dịch NaHCO3 có pH < 7 B NaHCO3 là muối axit
C NaHCO3 bị phân huỷ bởi nhiệt D Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính
Câu 4: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2., Cr(OH)3, CrO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH loãng là:
Câu 5: Cho V lit CO2(đkc) vào 600 ml dd NaOH 1M thì thu được dd chứa 2 muối có số mol bằng nhau.Giá trị V là:
Câu 6: Cho 9,3 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau tác dụng hết với nước thu được
3,36 lít khí ( đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 7: Cation M 2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 M là kim loại nào sau đây ?
Câu 8: Dãy chất nào sau đây đều có thể tan trong nước ở điều kiện thường :
A MgO, Na2O, CaO, Ca B Na2O, Ba, Ca, Fe
C Na, Na2O, Ba, Ca, K D Mg, Na, Na2O, CaO
Câu 9: Hóa chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời chứa Ca(HCO3)2 : HCl ; CaO ; K3PO4;
Na2CO3, Na.
A CaO; K3PO4; Na2CO3 B Cả 5 chất.
C Na2CO3, K3PO4 D Na2CO3; K3PO4; Na, CaO
Câu 10: Cho Ba kim loại đến dư vào dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X và kết tủa Y Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau :
A Al, CrO, CuO B Al, Al2O3, CrO C Al, Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2 D Al, Fe, CuO Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm CaCO3, MgCO3, BaCO3 có khối lượng 36,8 gam vào cốc chứa dung dịch HCl dư người ta thu được 8,96 lit khí (đktc).Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là:
Câu 12: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 13: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
Câu 14: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất tác dụng được với Al (dạng bột) ?
A dd FeCl3, H2SO4 đặc, nguội, dd KOH B Cl2 , dd Ba(OH)2, dd HCl, O2
C H2, I2, dd HNO3 đặc, nguội, dd FeCl3 D dd Na2SO4, dd NaOH, Cl2
Câu 15: Trong việc sản xuất Nhôm từ quặng Boxit, Criolit ( 3NaF.AlF3) có vai trò nào dưới đây: 1)Tăng nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 2) Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
3) Tạo chất lỏng dẫn điện tốt 4) Tạo dung dịch tan được trong nước.
5)Tạo hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ, nổi lên trên bề mặt Nhôm, bảo vệ vho Al không bị o xi hóa
Câu 16: Nung hỗn hợp gồm 10,8g bột nhôm với 16g bột Fe2O3 không có không khí, nếu hiệu suất
phản ứng 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là:
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu18: Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3 Có bao nhiêu chất thể hiện tính chất
lưỡng tính ?
15
Trang 17A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 19: Thêm ddịch NaOH dư vào ddịch muối CrCl3, nếu thêm tiếp ddịch brom thì thu được sản phẫm có chứa crom là:
A CrO2 B Cr(OH)3 C Na2Cr2O7 D Na2CrO4
Câu 20: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X
gồm :
A AgNO3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 21: Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, thu được kết tủa, nung kết tủa trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là:
Câu 22: Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3.
Số trường hợp xảy ra pứ tạo hợp chất sắt (II) là:
Câu23: Để tác dụng hoàn toàn với 4,64 g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 4,64 g hỗn hợp trên bằng CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là:
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là :
A 43 gam B 34 gam C 3,4 gam D 4,3 gam
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ % khối lượng là 4 : 6 Hoà tan m gam X bằng dung dịch
HNO3 thu được 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất ) dung dịch Y và có 0,65 gam kim loại không tan Khối lượng muối khan có trong dung dịch Y là:
A 5,4 gam B 6,4 gam C 11,2 gam D 8,6 gam
Câu 26: Nguyên 29Cu Cấu hình electron của ion Cu là :
Câu 28 Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu
được 0,224 lít khí (đktc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng là :
A 1,28 gam B 3,2 gam C 0,64 gam D 0,32 gam Câu 29: Khuấy mg bột Cu trong dd gồm 0,03mol HNO3 và 0,035mol H2SO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn sinh ra khí NO duy nhất và còn lại 1g chất rắn Trị số m là:
Trang 18-Hết -2 TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 001 Câu 1: (H) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thuỷ phân Câu 2: (B) Hãy chọn nhận định đúng:
A Lipit là chất béo.
B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C Lipit là este của glixerol với các axit béo.
D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan
trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,
Câu 3: (VD) Este X (C4H8O2) thoả mãn sơ đồ sau: X +
2
+H O,H
→Y1 + Y2; Y1→ +O ,xt 2 Y2
X có tên là
A metyl propionat B isopropyl fomat C propyl fomat D etyl axetat.
Câu 4: (B) Công thức cấu tạo của sobitol là:
A CH3COONa và CH2=CHOH B C2H5COONa và CH3OH.
C CH2=CHCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3CHO.
Câu 7: (VDC) Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi
dung dịch Ca(OH)2 thu được 20gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 6,8 gam Vậy a có giá trị là:
Câu 8: (VD) Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200ml
dd NaOH Nồng độ mol/l của dd NaOH là:
Câu 9: (VD) Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công
thức phân tử của este là
Câu 10:(VDC) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
Câu 11: (VD) Đun 18gam axit axetic với 18,4gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi
phản ứng dừng lại thu được 11gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?
Câu 12: (H) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2,đều tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 13:(H) Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilen glicol, metanol.
Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:
Câu 14: (H) Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,
ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 15: (B) Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C17H31COOH với xúc
tác H2SO4 đặc, số loại trieste được tạo ra có chứa cả hai gốc axit trên là:
Câu 16: (H) Cho ba mẫu chất: mẫu chuối xanh, mẫu chuối chín, dung dịch KI Chỉ dùng một thuốc
thử duy nhất nào sau đây để phân biệt ba dung dịch trên.
17
Trang 19A Khí O2 B Khí O3 C Cu(OH)2 D NaOH Câu 17: (B) Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong cơng thức cấu tạo của glucozơ cĩ nhiều
nhĩm –OH ở kề nhau?
A Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0.
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.
C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0.
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2.
Câu 18: (H) Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, glucozơ,
HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 19: (VDC) Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí
O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đĩ cĩ a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Câu 20: (VDC) Đốt cháy hồn tồn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36
lít O2 Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hồn tồn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 21: (B) Để chứng minh glucozơ cĩ nhĩm chức anđêhit, cĩ thể dùng một trong ba phản ứng hĩa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào khơng chứng minh được nhĩm chức anđehit của glucozơ ?
A Oxi hố glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hồ glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nĩng
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0
Câu 22: (VD) Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ cĩ thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu
hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% ?
Câu 23: (VD) Thuỷ phân hồn tồn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch
NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat.
Câu 24: (VD) Cho sơ đồ phản ứng:
(a) X + H2O →xúc tác Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3 (c) Y →xúc tác E + Z (d) Z + H2O →á nhsá ng
chấ tdiệ plục X + G Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.
Câu 25: (H) Khi nghiên cứu cacbohiđrat X, ta nhận thấy:
- X khơng tráng bạc, cĩ một đồng phân.
- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm X là
A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Mantozơ.
Trang 20ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002 Câu 1: (VD) Cho sơ đồ biến hố sau: Alanin+NaOH (vừa đủ)+HCl dưX Y.
X, Y là những chất hữu cơ CTCT của Y là:
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH.
C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-CH(NH3Cl)COONa.
Câu 2: (VD) Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được
5,96 gam muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp X là:
A 0,224 lít B 0,896 lít C 0,672 lít D 0,448 lít.
Câu 3: (VDC) Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế
tiếp (MX < MY) Đốt cháy hồn tồn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc) Chất Y là:
A etylamin B propylamin C butylamin D etylmetylamin.
Câu 4: (VD) Amino axit X cĩ CTPT C4H9O2N, phân tử cĩ một nhĩm NH2, một nhĩm COOH Amino axit X cĩ tất cả bao nhiêu đồng phân ?
Câu 5: (H) Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hố chất nào ?
Câu 6: (B) Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 7: (VD) X là một α-amino axit no chỉ chứa 1 nhĩm NH2 và 1 nhĩm COOH Cho 15,1 g X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 g muối CTCT của X là:
A C6H5-CH(NH2)-COOH B C3H7-CH(NH2)-COOH.
Câu 8: (VDC) Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2M, thu được dd
X Cho NaOH dư vào dd X Sau khi các pứ xảy ra hồn tồn, số mol NaOH đã pứ là:
Câu 9: (B) Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhĩm chức và
nhĩm chức Điền vào chổ trống cịn thiếu là:
A Tạp chức, cacbonyl, hiđroxyl B Tạp chức, amino, cacboxyl
C Tạp chức, cacbonyl, amino D Đơn chức, amino, cacboxyl
Câu 10: (VD) Để phân biệt glixerol, dd glucozơ, lịng trắng trứng ta cần dùng:
A Cu(OH)2/OH– B AgNO3/NH3 C dd Br2 D dd HCl đặc.
Câu 11: (VDC) X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nĩng m gam hh X và
Y cĩ tỉ lệ số mol nX : nY =1 : 3 với 780 ml dd NaOH 1M (vừa đủ), sau khi pứ kết thúc thu được dd Z.
Cơ cạn dd thu được 94,98 gam muối Giá trị của m là:
Câu 12: (VD) Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
Câu 13: (H) Phát biểu khơng đúng là:
A Metylamin tan trong nước cho dung dịch cĩ mơi trường bazơ.
B Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
C Protein là những polipeptit cao phân tử cĩ phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu.
D Đipeptit Gly-Ala (mạch hở) cĩ 2 liên kết peptit.
Câu 14: (H) Phát biểu đúng là:
A Enzim amilaza xúc tác cho pứ thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.
B Khi cho dd lịng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
C Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ thu được hh các α-amino axit.
D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ.
Câu 15: (H) Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Chương 4:
19
Trang 21Câu 16: (B) Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.
Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat.
Câu 17: (B) Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinylclorua), tơ
nilon-6,6; poli(vinyl axetat) Các polime thiên nhiên là
A amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
B xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
C amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat).
D xenlulozơ, amilozơ, amilopectin.
Câu 18: (B) Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A Amilopectin của tinh bột B Nhựa bakelit.
C Poli(vinyl clorua) D Cao su lưu hoá.
Câu 19: (H) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng từ
A HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH B HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH.
C HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2 D H2N-[CH2]5-COOH.
Câu 20: (H) Bản chất của sự lưu hoá cao su là
A giảm giá thành cao su B tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian.
C làm cao su dễ ăn khuôn D tạo loại cao su nhẹ hơn.
Câu 21: (VD) Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là:
A Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol B Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA.
C Polietilen; đất sét ướt; PVC D Polietilen; polistiren; bakelit.
Câu 22: (VD) Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 23:(VD) Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ
capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:
A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.
Câu 24: (VDC) Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit
nitric Tính thể tích axit nitric 99,67% (d = 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất pứ là 90%.
A 11,28 lít B 7,86 lít C 36,50 lít D 27,72 lít.
Câu 25: (VD) Cao su lưu hoá có 2% lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có
một cầu đisunfua –S-S- ? Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su.
Trang 22
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 003 Câu 1: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại, thời gian đã điện phân là 40 phút Khối lượng Cu sinh ra ở catot là:
Câu 2: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ
chất khử CO ở nhiệt độ cao
A Pb, Mg, Fe B Fe, Zn, Cu C Fe, Ag, Al D Ba, Cu, Ca
Câu 3: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng:
A NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt B Dung dịch NaHCO3 có pH > 7
C NaHCO3 là muối axit D Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 5: Để làm mềm nước cứng tạm thời, đơn giản nhất nên:
A đun nóng, để lắng, lọc cặn.
B cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó đun sôi kĩ dung dịch để đuổi khí.
C cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hòa
D để lắng, lọc cặn.
Câu 6: Thường khi bị gãy tay, chân …người ta dùng hoá chất nào sau đây để bó bột ?
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C CaSO4 D CaCO3
Câu 7: Cho 34g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với
nước thu được 13,44lít H2 (đktc) Hai kim loại là:
Câu 8: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
Câu 9: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na ?
A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl B Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.
C Điện phân NaCl nóng chảy D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch
AgNO3.
Câu 10: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (nóng, dư), thu được V lít khí H2
(đktc) Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng htoàn với khí O2 (dư), thu được 15,2 gam oxit duy nhất Giá trị của V là:
A 0,03 mol và 0,08 mol B 0,030 mol và 0,14 mol
C 0,030 mol và 0,16 mol D 0,015 mol và 0,08 mol
Câu 13: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí
(đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe B 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.
C 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe D 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
Câu 15: Các quá trình sau:
1 Cho dd AlCl3 tác dụng với dd NH3 dư 2 Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd Al2(SO4)3
21
Trang 233 Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2 4 Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
Số quá trình thu được kết tủa là:
Câu 16: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất tác dụng được với Al (dạng bột) ?
A dd FeCl3, H2SO4 đặc, nguội, dd KOH B O2, dd Ba(OH)2, dd HCl
C H2, I2, dd HNO3 đặc, nguội, dd FeCl3 D dd Na2SO4, dd NaOH, Cl2
Câu 17: Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại:
Ag
Ag Fe
Fe Cu
+
, , ,
3 2 2
3
Kim loại nào có thể tác dụng với Fe3+ ?
A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag C Fe, Ni, Ag D Al, Fe, Cu.
Câu 18: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí
NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là:
A NO và Mg B NO2 và Al C N2O và Al D N2O và Fe
Câu 19: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M
và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 20: Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau:
- Tính oxi hóa rất mạnh
- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7
- Tan trong dung dịch kìềm tạo anion RO42- có màu vàng Oxit đó là
3
X → AlCl → → → → Y Z X E Các chất X, Y, Z, E lần lượt là
A Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 B Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3
C Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2 D Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2.
Câu 22: Criolit Na3AlF6 thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 để sản xuất Al nhằm mục đích chính nào sau đây?
A Cho phép điện phân Al2O3 ở nhiệt độ thấp hơn B Thu được Al nguyên chất
C Tăng độ tan của Al2O3 D Phản ứng với oxi trong Al2O3
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
B Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của các chất có trong môi
trường xung quanh.
C Ăn mòn kim loại được chia thành hai dạng chính: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học.
D Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi
trường không khí.
Câu 24: Giải thích nào sau đây không đúng cho kim loại kiềm:
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thâp do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền
B Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu
C Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
D Có cấu tạo rỗng, lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu là do có cấu tạo mạng lập phương
Trang 24-Hết -ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 004 Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 2: Cho biết Cu có Z= 29 ,cấu hình elctron nào là cấu hình e đúng của Cu?
A [Ar] 4s2 3d9 B [Ar] 3d9 4s2 C [Ar] 3d10 4s1 D [Ar] 4s1 3d10
Câu 3: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
Câu 4: để tách Ag ra khỏi hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag mà không làm thay đối khối lượng Ag trong hỗn
hợp ta dungf một dung dịch nào sau đây ?
A dd NaOH dư B dd AgNO3 dư C dd FeCl3 dư D dd HCl dư.
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
Câu 6: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B FeSO4 C H2SO4 đặc, nóng D HCl.
Câu 7: Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl; X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl +KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:
A X1, X4, X2 B X3, X4 C X3, X2 D X1, X2, X3, X4
Câu 8: Cho Ag vào dung dịch CuSO4, Ag không tan Giải thích đúng là:
A Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hóa được Cu2+ thành Cu
B Ag có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ khử được Cu thành Cu2+
C Cu có tính khử yếu hơn Ag nên không khử được Cu2+ thành Cu
D Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+ nên không oxi hóa được Ag thành Ag+
Câu 9: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch:
A NH3(dư) B HCl (dư) C NaOH (dư) D AgNO3 (dư).
Câu 10: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là:
A Fe2O3, Fe2(SO4)3 B Fe(NO3)2, FeCl3 C Fe(OH)2, FeO D FeO, Fe2O3.
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng với HNO3 loãng, dư đun nóng chỉ thu
được muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí duy nhất NO Tỉ lệ a: b có giá trị là:
Câu 12: Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là:
Câu 13: Phản ứng nào sau đây viết sai ?
1 2Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2
2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
3 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
4 Fe + 4HNO3 (loãng) → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O.
5 3Fe + 2CuCl2 → 3 FeCl3 + 2Cu
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
NaOH →+ dd X Fe(OH)2 →+dd Y Fe2(SO4)3 →+dd Z BaSO4 Vậy X,Y,Z là :
A FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2 B FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.
C FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2.
Câu 15: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là:
A Fe2O3; 75% B Fe3O4; 75% C Fe2O3; 65% D FeO; 75%.
Câu 16: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là:
23
Trang 25A FeCl3 và CuCl2 B FeCl3 và AgNO3 C AgNO3 và FeCl2 D FeCl2 và ZnCl2.
Câu 17: Phản ứng chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử là:
A FeO + CO → Fe + CO2 B FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.
C 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O D Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O.
Câu 18: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3.
Câu 19: Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6) Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →X FeCl3 →Y
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:
A HCl, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C Cl2, NaOH D HCl, Al(OH)3.
Câu 21: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là:
Câu 22: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 23: Nhóm kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 :
A Mg, Na, Ca B Mg, Ba , K C Ag, Al, Fe D Al, Mg, Zn
Câu 24: Khử hoàn toàn 17,6 gam hhợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:
Câu 25: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.
Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:
Trang 26
-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 001 Câu 1: Este Y điều chế từ ancol etylic có tỉ khối hơi so với không khí là 3,03 Công thức của Y là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5.
Câu 2: Đun 12 gam axit axetic với 1 luợng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu?
Câu 3: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D CH3CH2OH.
Câu 4: Cho các chất: ancol etylic (1); nước (2); metyl fomat (3)).thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:
Câu 7:Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?
A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu.
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch
HCl cần dùng là :
A 0,5 lít B 0,7 lít C 0,12 lít D 1 lít.
Câu 9: Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ; glixerol;
etanol; anđehit axetic:
Câu 10: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?
A Nguyên liệu sản xuất ancol etylic B Tráng bạc, tráng phích.
C Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực D Nguyên liệu sản xuất PVC.
Câu 11: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 17: Cho các phản ứng:
H2N-CH2COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl
-25
Trang 27H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A có tính lưỡng tính B chỉ có tính bazơ.
C có tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính axit
Câu 18:(H) Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 19: (B) Điều nào sau đây không đúng ?
A Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên B Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
C Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất mà vẫn giữ nguyên
được hình dạng đó khi không tác dụng D Nilon-6, tơ capron là poliamit.
Câu 20: (B) Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 21:(VD) Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000 Hệ số polime hoá của P.E là :
Câu 22:(B) Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ
axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ ?
A (1), (3), (7) B (2), (4), (8) C (3), (5), (7) D (1), (4), (6).
Câu 23:(H) Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A,B là
A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ,
xenlulozơ
Câu 24:(B) Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là :
Câu 25:(VDC) Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo ra từ một amino axid X mạch hở, trong phân tử
chỉ chứa 1 nhóm amino Phần trăm khối lượng nitơ trong X bằng 18,67% Thủy phân không hoàn toàn 8,389 gam hỗn hợp K gồm hai peptit M, Q trong dug dịch HCl thu được 0,945 gam tripeptit M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Tỉ lệ về số mol tripeptit M và tetrapeptit Q trong hỗn hợp K là:
A 1 : 2 B 3 : 2 C 1 :1 D 2 : 1
Trang 28
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ – SỐ 002 Câu 1: Trong số các kim loại sau: Cu, Fe, Al, Ag; kim loại nào dẫn điện hoặc dẫn nhiệt tốt nhất ?
Câu 2: 27,84 gam FexOy tác dụng CO dư nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư được 48 gam kết tủa Công thức oxit sắt là:
A Không đủ dữ liệu B Fe3O4 C FeO D Fe2O3.
Câu 3: Thực hiện phản ứng giữa các cặp chất sau:
1 Fe2O3 + HNO3 → 2 FeCl3 + Fe → 3 Fe2(SO4)3 + Cu → 4 Al + Fe2O3 →
Các phản ứng xảy ra mà trong đó hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa là
Câu 4: Để làm mềm nước cứng tạm thời, đơn giản nhất nên:
A cho nước cứng tác dụng với dung dịch muối ăn bão hòa B để lắng, lọc cặn.
C cho nước cứng tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó đun sôi kĩ dung dịch để đuổi khí.
D đun nóng, để lắng, lọc cặn.
Câu 5: Để nhận biết các dung dịch muối: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2SO4 đựng riêng biệt trong 5 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là dung dịch:
Câu 6: Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là:
Câu 7: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol
N2O và 0,01 mol NO (không có sản phẩm khử khác) Giá trị của m là:
Câu 8: Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây ?
1) Điên phân dung dịch NaCl có màng ngăn 2) Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao 3) Điện phân NaCl nóng chảy 4) Cho khí HCl tác dụng với NaOH.
Câu 9: Hòa tan hết 1,73 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn, Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí (đktc) và 7,49 gam muối sunfat khan Giá trị của V là:
A 1,008 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 1,344 lít.
Câu 10: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A kết tủa trắng xuất hiện B bọt khí và kết tủa trắng.
C kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần D bọt khí bay ra.
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là:
Câu 12: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng
là:
A Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Ba, Ag, Au D Al, Fe, Cr.
Câu 13: Hoà tan hết 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác) nặng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
Câu 15: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp A gồm Ag, Cu, Fe mà không làm thay đổi khối lượng Ag ta dùng
dung dịch nào sau đây ?
A NaOH dư B AgNO3 dư C FeCl3 dư D HCl dư.
Câu 16: Các quá trình sau:
- Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
- Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
- Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
- Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 Số quá trình thu được kết tủa là:
27
Trang 29Câu 17: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I), Zn-Fe (II), Fe-C (III), Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, III và IV B I, II và III C I, II và IV D II, III và IV.
Câu 18: Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và
Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của
Câu 21: So sánh nào dưới đây không đúng ?
A H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính ôxi hóa mạnh.
B Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử.
C Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước.
Câu 22: Cho một lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1), CuSO4 (2), Pb(NO3)2
(3), NaNO3 (4), MgCl2 (5), AgNO3 (6) Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
Câu 23: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng?
A NaHCO3 là muối axit B Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính.
C Dung dịch NaHCO3 có pH > 7 D NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt.
Câu 24: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A CuO, Fe, MgO B Cu, FeO, MgO C Cu, Fe, MgO D Cu, Fe, Mg.
Câu 25: Cho từ từ NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54 gam chất rắn Khối lượng của muối Cr(NO3)3 là
Câu 26: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A CuSO4 và HCl B ZnCl2 và FeCl3 C CuSO4 và ZnCl2 D HCl và AlCl3.
Câu 27: Cho phản ứng hoá học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu.
C sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+ D sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu.
Câu 28: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →+X FeCl3 →+ Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là:
A HCl, Al(OH)3 B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, NaOH D Cl2, NaOH.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được 5,96
gam hỗn hợp các oxit Hòa tan vừa hết hỗn hợp oxit bằng dung dịch HCl 2M thì thể tích dung dịch HCl cần dùng là
Trang 30
-Hết -3 TRƯỜNG THPT HẢI LĂNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 001 Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :
A 18,28 gam B 20,28 gam C 23,00 gam D 16,68 gam.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit; Phát biểu đúng là :
A (1) và (3) B (1) và (2) C (3) và (4) D (2) và (4).
Câu 3: Điều khẳng định nào sau đây là chính xác ?
A Chất béo là một tri este
B Chất béo là tri este của của glixerol với axit hữu cơ.
C Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
D Chất béo là tri este của ancol đa chức với axit béo.
Câu 4: Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6
gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH
dư, thu được 10,25 gam muối Công thức của X là:
A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D CH3COOC2H5.
Câu 5: Bốn cacbohidrat: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều có phản ứng :
C Làm mất màu nước Br2 D Hoà tan Cu(OH)2
Câu 6: Một hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < My) Đun nóng 12,5 gam hỗn hợp A với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 7,6 gam hỗn hợp ancol no B, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 14 đvC và hỗn hợp hai muối Z Đốt cháy 7,6 gam B thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và
9 gam H2O Phần trăm khối lượng của X, Y trong hỗn hợp A lần lượt là:
A 59,2%; 40,8% B 50%; 50% C 40,8%; 59,2% D 66,67%; 33,33%
Câu 7: Cho chuỗi biến hoá sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH.
C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Câu 8: Dãy các chất nào sau đây đều cho phản ứng tráng bạc?
A Andehit axêtic, glixerol, glucozơ B Glucozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
C Anđêhit fomic, Saccarozo, glucozơ D Glucozơ, mantozơ, axit fomic.
Câu 9: Xà phòng hoá hoàn toàn 74 kg một chất béo trung tính trong dung dịch NaOH thu được 9,2 kg
glixerol và m kg xà phòng Hiệu suất phản ứng xà phòng hoá đạt 90% Tính m ?
Câu 10: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5).
Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (3), (4), (5) C (2), (3), (5) D (1), (3), (4).
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
B Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
C Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
D Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
Câu 12: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?
A Tinh bột, xenlulozơ, Fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozo, glixerol.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, triglixerit D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
Câu 13: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A CH3CH2COOH B CH3CH2CH2OH C HCOOCH3 D HCOOCH2CH3
Câu 14: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau ?
A Axit axetic và metylfomat B Tinh bột và xenlulozơ.
C Saccarozo và mantozơ D Glucozơ và fructozơ
29
Trang 31Câu 15: Để sản xuất 1 tấn thuốc nổ piroxilin (xem như là xenlulozơtrinitrat nguyên chất) với hiệu suất
100% thì cần dùng một lượng xenlulozơ là:
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu
được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60% Giá trị của a là:
Câu 17: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (d = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình
lên men là 80% Giá trị của V là:
Câu 18: Từ nguyên liệu vỏ bào, mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất ancol etylic với hiệu
suất của cả quá trình đạt 70% Từ ancol etylic sản xuất cao su Buna với hiệu suất của cả quá trình đạt 75% Tính khối luợng nguyên liệu cần dùng để sản xuất 1 tấn cao su buna ?
A 11,428 tấn B 5,714 tấn C 12, 356 tấn D 15,642 tấn
Câu 19: Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 /NaOH cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng.
B Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,to) cho poli ancol
C Xenlulôzơ luôn có ba nhóm OH trong phân tử.
D ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozo đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam.
Câu 21: Để phân biệt dung dịch các chất: Glucozơ, glixerol, etanol, formalđehit thì chỉ cần dùng một
thuốc thử là:
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2/OH- C Nước Br2 D Kim loại Na.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Cacbohidrat là những hợp chất có công thức chung là Cn(H2O)n.
B Thuỷ phân các đisaccarit luôn cho hai sản phẩm.
C Monosacarit là nhóm cabohiđrat đơn giản nhất không thể thuỷ phân được.
D Đốt cháy mọi cacbohidrat luôn cho khí CO2 và hơi nước với tỷ lệ số mol là 6:5.
Câu 23: Xà phòng hoá hoàn toàn este X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Thu được sản phẩm
gồm 2 muối khác nhau, 1 ancol và 1 H2O X là
A C6H5OOC-COOCH3 B C6H5COOCH2COOCH3
C (CH3COO)2C2H4 D CH3OOC-COOC2H5
Câu 24: Chọn câu phát biểu sai về tinh bột và xenlulozơ ?
A Đều không có phản ứng tráng bạc B Đều hoà tan Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh lam.
C Đều là các polime không tan trong nước D Khi bị thuỷ phân đều cho glucozơ.
Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ và Fructozơ là hai chất đồng phân của nhau.
B Glucozơ và Fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2/NaOH.
C Glucozơ và Fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
D Glucozơ và Fructozơ đều làm mất màu nước brom.
Trang 32
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 002
Câu 1: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau phản ứng hết với lượng HCl dư Sau phản ứng thu được 7,85 gam muối Công thức của hai amin trong hỗn hợp X là:
Câu 4: Cho phản ứng hóa học: H2N-R-COOH + HCl → Cl-H3N+-R-COOH
H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-COONa + H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ các aminoaxit:
A Có tính oxi hóa – khử B Chỉ có tính bazơ
C Chỉ có tính axit D Có tính chất lưỡng tính.
Câu 5: A là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11NO2 Đun nóng A với NaOH được một hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và hpj chất hữ cơ B B qua CuO đung nóng thu được chất hữu cơ D có khả năng phan rứng tráng gương Công thức cấu tạo của A là:
A CH2=CHCOONH3C2H5 B CH3(CH2)4NO2
C H2NCH2CH2COOC2H5 D NH2CH2COOCH2CH2CH3
Câu 6: Hợp chất Y là 1 α- amino axit Cho 0,02 mol Y tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,25M sau đó
cô cạn được 3,67 gam muối Nếu trung hòa 1,47 g Y bằng lượng vừa đủ dd NaOH cô cạn dung dịch thu được 1,91 gam muối Biết Y có cấu tạo không phân nhánh Công thức của Y là :
C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D HOOCCH2CH(NH2)COOH
Câu 7: Cho các dung dịch sau: C6H5NH3Cl, NH2CH2CH2CH(NH2)COOH, ClNH3CH2COOH,
NH2CH2COONa HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH Số dung dịch có pH < 7 là:
Câu 8: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch ?
Câu 9: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là ?
C H2NCH2(NH2)COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 10: Một loại polietilen có phân tử khối là 50.000 Hệ số trùng hợp của loại polietilen này là:
Câu 11: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H7NO2 Khi tác dụng với dd NaOH, X tạo
ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Z và T lần lượt là:
A CH3OH, NH3 B CH3NH2, NH3 C C2H5OH, N2 D CH3OH, CH3NH2
Câu 12: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là:
Câu 13: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là …… protein.
A sự phân hủy B sự đông tụ C Sự trùng ngưng D Sự ngưng tụ
Câu 14: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
Câu 15: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure:
A Lòng trắng trứng B H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
C H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH D Ala – Glu – Val – Ala
Câu 16: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
Câu 17: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là:
31
Trang 33Câu 18: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá trị m đã dùng là:
Câu 19: Cho từng chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOCH3 lần lượt phản ứng với NaOH, HCl.
Số phản ứng xảy ra là:
Câu 20: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh:
Câu 21: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ?
C CH3-CH2NH2-COOH D CH3-CH2-CO-NH2
Câu 22: A là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H9NO2 Đun nóng A với NaOH được muối
B có công thức phân tử C2H4O2NNa(có 1 nhóm NH2) Công thức cấu tạo của A là:
A H2NCH2COOC2H5 B CH3NHCOOC2H5 C H2NCH2CH2COOCH3 D
CH3NHCH2COOCH3
Câu 23: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 24: X có công thức phân tử C4H9NO2 Biết: X + NaOH → Y + CH4O; Y + HCl(dư) → Z + HCl X,
Z lần lượt là :
A H2NCH2CH2COOCH3, CH3CH(NH3Cl)COOH B CH3CH(NH2)COOCH3, CH3CH(NH3Cl)COOH
C CH3CH(NH2)COOCH3, CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOC2H5, ClH3NCH2COOH.
Câu 25: Chất X có thành phẩn % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là oxi Khối lượng mol phân tử của X < 100 X tác dụng được với NaOH và HCl, có nguồn gốc tự nhiên.
X có cấu tạo là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-(CH2)3-COOH D H2N-(CH2)2-COOH Câu 26: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H7NO2, đều là chất rắn ở đk thường.
X phản ứng với NaOH giải phóng khí Y có phản ứng trùng ngưng X, Y lần lượt là :
A Axit 2- aminopropionic và Amoni acrylat B Amoni acrylat và axit 2- aminopropionic.
C Axit 2- aminopropionic và Axit 3- aminopropionic D Vinylamoni fomat và amoni acrylat Câu 27: Cho các chất sau: NH3 (1); CH3NH2 (2); C6H2NH2 (3); (CH3)2NH (4) Trật tự sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là:
A (4), (2), (1), (3) B (3), (2), (1), (4) C (3), (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4) Câu 28: Thủy phân 101,03 gam hh A gồm pentapeptit X và tripeptit Y thu được hh B gồm x mol Gly- Ala-Val-Gly, y mol Val-Ala và z mol Gly Cho B phản vừa đủ với NaOH thu được 0,62 mol H2O % Val-Ala trong B gần nhất với:
Câu 29: Ứng với công thức phân tử C3H9N có số đồng phân amin bậc 1 là:
Câu 30: Cứ 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 40ml dd NaOH 0,25M Mặt khác lấy 1,5 gam
A phản ứng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M Phân tử khối của A là:
Trang 34
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 003
Câu 1:
1) Thủy ngân 2) Dung dịch NaCN 3) Dung dịch HNO3 4) Nước cường toan.
Phương án nào có chất hoặc dung dịch hòa tan được vàng ?
Câu 2: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là :
A NaClO3, Na2CrO4, H2O B Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
C Na2CrO4, NaCl, H2O D Na2Cr2O7, NaCl, H2O
Câu 3: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư).
Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là:
Câu 4: Thêm từ từ dd NaOH đến dư vào dd Na2Cr2O7 được dd X, sau đó thêm tiếp H2SO4 đến dư vào
dd X, ta quan sát được sự chuyển màu của dd như sau:
A Từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng.
B Từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng.
C Từ không màu sang vàng , sau đó từ vàng sang da cam.
D Từ da cam sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.
Câu 5: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là :
A H2SO4 đặc B H2SO4 loãng C HNO3 D H3PO4.
Câu 7: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng
tối đa là 0,935 mol Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây ?
Câu 8: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ % khối lượng là 4 : 6 Hoà tan m gam X bằng dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất ) dung dịch Y và có 0,65 gam kim loại không tan Khối lượng muối khan có trong dung dịch Y là:
Câu 9: Cho các chất sau: Fe; FeO; Fe3O4; Fe2O3; Fe(OH)2; Fe(OH)3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; FeCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nóng là:
Câu 10: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
A [Ar]3d2 B [Ar]3d4 C [Ar]3d5 D [Ar]3d3.
Câu 11: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag2O, NO, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2.
Câu 12: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan Giá trị m là:
A 22 B 27 C 25 D 30
Câu 13: Tất cả các chất trong dãy nào tác dụng trực tiếp được với dung dịch FeCl3 ?
A Zn, Fe, KNO3, Na2CO3; B Zn, H2S, Na2SO4, NaOH;
C Cu, FeCl2, HCl, AgNO3; D Cu, Fe, KI, Na2CO3
Câu 14: Một số quặng sắt khi hòa tan trong HNO3 đậm đặc thì thu được khí màu nâu đỏ, các quặng đó
có chứa:
A FeS, FeS2, Fe3O4, FeCO3 B FeS, Fe2O3, FeCO3, Fe(NO3)2
C FeS2, FeO, Fe2O3, Fe3O4 D Fe(NO3)3, FeO, Fe2O3, FeS
Câu 15: Nhóm kim loại nào sau đây khử được ion Cu2+ trong dd CuSO4 :
A Mg; Na; Ca B Mg, Ba , K C Ag; Al; Fe D Al, Mg, Zn
33
Trang 35Câu 16: Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3 Có bao nhiêu chất thể hiện tính chất
lưỡng tính ?
Câu 17: Cho các phát biểu sau: (1) cho NaOH vào dung dịch kaliđicromat thì dung dịch chuyển sang màu vàng (2) Muối Crom(III) có tính khử mạnh trong môi trường kiềm và bị oxi hóa thành ion cromat (3) CrO3 là một oxit axit (4) Cr2O3 tan được trong ddịch NaOH loãng (5) Cho Zn dư vào ddịch CrCl3 thì thu được Cr Số phát biểu đúng là:
Câu 18: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp A gồm Fe,Cu,Ag m khơng lm thay đối khối lượng Ag trong hh ta
dùng một dung dịch nào sau đây:
A dd AgNO3 dư B dd FeCl3 dư C dd HCl dư D dd NaOH dư.
Câu 19: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3, Al2O3 Cho 20,7 gam X vào dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi
kết thúc phản ứng thu được 8,0 gam chất rắn và dung dịch Y Cho Br2 dư vào Y thu được dung dịch Z.
Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z thu được 25,3 gam kết tủa Khối lượng Al2O3 trong 20,7 gam X là:
Câu 20: Câu nào đúng khi nói về: Gang ?
A Là hợp kim của Fe có từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si
Câu 22: Cho hh X gồm Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư Sau khi pư xảy ra hoàn toàn ,thu được dd X và chất rắn Y Vậy chất tan trong dd X là:
A CuCl2 &HCl B FeCl2 ; FeCl3 ; CuCl2 &HCl
C FeCl2;CuCl2 &HCl D FeCl2; FeCl3 & HCl
Câu 23: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3
chỉ bị khử thành Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là
Trang 36-Hết -ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 004 Câu 1: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+.
Câu 2: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:
A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 3: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ?
A NaOH B HNO3 C HCl D NaCl
Câu 4:Hòa tan hoàn toàn hổn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 ( có tỉ lệ mol lần lượt là
5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa:
A NaHCO3 và Ba(HCO3)2 B.Na2CO3
C.NaHCO3 D.NaHCO3 và (NH4)2CO3.
Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A quặng pirit B quặng boxit
C quặng manhetit D quặng đôlômit.
Câu 6: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Cáu 9: Trong trường hợp nào ion Na+ bị khử thành Na ?
A điện phân dd NaOH B đp dd Na2SO4
C đp NaOH nóng chảy D đp dd NaCl
Câu 10: Cho m gam hổn hợp X gồm Al4C3và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch A;a gam kết tủa B
và hổn hợp khí C Lọc bỏ kết tủa, đốt cháy hoàn toàn khí C rồi dẩn sản phẩm cháy vào dung dịch A thu được thêm a gam kết tủa nữa Hỏi trong hổn hợp X , Al4C3 và CaC2 được trộn với tỷ lệ mol thế nào ?
A 2: 1 B 1 : 3 C 1:1 D 1:2
Câu11: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 12: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là:
Cáu 13:Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
A NaCl , AlCl3 , ZnCl2 B MgSO4 , CuSO4 , AgNO3
C Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl D AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2
Câu14: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao hơn các kim loại kiềm
(2) Các kim loại Na, Ba , Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(3)Thạch cao nung được dùng để nặng tượng, đúc khuôn hay bó bột
(4) Để điều chế kim loại Al có thể dùng phương pháp điện phân nóng chẩy Al2O3 hay AlCl3
(5)Kim loại Al tan trong dung dịch HNO3 dặc, nguội.
Trang 37A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội
Câu20: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là:
Câu 23: Công thức hóa học của phèn chua là:
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 25 : Cho các phát biểu sau:
(1) Trong tự nhiên , các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại dạng hợp chất.
(2) Các kim loại kiềm thổ chỉ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(3) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân , các kim loại kiềm thổ(từ beri đến bari)có nhiệt
độ sôi giảm dần
(4) Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic Số phát biểu đúng là:
A.3 B.1 C.4 D.2.
Trang 38
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SỐ 001 Câu 1: Dãy gồm các chất nào sau đây không bị thủy phân ?
A Glucozơ, etyl fomat, fructozơ B isoamyl axetat, axit axetic, fructozơ
C Glucozơ, axit axetic, saccarozơ D Glucozơ, axit axetic, fructozơ
Câu 2: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng với:
Câu 3: C3H6O2 có hai đồng phân đều tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của hai đồng phân đó là :
A CH3-COO-CH3 và HCOO-CH2-CH3 B CH3-CH2-COOH và HCOO-CH2-CH3.
C CH3-CH2-COOH và CH3-COO-CH3 D CH3-CH(OH)-CHO và CH3-CO-CH2OH
Câu 4: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt gồm: tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta dùng
một thuốc thử nào dưới đây ?
A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch iot C dung dịch HCl D Cu(OH)2/OH
-Câu 5: Cho 54,72 gam saccarozơ thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit, sau đó trung hòa bằng
dung dịch NaOH dư.Tiến hành phản ứng tráng gương hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được bao nhiêu gam Ag ?
Câu 6: Glucozơ và fructozơ là:
A Disaccarit B Đồng đẳng C Andehit và xeton D Đồng phân
Câu 7: Cho một este no, đơn chức có %C = 54,55 Công thức phân tử là ?
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH- C H2 D dd CH3COOH
Câu 10: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam là ?
A Glixerol, glucozơ, etyl fomat B etanol, glucozơ, fructozơ
C Glixerol, glucozơ, fructozơ D Glixerol, glucozơ, tinh bột
Câu 11: Cho 151,2 gam glucozơ thực hiện phản ứng với AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam
Ag ?
A 544,32 gam B 181,44 gam C 45,36 gam D 90,72 gam
Câu 12: Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:
A No, đơn chức B.Vòng, đơn chức C No, hai chức D Không no, không rõ số chức Câu 13: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với NaOH là?
Câu 15: Công thức phân tử của este no đơn chức là ?
A CnH2n+2O2 B CnH2nO2 C CnH2n-2O2 D CnH2nO
Câu 16: Thủy phân triolein trong môi trường axit sản phẩm là ?
A axit linolec và glixerol B axit stearic và glixerol
C axit oleic và glixerol D axit oleic và etilenglicol
Câu 17: Công thức chung trung bình của chất béo là ?
A (RCOO)3C3H5 B (RCOO)3C17H35 C (C3H5COO)3R D (C17H35COO)3R
Câu 18: Hiện tượng dầu, mỡ bị ôi là do ?
A Liên kết đôiC=C ở gốc axit béo không no bị oxi hóa chậm trong không khí
B Có sự phân hủy
C Vi khuẩn lên men làm cho chất béo bị ôi thiu
37
Trang 39D Có sự chuyển hóa từ chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 19: Để xà phòng hóa hết 112 gam chất béo cần 396 ml dung dịch KOH 1 M Tính chỉ số xà phòng
hóa chất béo.
Câu 20: Nhệt độ sôi được sắp xếp theo chiều tăng dần là ?
A C2H6< HCOOCH3< C2H5OH < CH3COOH B C2H6< C2H5OH < HCOOCH3< CH3COOH
C CH3COOH< HCOOCH3< C2H5OH <C2H6 D C2H5OH < C2H6< HCOOCH3< CH3COOH
Câu 21: Dãy gồm các chất có tham gia phản ứng tráng gương là ?
A Glucozơ, saccarozơ B axit fomic, saccarozơ
C Glucozơ, axit fomic D Tinh bột, saccarozơ
Câu 22: Nếu pha được 150 ml nước đường saccarozơ 0,5 M thì cần bao nhiêu gam đường ?
Câu 23: Cho phản ứng: C4H8O2 + NaOH →t0 muối + ancol bậc 2 Công thức cấu tạo của C4H8O2 là ?
A HCOOCH(CH3)2 B CH3COOC2H5 C HCOO(CH2)2CH3 D C2H5COOCH3
Câu 24: Lên men (x) gam glucozơ với hiệu suất 75% thì thu được lượng khí cho qua nước vôi trong
dư thấy xuất hiện 28 gam kết tủa Gias trị x là:
Câu 25: Khối lượng phân tử trung bình của xelulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đvC Vậy số gốc
glucozơ có trong xenlulozơ là ?
Trang 40
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ - SỐ 002 Câu 1: Sắt không tan được trong dung dịch:
A H2SO4 loãng, nguội B H2SO4 đặc, nguội
C HNO3 đặc, nóng D HCl đặc, nguội.
Câu 2 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn:
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường ?
A Fe B Cr C Al D Na
Câu 4 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch :
A NaOH B Na2SO4 C NaCl D CuSO4
Câu 5 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Fe2+ và Cu2+ B Fe2+ và Ag+
C Zn và Fe2+ D Zn và Cr3+
Câu6 Hợp chất sắt (III) không thể hiện tính oxi hoá khi cho:
A Fe2O3 tác dụng với Al B Fe tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3.
C Zn tác dụng với dung dịch FeCl3 D dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3.
Câu 7 Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng Fe bị hòa tan bằng:
A 0,56 gam B 1,12 gam C 1,68 gam D 2,24 gam
Câu 8: Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt Hòa tan hết hốn hợp này trong một lượng dung dịch HCl ( lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được
dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam
kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất) Giá trị của m là ?
A 6,72 B 5,60 C 5,96 D 6,44.
Câu9.Ngâm hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag và Cu trong dung dịch chỉ chứa chất tan B Fe, Cu phản ứng hoàn toàn nhưng lượng Ag không đổi Chất B là:
A AgNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D HNO3.
Câu10 Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B.Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2.
Câu 11 Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y
X, Y lần lượt là:
A Cu, Fe B Fe, Cu C Cu, Ag D Ag, Cu
Câu 12 Cấu hình electron của 26Fe3+ là:
A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d44s1.
C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d5.
Câu 13 Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau : Cu ; NaOH ; Br2; AgNO3; KMnO4; MgSO4; Mg(NO3)2 ; Al ?
A Cl2, Ag, HNO3 B HCl, Cl2, AgNO3
C Cl2, Fe, HNO3 D Cl2, Fe, Cu(NO3)2.
Câu 16 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
A 26 gam B 24 gam C 28 gam D 22 gam.
Câu 17 Cho các chất rắn : Cu, Fe, Ag và các dung dịch : CuSO4, FeSO4, FeCl3 Khi cho chất rắn vào dung dịch (một chất rắn + một dung dịch) Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
A 4 B 3 C 6 D 2
Câu 18 Cho cân bằng hóa học sau Cr2O72- + H2O 2 CrO42- + 2H +
39