Phần trăm khối lượng mỗi chất trong X lần lượt l{ Câu 18: Một trong c|c ứng dụng của kim loại kiềm hoặc hợp chất của chúng l{ A.. Chất béo là trieste của rượu etylic với axit béo Câu 9
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA 45’ MÔN HÓA HỌC - K12 Năm học: 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi gồm 02 trang, 30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
134
Cho nguyên tử khối một số nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, S=32, Cl = 35,5, K=39, Ca=40, Ba=137, Cu=64, Ag=108
Câu 1: Phương trình hóa học n{o sau đ}y chỉ thực hiện bằng phương ph|p điện ph}n?
A Cu + 2AgNO3 2Ag + Cu(NO3)2 B Fe + 2FeCl3 3FeCl2
C MgSO4 + 2NaOHMg(OH)2 + Na2SO4 D 2NaCl + H2OH2 +NaClO + NaCl
Câu 2: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M v{o 120ml dung dịch Ca(HCO3)2 1M thu được a gam chất rắn Gi| trị của a gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y
Câu 3: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M v{o 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 xM thu được 8,55
18,8475 gam kết tủa Gi| trị của x l{
Câu 4: Cho 3,8 gam hỗn hợp muối M2CO3 và MHCO3 (M l{ kim loại kiềm) v{o dung dịch H2SO4
2M (dư), sinh ra 0,496 lít khí (đktc) M l{
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp G gồm: Na, Al, Fe v{o nước dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc) Mặt
kh|c cho m gam G ở trên v{o dung dịch NaOH dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc) v{ dung dịch
khử duy nhất) Gi| trị của m l{
Câu 6: Trong c|c ph|t biểu sau:
(1) Li có cấu trúc mạng tinh thể lập phương t}m khối, được ứng dụng chế tạo hợp kim siêu nhẹ
(2) NaOH được sử dụng để sản xuất tơ nh}n tạo
(4) Đun nóng nước cứng tạm thời v{ nước cứng to{n phần đều có kết tủa
Ph|t biều không đúng l{
A (1), (2), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (4) D (3), (5)
Câu 7: Phương ph|p điện ph}n nóng chảy dùng để điều chế c|c kim loại
A hoạt động trung bình VD: Fe, Zn B hoạt động mạnh VD: Ca, Na
C mọi kim loại VD : Cu, Na, Fe, Al D kém hoạt động VD: Ag, Au
Câu 8: Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 (ở đktc) v{o dung dịch chỉ chứa 25,9 gam Ca(OH)2 thu được a gam chất rắn Y Gi| trị của a là
Câu 9: Chất n{o sau đ}y được sử dụng trong: y học (bó bột), lặn tượng, ?
A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D BaCl2.H2O
Câu 10: Cho 50ml dung dịch X chứa: K2SO4 0,2M và Na2CO3 0,2M vào dung dịch BaCl2 dư
Trang 2thu được a gam chất rắn Y Gi| trị của a gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
Câu 11: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch Fe2(SO4)3 có thể dùng kim loại
Câu 12: Chất vừa bị nhiệt ph}n vừa có tính lưỡng tính l{
Câu 13: Ag có lẫn tạp chất l{ Cu Hóa chất có thể dùng để loại bỏ Cu thu được Ag tinh khiết l{
D dd AgNO3 dư
Câu 14: Khi điện ph}n dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anốt (A) xảy ra
A sự oxi ho| ion Cu2+ thành Cu B sự oxi ho| H2O thành O2
C sự khử H2O thành O2 D sự khử ion Cu2+ thành Cu
Câu 15: Tìm ph|t biểu sai?
A Đa số c|c nguồn nước trong tự nhiên đều l{ nước cứng vì có chứa cation : Ca2+, Mg2+, …
B Tất cả c|c loại nước cứng đều có thể l{m mềm bằng vôi vừa đủ
C Nước mềm l{ nước có chứa ít hoặc không chứa c|c ion: Ca2+, Mg2+
D Khi cho x{ phòng v{o nước cứng sẽ có kết tủa
Câu 16: Chất được dùng để l{m mềm tất cả c|c loại nước cứng l{
A Na2CO3 v{ CaO (vôi sống) B Na2CO3 và Ca(OH)2 (vôi tôi)
C Na2CO3 và Na3PO4 D NaOH (xút ăn da) v{ Ca(OH)2
Câu 17: Nung 200 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi thấy khối lượng chất rắn giảm đi 62 gam Phần trăm khối lượng mỗi chất trong X lần lượt l{
Câu 18: Một trong c|c ứng dụng của kim loại kiềm hoặc hợp chất của chúng l{
A NaOH dùng để tinh chế quặng nhôm B Li dùng để chế tạo tế b{o quang điện
C Cs dùng để chế tạo hợp kim siêu nhẹ D Na2CO3 dùng để nấu x{ phòng
Câu 19: H~y cho biết phản ứng n{o sau đ}y không xảy ra ở điều kiện thường?
A CaO + H2O B Al + dung dịch NaOH C Mg + H2O D Ba + H2O
Câu 20: Cho 17,04 gam hỗn hợp X gồm: Ca, MgO, Na 2O t|c dụng hết với 360 ml dung dịch HCl 2M (vừa đủ) thu được dung dịch Y Khối lượng (gam) NaCl có trong Y l{
Câu 21: Trong c|c kim loại sau: Na, Mg, Ba, K, Sr, Ca; số kim loại t|c dụng với nước ở điều
kiện thường l{
Câu 22: Chất n{o sau đ}y có tên gọi l{ vôi tôi?
Câu 23: Muối X khi tan v{o nước tạo th{nh dd có môi trường trung tính, X có thể l{
Câu 24: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp X gồm: CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng đến phản ứng ho{n to{n thu được hỗn hợp rắn Y Y gồm:
C Cu, Fe2O3, Al2O3, MgO D Cu, Fe, Al, Mg
Câu 25: Chọn ph|t biểu đúng
A Trong công nghiệp, điều chế nước gia – ven bằng phương ph|p điện ph}n dung dịch
NaOH
Trang 3B Trong công nghiệp điều chế Al bằng phương ph|p điện ph}n AlCl3 nóng chảy
C C|c muối cacbonat của kim loại kiềm v{ kiềm thổ đều bị ph}n hủy bởi nhiệt
D Trong công nghiệp, điều chế NaOH bằng phương ph|p điện ph}n dung dịch muối ăn có
m{ng ngăn
Câu 26: Sự tạo th{nh c|c hang động trên núi đ| vôi l{ một qu| trình ho| học Qu| trình
n{y kéo d{i h{ng triệu năm Phản ứng ho| học n{o sau đ}y biểu diễn qu| trình đó?
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D CaO + H2O Ca(OH)2
Câu 27: Nung hỗn hợp G gồm: 7,2 gam Mg v{ 4,8 gam S trong bình kín (không có không khí)
Sau một thời gian thu được chất răn X Cho X v{o dung dịch HCl dư thu được khí Y v{ chất rắn
vôi trong dư nhận thấy khối lượng dung dịch đ~ thay đổi l{
A giảm đi 5,1 gam B tăn lên 8,4 gam C giảm đi 3,0 gam D tăng lên 15 gam
Câu 28: Cho 240 NaOH 2M vào 150 ml AlCl3 1M thu được a gam chất rắn Gi| trị của a
là
Câu 29: D~y kim loại n{o sau đ}y có thể điều chế bằng phương ph|p điện ph}n dung dịch?
A Ni, Cu, Fe, Na B Fe, Cu, Mg, Ag C Cu, Ag, Pb, Fe D Mg, Fe, Zn, Na
Câu 30: Trong c|c kim loại kiềm, kiềm thổ; kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất l{
Trang 4SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI
TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt
81%) là:
A 81g B 180g C 162g D 90g
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch
NaOH 1M thu được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol l{ đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 este là:
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 3: Một loại mỡ chứa 60% panmitin và 40% stearin Xà phòng hóa hoàn toàn m gam mỡ
trên thu được 220,8 gam glixerol Giá trị của m là:
A 2015,04g B 439,56g C 1876,46g D 2778,98g
Câu 4: Khi thuỷ ph}n xenlulozơ ta thu sản phẩm cuối cùng là:
A frutozơ B glucozơ C glucozơ v{ fructozơ D saccarozơ
Câu 5: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân có khả năng tham gia phản ứng xà phòng hóa với NaOH tạo Natri fomiat?
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 6: Chất tham gia phản ứng tr|ng gương l{:
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D glucozơ
Câu 7: Phản ứng n{o sau đ}y chuyển glucozơ v{ fructozơ th{nh một sản phẩm duy nhất?
A Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B Phản ứng với Na
C Phản ứng với Cu(OH)2 D Phản ứng với H2/t0
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A Chất béo luôn là chất rắn ở nhiệt độ thường
B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
C Chất béo là dieste của glixerol với axit béo
D Chất béo là trieste của rượu etylic với axit béo
Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn 106,08g một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 11,04g
glixerol và muối của một loại axit béo Y Y là:
A Axit stearic B Axit oleic C Axit linoleic D Axit panmitic
Trang 5Câu 10: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là?
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Glucozơ v{ andehit fomic Hấp thụ hoàn
ứng giảm 7,6 gam so với ban đầu Giá trị của m là:
A 9g B 4,5g C 7,2g D 6g
Câu 12: Tính chất n{o sau đ}y không phải là của glucozơ?
A Ít tan trong nước B Tác dụng với H2/Ni
C Tác dụng với AgNO3/NH3 D Có vị ngọt
Câu 13: C}u n{o đúng trong c|c c}u sau: Tinh bột v{ xenlulozơ kh|c nhau về:
A Thành phần phân tử B Phản ứng thuỷ phân
C Cấu trúc mạch phân tử D Tính tan trong nước
Câu 14: Este có công thức CH3COOCH=CH2 tác dụng với chất n{o say đ}y:
A NaOH, Br2, HBr, trùng hợp, AgNO3/NH3, O2, H2O/HCl
B Na, NaOH, HBr, Br2, trùng hợp, AgNO3/NH3
C NaOH, NaHCO3, Br2, trùng hợp, O2, KOH ,HBr
Câu 15: Từ 16,2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu
suất phản ứng tính theo xenlulozơ l{ 90%) Gi| trị của m là:
A 26,73 B 33,00 C 29,70 D 25,46
Câu 16: Dãy các chất n{o sau đ}y đều không có phản ứng thuỷ ph}n trong môi trường axit?
A Glucozơ, fructozơ B Tinh bột, saccarozơ
C Tinh bột, xenlulozơ D Xenlulozơ, saccarozơ
Câu 17: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương ph|p lên men với hiệu suất toàn
vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là:
A 324 B 486 C 405 D 297
Câu 18: Để chuyển một chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta cho chất béo phản ứng
với?
A Br2 B NaOH/t0 C KOH/t0 D H2/Ni,t0
Câu 19: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm axit panmitic và axit
Trang 6stearic, số trieste tối đa thu được là:
Câu 22: Thủy tinh hữu cơ hay plexiglas là loại chất nhựa dẻo, có đặc tính là rất bền, cứng và
trong suốt, không bị vỡ vụn khi va chạm và bền với nhiệt Ngo{i ra nó cũng bền với nước, axit, bazơ, xăng, ancol nhưng bị hòa tan trong benzen, đồng đẳng của benzen, xeton, este Nhờ những tính chất đặc biệt như trên nên thủy tinh hữu cơ được chuyên dùng để chế tạo các sản phẩm như: kính trong c|c m|y móc nghiên cứu; kính dùng trong xây dựng, nhà ở; dùng làm các đồ gia dụng trong gia đình như: ly hủy tinh, hũ thủy tinh, tô dĩa chén thủy
tinh, bình hoa thủy tinh,… Ngo{i ra, thủy tinh hữu cơ còn dùng để làm kiếng cho máy bay và ô
tô; kính bảo hiểm đặc biệt là ứng dụng l{m răng giả, xương giả trong y học
Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome n{o sau đ}y?
A Etyl metacrylat B Axit metacrylic C Metyl metacrylat D Axit acrylic
Câu 23: L{m bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên có số đồng phân là:
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 24: Cho 12 g axit axetic tác dụng với 4,6 g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Sau phản ứng thu được 4,4 g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A 50% B 75% C 25% D 40%
Câu 25: Cho các tính chất: Tan trong nước, vị ngọt, tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường,
Trang 7A xenlulozơ B glucozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 29: Geranyl axetat (3,7-đimetylocta-2,6-đien etanoat) là một hợp chất có mùi hoa hồng,
trong tự nhiên có trong tinh dầu hoa hồng Geranyl axetat được sử dụng chủ yếu như l{ một thành phần của nước hoa cho các loại kem và xà phòng với vai trò là thành phần hương liệu Trong danh mục chất của Cục Dược phẩm và Thực phẩm Hoa Kỳ nó được xếp vào nhóm
"nhìn chung được công nhận là an toàn"
Công thức phân tử của Geranyl axetat là:
A C12H20O2 B C12H20O4 C C10H16O2 D C11H22O2
Câu 30: Cho m kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men, thu được 211,6kg rượu etylic Biết
hiệu suất lên men là 80% Tính m
Trang 8Câu 1: Fructozơ không phản ứng với
A dd AgNO3/NH3, to B Cu(OH)2/OH- C H2/Ni, to D nước Br2
Câu 2: Số đồng phân este có CTPT C3H6O2 là:
Câu 3: Hợp chất X có CTPT C4H8O2 Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C3H7COOH D C2H5COOCH3
Câu 4: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH B CH3OH < CH3COOH < C6H5OH
C HCOOH < CH3COOH < C2H5OH D HCOOH < CH3OH < CH3COOH
Câu 5: Cho các hợp chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5) Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A 5 < 2 < 1 < 3 < 4 B 5 < 1 < 3 < 2 < 4 C 4 < 5 < 1 < 2 < 3 D 1 <5 < 2 < 3 < 4
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo?
Câu 9: Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3,
Trang 9ứng tạo thành Ag là:
Câu 10: Chất béo là trieste của
A glixerol với axit béo B glixerol với axit hữu cơ
Câu 11: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta
thu được:
A 2 muối và 2 ancol B 1 muối và 2 ancol C 1 muối và 1 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 12: Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Vinyl axetat là một este không no, đơn chức
B Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen
C Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol
D Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit
Câu 13: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,
là
Câu 14: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
Câu 15: Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
Câu 16: Chất nào sau đây không phản ứng với axit axetic để tạo este?
A C2H2 B C3H5(OH)3 C C6H5OH D C2H5OH
Câu 17: Cho este phenyl axetat tác dụng với dd KOH dư Sau phản ứng thu được muối hữu cơ
gồm:
A CH3COOH và C6H5CH2OH B CH3COOK và C6H5CH2OK
C CH3COOK và C6H5OH D CH3COOK và C6H5OK
Câu 18: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:
Trang 10Câu 20: Cho lần lượt các chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng Số phản ứng xảy ra là:
Câu 21: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 23: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những dinh dưỡng cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 26: Cho 12g axit axetic tác dụng với 4,6g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Sau
Trang 11phản ứng thu được 4,4g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 1,48g hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08g H2O Nếu cho 1,48g X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36g muối CTCT của X là:
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 28: Khử 18g glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, to) để tạo sobitol, với hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối lượng sobitol thu được là:
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,26g N-metyletanamin với lượng oxi vừa đủ Tổng khối lượng sản
phẩm thu được sau phản ứng là:
Câu 30: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric
đặc, nóng Để có 23,76 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
Câu 31: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm
28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 36,96 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Câu 33: Một amino axit chứa 46,6%C, 8,74%H, 13,59%N, còn lại là oxi Công thức đơn giản nhất
trùng với công thức phân tử CTPT đúng của amino axit là :
A C4H9O2N B C3H7O2N C C5H9O2N D C6H10O2N
Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 35: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu được
dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với