Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.. Cho 15,0 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu được là... Cho các thí nghiệm s
Trang 1ĐỀ SỐ 12
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020
Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
oxit tương ứng?
Câu 2 Crom (VI) oxit có công thức hóa học là
Câu 3 Chất nào sau đây có phản ứng biure?
A Axit glutamic B Metyl amin C Glyxylalanin D Anbumin.
Câu 4 Polime được sử dụng làm chất dẻo là
A Poli(metyl metacrylat) B Poliisopren.
C Poli(vinyl xianua) D Poli(hexametylen ađipamit).
Câu 5 Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Câu 6 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao khan B thạch cao nung.
C đá vôi D thạch cao sống.
Câu 7 Tristearin là chất béo ở trạng thái rắn Công thức của tristearin là
Câu 8 Ở nhiệt độ cao, khí hiđro khử được oxit nào sau đây?
Câu 9 Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
Câu 10 Trong các ion sau: Ca2+; Cu2+; Ag+, Fe3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 11 Công thức của sắt (II) hidroxit là
Câu 12 Thành phần chính của đường mía là
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
Trang 2B Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (2, 4, 6-trinitrotoluen)
C Liên kết của nhóm CO và NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
D Amilozơ là polisaccarit có cấu trúc mạch không phân nhánh
Câu 14 Kết luận nào sau đây đúng?
A Cao su lưu hoá, amilopectin là những polime có cấu trúc mạng không gian.
B Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do các nhóm peptit -NH-CO- dễ bị thuỷ phân trong môi
trường axit và môi trường kiềm
C Tơ nitron, poli(metyl metacrylat) đều được điều chế bằng phương pháp trùng hợp.
D Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo.
Câu 15 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
B Bản chất của ăn mòn kim loại quá trình oxi hóa - khử
C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
Câu 16 Để phân biệt hai dung dịch NaCl và NaNO3 thì dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 17 Lên men glucozơ (25 - 30°C) thu được hai chất X và Y Từ chất X điều chế ra axit axetic bằng
phương pháp lên men giấm Cho chất Y tác dụng với chất Z thu được đạm urê Hai chất X và Z là
A CO2 và NH3 B C2H5OH và CO2 C C2H5OH và NH3 D CO2 và N2.
Câu 18 Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 19 Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:
Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?
A Etyl axetat và nước cất B Natri axetat và etanol.
C Anilin và HCl D Axit axetic và etanol.
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính.
B Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.
C Crom (VI) oxit là một oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh.
D Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.
Câu 21 Cho 425 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,25 mol AlCl3 thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
Câu 22 Cho 15,0 gam glyxin phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu
được là
Trang 3A 22,1 gam B 22,3 gam C 88 gam D 86 gam.
Câu 23 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 24 Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 (loãng) sinh ra V lít (đktc) khí H2 Giá trị của V là
Câu 25 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4
(b) Cho Cu dư vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng dư
(e) Cho FeS vào dung dịch HCl
(g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(h) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 26 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
(1) X + NaOH →t° Y + Z
(2) Y (rắn) + NaOH (rắn) →CaO,t° CH4 + Na2CO3
(3) Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t° CH3COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3
Biết X là chất hữu cơ đơn chức Tên gọi của X là
A etyl axetat B etyl fomat C metyl acrylat D vinyl axetat.
Câu 27 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH 1M vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu
diễn trên đồ thị sau (đơn vị khối lượng kết tủa: gam và thể tích NaOH: lít):
Tỷ lệ x: y là
Câu 28 Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau
một liên kết π) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong dung dịch Mặt khác, 2,54 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 4A 7,14 B 4,77 C 7,665 D 11,1.
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol khí O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
Câu 30 Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đuợc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng
(b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ và nhất là trong quả chín, đặc biệt nhiều trong quả nho chín
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánh sáng mặt trời và chất diệp lục)
(d) Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá
(e) Polietilen, xenlulozơ, cao su tự nhiên, nilon-6, nilon 6-6 đều là các polime tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó đế yên
- Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(1) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
(2) Ở bước 2 thì anilin tan dần
(3) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(4) Ở bước 1, anilin hầu như không tan và lắng xuống đáy ống nghiệm
(5) Sau khi làm thí nghiệm xong, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X chứa 0,15 mol Ba(HCO3)2 và 0,1 mol BaCl2.
Để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị tối thiểu của V là
Câu 34 Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A (điện
Trang 5cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện
phân 100%, các khí sinh ra không tan trong
dung dịch) Toàn bộ khí sinh ra trong quá
trình điện phân (ở cả hai điện cực) theo thời
gian được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị
của z là
Câu 35 Hợp chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 Cho 16,2 gam X phản ứng hết với 400 ml dung
dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì được phần hơi và phần chất rắn Trong phần hơi có chứa amin đa chức, trong phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ Khối lượng phần chất rắn là
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung
dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:
Câu 37 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C = C và
có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với
300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là
Câu 38 Đốt cháy m (g) Fe trong khí Clo thu được chất rắn A Hòa tan A vào nước dư thu được dung
dịch B và 2,8 gam chất rắn không tan Cho B tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4, thì thấy có 0,18 mol KMnO4 tham gia phản ứng Phần trăm khối lượng của Fe tham gia phản ứng với Clo là:
Câu 39 Để m gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm 4 chất có khối
lượng là 20 gam Hòa tan hết X trong 500 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/lít thấy thoát ra 2,24 lít (đktc) H2 và dung dịch Y (không có HCl dư) Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y thu được dung dịch Z (chứa FeCl3, Fe(NO3)3 và HNO3 dư) và 2,24 lít (đktc) NO duy nhất Giá trị của m và
a lần lượt là
A 15,68 và 0,4 B 15,68 và 1,48 C 16,8 và 0,4 D 16,8 và 1,2.
Trang 6Câu 40 Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở X1 và X2 (M X <M X
1 2) đều tạo từ ancol Y và hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Hỗn hợp X không tác dụng với Na Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn
Z và 12,4 gam hơi của ancol Y Nung chất rắn Z trong bình chứa khí 02 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được Na2CO3, H2O và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, oxi hóa 12,4 gam Y bằng CuO dư, đun nóng thu được chất hữu cơ E (chỉ chứa một nhóm chức) Cho toàn bộ E tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag Thành phần % theo khối lượng của X trong hỗn hợp X là
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Nhôm chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxit tương ứng
ñpnc
criolit
catot anot
Al O → Al+ O 2↑
Câu 2: Đáp án B
Crom (VI) oxit có công thức hoá học là CrO3
Câu 3 Đáp án D
Anbumin là protein nên có phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím (màu biure)
Câu 4 Đáp án A
+ Poli (metyl metacrylat) được sử dụng làm chất dẻo
+ Poliisopren thuộc loại cao su
+ Poli (vinyl xianua) hay tơ nitron; Poli(hexametylen ađipamit) hay tơ nilon - 6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 5 Đáp án C
Axetilen phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng (do axetilen có liên kết ba đầu mạch)
CH CH AgNO≡ + 3+NH 3→AgC CAg≡ ↓ + NH NO 4 3
Câu 6 Đáp án D
CaSO4.2H2O được gọi là thạch cao sống
Câu 7 Đáp án B
Tristearin có công thức là (C17H35COO)3C3H5
Note 30: Tính chất vật lí, tính chất hóa học của chất béo
1/ Tính chất vật lí
Trang 7- Các chất béo nhẹ hơn nước, đều không tan trong nước (tách lớp với nước), nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ không phân cực như benzen, hexan,
- Các axit béo no thường là chất rắn
- Các axit béo không no thường là chất lỏng
2) Tính chất hóa học
- Chất béo là trieste nên có tính chất của este như phản ứng thủy phân trong môi trường axit và thủy phân trong môi trường kiềm
- Chất béo không no có phản ứng với H2 (Ni, t°), phản ứng làm mất màu dung dịch Br2
Câu 8 Đáp án C
Khí hiđro khử được các oxit của kim loại từ Zn trở đi: CuO H+ 2 →t° Cu H O+ 2
Câu 9 Đáp án B
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là Os (SGK Hóa học 12 - trang 84)
Câu 10 Đáp án B
Theo dãy diện hóa ta có thứ tự tính oxi hóa: Ag+ > Fe 3+ > Cu2+ > Ca2+
Note 31: Dãy điện hóa kim loại
Thứ tự các cặp oxi hóa khử
Tính oxi hóa của kim loại tăng dần
+
2 2
Tính khử của kim loại giảm dần
+ Quy tắc α: oxi hóa mạnh + Khử mạnh → oxi hóa yếu hơn + Khử yếu hơn
+ Quy tắc α: oxi hóa mạnh + Khử mạnh → oxi hóa yếu hơn + Khử yếu hơn
Ví dụ:
Thứ tự cặp oxi hóa khử: Fe ; Fe Fe Fe Fe Fe
Fe Fe
Thứ tự cặp oxi hóa khử: Cu ; Fe Fe Cu Cu Fe
Cu Fe
Thứ tự cặp oxi hóa khử: Fe ; Ag Ag Fe Fe Ag
Ag Fe
3
2
→
Câu 11 Đáp án B
Công thức của sắt (II) hidroxit là Fe(OH)2
Câu 12 Đáp án D
Thành phần chính của đường mía là saccarozơ
Trang 8Câu 13 Đáp án A
Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lịng trắng trứng cho hợp chất màu tím → A sai
Câu 14 Đáp án C
+ Amilopectin là polime cĩ cấu trúc mạng phân nhánh → A sai
+ Tơ poliamit kém bền về mặt hố học là do các nhĩm amit -NH-CO- dễ bị thuỷ phân trong mơi trường axit và mơi trường kiềm → B sai
+ Tơ nilon-6,6, tơ enang (nilon -7) thuộc loại tơ tổng hợp → D sai
+ Tơ nitron, poli(metyl metacrylat) đều được điều chế bằng phương pháp trùng hợp → C đúng
Câu 15 Đáp án A
Ăn mịn hĩa học khơng phát sinh dịng điện → A sai
Câu 16 Đáp án A
- Dùng dung dịch AgNO3:
+ Dung dịch NaCl xuất hiện kết tủa trắng: AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaCl
+ Dung dịch NaNO3 khơng cĩ hiện tượng gì
Câu 17 Đáp án A
- Các phương trình hĩa học xảy ra:
{
lênmen( C)
Y
men giấm
axitaxetic
t ,p
đạmurê
− °
°
25 30
2
1 4 2 43
1 4 2 43
→ X và Z là CO2 và NH3
Câu 18 Đáp án C
C4H8O2 cĩ các đồng phân este là:
HCOOCH2CH2CH3; HCOOCH(CH3)2; CH3COOCH2CH3; CH3CH2COOCH3
Câu 19 Đáp án A
Bộ dụng cụ chiết được mơ tả như hình vẽ dùng để tách hai chất lỏng khơng tan vào nhau (tách lớp)
Câu 20 Đáp án D
+ Fe(OH)3 là hiđroxit cĩ tính bazơ → A sai
+ Sắt (II) hiđroxit, cơng thức là Fe(OH)2, cĩ màu trắng xanh → B sai
+ Crom (VI) oxit cơng thức là CrO3, là oxit axit
+ Sắt là kim loại cĩ màu trắng hơi xám và cĩ tính nhiễm từ (SGK hĩa học 12 - trang 118)
Note 32: Tính chất vật lí của sắt và hợp chất
- Sắt (Fe): Là kim loại màu trắng, hơi xám, dẫn điện dẫn nhiệt tốt, cĩ tính nhiễm từ
- Sắt (II) oxit (FeO): Là chất rắn màu đen, khơng cĩ trong tự nhiên
- Sắt (III) oxit (Fe2O3): Là chất rắn màu đỏ, khơng tan trong nước
Trang 9- Sắt (II) hiđroxit (Fe(OH)2): Là chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước.
- Sắt (III) hiđroxit (Fe(OH)3): Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước
Câu 21 Đáp án B
Cách 1:
nNaOH = 0,425.2 = 0,85 mol
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 ↓ + 3NaCl (1) mol phản ứng: 0,25 → 0,75 → 0,25
→ n NaOH còn sau phản ứng (1) = 0,85 – 0,75 = 0,1 mol
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (2) mol phản ứng: 0,1 ¬ 0,1
→ Sau phản ứng (2) n Al OH( )
3còn = 0,25 – 0,1 = 0,15 → m Al OH( ) = , = , gam
3
78 0 15 11 7
Cách 2:
( )
BT.Al
Al OH
NaCl : , mol BT.Cl dung dòch
NaAlO : , , , mol BT.Na AlCl NaOH
3
2 3
0 75
0 85 0 75 0 1
0 25 0 1 0 15
( )
Al OH
3
78 0 15 11 7
Câu 22 Đáp án B
15
75
CH NCH COOH
3 2 111 50 2 22 3
Note 33: Các α – Amino axit quan trọng cần nhớ
Câu 23 Đáp án A
CO
,
,
2
5 6
0 25
22 4
leân men C
C H O 6 12 6 30 35− ° →2 C H OH 2 5 +2 CO 2 mol phản ứng: 0,125 ¬ 0 25 ,
→ m = 180.0,125 = 22,5 gam
Câu 24 Đáp án B
Cách 1:
Trang 10,
n =11 2 =0 2 , mol
56
Fe+2 HCl→FeCl 2+H 2 ↑
mol phản ứng: 0,2 → 0,2
H
2 22 4 0 2 4 48 lít
Cách 2:
BTE
Câu 25 Đáp án C
- Các thí nghiệm thu được chất khí là (a); (b); (d); (e); (g); (h)
- Các phương trình hóa học xảy ra:
(a) Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O
(b) Cu+ H++ NO− → Cu 2++ NO↑ + H O
(c) 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
(d) Ba + H2SO4(dư) → BaSO4↓ + H2↑
(e) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2↑
(g) Fe 2++ H++NO− → Fe 3++NO↑ + H O
(h) Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2↑
Câu 26 Đáp án D
+ Từ phản ứng (3) → Z là CH3CHO
+ Từ phản ứng (2) → Y là CH3COONa
+ Từ phản ứng (1) → X là CH3COOCH = CH2 (vinyl axetat)
Câu 27 Đáp án D
- Khi khối lượng kết tủa bằng 2m gam ta có: Al Al OH( )
m
n 3+ =n =
3
2 78
- Khi khối lượng kết tủa bằng m gan ta có:
( ) ( )
Al OH
OH min
Al OH
m
x ( )
−
=
3
3
3
3
78
78 78 78
Từ (1) và (2) → x : y = 3 : 7
Câu 28 Đáp án D
- Thí nghiệm 1: 0,56 lít X phản ứng với 14,4 gam Br2
Br
X
3 6
0 025
X gồm 2 hidrocacbon đều chứa liên kết ba và hơn kém nhau 1π
C H : x X
C H : y
4 2
4 4