4-Củng cố: Lập bảng so sánh những đặc điểm của Ngời tối cổ và ngời tinh khôn theo gợi ý: thời gianxuất hiện, đặc điểm cơ thể và đời sống... Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bả
Trang 1-Tranh ảnh và bản đồ treo tờng
-Tài liệu liên quan đến nội dung bài học
IIII- Tiến hành
ổ n định tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ:
Giới thiệu nội dung chơng trình
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
-Suy nghĩ và trả
1-Lịch sử là gì?
-Lịch sử ( theo nghĩa chung) lànhững gì đã diễn ra trong quákhữ
-Lịch sử (Theo nghĩa môn học) làmột ngành khoa học nghiên cứunhng hoạt động của con ngời vàxã hội loài ngời trong quá khứ
Trang 2lời câu hỏi
Mục II: Hớng dẫn HS tìm hiểu vai
trò của việc học tập và nghiên cứu
-Suy nghĩ và trả
lời câu hỏi
-Quan sát hình,
đọc SGk và thảoluận
-Học lịch sử để hiểu biết về cộinguồn dân tộc, biết quá trìnhdựng nớc và giữ nớc của cha ông.-Biết quá trình đấu tranh chinhphục thiên nhiên và chống ngoạixâm bảo vệ độc lập dân tộc
-Biết lịch sử của nhân loại để rút
ra bài học kinh nghiệm cho hiệntại và tơng lai
3-Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử?
-T liệu truyền miệng, câu chuyệntruyền thuyết, dân gian, cổ tích.-T liệu hiện vật
-T liệu chữ viết
4-Củng cố:
-Tại sao nói “Lịch sử là thầy dạy của cuộc sống”?
-Tại sao chúng ta cần phải học lịch sử?
Trang 35-Dặn dò:
- Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 cuối SGK
- Làm các bài tập ở vở bài tập và đọc trớc bài 2
Trang 4TIếT 2: Cách tính thời gian trong lịch sử
Ngày soạn: 30-8-2008 Ngày dạy: 1-9-2008
I-Mục tiêu:
1-Kiến thức: Giúp HS hiểu đợc
-Tầm quan trọng của việc tính thời gian trong lịch sử
-Tại sao chúng ta phải học lịch sử ?
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Mục I: Giúp HS thấy đợc vai trò của
việc tính thời gian trong lịch sử
-Yêu cầu HS đọc SGK
?Vì sao chúng ta phải sắp xếp các sự
kiện lịch sử theo thứ tự thời gian?
?Dựa vào đâu và bằng cách nào mà
con ngời sáng tạo ra cách tính thời
-Đọc SGK
-Thảo luận và trả
lời câu hỏi
-Nêu cơ sở củaviệc sáng tạo ra
1-Tại sao phải xác định thời gian?
-Con ngời và các sự vật hiện tợng
đều có sự ra đời, đổi thay
-Muốn hiểu và dựng lại đợcnhững sự thay đổi đó thì cần phảisắp xếp các sự kiện theo thứ tự
Trang 5gian? cách tính thời gian thời gian.
Mục II:
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc sách
giáo khoa và xem bảng ghi “Những
-Yêu cầu học sinh đọc sách giáo
khoa và gợi ý thảo luận
-(?): Vì sao thế giới lấy công lịch
làm cách tính thời gian chung? Thời
gian theo công lịch tính nh thế nào?
-Đọc sách giáokhoa và thamkhảo t liệu
- Giải thích vàneu cách tính củacông lịch
- Cơ sở để xác định thời gian làdựa vào những hiện tợng mangtính quy luật của tự nhiên
2-Ngời xa đã tính thời gian nh thế nào?
-Dựa vào quy luật chuyển độngcủa Mặt trời và mặt trăng, ngời xa
đã làm ra lịch
-Có hai loại chính: Âm lịch( Theo sự di chuyển của MặtTrăng quanh Trái Đất) và dơnglịch (theo sự di chuyển của trái
đất quanh Mặt Trời)
3 Thế giới có cần một thứ lịch chung hay không?
-Các nớc các dân tộc đều có nhucầu giao lu và hợp tác nên thốngnhất trong cách tính thời gian làtất yếu
-Hầu hết các quốc gia, dân tộc
đều sử dụng công lịch để tính thờigian
Trang 6- Làm bài tập ở vở bài tập và đọc trớc bài 3 ( Xã hội nguyên thuỷ )
TIếT 3: xã hội nguyên thuỷ
Ngày soạn: 6-9-2008 Ngày dạy : 8-9-2008
-Tranh ảnh về các công cụ lao động, đồ trang sức của ngời nguyên thuỷ
-Một sổ t liệu về ngời nguyên thuỷ
III-tiến hành
ổ n định tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ:
-Tại sao phải xác định thời gian ?
-Ngời xa đã xác định thời gian nh thế nào ?
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Trang 7?:Loài vợn cổ xuất hiện trên Trái
thảo luận theogợi ý
-Suy nghĩ và TL
-Đến khoảng 3-4 triệu năm, vợn
cổ dần dần tiến hoá thành Ngời
Đất vào thời gian nào và ở đâu?
?Cuộc sống của ngời tối cổ diễn ra
nh thế nào? Nhận xét của em về cuộc
?Ngời tinh khôn xuất hiện vào thời
gian nào? Cuộc sống của họ diễn ra
?Công cụ kim loại xuất hiện vào thời
gian nào? Nó tác động ntn đến xã hội
Ngời tinh khôn?
Suy nghĩ và trả
lời
-Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK vàthảo luận theogợi ý
-Thảo luận và trả
lời câu hỏi
-Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK vàthảo luận theogợi ý
tối cổ
-Ngời tối cổ sống theo bầy, hái
l-ợm và săn bắt, ở trong hang độnghoặc mái đá, chế tác công cụ đá
và biết dùng lửa-> tình trạng “ănlông, ở lỗ”
2-Ngời tinh khôn sống thế nào?
=>Cuộc sống ổn định và vui vẻhơn
4-Củng cố:
Lập bảng so sánh những đặc điểm của Ngời tối cổ và ngời tinh khôn theo gợi ý: thời gianxuất hiện, đặc điểm cơ thể và đời sống
Trang 85-Dặn dò:
- Trả lời các câu hỏi 1,2,3 cuối SGK
- Su tầm thêm một số t liệu, tranh ảnh mô tả về công cụ và cuộc sống của ngời NT
- Làm bài tập và đọc trớc bài 4 ( Các quốc gia cổ đại phơng Đông )
TIếT 4: Các quốc gia cổ đại phơng đông
Ngày soạn: 13-9-2008 Ngày dạy : 15-9-2008
I-Mục tiêu:
1-Kiến thức:
Giúp HS nắm đợc:
-Sự tan rã của XHNT và sự hình thành XH có giai cấp và Nhà nớc
-Những Nhà nớc đầu tiên hình thành ở Phơng Đông ( tên gọi và thời gian)
-Nền tảng kinh tế và thể chế Nhà nớc ở các quốc gia này
2-T
t ởng :
-Thấy đợc sự phát triển cao hơn của xã hội cổ đại, bớc đầu ý thức về sự bất bình
đẳng, sự phân chia giai cấp trong xã hội và Nhà nớc chuyên chế
2-Kiểm tra bài cũ:
-Đời sống của Ngời tinh khôn tiến bộ hơn ngời tối cổ ở điểm nào?
-Công cụ bằng kim loại đã tác động ra sao đối với đời sống ngời nguyên thuỷ?
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Mục 1: Hớng dẫn HS nắm đợc địa
bàn và thời gian xuất hiện của các
quốc gia cổ đại phơng Đông
- GV treo lợc đồ & y/c HS đọc SGK
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK và
1-Các quốc gia cổ đại phơng
Đông đã đợc định hình thành
ở đâu và từ bao giờ?
-Các quốc gia này đợc hìnhthành trên lu vực những con
Trang 9thảo luận theogợi ý.
sông lớn: Sông Nin (Ai Cập),sông Trờng Giang và Hoàng Hà
?Các quốc gia cổ đại phơng Đông ra
đời ở những nơi nào?
?Vì sao các quốc gia này ra đời trên
? Dựa vào SGK, em hãy kể tên một
vài cuộc đấu tranh tiêu biểu của nô lệ
?
- Y/c HS nhận xét & bổ sung ý kiến
-Nêu địa bànxuất hiện
-Giải thích dựavào SGK
- Thảo luậnnhóm , quan sát
và chỉ trên lợc đồ
- Nhận xét , bổsung ý kiến
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Nêu các giai cấptrong XH cổ đạiphơng Đông
-Nêu chính sáchcai trị của giaicấp thống trị
- Kể tên các cuộc
đấu tranh của nô
lệ ở Lỡng Hà, AiCập
(Trung Quốc), Sông ấn, sôngHằng ( ấn Độ)
-Các quốc gia này ra đời từ cuốithế kỷ IV, đầu thiên niên kỷ IIITCN
-Đây là những quốc gia sớmnhất trong lịch sử loài ngời
2-Xã hội phơng Đông bao gồm những tầng lớp nào?
-Xã hội cổ đại phơng Đônggồm 2 tầng lớp:
+Thống trị: Quý tộc ( vua,quan, địa chủ)
+Bị trị: Nông dân và nô lệ.-Tầng lớp quý tộc ra sức bóc lộtnông dân và nô lệ-> nô lệ vàdân nghèo nhiều lần nổi dậy
đấu tranh ( ở Lỡng Hà, AiCập…)
Trang 10NN theo sự hớngdẫn của GV.
3-Nhà nớc chuyên chế cổ đại Phơng Đông.
4-Củng cố:
GV yêu cầu HS xác định lại trên lợc đồ các quốc gia cổ đại phơng Đông
5-Dặn dò:
- Trả lời các câu hỏi bài tập và soạn bài 5 ( tiết 5)
- Su tầm các hình ảnh về các công trình kiến trúc của các quốc gia cổ đại phơng Đông( Kim Tự Tháp của Ai Cập, Vạn lý trờng thành của Trung Quốc )
Vua
Quý tộc ( quan lại )Nông dânNô lệ
Trang 12TIếT 5: Các quốc gia cổ đại phơng tây
Ngày soạn: 20/9/2008 Ngày dạy : 22/9/2008
I-Mục tiêu:
1-Kiến thức:
-HS nắm đợc tên và vị trí của các quốc gia cổ đại phơng Tây
-Những đặc điểm và nền tảng kinh tế, cơ cấu thể chế Nhà nớc Hi Lạp và Rô ma cổ
2-Kiểm tra bài cũ:
Kể tên các quốc gia cổ đại Phơng Đông? Xã hội các quốc gia cổ đại Phơng đôngbao gồm những tầng lớp, giai cấp nào?
3-Nội dung: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
-C dân Hi Lạp và Rô Ma phát
Trang 13?Các quốc gia cổ đại phơng Tây -Nêu thời gian triển trồng trọt cây lâu niên (nho,
xuất hiện vào thời gian nào?
Thuộc địa bàn nào của Châu Âu
ngày nay?
?Điều kiện tự nhiên ở Hi Lạp và Rô
Ma cổ đại khác với các quốc gia cổ
giai cấp trong xã hội Hi Lạp cổ đại
và quan hệ giữa các giai cấp này
-Nêu đặc điểm
điều kiện tựnhiên ở Hi Lạp
và Rô ma
-Nêu các ngànhkinh tế của c dân
ở đây
- Nhận xét & bổsung ý kiến
-Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK HĐ
nhóm theo gợi ý
-Nêu sự phânhoá và mối quan
hệ các giai cấptrong XH HyLạp cổ đại
- Đại diện nhómtrình bày NDthảo luận
- Nhận xét & bổsung ý kiến theotừng vấn đề -Nghe GV nêunhững vấn đề
ô liu), các nghê thủ công ( luyệnkim, làm đồ gốm, nấu rợu…) vàbuôn bán với bên ngoài
2-Xã hội cổ đại Hy Lạp, Rô ma gồm những giai cấp nào?
-Chủ nô: sống rất sung sớng, bóclột công sức của nô lệ
-Nô lệ: Cuộc sống cực khổ,không có tự do, bị chủ nô đối xửtàn bạo
=>Nô lệ đã không ngừng chốnglại chủ nô bằng nhiều hình thứckhác nhau
3-Chế độ chiếm hữu nô lệ
Trang 14niệm “Chế độ chiếm hữu nô lệ” và
đặc điểm của hình thái XH này
-Yêu cầu HS đọc SGK và gợi ý thảo
luận
?Trong xã hội cổ đại phơng Tây vai
trò của từng giai cấp thể hiện nh thế
nào?
?Theo em hiểu thế nào là chế độ
chiếm hữu nô lệ?
kiến thức trọngtâm của mục
-Đọc SGK vàthảo luận theogợi ý
-Nêu mối quan
-Đặc điểm : Xã hội Hi Lạp- Rô
Ma cổ đại là chế độ dân chủ, chủnô không có vua
4-Củng cố:
Lập bảng so sánh sự khác nhau giữa các quốc gia cổ đại phơng Đông, phơng Tây (Sự hìnhthành, sự phát triển về kinh tế và thể chế chính trị)
5-Dặn dò:
-Xác định lại vị trí các quốc gia cổ đại phơng Tây trên lợc đồ ( trang 14 – SGK )
-Trả lời các câu hỏi bài tập
- Tìm hiểu các thành tựu văn hoá của ngời Trung Quốc, ấn Độ, Lỡng Hà, Ai Cập, Hy Lạp &Rô ma thời cổ đại
TIếT 6: Văn hoá cổ đại
Ngày soạn: 27-9-2008 Ngày dạy : 29-9-2008
I-Mục tiêu:
1-Kiến thức:
-Giúp HS nắm đợc những thành tựu văn hoá tiêu biểu của các quốc gia cổ đại
ph-ơng Đông và của ngời Hi Lạp, Rô Ma trên các lĩnh vực; Thiên văn học, chữ viết, toánhọc và các ngành KH khác
2-T
t ởng :
-Tự hào và ham muốn khám phá về những thành tựu văn minh của nhân loại
3-Kỹ năng:
-Xây dựng kỹ năng tìm hiểu về các thành tựu văn hoá
-Đánh giá, nhận xét thông qua quan sát tranh ảnh lịch sử
Trang 152-Kiểm tra bài cũ:
-Các quốc gia cổ đại Phơng Tây hình thành vào thời gian nào và bao gồm nhữngquốc gia nào?
-Tại sao XH cổ đại phơng Tây là XH CHNL?
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Mục 1: HD HS nắm những thành tựu
văn hóa tiêu biểu của các dân tộc
ph-ơng Đông thời cổ đại
-Yêu cầu HS đọc SGK và gợi ý thảo
luận về các thành tựu: thiên văn học,
chữ viết, toán học, kiến trúc
?Vì sao ngời phơng Đông sớm có
những tri thức đầu tiên về thiên văn?
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK vàthảo
-Nêu cơ sở sángtạo ra lịch của
1-Các dân tộc phơng Đông thời
cổ đại có những thành tựu văn hoá gì?
-Ngời phơng Đông đã có nhữngtri thức đầu tiên về thiên
Những tri thức đầu tiên về thiên văn
-GV yêu cầu HS quan sát hình 12,13
và giới thiệu thêm về Kim Tự Tháp
để nêu nhận xét
-Nêu thành tựu
về mặt toán học
-Kể tên và nêunhận xét về cáccông trình
-Quan sát hình
và nghe GV giớithiệu
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK vàhoạt động nhóm
văn, sáng tạo ra (âm lịch) và làm
đồng hồ đo thời gian
-Họ sáng tạo ra chữ tợng hình (AiCập, Trung Quốc)
-Toán học: nghỉ ra phép đếm đến
10 tính đợc số fi (3,16), tìm ra số0
-Kiến trúc: Kim tự tháp (Ai cập)thành Ba bi lon (Lỡng Hà) , Vạn
lý trờng thành (T Quốc)
2-Ngời Hi Lạp và Rô Ma đã có
đóng góp gì về văn hoá?
-Sáng tạo ra lịch (dơn lịch): Mộtnăm có 365 ngày 6 giờ, chia làm
12 tháng
-Sáng tạo ra hệ chữ cái a,b,c.-Đạt đợc nhiều thành tựu rực rỡ
Trang 16-GV thèng nhÊt néi dung
theo gîi ý cñaGV
-§¹i diÖn nhãmtr×nh bµy ý kiÕn
trong c¸c lÜnh vùc KH kh¸c (To¸nhäc, triÕt häc, vËt lý, sö häc….)-V¨n häc: næi tiÕng c¸c bé sö thi
5-DÆn dß:-Häc vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái cuèi bµi.
-ChuÈn bÞ bµi «n tËp ( tiÕt 7)
Trang 17Ngày soạn: 3/10/2008
Ngày dạy : 6/10/2008
TIếT 7: Ôn tập I-Mục tiêu:
1-Kiến thức:
-Giúp HS nắm đợc những phần kiến thức cơ bản của lịch sử thế giới cổ đại: sự xuấthiện loài ngời, xã hội nguyên thuỷ, các quốc gia cổ đại và những thành tựu văn hoá lớnthời cổ đại
2-T
t ởng :
-HS thấy vai trò của LĐ trong lịch sử phát triển của con ngời
-Trân trọng những thành tựu văn minh nhân loại
3-Kỹ năng:
-Xây dựng kỹ năng tìm hiểu về các thành tựu văn hoá
-Đánh giá, nhận xét thông qua quan sát tranh ảnh lịch sử
II-Chuẩn bị:
-Lợc đồ các quốc gia cổ đại
-Tranh ảnh về các công trình văn hoá cổ đại
III-Tiến hành
ổ n định tổ chức
2-Bài cũ:
-Các quốc gia cổ đại phơng đông đạt đựơc thành tựu văn hoá tiêu biểu nào?
-Kể tên các kỳ quan của văn hoá thế giới thời cổ đại
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Mục 1: GV yêu cầu đọc lại phần 1
(bài 3-T8)
?Những dấu vết của ngời tối cổ ( vợn
ngời) đợc phát hiện ở địa bàn nào?
- Y/c HS trình bày,nhận xét và bổ
Đọc SGK
Nêu những địa
điểm phát hiệndấu vết ngời tốicổ
1-Những dấu vết của Ngời tối cổ (Ngời vợn)
-Những hài cốt của ngời tối cổ
đ-ợc tìm thấy ở nhiều nơi nh: ĐôngPhi, Nam âu, châu á( Bắc Kinh,
Trang 18sung ý kiến Gia va)
Mục 2: GV yêu cầu HS quan sát
hình 5 (T9)
- Tổ chức HS HĐ nhóm theo bàn
? Nêu nhận xét về đặc điểm của
Ng-ời tinh khôn và NgNg-ời tối cổ về
+ đặc điểm cơ thể
+ công cụ lao động
+ tổ chức XH
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Y/c HS nhận xét và bổ sung ý kiến
- GV thống nhất nội dung
Mục 3: GV yêu cầu HS quan sát lợc
đồ các quốc gia cổ đại ở trang
14-SGK, thảo luận theo nhóm
Mục 4: GV yêu cầu HS đọc mục 2
(trang 12) mục 2 ( trang 15) ở SGK
? Em hãy kể tên các giai cấp, tầng
lớp trong xã hội phơng Đông , Hy
lạp và Rô ma thời cổ đại ?
-Yêu cầu HS trình bày nội dung
,nhận xét và bổ sung ý kiến theo
từng vấn đề
-Quan sát hình 5
- HĐ nhóm vànêu nhận xéttheo hớng dẫncủa GV
- Trình bày ,nhận xét và bổsung ý kiến Quan sát lợc đồ,thảo luận theonhóm
-Kể tên các quốc
cổ đại, nhận xét
và bổ sung ýkiến
-Đọc SGK vàthảo luận theo h-ớng dẫn của GV
-Trình bày nộidung nhận xét và
bổ sung ý kiến
-Nghe GV củng
2-Điểm khác nhau giữa Ngời tinh khôn và Ngời tối cổ
Ngời tối cổ Ngời tinh khôn
3-Các quốc gia thời cổ đại
-Phơng đông: Ai Cập, Lỡng Hà,
ấn Độ, Trung Quốc
-Phơng Tây: Hy Lạp và Rô ma
4-Các tầng lớp chính trong xã hội cổ đại:
- ở các quốc gia cổ đại phơng
Đông gồm: quý tộc, vua, quannông dân công xã và nô lệ
- ở Hi Lạp và Rôma gồm: chủ nô
và nô lệ
Trang 19-GV thống nhất nội dung.
Mục 5: GV yêu cầu đọc phần 3
( trang 13) và mục 3 ( trang 15)
Mục 6: GV yêu cầu HS xem lại nội
dung bài 6 ( văn hoá cổ đại) quan sát
-Xem lại nộidung đã học,quan sát hình vàtrình bày ý kiếntheo gợi ý củaGV
-Nghe củng cố
5-Các loại hình nhà nớc thời cổ
đại:
-Nhà nớc cổ đại phơng Đông lànhà nớc chuyên chế ( vua đứng
đầu và quyết định mọi việc
-Nhà nớc cổ đại phơng Tây là nhàdân chủ chủ nô Aten
6-Những thành tựu văn hoá thời
cổ đại
Rô ma
4-Củng cố:
-GV đặt câu hỏi để HS trả lời về các nội dung đã ôn tập
-Yêu cầu HS viết tiểu luận: nêu những cảm nghĩ của em về các thành tựu văn hoá cổ đại ?
5-Dặn dò:
-Hoàn thành bài tiểu luận
Trang 20-Soạn bài 8 ( Tiết 9 - Thời nguyên thuỷ trên đất nớc ta).
Trang 212-Kiểm tra bài cũ
(Kết hợp trong khi làm bài tập)
3-Bài mới: GV giới thiệu nội dung chính cần thực hiện.
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Bài tập 1:
Công nguyên
Trang 22? Qua t liệu và quan sát hình minh
hoạ, em hãy miêu tả về cuộc sống
của ngời nguyên thuỷ
- Gọi HS trình bày nhận xét và bổ
sung ý kiến
- GV chốt lại ý chính
3-Yêu cầu HS đọc phần 3 (Tr 9)
quan sát hình 6,7 và gợi ý thảo luận
về nguyên nhân tan rã của xã hội
nguyên thuỷ
- Phát phiếu học tập và y/c HS điền
thông tin vào phiếu theo gợi ý
? Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã ?
- GV chọn một số bài dán lên bảng,
y/c các nhóm nhận xét và bổ sung
- GV thống nhất ND
4-GV treo lợc đồ các quốc gia cổ đại
(phóng to), yêu cầu HS quan sát và
xác định địa bàn các quốc gia cổ đại
-Nêu ý nghĩaviệc nhân loại sửdụng thứ lịchchung
- Nhận xét và bổsung ý kiến theotừng vấn đề-Đọc SGK vàthảo luận
-Đọc SGK quansát hình và miêutả cuộc sống ng-
ời nguyên thuỷ
-Nêu ý kiến vànghe GV củngcố
-Đọc SGK vàquan sát hình,thảo luận theonhóm
-Giải thích sự tanrã của XHNT
-Quan sát lợc đồ
và xác địnhranh giới cácquốc gia cổ đại
Bài tập 2:
-Sống theo bầy-Hái lợm hoa quả và săn bắt thu-C trú trong các hang động hoặcmái đá
-Ghè đẽo đá làm công cụ, dùnglửa sởi ấm, nớng thức ăn…
4-Bài tập 4:
-Trung Quốc cổ đại
Trang 23trên lợc đồ -ấn độ cổ đại
-Lỡng Hà cổ đại-Ai cập cổ đại
?Vì sao các quốc gia cổ đại phơng
điểm kinh tế của
c dân phơng
Đông thời cổ đại
-Điền thông tincần thiết vàobảng theo gợi ýcủa GV
-Nêu nhận xét
đánh giá về cácthành tựu vănhoá
4-Củng cố: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
-Lịch sử giúp em hiểu biết những gì?
Trang 24-Kể tên các quốc gia cổ đại phơng Đông và phơng Tây?
-Nêu nhận xét (cảm nghĩ) của em về các thành tựu văn hoá cổ đại?
5-Dặn dò:
-Ôn tập lại những kiến thức đã học và hoàn thiện các bài tập
-Su tầm t liệu về xã hội nguyên thuỷ, những thành tựu văn hóa cổ đại
Trang 25TIếT 8 : Thời nguyên thuỷ trên đất nớc ta
Ngày soạn: 12/11/2007 Ngày dạy : 14/11/2007
-Bản đồ Việt Nam, lợc đồ một số di tích khảo cổ ở VN phóng to
-Một số hình ảnh về di cốt, công cụ lao động của ngời Tối cổ và ngời Tinh khôntrên đất nớc ta
III-Tiến hành
ổ n định tổ chức
2-Bài cũ:
-Kể tên những quốc gia lớn thời cổ đại?
-Nêu những thành tựu văn hóa lớn thời cổ đại? Nhận xét của em về những thànhtựu đó?
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Mục 1: Hớng dẫn HS nắm và nhận
xét về địa điểm sinh sống của Ngời
tối cổ trên đất nớc ta
-Yêu cầu HS đọc SGK
Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK
1-Những dấu tích của Ngời Tối
cổ đợc tìm thấy ở đâu?
Trang 26? Nớc ta xa kia là vùng đất nh thế
nào?
? Ngời Tối cổ là những ngời nh thế
nào?
-GV yêu cầu HS đọc phần nội dung
còn lại, quan sát bản đồ ( hoặc lợc
đồ) và xác định địa điểm phát hiện
dấu vết Ngời Tối cổ
? Dấu tích Ngời tối cổ đợc tìm thấy ở
đâu trên đất nớc ta?
Nhận xét của em về địa bàn sinh
sống của Ngời Tối cổ?
- GV xác định các địa điểm trên bản
đồ và thống nhất nội dung
Mục 2: HDHS nắm cuộc sống ban
đầu của Ngời Tinh khôn
- GV yêu cầu HS nhắc lại những nét
khác nhau cơ bản giữa Ngời Tối cổ
và Ngời Tinh khôn trong bài ôn tập
-Yêu cầu HS đọc nội dung SGK
? Ngời tối cổ trở thành Ngời Tinh
khôn nh thế nào và xuất hiện từ bao
giờ trên đất nớc Việt Nam?
-Nêu đặc điểm tựnhiên nớc ta thời
xa xa
-Giải thích dựavào đặc điểm củaNgời Tối cổ-Đọc SGK, quansát và xác địnhcác địa điểm trênbản đồ ( hoặc lợc
đồ)-Nêu địa bànsinh sống củaNgời Tối cổ
-Quan sát GVxác định và củng
cố nội dung
-Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Nêu những nétkhác nhau
-Đọc SGK-Nêu quá trìnhtiến hoá từ NgờiTối cổ
- ở Thẩm Hai, Thẩm Khuyên(Lạng Sơn) ngời ta đã tìm thấynhững chiếc răng của Ngời Tốicổ
- ở Núi Đọ ( Thanh Hoá) XuânLộc ( Đồng Nai) đã phát hiệnnhiều công cụ đá đợc ghè đẽo thôsơ
->Kết luận: Địa bàn sinh sốngrộng trên khắp đất nớc
2- ở giai đoạn đầu Ngời Tinh khôn sống nh thế nào?
- Vào khoảng 3-2 vạn năm trớc
đây, Ngời Tối cổ dần trở thànhNgời Tinh khôn
Trang 27? Dấu tích Ngời Tinh khôn đợc tìm
thấy ở đâu?
- GV treo lợc đồ và tổ chức HS HĐ
nhóm theo gợi ý
? Xác định các địa điểm phát hiện
dấu tích của Ngời Tinh khôn trên lợc
đồ ?
? Quan sát hình 20 và hình 19 em
thấy công cụ Ngời Tinh khôn khác
nhau nh thế n o với Ngà ời Tối cổ?
- Gọi đại diện nhóm trình bày ND
- Các nhóm nhận xét và bổ sung
- GV nhận xét và xác định lại các di
tích khảo cổ trên lợc đồ
Mục 3: HD HS nắm những điểm mới
về mặt công cụ, địa bàn sinh sống và
cuộc sống ngời Tinh khôn trong giai
đoạn phát triển
-Yêu cầu HS đọc SGK , phát phiếu
học tập và gợi ý thảo luận
? Em hãy nêu những điểm mới của
ngời Tinh khôn ở giai đoạn phát triển
?
Gợi ý : nêu sự tiến bộ trong công cụ
sản xuất, địa bàn sinh sống và cuộc
sống của họ
? Xác định địa bàn sinh sống của
Ngời Tinh khôn giai đoạn phát triển
trên lợc đồ ?
-GV chọn một số bài trng bày lên
bảng
- Thảo luậnnhóm, nêu địa
điểm phát hiệndấu tích NgờiTinh khôn
- Quan sát hình
và nêu những
điểm tiến bộ vềcông cụ của ngờiTinh khôn
- Đại diện nhómtrình bày ND
- Nhận xét và bổsung ý kiến Nghe GV nêunhững vấn đềkiến thức trọngtâm cần nắm
-Đọc SGK vàthảo luận nhómtheo gợi ý củaGV
-Quan sát và xác
định trên bản đồnhững địa bànchủ yếu
- Dấu tích Ngời Tinh khôn đợctìm thấy ở mái đá Ngờm ( TháiNguyên, Sơn Vi ( Phú Thọ) vàmột số nơi khác
- Công cụ: Chủ yếu là rìu đá, ghè
Trang 28- Y/c các nhóm nhận xét và bổ sung.
- GV thống nhất nội dung
-Trình bày, nhậnxét và bổ sung ýkiến
Ngời TK giai đoạn đầu
Ngời TK giai đoạn PT
- Giải thích câu nói của Bác Hồ ở cuối bài : “ Dân ta phải biết sử ta
Cho tờng gốc tích nớc nhà Việt Nam ”
5-Dặn dò:
- Học theo các câu hỏi cuối bài và làm các bài tập ở vở Bài tập
- Đọc và nghiên cứu bài 9 - Đời sống của bầy ngời nguyên thủy trên đất nớc ta
TIếT 9: đời sống của ngời nguyên thuỷ trên đất nớc ta
Ngày soạn: 15/11/2007 Ngày dạy : 17/11/2007
Trang 29III-Bài mới
ổ n định tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ
- Nêu những giai đoạn phát triển của ngời nguyên thuỷ trên đất nớc ta ?
- Giải thích câu nói của Bác Hồ “Dân ta phải biết sử ta, cho tờng gốc tích nớc nhàViệt Nam ” ?
3-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Mục 1: HD HS nắm những biểu hiện
chính về ĐSVC của ngời nguyên
thủy trên đất nớc ta
- Gọi HS đọc SGK kết hợp QS hình
25
? Trong quá trình sinh sống, ngời
nguyên thuỷ Việt Nam đã làm gì để
? Công cụ đá thời Hoà Bình - Bắc
Sơn đựơc cải tiến nh thế nào so với
thời Sơn Vi ?
? Ngoài cải tiến công cụ LĐ, ngời
nguyên thuỷ còn làm những gì để cải
thiện cuộc sống của mình ?
- Y/c HS trình bày, nhận xét và bổ
Nghe GV nêunhững kiến thứctrọng tâm cầnnắm
-Nêu quá trìnhcải tiến công cụlao động
- HĐ nhóm , nêu
sự tiến bộ vềcông cụ đá từthời Sơn Vi đếnHoà Bình- BắcSơn
-Nêu những việclàm nhằm cảithiện đời sốngcủa ngời nguyênthuỷ
- Trình bày, nhận
1 Đời sống vật chất
- Ngời nguyên thuỷ ở Việt namluôn cải tiến công cụ lao động+Thời Sơn Vi: Ghè đẽo các hòncuội làm công cụ
động, mái đá hoặc túp lều lợpbằng cỏ cây
Trang 30sung ý kiến theo từng vấn đề
- GV thống nhất nội dung và yêu cầu
HS quan sát hình 25 để giới thiệu
thêm về các loại rìu đá thời Hoà
-Yêu cầu HS trình bày ý kiến nhận
xét và bổ sung cho nhau
? Việc chôn công cụ lao động theo
ngời chế nói lên điều gì ?
? Em có nhận xét gì về cuộc sống
của ngời nguyên thuỷ Việt Nam?
- Gọi đại diện nhóm trình bày, nhận
xét và bổ sung ý kiến
-GV thống nhất nội dung
xét và bổ sung ýkiến
-Quan sát hình
25 và nghe GVgiới thiệu
-Đọc SGK, nêunhững nét chính
về tổ chức XHcủa ngời NT
-Trình bày, nhậnxét và bổ sung ýkiến theo từngvấn đề
-Đọc SGK , HĐ
nhóm nêu nhữngnét chính về đờisống tinh thầncủa ngời NT theogợi ý
- Trình bày, nhậnxét và bổ sung ýkiến
3-Đời sống tinh thần
-Ngời Hoà Bình-Bắc Sơn còn làmnhiều đồ trang sức
-Quan hệ trong thị tộc diễn ra gắn
bó, chôn cất ngời chết và đồ tuỳtáng theo ngời chết
=>Cuộc sống ổn định và phongphú hơn nhiều
Trang 314-Củng cố: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi cuối bài.
? Nêu những điểm mới trong ĐSVC và xã hội của ngời nguyên thủy thời Hòa Bình – BắcSơn – Hạ Long ?
? Những điểm mới trong ĐS tinh thần của ngời nguyên thủy là gì ?
5-Dặn dò:
-Làm bài tập ở Vở bài tập và học theo các câu hỏi cuối bài
-Su tầm các tranh ảnh về công cụ lao động, đồ trang sức… của ngời nguyên thuỷ
Trang 32TIếT 10: Kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 21/11/2007 Ngày dạy : 23/11/2007
i- Mục tiêu
1 Kiến thức
Giúp HS củng cố những kiến thức cơ bản đã đợc học về
- Nhập môn Lịch sử : sơ lợc về môn Lịch sử; cách tính thời gian trong lịch sử
- Phần lịch sử thế giới : xã hội nguyên thủy, xã hội cổ đại phơng Đông và phơng
Tây, văn hóa cổ đại
- Buổi đầu lịch sử nớc ta : thời nguyên thủy và đời sống ngời nguyên thủy trên đất
nớc ta
2 T tởng
- Nhận thức đợc tầm quan trọng của việc học tập và nghiên cứu lịch sử; vai trò của
lao động đối với lịch sử tiến hóa của xã hội loài ngời; tự hào về những thành tựu văn
hóa rực rỡ của nhân loại, về cội nguồn tổ tiên và dân tộc
- Có ý thức tích cực và chủ động hơn trong học tập
3 Kỹ năng
- Kỹ năng làm bài kiểm tra theo dạng trắc nghiệm và bán trắc nghiệm
- Tự mình trình bày về một vấn đề lịch sử cụ thể
ii- Đề ra
Đề A Câu I ( 4 điểm )
1 Hãy biểu diễn các mốc thời gian : năm 179 TCN, năm 50 TCN, năm 40, năm 542 lên trục thời gian sau :
Công nguyên
năm
2 So sánh những điểm khác nhau giữa ngời Tinh khôn và ngời Tối cổ theo gợi ý
………
………
Trang 33Ngời ……….đã biết sống thành từng nhóm ở những vùng thuận tiện Những ngời cùng
……… sống chung với nhau và tôn ngời mẹ lớn tuổi nhất lên làm chủ
1 Hãy biểu diễn các mốc thời gian : năm 211.TCN, năm 111.TCN, năm 42, năm 248 lên trục thời gian sau
Trang 34Công nguyên
năm
2 Em hãy gạch nối tên các con sông và các quốc gia hình thành trên lu vực các con sông đó ở phơng Đông thời cổ đại theo gợi ý :
3 Điền các giai đoạn phát triển của thời nguyên thuỷ ở nớc ta vào bảng sau
- Ngời Tối cổ
- Ngời Tinh khôn giai đoạn đầu
- Ngời Tinh khôn giai đoạn phát triển
4 Điền các từ : vua, Thiên tử , Pha- ra -ôn, En -si vào những chỗ còn thiếu trong đoạn văn :
…….còn đợc coi là đại diện của thần thánh ở dới trần gian ở Trung Quốc, vua đợc
gọi là……… ( con trời ), ở Ai Cập gọi là ……….( ngôi nhà lớn), còn ở Lỡng Hà đợc gọi
Trang 35- Công cụ khác nh xơng, sừng, tre, gỗ khá phổ biến - Công cụ đá mài tinh xảo hơn : cuốc,rìu, mai , thuổng …
Trang 36- Giai cấp bị trị
4.( 1 điểm )
Ngời nguyên thuỷ đã biết sống thành từng nhóm ở những vùng thuận tiện Những ngời
Câu IV: ( 3 điểm )
- Ngời nguyên thuỷ thời Hoà Bình - Hạ Long - Bắc Sơn làm nhiều đồ trang sức nh vòngtay đá, hạt chuỗi , khuyên tai đá … ( 1 điểm )
- Họ còn vẽ lên các vách hang động những bức vẽ mô tả cuộc sống tinh thần của mình,chôn cất ngời chết kèm theo công cụ sản xuất và đồ trang sức ( 1 điểm )
- Trong quan hệ thị tộc , tình mẹ con , anh em ngày càng gắn bó hơn ( 1 điểm )
Đề B Câu I ( 4 điểm )
Nô lệ Nông dân
Trang 371 ( 1 điểm )
Công nguyên
211 111 0 42 248 năm
- Ngời Tinh khôn giai đoạn đầu
…Công cụ đá chủ yếu là những chiếc rìu bằng hòn cuội, có hình thù rõ ràng
- Ngời Tinh khôn giai đoạn phát triển10.000 - 4000 năm
Hoà Bình, Bắc Sơn ( Lạng Sơn ),Hạ Long (Quảng Ninh )
Trang 38… Công cụ đá đợc mài 2 mặt, gồm rìu ngắn, rìu có vai
Công cụ bằng xơng, sừng …
4 ( 1 điểm )
Vua còn đợc coi là đại diện của thần thánh ở dới trần gian ở Trung Quốc, vua đợc gọi là Thiên tử ( con trời ), ở Ai Cập gọi là Pha- ra -ôn ( ngôi nhà lớn), còn ở Lỡng Hà đợc gọi là
En -si ( ngời đứng đầu)
Câu II : ( 3 điểm ) Trình bày các thành tựu văn hoá tiêu biểu của ngời Hi Lạp Và Rô
ma cổ đại ?
a) Về chữ số , chữ viết
- Họ tính đợc một năm có 365 ngày 6 giờ, chia thành 12 tháng ( 0,5 điểm )
- Họ sáng tạo ra hệ chữ cái a, b, c gồm 20 chữ, sau là 26 chữ ( 0,5 điểm )
Câu IV: ( 3 điểm )
- Ngời nguyên thuỷ thời Hoà Bình - Hạ Long - Bắc Sơn làm nhiều đồ trang sức nh vòng tay đá, hạt chuỗi , khuyên tai đá … ( 1 điểm )
- Họ còn vẽ lên các vách hang động những bức vẽ mô tả cuộc sống tinh thần của mình,chôn cất ngời chết kèm theo công cụ sản xuất và đồ trang sức ( 1 điểm )
- Trong quan hệ thị tộc , tình mẹ con , anh em ngày càng gắn bó hơn ( 1 điểm )
iv- Tổng hợp kết quả
Trang 39.
- Tồn tại :
- Hớng khắc phục
TIếT 11: Những chuyển biến trong đời sống kinh tế
Ngày soạn: 26/11/2007 Ngày dạy : 28/11/2007
I-Mục tiêu:
1-Kiến thức:
- Những bớc tiến lớn trong việc cải tiến công cụ sản xuất của ngời nguyên thuỷ cóniên đại cách ngày nay khoảng 4000 - 3500 năm
Trang 40-Cơ sở ra đời của thuật luyện kim và vai trò của nghề nông trồng lúa nớc đối với
đời sống của con ngời thời kỳ này
- Lợc đồ các di tích khảo cổ ở Việt Nam
- Tranh ảnh về công cụ đá, đồ gốm thời Phùng Nguyên , Hoa Lộc
III- Tiến hành
ổ n định tổ chức
2-Kiểm tra bài cũ:
1) Nêu những điểm mới trong đời sống tinh thần của ngời nguyên thuỷ thời HoàBình - Bắc Sơn - Hạ Long ?
2) Em có suy nghĩ gì về việc chôn công cụ sản xuất theo ngời chết ?
3-Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Mục 1: Hớng dẫn HS nắm quá trình
cải tiến công cụ sản xuất của c dân
nguyên thuỷ thời Phùng Nguyên
- QS lợc đồ vànghe giới thiệu
- Đọc SGK kếthợp QS hình
- TL câu hỏi
1 Công cụ sản xuất đợc cải tiến
nh thế nào ?