1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

10-1 cau 1 bai 10

2 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ thấp giá thành của sản phẩm
Trường học Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trị giá xuất kho hàng tồn kho được tính theo phương pháp LiFo.. Căn cứ vào tài liệu trên phân tích tình hình thực hiện kế koạch hạ thấp giá thành của sản phẩm so sánh được.. Phân tích tì

Trang 1

Bài 10: Tại doanh nghiệp AP có tài liệu như sau:

- Đơn giá bán (đ) 110.000 115.000 130.000 145.000

- Giá thành sản xuất 1 sản phẩm(đ) 70.000 68.000 90.000 85.000

- Chi phí bán hàng và QL đv SP(đ) 9.500 10.350 21.500 21.250

- Tồn kho thành phẩm đầu kỳ(cái) 40 58 80 55

- Tồn kho thành phẩm cuối kỳ(cái) 85 80 180 165

- Sản xuất và nhập trong kỳ(cái) 145 142 400 420

Tài liệu bổ sung:

- Giá thành đơn vị sản phẩm thực tế bình quân năm trước của sản phẩm A: 73.000 và sản phẩm B: 94.000

- Toàn bộ sản phẩm xuất trong kỳ là xuất bán Trị giá xuất kho hàng tồn kho được tính theo phương pháp LiFo

Yêu cầu:

1 Căn cứ vào tài liệu trên phân tích tình hình thực hiện kế koạch hạ thấp giá thành của sản phẩm so sánh được

2 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch lợi nhuận

1 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ thấp giá thành của sp ss được

Bảng kế hoạch hạ thấp giá thành sản phẩm so sánh được

SPSS

được

Sản

lượng

KH

Giá thành đơn

A 145 73,000 70,000 10,585,000 10,150,000 - 435,000 -4.11%

B 400 94,000 90,000 37,600,000 36,000,000 - 1,600,000 -4.26%

Bảng thực tế hạ thấp giá thành của sản phẩm so sánh được

Trang 2

SPSS

được

Sản

lượng

thực

tế

A 142 73,000 70,000 68,000 10,366,000 9,940,000 9,656,000 - 710,000 -6.85%

B 420 94,000 90,000 85,000 39,480,000 37,800,000 35,700,000 - 3,780,000 -9.57%

Xác định đối tượng phân tích:

Mức hạ = M1 - M0 = - 4,490,000 - (-2,035,000) = -2,455,000

Tỉ lệ hạ = T1 - T0 = -9.01% - (-4.22%) = - 4.79%

Xác định nhân tố ảnh hưởng:

a) Do sản lượng sản phẩm thay đổi:

Mức hạ mới M' = T0 * Q1ZNT = -4.22% * 49,846,000 = - 2,103,501

Tỉ lệ hạ mới T' = T0 = -4.22%

Mức ảnh hưởng:

Mức hạ = - 2,103,501 - (-2,035,000) = -68,501

Tỉ lệ hạ = 0 %

b) Do kết cấu sản lượng sản phẩm thay đổi:

Mức hạ mới M'' = Q1Z0 - Q1ZNT = 47,740,000 - 49,846,000 = - 2,106,000

Tỉ lệ hạ mới T'' = M''/Q1ZNT = (- 2,106,000)/ 49,846,000 = -4.23%

Mức ảnh hưởng:

Mức hạ = - 2,106,000 - (-2,103,501) = -2,499

Tỉ lệ hạ = -4.23% - (-4.22%) = - 0.01%

c) Do giá thành đơn vị sản phẩm thay đổi:

Mức ảnh hưởng:

Mức hạ = M1 - M'' = - 4,490,000 - (-2,106,000) = -2,384,000

Tỉ lệ hạ = T1 - T'' = -9.01% - (-4.23%) = -4.78%

Tổng hợp nhân tố ảnh hưởng:

Kết cấu sản lượng sản phẩm -2,499 -0.01%

Giá thành đơn vị sản phẩm -2,384,000 -4.78%

Ngày đăng: 10/09/2013, 09:29

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kế hoạch hạ thấp giá thành sản phẩm so sánh được - 10-1 cau 1 bai 10
Bảng k ế hoạch hạ thấp giá thành sản phẩm so sánh được (Trang 1)
w