Đề trắc nghiệm số 1Câu 1: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể 1 Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST 2 Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST 3 Làm
Trang 1BỘ 18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12 LUYỆN THI ĐẠI HỌC CÓ ĐÁP ÁN
Trang 2Đề trắc nghiệm số 1
Câu 1: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết
(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
A 2,3
B 1,4
C 1,2
D 2,4
Câu 2: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng
A Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
C Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit
D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 3: Nhiều bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến khiếnchúng hoạt động quá mức gây ra nhiều sản phẩm của gen Những kiểu đột biếnnào dưới đây có thể làm cho một gen bình thường (tiền ung thư )trử thành genung thư
(1) Lặp đoạn NST
(2) Đảo đoạn NST
(3) Chuyển đoạn NST
(4) Mất đoạn NST
Trang 4Câu 6: Số phân tử ADN tong một tế bào sinh tinh của ruồi giám ở kì sau củagiảm phân I là
A Các cây F1 đem lai là thể dị hợp
B Phép lai giữa 2 cây F1 là Aaaa x Aa
C Các cây F1 đều trở thành cây 4n sau khi được xử lí consixin
D Trong các cây F1 có 1 cây là thể đồng hợp và 1 cây là thể dị hợp
Câu 9: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng
B Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1
C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
D Sự phân li độc lập của các cặp alen trogn quá trình giảm phân
Trang 5Câu 10: Có thể mang kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen mỗi gen quy định môt tính trạngphân tích có hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là
và E là
A 10cM B 30cM C 40cM D 20cM
Câu 13: Cho P : AaBbDd x AabbDd, biết mỗi gen quy định một tính trạng và cóquan hệ trội lăn hoàn toàn, các gen phân li độc lập Tỉ lệ con có kiểu hình lặn ítnhất về 2 trong 3 tính trạng trên là bao nhiêu
A 5/32 B 7/32 C 9/64 D 1/4
Câu 14: Cơ thể P dị hợp 3 cặp gen tạo ra loại giao tử ABD với tỉ lê bằng 15%.Tần số hoán vị gen của P là
A 10% B 20% C 30% D 40%
Trang 6Câu 15: Ở một loài thực vật tính trạng quả do 2 cặp gen A(a) và B(b) quy định,tính trạng màu hoa do cặp gen D(d) quy định Trong một phép lai phân tích câyquả tròn, hoa vàng thu được kết quả 84 cây quả tròn, hao vàng; 216 cây quảtròn, hoa trắng; 516 cây quả dài, hoa vàng; 384 cây quả dài, hoa trắng
A 20% B 25% C 10% D 5%
Câu 17: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quyđịnh thân đen, alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy địnhcánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một cặpNST thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắttrắng và nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X Ở phép lai giữaruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ,trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắttrắng chiếm tỉ lệ 1% Kết luận nào sau đây không đúng
(1) Kiểu gen của ruồi (P) là AB/abXDXd x AB/abXDY
Trang 7(1) Thành phần kiểu gen đặc trưng ổn định qua các thế hệ
(2) Duy trì sự đa dạng di truyền
(3) Tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể
(4) Làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp
(1) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền về thành phần kiểu gen
(2) Sau 5 thế hệ ngẫu phối tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3(3) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen đồng hợp à 0,99
(4) Do điều kiện sống thay đổi, kiểu gen aa không có khả năng sinh sản, khi đóquần thể ngẫu phối thì tần số kiểu gen đồng hợp trội ở F1 là 25/36
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 21: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc những cơ thể sinh vật có hệ gen bịbiến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là
Trang 8A Kĩ thuật chuyển gen
B Kĩ thuật phân cắt phôi
C Công nghệ gen
D Công nghệ tế bào động vật
Câu 22: Từ tế bào mẹ hạt phấn có kiểu gen AaBbDd, bằng phương pháp nàosau đây có thể tạo ra cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen trong thờigian ngắn nhất
A Gây đột biến
B Lai hữu tính
C Lai tế bào sinh dưỡng
D Nuôi cấy tế bào đơn bội
Câu 23: Bác sĩ chẩn đoán cho một bệnh nhân có các đặc điểm: người lùn, cổrụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè, mắt một mí, hơi sâu, si đần, rằngngười đó bị hội chứng
A Đao B Tơcnơ C Claiphentơ D XXX
Câu 24: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người domột trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không có đột biến mới phátsinh nhận định nào sau đây là đúng
(1) Bệnh được quy định bởi gen lặn trên NST X
(2) Xác suất cá thể 6;7 mang kiểu gen AA = 1/3 Aa = 2/3
(3) Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng số16,17 là 9/14
A 1 B 2 C 3 D 2,3
Câu 25: Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố nào làm thay đổi tần số alen vàthành phần kiểu gen của cả hai quần thể
Trang 9A Chọn lọc tự nhiên
B Dị - nhập gen
C Yếu tố ngẫu nhiên
D Đột biến
Câu 26: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại thì
A CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen của các thể sinh vật
B Tất cả các biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa
C Cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể
D Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm chạp
Câu 27: Hình ảnh bên là ví dụ cho
A CLTN
B Chọn lọc nhân tạo
C Tiến hóa hội tụ
D Dấu tranh sinh tồn
Câu 28: Các nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho tiến hóa(1) Giao phối ngẫu nhiên
Trang 10 B 1,2,4
C 1,2,5
D 2,3,4
Câu 29: Hình bên là sơ đồ hình thành loài bằng cách li địa lí, với các loài kí hiệu
là A,B,C,D Từ sơ đồ cho thấy nhận xét nào sau đây là đúng
(1) Điều kiện địa lí ở đảo 1 là yếu tố trực tiếp làm phân hóa vốn gen của quầnthể A trên đảo 1, khiến chúng khác với vốn gen của quần thể gốc A ở đất liền(2) Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen do các nhân tố tiến hóa tạo ra giữaquần thể A ở đảo 1 và đất liền ; giữa quần thể B ở đảo 1 với đảo 2 và đảo 3
(3) Quần thể C ở đảo 2 và đảo 3 giống nahu về vốn gen nên không xuất hiện loàimới
A Phân bố theo nhóm
B Phân bố đồng đều
C Phân bố ngẫu nhiên
D Phân bố đồng đều hoặc ngẫu nhiên
Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ thể tự điều chỉnh số lượng cá thể củaquần thể là
Trang 11A Sức tăng trưởng của cá thể
(1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường(2) Một phần do sinh vật không sử dụng được
(3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết và các bộ phân rơi rụng(4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật
A 2,3,4
B 1,2,3
Trang 12C 1,3,4
D 1,2,4
Câu 36: Vai trò của hiện tượng khống chế sinh học là
A Đảm bảo sự cân bằng sinh thái trong quần xã
B Làm cho một loài bị tiêu diệt
C Làm cho quần xã chậm phát triển
D Lầm mất cân băng sinh thái trong quần xã
Câu 37: Trên các cánh đồng lúa ở miền Bắc, nhiều nơi lúa bị chuột phá hoại rấtmạnh Dựa vào đặc điểm sinh học của chuột và xem xét ở góc độ sinh thái học,biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất trong việc làm giảm số lượng quần thểchuột một cách bền vững
A Dùng bả để tiêu diệt chuột
B Dùng ni lông bao quanh bờ ruộng để ngăn chuột ăn lúa
C Đặt bẫy trên các bờ ruộng để tiêu diệt chuột
D Dùng sức người để bắt và tiêu diệt chuột
Câu 38: Có một loài sâu đục thân gây bệnh ở ngô phát tán trong một vùng sản xuấtnông nghiệp trồng chủ yếu giống ngô Bt+ và S Giống Bt+ được chuyển gen Bt cókhả năng kháng sâu còn giống ngô S thì không Loài sâu này là thức ăn chính củamột loài chim trong vùng Giả sử loài chim bị tiêu diệt một cách đột ngột bởi hoạtđộng săn bắn Hậu qảu nào sau đây có xu hướng xảy ra sớm nhất
A Tỉ lệ chết của giống ngô Bt+ tăng lên
B Các dòng ngô lai có khả năng kháng bệnh tăng lên
C Tỉ lệ chết của loài sâu đục thân tăng lên
D Tỉ lệ chết của giống ngô S tăng lên
Trang 13Câu 39: Ong bắp cày đẻ trứng trên lưng sâu dâu Đây là ví dụ về mối quan hệ
Trang 14Tần số hoán vị gen giữa D/d là (100-30.2)% = 40%
Khoảng cách tương đối giữa D và c là 40cM
Câu 17:
Ở F1 xuất hiện mắt trắng
P : XDXd x XDY
F1: 75% đỏ : 25 trắng
Thân đen cánh cụt ở F1 : ab//ab =1% : 25% = 4%
A-B- = 54% A-bb = aaB- = 21%;
4%ab//ab = 8%ab x 50%ab
Kiểu gen của ruồi P: cái Ab//aB x đực AB//ab
P Ab/aB XDXd x AB/abXDY => 1 sai
Kiểu hình thân xám, cánh cụt mắt đỏ ở F1 (A-bbXD) = 21% x 75% = 15,75% => 2đúng
Trang 15Kiểu hình thân xám cánh dài mắt trắng ở F1 = 54% x 25% = 13,5% => 3 sai
A Liên kết hoàn toàn
B Phân ly độc lập của Menđen
C Tương tác cộng gộp
D Tương tác bổ sung
Câu 4: Lai phân tích ruồi giấm cái mình xám cánh dài thì thế hệ lai thu được 0.41 mìnhxám cánh dài: 0,41 mình đen cánh cụt: 0.09 mình xám cánh cụt: 0.09 mình đen cánhdài Tần số hoán vị gen là:
A 82% B 9% C 18% D 41%
Câu 5: Tiến hành lai giữa 2 loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và DdEE, sau đó
đa bội hóa sẽ thu được một thể dị đa bội (đa bội khác nguồn) Kiểu gen nào sau đâykhông phải là kiểu gen của thể đột biến được tạo ra từ phép lai này ?
Trang 16A Kiểu gen AAbbddEE
B Kiểu gen aabbddEE
C Kiểu gen AaBbDdEE
D Kiểu gen AABBDDEE
Câu 6: Cho cây hoa đỏ ( P) tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 3 câyhoa hồng: 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 chogiao phấn ngẫu nhiên thì tỷ lệ thu được ở F2 là
A 100% cây hoa hồng
B 5 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
C 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
D 8 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
Câu 7: Trong kỹ thuật di truyền, quy trình chuyển gen được tiến hành theo trình tự:
A Tạo ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng
tế bào chứa ADN tái tổ hợp
B Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổhợp vào trong tế bào nhận
C Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổhợp => Tạo ADN tái tổ hợp
D Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng
tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Câu 8: Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã ?
A tARN
B ADN
Trang 17C mARN
D rARN
Câu 9: Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định trong đó hoavàng là trội so với hoa xanh Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoaxanh được F1.Cho F1 tự thụ phấn, tỷ lệ kiểu hình đời F2 là
A 75% cây hoa vàng: 25% cây hoa xanh
B 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa vàng
C 100% hoa xanh
D 100% hoa vàng
Câu 10: Phương pháp do Menđen sáng tạo và áp dụng, nhờ đó phát hiện ra các địnhluật di truyền mang tên ông là:
A Phương pháp lai phân tích
B Phương pháp lai và phân tích con lai
C Phương pháp lai kiểm chứng
D Phương pháp xác suất thống kê
Câu 11: Enzyme cắt được sử dụng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:
Trang 18A Lai phân tích ruồi cái F1
B Lai phân tích ruồi đực P
C Lai phân tích ruồi đực F1
D Lai phân tích ruồi cái P
Câu 15: Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhómliên kết
Trang 191 Đột biến mất đoạn
2 Đột biến lặp đoạn
3 Đột biến đỏa đoạn
4 Đột biến chuyển đoạn trên cùng 1 NST
C phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen
D phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
Câu 17: Nếu mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là:
A 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’
B 3’ ATG TAX XXG XGA TTT 5’
C 3’ AUG UAX XXG XGA UUU 5’
D 5’ ATG TAX XXG XGA TTT 3’
Câu 18: Khi lai hai dòng thuần chủng có có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiệncao nhất ở
A Tất cả các thế hệ
B Thế hệ F2
C Thế hệ F3
D Thế hệ F1
Trang 20Câu 19: Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40 cM, hai gen C và
D cùng nằm trên 1 NST với tần số hoán vị gen là 30% Ở đời con của phép lai Ab/aBCD/cd× ab/ab Cd/cd thì kiểu hình trội về tất cả tính trạng chiếm tỷ lệ
A 8,5%
B 42,5%
C 10,45%
D 28,15%
Câu 20: Nhiễm sắc thể giới tính không có đặc điểm là
A Có gen quy định tính trạng thuộc giới tính
B Có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính
C Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
D Có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng
Câu 21: Trong các quy luật di truyền sau đây, quy luật di truyền nào phủ nhận họcthuyết của Menđen
A Di truyền ngoài nhiễm săc thể
B Di truyền liên kết gen
C Di truyền liên kết giới tính
D Di truyền tương tác gen
Câu 22: Vì sao kiểu hình con lai trong trường hợp di truyền ngoài nhiễm sắc thếthường chỉ giống mẹ ?
A Vì giao tử đực của bố không còn gan ngoài NST
B Vì giao tử cái lớn hơn giao tử đực
C Vì hợp tử có gen trên NST của mẹ nhiều hơn
Trang 21D Vì hợp tử có gen ngoài NST của mẹ nhiều hơn
Câu 23: Cho biết giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh, gen A trội hoàntoàn so với gen a ở phép lai♂ Aaa x ♀AAaa, cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con thế nào ?
Câu 25: Mã di truyền có tính thoái hóa vì
A Các loài đều có chung một bộ mã di truyền
B Có nhiều bộ ba khác nhau cùng tham gia mã hóa cho 1 axitamin
C Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axitamin
D Có nhiều axitamin được mã hóa bởi một bộ ba
Câu 26: Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xácđịnh là
A Một phân tử protein
B Một phân tử mARN
C Một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
Trang 22D Một phân tử protein hay 1 phân tử ARN
Câu 27: Quần thể có thành phần kiểu gen chưa cân bằng là:
A 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
Câu 29: Vốn gen của quần thể là:
A Toàn bộ các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở 1 thời điểm xác định
B Tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó
C Tất cả các alen nằm trong quần thể không kể đến các alen đột biến
D Kiểu gen của các quần thể
Câu 30: Nhân tố nào dưới đây không làm mất cân bằng di truyền của quần thể
A Giao phối ngẫu nhiên
B chọn lọc tự nhiên
C di- nhập gen
D giao phối có lựa chọn
Câu 31: Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ giữa gen và tính trạng
Trang 23A Gen (ADN) =→ mARN =→ protein =→ tính trạng
B mARN =→ Gen (ADN) =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng
C Gen (ADN) =→ mARN =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng
D mARN =→ Gen (ADN) =→ protein =→ tính trạng
Câu 32: Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA:hAa:raa (vớid+h+r =1) Gọi p,q lần lượt là tần số của alen A, a ( p,q ≥ 0; p + q = 1) Ta có:
A p= d + h/2; q= r + h/2
B p = r + h/2; q= d + h/2
C p = r + h/2; q= r + h/2
D p = d + h/2; q = h + d/2
Câu 33: Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, vì sao protein ức chế mất tác dụng
A Vì protein ức chế không được tổng hợp nữa
B Vì gen điều hòa (R) bị khóa
C Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose
D Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó
Câu 34: Ở người, bệnh phênin kêtô niệu do gen lặn trên NST thường quy định Mộtquần thể người đang cân bằng di truyền có 84% số người mang gen gây bệnh Tần sốcủa alen a là:
Trang 24B rARN
C tARN
D ARN
Câu 37: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật chuyển gen ?
A Chuột nhắt có gen hormone sinh trưởng của chuột cống
B E.coli có ADN tái tổ hợp của chứa gen insulin của người
C Cây lúa có gen tổng hợp β- caroten
D Cừu Dolly được tạo ra bằng sinh sản vô tính
Câu 38: Nhân tố quy định giới hạn năng suất của một giống là:
A Điều kiện khí hậu
B Kỹ thuật nuôi trồng
C Chế độ dinh dưỡng
D Kiểu gen của giống
Câu 39: Do phóng xạ, một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axitamin thứ 10trong chuỗi polipeptit do gen tổng hợp Biết gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liênkết hidro Đây là dạng đột biến:
Trang 25B Các cặp alen đang xét nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
C Các cặp alen là trội- lặn hoàn toàn
Trang 26Câu 7:
Quy trình chuyển gen là : Tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bàonhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Câu 13:
(1) AAAa × AAAa → (AA : Aa)(AA : Aa) = 1AAAA : 2AAAa : 1 AAaa
(2) Aaaa × Aaaa → (Aa : aa)(Aa : aa) = 1 AAaa : 2Aaaa : 1aaaa
(3) AAaa × AAAa → (1AA : 4Aa : 1aa)(1AA : 1Aa) = 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa : 1aaaa(4) AAaa × Aaaa → tỉ lệ tương tự của (3)
Câu 17:
ARN polimerase tổng hợp mARN theo chiều từ 5’-3’ nên mã gốc có đoạn:
3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’
Câu 23:
Ở phép lai ♂ Aaa x ♀AAaa
♂ Aaa cho ra các giao tử: 1/6 A: 2/6 Aa: 1/6 aa: 2/6 a thì chỉ có giao tử A và a có khảnăng thụ tinh
♀AAaa cho ra các giao tử: 1/4 AA: 4/6 Aa: 1/6 aa
Vậy tỷ lệ KH ở đời con là: (1/6A: 2/6a)(5/6 A-: 1/6aa)= 8/18A-: 1/18 aaa
Câu 27:
Quần thể không cân bằng là quần thể C0,01 AA: 0,9Aa:0.09 aa có pA=0.7 ; qa=0.3Nếu quần thể này cân bằng sẽ có cấu trúc p2AA: 2pqAa: q2aa= 0,49AA: 0,42Aa:0,09aa
Câu 34:
Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, gọi X là tần số alen a ( 0 < X < 1)
Trang 27Câu 1: Lịch sử phát triển của Trái Đất trải qua các đại địa chất
A Đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
B Đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
C Đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
D Đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh
Câu 2: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa,trắm cỏ, trắm đen, vì
A Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh
B Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo
C Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao
D Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đấy
Câu 3: Đặc điểm không phải là của cá thể được tạo ra do nhân bản vô tính là
A Mang các đặc điểm giống hệt cá thể cho nhân
B Có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
C Được sinh ra từ một tế bào xoma, không cần tế bào sinh dục
D Có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
Trang 28Câu 4: Nguyên nhân phát sinh thường biến là
A Do rối loạn sinh lí,sinh hoá nội bào
B Do tác nhân hoá học
C Do tác động trực tiếp của điều kiện sống
D Do tác nhân vật lí
Câu 5: Trong những kết luận dưới đây, kết luận nào đúng, kêt luận nào sai
(1) Nhân tố sinh thái là nhân tố môi trường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinhvật, sinh vật có phản ứng để thích nghi
(2) Sự phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa hỗ trợ nhau chốngchọi với những điều kiện bất lợi của môi trường
(3) Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có ổ sinh thái trùngnhau nhiều là quan hệ ức chế - cảm nhiễm
(4) Các loại tháp sinh thái luôn có đáy rộng, đỉnh hẹp
A 1 sai, 2 đúng, 3 sai, 4 sai
B 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 đúng
C 1 đúng, 2 sai, 3 sai, 4 sai
Trang 29D 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 sai
Câu 6: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã
1 ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
2 ARN polimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc
3 ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’
4 Khi ARN polimeraza tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A Bò và vi khuẩn là quan hệ cộng sinh
B Chim sáo và rận là quan hệ cộng sinh
C Vi khuẩn và rận là quan hệ cạnh tranh
D Rận và bò là quan hệ hợp tác
Câu 8: Cho các thông tin về đột biến sau đây
1 Xảy ra ở cấp độ phân tử, có tính thuận nghịch
2 Làm thay đổi số lượng gen trên NST
3 Làm mất một hoặc nhiều phân tử AND
Trang 304 Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.
Những thông tin nói về đột biến gen là
1 Sô nucleotit loại A bằng loại T
2 Số nucleotit loại G bằng loại X
Trang 31C 22A + XX, 22A + YY
D 22A +XY, 22A
Câu 12: Xét 3 locut gen sau: gen I :a1 > a2 = a3 nằm trên cặp NST thường số 1; genII: b1 > b2 = b3 = b4 > b5 và gen III: d1 = d2 > d3 > d4 cùng nằm trên cặp NST thường
số 3 Trong trường hợp không xảy ra đột biến có bao nhiêu nhận định dưới đây làđúng
1 Số kiểu gen tối đa về 3 kiểu gen trên trong quần thể là 1:260
2 Quần thể trên sẽ cho tối đa 60 loại giao tử ở các locut gen trên
3 Xuất hiện 160 loại kiểu hình trong quần thể
4 Xuất hiện 6000 kiểu gen giao phối khác nhau trong quần thể
Câu 14: Khi nói về diễn thể sinh thái, phát biểu nào sau đây là đúng
A Trong diễn thể sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
B Diễn thể thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đo chưa có một quần xã sinh vật
C Diễn thể nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định
D Sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi của điều kiện ngoại cảnh
Trang 32Câu 15: Cho sơ đồ phả hệ một bệnh di truyền ở người Hình tròn và vuông màu đentương ứng với những người nam và nữ bị bệnh, những hình màu trắng thể hiện ngườikhông bị bệnh Quy luật di truyền của bệnh là
A Di truyền gen lặn trên NST X và gen trong tế bào chất
B Di truyền gen trên NST Y và gen trội trên NST thường
C Di truyền gen tế bào chất và gen lặn trên NST thường
D Di truyền gen lặn trên NST thường và trên NST giới tính ở vùng tương ứng
Câu 16: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Số NST có trong mỗi tếbào ở thể ba của loài cây khi đang ở kì giữa của nguyên phân là
(1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
(2) Tỉ lệ kiểu hình mang ba tính trạng trội chiếm 49,5%
(3) Tỉ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội, hai tính trạng lặn chiếm 10%
(4) Kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen chiếm tỉ lệ 17%
(5) Tần số hoán vị gen bằng 20%
Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 18: Ở một loài thực vật alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; alen
B quy định quả màu đỏ, alen b quy định màu vàng; alen D quy định quả tròn, alen dquy định quá dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn cây thân cao,quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu được F1 gồm 81 cây thâncao, quả màu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quả màu dài; 79 cây thân thấp, quả màu đỏ,
Trang 33tròn; 80 cây thân thấp, quả màu vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vịgen, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên
A 64% B 81% C 36% D 96%
Câu 21: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền
A 0,64AA : 0,32 Aa: 0,04aa
B 0,7 AA: 0,2Aa: 0,1aa
C 0,4 AA : 0,4 Aa: 0,2 aa
D 0,6 AA: 0,2 Aa: 0,2 aa
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm có số lượng lớn cá thể thuộc một loài chuột Màulông của chúng do một cặp alen nằm trên NST thường quy định Tính trạng lông đen(A) trội hoàn toàn so với tính trạng lông trắng (a) Một sinh viên thực tập quan sát thấyvào lúc bắt đầu chu kì sinh sản, có 36% chuột lông trắng Kết thúc chu kì, tỉ lệ này vẫngiữ nguyên Tỉ lệ chuột lông đen thuần chủng ban đầu là
A 64% B 50% C 16% D 42,8%
Câu 23: Những thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen
Trang 34(1) Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu
(2) Tạo ra cừu Đôly
(3) Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất ra insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
(4) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp B-carôten
(5) Tạo giống nho tứ bội cho quả to
(6) Tạo chuột nhắt chứa hoocmôn sinh trưởng của chuột cống
B Mỗi cây tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo
C Chọn dòng tế bào xôma có biến dị
D Nuôi cấy hạt phấn
Câu 25: Khi nói về bệnh phêninkêto niệu ở người phát biểu nào sau đây là đúng
A Bệnh phêninkêtô là do lượng axit amin tirôzin dư thừa và ứ đọng trong máu, chuyểnlên não gây đầu độc tế bào thần kinh
B Có thể phát hiện ra bệnh phêninkêtô niệu bằng cách làm tiêu bản tế bào và quansát hình dạng NST dưới kính hiển vi
C Chỉ cần loại bỏ hoàn toàn axit amin phêninalanin ra khỏi khẩu phần ăn của ngườibệnh thì người bệnh sẽ trở nên khỏe mạnh hoàn toàn
Trang 35D Bệnh phêninkêtô niệu là bệnh do đột biến gen ở gen mã hóa enzin xúc tác chophản ứng chuyển hóa axit amin phêninalanin thành tirôzin trong cơ thể.
Câu 26: Ở người ,alen A: quy định nhìn màu bình thường, trội hoàn toàn so với alen
a : bệnh mù màu, gen này nằm trên NST X Hai anh em đồng sinh cùng trứng, ngườianh (1) bình thường có vợ (2) bị bệnh sinh con đầu lòng (3) không bị bệnh này Người
em (4) có vợ (5) không bị bệnh sinh con đầu lòng (6) bị bệnh này Kiểu gen của nhữngngười từ (1) đến (6) lần lượt là
C Tiến hóa hội tụ
D Đấu tranh sinh tồn
Câu 28: Dưới đây là bản đồ di truyền của 4 gen Tần số hoán vị gen của cặp gen nàolớn nhất
Trang 36(1) Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng CLTN,theo con đường phân li tính trạng
(2) Đối tượng tác động của CLTN là quần thể và cá thể
(3) Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trinh tiến hóa từ một nguồn gốcchung
(4) CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
A 1,2,3,4
B 1,3,4
C 1,2,3
D 2,3,4
Câu 30: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi thì CLTN chỉ đóng vai trò
A Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa
B Thúc đẩy đấu tranh sinh tồn
C Tạo ra các kiểu gen thích nghi
D Sàng lọc và giữ lại những kiểu gen thích nghi
Câu 31: Có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể là kiểu chọn lọc
Trang 37(2) Giao phối ngẫu nhiên
(3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yêu tố ngẫu nhiên
Câu 34: Cho chuỗi thức ăn trên mặt đất như sau Sinh khối kết hợp của C + D sẽ
A Lớn hơn so với sinh khối loài A
B Ít hơn so với sinh khối loài H
C Lớn hơn so với sinh khối loài B
D Ít hơn so với sinh khối của loài A + B
Câu 35: Trong lưới thức ăn bên, hãy cho biết
(1) Loài nào là sinh vật tự dưỡng
(2) Loài nào là sinh vật ăn tạp
(3) Loài C có độc với động vật ăn thịt, nếu bắt chước C thì loài nào có lợi nhất
A (1):A; (2):E; (3): B
Trang 38A 1/9 B 1/3 C 9/7 D 9/16
Câu 37: Cho sơ đồ dưới đây Nội dụng có thể có ở hộp A và B là
A A:ánh sáng mặt trời, B: sinh vật phân hủy
B A:phân bón tăng; B: thực vật không sản xuất được oxi
C A: nhiệt độ tăng; B: sinh vật phân hủy
D A: tăng bức xạ tia cực tím, B:nhiệt độ tăng
Câu 38: Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì
A Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
B Sự xuất cư của cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu
C Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
D Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
Câu 39: P: AB//ab Dd x AB//ab Dd thu được F1 có tỉ lệ kiểu gen ab//ab dd = 4% , biếthoán vị gen xảy ra ở cả hai giới Tỉ lệ cơ thể có kiểu gen A-B-dd ở F1 là
A 49,5% B 16,5% C 54% D 66%
Câu 40: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang →DIều hâu Trong chuối thức ăn này, bậc dinh dưỡng cấp 3 và sinh vật tiêu thụ bậc 1lần lượt là
A Nhái, sâu
Trang 39B Rắn hổ mang, cây ngô
C Nhái, cây ngô
Số kiểu gen II, III = 5.4(5.4 +1) /2 =210
Tổng số kiểu gen về 3 lôcut gen trên trong quần thể = 6.210 = 1260 → 1 đúng
Số loại số giao tử do gen I tạo ra =3; số loại giao tử của gen II, III là 4.5 =20
Trang 40Tổng số loại giao tử = 20.3 =60 → 2 đúng
Số loại kiểu hình Gen I cho các kiểu hình : a1, a2, a3, a2a3 = 4 loại
Gen II cho các kiểu hình: b1,b2,b3,b4,b5,b2b3,b3b4,b2b4 = 8 loại
Gen III cho các kiểu hình d1,d2,d3,d4,d1d2 = 5 loại
Tổng số kiểu hình do 3 gen trên quy định là : 4.8.5 = 160 → 3 đúng
Số kiểu giao phối là: 1260 (1260 +1)/2 = 794430
Số kiểu giao phối là : 794430 + 794430 - 1260 =1587600 → sai
Tỉ lệ kiểu hình mang 1 tính trạng trội, 2 tính trạng lăn bằng
(A-bb-aaB-)ee + aabbE - =18% 1/4 + 16%/3/4 =4,5% + 12% = 16,5% → 3 sai
Tỉ lệ kiểu gen di hợp về 3 cặp gen bằng
Ab//abEe + Ab//aBEe = 2.0,4 0.4 1/2 + 2.0,1 0,1 1/2 = 0,16 + 0,01 = 0,17 → 4 đúng
Đề trắc nghiệm số 4
Câu 1: Sự tổng hợp ARN chủ yếu diễn ra ở kì nào của quá trình phân bào
A Kì giữa của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân
B Kì đầu của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân
C Kì trung gian trước khi tiến hành phân bào nguyên phân hoặc giảm phân