1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ 18 đề TRẮC NGHIỆM SINH học 12 có đáp án

253 168 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 253
Dung lượng 804,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các em cần bình tĩnh, sử dụng các công thức tính toán cơ bản để áp dụng tính toán như công thức tính tần số hoán vị gen, tỉ lệ các loại giao tử,công thức để xác định quần thể có cân bằng

Trang 2

Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Sinh học

1 Phương pháp học

Phương pháp là chìa khóa của mọi thành công, vì vậy muốn đạt kết quả cao trong

kì thi, bạn cần phải có phương pháp ôn tập phù hợp với đặc thù từng môn Các emnên chú ý phân chia thời lượng ôn tập lí thuyết và bài tập cho hợp lí

a) Lí thuyết: Kiến thức lí thuyết nằm chủ yếu trong chương trình SGK Sinh học

12, nhiệm vụ của các em là phải hiểu, ghi nhớ và biết cách vận dụng chúng trongtình huống khác nhau Để làm tốt điều này, bạn nên thực hiện một số lời khuyênsau trong khi học:

- Lập bảng so sánh, phân biệt các khái niệm, hiện tượng, cơ chế, quy luật, và tìm

ra được mối liên hệ giữa chúng Ví dụ, khi học chương cơ chế di truyền và biến

dị, so sánh được ADN, ARN và protêin về cấu trúc và chức năng; tìm được điểmgiống và khác nhau giữa cơ chế nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã; mối liên hệgiữa ADN, ARN, protêin và tính trạng

- Lập sơ đồ tư duy để tổng hợp kiến thức sau mỗi chương hoặc một chủ đề để cócái nhìn khái quát và ghi nhớ kiến thúc trong mối liên hệ với các kiến thức khác,

từ đó giúp các em hiểu sâu sắc và ghi nhớ kiến thức tốt hơn

- Tận dụng những hình ảnh gắn liền với kiến thức trong SGK để nâng cao hiệuquả ghi nhớ Ví dụ, khi nhìn các hình ảnh về cơ chế nhân đôi ADN, phiên mã,dịch mã, cấu trúc siêu hiển vi của NST, não bộ sẽ ghi nhớ chúng dưới dạng kênhhình và điều này đã được các nhà khoa học chứng minh là giúp người học hiểu vànhớ lâu hơn rất nhiều so với kênh chữ

Bài tập : Để làm tốt bài tập, em cần:

- Hiểu, nhớ và biết cách vận dụng các công thức, các mẹo tính toán nhanh trongbài cụ thể

Trang 3

- Phân loại các dạng bài tập trong chương trình và luyện tập theo dạng, theochương, theo chủ đề Luyện tập nhiều nhất có thể, chú ý rèn kĩ năng đọc kĩ đề,tránh các từ gây nhầm lẫn đề.

2 Phương pháp làm bài thi: Đây là yếu tố cuối cùng nhưng có vai trò vô cùngquan trọng trong việc quyết định kết quả bài thi

a) Bước 1: Đọc lướt nhanh và làm tất cả những câu có thể làm được, bớt lại nhữngcâu tính toán và câu phức tạp Bước này chủ yếu làm câu hỏi đơn giản ở dạngnhận biết và thông hiểu, các câu này ở mức nhớ lại khái niệm, các cơ chế ditruyền biến dị, phương pháp chọn và tạo giống, các công thức, các cống hiến, cáchạn chế của các nhà khoa học, Sau đó đánh dấu lại các câu chưa làm được

b) Bước 2: Hoàn thành những câu cần thêm thời gian để tính toán và cân nhắc,tạm để lại những câu mới gặp lần đầu chưa biết cách làm hoặc những câu chưađược chọn đáp án nào Bước này thường làm các dạng câu hỏi bài tập Nói chungbài tập Sinh học dưới dạng trắc nghiệm không quá phức tạp, không cần đòi hỏitính toán quá nhiều Các em cần bình tĩnh, sử dụng các công thức tính toán cơ bản

để áp dụng tính toán như công thức tính tần số hoán vị gen, tỉ lệ các loại giao tử,công thức để xác định quần thể có cân bằng không; công thức tính số gen trongquần thể khi mỗi gen có nhiều alen, cách viết giao tử của các cơ thể đa bội

c) Bước 3: Ở bước này số câu tồn đọng chắc lại không nhiều, nhưng toàn câu khó,mới, lạ Lúc này các em hãy bình tĩnh dùng phương pháp loại suy để loại bớt cácđáp án Ví dụ câu có 4 phương án lựa chọn bằng loại suy giảm đi 1 lựa chọn, xácsuất đúng sẽ đến với em là 25%, nếu tiếp tục loại đi thêm một lựa chọn nữa thìxác suất đúng sẽ tăng lên Sau bước này vẫn tồn đọng lại một số câu quá khókhông thể làm được

d) Bước 4: Bước này ở cuối của buổi thi, thời gian không còn nhiều, các câu cònlại chắc là không thể có đủ thời gian làm nữa Các em nhanh chóng đưa ra quyếtđịnh chọn ngẫu nhiên các phương án của các câu còn lại Tất cả các câu còn lạidùng chọn một phương án Nghĩa là các câu đều chọn phương án A hay đềuphương án B thì xác suất đối với các câu không thể làm được sẽ khoảng 25% sốcâu đúng trong số câu chưa làm được

Trang 4

Đề thi trắc nghiệm số 1

Đề trắc nghiệm số 1Câu 1: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST

(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST

(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết

(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

A 2,3

B 1,4

C 1,2

D 2,4

Câu 2: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng

A Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND

B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

C Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit

D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

Câu 3: Nhiều bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến khiếnchúng hoạt động quá mức gây ra nhiều sản phẩm của gen Những kiểu đột biếnnào dưới đây có thể làm cho một gen bình thường (tiền ung thư )trử thành gen ungthư

(1) Lặp đoạn NST

(2) Đảo đoạn NST

(3) Chuyển đoạn NST

Trang 6

D Đột biến đa bội

Câu 6: Số phân tử ADN tong một tế bào sinh tinh của ruồi giám ở kì sau của giảmphân I là

là đúng

A Các cây F1 đem lai là thể dị hợp

B Phép lai giữa 2 cây F1 là Aaaa x Aa

C Các cây F1 đều trở thành cây 4n sau khi được xử lí consixin

Trang 7

D Trong các cây F1 có 1 cây là thể đồng hợp và 1 cây là thể dị hợp

Câu 9: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về

A Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng

B Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1

C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

D Sự phân li độc lập của các cặp alen trogn quá trình giảm phân

Câu 10: Có thể mang kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen mỗi gen quy định môt tínhtrạng phân tích có hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là

E là

Trang 8

A 10cM B 30cM C 40cM D 20cM

Câu 13: Cho P : AaBbDd x AabbDd, biết mỗi gen quy định một tính trạng và cóquan hệ trội lăn hoàn toàn, các gen phân li độc lập Tỉ lệ con có kiểu hình lặn ítnhất về 2 trong 3 tính trạng trên là bao nhiêu

A 5/32 B 7/32 C 9/64 D 1/4

Câu 14: Cơ thể P dị hợp 3 cặp gen tạo ra loại giao tử ABD với tỉ lê bằng 15% Tần

số hoán vị gen của P là

A 10% B 20% C 30% D 40%

Câu 15: Ở một loài thực vật tính trạng quả do 2 cặp gen A(a) và B(b) quy định,tính trạng màu hoa do cặp gen D(d) quy định Trong một phép lai phân tích câyquả tròn, hoa vàng thu được kết quả 84 cây quả tròn, hao vàng; 216 cây quả tròn,hoa trắng; 516 cây quả dài, hoa vàng; 384 cây quả dài, hoa trắng

A 20% B 25% C 10% D 5%

Câu 17: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quyđịnh thân đen, alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánhcụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một cặp NSTthường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng

và nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X Ở phép lai giữa ruồi cái

Trang 9

thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ, trong tổng số

các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ

1% Kết luận nào sau đây không đúng

(1) Kiểu gen của ruồi (P) là AB/abXDXd x AB/abXDY

(2) Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh cụt mắt đỏ ở F1 là 15,75%

(3) Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng ở F1 là 40,5%

A 1,3 B 1,2 C 2,3 D 2

Câu 18: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không phải là của quần thể ngẫu phối

(1) Thành phần kiểu gen đặc trưng ổn định qua các thế hệ

(2) Duy trì sự đa dạng di truyền

(3) Tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể

(4) Làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp

Trang 10

Câu 20: Xét một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng

(1) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền về thành phần kiểu gen

(2) Sau 5 thế hệ ngẫu phối tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3(3) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen đồng hợp à 0,99

(4) Do điều kiện sống thay đổi, kiểu gen aa không có khả năng sinh sản, khi đóquần thể ngẫu phối thì tần số kiểu gen đồng hợp trội ở F1 là 25/36

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 21: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc những cơ thể sinh vật có hệ gen bịbiến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là

A Kĩ thuật chuyển gen

B Kĩ thuật phân cắt phôi

C Công nghệ gen

D Công nghệ tế bào động vật

Câu 22: Từ tế bào mẹ hạt phấn có kiểu gen AaBbDd, bằng phương pháp nào sauđây có thể tạo ra cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen trong thời gian ngắnnhất

A Gây đột biến

B Lai hữu tính

C Lai tế bào sinh dưỡng

D Nuôi cấy tế bào đơn bội

Câu 23: Bác sĩ chẩn đoán cho một bệnh nhân có các đặc điểm: người lùn, cổ rụt,

má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè, mắt một mí, hơi sâu, si đần, rằng người đó

bị hội chứng

Trang 11

A Đao B Tơcnơ C Claiphentơ D XXX

Câu 24: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do mộttrong hai alen của một gen quy định Biết rằng không có đột biến mới phát sinhnhận định nào sau đây là đúng

(1) Bệnh được quy định bởi gen lặn trên NST X

(2) Xác suất cá thể 6;7 mang kiểu gen AA = 1/3 Aa = 2/3

(3) Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng số16,17 là 9/14

Câu 26: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại thì

A CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen của các thể sinh vật

B Tất cả các biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa

C Cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể

D Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm chạp

Câu 27: Hình ảnh bên là ví dụ cho

A CLTN

Trang 12

B Chọn lọc nhân tạo

C Tiến hóa hội tụ

D Dấu tranh sinh tồn

Câu 28: Các nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

(1) Giao phối ngẫu nhiên

Câu 29: Hình bên là sơ đồ hình thành loài bằng cách li địa lí, với các loài kí hiệu

là A,B,C,D Từ sơ đồ cho thấy nhận xét nào sau đây là đúng

(1) Điều kiện địa lí ở đảo 1 là yếu tố trực tiếp làm phân hóa vốn gen của quần thể

A trên đảo 1, khiến chúng khác với vốn gen của quần thể gốc A ở đất liền

(2) Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen do các nhân tố tiến hóa tạo ragiữa quần thể A ở đảo 1 và đất liền ; giữa quần thể B ở đảo 1 với đảo 2 và đảo 3(3) Quần thể C ở đảo 2 và đảo 3 giống nahu về vốn gen nên không xuất hiện loàimới

A 2 B 1 C 3 D 2 và 3

Trang 13

Câu 30: Trong quá trình phát sinh sự sống, khí quyển nguyên thủy không chứa

A O2 B CH4 C NH3 D Hơi nước

Câu 31: Điều kiện sống phân bố một cách đồng đều, giữa cá thẻ trong quần thểkhông có sự cạnh tranh gay gắt Đây là đặc điểm của kiểu phân bố nào trong quầnthể

A Phân bố theo nhóm

B Phân bố đồng đều

C Phân bố ngẫu nhiên

D Phân bố đồng đều hoặc ngẫu nhiên

Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ thể tự điều chỉnh số lượng cá thể củaquần thể là

A Sức tăng trưởng của cá thể

Trang 14

di cư vào mùa đông Hãy cho biết tại thời điểm thống kê, kích thước quần thể làbao nhiêu

A 4750 B 4500 C 4000 D 3000

Câu 35: Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến dòng năng lượng trong hệ sinhthái bị mất đi trung bình 90% khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinhdưỡng cao liền kề của chuỗi thưc ăn

(1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường(2) Một phần do sinh vật không sử dụng được

(3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết và các bộ phân rơi rụng(4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật

A 2,3,4

B 1,2,3

C 1,3,4

D 1,2,4

Câu 36: Vai trò của hiện tượng khống chế sinh học là

A Đảm bảo sự cân bằng sinh thái trong quần xã

B Làm cho một loài bị tiêu diệt

C Làm cho quần xã chậm phát triển

D Lầm mất cân băng sinh thái trong quần xã

Câu 37: Trên các cánh đồng lúa ở miền Bắc, nhiều nơi lúa bị chuột phá hoại rấtmạnh Dựa vào đặc điểm sinh học của chuột và xem xét ở góc độ sinh thái học,biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất trong việc làm giảm số lượng quần thểchuột một cách bền vững

A Dùng bả để tiêu diệt chuột

Trang 15

B Dùng ni lông bao quanh bờ ruộng để ngăn chuột ăn lúa

C Đặt bẫy trên các bờ ruộng để tiêu diệt chuột

D Dùng sức người để bắt và tiêu diệt chuột

Câu 38: Có một loài sâu đục thân gây bệnh ở ngô phát tán trong một vùng sảnxuất nông nghiệp trồng chủ yếu giống ngô Bt+ và S Giống Bt+ được chuyển gen

Bt có khả năng kháng sâu còn giống ngô S thì không Loài sâu này là thức ănchính của một loài chim trong vùng Giả sử loài chim bị tiêu diệt một cách độtngột bởi hoạt động săn bắn Hậu qảu nào sau đây có xu hướng xảy ra sớm nhất

A Tỉ lệ chết của giống ngô Bt+ tăng lên

B Các dòng ngô lai có khả năng kháng bệnh tăng lên

C Tỉ lệ chết của loài sâu đục thân tăng lên

D Tỉ lệ chết của giống ngô S tăng lên

Câu 39: Ong bắp cày đẻ trứng trên lưng sâu dâu Đây là ví dụ về mối quan hệ

Trang 16

Tần số hoán vị gen giữa D/d là (100-30.2)% = 40%

Khoảng cách tương đối giữa D và c là 40cM

Trang 17

Câu 17:

Ở F1 xuất hiện mắt trắng

P : XDXd x XDY

F1: 75% đỏ : 25 trắng

Thân đen cánh cụt ở F1 : ab//ab =1% : 25% = 4%

A-B- = 54% A-bb = aaB- = 21%;

4%ab//ab = 8%ab x 50%ab

Kiểu gen của ruồi P: cái Ab//aB x đực AB//ab

P Ab/aB XDXd x AB/abXDY => 1 sai

Kiểu hình thân xám, cánh cụt mắt đỏ ở F1 (A-bbXD) = 21% x 75% = 15,75% =>

Trang 18

Câu 3: Cho lai 2 cây bí tròn với nhau thu được đời con gồm 272 cây bí tròn: 183cây bí bầu dục: 31 cây bí dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả tuân theo quyluật:

A Liên kết hoàn toàn

B Phân ly độc lập của Menđen

C Tương tác cộng gộp

D Tương tác bổ sung

Câu 4: Lai phân tích ruồi giấm cái mình xám cánh dài thì thế hệ lai thu được 0.41mình xám cánh dài: 0,41 mình đen cánh cụt: 0.09 mình xám cánh cụt: 0.09 mìnhđen cánh dài Tần số hoán vị gen là:

A 82% B 9% C 18% D 41%

Câu 5: Tiến hành lai giữa 2 loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và DdEE, sau

đó đa bội hóa sẽ thu được một thể dị đa bội (đa bội khác nguồn) Kiểu gen nào sauđây không phải là kiểu gen của thể đột biến được tạo ra từ phép lai này ?

A Kiểu gen AAbbddEE

B Kiểu gen aabbddEE

C Kiểu gen AaBbDdEE

D Kiểu gen AABBDDEE

Câu 6: Cho cây hoa đỏ ( P) tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 3cây hoa hồng: 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ởF1 cho giao phấn ngẫu nhiên thì tỷ lệ thu được ở F2 là

Trang 19

A 100% cây hoa hồng

B 5 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

C 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

D 8 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

Câu 7: Trong kỹ thuật di truyền, quy trình chuyển gen được tiến hành theo trìnhtự:

A Tạo ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lậpdòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

B Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => đưaADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

C Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADNtái tổ hợp => Tạo ADN tái tổ hợp

D Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => Tạo ADN tái tổ hợp => phân lậpdòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Câu 8: Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã ?

A tARN

B ADN

Trang 20

C mARN

D rARN

Câu 9: Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định trong đóhoa vàng là trội so với hoa xanh Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho câyhoa xanh được F1.Cho F1 tự thụ phấn, tỷ lệ kiểu hình đời F2 là

A 75% cây hoa vàng: 25% cây hoa xanh

B 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa vàng

C 100% hoa xanh

D 100% hoa vàng

Câu 10: Phương pháp do Menđen sáng tạo và áp dụng, nhờ đó phát hiện ra cácđịnh luật di truyền mang tên ông là:

A Phương pháp lai phân tích

B Phương pháp lai và phân tích con lai

C Phương pháp lai kiểm chứng

D Phương pháp xác suất thống kê

Câu 11: Enzyme cắt được sử dụng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:

Trang 21

A Lai phân tích ruồi cái F1

B Lai phân tích ruồi đực P

C Lai phân tích ruồi đực F1

D Lai phân tích ruồi cái P

Câu 15: Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen củanhóm liên kết

Trang 22

1 Đột biến mất đoạn

2 Đột biến lặp đoạn

3 Đột biến đỏa đoạn

4 Đột biến chuyển đoạn trên cùng 1 NST

C phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen

D phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

Câu 17: Nếu mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tươngứng là:

A 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’

B 3’ ATG TAX XXG XGA TTT 5’

C 3’ AUG UAX XXG XGA UUU 5’

D 5’ ATG TAX XXG XGA TTT 3’

Câu 18: Khi lai hai dòng thuần chủng có có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểuhiện cao nhất ở

A Tất cả các thế hệ

B Thế hệ F2

C Thế hệ F3

Trang 23

D Thế hệ F1

Câu 19: Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40 cM, hai gen

C và D cùng nằm trên 1 NST với tần số hoán vị gen là 30% Ở đời con của phéplai Ab/aB CD/cd× ab/ab Cd/cd thì kiểu hình trội về tất cả tính trạng chiếm tỷ lệ

A 8,5%

B 42,5%

C 10,45%

D 28,15%

Câu 20: Nhiễm sắc thể giới tính không có đặc điểm là

A Có gen quy định tính trạng thuộc giới tính

B Có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính

C Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

D Có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng

Câu 21: Trong các quy luật di truyền sau đây, quy luật di truyền nào phủ nhận họcthuyết của Menđen

A Di truyền ngoài nhiễm săc thể

B Di truyền liên kết gen

C Di truyền liên kết giới tính

D Di truyền tương tác gen

Câu 22: Vì sao kiểu hình con lai trong trường hợp di truyền ngoài nhiễm sắc thếthường chỉ giống mẹ ?

A Vì giao tử đực của bố không còn gan ngoài NST

B Vì giao tử cái lớn hơn giao tử đực

Trang 24

C Vì hợp tử có gen trên NST của mẹ nhiều hơn

D Vì hợp tử có gen ngoài NST của mẹ nhiều hơn

Câu 23: Cho biết giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh, gen A trộihoàn toàn so với gen a ở phép lai♂ Aaa x ♀AAaa, cho tỷ lệ kiểu hình ở đời conthế nào ?

Câu 25: Mã di truyền có tính thoái hóa vì

A Các loài đều có chung một bộ mã di truyền

B Có nhiều bộ ba khác nhau cùng tham gia mã hóa cho 1 axitamin

C Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axitamin

D Có nhiều axitamin được mã hóa bởi một bộ ba

Câu 26: Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sảnphẩm xác định là

A Một phân tử protein

B Một phân tử mARN

Trang 25

C Một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

D Một phân tử protein hay 1 phân tử ARN

Câu 27: Quần thể có thành phần kiểu gen chưa cân bằng là:

A 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa

Câu 29: Vốn gen của quần thể là:

A Toàn bộ các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở 1 thời điểm xác định

B Tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó

C Tất cả các alen nằm trong quần thể không kể đến các alen đột biến

D Kiểu gen của các quần thể

Câu 30: Nhân tố nào dưới đây không làm mất cân bằng di truyền của quần thể

A Giao phối ngẫu nhiên

B chọn lọc tự nhiên

C di- nhập gen

D giao phối có lựa chọn

Trang 26

Câu 31: Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ giữa gen và tính trạng

A Gen (ADN) =→ mARN =→ protein =→ tính trạng

B mARN =→ Gen (ADN) =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng

C Gen (ADN) =→ mARN =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng

D mARN =→ Gen (ADN) =→ protein =→ tính trạng

Câu 32: Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA:hAa:raa(với d+h+r =1) Gọi p,q lần lượt là tần số của alen A, a ( p,q ≥ 0; p + q = 1) Ta có:

A p= d + h/2; q= r + h/2

B p = r + h/2; q= d + h/2

C p = r + h/2; q= r + h/2

D p = d + h/2; q = h + d/2

Câu 33: Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, vì sao protein ức chế mất tác dụng

A Vì protein ức chế không được tổng hợp nữa

B Vì gen điều hòa (R) bị khóa

C Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose

D Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó

Câu 34: Ở người, bệnh phênin kêtô niệu do gen lặn trên NST thường quy định.Một quần thể người đang cân bằng di truyền có 84% số người mang gen gâybệnh Tần số của alen a là:

Trang 27

A mARN

B rARN

C tARN

D ARN

Câu 37: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật chuyển gen ?

A Chuột nhắt có gen hormone sinh trưởng của chuột cống

B E.coli có ADN tái tổ hợp của chứa gen insulin của người

C Cây lúa có gen tổng hợp β- caroten

D Cừu Dolly được tạo ra bằng sinh sản vô tính

Câu 38: Nhân tố quy định giới hạn năng suất của một giống là:

A Điều kiện khí hậu

B Kỹ thuật nuôi trồng

C Chế độ dinh dưỡng

D Kiểu gen của giống

Câu 39: Do phóng xạ, một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axitamin thứ

10 trong chuỗi polipeptit do gen tổng hợp Biết gen đột biến ít hơn gen bìnhthường 7 liên kết hidro Đây là dạng đột biến:

Trang 28

A Các alen tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh

B Các cặp alen đang xét nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

C Các cặp alen là trội- lặn hoàn toàn

Tỷ lệ tròn:bầu dục: dài = 9:6:1

=→ có 2 gen tương tác bổ sung quy định tính trạng hình dạng quả

Quy ước gen: A-B- tròn

Trang 29

A-bb/ aaB- bầu dục

(1) AAAa × AAAa → (AA : Aa)(AA : Aa) = 1AAAA : 2AAAa : 1 AAaa

(2) Aaaa × Aaaa → (Aa : aa)(Aa : aa) = 1 AAaa : 2Aaaa : 1aaaa

(3) AAaa × AAAa → (1AA : 4Aa : 1aa)(1AA : 1Aa) = 1AAAA : 5AAAa : 5AAaa: 1aaaa

(4) AAaa × Aaaa → tỉ lệ tương tự của (3)

Câu 17:

ARN polimerase tổng hợp mARN theo chiều từ 5’-3’ nên mã gốc có đoạn:

3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là 5’ AUG UAX XXGXGA UUU 3’

Câu 23:

Ở phép lai ♂ Aaa x ♀AAaa

♂ Aaa cho ra các giao tử: 1/6 A: 2/6 Aa: 1/6 aa: 2/6 a thì chỉ có giao tử A và a cókhả năng thụ tinh

♀AAaa cho ra các giao tử: 1/4 AA: 4/6 Aa: 1/6 aa

Vậy tỷ lệ KH ở đời con là: (1/6A: 2/6a)(5/6 A-: 1/6aa)= 8/18A-: 1/18 aaa

Câu 27:

Trang 30

Quần thể không cân bằng là quần thể C0,01 AA: 0,9Aa:0.09 aa có pA=0.7 ; qa=0.3Nếu quần thể này cân bằng sẽ có cấu trúc p2AA: 2pqAa: q2aa= 0,49AA:0,42Aa: 0,09aa

Cách 1: giải phương (2) ta thu được x = 0.6

Cách 2: AA= 0.16 =→ Tần số alen A = 0.4 =→ Tần số alen a = 0.6

Đề thi trắc nghiệm số 3

Câu 1: Lịch sử phát triển của Trái Đất trải qua các đại địa chất

A Đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

B Đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

C Đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh

D Đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh

Câu 2: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mèhoa, trắm cỏ, trắm đen, vì

A Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh

B Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo

C Tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao

D Tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đấy

Trang 31

Câu 3: Đặc điểm không phải là của cá thể được tạo ra do nhân bản vô tính là

A Mang các đặc điểm giống hệt cá thể cho nhân

B Có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên

C Được sinh ra từ một tế bào xoma, không cần tế bào sinh dục

D Có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân

Câu 4: Nguyên nhân phát sinh thường biến là

A Do rối loạn sinh lí,sinh hoá nội bào

B Do tác nhân hoá học

C Do tác động trực tiếp của điều kiện sống

D Do tác nhân vật lí

Câu 5: Trong những kết luận dưới đây, kết luận nào đúng, kêt luận nào sai

(1) Nhân tố sinh thái là nhân tố môi trường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lênsinh vật, sinh vật có phản ứng để thích nghi

(2) Sự phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa hỗ trợ nhauchống chọi với những điều kiện bất lợi của môi trường

Trang 32

(3) Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có ổ sinh tháitrùng nhau nhiều là quan hệ ức chế - cảm nhiễm

(4) Các loại tháp sinh thái luôn có đáy rộng, đỉnh hẹp

A 1 sai, 2 đúng, 3 sai, 4 sai

B 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 đúng

C 1 đúng, 2 sai, 3 sai, 4 sai

D 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 sai

Câu 6: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã

1 ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu

2 ARN polimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc

3 ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’

4 Khi ARN polimeraza tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mãCác sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

bò Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng

A Bò và vi khuẩn là quan hệ cộng sinh

B Chim sáo và rận là quan hệ cộng sinh

C Vi khuẩn và rận là quan hệ cạnh tranh

Trang 33

D Rận và bò là quan hệ hợp tác

Câu 8: Cho các thông tin về đột biến sau đây

1 Xảy ra ở cấp độ phân tử, có tính thuận nghịch

2 Làm thay đổi số lượng gen trên NST

3 Làm mất một hoặc nhiều phân tử AND

4 Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể

Những thông tin nói về đột biến gen là

A 1 và 4

B 3 và 4

C 1 và 2

D 2 và 3

Câu 9: Điểm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử AND tách ra thì gọi là nhiệt

độ nóng chảy của AND Nhiệt độ nóng chảy cao nhất khi AND có tỉ lệ

1 Sô nucleotit loại A bằng loại T

2 Số nucleotit loại G bằng loại X

3 Tỉ lệ A+T/G+X luôn bằng 1

Trang 34

4 Chuỗi polinucleotit có chiều dài 5’ → 3’

D 22A +XY, 22A

Câu 12: Xét 3 locut gen sau: gen I :a1 > a2 = a3 nằm trên cặp NST thường số 1;gen II: b1 > b2 = b3 = b4 > b5 và gen III: d1 = d2 > d3 > d4 cùng nằm trên cặpNST thường số 3 Trong trường hợp không xảy ra đột biến có bao nhiêu nhận địnhdưới đây là đúng

1 Số kiểu gen tối đa về 3 kiểu gen trên trong quần thể là 1:260

2 Quần thể trên sẽ cho tối đa 60 loại giao tử ở các locut gen trên

3 Xuất hiện 160 loại kiểu hình trong quần thể

4 Xuất hiện 6000 kiểu gen giao phối khác nhau trong quần thể

Trang 35

A Trong diễn thể sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau

B Diễn thể thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đo chưa có một quần xã sinhvật

C Diễn thể nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định

D Sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi của điều kiện ngoạicảnh

Câu 15: Cho sơ đồ phả hệ một bệnh di truyền ở người Hình tròn và vuông màuđen tương ứng với những người nam và nữ bị bệnh, những hình màu trắng thểhiện người không bị bệnh Quy luật di truyền của bệnh là

A Di truyền gen lặn trên NST X và gen trong tế bào chất

B Di truyền gen trên NST Y và gen trội trên NST thường

C Di truyền gen tế bào chất và gen lặn trên NST thường

D Di truyền gen lặn trên NST thường và trên NST giới tính ở vùng tương ứngCâu 16: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Số NST có trongmỗi tế bào ở thể ba của loài cây khi đang ở kì giữa của nguyên phân là

A 25 B 24 C 48 D 12

Câu 17: Ở một loài động vật cho biết mỗi gen quy định một tính trạng trội lặnhoàn toàn Trong quá trình giảm phân tạo giao tử đã xảy ra hoán vị gen ở cả haigiới với tần số như nhau Phép lai P: Ab/ab Ee x AB/ab Ee thu được F1 có kiểuhình lặn về cả 3 tính trạng là 4% Cho các nhận định sau về kết quả của F1:

(1) Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

(2) Tỉ lệ kiểu hình mang ba tính trạng trội chiếm 49,5%

(3) Tỉ lệ kiểu hình mang một tính trạng trội, hai tính trạng lặn chiếm 10%

(4) Kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen chiếm tỉ lệ 17%

(5) Tần số hoán vị gen bằng 20%

Trang 36

Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 18: Ở một loài thực vật alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp;alen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định màu vàng; alen D quy định quả tròn,alen d quy định quá dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho giao phấncây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu được F1gồm 81 cây thân cao, quả màu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quả màu dài; 79 cây thânthấp, quả màu đỏ, tròn; 80 cây thân thấp, quả màu vàng, tròn Trong trường hợpkhông xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép laitrên

Câu 20: Nếu trong một quần thể đang ở trạng thái cân bằng Hacdi – Vanbec có số

cá thể mang kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 4%, thì tỉ lệ phần trăm của cá thể có kiểu gen

AA bằng bao nhiêu

A 64% B 81% C 36% D 96%

Câu 21: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền

A 0,64AA : 0,32 Aa: 0,04aa

B 0,7 AA: 0,2Aa: 0,1aa

C 0,4 AA : 0,4 Aa: 0,2 aa

D 0,6 AA: 0,2 Aa: 0,2 aa

Trang 37

Câu 22: Trong phòng thí nghiệm có số lượng lớn cá thể thuộc một loài chuột Màulông của chúng do một cặp alen nằm trên NST thường quy định Tính trạng lôngđen (A) trội hoàn toàn so với tính trạng lông trắng (a) Một sinh viên thực tậpquan sát thấy vào lúc bắt đầu chu kì sinh sản, có 36% chuột lông trắng Kết thúcchu kì, tỉ lệ này vẫn giữ nguyên Tỉ lệ chuột lông đen thuần chủng ban đầu là

A 64% B 50% C 16% D 42,8%

Câu 23: Những thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen

(1) Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu

(2) Tạo ra cừu Đôly

(3) Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất ra insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người(4) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp B-carôten

(5) Tạo giống nho tứ bội cho quả to

(6) Tạo chuột nhắt chứa hoocmôn sinh trưởng của chuột cống

B Mỗi cây tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo

C Chọn dòng tế bào xôma có biến dị

D Nuôi cấy hạt phấn

Câu 25: Khi nói về bệnh phêninkêto niệu ở người phát biểu nào sau đây là đúng

Trang 38

A Bệnh phêninkêtô là do lượng axit amin tirôzin dư thừa và ứ đọng trong máu,chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh

B Có thể phát hiện ra bệnh phêninkêtô niệu bằng cách làm tiêu bản tế bào vàquan sát hình dạng NST dưới kính hiển vi

C Chỉ cần loại bỏ hoàn toàn axit amin phêninalanin ra khỏi khẩu phần ăn củangười bệnh thì người bệnh sẽ trở nên khỏe mạnh hoàn toàn

D Bệnh phêninkêtô niệu là bệnh do đột biến gen ở gen mã hóa enzin xúc tác chophản ứng chuyển hóa axit amin phêninalanin thành tirôzin trong cơ thể

Câu 26: Ở người ,alen A: quy định nhìn màu bình thường, trội hoàn toàn so vớialen a : bệnh mù màu, gen này nằm trên NST X Hai anh em đồng sinh cùngtrứng, người anh (1) bình thường có vợ (2) bị bệnh sinh con đầu lòng (3) không bịbệnh này Người em (4) có vợ (5) không bị bệnh sinh con đầu lòng (6) bị bệnhnày Kiểu gen của những người từ (1) đến (6) lần lượt là

C Tiến hóa hội tụ

D Đấu tranh sinh tồn

Câu 28: Dưới đây là bản đồ di truyền của 4 gen Tần số hoán vị gen của cặp gennào lớn nhất

A A và W

Trang 39

B A và E

C A và G

D G và E

Câu 29: Những quan điểm nào dưới đây của Đacuyn?

(1) Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụngCLTN, theo con đường phân li tính trạng

(2) Đối tượng tác động của CLTN là quần thể và cá thể

(3) Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trinh tiến hóa từ một nguồn gốcchung

(4) CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

A 1,2,3,4

B 1,3,4

C 1,2,3

D 2,3,4

Câu 30: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi thì CLTN chỉ đóng vai trò

A Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa

B Thúc đẩy đấu tranh sinh tồn

C Tạo ra các kiểu gen thích nghi

D Sàng lọc và giữ lại những kiểu gen thích nghi

Câu 31: Có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể là kiểu chọnlọc

A Chống lại alen lặn

B Chống lại alen trội

Trang 40

(2) Giao phối ngẫu nhiên

(3) Giao phối không ngẫu nhiên

(4) Các yêu tố ngẫu nhiên

Câu 34: Cho chuỗi thức ăn trên mặt đất như sau Sinh khối kết hợp của C + D sẽ

A Lớn hơn so với sinh khối loài A

B Ít hơn so với sinh khối loài H

C Lớn hơn so với sinh khối loài B

D Ít hơn so với sinh khối của loài A + B

Ngày đăng: 25/11/2019, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w