Glyxin và Cu Câu 13: Có các nhận xét sau a Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ b Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al c Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu d Độ dẫn điện của các
Trang 2Câu 3: Cho a mol Na vào 300ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48l khí dung dịch
X (dktc) Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan M?
A 21,55 B 33,55 C 17,55 D 19,55
Câu 4: Dung dịch chứa chất nào sau đây tác dụng với hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4 tạo
thành sản phẩm khí
A NaOH B HCl C HNO3 D H2SO4 loãng
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 0,52g Cr cần tối thiểu V lít dung dịch HCl 0,1 M Giá
trị của V là
A 0,15 B 0,3 C 0,2 D 0,1
Câu 6: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học
A Cho khí H2S lội qua dung dịch Pb(NO3)2
B Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3
C Cho khí H2S sục vào dung dịch FeCl2
D Thêm dung dịch HNO3 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2
Trang 3Câu 7: Muối X tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa đỏ nâu X là
A CuSO4 B FeCl2 C FeCl3 D AgNO3
Câu 8: Tất cả các ion trong nhóm nào dưới đây đều gây ô nhiễm nguồn nước
Trang 4D CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 12: Cặp hợp chất nào dưới đây không thể phản ứng được với nhau
A Axit axetic và CuO
B Anilin và Br2
C Etylaxetat và NaOH
D Glyxin và Cu
Câu 13: Có các nhận xét sau
a) Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ
b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al
c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu
d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al
e) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Số nhận xét đúng là
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 14: Cho hỗn hợp A gồm 2,8g Fe và 3,6g Mg vào 200 ml dung dịch
CuSO4 amol/l Sau khi phản ứung thu được 12,4g chất rắn Giá trị a
A 0,25 B 0,35 C 0,15 D 0,75
Câu 15: Để hòa tan hoàn toàn a g Al(OH)3 cần vừa đủ V1 lít dung dịch NaOH 1M
hoặc V2 lít dung dịch H2SO4 1M Tỉ lệ V1:V2 là
A 2:3 B 1:3 C 3:2 D 3:1
Câu 16: Cho các dung dịch sau: (1) Na2CO3; (2)NaCl; (3) Na2S; (4) AgNO3; (5)
HCl Các dung dịch phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A 1,2,4,5 B 1,2,3 C 1,3,4,5 D 1,2,3,4,5
Trang 5Câu 17: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào lần lượt các dung dịch sau:
NaHCO3, MgCl2, NaHSO4, AlCl3, (NH4)2CO3, KNO3 Số trường hợp kết tủa thuđược
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 18: Cho a g bột sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được H2, a g đồng và dung dịch chỉ chứamột chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y và z là
A y=4z B y=z C y=7z D 2y=z
Câu 19: Cho các nhận định
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) Các chấtbéo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH và nước brom
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
Số nhận xét đúng
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m g glucozo rồi cho toàn bộ khí CO2 tác dụng với
Ca(OH)2 dư thu được 6g kết tủa Giá trị m là
A 0,6 B 1,2 C 2,4 D 1,8
Câu 21: Một α-amino axit có công thức phân tử là C2H5NO2 Khi đốt cháy 0,1
mol oligopeptit X tạo nên α-amino axit đó thì thu được 12,6g nước và x mol CO2.Giá trị của x là
A 0,4 B 0,8 C 0,6 D 1
Câu 22: Cặp chất đều thuộc loại polime tổng hợp là
A Poli(metyl metacrylat) tơ tằm
Trang 6B Polipropilen, xenlulozơ
C Tơ xenlulozơ axetat, nilon -6-6
D Poli(vinyl clorua), polibuta-1,3,-dien
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Liên kết –CO-NH của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
B Các peptit đều có phản ứn màu biure
C Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
D Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
Câu 24: Poli(vinl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
monome nào sau đây
A C2H5COO-CH=CH2
B CH2=CH-COO-CH3
C CH2=CH-COO-C2H5
D CH3COO-CH=CH2
Câu 25: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot bằng than chì thu được m kg Al ở
catot và 6,72m3 hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 ở anot Lấy 2,24l Xsục vào nước vôi trong dự thu được 2g kết tủa Giá trị m là
A 5,4 B 7,56 C 10,8 D 8,1
Câu 26: Cho từ từ đến hết 250ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M
và 120ml dung dịch A gồm H2SO4 1M và HCl 1M, thu được V(l) CO2 và dungdịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thu được m g kết tủa.Giá trị
m và V lần lượt là
A 79,18 và 5,376
B 76,83 và 2,464
Trang 7C 49,25 và 3,36
D 9,85 và 3,36
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 có khối lượng 23,3 g Để hòa tan hết X cần
vừa đủ dung dịch chưa 0,5 mol NaOH Nung nóng X để phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được hỗn hợp Y Để hòa tan hết Y cần a mol HCl trong dung dịch A?
A 1,3 B 1,5 C 0,5 D 0,9
Câu 28: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch CaCl2, Ca(NO3)2,
NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp đồng thờitạo ra kết tủa và có khí bay lên là
A 5 B 6 C 3 D 2
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Cu,z mol Fe2O3 và t
mol Fe3O4 trong dung dich HCl, thu được dung dịch chứa 2 muối và không có khíthoát ra Mối quan hệ giữa số mol các chất trong X là
A x+y= 2z+2t
B x+y= 2z+t
C x+y= z+t
D x+y= 2z+3t
Câu 30: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X, lúc đầu không thấy có hiện
tượng gì sau một thời gian dung dịch bị vẩn đục, cuối cùng thì dung dịch trong trởlại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, rồi lại trởnên trong suốt Dung dịch X là
A Dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl
B Dung dịch AlCl3
C Dung dịch hỗn hợp NaOH và Na[Al(OH)4]
D Dung dịch Na[Al(OH)4]
Trang 8Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99g hỗn hợp 2 este đơn chức bằng dung dịch
NaOH thu được 2,05g muối của một axit cacboxylic và 0,94g hỗn hợp hai ancol làđồng đẳng kế tiếp Công thức cấu tạo của hai este là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5
B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 32: X là môt a –amino axit no chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Từ m
g X điều chế được m1 gam đipeptit Từ 2m gam X điều chế được m2 g tripeptit.Đốt cháy m1 g đipeptit thu được 0,9 mol nước Đốt cháy m2g tripeptit thu được 1,7mol H20 Giá trị m là
A 11,25 B 13,25 C 22,5 D 26,7
Câu 33: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch
NaOH, đun nóng theo sơ đồ phản ứng
C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y
Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO, đun nóng, sau phản ứng tạothành a mol chất T Khối lượng phân tử T là
A 44u B 58u C 82u D 118u
Câu 34: Cho các chất (1) axit a-aminoglutaric, (2) axit a,e-điaminocaproic, (3)
metyl –a aminoaxetat; (4) amoni fomat; (5) muối a-amoni axetic clorua Số chấttác dụng được với NaOH và HCl là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 35: Cho phát biểu
(1) Thủy phân hoàn toàn một este no đơn chức trong môi trường kiềm luôn thuđược muối và ancol
(2) Saccarozơ không tác dụng với H2
Trang 9(3) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch AgNO3/NH3
(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(5) Anilin tham gia phản ứng thế dễ hơn benzen
(6) Các amin lỏng đều khó bay hơi nên không có mùi
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m g Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X
và 1,12l NO Thêm dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào X thì thấy khí NO tiếp tụcthoát ra và thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần 115
ml dung dịch NaOH 2M Giá trị gần đúng nhất của m là
A 3,91 B 3,35 C 2,85 D 3,09
Câu 38: Cho m g bột Fe vào 200ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và
Cu(NO3)2 0,1M sau một thời gian thu được 3,84 g hỗn hợp kim loại và dung dịch
X Cho 3,25g Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được3,895 g hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị m là
A 2,24 B 0,56 C 2,8 D 1,435
Câu 39: Cho 37,7 g hỗn hợp E gồm X (công thức phân tử là C3H12O3N2) và Y
(công thức phân tử CH7O4NS) tác dụng với s350ml dung dịch KOH 2M đun nóng.Sau khi phản ứng thu được 11,2l một khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch T
Cô cạn T thu được m g chất rắn khan Giá trị m là
A 50,6 B 52,4 C 45 D 63,6
Trang 10Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một loại chất béo thì thu được 12,768l CO2 (dktc) và
9,18g H2O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịchBr2 0,5M thì thể tích dung dich Br2 tối đa phản ứng là V lít V?
nH+ = 0,36 ; nSO42- = 0,12 mol
nHCO3- : nCO32- = 1 : 1
nHCO3- p/ư = nCO32- p/ư = 0,12 mol
VCO2 = 0,24 x 22,4 = 5,376l
Trang 11M = (0,25 – 0,12).2.197 + 0,12.233 = 79,18g
Câu 29:
Dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối FeCl2 và CuCl2
=> Chứa 3 ion Fe2+ : x +2z + 3t mol; Cu2+ :y mol và Cl
Mancol = 0,94 /0,025 = 37,6 => Hai ancol là CH3OH và C2H5OH
Công thức 2 este : CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu :
Câu 37:
Trong dung dịch X nNO3- = 3nNO = 0,15 mol
Gọi x là số mol NO thoát ra khi thêm HCl
Khi đó trong dung dịch Y có nCl- = 0,1 mol; nNO3- = (0,15 – x) mol và H+Thêm NaOH vừa đủ => n = 0,1 mol; nNaNO3 = (0,15 –x)
Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na: 0,25 – x = 0,23 => x =0,02
Áp dụng bảo toàn c: nFe = nNO = 0,07 mol => mFe = 0,07 56 =3,92g
Trang 12Câu 38:
nAg+ = 0,03; nCu2+ = 0,02 mol nZn = 0,05 mol
nNO3- = 0,07 => nZn2+ = 0,035 mol =>nZn dư = 0,015 mol
Zn dư toàn bộ Ag, Cu, Fe bị đẩy ra khỏi dung dịch
mZndư + mFe + mCu + mAg = 0,015 65 + mFe + 0,02 64 + 0,03 108 = 3,84 + 3,895
Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (etylen terephtalat)
B Poliacrilonitrin
Trang 13C Polistiren.
D Poli (metyl metacrylat)
Câu 3: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện
phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là
A Fe B Cu C Ag D Al
Câu 4: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại.
Giá trị của m là
A 25,6 B 19,2 C 6,4 D 12,8
Câu 5: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương
pháp điện phân nóng chảy?
A Fe B Cu C Mg D Ag
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
A NaCl B Ca(HCO3)2 C KCl D KNO3
Câu 7: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A valin B lysin C alanine D glyxin
Câu 8: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi
trường Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
Trang 14Câu 10: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí?
Câu 12: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch
HCl 2M Công thức của oxit là
A MgO B Fe2O3 C CuO D Fe3O4
Câu 14: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl
dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Mg trong X là
A 0,60 gam B 0,90 gam C 0,42 gam D 0,56 gam
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y.
Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là
A Ca B Ba C Na D K
Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng,
thu được 9,2 gam glyxerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Trang 15A 89 B 101 C 85 D 93
Câu 17: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất
phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại cứng nhất là Cr
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và
1 mol Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là
A 3
B 4
C 2
D 1
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Fructozơ có nhiều trong mật ong
C Metyl acrylate, tripanmitin và tristearin đều là este
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glyxerol
Câu 21: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng
vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị m là
Trang 16A 16,6 B 17,9 C 19,4 D 9,2
Câu 22: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối.Công thức phân tử của hai amin là
A C3H9N và C4H11N
B C3H7N và C4H9N
C CH5N và C2H7N
D C2H7N và C3H9N
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác
theo hình vẽ bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 (k) + 6H2O
B NH4Cl + NaOH → NH3 (k) + NaCl + H2O
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 (k) + H2O
D 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO (k) + 4H2O
Câu 24: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2,
AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 25: Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện
cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trongnước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thờigian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dungdịch ban đầu Giá trị của a là
A 0,75 B 0,50 C 1,00 D 1,50
Câu 26: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH,
thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được
m gam muối Giá trị của m là
Trang 17A 55,600 B 53,775 C 61,000 D 32,250
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
Trang 18(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư.(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
A KOH, KClO3, H2SO4
B NaOH, NaClO, KHSO4
C NaHCO3, NaClO, KHSO4
D NaOH, NaClO, H2SO4
Câu 31: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được
dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 3 B 4 C 2 D 6
Câu 32: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy
hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Côngthức của X và Y lần lượt là
A CH3COOH và C3H5OH
B C2H3COOH và CH3OH
Trang 19C HCOOH và C3H5OH.
D HCOOH và C3H7OH
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200 ml dung dịch HCl
nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X,
lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml)
được biểu diễn bằng đò thị bên Giá trị của a là
A 0,5
B 1,5
C 1,0
D 2,0
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala
và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm
trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit
đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
Quỳ tímDung dịch I2Dung dịch AgNO3 trong NH
Trang 20T Nước brom
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ
B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3
Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 37: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch
HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) vàdung dịch Y biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra Giá trịcủa V là
A 6,72 B 9,52 C 3,92 D 4,48
Câu 38: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp
AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòatan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sảnphẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu đượckết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam
Trang 21hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fetrong X là
A 79,13% B 28,00% C 70,00% D 60,87%
Câu 39: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có
tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 : 1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dungdịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổngkhối lượng CO2 và H2O là 39,14 Giá trị của m là
A 16,78 B 25,08 C 20,17 D 22,64
Câu 40: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch
hở) Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol cócùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc)
và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 22Câu 31 32 33 34 35
Hướng dẫn giải Câu 15:
Số mol HCl = 0,05 (mol)
Nếu kim loại hóa trị 1 ta có:
nkimloai = naxit = 0,05(mol)
nkimloai = naxit = 0,05(mol)
MKL = 1,150,05 =23 MKL = 1,15 /0,05 = 23
Vậy kim loại đó là Natri
Câu 16:
Số mol Glyxerol là 0,1 mol
Số mol NaOH = 3.nglyxerol = 3.0,1 = 0,3 (mol)
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng ta có:
mChất béo + mNaOH = mmuối + mGlyxerol
→ mChất béo = 9,2 + 91,8 - 0,3.40 = 89 (gam)
Câu 22:
Amin + HCl → Muối
Số mol Amin = số mol HCl = (34 −19,4) /36,5 = 0,4(mol)
Phân tử khối trung bình của Amin là: 19,4/0,4 = 48,5
45 < 48,5 < 59
Trang 23Chọn D
Câu 23:
Quan sát thấy bình thu khí úp ngược, vậy khí X phải nhẹ hơn không khí So 4 đáp
án thấy khí SO2, CO2, NO2 đều nặng hơn không khí, khí NH3 nhẹ hơn không khí.Chọn B
Câu 32:
Số mol CO2 > số mol H2O => Z là este không no
Từ 4 đáp án ta có Z có 2pi (1pi este và 1 pi ở gốc hidrocacbon)
Số mol Z = 0,025 à số C (trong Z) = 4
Mmuối = 2,75 /0,025 = 110 → R = 27 (C2H3)
Câu 37:
Xem hỗn hợp và Cu gồm (Fe, Cu, O) và (Fe2+, Cu2+) + NO
Gọi số mol Fe là x, O là y và NO là z ; số mol Cu = 0,2
Trang 24Câu 1: Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp NaCl, CuSO4 thì chất thoát ra đầu
tiên tại catot va anot lần lượt là
Trang 25Câu 6: Hợp chất nào sau đây không phải của nhôm
A Mica B Boxit C Xiderit D Criolit
Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá –khử
A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Trang 26C SO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
D 4Fe(OH)2 + O2 +H2O → 4Fe(OH)3
Câu 8: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy,
người ta lấy một ít nước thải cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thì thấy xuấthiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
A Cu2+ B Cd2+ C Fe2+ D Pb2+
Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn
một ít hồ tinh bột là
A Không có hiện tượng gì
B Dung dịch chuyển màu vàng
C Dung dịch màu xanh đặc trưng
D Có hơi màu tím bay lên
Câu 10: Trong các amin sau
Trang 27(1)glyxin; (2) axit glutamic; (3) HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH(3); (4)H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 13: Cho m g kim loại M phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 sau phản
ứng thu được 3,555m g Cu Kim loại M
A Mg B Fe C Zn D Al
Câu 14: Trong dãy điện hoá kim loại, vị trí của một số cặp oxi – hoá khử được
sắp xếp như sau: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag.Trong các kim loại Al, Fe, Ag, Cu thì các kim loại tác dụng được dung dịch muốisắt (III) là
A Al, Ag, Ni, Cu
B Al, Fe, Ni, Cu
C Al, Fe, Ni, Ag
D Ag, Fe, Ni, Cu
Trang 28Câu 15: Cho 10,8g hỗn hợp Mg và MgCO3 (tỉ lệ 1:1) vào dung dịch H2SO4 (dư)
thu được V lít khi (đktc) Giá trị V là
Câu 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không tạo thành hai muối
A AlCl3 + dung dịch NaOH dư
B Fe3O4+ dung dịch HCl dư
C CO2+ dung dịch NaOH dư
D Dung dịch Ca(HCO3)2+ dung dịch NaOH dư
Câu 18: Cho luồng khí CO dư đi qua m g hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 nung
nóng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2g Thể tíchdung dịch H2SO4 2M tối thiểu để hoà tan hết m g hỗn hợp X là
A 150ml B 200ml C 250ml D 100ml
Câu 19: Cho các este sau: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat,
phenyl axetat, anlyl axetat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng củaaxit và ancol tương ứng là
A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 20: Số đồng phân este có công thức phân tử C4H11O2 là
Trang 29A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 21: Cho 3g hỗn hợp gồm anilin, metylamin, dimetylamin và đietylamin tác
dụng vừa đủ 50ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được là
A 4,825g B 3,73g C 3,925g D 4,46g
Câu 22: Cho các polime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon -6-6; tinh bột,
protein, cao su isoprene và cao su buna –N Số polime chứa nito trong phân tử là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 23: Cho 2 công thức phân tử C4H10O và C4H11N, số đồng phân ancol bậc 2 và
amin bậc 2 tương ứng là
A 4 và 8 B 4 và 1 C 1 và 3 D 1 và 1
Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu
A CH3NH2 B CH3COONa C HCOOH D Glyxin
Câu 25: Cho 5g hỗn hợp gồm Al, Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl 14,6%
thu được dung dịch A và 5,6l H2 Khối lương dung dịch A thu được là
A 130g B 124,5g C 129,5g D 125g
Câu 26: Cho hỗn hợp Na và Ba tác dụng với nước, thu được dung dịch X và 3,36l
khí H2 Cho X tác dụng với 100ml hỗn hợp HCl 1M và AlCl3 0,6M Khối lượngkết tủa thu được là
A 3,9g B 4,29g C 4,68g D 3,12g
Câu 27: Nung nóng 46,6g hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 đến khi phản ứng hoàn toàn.
Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần (1) phảnứng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M Để hoà tan hết phần 2 cần vừa đủ amol HCl Giá trị a là
A 1,5 B 1,3 C 0,5 D 0,9
Trang 30Câu 28: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2; Fe(OH)3; Fe2O3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3;
FeSO4; Fe2(SO4)3; FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng vàdung dịch HCl Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá –khử là
A 9 B 9 C 10 D 7
Câu 29: Có 4 lọ mất nhãn X,Y,Z,T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: KI,
HI, AgNO3, Na2CO3 Biết
- Nếu cho X phản ứng với các chất còn lại thì thu được 1 kết tủa
- Y tạo được 1 kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
- Z tạo được 1 kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
- T tạo được 1 chất khí và 1 kết tủa vàng với các chat còn lại
X,Y,Z,T lần lượt là
A HI, AgNO3, Na2CO3, KI
B KI, Na2CO3, HI, AgNO3
C KI,AgNO3, Na2CO3,HI
D.HI, Na2CO3,KI, AgNO3
Câu 30: Cho các hỗn hợp : hỗn hợp X gồm KMnO4 và KCl; hỗn hợp Y gồm
K2SO4 và K2SO3; hỗn hợp Z gồm FeSO4 và KNO3 và hỗn hợp P gồm Cu vàCu(NO3)2 Các hỗn hợp tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng Số trường hợp phảnứng xảy ra
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 31: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chat hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thuđược 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gchất rắn m là
A 2,34 B 4,56 C 5,84 D 3,48
Trang 31Câu 32: Cho 14,19g hỗn hợp 3 amino axit vào dung dịch chứa 0,05 mol axit
oxalic, thu được dung dịch X Thêm tiếp 300ml dung dịch NaOH 1M vào X, saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 26,19g chất rắnkhan Y Hoà tan Y trong dung dịch HCl dư,, thu được dung dịch chứa m g muối.m
A 19,665 B 35,39 C 37,215 D 39,04
Câu 33: Cho các phát biểu sau
1 Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
2 Các triglexerit đều có phản ứng cộng hidro
3 Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
4 HCHO và HCOOH đều tham gia phản ứng tráng bạc
5 CH3OH, C2H5OH đều tan vô hạn trong nước
6 Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 35: Dãy gồm các polime được điều chết từ phản ứng trùng hợp là
A Poli(phenol – fomandehit), poli(metyl metacrylat), poli (hexametylen adipamit)
Trang 32B Xenlulozo axetat, poli(etylen terephtalat), poli (vinyl clorua)
C Poli(vinyl clorua); poliacrilonitrin; poli(metyl metacrylat)
D Poliacrilonitrin, poli(etylen terephtalat); policaproamit
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 4,16g hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5 thu
được 4,256l CO2 và 2,52g H2O Mặt khác 2,08g hỗn hợp X phản ứng với lượngvừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46g ancol và m g muối Giá trị m là
A 2,484 B 2,62 C 2,35 D 4,7
Câu 37: Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0,01 mol Cu2S; 0,04 mol FeCO3 và x mol
FeS2 bằng dung dịch HNO3 vừa đủ Sauk hi các phản ứn xảy ra hoàn toàn, thuđược V lít hỗn hợp hai khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ và dung dịch chỉ chứamuối Cu2+; Fe3+ với một anion Giá trị V
A 47,488 B 50,176 C 51,072 D 46,592
Câu 38: Nung m g hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình
kín không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y
và khí Z, Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 Cho Y hoà tan hoàn toàn trong dung dịchchứa 0,02 mol NaNO3 và 0,6 mol HCl thu được dung dịch chứa 34,64 g chất tan
và V lít hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 8 Giá trị m là
A 27,52 B 26,3 C 24,5 D 25,1
Câu 39: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một
amino axit no, mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn0,2 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong đó khối lượng CO2, H2O
là 109,8g Để đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol Y cần số mol O2 là
A 4,5 B 9 C 6,75 D 3,375
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp hai este X1, X2 là đồng phân của nhau
cần dung 19,6g O2; thu được 11,76 lít CO2 (dktc) và 9,45g H2O Mặt khác nếu cho
m g hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô can dungdịch sau phản ứng còn lại 13,95g chất rắn khan Tỉ lệ mol của X1:X3 là
A 1:2 B 2:3 C 3:4 D 3:1
Trang 34Câu 37:
Câu 38:
Trang 35Câu 39:
Câu 40:
Đề trắc nghiệm số 4
Trang 36Câu 1: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện
A Ca B Ba C Na D Fe
Câu 2: Trong công nghiệp để điều chế Al người ta điện phân nóng chảy chất nào
sau đây
A AlCl3 B Al2(SO)4 C Al2O3 D Al(NO3)3
Câu 3: Tác hại nào sau đây không phải do nước cứng
A Làm tốn bột giặt tổng hợp khi rửa
B Làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu và lâu chín
C Đóng cặn khi đun nấu
D Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng
A 2Fe + 3I2 → 2FeI3
B 3Fe + 2O2 → Fe3O4
C 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
D Fe + S → FeS
Câu 5: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít khí CO
(dktc) Khối lượng sắt thu được
A 5,6g B 11,2g C 6,72g D 16g
Câu 6: Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch kiềm
A Cu B Fe C Al D Cr
Câu 7: Cho các chất: ZnSO4, Al2O3, MgCl2, Na2CO3, NaHCO3 Số chất phản ứng
với Ba(OH)2 tạo kết tủa là
A 2 B 4 C 5 D 3
Trang 37Câu 8: Tác động nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường đất
A Hoạt động của núi lửa
C Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
D Sacarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 11: 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ được với 50ml HCl 2M Trong
một thí nghiệm khác, cho 26,7g X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thậnthu được 37,65g muối khan Amino axit X là
A Glyxin B Valin C Axit glutamic D Alanin
Câu 12: Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương
trong cộng nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là
A 68 B 60 C 88 D 74
Trang 38Câu 13: Trong dãy điện hóa, vị trí của một số cặp oxi hóa / khử được sắp xếp như
sau
Mg2+/Mg; Al3+ /Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III)
A Mg, Al, Fe, Ni, Ag
B Mg, Al
C Mg, Al, Fe, Ni
D Mg, Al, Ni
Câu 14: Cho 10,22g hỗn hợp Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 280ml dung dịch
HNO3 2M, thu được dung dịch chứa m g muối và 1,12l hỗn hợp khí X gồm NO vàN2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
A 22,62 B 37,5 C 39,9 D 25,02
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào 500ml dung dịch NaOH x (mol/l) thu
được dung dịch chứa 9,72g chất tan Giá trị của x là
A 0,48 B 0,32 C 0,16 D 0,18
Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng về Cr và hợp chât của Cr
A Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính
B Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2- đóng vai trò là chất khử
C Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khí cho thêm dung dịch KOH vào
D Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiện thường
Câu 17: Cho các phát biểu sau
(1) Kim loại Cs được dùng để chết tạo tế bào quang điện
(2) Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng và được dùng để luyện thép
Trang 39(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ cao
(4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
(5) Thêm HCl đặc, dư vào dung dịch Na2CrO4 thi dung dịch chuyển sang màu dacam
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18: Đốt cháy 5,12g hỗn hợp gồm Zn,Al và Mg trong oxi dư, thu được 7,68g
hỗn hợp X Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Biết cácphản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
A 240 B 480 C 160 D 320
Câu 19: Chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2 – CH(OH)-
CH2OOC-CH=CH2
Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A CH3COONa, HOCH2-CH(OH) – CH2COONa , CH3-CHO
B CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2OH, CH2=CH-COONa
C CH3COONa, CH2=CHCOONa và HOCH2 – CH(OH)-CH2OH
D CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2-COONa và CH3CHO
Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8g một chất hữu cơ X có công thức phân tử
là C3H6O2 bằng 300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược 17,6g chất khan Công thức của X là
A HCOOCH2CH3
B HOCH2CH2CHO
C CH3CH2COOH
D CH3COOCH3
Trang 40Câu 21: Thủy phân không hoàn toàn hepapeptit mạch hở
Val-Ala-Val-Gly-Ala-Val-Ala có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit mạch hở chứa Val
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 22: Cho các polime sau: poli vinyl clorua, thủy tinh plexiglas, teflon, nhựa
novolae, tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ –nilon-6,6 Trong đó, số polime đượcđiều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 23: Cho dãy các chất sau: metyl benzoat, natri phenolat, ancol benzylic,
phenylamoni clorua, etylen glicol, alanin, protein Số chất tác dụng được với dungdịch NaOH khi đun nóng là
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 24: Cho các dung dịch sau:glixerol, ancol etylic, axit fomic, fructozơ, lòng
trắng trứng và andehit axetic Số dung dịch trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ởđiều kiện thường là
A 3 B 5 C 6 D 4
Câu 25: Cho m g Cu(dư) tác dụng với 100ml dung dịch AgNO3 xM, sau khi các
phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kim loại tăng lên 15,2g Giá trị của x là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 26: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 Khi thêm vào dung dịch b mol hoặc 2b
mol HCl thì lượng kết tủa đều như nhau Tỉ số b/a có giá trị là
A 1 B 1,5 C 1,6 D 0,625
Câu 27: Đem núng 13g Cr trong khí O2 thì thu được 15g chất rắn X Hòa tan hoàn
toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư Thể tích khí SO2 bay ra là
A 6,72l B 5,6l C 8,4l D 4,48l
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau
a) Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3