1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

270 Câu Trắc Nghiệm Trắc Nghiệm Sinh Học 12 (Có Đáp Án)

24 941 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mỗi phân tử ADN con có sự xen kẻ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mới tổng hợp C.. Câu 12: Phát biều đúng về sự hình thành 2 phân tử ADN con trong quá trình nhân đôi ADN: A..

Trang 1

TRƯỜNG THPT SỐ 2 TƯ NGHĨA

GV: QUẢNG VĂN HẢI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12 - TẬP 1 (270 câu trắc nghiệm)

http://dayhocblog.wordpress.com

Họ và tên học sinh: Lớp:

GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND (15 câu, từ câu 1 đến câu 15):

Câu 1: Gen là một đoạn ADN mang thông tin

A mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN.

B qui định cơ chế di truyền

C qui định cấu trúc của 1 phân tử prôtêin.

D mã hoá các axit amin.

Câu 2: Bản chất của mã di truyền là

A 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.

B một bộ ba mã hoá cho một axitamin.

C các axitamin đựơc mã hoá trong gen.

D trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin Câu 3: Phát biểu đúng về đặc điểm của mã di truyền, trừ:

A Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định và đọc theo từng bộ ba nulêôtit liên tiếp (không gối

D Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin).

Câu 4: Mã di truyền được giải mã trực tiếp trên

A mạch mã gốc của gen B mạch không mã hóa của gen.

C ARN thông tin (mARN) D ARN ribôxôm (rARN).

Câu 5: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo những nguyên tắc nào?

A Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

B Nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn.

C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc gián đoạn.

D Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn.

Câu 6: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử gồm: (1) T liên kết với A; (2) G liên kết với X; (3) A liên kết với U; (4) X liên kết với G; Nguyên tắc bổ sung được thể

hiện trong cơ chế phiên mã của gen gồm:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (2), (3) D (2), (3), (4).

Câu 7: Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:

A Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp.

B Trong mỗi phân tử ADN con có sự xen kẻ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạn mới tổng

hợp

C Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp.

D Trong mỗi phân tử ADN con thì một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADN mới

tổng hợp.

Câu 8: Hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y nhờ

A các enzim tháo xoắn B enzim ADN pôlimeraza.

Câu 9: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza trượt trên mạch khuôn theo

Trang 2

C cả 2 chiều.

D chiều 5’3’ hoặc 3’5’ tùy theo từng mạch khuôn.

Câu 10: Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza xúc tác hình thành mạch đơn

mới theo chiều

A chiều 3’5’.

B chiều 5’ 3’.

C cả 2 chiều.

D chiều 5’3’ hoặc 3’5’ tùy theo từng mạch khuôn.

Câu 11: Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên

A mạch khuôn có chiều 3’ 5’ B mạch khuôn có chiều 5’ 3’.

Câu 12: Phát biều đúng về sự hình thành 2 phân tử ADN con trong quá trình nhân đôi ADN:

A Các mạch mới tổng hợp tới đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó → tạo thành phân tử ADN con.

B Các mạch đơn chỉ xoắn lại thành phân tử ADN con khi các mạch mới đã tổng hợp xong hoàn

toàn

C 2 mạch đơn mới được tổng hợp xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con và 2 mạch của ADN mẹ

xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con.

D Sau khi tổng hợp xong 2 mạch mới thì các mạch cùng chiều sẽ liên kết với nhau để tạo thành

phân tử ADN con.

Câu 13: Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi

trường nội bào cần cung cấp là

A 1,02 105 B 6 105 C 6 106 D 3 106.

Câu 14: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau:A = 60,G

=120,X=80, T=30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?

A A = T = 180, G = X = 11 B A = T = 150, G = X = 140.

C A = T = 90, G = X = 200 D A = T = 200, G = X = 90.

Câu 15: Thông tin di truyền trong ADN được truyền lại cho thế hệ sau là nhờ cơ chế

C dịch mã trên phân tử mARN D phiên mã và dịch mã.

PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ (20 câu, từ câu 16 đến câu 35):

Câu 16: Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza gắn vào

A vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó.

B vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’→ 5’)và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc

Câu 17: Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?

A Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN.

B Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

C Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.

D Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn.

Câu 18: Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza khi thực hiện phiên mã?

A ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN theo chiều 3’ đến 5’.

B Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn.

C ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc ở đầu 5’ thì dừng phiên mã.

D ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc của gen theo chiều 3’ → 5’.

Câu 19: Trong quá trình phiên mã của một gen mã hóa prôtêin

A chỉ có một phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó trong chu kì tế bào.

Trang 3

B nhiều tARN được tổng hợp từ gen đó để phục vụ cho quá trình dịch mã.

C nhiều rARN được tổng hợp từ gen đó để tạo nên các ribôxôm phục vụ cho quá trình dịch mã.

D có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu prôtêin do gen này mã hóa của tế bào Câu 20: Phiên mã kết thúc khi enzim ARN pôlimeraza di chuyển đến cuối gen, gặp

A bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’ B bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’.

C tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’ D tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’ Câu 21: Sự giống nhau của quá trình nhân đôi của gen và quá trình phiên mã của gen là

A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.

B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.

C đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza.

D việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.

Câu 22: Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào?

A Phiên mã và tổng hợp chuổi polipeptit.

B Tổng hợp chuổi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu.

C Phiên mã và hoạt hóa axit amin.

D Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuổi polipeptit.

Câu 23: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế

C dịch mã trên phân tử mARN D phiên mã và dịch mã.

Câu 24: Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribôxôm liên kết mARN ở vị trí

A đặc hiệu gần côđon mở đầu B côđon mở đầu AUG.

Câu 25: Ribôxôm dịch chuyển trên mARN

A liên tục hoặc theo từng bộ ba nuclêôtit tùy loại mARN.

B theo từng bước, mỗi bước bằng 1 bộ 3 nuclêôtit trên mARN.

C liên tục qua các nuclêôtit trên mARN.

D theo từng bước, mỗi bước bằng 2 bộ 6 nuclêôtit trên mARN.

Câu 26: Quá trình dịch mã sẽ dừng lại khi ribôxôm

A tiếp xúc với côdon mở đầu.

B tiếp xúc với côdon kết thúc.

C tiếp xúc với vùng kết thúc nằm sau cođon kết thúc.

D trượt qua hết phân tử mARN.

Câu 27: Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm là

A một ribôxôm dịch mã trên các phân tử mARN khác nhau.

B các ribôxôm dịch mã trên các phân tử mARN khác nhau trong cùng 1 chu kỳ tế bào.

C các ribôxôm dịch mã trên cùng 1 phân tử mARN.

D một ribôxôm dịch mã trên một phân tử mARN.

Câu 28: Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì?

A Giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin B Giúp dịch mã diễn ra liên tục.

C Giúp mARN không bị phân hủy D Giúp dịch mã được chính xác.

Câu 29: Nội dung nào dưới đây là không đúng?

A Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang axit amin mở đầu là foocmin mêtiônin đến

ribôxôm để bắt đầu dịch mã.

B Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữa nguyên cấu trúc để tiếp tục dịch mã.

C Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu

dịch mã.

D Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi

polipeptit.

Câu 30: Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là

A Trình tự các ribônuclêôtit  trình tự các nuclêôtit  trình tự các axit amin.

B Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung  trình tự các ribônuclêôtit  trình tự các axit amin.

C Trình tự các cặp nuclêôtit  trình tự các ribônuclêôtit  trình tự các axit amin.

Trang 3/24 - Mã đề thi SINH 12

Trang 4

D Trình tự các bộ ba trên mạch mã gốc  trình tự các bộ ba trên mARN  trình tự các axit

amin.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào.

B Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tế bào.

C Quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra ở tế bào chất.

D Quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất.

Câu 32: Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’ là

Câu 33: Sự phiên mã diễn ra trên

A mạch mã gốc có chiều 3’ 5’của gen.

B trên cả 2 mạch của gen.

C mạch bổ sung có chiều 5’3’của gen.

D mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen.

Câu 34: Bộ ba nào sau đây trên mARN không có vai trò làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

A 3’-AAU-5’ B 3’-GAU-5’ C 3’-GUA-5’ D 3’-AGU-5’.

Câu 35: Bộ ba nào sau đây trên mARN có vai trò khởi đầu quá trình dịch mã?

A 3’-AAU-5’ B 3’-GAU-5’ C 3’-GUA-5’ D 3’-AGU-5’.

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN (7 câu, từ câu 36 đến câu 42):

Câu 36: Khái niệm nào sau đây sai?

A Sự truyền thông tin di truyền từ ADN sang ARN gọi là phiên mã

B Mã di truyền trong mARN được chuyển thành trình tự axit amin trong prôtêin gọi là dịch mã.

C Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là gen có được phiên mã hay không.

D Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực được hiểu là gen có được phiên mã hay

không.

Câu 37: Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:

A Gen điều hoà (R)  vùng vận hành (O)  các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A

B Vùng khởi động (P)  vùng vận hành (O)  các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A

C Vùng vận hành (O)  vùng khởi động (P)  các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A

D Gen điều hoà (R)  vùng khởi động (P)  vùng vận hành (O)  các gen cấu trúc

Câu 38: Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là

A vùng khởi động B vùng vận hành C côdon mở đầu D côdon kết thúc.

Câu 39: Ở Ôperon Lac, quá trình phiên mã chỉ có thể xảy ra khi tế bào vi khuẩn có

A chất cảm ứng lăctôzơ B enzim ARN polymeraza.

C sản phẩm của gen cấu trúc D sản phẩm của gen điều hòa.

Câu 40: Khi tế bào có đường lăctôzơ thì quá trình phiên mã trên operon Lac diễn ra vì một số phân

tử lăctôzơ liên kết với

A enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên

Câu 41: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là

A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

B mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin hình thành các thành phần cấu trúc của tế bào.

Trang 5

D mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

Câu 42: Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì

A phần lớn các gen trong tế bào hoạt động.

B tất cả các gen trong tế bào đều đồng loạt hoạt động.

C chỉ có 1 số gen trong TB hoạt động.

D tất cả các gen trong TB đều hoạt động nhưng xen kẻ nhau

ĐỘT BIẾN GEN (19 câu, từ câu 43 đến câu 61):

Câu 43: Đột biến gen làm thay đổi

A số lượng phân tử ADN.

B số lượng, thành phần hoặc trình tự sắp xếp các gen

C số lượng, thành phần hoặc trình tự các cặp nuclêôtit.

D cấu trúc và số lượng NST.

Câu 44: Đột biến điểm là những biến đổi

A nhỏ trong cấu trúc của gen B liên quan đến một cặp nuclêotit.

C liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit D liên quan đến 1 nuclêôtit.

Câu 45: Thể đột biến là những cá thể mang

A đột biến có những biến đổi trong vật chất di truyền.

B đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.

C biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

D gen lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.

Câu 46: Nếu các gen lặn đều là gen đột biến thì kiểu gen nào sau đây được gọi là thê đột biến?

Câu 47: Nguyên nhân gây đột biến gen do

A các bazơ nitơ bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai hỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác

nhân vật lí, hoá học, sinh học của môi trường.

B sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.

C sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường.

D tác nhân vật lí, tác nhân hoá học của môi trường trong hay môi tường ngoài cơ thể.

Câu 48: Loại đột biến điểm được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo

nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi là

A thêm một cặp nuclêôtit.

B thêm một số cặp nuclêôtit.

C mất một cặp nuclêôtit.

D thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.

Câu 49: Nguồn nguyên liệu chủ yếu phục vụ công tác chọn giống là các đột biến

A nhân tạo vì có tần số cao B tự nhiên vì có tần số cao.

C tự nhiên vì có tần số thấp D nhân tạo vì có tần số thấp.

Câu 50: Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X do chất 5_BU gây ra Ở một lần nhân đôi của

ADN có chất 5_BU liên kết với A, thì sau bao nhiêu lần nhân đôi nữa thì mới tạo được gen đột biến đầu tiên?

Câu 51: Sự phát sinh đột biến thường bắt đầu là sự thay đổi

A nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN.

B nhiều nuclêôtit trên 1 mạch của phân tử ADN.

C một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN.

D một nuclêôtit trên 1 mạch của phân tử ADN.

Câu 52: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm

thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp Nguyên nhân là do

A mã di truyền có tính thoái hoá B mã di truyền có tính phổ biến.

C mã di truyền có tính đặc hiệu D mã di truyền là mã bộ ba.

Câu 53: Mức độ có hai hay có lợi của đột biến gen phụ thuộc vào

Trang 5/24 - Mã đề thi SINH 12

Trang 6

A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.

B điều kiện sống của sinh vật.

C mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

D tổ hợp gen và điều kiện môi trường.

Câu 54: Đặc điểm biểu hiện của đột biến gen là

A riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng B biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định.

C riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng D riêng lẻ, đột ngột, có lợi và vô hướng.

Câu 55: Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng: Thay đổi trình tự nuclêôtit trong gen cấu trúc

A thay đổi trình tự nu trong mARN thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổi tính trạng

B thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit thay đổi trình tự nu trong mARN thay đổi tính trạng

C thay đổi trình tự nu trong tARN thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit  thay đổi tính trạng

D thay đổi trình tự nu trong rARN thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit  thay đổi tính trạng

Câu 56: Ý nghĩa của đột biến gen là

A nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá.

B nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá.

C nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá.

D nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường.

Câu 57: Điều khẳng định nào sau đây là phù hợp nhất?

A Phần lớn đột biến điểm thường có lợi B Phần lớn đột biến điểm thường có hại.

C Phần lớn đột biến điểm thường vô hại D Phần lớn đột biến điểm thường tạo gen trội Câu 58: Một đột biến gen làm thay đổi thay đổi thành phần nuclêôtit trên mạch mã gốc của gen

nhưng số liên kết H2 không đổi Đột biến thuộc dạng

A thay thế 1 cặp A-T bằng cặp G-X B thay thế 1 cặp G-X bằng cặp A-T

C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế 2 cặp G-X bằng 3 cặp A-T

Câu 59: Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H2 Đột biến này thuộc dạng

A mất 1 cặp nuclêôtit B thêm 1 cặp nuclêôtit.

C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại.

Câu 60: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin,

GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các axit amin trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin - alanin – lizin – valin – lơxin – Nếu xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit số 7, 8, 9 (tính từ bộ ba mở đầu) trong gen mã hóa đoạn prôtêin nói trên thì đoạn prôtêin tương ứng do gen đột biến mã hóa có trình tự axit amin là

A mêtiônin - alanin – lizin – lơxin – B mêtiônin-alanin-valin-lơxin-.

C mêtiônin-lizin-valin-lơxin - D mêtiônin-alanin-valin-lizin-

Câu 61: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: AUG = mêtiônin,

GUU = valin, GXX = alanin, UUU = phêninalanin, UUG = lơxin, AAA = lizin, UAG = kết thúc (KT) Trình tự các axit amin trong 1 đoạn prôtêin như sau: Mêtiônin – lơxin- alanin - lizin - valin - Nếu xảy ra đột biến điểm tạo alen mới làm chuỗi polipeptit không được tổng hợp do hình thành bộ ba kết thúc ngay sau bộ ba mở đầu Tính từ bộ ba mở đầu thì đột biến xảy ra là

A thay thế cặp A-T bằng cặp G-X ở vị trí thứ 4.

B thay thế cặp A-T bằng cặp T - A ở vị trí thứ 4.

C thay thế cặp A-T bằng cặp G-X ở vị trí thứ 5.

D thay thế cặp A-T bằng cặp T-A ở vị trí thứ 5.

NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ (16 câu, từ câu 62 đến câu 77):

Câu 62: Vật chất di truyền của vi khuẩn là 1 phân tử

A ADN xoắn kép, liên kết với histon tạo thành NST

B ADN trần, mạch vòng

Trang 7

C ADN trần, xoắn kép, mạch vòng

D ADN vòng, liên kết với histon tạo NST

Câu 63: Phát biểu sai về vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực:

A NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin.

B Mỗi loài có bộ NST đặc trưng.

C Mỗi nuclêôxôm gồm 1 đoạn ADN quấn 1 vòng quanh 8 phân tử histon.

D Mỗi NST kép gồm 2 crômatit dính nhau qua tâm động (eo thứ nhất) và 1eo thứ 2 (nơi tổng hợp

rARN).

Câu 64: Mỗi NST đơn chứa

A 1 phân tử ADN và các phân tử histon B 2 phân tử ADN và 1 phân tử histon.

C 1 phân tử ADN và 1 phân tử histon D 2 phân tử ADN và nhiều phân tử histon

Câu 65: Mỗi crômatit có bề ngang (đường kính) là

Câu 66: Trong quá trình phân bào, tổ hợp ADN và histon tạo thành sợi có đường kính 300 nanomet

gọi là

A crômatit B ống siêu xoắn C sợi nhiễm sắc D sợi cơ bản.

Câu 67: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:

A phân tử ADN  nuclêôxôm  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  ống siêu xoắn → crômatit.

B phân tử ADN  sợi cơ bản  nuclêôxôm  ống siêu xoắn → sợi nhiễm sắc  crômatit.

C phân tử ADN  nuclêôxôm  sợi nhiễm sắc  sợi cơ bản  ống siêu xoắn → crômatit.

D phân tử ADN  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  ống siêu xoắn → nuclêôxôm  crômatit Câu 68: Loại đột biến làm thay đổi trình tự các gen trên 1 NST là

C đảo đoạn và lặp đoạn NST D đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST.

Câu 69: Hiện tượng lặp đoạn có thể do

A một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó

B 1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ

C 1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng

D tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng.

Câu 70: Hiện tượng chuyển đoạn không tương hỗ là do

A 1 đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó

B 1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ.

C 1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng

D tiếp hợp,trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng.

Câu 71: Thực chất đột biến cấu trúc NST là thay đổi

A trình tự các gen trên NST.

B thành phần gen trên NST.

C số lượng trên NST.

D trình tự, thành phần và số lượng gen trên NST.

Câu 72: Đột biến mất đoạn lớn NST thường

A gây chết hoặc giảm sức sống.

B mất khả năng sinh sản.

C tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng.

D ít ảnh hưởng đến sức sống.

Câu 73: ĐB làm giảm số gen trên NST là ĐB

A cấu trúc NST B lệch bội C mất đoạn NST D lặp đoạn NST.

Câu 74: Hậu quả của đột biến chuyển đoạn lớn NST là:

A gây chết.

B thường ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản

C làm tăng hoặc giảm mức độ biểu hiện của tính trạng.

D gây chết hoặc giảm khả năng sinh sản.

Trang 7/24 - Mã đề thi SINH 12

Trang 8

Câu 75: Để loại khỏi NST những gen không mong muốn người ta sử dụng phương pháp gây đột

biến

A mất đoạn NST B lặp đoạn NST C đảo đoạn NST D cấu trúc NST.

Câu 76: Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và

abc●defghik Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là:

1 ABC●EFGDHIK 2 ABC●FEDGHIK 3 ABC●DEfGHIK 4 ABC●DFGEHIK

NST hình thành mà không xảy ra đột biến là

Câu 77: Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và

abc●defghik Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là:

1 ABC●EFGDHIK 2 ABC●FEDGHIK 3 ABC●DEfGHIK 4 ABC●DFGEHIK NST hình thành do đột biến đảo đoạn NST là

ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST (39 câu, từ câu 78 đến câu 116):

Câu 78: Đặc điểm nào sau đây là thể lệch bội?

A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống

B 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống.

C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó.

D Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n Câu 79: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Số NST trong thể một, thể ba và thể tứ bội lần

lượt là

A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 26 C 23, 25 và 48 D 22, 25 và 48.

Câu 80: Loại đột biến có thể làm giảm số NST trong tế bào là

A mất đoạn NST B lệch bội C tự đa bội D dị đa bội.

Câu 81: Hiện tượng nào sau đây gây ra đột biến lệch bội?

A Trong quá trình phân bào, một hay vài cặp NST không phân li.

B Trong phân bào, tất cả các cặp NST không phân li.

C Sự sao chép sai các cặp nu trong quá trình nhân đôi ADN

D Trong quá trình giảm phân, xảy ra sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit.

Câu 82: Sự thụ tinh giữa giao tử (n + 1) với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

Câu 83: Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

Câu 84: Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với nhau sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc

Câu 85: Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra giao tử

C thừa 1 hoặc 1 số NST D thiếu 1 hoặc 1 số NST.

Câu 86: Thể lệch bội làm mất cân bằng hệ gen nên thường gây ra

A 1 loại bệnh nghiêm trọng nào đó.

B 1 loại bệnh nghiêm trọng nào đó

C 1 loại bệnh hoặc tật nghiêm trọng nào đó.

D hội chứng bệnh tật nghiêm trọng.

Câu 87: Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có kiểu gen

AAaBBDdEe Bộ NST của cá thể này gọi là

A thể ba nhiễm B thể tam bội C thể một nhiễm D thể tứ bội.

Câu 88: Đặc điểm nào sau đây là thể đa bội?

A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống.

B 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống.

C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó.

Trang 9

D Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n Câu 89: Một cá thể có bộ NST trong các tế bào sinh dưỡng chứa bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác

nhau gọi là

A thể lệch bội B thể dị đa bội C thể tự đa bội D thể đa bội chẵn.

Câu 90: Đột biến tự đa bội phát sinh khi có

A sự không phân li của tất cả các cặp NST trong quá trình nguyên phân.

B sự thay đổi trong bộ NST.

C hiện tượng các NST bị đứt đoạn hoặc nối các đoạn NST bị đứt.

D sự không phân li của một cặp NST trong phân bào.

Câu 91: Trong quá trình nguyên phân, bộ NST 2n không phân li đã tạo ra thể

A tự tứ bội B song nhị bội C bốn nhiễm D dị đa bội.

Câu 92: Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8 Một cá thể có kiểu gen

AAaaBBBBDDDdEEee Bộ NST của cá thể này gọi là

C thể tứ bội hoặc thể bốn D thể tam bội.

Câu 93: Trong giảm phân, toàn bộ các cặp NST đều không phân li sẽ tạo ra

C thừa 1 hoặc một số NST D thiếu 1 hoặc một số NST.

Câu 94: Thể tự tam bội có thể được tạo ra trong trường hợp nào sau đây?

A Giao tử 2n thụ tinh với nhau B Giao tử n thụ tinh với nhau.

C Giao tử 2n thụ tinh với giao tử bình thường D tế bào 2n không phân li trong nguyên phân Câu 95: Các thể tự đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng lớn, khả năng chống chịu tốt, tế bào to,…là

do

A có số loại NST tăng lên gấp bội B số loại alen tăng lên gấp bội.

C hàm lượng ADN trong tế bào tăng gấp bội D số lượng tế bào tăng lên gấp bội.

Câu 96: Các thể đa bội lẻ thường không:

A phân bào B sinh sản hữu tính C sinh sản vô tính D sinh sản

Câu 97: Các cây ăn quả không hạt thường là

A thể lệch bội lẻ B Đa bội lẻ C lệch bội chẵn D đa bội chẵn.

Câu 98: Sự lai xa và đa bội hoá đã tạo ra đột biến

A lệch bội B cấu trúc NST C tự đa bội D dị đa bội.

Câu 99: Thể tứ bội khác thể song nhị bội ở điểm nào sau đây?

A Thể tứ bội bất thụ còn thể song nhị bội hữu thụ.

B Thể tứ bội có sức sống mạnh, năng suất cao còn thể song nhị bội thì không có các đặc điểm đó.

C Thể tứ bội hữu thụ còn thể song nhị bội bất thụ.

D Thể tứ bội chứa bộ NST của 1 loài còn thể song nhị bội thì chứa bộ NST của 2 loài khác nhau Câu 100: Các thể tự đa bội và dị đa bội thường gặp ở

A thực vật, hiếm gặp ở ĐV.

B ĐV, hiếm gặp ở thực vật.

C thực vật và ĐV, hiếm gặp ở vi sinh vật.

D sinh vật nhân thực hiếm gặp ở sinh vật nhân sơ.

Câu 101: Khi lai giữa loài cây 2n = 50 với loài có 2n = 70 rồi cho cơ thể lai F1 đa bội hoá Số NST trong tế bào cơ thể lai và thể dị đa bội hình thành lần lượt là

Câu 102: Loài A có kiểu gen là AAdd lai với loài B có kiểu gen bbEE Khi cho 2 loài này lai với

nhau rồi gây đa bội hoá cơ thể lai thì kiểu gen của thể song nhị bội là

Câu 103: 1 loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 8 số loại thể ba đơn có thể có là

Câu 104: Phép lai giữa 2 cây có kiểu gen AAaa x AAaa cho kết quả lai có tỉ lệ kiểu gen AAaa là

Trang 9/24 - Mã đề thi SINH 12

Trang 10

A ½ B 1/36 C 8/36 D 5/36

Câu 105: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 1 gen qui định Khi cho dòng thuần chủng thân cao

lai với dòng thân thấp thì F1 thu được 100% cây thân cao tứ bội Khi cho F1 lai với cây có kiểu gen Aaaa thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là:

A 1AAA : 5Aaa : 5 Aaa : 1aaa B 1 AAAa : 5 AAaa : 5 Aaaa : 1aaaa.

C 1 AAAa : 4 AAaa : 4 Aaaa : 1 Aaaa D 1 AAAA : 5 AAAa : 5 AAaa : 1Aaaa

Câu 106: Tỉ lệ giao tử 1 : 1 sinh ra từ cơ thể tứ bội có kiểu gen

Câu 107: Ở cà chua, tính trạng màu sắc quả do 1 gen quy định Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng

quả đỏ với quả vàng thì thu được F1 toàn cây quả đỏ Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường Nếu cho các cây F1 tạp giao thì thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là

Câu 108: Kiểu gen nào sau đây là kết quả đa bội hoá thành công từ kiểu gen Aa?

Câu 109: Ở cà chua, tính trạng màu sắc quả do 1 gen quy định Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng

quả đỏ với quả vàng thì thu được F1 toàn cây quả đỏ Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường Nếu cho các cây F1 tạp giao thì số lượng các kiểu gen có thể có ở F2 là

Câu 110: Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu

vàng Một phép lai giữa 2 cây tứ bội đã tạo ra thế hệ lai F1 có tỉ lệ 11 đỏ: 1 vàng Kiểu gen của 2 cây đem lai là

A AAaa x AAaa B AAaa x Aaaa C AAaa x aaaa D AAaa x AAAa.

Câu 111: Phát biểu sai về ý nghĩa của đột biến cấu trúc NST:

A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

B Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn.

C Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền.

D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác.

Câu 112: Phát biểu sai về ý nghĩa của đột biến lệch bội:

A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

B Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn.

C Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền.

D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác.

Câu 113: Phát biểu đúng về ý nghĩa của đột biến đa bội:

A Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn.

B Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác.

C Làm tăng số loại alen của mỗi gen.

D Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá và góp phần hình thành loài mới.

Câu 114: Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau : Ung thư máu ở người (1); Máu khó đông ở người (2); Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3); Hội chứng Tơcnơ (4); Bạch tạng ở người (5); Thể mắt dẹt

ở ruồi giấm (6); Hội chứng Đao (7); Hội chứng Claiphentơ (8); Mù màu ở người (9); Dính ngón tay thứ 2 và 3 ở người (10) Các thể đột biến cấu trúc NST gồm:

Trang 11

Câu 116: Cho các thể đột biến có kí hiệu như sau: Ung thư máu ở người (1); Máu khó đông ở người (2); Hồng cầu lưỡi liềm ở người (3); Hội chứng Tơcnơ (4); Bạch tạng ở người (5); Thể mắt dẹt ở ruồi giấm (6); Hội chứng Đao (7); Hội chứng Claiphentơ (8); Mù màu ở người (9); Dính ngón tay thứ 2 và

3 ở người (10) Các thể đột biến gen gồm:

C (2), (3), (5), (9), (10) D (4), (7), (8).

QUI LUẬT PHÂN LI (16 câu, từ câu 117 đến câu 132):

Câu 117: Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 và F2 lần lượt là

A F1 (100% trội) và F2 (1 trội : 1 lặn) B F1 (100% trội) và F2 (3 trội : 1 lặn).

C F1 (1 trội : 1 lặn) và F2 (3 trội : 1 lặn) D (F1 3 trội : 1 lặn) và F2 (3 trội : 1 lặn).

Câu 118: Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ dị hợp tử ở F1 và F2 lần lượt là

A F1 100% và F2 50% B F1 100% và F2 25%.

C F1 50% và F2 50% D F1 50% và F2 25%.

Câu 119: Trong thí nghiệm của Menđen, khi F2 tự thụ phấn thì ở từng kiểu gen của F2 cho F3 phân li

kiểu hình không theo tỉ lệ:

A 3 trội : 1 lặn B 100% trội C 100% lặn D 1 trội : 1 lặn

Câu 120: Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

A một nhân tố di truyền quy định B một cặp nhân tố di truyền quy định.

C hai nhân tố di truyền khác loại quy định D hai cặp nhân tố di truyền quy định.

Câu 121: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là

A mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao

tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.

B F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.

C F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.

D ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.

Câu 122: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là

A sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li ngẫu nhiên của mỗi cặp alen

B sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân đưa đến sự phân li đồng đều của mỗi cặp alen

C sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong nguyên phân dẫn đến sự phân li ngẫu nhiên của mỗi cặp alen

D sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong nguyên phân đưa đến sự phân li đồng đều của mỗi cặp alen

Câu 123: Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách lai giữa

A hai cá thể có kiểu hình trội với nhau.

B hai cá thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.

C cơ thể thuần chủng với cá thể mang kiểu hình lặn.

D cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn tương phản.

Câu 124: Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh Mẹ và bố

phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

A Mẹ mắt đen (AA)  bố mắt xanh (aa) B Mẹ mắt xanh (aa)bố mắt đen (AA).

C Mẹ mắt đen (AA)bố mắt đen (AA) D Mẹ mắt đen (Aa)bố mắt đen (Aa).

Câu 125: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của một

phép lai như sau: thân đỏ thẫm  thân màu lục  F1: 50% đỏ thẫm : 50% màu lục Kiểu gen của bố

mẹ trong công thức lai trên như thế nào?

A AA  AA B AA  Aa C Aa  Aa D Aa  aa.

Câu 126: Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ 3 hoa đỏ:1hoa trắng Cách lai nào sau đây không thể xác định được kiểu gen

của cây hoa đỏ F2?

Trang 11/24 - Mã đề thi SINH 12

Trang 12

A Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1 B Cho cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn.

C Lai cây hoa đỏ F2 với cây hoa đỏ ở P D Lai phân tích cây hoa đỏ F2.

Câu 127: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của một

phép lai như sau: thân đỏ thẫm  thân đỏ thẫm  F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục Kiểu gen của bố

mẹ trong công thức lai trên như thế nào?

A AA  AA B AA  Aa C Aa  aa D Aa  Aa.

Câu 128: Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F1 đồng loạt tính trạng của một trong cá thể bố, mẹ Khi cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau đây

có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?

Câu 129: Từ kết quả lai thuận và nghịch sau đây ở ruồi giấm có thể kết luận tính trạng kích thước

cánh tuân theo quy luật di truyền nào?

- Phép lai thuận: P ♀ cánh dài  ♂ cánh ngắn  F1: 100% cánh dài.

- Phép lai nghịch: P ♀ cánh ngắn  ♂ cánh dài  F1: 100% cánh dài.

A Quy luật phân li B Quy luật tương tác gen không alen.

C Quy luật di truyền liên kết với giới tính D Quy luật di truyền theo dòng mẹ.

Câu 130: Phép lai giữa 2 cá thể thuần chủng có kiểu gen hoàn toàn khác nhau đã cho F1 đồng loạt tính trạng của một trong cá thể bố, mẹ Khi cho F1 tạp giao thì tỉ lệ phân li kiểu hình nào sau đây có thể kết luận tính trạng này tuân theo quy luật phân li?

Câu 131: Khi lai gà trống trắng với gà mái đen đều thuần chủng thu được F1 đều có lông xanh da trời Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có kết quả về kiểu hình là: 1 lông đen : 2 lông xanh da trời : 1 lông trắng Biết rằng tính trạng này do 1 gen có 2 alen quy định Kết quả phép lai cho thấy gen quy định màu lông gà biểu hiện theo kiểu

A đồng trội giữa các alen B trội và lặn hoàn toàn.

C trội và lặn không hoàn toàn D gây chết khi đồng hợp.

Câu 132: Tính trạng màu sắc quả ở cà chua được quy định bởi 1 cặp gen Cà chua quả đỏ thụ phấn cho càchua quả vàng đã thu được F1 100% cây quả đỏ Cho các cây F1 tự thụ phấn rồi tiếp tục cho các cây F2 tự thụphấn Kết quả ở F2 và ở F3 có số loại kiểu gen lần lượt là

QUI LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP (8 câu, từ câu 133 đến câu 140):

Câu 133: Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh,nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:

A 9 vàng, nhăn:3 vàng, trơn:3 xanh, nhăn:1 xanh, trơn

B 9 vàng, trơn:3 xanh, nhăn:3 xanh, trơn:1 vàng, nhăn

C 9 vàng, nhăn:3 xanh, nhăn:3 vàng, trơn:1 xanh, trơn

D 9 vàng, trơn:3 vàng, nhăn:3 xanh, trơn:1 xanh, nhăn

Câu 134: Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu Hà Lan di truyền độc lập vì

A tỉ lệ mỗi loại kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.

B F2 có 4 kiểu hình.

C tỉ lệ phân li kiểu hình của từng cặp tính trạng đều là 3 trội : 1 lặn.

D F2 có xuất hiện các biến dị tổ hợp.

Câu 135: Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

A sự tự nhân đôi, phân ly của NST trong cặp tương đồng.

B sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các NST dẫn đến sự phân ly độc lập,tổ hợp tự do của các

gen.

C các gen nằm trên cùng 1 NST phân li và tổ hợp cùng nhau.

D do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

Câu 136: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập?

A Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.

Ngày đăng: 28/01/2017, 04:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w