Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại... Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hoá – khử... So sánh tính chất của các cặp oxi hoá – khử.. So sánh tính
Trang 2Fe + H2SO4 (loãng) →
Cu + H2SO4 (loãng) →
Fe + CuSO4 →
Trang 4III DÃY ĐIỆN
HÓA CỦA
KIM LOẠI:
1 Cặp oxi hóa - khử
của kim loại.
2 So sánh tính chất
của các cặp oxi hóa – khư.̉
3 Dãy điện hóa của kim loại.
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại.
Trang 5Fe2+ + 2e Fe
Ví dụ 1:
Ion Fe2+ là chất oxi hoá (dạng oxi
hoá) hay là chất khử (dạng khử) ?
Nguyên tử Fe là chất oxi hoá (dạng
oxi hoá) hay là chất khử (dạng khử) ?
Dạng
oxi hoá Dạng khử
Fe2+/Fe
Cặp oh/khử
Trang 6III DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
1 Cặp oxi hoá – khử.
Ví dụ 2:
Cu2+ + 2e Cu
Giữa Cu2+, Cu đâu là dạng oxi hoá và đâu
là dạng khử ?
Dạng
oxh
Dạng khử
Cặp oh/khử
Trang 7III DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
Trang 8Vậy, cặp oxi hoá – khử
của kim loại là gì ?
III DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
1 Cặp oxi hoá – khử.
Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại tạo nên cặp oxi hoá –
khử.
Trang 9III DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hoá – khử.
Fe + dd CuSO4 → ?
Cu + dd FeSO4 → ?
Quan sát hiện tượng thí nghiệm :
Ví dụ 1: Cặp oxi hoá – khử của Fe2+/Fe
và Cu2+/Cu
Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn và rút ra nhận xét ?
Trang 10Thí nghiệm tương tự :
Cu + dd AgNO3 → ?
Ag + dd CuSO4 → ?
III DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hoá – khử.
Ví dụ 2: Cặp oxi hoá – khử của Cu2+/Cu
và Ag+/Ag.
Viết phương trình phân tử, phương
trình ion thu gọn và rút ra nhận xét ?
Trang 11III DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI.
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hoá – khử.
Người ta đã so sánh tính chất của nhiều cặp oxi hoá – khử và sắp xếp chúng lại thành dãy, gọi là dãy điện hoá của kim
loại.
Vậy, dãy điện hoá của kim loại được sắp
xếp như thế nào ?
Trang 12Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính khử của kim loại giảm
Tính oxi hóa của Fe2+< Cu2+ < Ag+
Tính khử của Fe > Cu > Ag
III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI:
3 Dãy điện hóa của kim loại
Dãy điện hóa cho
ta biết được điều
gì?
So sánh tính oxi hóa của các ion
Fe2+,Cu2+,Ag+
So sánh tính khử của các nguyên tử Fe,
Cu, Ag
Vậy dãy điện hóa của kim loại
là gì?
Vậy, dãy điện hóa của kim loại là một dãy
các cặp oxi hóa – khử được xếp theo chiều
tính oxi hóa của các ion kim loại tăng dần,
tính khử của các nguyên tử kim loại
giảm dần
có tính khử càng mạnh thì ion kim loại tính oxi hóa
của nó càng yếu
Trang 13• Dự đoán chiều phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử
theo quy tắc (anpha): α
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại:
chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chất khử mạnh
hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn + chất khử yếu hơn.
Trang 14Vd1 Phản ứng giữa 2 cặp Fe Phản ứng giữa 2 cặp Fe 2+ /Fe và Cu 2+ /Cu
C oxh mạnh hơn C khử mạnh hơn C oxh yếu hơn C khử yếu hơn
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại:
Vd2 Phản ứng giữa 2 cặp Cu Phản ứng giữa 2 cặp Cu 2+ /Cu và Al 3+ /Al /Al
Viết PT ion thu gọn
K + N a + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag + Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag Au
Vd3 Phản ứng giữa 2 cặp Sn Phản ứng giữa 2 cặp Sn 2+ /Sn và Zn 2+ /Zn
oxhsinh
Trang 15Ngâm một lá kim loại Ni vào trong những dd muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2,
Trang 16Cho Natri vào dd CuSO4 viết phương trình hóa học xảy ra.
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
2NaOH + CuSO4 -> Cu(OH)2 + Na2SO4
Đáp án
(IA, Ca, Sr, Ba) khi cho tác dụng với dd muối thì nó sẽ khử nước mà không khử muối
K + N a + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag + Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag Au
CỦNG CỐ
Trang 17Trong phản ứng trên giữa Fe3+ và Cu thì đâu
là dạng oxi hóa, đâu là
dạng khử?
K + N a + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Ag + Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Ag Au
• Viết PTHH dạng phân tử và ion thu gọn khi
cho Cu tác dụng với dung dịch Fe(NO 3 ) 3 tạo
Trong phản ứng trên có những cặp oxi hóa khử nào?
Trong phản ứng trên cặp oxi hóa khử
Trang 18K + N a + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Fe 2+ Ag Au
Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong
những chất sau: FeCl 3 , AlCl 3 , CuSO 4 ,Pb(NO 3 ) 2 , NaCl, HCl, HNO 3 , H 2 SO 4 (đặc, nóng)
Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Trang 19Bạn sai rồi
Trang 20Bạn đúng rồi
Trang 21• 1 – 8 / trang 88, 89 – SGK
Trang 22Giáo viên : Lê Đình Chinh Thực hiện tháng 11 năm 2010