- Tuyên dương học sinh có sách vở đẹp.. Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập của các em sẽ học tốt.. - Học sinh lắng nghe.. - Giáo dục tư tưởng : Các em cần phải biết bảo quản sách vở , đồ dù
Trang 1Ngày soạn 10 - 09
MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: GIỮ GÌN SÁCH VỞ SẠCH ĐẸP
I/ YÊU CẦU: NHƯ TIẾT 1
II/ CHUẨN BỊ:
-Bông hoa phần thưởng (1,2,3)
III/ LÊN LỚP:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
- GV giới thiệu bài: Giữ gìn sách vở
sạch đẹp ( Tiết 2) ghi bảng
- Thi sách vở ai sạch nhất
- Tiêu chuẩn :
- Có đủ sách, có bao bìa, dán nhãn,
đủ đồ dùng học tập theo quy định
- Sách vở sạch, không bị bẩn, quăn
góc xộch xệch
* Tiến hành:
- Mỗi tổ kiểm tra chọn 2 em có sách
vở đẹp nhất thi đua 3 tổ 6 em
- GV chấm chọn: nhất , nhì, ba
- Tuyên bố phần thưởng
- Tuyên dương học sinh có sách vở
đẹp
- Động viên những học sinh chưa
thực hiện tốt
- Hướng dẫn học sinh hát : “ Sách
bút ơi”
* Đọc bài:
- Kết luận: Cần phải giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập Giữ gìn sách vở đồ
dùng học tập của các em sẽ học tốt
4/ Củng cố:
- Tiết đạo đức hôm nay ta học bài
- Hát
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đem lên để trên bàn
- Tổ trưởng cùng GV chọn mỗi tổ 2 em
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh trả lời
Trang 2- Giáo dục tư tưởng : Các em cần
phải biết bảo quản sách vở , đồ
dùng học tập hàng ngày thật cẩn
thận
5/ Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài : Gia đình em
- Học sinh lắng nghe
Ngày soạn 10 - 09
Trang 3MÔN : TOÁN BÀI 21: SỐ 10
I/ YÊU CẦU:
- HS có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc viết số 10
- Đếm so sánh các số trong phạm vi 10
- Vị trí của số 10 trong dãy từ 0 đến 10
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo án, vở bài tập, bộ toán, mẫu vật
III/ LÊN LỚP:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc 1 đến 9 , rồi 9 đến 1
- Bảng con : 9 > 8 6 < 9
8 < 9 9 > 6
9 > 7
7 < 9
- GV nhận xét bài cũ
3/ Bài mới:
a, Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu số 10
Mẫu: Cô có 9 con các, thêm 1 con các
nữa là mấy con cá?
( 9 con các thêm 1 con các là 10 con
cá)
- Mẫu chấm trón , quả cam
- GV : Có 10 con các , 10 hình tròn , 10
ô vuông, 10 que tính , đều có số lượng
là 10
* Vậy mười được biểu diễn bắng chữ số
10 “ 10” đọc là “ mười”
- Số 10: Được viết bằng chữ số 1 trước
và chữ số 0 sau => 10
- Cho HS viết bảng con số 10
- HS đếm 1-> 10
-Hát
- 4 em đọc
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh trả lời
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc
- HS viết bảng con
- 5 HS đếm băng que tính
Trang 4- GV viết : 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.
- 10 là số liền sau số nào? ( 10 là số
liền sau số 9)
* Luyện tập:
Bài 1: VBT/ SGK
- HS sử dụng VBT viết số 10 ( 2 ô viết
1 chữ số)
Bài tập 2: VBT/ SGK
- GV đưa hính HS nhìn nêu cấu tạo số
10
“ 10 gồm 9 với 1 ; 1 với 9 “
10 gồm 8 với 2 ; 2 với 8 “
10 gồm 7 với 3 ; 3 với 7 “
10 gồm 6 với 4 ; 4 với 6 “
10 gồm 5 với 5
Bài 3: HS đếm từ 1-> 10; 10 -> 1
Điền số ô trống còn thiếu
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Bài 4: Khoanh tròn vào số lớn nhất
A, 4, 2, 7, 1
B, 8, 10, 9, 6
- GV nhận xét
4/ Củng co á:
Hỏi số mấy? ( 10 )
- Số 10 có mấy chữ số? Chữ số nào
đứng trước? chữ số nào đứng sau?
5/ Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 22
- HS đếm miệng
- Học sinh nêu
- HS làm bài tập
- HS nêu
- HS đếm miệng
- HS làm bài
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Ngày soạn 10 - 09
Trang 5MÔN : TOÁN BÀI 22 : LUYỆN TẬP
I/ YÊU CẦU:
- Củng cố nhận biết số lượng TRONG 10 CẤU TAO CỦA SỐ 10
II/ CHUẨN BỊ:
- VBT SGK – bảng
III/ LÊN LỚP:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV đưa 10 chầm tròn
- So sánh điền dấu: 10 > 9
10 > 8 ; 10 > 2
- GV nhận xét
3/ Bài mới:
a, Giới thiệu bài: Luyện tập
b, Hưóng dẫn:
- Bài 1: VBT/ 24 Bài 1 / SGK/ 38.
- HS nhìn mẫu vật đếm xem số lượng
bao nhiêu nối với số lượng tương ứng
đúng
- Nội dung 1: Các số 8,9,10
- Bài 2: VBT – SGK.
- Yêu cầu vẽ cho đủ 10
- HS đếm được bao nhiêu cạnh.)
- Vẽ cho đủ 10 cạnh ( 10 đoạn)
Bài 3: VBT - SGK
- HS đếm tam giác điền số vào 10
- HS đếm hình vuông điền số vào 9
Bài 4:
- Thực hiện nhóm
Nhóm 1: 0 < 1 ; 0 < 2; 0 < 3; 10> 9
Nhóm 2: 8 > 5; 5 > 0; 8 > 0; 9 < 10
Nhóm 3: 6< 9; 9 > 6; 9 = 9; 10=10
Nội dung bài 4 củng cố > < =
Miệng : 0 -> 10
Số lơn nhất số nào? ( số 10)
- HS điiền số 10
- HS thực hiện
- HS thực hành
- HS làm vào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- Lần lượt các nhóm nêu bài làm
- 2 HS trả lời
Trang 6Bé nhất số nào ( số 0).
4/ Củng cố:
- Hôm nay tiết toán ta học bài gì?
( Củng cố 0 -> 10 Dấu so sánh < >
=)
Trò chơi : bài tập 5
5/ Dặn dò: GV nhận xét tiết học.
Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
- HS trả lời
- HS xung phong lên điền
- HS điền các số : 2 , 3, 4, 5
- cả lớp đọc : 10 gồm 9 với 1
8 với 2
7 với 3
6 với 4
5 với 5
Ngày soạn 10 - 09
Trang 7BÀI 25: ng – ngh I/ YÊU CẦU:
- HS đọc viết được âm chữ ghi âm ng ngh cá ngừ, củ nghệ.
- Đọc trơn hiểu nghĩa: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ.
- Câu: nghỉ hè, bé nga.
- Nói: về bê, nghé, bé.
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh cá ngừ – củ nghệ.
- Bảng tập viết, bộ ghép HS.
III/ LÊN LỚP:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Mở SGK / 50 , 51.
- Gọi HS đọc bài
- Gọi HS lên viết : quả na, giã giò.
- GV nhận xét.
3/ Bài mới: Âm ng:
- GV viết ng lên bảng.
- Có n đứng trước g đứng sau.
- Phát âm ( ngờ) mở miệng hơi ra nhẹ
- Đánh vần tiếng :
- GV viết ngừ
- ngừ ư ngư huyền ngừ
- Từ: cá ngừ
- Đọc trơn: ng – ngờ – ư ngư – huyền ngừ
=> cá ngừ
- Cá ngừ được sống ở nước mặn
( biển) làm thức ăn.
Aâm ngh:
- GV viết ngh
- GV đây củng âm ngờ nhưng ngờ ghép
vì có thêm h
Phát âm ( ngờ)
- nghệ : có ngh + ê + nặng.
- Đánh vần: ngờ – ê nghệ nặng nghệ
- Đưa củ nghệ => củ nghệ.
- Củ nghệ có màu vàng thừng dùng nghệ
để nấu thức ăn, củ là phần dưới mặt
đất.
- Đọc bài: ngh – ngờ ê – nghệ nặng nghệ
=> củ nghệ.
Đọc mẫu
- Viết chữ ghi ng , ngh , từ cá ngừ, củ
- 4-5 HS đọc.
- 2 HS viết.
- HS nhận xét.
- HS phân tích ng + ư +
- HS nhận xét có âm n+ g + h
- Phát âm
- HS đánh vần.
- HS lắng nghe.
- Cá nhân , lớp.
- HS so sánh ng và ngh.
- HS đọc bài.
Trang 8nghệ
- GV hướng dẫn viết bảng
Đọc từ:
- Tranh đường => từ ngã tư nghệ sĩ
ngõ nhỏ nghé ọ.
- GV đọc mẫu giải nghĩa.
Tiết 2
1/ Oån định.
2/ KTBC
3/ Bài mới
- Luyện đọc âm tiết 1:
- Luyện đọc từ
- Đọc bài
- Đọc câu: nghỉ hè chơi
- Đánh vần đọc trơn cả câu
- Gọi HS đọc nối tiếp.
- Luyện viết : bài 25/ 14
- Cách 2 ô ghi chữ âm ng , ngh.
- Cách 1,5 ô viết chữ ghi tiếng ngừ ,
nghệ.
- GV kiểm tra HS viết.
Nói:
- Nêu chủ đề: bê, bè, nghé.
- Tranh vẽ con gì ? ( Tranh bê, nghé,
bè ,chó)
- Bê là con của con gì? ( con của con bò).
- Nghé con của con gì? ( con của con
trâu)
- Bê nghé ăn gì? bé bú mẹ cỏ).
- GDTT.
• Trò chơi:Nối từ, nghỉ hè, ru ngủ , nghi
ngờ
4/ Củng cố : Học âm gì?
- Tiếng mới nào?
5/ Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Đọc thuộc bài
- Chuẩn bị bài : y
- HS nhận xét chữ ng , ngh
- Chữ ngh có g nối nét với h giữa các chữ cách nửa ô.
- HS tìm từ mới
- Đọc từ các nhân , lớp.
- HS đọc toàn bài.
- 10 em đọc.
- 5 em.
- Một số em đọc.
- HS đọc
- HS nhẩm tìm tiếng mới.
- 1/3 lớp => cả lớp.
- HS mở SGK / 52
- HS viết
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS đọc SGK 2 lần.
- HS lắng nghe.
Ngày soạn 10 - 09
MÔN: TOÁN
Trang 9BÀI 25: LUYỆN TẬP CHUNG I/ YÊU CẦU
- Củng cố nhận biết số lượng trong 10
- Đọc viết các số trong 10
- Thứ tự các số 0 -> 10
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo án - VBT – Que tính
III/ LÊN LỚP:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- HS đếm : 0 -> 10 ; 10 -> 0
- Bảng con: 10 > 2 ; 4 < 10 ; 5 < 10;
- 10 > 9 ; 8 < 10; 7 < 10, 10=10
- GV nhận xét
3/ Bài mới:
a, Giới thiệu bài: Luyện tập
b, Hưởng dẫn HS làm bài
Bài tập 1: VBT / 26 / 1 SGK / 40
- GV nhận xét
Bài 2: HS viết số 0 - > 10 1 ô viết 1
chữ ghi số
- Nội dung củng cố đếm viết 0 ->
10
Bài 3: HS miệng đếm tay điền 0 -> 10
đếm 10 -> 0
Nội dung: Cách đếm viết số 0 -> 10
Bài 4: Viết các số 6, 3, 1, 7, 10
a, Từ bé đến lớn : 1,3,6,7,10
b, Viết từ lớn đế bé: 10, 7, 6, 3, 1
=> Nội dung: Thứ tự các số
- GV nhận xét
4/ Củng cố:
- Nội dung luyện tập : Củng cố đọc viết
các số 0 -> 10
- GDTT:
5/ Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Lớp bảng con lần lượt từng em lên bảng
- HS quan sát hình vẽ đếm số lượng từng mẫu vật nối với số tương ứng
- Lớp viết bảng con
- 1 em lên bảng
- HS thực hiện
- HS làm bảng con
- HS nêu
Trang 10- Làm bài tập vở bài tập
Ngày soạn 10 - 09
MÔN : TOÁN
Trang 11BÀI 24: LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ YÊU CẦU:
- Củng cố về
- Dãy số 0 -> 10 So sánh các số trong 10 nhận biết hình đã học
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo án SGK – VBT – Bảng phụ
III/ LÊN LỚP:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Viết số còn thiếu vào dãy số :
0,1, 4, ,6, 8, 10
- Bảng con: < > = 8 5 ; 2 2 ;
7 6 ; 10 9 ; 0 1; 10 10
- GV nhận xét bài cũ
3/ Bài mới:
Bài 1: Gọi HS lên bảng điền
- Điền từ 0 đến 10
- GV nhận xét
Bài 2: Nêu yêu cầu < > =
- Cho HS làm VBT/ 28
- 8 > 5 ; 3 < 6; 10 > 9 ; 2 = 2;
0 < 1 ; 4 < 9 ; 7 = 7 ; 9 < 10
0 < 2 ; 1 > 0
- GV sửa sai cho HS
Bài 3: Yêu cầu điền số vào ô trống
- Số nào bé hơm 1 ; 1 lớn hơn số
nào?
( số 0 )
- 0 < 1
- Tìm số lớn hơn 9 số nào? => 10
10 > 9
6 < º < 8 Giữa số 6 và số 8 là số
nào? ( số 7 )
Vậy 6 < 7 Không?
7 < 8 Không?
= > 6 < 7 < 8
- HS lên bảng
HS lên điền
- 2 HS nêu
- HS làm VBT
- HS lên bảng
- HS trả lời
- HS tìm
- HS trả lời
Trang 12Bài 2 , 3 củng cố so sánh các số trong
10
Bài 4 : GV nêu y6eu cầu:
- Cho các số 6 , 2, ,9 , 4, 7
- Sắp xếp thứ tự bé đến lớn
- Trong các số đã cho số nào bé nhất?
( 2)
- Gạch đầu số 2 viết số 2
- Ngoài số 2 ta có số nào bé? ( 4)
- Ngoài số 4 ta có số nào bé? ( 6)
- Ngoài số 6 ta có số nào bé? ( 7 )
- Ngoài số 7 ta có số nào bé? ( 9)
- Câu b, lớn đến bé
- Hướng dẫn tìm số lớn trước
- Nội dung củng cố bài 4 : thứ tự
các số 0 -> 10
Bài 5: Đếm hình vuông và ghi vào ô
trống
- GV vẽ hình lên bảng cho HS
quan sát và điền
5
- GV nhận xét
- Nội dung bài 5: Nhận biết hình
4/ Củng cố : Bài gì?
- Nội dung củng cố:
- GDTT
5/ Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS điền thứ tự :a, 2 ,4 ,6, 7 ,9
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời
- Lắng nghe
Ngày soạn 10 - 09
MÔN : THỦ CÔNG
Trang 13BÀI : XÉ DÁN NGÔI NHÀ
I / YÊU CẦU :
- HS biết cách xé dán ngôi nhà đơn giản có mái nhà ô cửa dán cân đối phẳng
II/ CHUẨ BỊ :
- Giáo án , hình mẫu Giấy màu – Hồ dán
III/LÊN LỚP :
1/ Oån định :
2/ KT bài cũ ,
- KT dụng cụ HT
3/ bài mới :
a/ Giới thiệu bài : “ Ngôi nhà “
b/ quan sát mẫu nhận xét
- Nhà có mái , thân nhà , cửa
chính , cửa sổ ,
- Mái nhà có hình chữ nhật vát 2
góc ( màu đỏ )
- Thân nhà hình chữ nhật ngắn
hơn mái
- Cửa hình chữ nhật màu vàng
- cửa sổ hình vuông màu tím
- Ngoài thực tế nhà có nhiều màu
- Hướng dẫn mẫu
- Mái nhà : HCN cạnh 10ô
Rộng 4 ô : dài 10ô
Xé xéo cạnh góc
Lùi vào 2 ô vẽ đường chéo góc
Thân nhà
- Hát
HS lắng nghe
HS làm theo GV
- HS làm theo
Trang 14Xé hình chữ nhậ Dài 8 ô rộng 4 ô
Cửa
Rộng 2 dài 3
Cửa sổ rộng 2 dài 2
Dán nhà :
+ Hướng dẫn dán :
- Dán thân nhà ,đặt mái nhà cân
đối cả 2 phía
- HS làm xong có thể dán vẽ thêm
hàng rào …
- Đánh giá bài HS
4/ Củng cố :
- ND bài học
- GDTT
5/ Nhận xét –dặn dò :
- Học bài cũ
- Chuẩn bị bài mới
- HS thực hành
- Hs thực hành
- HSthực hành
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Ngày soạn 10 - 09
Trang 15MÔN : TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI : CHĂM SÓC BẢO VỆ RĂNG
I/ YÊU CẦU :
- HS biết cách giữ gìn răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp Chăm sóc răng đúng cách
- Tự giác súc miệng sau khi ăn đánh răng hằng ngày
II/ CHUẨN BỊ :
- Giáo án
- Bàn chải đánh răng,kem đánh răng
- Mô hình răng giả ,bút chì ,vong tròn tre
III/ LÊN LỚP :
1/ Oån đinh :
2/ KTBC :
- Muốn giữ vệ sinh sạch sẽ em phải
làm gì ?
- Nhận xét bài cũ
3/ Bài mới :
-a) Giới thiệu :
- Trò chơi : “ Ai nhanh ai khéo “
- HS dùng miệng ngậm bút chì đưa
vòng tròn
- Tổ 1,2,3, tổ nào không rơi thắng cuộc
- Nhờ đâu các vòng tròn được chuyền
đi ?
Hoạt động 1:
- HS HĐ nhóm ,2 nhóm quay mặt vào
nhau xem kĩ hàm răng của nhau ,xem
răng có bị sún sâu không ?
- 1 số nhóm trình bày kết quả
Kết luận :
- Hàm răng trẻ có 20 chiếc – răng sữa
- Khi răng sữa hỏng hay đến tuổi thay
răng sữa lung lay rụng (6 tuổi ) Răng
mới mọc lên chắc hơn
Hoạt động 2: SGK
- Nhóm 2 em HĐ
- Quan sát hình trang 14,15,SGk
- Hát
- HS trả lời
- Hs lắng nghe
- HS thực hiện
- Nhóm HS thực hiện
- Nhóm trình bày
Trang 16- Việc nào đúng ,sai trong mỗi hình
- H1: Bạn đánh răng súc miệng (đúng)
- H2 : Một bạn đang đến bác sĩ khám
răng
- H3: Bạn dùng răng tước cắn mía (sai)
- Bức tranh vẽ bạn gái và bạn trai có
bộ răng như thế nào ? ( Bạn gái răng
dẹp ,bạn trai răng sún )
- Em có biết tại sao răng bạn trai bị
sún ?
+ Quan sát tranh cuối bài :
- Bức tranh vẽ ai đang làm gì ?
- Bạn trai đang cầm gói kẹo mời bạn
giá ăn ?
- Bạn gái khua tay từ chối không ăn
kẹo đêm sợ bị sâu răng
- Tại sao có bạn bị sún răng ?
Kết luận : Như vậy để bảo vệ răng các
em không nên cắn vật dụng gì cứng
,không nên ăn kẹo ,bánh ngọt ban
đêm Phải thường xuyên đi khám bác sĩ
6 tháng 1 lần Đánh răng súc miệng
đúng qui định ,để răng chắc khoẻ ,khi
thấy răng lung lay nhớ không để mọc
chồng
4/ Củng cố :
- Hỏi ND bài học
- GDTT
5/ Nhận xét –dặn dò :
- Học bài cũ
- Chuẩn bị bài mới
- HS thực hiện
- HS trả lời
- Hs trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS quan sát
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Ngày soạn 10 - 09
Trang 17MÔN : TẬP VIẾT BÀI : NHO KHÔ ,NGHE Ọ ,CHÚ Ý ,CÁ TRÊ I/ YÊU CẦU :
- HS đọc được từ : nho khô ,…cá trê
- Hiểu nghĩa của từ
- Phân tích cữ dùng ghi từ
- Trình bày sạch đẹp
II/ CHUẨN BỊ :
- Giáo án , VTV, bảng viết
III/ LÊN LỚP :
1/Oån định :
2/ KTBC :
-HS viết bảng con
-N1 :cử tạ ; N2 : thợ xẻ ; N3: chữ số
3/ Bài mới :
a) Giới thiệu bài : GV ghi tựa bài
b) Hướng dẫn phân tích từ :
Nho khô : có nho trước khô sau
Nghé ọ : có nghé trước ọ sau
Chú ý : có chú trước ý sau
Cá trê : có cá trước trê sau
Giải nghĩa :
- Nho khô : quả nho sấy phơi khô
ăn ngon bổ
- Nghé ọ : tiếng gọi của nghé
- Chú ý : tập trung vào việc đang
làm
- Cá trê: HS tự biết
Bảng con :
- GV hướng dẫn viết mầu
- Nho : n +h +o ,cách nửa ô viết
chữ khô : k +h +ô
- Nghé : n +g +h +e+dấu : ô chữ o
thêm dấu
- Chú ý : chu +y +dấu sắc
- Cá trê : cá +trê
- Hát
- HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Hs tự tìm hiểu
- HS viết
Trang 18- Gv sửa lại cho HS
- HS nêu các từ đã viết
+ Hướng dẫn viết VTV
- D1 : chữ ghi tì nho khô ,chữ nho
cách chữ khô nửa ô ,cách 1,5 ô
viết từ
- Nghé ọ : chữ nghé cách chữ ọ
nửa ô
- Từ chú ý cách nhau 1 ô rưỡi
- Cá trê : cách nhau 1 ô rưỡi
- GV viết mẫu
- GV nhận xét kiểm tra
- HS viết xong từng dòng
- GV nhận xét sửa sai
+ Trò chơi :
- HS ghép chữ : nh kh é
ô ngh ọ
o
4/ Củng cố :
- Viết chữ gì ?
- GV đưa chữ viết sai :
- GDTT
5/ Nhận xét –dặn dò :
- HoÏc bài cũ
- Chuẩn bị bài mới
- HS nêu
- HSviết
- HS viết
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Ngày soạn 10 - 09