1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 1 - tuan 6

19 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 1 - tuan 6
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục đạo đức, Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tuyên dương học sinh có sách vở đẹp.. Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập của các em sẽ học tốt.. - Học sinh lắng nghe.. - Giáo dục tư tưởng : Các em cần phải biết bảo quản sách vở , đồ dù

Trang 1

Ngày soạn 10 - 09

MÔN: ĐẠO ĐỨC BÀI: GIỮ GÌN SÁCH VỞ SẠCH ĐẸP

I/ YÊU CẦU: NHƯ TIẾT 1

II/ CHUẨN BỊ:

-Bông hoa phần thưởng (1,2,3)

III/ LÊN LỚP:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

- GV giới thiệu bài: Giữ gìn sách vở

sạch đẹp ( Tiết 2) ghi bảng

- Thi sách vở ai sạch nhất

- Tiêu chuẩn :

- Có đủ sách, có bao bìa, dán nhãn,

đủ đồ dùng học tập theo quy định

- Sách vở sạch, không bị bẩn, quăn

góc xộch xệch

* Tiến hành:

- Mỗi tổ kiểm tra chọn 2 em có sách

vở đẹp nhất thi đua 3 tổ 6 em

- GV chấm chọn: nhất , nhì, ba

- Tuyên bố phần thưởng

- Tuyên dương học sinh có sách vở

đẹp

- Động viên những học sinh chưa

thực hiện tốt

- Hướng dẫn học sinh hát : “ Sách

bút ơi”

* Đọc bài:

- Kết luận: Cần phải giữ gìn sách vở,

đồ dùng học tập Giữ gìn sách vở đồ

dùng học tập của các em sẽ học tốt

4/ Củng cố:

- Tiết đạo đức hôm nay ta học bài

- Hát

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đem lên để trên bàn

- Tổ trưởng cùng GV chọn mỗi tổ 2 em

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh trả lời

Trang 2

- Giáo dục tư tưởng : Các em cần

phải biết bảo quản sách vở , đồ

dùng học tập hàng ngày thật cẩn

thận

5/ Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài : Gia đình em

- Học sinh lắng nghe

Ngày soạn 10 - 09

Trang 3

MÔN : TOÁN BÀI 21: SỐ 10

I/ YÊU CẦU:

- HS có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc viết số 10

- Đếm so sánh các số trong phạm vi 10

- Vị trí của số 10 trong dãy từ 0 đến 10

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo án, vở bài tập, bộ toán, mẫu vật

III/ LÊN LỚP:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc 1 đến 9 , rồi 9 đến 1

- Bảng con : 9 > 8 6 < 9

8 < 9 9 > 6

9 > 7

7 < 9

- GV nhận xét bài cũ

3/ Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu số 10

Mẫu: Cô có 9 con các, thêm 1 con các

nữa là mấy con cá?

( 9 con các thêm 1 con các là 10 con

cá)

- Mẫu chấm trón , quả cam

- GV : Có 10 con các , 10 hình tròn , 10

ô vuông, 10 que tính , đều có số lượng

là 10

* Vậy mười được biểu diễn bắng chữ số

10 “ 10” đọc là “ mười”

- Số 10: Được viết bằng chữ số 1 trước

và chữ số 0 sau => 10

- Cho HS viết bảng con số 10

- HS đếm 1-> 10

-Hát

- 4 em đọc

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh trả lời

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc

- HS viết bảng con

- 5 HS đếm băng que tính

Trang 4

- GV viết : 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.

- 10 là số liền sau số nào? ( 10 là số

liền sau số 9)

* Luyện tập:

Bài 1: VBT/ SGK

- HS sử dụng VBT viết số 10 ( 2 ô viết

1 chữ số)

Bài tập 2: VBT/ SGK

- GV đưa hính HS nhìn nêu cấu tạo số

10

“ 10 gồm 9 với 1 ; 1 với 9 “

10 gồm 8 với 2 ; 2 với 8 “

10 gồm 7 với 3 ; 3 với 7 “

10 gồm 6 với 4 ; 4 với 6 “

10 gồm 5 với 5

Bài 3: HS đếm từ 1-> 10; 10 -> 1

Điền số ô trống còn thiếu

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

Bài 4: Khoanh tròn vào số lớn nhất

A, 4, 2, 7, 1

B, 8, 10, 9, 6

- GV nhận xét

4/ Củng co á:

Hỏi số mấy? ( 10 )

- Số 10 có mấy chữ số? Chữ số nào

đứng trước? chữ số nào đứng sau?

5/ Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 22

- HS đếm miệng

- Học sinh nêu

- HS làm bài tập

- HS nêu

- HS đếm miệng

- HS làm bài

- HS trả lời

- HS lắng nghe

Ngày soạn 10 - 09

Trang 5

MÔN : TOÁN BÀI 22 : LUYỆN TẬP

I/ YÊU CẦU:

- Củng cố nhận biết số lượng TRONG 10 CẤU TAO CỦA SỐ 10

II/ CHUẨN BỊ:

- VBT SGK – bảng

III/ LÊN LỚP:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV đưa 10 chầm tròn

- So sánh điền dấu: 10 > 9

10 > 8 ; 10 > 2

- GV nhận xét

3/ Bài mới:

a, Giới thiệu bài: Luyện tập

b, Hưóng dẫn:

- Bài 1: VBT/ 24 Bài 1 / SGK/ 38.

- HS nhìn mẫu vật đếm xem số lượng

bao nhiêu nối với số lượng tương ứng

đúng

- Nội dung 1: Các số 8,9,10

- Bài 2: VBT – SGK.

- Yêu cầu vẽ cho đủ 10

- HS đếm được bao nhiêu cạnh.)

- Vẽ cho đủ 10 cạnh ( 10 đoạn)

Bài 3: VBT - SGK

- HS đếm tam giác điền số vào 10

- HS đếm hình vuông điền số vào 9

Bài 4:

- Thực hiện nhóm

Nhóm 1: 0 < 1 ; 0 < 2; 0 < 3; 10> 9

Nhóm 2: 8 > 5; 5 > 0; 8 > 0; 9 < 10

Nhóm 3: 6< 9; 9 > 6; 9 = 9; 10=10

 Nội dung bài 4 củng cố > < =

Miệng : 0 -> 10

Số lơn nhất số nào? ( số 10)

- HS điiền số 10

- HS thực hiện

- HS thực hành

- HS làm vào vở bài tập

- HS nêu yêu cầu

- Lần lượt các nhóm nêu bài làm

- 2 HS trả lời

Trang 6

Bé nhất số nào ( số 0).

4/ Củng cố:

- Hôm nay tiết toán ta học bài gì?

( Củng cố 0 -> 10 Dấu so sánh < >

=)

Trò chơi : bài tập 5

5/ Dặn dò: GV nhận xét tiết học.

Chuẩn bị bài : Luyện tập chung

- HS trả lời

- HS xung phong lên điền

- HS điền các số : 2 , 3, 4, 5

- cả lớp đọc : 10 gồm 9 với 1

8 với 2

7 với 3

6 với 4

5 với 5

Ngày soạn 10 - 09

Trang 7

BÀI 25: ng – ngh I/ YÊU CẦU:

- HS đọc viết được âm chữ ghi âm ng ngh cá ngừ, củ nghệ.

- Đọc trơn hiểu nghĩa: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ.

- Câu: nghỉ hè, bé nga.

- Nói: về bê, nghé, bé.

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh cá ngừ – củ nghệ.

- Bảng tập viết, bộ ghép HS.

III/ LÊN LỚP:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Mở SGK / 50 , 51.

- Gọi HS đọc bài

- Gọi HS lên viết : quả na, giã giò.

- GV nhận xét.

3/ Bài mới: Âm ng:

- GV viết ng lên bảng.

- Có n đứng trước g đứng sau.

- Phát âm ( ngờ) mở miệng hơi ra nhẹ

- Đánh vần tiếng :

- GV viết ngừ

- ngừ ư ngư huyền ngừ

- Từ: cá ngừ

- Đọc trơn: ng – ngờ – ư ngư – huyền ngừ

=> cá ngừ

- Cá ngừ được sống ở nước mặn

( biển) làm thức ăn.

Aâm ngh:

- GV viết ngh

- GV đây củng âm ngờ nhưng ngờ ghép

vì có thêm h

 Phát âm ( ngờ)

- nghệ : có ngh + ê + nặng.

- Đánh vần: ngờ – ê nghệ nặng nghệ

- Đưa củ nghệ => củ nghệ.

- Củ nghệ có màu vàng thừng dùng nghệ

để nấu thức ăn, củ là phần dưới mặt

đất.

- Đọc bài: ngh – ngờ ê – nghệ nặng nghệ

=> củ nghệ.

Đọc mẫu

- Viết chữ ghi ng , ngh , từ cá ngừ, củ

- 4-5 HS đọc.

- 2 HS viết.

- HS nhận xét.

- HS phân tích ng + ư +

- HS nhận xét có âm n+ g + h

- Phát âm

- HS đánh vần.

- HS lắng nghe.

- Cá nhân , lớp.

- HS so sánh ng và ngh.

- HS đọc bài.

Trang 8

nghệ

- GV hướng dẫn viết bảng

Đọc từ:

- Tranh đường => từ ngã tư nghệ sĩ

ngõ nhỏ nghé ọ.

- GV đọc mẫu giải nghĩa.

Tiết 2

1/ Oån định.

2/ KTBC

3/ Bài mới

- Luyện đọc âm tiết 1:

- Luyện đọc từ

- Đọc bài

- Đọc câu: nghỉ hè chơi

- Đánh vần đọc trơn cả câu

- Gọi HS đọc nối tiếp.

- Luyện viết : bài 25/ 14

- Cách 2 ô ghi chữ âm ng , ngh.

- Cách 1,5 ô viết chữ ghi tiếng ngừ ,

nghệ.

- GV kiểm tra HS viết.

Nói:

- Nêu chủ đề: bê, bè, nghé.

- Tranh vẽ con gì ? ( Tranh bê, nghé,

bè ,chó)

- Bê là con của con gì? ( con của con bò).

- Nghé con của con gì? ( con của con

trâu)

- Bê nghé ăn gì? bé bú mẹ cỏ).

- GDTT.

• Trò chơi:Nối từ, nghỉ hè, ru ngủ , nghi

ngờ

4/ Củng cố : Học âm gì?

- Tiếng mới nào?

5/ Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học.

- Đọc thuộc bài

- Chuẩn bị bài : y

- HS nhận xét chữ ng , ngh

- Chữ ngh có g nối nét với h giữa các chữ cách nửa ô.

- HS tìm từ mới

- Đọc từ các nhân , lớp.

- HS đọc toàn bài.

- 10 em đọc.

- 5 em.

- Một số em đọc.

- HS đọc

- HS nhẩm tìm tiếng mới.

- 1/3 lớp => cả lớp.

- HS mở SGK / 52

- HS viết

- HS trả lời.

- HS trả lời.

- HS trả lời.

- HS đọc SGK 2 lần.

- HS lắng nghe.

Ngày soạn 10 - 09

MÔN: TOÁN

Trang 9

BÀI 25: LUYỆN TẬP CHUNG I/ YÊU CẦU

- Củng cố nhận biết số lượng trong 10

- Đọc viết các số trong 10

- Thứ tự các số 0 -> 10

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo án - VBT – Que tính

III/ LÊN LỚP:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- HS đếm : 0 -> 10 ; 10 -> 0

- Bảng con: 10 > 2 ; 4 < 10 ; 5 < 10;

- 10 > 9 ; 8 < 10; 7 < 10, 10=10

- GV nhận xét

3/ Bài mới:

a, Giới thiệu bài: Luyện tập

b, Hưởng dẫn HS làm bài

Bài tập 1: VBT / 26 / 1 SGK / 40

- GV nhận xét

Bài 2: HS viết số 0 - > 10 1 ô viết 1

chữ ghi số

- Nội dung củng cố đếm viết 0 ->

10

Bài 3: HS miệng đếm tay điền 0 -> 10

đếm 10 -> 0

Nội dung: Cách đếm viết số 0 -> 10

Bài 4: Viết các số 6, 3, 1, 7, 10

a, Từ bé đến lớn : 1,3,6,7,10

b, Viết từ lớn đế bé: 10, 7, 6, 3, 1

=> Nội dung: Thứ tự các số

- GV nhận xét

4/ Củng cố:

- Nội dung luyện tập : Củng cố đọc viết

các số 0 -> 10

- GDTT:

5/ Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Lớp bảng con lần lượt từng em lên bảng

- HS quan sát hình vẽ đếm số lượng từng mẫu vật nối với số tương ứng

- Lớp viết bảng con

- 1 em lên bảng

- HS thực hiện

- HS làm bảng con

- HS nêu

Trang 10

- Làm bài tập vở bài tập

Ngày soạn 10 - 09

MÔN : TOÁN

Trang 11

BÀI 24: LUYỆN TẬP CHUNG.

I/ YÊU CẦU:

- Củng cố về

- Dãy số 0 -> 10 So sánh các số trong 10 nhận biết hình đã học

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo án SGK – VBT – Bảng phụ

III/ LÊN LỚP:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Viết số còn thiếu vào dãy số :

0,1, 4, ,6, 8, 10

- Bảng con: < > = 8 5 ; 2 2 ;

7 6 ; 10 9 ; 0 1; 10 10

- GV nhận xét bài cũ

3/ Bài mới:

Bài 1: Gọi HS lên bảng điền

- Điền từ 0 đến 10

- GV nhận xét

Bài 2: Nêu yêu cầu < > =

- Cho HS làm VBT/ 28

- 8 > 5 ; 3 < 6; 10 > 9 ; 2 = 2;

0 < 1 ; 4 < 9 ; 7 = 7 ; 9 < 10

0 < 2 ; 1 > 0

- GV sửa sai cho HS

Bài 3: Yêu cầu điền số vào ô trống

- Số nào bé hơm 1 ; 1 lớn hơn số

nào?

 ( số 0 )

- 0 < 1

- Tìm số lớn hơn 9 số nào? => 10

10 > 9

6 < º < 8 Giữa số 6 và số 8 là số

nào? ( số 7 )

Vậy 6 < 7 Không?

7 < 8 Không?

= > 6 < 7 < 8

- HS lên bảng

HS lên điền

- 2 HS nêu

- HS làm VBT

- HS lên bảng

- HS trả lời

- HS tìm

- HS trả lời

Trang 12

Bài 2 , 3 củng cố so sánh các số trong

10

Bài 4 : GV nêu y6eu cầu:

- Cho các số 6 , 2, ,9 , 4, 7

- Sắp xếp thứ tự bé đến lớn

- Trong các số đã cho số nào bé nhất?

( 2)

- Gạch đầu số 2 viết số 2

- Ngoài số 2 ta có số nào bé? ( 4)

- Ngoài số 4 ta có số nào bé? ( 6)

- Ngoài số 6 ta có số nào bé? ( 7 )

- Ngoài số 7 ta có số nào bé? ( 9)

- Câu b, lớn đến bé

- Hướng dẫn tìm số lớn trước

- Nội dung củng cố bài 4 : thứ tự

các số 0 -> 10

Bài 5: Đếm hình vuông và ghi vào ô

trống

- GV vẽ hình lên bảng cho HS

quan sát và điền

5

- GV nhận xét

- Nội dung bài 5: Nhận biết hình

4/ Củng cố : Bài gì?

- Nội dung củng cố:

- GDTT

5/ Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS điền thứ tự :a, 2 ,4 ,6, 7 ,9

- HS thảo luận nhóm

- HS trả lời

- Lắng nghe

Ngày soạn 10 - 09

MÔN : THỦ CÔNG

Trang 13

BÀI : XÉ DÁN NGÔI NHÀ

I / YÊU CẦU :

- HS biết cách xé dán ngôi nhà đơn giản có mái nhà ô cửa dán cân đối phẳng

II/ CHUẨ BỊ :

- Giáo án , hình mẫu Giấy màu – Hồ dán

III/LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KT bài cũ ,

- KT dụng cụ HT

3/ bài mới :

a/ Giới thiệu bài : “ Ngôi nhà “

b/ quan sát mẫu nhận xét

- Nhà có mái , thân nhà , cửa

chính , cửa sổ ,

- Mái nhà có hình chữ nhật vát 2

góc ( màu đỏ )

- Thân nhà hình chữ nhật ngắn

hơn mái

- Cửa hình chữ nhật màu vàng

- cửa sổ hình vuông màu tím

- Ngoài thực tế nhà có nhiều màu

- Hướng dẫn mẫu

- Mái nhà : HCN cạnh 10ô

Rộng 4 ô : dài 10ô

Xé xéo cạnh góc

Lùi vào 2 ô vẽ đường chéo góc

Thân nhà

- Hát

HS lắng nghe

HS làm theo GV

- HS làm theo

Trang 14

Xé hình chữ nhậ Dài 8 ô rộng 4 ô

Cửa

Rộng 2 dài 3

Cửa sổ rộng 2 dài 2

Dán nhà :

+ Hướng dẫn dán :

- Dán thân nhà ,đặt mái nhà cân

đối cả 2 phía

- HS làm xong có thể dán vẽ thêm

hàng rào …

- Đánh giá bài HS

4/ Củng cố :

- ND bài học

- GDTT

5/ Nhận xét –dặn dò :

- Học bài cũ

- Chuẩn bị bài mới

- HS thực hành

- Hs thực hành

- HSthực hành

- HS trả lời

- HS lắng nghe

Ngày soạn 10 - 09

Trang 15

MÔN : TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI : CHĂM SÓC BẢO VỆ RĂNG

I/ YÊU CẦU :

- HS biết cách giữ gìn răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp Chăm sóc răng đúng cách

- Tự giác súc miệng sau khi ăn đánh răng hằng ngày

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo án

- Bàn chải đánh răng,kem đánh răng

- Mô hình răng giả ,bút chì ,vong tròn tre

III/ LÊN LỚP :

1/ Oån đinh :

2/ KTBC :

- Muốn giữ vệ sinh sạch sẽ em phải

làm gì ?

- Nhận xét bài cũ

3/ Bài mới :

-a) Giới thiệu :

- Trò chơi : “ Ai nhanh ai khéo “

- HS dùng miệng ngậm bút chì đưa

vòng tròn

- Tổ 1,2,3, tổ nào không rơi thắng cuộc

- Nhờ đâu các vòng tròn được chuyền

đi ?

Hoạt động 1:

- HS HĐ nhóm ,2 nhóm quay mặt vào

nhau xem kĩ hàm răng của nhau ,xem

răng có bị sún sâu không ?

- 1 số nhóm trình bày kết quả

Kết luận :

- Hàm răng trẻ có 20 chiếc – răng sữa

- Khi răng sữa hỏng hay đến tuổi thay

răng sữa lung lay rụng (6 tuổi ) Răng

mới mọc lên chắc hơn

Hoạt động 2: SGK

- Nhóm 2 em HĐ

- Quan sát hình trang 14,15,SGk

- Hát

- HS trả lời

- Hs lắng nghe

- HS thực hiện

- Nhóm HS thực hiện

- Nhóm trình bày

Trang 16

- Việc nào đúng ,sai trong mỗi hình

- H1: Bạn đánh răng súc miệng (đúng)

- H2 : Một bạn đang đến bác sĩ khám

răng

- H3: Bạn dùng răng tước cắn mía (sai)

- Bức tranh vẽ bạn gái và bạn trai có

bộ răng như thế nào ? ( Bạn gái răng

dẹp ,bạn trai răng sún )

- Em có biết tại sao răng bạn trai bị

sún ?

+ Quan sát tranh cuối bài :

- Bức tranh vẽ ai đang làm gì ?

- Bạn trai đang cầm gói kẹo mời bạn

giá ăn ?

- Bạn gái khua tay từ chối không ăn

kẹo đêm sợ bị sâu răng

- Tại sao có bạn bị sún răng ?

Kết luận : Như vậy để bảo vệ răng các

em không nên cắn vật dụng gì cứng

,không nên ăn kẹo ,bánh ngọt ban

đêm Phải thường xuyên đi khám bác sĩ

6 tháng 1 lần Đánh răng súc miệng

đúng qui định ,để răng chắc khoẻ ,khi

thấy răng lung lay nhớ không để mọc

chồng

4/ Củng cố :

- Hỏi ND bài học

- GDTT

5/ Nhận xét –dặn dò :

- Học bài cũ

- Chuẩn bị bài mới

- HS thực hiện

- HS trả lời

- Hs trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- HS trả lời

- HS lắng nghe

Ngày soạn 10 - 09

Trang 17

MÔN : TẬP VIẾT BÀI : NHO KHÔ ,NGHE Ọ ,CHÚ Ý ,CÁ TRÊ I/ YÊU CẦU :

- HS đọc được từ : nho khô ,…cá trê

- Hiểu nghĩa của từ

- Phân tích cữ dùng ghi từ

- Trình bày sạch đẹp

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo án , VTV, bảng viết

III/ LÊN LỚP :

1/Oån định :

2/ KTBC :

-HS viết bảng con

-N1 :cử tạ ; N2 : thợ xẻ ; N3: chữ số

3/ Bài mới :

a) Giới thiệu bài : GV ghi tựa bài

b) Hướng dẫn phân tích từ :

Nho khô : có nho trước khô sau

Nghé ọ : có nghé trước ọ sau

Chú ý : có chú trước ý sau

Cá trê : có cá trước trê sau

Giải nghĩa :

- Nho khô : quả nho sấy phơi khô

ăn ngon bổ

- Nghé ọ : tiếng gọi của nghé

- Chú ý : tập trung vào việc đang

làm

- Cá trê: HS tự biết

Bảng con :

- GV hướng dẫn viết mầu

- Nho : n +h +o ,cách nửa ô viết

chữ khô : k +h +ô

- Nghé : n +g +h +e+dấu : ô chữ o

thêm dấu

- Chú ý : chu +y +dấu sắc

- Cá trê : cá +trê

- Hát

- HS viết

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- Hs tự tìm hiểu

- HS viết

Trang 18

- Gv sửa lại cho HS

- HS nêu các từ đã viết

+ Hướng dẫn viết VTV

- D1 : chữ ghi tì nho khô ,chữ nho

cách chữ khô nửa ô ,cách 1,5 ô

viết từ

- Nghé ọ : chữ nghé cách chữ ọ

nửa ô

- Từ chú ý cách nhau 1 ô rưỡi

- Cá trê : cách nhau 1 ô rưỡi

- GV viết mẫu

- GV nhận xét kiểm tra

- HS viết xong từng dòng

- GV nhận xét sửa sai

+ Trò chơi :

- HS ghép chữ : nh kh é

ô ngh ọ

o

4/ Củng cố :

- Viết chữ gì ?

- GV đưa chữ viết sai :

- GDTT

5/ Nhận xét –dặn dò :

- HoÏc bài cũ

- Chuẩn bị bài mới

- HS nêu

- HSviết

- HS viết

- HS lắng nghe

- HS thực hiện

- HS trả lời

- HS lắng nghe

Ngày soạn 10 - 09

Ngày đăng: 10/09/2013, 06:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con : - Lớp 1 - tuan 6
Bảng con (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w