Nhiệt độ của không khí chuồng nuôi bị ảnh hưởng bởi Mật độ vật nuôi, sự thông thoáng và thiết kế chuồng trại 5.. Cảm nóng là do tác động của nhiệt độ môi trường cao,có thể do thời tiết
Trang 11
TIỂU KHÍ HẬU CHUỒNG NUÔI
1 Phương cách thải nhiệt nào gia tăng khi ẩM Độ KHÔNG KHÍ CAO Giảm bốc hơi nước ,nóng tăng mất nhiet54
2 Phương cách thải nhiệt nào bị hạn chế khi ẩm độ không khí cao
3 Phương cách thải nhiệt nào không bị ảnh hưởng bởi ẩm độ không khí
4.
4 Nhiệt độ của không khí chuồng nuôi bị ảnh hưởng bởi
Mật độ vật nuôi, sự thông thoáng và thiết kế chuồng trại
5 Điều hoà thân nhiệt là sự cân bằng giữa hai quá trình
Sinh nhiệt và thải nhiệt
6 Bức xạ nhiệt từ cơ thể động vật là quá trình phát ra các tia diện từ
7 Thải nhiệt bằng đối lưu là quá trình
luồng không khí tiếp xúc với da ,nóng giãn nỡ,duy chuyển ra xa nhường chỗ cho luồng vất chất lạnh hơn
8 Thải nhiệt bằng dẫn truyền là quá trình
Truyền nhiệt trực tiếp từ cơ thể vật nuôi sang bề mặt tiếp xúc có nhiệt độ thấp hơn
9 Khi nhiệt độ môi trường cao gần bằng thân nhiệt, sự thải nhiệt của cơ thể chủ yếu nhờ vào quá trình
10 Trong điều kiện bình thường, phương cách thải nhiệt nào của cơ thể chiếm tỷ lệ cao nhất
11 Phương cách thải nhiệt nào bị ẩm độ không khí ảnh hưởng
Bóc hơi
12 Trong điều kiện bình thường, phương cách thải nhiệt nào giúp động vật thải nhiệt kém nhất
13 Cảm nắng là do tác động của tia hồng ngoại lên thần kinh trung ương
Trang 214 Cảm nóng là do tác động của nhiệt độ môi trường cao,có thể do thời tiết ,mất độ chuồng nuôi thông thoáng kém làm thải nhiệt không hiệu quả
15 Biện pháp nào dưới đây làm tăng ẩm độ không khí nhiều hơn
16 Biện pháp nào dưới đây không thể áp dụng để làm giảm nhiệt độ
không khí có ẩm độ cao
17 Hệ thống thông gió trong chuồng nuôi cần thiết để
18 Ẩm độ cực đại là
lượng hơi nước (g) có trong 1m 3 không khí đã bão hòa hơi nước ở nhiệt độ
và áp xuất nhất định
19 Ẩm độ tuyệt đối
là lượng hơi nước (g) có trong 1m 3 không khí
20 Loại ẩm độ nào được sử dụng trên thực tế
ẩm độ tương đối
21 Ẩm độ tương đối được sử dụng trên thực tế vì nó là
tỉ lệ % giữ ẩm dội tuyệt đối và cực đại
22 Chuồng nuôi cần hệ thống thông gió thích hợp để
23 Ẩm độ không khí thích hợp cho vật nuôi ở khoảng
70-75%
24 Tia hồng ngoại có bước sóng dài >760nm
25 Ánh sáng khả kiến có bước sóng ngắn400-700nm
26 Tia hồng ngoại có tác dụng gì nhiệt kch thích tuần hoàn
27 Tia tử ngoại có tác dụng gì tạo VTM D,tạo tb máukích thích tuần hoàn kích thích tuyến thượng thận ,kích giáp kích thích sinh trưởng diệt trùng
28 Tia ánh sáng nào là tác nhân chủ yếu gây cảm nắng
hồng ngoại
29 Bụi trong không khí chuồng có thành phần chính là chất hữu cơ
30 Hiện nay chưa có tiêu chuẩn thống nhất về hàm lượng bụi và vi sinh vật trong không khí vì còn phu thuoc86 vào nhiều yếu tố nhiệt độ ,độ
Trang 3độ ẩm kk<60% thức ăn tron nước hay dầu giảm những hoạt động không cần thiết dọn vệ sinh thường xuyên mật độ và không gian nuôi hợp lý
34 Nồng độ NH3 cao trong không khí chuồng nuôi sẽ làm tăng tỷ lệ bệnh viêm phổi và teo xương mũi
Trang 435 Công nhân lao động lâu ngày trong môi trường có nồng độ khí NH3 cao có thể mắc những triệu chứng hoặc bệnh khò khè,ho viêm phổi thở khó
36 Vật nuôi trong môi trường có nồng độ khí NH3 cao lâu ngày sẽ làm tăng tính gây bệnh của ecoli trên đường hh
37 Nồng độ khí NH3 trong không khí chuồng nuôi không nên vượt quá 25-35ppm
38 Một trong những biện pháp làm giảm nồng độ NH3 trong không khí chuồng nuôi là 2.5.2/6
39 (Những) biện pháp nào sau đây giúp làm giảm nồng độ NH3 trong không khí chuồng nuôi
40 Có thể dùng các sản phẩn vi sinh vật hữu hiệu để làm giảm sự sinh khí NH3 bằng cách
41 Nồng độ khí HsS trong không khí chuồng nuôi không nên vượt quá 8-10ppm
42 Một trong những cơ chế gây độc của H2S là tác động lên thần kinh trung ương.
Kích thích màng nhầy phù dường hh tích lũy k 2 s na 2 s,ức chế cytochrome oxidase
43 Tại sao người ta hay đo hàm lượng khí NH3 và H2S để đánh giá ô nhiễm khí độc trong không khí chuồng nuôi?
44 Vi sinh vật nào chiếm tỷ lệ cao hơn trong thành phần vi sinh vật trong không khí chuồng nuôi?
45 Thời gian tồn tại của coliforms trong không khí thường
46 Vi sinh vật tồn tại trong không khí chuồng nuôi chủ yếu là
shaphilococci và streptococci
47 Vi sinh vật thường được dùng để chỉ sự ô nhiễm vi sinh vật không khí
Trang 5CHƯƠNG NƯỚC
51 Nước ngầm thường có độ cứng như thế nào cao hấp thu co 2
52 Nước ngầm có nồng độ ô xy hoà tan như thế nào thấp
53 Nước ngầm thường có hàm lượng chất hữu cơ như thế nào thấp
54 Nước tham gia vào quá trình nào trong cơ thể trao đổi chất dinh dưỡng trong tế bào
55 Nước mưa có có nồng độ ô xy hoà tan như thế nào cao
56 Nước chiếm tỷ lệ bao nhiêu trọng lượng cơ thể 60-70
57 Các chất có thể làm thay đổi pH của nước là al hay cac sulfide kim
;loai
58 pH của nước dùng cho vật nuôi có thể ở trong khoảng PH= 5-8
59 Gia súc uống nước cứng có thể bị tiêu chảy giảm tiêu hóa giảm trọng lượng ,tích nước ở mô ,tác hại trên thận
60 Ion nào trong nước có thể gây methemoblobinemia trên động vật NO2,NO3
61 Trong nước uống cho vật nuôi, nồng độ nitrate không nên vượt quá 40mg
62 Trong nước uống cho vật nuôi, nồng độ nitrite không nên vượt quá 10mg
63 Khả năng tự làm sạch của nước gồm quá trình vật lý ( sa lắng ), hóa học ( oxy hóa), sinh học (vai trò 9), VSV và nấm
64 Độ cứng của nước thường bị ảnh hưởng của thành cấu tạo địa lý của vùng đất mà nguồn nước đi qua
65 Thông thường trong nước thải chăn nuôi ion chloride (Cl-) có nguồn gốc từ thức ăn qua dường tiêu hóa thải ra ngoài
66 Vật nuôi uống nước có nồng độ chloride cao có thể bị tăng tiết dịch tiêu hóa việm dạ dày ruột
67 Vị mặn của nước thay đổi theo thành phần Na+
3
Trang 668 Vật nuôi nào nhạy cảm với chloride trong nước hơn gia cầm
69 Loại nước nào có nồng độ ô xy hoà tan thấp nước ngầm ,nước thải và nước bị ô nhiễm
70 Loại nước nào có nồng độ ô xy hoà tan cao : nước có nhiều vi sinh vậtt quan hợp
71 BOD5 là nhu cầu ô xy sinh hoá của mẫu nước ủ , 5 ngày ở 20oC PH= 6,5-7,,5
72 Chỉ tiêu nào sau đây ít khi được dùng để đánh giá ô nhiễm chất hữu cơ của nguồn nước
73 BOD- nhu cầu ô xy sinh hoá là VSV các CHC CVC như Fe,S có thể dạng khử của hợp chất N2
74 COD- nhu cầu ô xy hoá học là lượng chất oxy hóa cần để phản ứng với mẫu nước ở dk nhất định
75 Kiểm tra COD- nhu cầu ô xy hoá học nhằm đánh giá mức ô nhiễm của nước và nước thải
76 Vi sinh vật gây bệnh thường không tồn tại trong môi trường ngoài lâu
do phụ thuộc vào nguồn nước và các điều không kiện khác
77 Kiểm tra BOD- nhu cầu ô xy sinh hoá nhằm đánh giá mức độ ô nhiễm của nước và nước thải cũng như đánh giá hiệu quả các công trình xử lý nước thải
78 Vi sinh vật chỉ danh ô nhiễm nước có nguồn gốc colifoms, fecal
colifoms,và escherichia coli ,nhóm fecalstreptococci và enterrococci ,nhóm clostridium
79 Vi sinh vật chỉ danh ô nước là vi sinh vật cư trú trong dường tiêu hóa của động vật máu nóng và người trong điều không kiện thường không gây bệnh
80 Chỉ cần kiểm tra Eschechia coli có thể đánh giá được mức độ ô nhiễm
nguồn nước được không : không có 1 chỉ tiêu VSVchi3 danh riêng lẻ nào
Trang 7Aeromonas, pseudomonas ,plesiomonas,yersenia
vibro,legionella,mycobacterrium
84 Có thể dùng chỉ tiêu FC/FS (fecal coliforms/fecal streptococci) để đáng giá nguồn gốc ô nhiễm phân của nước được không 21
QUẢN LÝ CHẤT THẢI
85 Để đảm bảo quá trình phân huỷ xảy ra hoàn toàn và tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh, thời gian ủ phân (yếm khí và hiếu khí) ít nhất là 20 ngày-40 ngày
86 Quá trình xử lý nào tiêu diệt mầm bệnh hiệu quả hơn
87 Xử lý phân bằng phương pháp hoá học mầm bệnh không sinh bào
tử : 30kgamonia/1m3 phân /5 ngày , formaldehyde40%//1m3/6 giờ
Mầm bệnh sinh bào tử: trộn phân với vôi tôi có chứa 25% cholorine hoạt tính tỷ lệ 1 phân: 20 vôi
88 Để quá trình ủ phân yếm khí (biogas) đạt hiệu quả cao, tỷ lệ C/N nên ở trong khoảng 25/1-30/1
89 Khi xử lý nước thải chăn nuôi cần loại bỏ p
90 Khi ra môi trường ngoài, sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh bị hạn chế do chúng quyện với sự phát triển trong mô , nhiệt độ môi trường thấp không đủ chất dinh dưỡng, có sự tồn tại của nhiều VSV
91 Quá trình phân huỷ nào diễn ra nhanh hơn và triệt để hơn
92 Tại sao phải loại bỏ P khỏi nước thải trước khi đổ ra môi trường
93 Nước thải hầm ủ biogas
94 Quá trình phân huỷ nào sinh ra mùi hôi và khí độc yếm khí
95 VỆ SINH SÁT TRÙNG
96 Vi sinh vật nào nhạy cảm nhất với tia bức xạ bức xạ ion hoá G -
97 Vi sinh vật nhạy cảm với tia tử ngoại vk k bào tử, virus,vk lao, nấm mốc
98 Vi sinh vật nhạy cảm với các chất sát trùng alcohol thông dụng G-, G+lao hầu hầu hết các virut nấm mốc
99 Vi sinh vật nhạy cảm với các chất sát trùng hypochlorites diệt cả bào
tử và vk
100 Vi sinh vật nhạy cảm với các chloramine
Trang 8101 Vi sinh vật nhạy cảm với các chất sát trùng của iodine dụng G-, G+ lao nấm men diệt cả vk bào tử
102 Vi sinh vật nhạy cảm với chlorhexidine G-,G+ ,lipophilic acid
103 Vi sinh vật nhạy cảm với các chất sát trùng phenolics G+ , G-, lao
4
Trang 9104 Vi sinh vật nhạy cảm với NaOH và KOH bt nhiệt thán
105 Vi sinh vật nhạy cảm với formaldehyde
106 Vi sinh vật nhạy cảm với glutaraldehyde hầu hết các vk nhung mạnh nhất là bào tử 36
107 Yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính sát trùng của các hợp chất
hypochlorites hoạt tính cao PH 5-8 nồng độ cao,hoạt tính mạnh, nhiệt đội cao tăng hoạt tính
Chất hữu cơ : protein tạo choramine, sữa, đường , tinh bột không bị ảnh hưởng.
Làm giảm hoạt tính tyrosine,tryptophan , long trắng trứng nhau thai ,dịch thể
Độ cứng k bị ảnh hưởng
I và Br tăng hoạt tính mạnh
108 Yếu tố ảnh hưởng hiệu lực sát trùng của các dẫn xuất phenol
Độc tính cao , gây phỏng da ,niêm mạc
Tính sát trùng trung bình yếu ,tăng theo khối lương phân tử
Hoạt tính cao ở PH acid tới trung tính PH 3-6
Ít bị ảnh hưởng bởi sự hiện diện chất hữu cơ
109 Vi sinh vật nhạy cảm với các chất sát trùng ammonium bậc bốn G-, G+ ,lipophilic acid
110 Yếu tố ảnh hưởng hoạt tính sát trùng của glutaraldehyde không có tính ăn mòn kim loại nhựa ,á chất liệu khác ,không mất tác dụng khi có chất hữu cơ,hoạt tính ở PH kiềm
111 Chất sát trùng diệt được bào tử của vi khuẩn hypochlorites I
odophor, gluta dehyde,forldehyde, hydrogen peroxide
112 Các chất sát trùng không diệt được bào tử vi khuẩn chlohedine phenolies
113 Các chất sát trùng diệt được vi khuẩn lao I odophor phenolies gluta dehyde
114 Chất sát trùng có thể dùng sát trùng nước dùng cho gia súc CL2, iodine,KMnO4
115 Chất sát trùng có thể dùng khi có sự hiện diện của chất hữu cơ
116 Chất sát trùng diệt được bào tử của vi khuẩn
117 Các chất sát trùng không diệt được bào tử vi khuẩn
Trang 10118 Chất sát trùng diệt được bào tử của vi khuẩn
119 Chất sát trùng có thể dùng sát trùng nước dùng cho gia súc
120 Chất sát trùng có thể dùng khi có sự hiện diện của chất hữu cơ
121 Chất sát trùng không thể dùng sát trùng nước uống cho gia súc
122 Thường áp dụng phương pháp tiệt trùng Pasteur bằng tia gamma khi
cần duy trì mùi vị thực phẩm
123 Chất sát trùng nào thường dùng trong các hố sát trùng?