1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương môi trường sức khỏe đại học thành đô

13 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 26,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ô nhiễm không khí là hậu quả của sự phát thải các chất nguy hại vào khí quyển vớikhí quyển.. ………, không tiếp xúc quá mức với các yếu tố nguy cơ để không bị bệnh.. Theo định nghĩa trong C

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG MÔI TRƯỜNG SỨC KHỎE

1. Trình bày được một số bệnh truyền nhiễm liên quan đến thay đổi hệ sinh thái và môi trường nêu mối quan hệ giữa sức khỏe và môi trường

2. Hiện nay tại Việt Nam, chấn thương do giao thông đang là một vấn đề quan tâm của cộng đồng Bạn hãy lập bảng ma trận Haddon đề ra các giải pháp kiểm soát chấn thương giao thông đường bộ ở các giai đoạn khác nhau của chấn thương

3. Trình bày những tác động của chất thải rắn lên môi trường và sức khỏe con người

4. Nêu vai trò của cộng đồng trong quản lý môi trường và bảo vệ sức khỏe Trình bày những biện pháp bạn đã và đang làm để bảo vệ môi trường

5. Nêu những ảnh hưởng của các chất ô nhiễm không khí

6. Nêu hiện trạng quản lý chất thải rắn y tế nguy hại tại các bệnh viện trên toàn quốc

7. Trình bày đặc điểm sinh học, tác hại và các biện pháp kiểm soát muỗi

8. Trình bày các nguồn gây ô nhiễm nước Nêu những biện pháp bạn đã và đang làm để bảo vệ môi trường nước

II. Điền vào chỗ trống trong các câu hỏi sau :

1. Quản lý môi trường là tổng hợp các giải pháp ……… và giải pháp ……… Nhằm bảo vệ môi trường không bị ô nhiễm hoặc khống chế ô nhiễm trong các giới hạn cho phép, không gây tác hại cấp tính hay mạn tính lên sức khỏe

2. Nguyên tắc của các chiến lược môi trường dựa trên các nguyên lý cơ bản như: công

………

3. Những vấn đề môi trường người tiền sử phải đối mặt phải đối mặt: Tìm kiếm thức ăn, nước uống/ tránh những thức ăn có độc tự nhiên, ……….,

………

4. Một số tác động của môi trường toàn cầu ảnh hưởng tới sức khỏe môi trường tại Việt Nam đó là: Mưa axit, ………, Suy thoái tầng ôzôn, Sự vận chuyển xuyên biên giới của các chất ô nhiễm

5. Định nghĩa chất thải rắn: Là ……….phát sinh từ các……… , thương mại, dịch vụ, du lịch, công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng v.v

6. Những thay đổi trong hệ sinh thái liên quan đến các bệnh truyền nhiễm: Bệnh truyền

………., Sars, Cúm gia cầm

7. Truyền bệnh sinh học là sự truyền bệnh có nghĩa căn nguyên gây bệnh bắt buộc phải

……… trong cơ thể vật chủ trung gian trước khi chúng có thể truyền tác nhân gây bệnh vào vật chủ là người

Trang 2

8. Ô nhiễm không khí là hậu quả của sự phát thải các chất nguy hại vào khí quyển với

khí quyển

9. Dự phòng cấp 1 trong phòng chống tác hại của ô nhiễm môi trường là:

………

………, không tiếp xúc quá mức với các yếu tố nguy cơ để không bị bệnh

10. Dây chuyền lây bệnh trong dịch tễ học véc-tơ truyền bệnh bao gồm: Mầm bệnh/Tác nhân gây bệnh, ……….và ………

11. Theo định nghĩa trong Chiến lược Sức khỏe Môi trường Quốc gia của Australia – 1999: Sức khỏe môi trường bao gồm những khía cạnh về……… , bao gồm cả………, được xác định bởi các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học, xã hội và các yếu tố tâm lý trong môi trường

12. Những định hướng cơ bản cho một môi trường lành mạnh bao gồm: Bầu không khí trong sạch, ………Đủ thực phẩm và thực phẩm an toàn

13. Những lý do cơ bản dẫn tới việc tăng tuổi thọ của con người trong vài thập kỷ vừa qua: ……… , Những cải thiện về dinh dưỡng, Những tiến

bộ trong chẩn đoán, điều trị y học đối với các loại bệnh tật

14. Định nghĩa ô nhiễm không khí : Ô nhiễm không khí xảy ra khi không khí có chứa

……… như các loại khí, ………

15. Truyền bệnh cơ học là sự truyền bệnh với ý nghĩa

………

……….mà không có sự nhân lên của

………

………

16. Nồng độ ô xy hòa tan trong nước (DO) là lượng oxy hòa tan trong nước cần thiết cho

………

17. Các biện pháp xử lý chất thải rắn tại Việt Nam bao gồm: ………., chôn lấp rác, ủ phân, đốt rác, ………

18. Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm thỏa mãn ……… của con người nhưng không tổn hại tới sự thỏa mãn các nhu cầu của

………

19. An toàn bao gồm cả 2 khái niệm: không có thương tích và

………

20. 3 yếu tố chính trong dịch tễ học véc-tơ truyền bệnh bao gồm:

Trang 3

21. Khoa học môi trường dựa trên hai lý do căn bản sau : Nghiên cứu những mối nguy hiểm trong môi trường và …………………

………

22. Những định hướng cơ bản cho một môi trường lành mạnh bao gồm: Bầu không khí trong sạch, ………Đủ thực phẩm và thực phẩm an toàn

23. Những lý do cơ bản dẫn tới việc tăng tuổi thọ của con người trong vài thập kỷ vừa qua: ……… , Những cải thiện về dinh dưỡng, Những tiến

bộ trong chẩn đoán, điều trị y học đối với các loại bệnh tật

24. Định nghĩa ô nhiễm không khí : Ô nhiễm không khí xảy ra khi không khí có chứa

……… như các loại khí, ………

25. Truyền bệnh sinh học là sự truyền bệnh có nghĩa căn nguyên gây bệnh bắt buộc phải………

……… ………

26. Nồng độ ô xy hòa tan trong nước (DO) là

………

………cần thiết cho hô hấp của các sinh vật sống trong nước

27. Các biện pháp xử lý chất thải rắn tại Việt Nam bao gồm: ………., chôn lấp rác, ủ phân, đốt rác, ………

28. Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm thỏa mãn ……… của con người nhưng không tổn hại tới sự thỏa mãn các nhu cầu của

………

29. Dự phòng cấp 1 trong phòng chống tác hại của ô nhiễm môi trường là: bảo vệ khối cảm thụ, ………

………

………

30. 3 yếu tố chính trong dịch tễ học véc-tơ truyền bệnh bao gồm:

………

31. An toàn bao gồm cả 2 khái niệm: không có thương tích và ……

………

………

32. COD (nhu cầu ôxy hóa học) là lượng ……… để phân hủy các hợp chất hữu cơ và ……… các chất vô cơ trong nước

33. Khái niệm Ô nhiễm nước theo Luật Tài nguyên nước Việt Nam 1999: “Ô nhiễm nguồn nước là sự thay đổi ……… và thành phần sinh học của nước vi phạm tiêu chuẩn cho phép”

Trang 4

34. Những định hướng cơ bản cho một môi trường lành mạnh: Bầu không khí trong sạch,

………

35. Để quản lý chất thải rắn hiệu quả cần thực hiện theo trật tự các bước sau:

……… Tái sử dụng – tái chế, Thu hồi năng lượng từ chất

………

36. Các công cụ quản lý tài nguyên bao gồm: các nguyên tắc đạo đức mới,

……… , công cụ kinh tế quản lý tài nguyên,

………., quản lý hành chính về môi trường

37. Khái niệm véc-tơ: Véc-tơ là bất kỳ ……… có khả năng truyền mầm bệnh hoặc

……… tới khối cảm thụ

38. Theo Jr William Haddon (1963), chấn thương được chia làm ………… giai đoạn, đó là:

………

39. Các biện pháp xử lý chất thải rắn tại Việt Nam bao gồm: ………., chôn lấp rác, ủ phân, đốt rác, ………

40. Những lý do cơ bản dẫn tới việc tăng tuổi thọ của con người trong vài thập kỷ vừa qua: ……… , Những cải thiện về dinh dưỡng, Những tiến

bộ trong chẩn đoán, điều trị y học đối với các loại bệnh tật

Trả lời đúng sai bằng cách đánh dấu khoanh tròn:

41. Về mặt bản chất, các hệ sinh thái là bền vững

42. Khi dân số ngày càng tăng, vấn đề chất thải rắn ngày càng trở nên phức tạp, tuy nhiên các hệ sinh thái có khả năng tự phân hủy những chất thải đó

43. Tác nhân gây bệnh sốt Dengue và sốt xuất huyết Dengue là muỗi Aedes aegypti

44. Tất cả chất thải rắn đều yêu cầu phải được xử lý ban đầu

45. Bảo vệ khối cảm thụ, không để tiếp xúc quá mức với các yếu tố nguy cơ là biện pháp

dự phòng cấp II

46. Đưa ra tiêu chuẩn sản phầm nhằm khống chế ô nhiễm tại nguồn

47. CFCs được xem là thủ phạm chính gây thủng tầng ozon

Trang 5

a. Đúng b Sai

48. Nồng độ ô xy hòa tan trong nước thông thường là 8 ppm

49. Hội chứng bệnh nhà kín có thể hết khi ra khỏi nhà

50. Khí CO2 là sản phẩm của quá trình đốt cháy không hoàn toàn

51. Khoa học môi trường dựa trên lý do nghiên cứu những tác động tiêu cực của con người đến môi trường

52. Vấn đề mưa acid là thách thức của môi trường nước ta trong thời gian tới

53. 2 loại véc-tơ truyền bệnh hay gặp nhất là gián và gặm nhấm

54. Việc đo đạc mức độ ô nhiễm môi trường dễ dàng được thực hiện trong lượng giá nguy cơ

55. Bảo vệ khối cảm thu, không để tiếp xúc quá mức với các yếu tố nguy cơ là biện pháp

dự phòng cấp I

56. Đưa ra tiêu chuẩn sản phầm nhằm khống chế sự phát tán yếu tố độc hại vào môi trường

57. HFCs được xem là thủ phạm chính gây thủng tầng ozon

58. Nồng độ ô xy hòa tan trong nước thông thường là 18 ppm

59. Hiện tượng Mây Nâu châu Á là một lớp khí dày khoảng 3000m, trải dài hàng ngàn

km phía Nam Á

60. Ruồi là véc-tơ truyền bệnh sinh học, có thể truyền các bệnh đường tiêu hóa như lỵ, ỉa chảy, tả, thương hàn

61. Chất lượng nước ngầm liên quan mật thiết với chất lượng nước bề mặt

Trang 6

62. Mục tiêu của công nghệ, kỹ thuật bền vững là nâng cao chất lượng cuộc sống về vật chất cho con người

63. Mục đích ngăn ngừa chấn thương khi sự kiện xảy ra thuộc giai đoạn trước

64. HDI là chỉ số phản ánh mức độ bền vững về kinh tế

65. Phát triển bền vững có nguyên tắc về sự ủy thác của nhân dân

66. Tất cả chất thải rắn đều yêu cầu phải được xử lý ban đầu

67. Đưa ra tiêu chuẩn sản phầm nhằm khống chế sự phát tán yếu tố độc hại vào môi trường

68. Nồng độ ô xy hòa tan trong nước thông thường là 8 ppm

69. Nước ven bở yêu cầu phải có tiêu chuẩn chặt chẽ

70. Theo tiến sỹ Epstein (1998), thay đổi khí hậu tạo điều kiện thuận lợi cho việc kiểm soát dịch bệnh trong tương lai

71. Khoa học môi trường dựa trên lý do nghiên cứu những tác động tiêu cực của con người đến môi trường

72. Vấn đề mưa acid là thách thức của môi trường nước ta trong thời gian tới

73. 2 loại véc-tơ truyền bệnh hay gặp nhất là gián và gặm nhấm

74. Việc đo đạc mức độ ô nhiễm môi trường dễ dàng được thực hiện trong lượng giá nguy cơ

75. Bảo vệ khối cảm thu, không để tiếp xúc quá mức với các yếu tố nguy cơ là biện pháp

dự phòng cấp I

Trang 7

76. Đưa ra tiêu chuẩn sản phầm nhằm khống chế sự phát tán yếu tố độc hại vào môi

trường

77. CFCs được xem là thủ phạm chính gây thủng tầng ozon

78. Khoảng 60% diện tích bề mặt trái đất được bao phủ bởi nước

79. Hiện tượng Mây Nâu châu Á là một lớp khí dày khoảng 3000m, trải dài hàng ngàn km phía Nam Á

80. Ruồi là véc-tơ truyền bệnh sinh học, có thể truyền các bệnh đường tiêu hóa như lỵ, ỉa chảy, tả, thương hàn

Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:

81. Bệnh nào không phải là bệnh lây truyền qua nước?

a. Rotavirus

b. Hantavirus

c. Tả

d. Thương hàn

82. Việc khống chế chất độc hại tại nguồn được thực hiện thông qua:

a. Tiêu chuẩn lấy mẫu

b. Giáo dục sức khỏe môi trường cho cộng đồng

c. Tiêu chuẩn về chất thải

d. Xử lý làm sạch chất thải trước khi thải ra môi trường

83. Quá trình quản lý nguy cơ từ môi trường bao gồm các bước:

a. Lượng hóa mức độ ô nhiễm/Lựa chọn giải pháp/Nhận thức và chuyển tải thông tin/Tiến hành can thiệp

b. Lượng hóa mức độ ô nhiễm/Nhận thức và chuyển tải thông tin/Dự phòng và kiểm soát tình trạng tiếp xúc quá mức/Theo dõi, giám sát các nguy cơ ô nhiễm môi trường

c. Lượng hóa mức độ ô nhiễm/Dự phòng và kiểm soát tình trạng tiếp xúc quá

mức/Tiến hành can thiệp/Đánh giá can thiệp

d. Nhận thức và chuyển tải thông tin /Lượng hóa mức độ ô nhiễm/ Dự phòng và kiểm soát tình trạng tiếp xúc quá mức / Theo dõi, giám sát các nguy cơ ô nhiễm môi trường

84. Dự phòng cấp 1 trong phòng chống tác hại của ô nhiễm môi trường là:

a. Khống chế nguồn gây ô nhiễm

b. Bảo vệ khối cảm thụ, không tiếp xúc quá mức với các yếu tố nguy cơ

Trang 8

c. Không để xảy ra các rủi ro, hậu quả gây chết người

d. a và b

85. Nội dung cuộc khủng hoảng môi trường lần thứ nhất chủ yếu về:

a. Ô nhiễm không khí

b. Thực phầm kém chất lượng, ô nhiễm nước

c. Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

d. Thủng tầng ozon

86. Nước ngọt chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên trái đất:

a. 0,3%

b. 3%

c. 0,9%

d. 0,009%

87. Bệnh sốt rét là hậu quả của hoạt động nào của con người:

a. Đô thị hóa

b. Di cư

c. Phát thải nhiều chất thải rắn nguy hại

d. Cả 3 ý trên

88. Khí CO2 chiếm bao nhiêu trong thành phần không khí:

a. 1%

b. 21%

c. 0,032%

d. 0,93%

89. Việc tăng tốc độ tiêu thụ tài nguyên tái tạo được và không tái tạo được do hoạt động nào của con người gây nên:

a. Các kỹ thuật tiên tiến

b. Chặt phát rừng

c. Tiêu thụ ồ ạt

d. Gia tăng dân số

90. Các yếu tố gây ô nhiễm nước có thể phân chia thành các nhóm sau, ngoại trừ:

a. Các yếu tố vật lý

b. Các yếu tố hóa học

c. Các yếu tố sinh học

d. Các chất hữu cơ không phân hủy

92. Để theo dõi và giám sát các hậu quả của ô nhiễm người ta không:

e. Dựa vào các hệ thống thống kê bệnh tật

f. Đo nồng độ các chất ô nhiễm

g. Khám sàng lọc

h. Khám chẩn đoán các bệnh đặc thù do ô nhiễm

93. Ô nhiễm không khí do giao thông chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm ô nhiễm không khí:

a. 30%

Trang 9

b. 40%

c. 50%

e. 60%

94. Nội dung cuộc khủng hoảng môi trường lần thứ nhất chủ yếu về:

e. Ô nhiễm không khí

f. Thực phầm kém chất lượng, ô nhiễm nước

g. Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

h. Thủng tầng ozon

95. Việc khống chế sự phát tán yếu tố độc hại vào môi trường được thực hiện thông qua:

e. Xử lý làm sạch chất tải trước khi thải ra môi trường

f. Hút cục bộ

g. Tiêu chuẩn về quy trình sản xuất

h. a và b

96. Nước ngọt chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên trái đất:

f. 0,3%

g. 3%

h. 0,9%

i. 0,009%

97. Bệnh sốt rét là hậu quả của hoạt động nào của con người:

e. Đô thị hóa

f. Di cư

g. Phát thải nhiều chất thải rắn nguy hại

h. Cả 3 ý trên

98. Khí CO2 chiếm bao nhiêu trong thành phần không khí:

e. 1%

f. 21%

g. 0,032%

h. 0,93%

99. Dự phòng cấp 2 trong phòng chống tác hại của ô nhiễm môi trường là:

a. Bảo vệ khối cảm thụ, không tiếp xúc quá mức với các yếu tố nguy cơ

để không bị bệnh

b. Phát hiện sớm, xử trí kịp thời

c. Không để xảy ra các rủi ro, hậu quả gây chết người do ô nhiễm môi trường

d. Tất cả các ý trên

100. Nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính là do khí nào sau đây:

a. CO2

b. Clo

c. Benzen

d. CFCs

101. Bệnh nào sau đây không phải là bệnh lây truyền qua nước:

Trang 10

a. Rotavirus

b. Hantavirus

c. Tả

d. Thương hàn

102. Để theo dõi và giám sát các hậu quả của ô nhiễm người ta không:

i. Dựa vào các hệ thống thống kê bệnh tật

j. Đo nồng độ các chất ô nhiễm

k. Khám sàng lọc

l. Khám chẩn đoán các bệnh đặc thù do ô nhiễm

103. Ô nhiễm không khí do giao thông chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm

ô nhiễm không khí:

d. 30%

e. 40%

f. 50%

j. 60%

104. Nội dung cuộc khủng hoảng môi trường lần thứ nhất chủ yếu về:

i. Ô nhiễm không khí

j. Thực phầm kém chất lượng, ô nhiễm nước

k. Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

l. Thủng tầng ozon

105. Việc khống chế sự phát tán yếu tố độc hại vào môi trường được thực hiện thông qua:

i. Xử lý làm sạch chất tải trước khi thải ra môi trường

j. Hút cục bộ

k. Tiêu chuẩn về quy trình sản xuất

l. a và b

106. Nước ngọt chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên trái đất:

k. 0,3%

l. 3%

m. 0,9%

n. 0,009%

107. Bệnh sốt rét là hậu quả của hoạt động nào của con người:

i. Đô thị hóa

j. Di cư

k. Phát thải nhiều chất thải rắn nguy hại

l. Cả 3 ý trên

108. Khí CO2 chiếm bao nhiêu trong thành phần không khí:

i. 1%

j. 21%

k. 0,032%

Trang 11

l. 0,93%

109. Dự phòng cấp 2 trong phòng chống tác hại của ô nhiễm môi trường là:

a. Bảo vệ khối cảm thụ, không tiếp xúc quá mức với các yếu tố nguy cơ

để không bị bệnh

b. Phát hiện sớm, xử trí kịp thời

c. Không để xảy ra các rủi ro, hậu quả gây chết người do ô nhiễm môi trường

d. Tất cả các ý trên

110. Nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính là do khí nào sau đây:

e. CO2

f. Clo

g. Benzen

h. CFCs

111. Bệnh nào sau đây không phải là bệnh lây truyền qua nước:

e. Rotavirus

f. Hantavirus

g. Tả

h. Thương hàn

112. Bệnh nào không phải là bệnh lây truyền qua nước?

m. Rotavirus

n. Hantavirus

o. Tả

p. Thương hàn

113. Việc khống chế chất độc hại tại nguồn được thực hiện thông qua:

m. Tiêu chuẩn lấy mẫu

n. Giáo dục sức khỏe môi trường cho cộng đồng

o. Tiêu chuẩn về chất thải

p. Xử lý làm sạch chất thải trước khi thải ra môi trường

114. Quá trình quản lý nguy cơ từ môi trường bao gồm các bước:

m. Lượng hóa mức độ ô nhiễm/Lựa chọn giải pháp/Nhận thức và chuyển tải thông tin/Tiến hành can thiệp

n. Lượng hóa mức độ ô nhiễm/Nhận thức và chuyển tải thông tin/Dự phòng và kiểm soát tình trạng tiếp xúc quá mức/Theo dõi, giám sát các nguy cơ ô nhiễm môi trường

o. Lượng hóa mức độ ô nhiễm/Dự phòng và kiểm soát tình trạng tiếp xúc quá

mức/Tiến hành can thiệp/Đánh giá can thiệp

p. Nhận thức và chuyển tải thông tin /Lượng hóa mức độ ô nhiễm/ Dự phòng và kiểm soát tình trạng tiếp xúc quá mức / Theo dõi, giám sát các nguy cơ ô nhiễm môi trường

115. Dự phòng cấp 1 trong phòng chống tác hại của ô nhiễm môi trường là:

e. Khống chế nguồn gây ô nhiễm

f. Bảo vệ khối cảm thụ, không tiếp xúc quá mức với các yếu tố nguy cơ

g. Không để xảy ra các rủi ro, hậu quả gây chết người

h. a và b

Ngày đăng: 19/01/2018, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w