1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

81 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ tiêu mã số 312: Căn cứ vào số dư Có các sổ chi tiết của TK 131, xác định các khoản ứng trước sẽ được thanh toán không quá 12 tháng kể từ ngày lập báo cáo để lập... Phân tích ảnh hưởn

Trang 1

GỢI Ý HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH NÂNG CAO NĂM 2018 Chủ đề 1 Trình bày chỉ tiêu liên quan trên BCTC

Số cuối năm

Số đầu năm

- Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 370.000

- Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 200.000

- Phải thu dài hạn của khách hàng

- Trả trước cho người bán dài hạn

- Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 170.000

- Phải trả người bán dài hạn 331 3.350.000

- Người mua trả tiền trước dài hạn 332

Giải thích:

1 Chỉ tiêu mã số 131: Căn cứ vào số dư Nợ các sổ chi tiết của TK 131 xác định các

khoản nợ được thanh toán không quá 12 tháng kể từ ngày lập báo cáo để lập

= 120.000 + 250.000 = 370.000

2 Chỉ tiêu mã số 211: Căn cứ vào số dư Nợ các sổ chi tiết của TK 131, xác định các nợ được thanh toán trong thời gian dài hơn 12 tháng, kể từ ngày lập báo cáo để lập

3 Chỉ tiêu mã số 312: Căn cứ vào số dư Có các sổ chi tiết của TK 131, xác định các

khoản ứng trước sẽ được thanh toán không quá 12 tháng kể từ ngày lập báo cáo để lập

- Các khoản tương đương tiền: 15.000

- Phải thu về cho vay dài hạn: 20.000

Trang 2

- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (ngắn hạn) 10.000

- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (dài hạn): 15.000

- Chi phí phải trả ngắn hạn: 10.500.000, tăng- Bảng cân đối kế toán và

- Giá vốn hàng bán: 10.500.000, phát sinh - Báo cáo kết quả kinh doanh;

+ Ghi nhận

- Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang, tăng 100.000; Bảng CĐKT

- Chi phí phải trả dài hạn, tăng 120.000; Bảng CĐKT

- Chi phí tài chính, phát sinh 20.000; Báo cáo KQKD

+ Ghi nhận

- Khoản dự phòng phải trả ngắn hạn, giảm 70.000 Bảng CĐKT

- Khoản chi phí trả trước dài hạn, tăng 80.000 Bảng CĐKT

- Khoản chi phí xây dựng cơ bản dở dang, giảm 150.000 Bảng CĐKT

- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 10.000

- Khách hàng trả trước tiền ngắn hạn, giảm 40.000

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, phát sinh: 100.000

- Giá vốn hàng bán, phát sinh 60.000

- Chi phí tài chính, phát sinh 3.500

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)

- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác, phát sinh: 66.500

- Tiền và tương đương tiền cuối kì, tăng: 66.500

(b)

+ Bảng cân đối kế toán

Trang 3

- Tiền, tăng: 1.450.000 (2.000.000 – 400.000 – 150.000)

- Chi phí trả trước dài hạn, tăng 400.000

- Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang, tăng 50.000

- Vay và nợ thuê tài chính dài hạn, tăng 2.000.000

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

- Chi phí tài chính, phát sinh 100.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)

- Tiền lãi vay đã trả, phát sinh: (500.000) - hoạt động kinh doanh

- Tiền chi mua sắm, đầu tư TSCĐ , phát sinh: (50.000) – hoạt động đầu tư

- Tiền thu từ đi vay, phát sinh: 2.000.000 – hoạt động tài chính

- Tiền và tương đương tiền cuối kì, tăng: 1.450.000

(c)

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, giảm 55.000

- Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, tăng 55.000

- Tài sản cố định hữu hình, tăng 550.000

- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, tăng 550.000

- Vay và nợ thuê tài chính dài hạn, tăng 550.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh (55.000) – hoạt động KD

- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, phát sinh (550.000) - hoạt động đầu tư

- Tiền thu từ đi vay, phát sinh: 550.000 – hoạt động tài chính

- Tiền và tương đương tiền cuối kì, giảm 55.000

(d)

+ Bảng cân đối kế toán

+ Tiền, giảm 3.080.000

+ Bất động sản đầu tư, tăng 2.880.000

- Nguyên giá, tăng 3.200.000

- Giá trị hao mòn lũy kế, tăng 320.000

+ Thuế GTGT được khấu trừ: tăng 320.000

+ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 40.000

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, phát sinh 400.000

- Giá vốn hàng bán, phát sinh 320.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)

- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác, tăng: 400.000

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, tăng 40.000

Trang 4

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, tăng (320.000)

- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ , tăng (3.200.000)

(e)

+ Bảng cân đối kế toán

+ Tiền, giảm 220.000

+ Tài sản cố định hữu hình, tăng 220.000

- Nguyên giá, tăng 220.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, (220.000)

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)

- Tiền thu từ phát hành cổ phiếu 15.000.000

- Tiền trả lại vốn góp mua lại cổ phiếu của DN đã phát hành: (3.200.000)

- Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu, 1.200.000

- Tiền và tương đương tiến cuối kì, tăng 10.600.000

Ví dụ 1.6

(a)

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, giảm 3.520.000

- Thuế GTGT được khấu trừ, tăng 320.000

- Nguyên giá BĐS đầu tư, tăng 3.200.000

- Hao mòn lũy kế, tăng: (320.000)

- Phải thu ngắn hạn của khách hàng, tăng 440.000

- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 40.000

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, phát sinh: 400.000

- Giá vốn hàng bán, phát sinh 320.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp gián tiếp)

+ Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh, bị tác động như sau:

- Khấu hao TSCĐ và BĐS đầu tư, phát sinh 320.000

- Tăng giảm khoản phải thu, phát sinh (440.000)

Trang 5

- Tăng giảm khoản phải trả, phát sinh 40.000

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh 320.000

+ Luồng tiền từ hoạt động đầu tư, bị tác động như sau:

- Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ , phát sinh (3.200.000)

(b)

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, tăng 330.000

- Nguyên giá BĐS đầu tư, giảm 500.000

- Hao mòn lũy kế, giảm: (200.000)

- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 30.000

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

- Không bị tác động

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp gián tiếp)

+ Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh, bị tác động như sau:

- Khấu hao TSCĐ và BĐS đầu tư, phát sinh 20.000

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 30.000

+ Luồng tiền từ hoạt động đầu tư, bị tác động như sau:

- Tiền thu từ thanh lý, nhương bán TSCĐ , phát sinh: 300.000

Lưu ý: Các nghiệp vụ khác, học viên phân tích tương tự

Trang 6

Yêu cầu 2 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Phương pháp trực tiếp)

- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác, phát sinh 113.000

- Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ, phát sinh (450.300)

(=227.000 + 223.300)

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh (47.250)

- Tiền thu từ đi vay, phát sinh 227.000

- Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái, phát sinh 1.550

Trang 7

Ví dụ 2.2

1 Kế toán tại công ty A (Đơn vị: 1.000đ)

Nợ TK 112 2.250.000 (100.000 x 22,5 =2.250.000)

Có TK 3388 (Công ty C) 2.250.000 (100.000 x 22,5 = 2.250.000) +Thuế xuất khẩu: 2.250.000 x 1% = 22.500

Nợ TK 3388 (Công ty C) 2.250.000 (100.000 x 22,5 = 2.250.000)

Có TK 112 2.250.000 (100.000 x 22,5 =2.250.000) + Thu tiền phí ủy thác

Nợ TK 112 74.250

Có TK 131 (Công ty C) 74.250

+ Phân tích ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác, phát sinh 74.250

Lưu ý: Đối với công ty A, các giao dịch nhận tiền hộ, chi trả hộ được trình bày trên

Có TK 1388 (Công ty A) 22.500

+ Nợ TK 641 67.500

Nợ TK 133 6.750

Có TK 331 (công ty A) 74.250

Trang 8

+ Nợ TK 112 2.260.000

Có TK 131 2.250.000

Có TK 515 10.000 + Nợ TK 331 (công ty A) 74.250

Có TK 112 74.250

+ Phân tích ảnh hưởng của giao dịch trên đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập trực tiếp

- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác, phát sinh 2.260.000

- Tiền chi trả cho nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ (74.250)

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh (22.500)

Ví dụ 2.3

1 Yêu cầu 1 – Định khoản các nghiệp vụ phát sinh

 Phản ánh trị giá nhập khẩu: 180.000 x 22 + 120.000 22,3 = 6.636.000

o Thanh toán bằng tiền kí quỹ: 180.000 x 22 = 3.960.000

o Thanh toán bằng tiền vay: 120.000 x 22.3 = 2.676.000

Có TK 333 (33312) 1.033.943,5 + Nợ TK 333 4.445.878,7

(3332: 3333: .; 33312: )

Có TK 112 4.445.878,7 + Nợ TK 156 40.000

Nợ TK 133 4.000

Có TK 112 44.000

2 Phân tích ảnh hưởng của nghiệp vụ đến BCTC (Học viên tự tính toán như các ví

dụ ở trên)

Trang 9

Ví dụ 2.4

1 Tính toán, định khoản kế toán tại công ty A (Đơn vị tính: 1.000đ)

- Nhận tiền hàng của công ty B:

Nợ TK 112 (2) 100.000 x 22 = 2.200.000

Có TK 338 (cty B) 100.000 x 22 = 2.200.000

- Ghi nhận giá trị hàng mua trên hệ thống quản trị

- Chuyển tiền thanh toán cho người bán

Có TK 331 2.200.000 + Giá tính thuế: 100.000 x 22,2 = 2.220.000

Thuế nhập khẩu phải nộp = 2.220.000 x 10% = 222.000

Trang 10

a Các chỉ tiêu tài sản, nợ phải trả, VCSH

- Tất cả các khoản mục tài sản, nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá cuối kỳ (Tỷ giá ngày 31/12/2010: 1USD = 22.500 đ)

- Các chỉ tiêu thuộc nguồn vốn chủ sở hữu tại ngày mua (gồm vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần và lợi nhuận sau thuế chưa phân phối) được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày mua 01/01/2010 (1USD = 20.000 đ)

- Riêng khoản mục lợi nhận sau thuế chưa phân phối từ sau ngày mua được tính toán sau khi đã chuyển đổi các khoản doanh thu, thu nhập khác, chi phí theo tỷ giá trung bình (1USD = 21.500 đ) và phần cổ tức đã trả theo tỷ giá tại ngày công bố (1USD = 21.000 đ) Các khoản mục của Bảng CĐKT của Công ty S năm 2010 được chuyển đổi như sau:

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 18.000 20.000 360.000.000

- Lợi nhuận ST chưa phân phối 4.000 (1) 83.500.000

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái - - (2) 51.500.000

b) Các chỉ tiêu chi phí, doanh thu, lợi nhuận

Các khoản doanh thu và thu nhập khác, chi phí được chuyển đổi theo tỷ giá trung bình cả năm 2010 (giả thiết tỷ giá trung bình xấp xỉ tỷ giá thực tế) như sau:

Trang 11

- Cổ tức đã trả (1.000) 21.000 (21.000.000)

Chú ý:

(1) Khoản mục LN chưa phân phối được xác định sau khi đã chuyển đổi doanh thu

và thu nhập khác, chi phí theo tỷ giá trung bình và cổ tức đã trả theo tỷ giá tại ngày công bố

(2) Phân tích chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do chuyển đổi BCTC năm 2010 của Công ty S như sau:

Tài sản thuần đầu năm 2010 20.000 (22.500 - 20.000) = 50.000.000

Lợi nhuận thuần trong năm 2010 3.000 (22.500 - 21.500) = 3.000.000

Nợ TK 133 2.200.000

Có TK 331 24.200.000 + Nợ TK 611 6.000.000

Có TK 631 6.000.000

+ Nợ TK 611 12.500.000

Nợ TK 133 1.250.000

Có TK 112 13.750.000

Trang 12

+ Cuối kì

Giá gốc VL tồn CK = 1.000 x 12.500 + 400 x 12.000 = 17.300.000 Giá gốc VL sử dụng trong kì = 15.000.000 + 40.5000.000 – 17.300.000 =

Đơn giá bình quân gia quyền cả kì (Đơn vị tính 1.000 đ)

2 Kế toán tạm lưu hóa đơn chưa ghi sổ;

3 Ngày 9.6, kế toán ghi

Giá vốn VL A thực tế nhập kho: 40.000 x 22 = 880.000 Giá trị LV A thiếu: 2.000 x 24.2 = 48.400 (Gồm cả thuế GTGT)

Trang 13

Yêu cầu 2 Thực hiện lại yêu cầu trên nếu DN kế toán hàng tồn kho theo phương pháp

kiểm kê định kì Biết rằng, Biên bản kiểm kê cuối kì NVL A tồn: 15.000 kg

Đơn giá bình quân gia quyền cả kì (Đơn vị tính 1.000 đ)

Giá vốn VLA tồn cuối kì: 15.000 x 22 = 330.000

Giá vốn VLA sử dụng trong kì =

Trang 14

Ví dụ 3.3

Doanh nghiệp A, tính và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ; Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, trong quý III năm N có các tài liệu sau: (Đơn vị tính: 1000đ)

Các nghiệp vụ phát sinh trong quý III:

1

Nợ TK 1531 115.000

Nợ TK 133 11.500

Có TK 112 126.500 2.Tính giá CCDC xuất kho: 20 x 2000 + 20 x 2.300 = 86.000

Nợ TK 242 86.000

Có TK 1531 86.000 Phân bổ quý này: 86.000/8 = 10.750

+ Số dư TK 155: 400.000

Trang 15

4 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho: (30.000)

5 Vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn: 50.000

+ Lập chỉ tiêu trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp tại 30/9/N

1 Các khoản dự phòng: 10.000 (30.000 – 20.000)

2 Tăng, giảm hàng tồn kho: (279.000) (869.000 – 590.000)

3 Tăng, giảm chi phí trả trước: (45.250) (90.250 – 45.000)

Lưu ý: tiền chi mua vật tư phụ tùng thay thế dài hạn vẫn được phân loại là hoạt động

kinh doanh nên trong biến động về hàng tồn kho ảnh hưởng đến lưu chuyển tiền hoạt động kinh doanh, vẫn tính thêm giá trị của khoản này vào để tính biến động

Trang 16

+ Hàng hóa A

- Đối với hàng hóa đã kí hợp đồng bán: Giá trị thuần có thể thực hiện được là 430 –

25 = 405, cao hơn giá gốc, không xem xét lập dự phòng

- Tổng NRV của hàng chưa kí hợp đồng bán: 500 (400 – 25) = 187.500 Thấp hơn giá gốc của HH A 500 x 400 = 200.000 Hàng hóa thuộc diện lập dự phòng giảm giá Mức dự phòng cần trích: 200.000 – 187.500 = 12.500

+ Sản phẩm C

- Tổng NRV = 4.500 (110 – 10) + 500 (90 – 10) = 490.000 Giá gốc của lô hàng là 500.000 Giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc nên phải lập dự phòng giảm giá Mức dự phòng cần trích: 500.000 – 490.000 = 10.000

Nợ TK 632 20.000

Có TK 2294 20.000

Yêu cầu 2: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập theo phương pháp gián tiếp

+ Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh

+ Tác động của tình huống trên đến báo cáo tài chính

- Bảng cân đối kế toán:

Hàng tồn kho, tăng: 20.000

Thuế GTGT được khấu trừ, tăng: 2.000

Phải thu khác: tăng: 24.200

Phải trả cho người bán ngắn hạn/dài hạn, tăng: 24.200

Trang 17

- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Tăng, giảm hàng tồn kho, phát sinh: (20.000)

Tăng, giảm nợ phải thu, phát sinh: (4.200)

Tăng, giảm nợ phải trả, phát sinh: 24.200

2 Định khoản xử lý tài sản thiếu chờ xử lý

- Hao hụt trong định mức: 2.200 x 5% x 10 = 1.100, VAT được khấu trừ: 110

- Hao hụt ngoài định mức yêu cầu bồi thường: 2.200 – 1100 – 110 = 990

Tính giá gốc xuất kho: 1.500 x (95 – 2) + 500 x 100 = 189.500

Nợ TK 621 189.500

Có TK 152 189.500 Ngày 30/9

Chiết khấu được ghi giảm chi phí NVLTT: 50.000 x 3% = 1.500

Chiết khấu được ghi giảm hàng tồn kho: 170.000 x 3% = 5.100

Nợ TK 331 (Công ty T) 7.260

Có TK 621 1.500

Có TK 152 5.100

Có TK 133 660

Lưu ý: Xử lý chiết khấu thương mại trong phần TK 152 (Chiết khấu thương mại ghi

giảm giá gốc VL còn tồn kho và phân bổ để ghi giảm chi phí NVLTT tương ứng với vật liệu mua trong kì đã sử dụng cho sản xuất sản phẩm)

Trang 18

Chủ đề 4 : Kế toán chi phí SX, thành phẩm theo chuẩn mực kế toán hàng tồn kho

Trang 19

Có TK 621 145.000.000 + Nợ TK 154 33.000.000

Có TK 622 33.000.000 + Xác định và phân bổ chi phí SXC cố định

- Chi phí SXC cố định được kết chuyển tính giá thành: 80% x 40.000.000

Trang 20

- Các nghiệp vụ kết chuyển từng khoản mục CP để tính giá thành

- Kết chuyển giá thành sản xuất

Các nghiệp vụ phát sinh thêm:

- Kết chuyển trị giá NVL còn lại cuối kì

- Kết chuyển giá thành thành phẩm tồn đầu kì

Các nghiệp vụ khác không thay đổi

Định khoản các nghiệp vụ có thay đổi và phát sinh thêm

- Kết chuyển giá thành thành phẩm tồn đầu kì

Trang 23

- Khấu hao năm N = 15/30 x 4.000 + 4.000 x 3 = 14.000

- Khấu hao năm N+10 = 48.000 – 14.000 = 34.000

Trang 24

- Hao mòn TSCĐ hữu hình, tăng: (14.000)

- Phải trả cho người bán ngắn hạn/dài hạn, tăng 495.000

- Phải trả người lao động/phải trả phải nộp khác, tăng 10.000

- Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà Nước, tăng 800

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tại 31/12/N

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 800

- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ , phát sinh: (2.000)

+ Bảng cân đối kế toán lập tại 31/12/N+5

- Tiền, tăng: 330.000

- TSCĐ hữu hình, giảm: 250.000

- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm 480.000

- Hao mòn TSCĐ hữu hình, giảm: (230.000)

- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, tăng 30.000

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh lập tại 31/12/N+5

- Thu nhập khác, phát sinh: 50.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập tại 31/12/N+5

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 30.000

- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ , phát sinh 300.000

Khấu hao năm N

- Tỷ lệ khâu hao theo phương pháp đường thẳng = 1/5 x 100% = 20%

- Hệ số điều chỉnh: 2

- Tỷ lệ khấu hao đã điều chỉnh: 40%

- Mức khấu hao năm N = 870.000 x 40% = 348.000

Trang 25

- Giá trị còn lại cuối năm N = 870.000 – 348.000 = 522.000

- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm 80.000

- Hao mòn lũy kế TSCĐ hữu hình, tăng 98.000 (348.000 – 250.000)

- Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước, tăng 80.000

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh lập tại 31/12/N

- Thu nhập khác, phát sinh 100.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp tại 31/12/N

- Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư, phát sinh (100.000)

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh (7.000)

- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ…., phát sinh (70.000)

Yêu cầu 2

- Khấu hao năm N+1 = 522.000 x 40% = 208.800

- Giá trị còn lại cuối năm N+1 = 313.200

- Khấu hao năm N+2 = 313.200 x 40% = 125.280 Khấu hao 6 tháng đầu năm N+2

Trang 26

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, tăng 77.000

- Thuế GTGT được khấu trừ, tăng: 1.000

- TSCĐ hữu hình, giảm 90.000

- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm: 120.000

- Hao mòn TSCĐ hữu hình, giảm: (30.000)

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

- Tiền chi cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ…, phát sinh: 11.000

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 8.000

- Tiền thu từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ…, phát sinh: 80.000

(2)

Nợ TK 352 80.000

Nợ TK 242 40.000

Có TK 2412 120.000 Phân tích tác động đến bảng cân đối kế toán

- Chi phí trả trước ngắn hạn, tăng: 40.000

- Chi phí đầu tư XDCB dở dang, giảm: 120.000

- Dự phòng phải trả ngắn hạn/dài hạn, giảm: 80.000

Trang 27

Có TK 214 66.000 Phân tích tác động đến BCTC

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, giảm 660.000

- TSCĐ hữu hình, tăng: 594.000

- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, tăng: 660.000

- Hao mòn lũy kế TSCĐ HH, tăng: (66.000)

- Quỹ khen thưởng, phúc lợi, giảm: 66.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh: phát sinh (660.000)

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, tăng: 28.000

- TSCĐ hữu hình, giảm: 20.000

- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm: 350.000

- Hao mòn lũy kế TSCĐ HH, giảm: (330.000)

- Thuế và các khoản phải nộp NN, tăng: 3.000

- Quỹ khen thưởng, phúc lợi, tăng: 5.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh: phát sinh: 28.000

Ví dụ 5.6

1

Nợ TK 642 70.000

Nợ TK 133 2.000

Trang 28

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, giảm 66.000

- Thuế GTGT được khấu trừ, tăng: 6.000

- Chi phí trả trước dài hạn, tăng 30.000

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, lập tại 31/12/N

- Chi phí quản lý doanh nghiệp, phát sinh: 30.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, lập tại 31/12/N

- Tiền chi cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ, phát sinh: (66.000)

(2)

+Nợ TK 2412 200.000

Nợ TK 133 20.000

Có TK 112 220.000

Trang 29

+ Nợ TK 213 200.000

Có TK 2412 200.000 + Nguyên giá mới của tài sản: 300.000 + 200.000 = 500.000

+ Giá trị còn lại: 500.000 – 120.000 = 380.000

+ Khấu hao năm N = 380.000/10 = 38.000

Nợ TK 642 38.000

Có TK 214 38.000 Phân tích tác động đến các báo cáo tài chính, lập tại 31/12/N

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, giảm 220.000

- Thuế GTGT được khấu trừ, tăng: 20.000

- TSCĐ vô hình, tăng: 162.000

- Nguyên giá TSCĐ vô hình, tăng 200.000

- Hao mòn lũy kế TSCĐ vô hình, tăng (38.000)

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, lập tại 31/12/N

- Chi phí quản lý doanh nghiệp, phát sinh: 38.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, lập tại 31/12/N

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh (20.000)

- Tiền chi mua sắm, đầu tư TSCĐ , phát sinh: (200.000)

Trang 30

Có TK 711 100.000

Có TK 112 1.550.000 Phân tích tác động đến các báo cáo tài chính, lập tại 31/12/N

+ Bảng cân đối kế toán

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, lập tại 31/12/N

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, lập tại 31/12/N

- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ , phát sinh: 3.300.000

- Tiền chi cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ , phát sinh: (1.650.000)

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh phát sinh: 100.000

Trang 31

Chủ đề 6: Kế toán TSCĐ thuê tài chính, bán và tái thuê TSCĐ

Trang 32

2 Phân tích tác động đến các báo cáo tài chính, lập tại 31/12/N

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, tăng: 2.050.000

- Thuế GTGT được khấu trừ: 10.000

- TSCĐ hữu hình, giảm: 1.800.000

- Nguyên giá TSCĐ hữu hình, giảm: 2.100.000

- Hao mòn lũy kế TSCĐ hữu hình, giảm: 300.000

- TSCĐ thuê tài chính, tăng: 1.900.000

- Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính: tăng 2.000.000

- Hao mòn TSCĐ thuê tài chính, tăng: (100.000)

- Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước: 200.000

- Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn/dài hạn: 1.900.000 (Không có đủ thông tin)

- Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn: 40.000

- Doanh thu chưa thực hiện dài hạn: 150.000

+ Báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 33

- Chi phí tài chính, phát sinh: 40.000

Trong đó, tiền lãi vay, phát sinh 40.000

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, lập tại 31/12/N

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 200.000

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh: (10.000)

- Tiền trả lãi vay, phát sinh: (40.000)

- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ , phát sinh: 2.000.000

- Tiền chi trả nợ vay, phát sinh: 100.000

Ví dụ 6.2

Đây là trường hợp DN bán và tái thuê TSCĐ theo phương thức thuê hoạt động: Giá bán thấp hơn giá trị hợp lý của tài sản, đồng thời giá thuê lại thấp hơn giá thuê trên thị trường

Nợ TK 242 10.000

Nợ TK 811 90.000

Có TK 211 110.000 + Nợ TK 627 15.000

Trang 34

1 Nợ TK 217 48.000.000

Nợ TK 133 4.800.000

Có TK 112 52.800.000 2.Khấu hao BĐS đầu tư quý I: 600.000

Nợ TK 632 600.000

Có TK 2147 600.000 Ghi nhận doanh thu nhận trước

Nợ TK 112 5.500.000

Có TK 3387 5.000.000

Có TK 333 (1) 500.000 Ghi nhận doanh thu kinh doanh bất động sản 3 tháng quý I năm N

Trang 35

Phân tích tác động đến các báo cáo tài chính, lập cho quý I năm N

+ Bảng cân đối kế toán

- Tiền, tăng:

- Thuế GTGT được khấu trừ:

- Phải thu của khách hàng ngắn hạn/dài hạn

- Hàng tồn kho

- Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá BĐS đầu tư

- Hao mòn lũy kế BĐS đầu tư

- Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước:

- Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn:

- Doanh thu chưa thực hiện dài hạn:

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

- Giá vốn hàng bán

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

- Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ , phát sinh: 5.500.000

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh, phát sinh: (4.800.000)

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh, phát sinh: 400.000

- Tiền chi mua sắm, đầu tư TSCĐ , phát sinh: (48.000.000)

- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐS đầu tư, phát sinh: 4.000.000

Chủ đề 8: Kế toán chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh, thuế TNDN:

Tham khảo: TT 200, TT 161

Ví dụ 8.1 Đơn vị tính 1.000đ

Yêu cầu 1.Định khoản kế toán

Trang 36

Nợ TK 133 500

Có TK 112 10.500

3 Nợ TK 632 760.000

Có TK 157 760.000 + Nợ TK 112 1.320.000

Trang 37

Có TK 911 2.130.000 + Nợ TK 911 1.437.100

Có TK 632 1.420.500

Có TK 641 10.000

Có TK 635 6.600

2 Yêu cầu 2 (bổ sung)

Trường hợp DN áp dụng phương pháp kiểm kê định kì, tính toán, định khoản các nghiệp vụ về thành phẩm và giá vốn hàng bán? Biên bản kiểm kê, số SP tồn kho: 29.000kg

+ Kết chuyển TP tồn đầu kì :

Nợ TK 632 1.160.000

Có TK 155 400.000

Có TK 157 760.000 + Kết chuyển giá thành SX SP trong kì

Trang 38

(Lưu ý : do khi ghi nhận giá vốn hàng bị trả lại theo bút toán ở trên đã ghi Có vào

TK 911, nên sau khi bù trừ Nợ/Có TK 911, giá vốn hàng bán được trình bày trên báo

cáo kết quả kinh doanh)

Trang 39

Tổng giá thanh toán = 650.000 x (1+10%) = 715.000

Chiết khấu thanh toán = 715.000 x 2% = 14.300

Ngày đăng: 15/09/2019, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w