1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN BÀI TẬP KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

32 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 2 Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm theo phương pháp phân bước trường hợp kết cấu SP không tương đương Yêu cầu 1 – Tính giá thành sản xuất sản phẩm theo phương pháp kết c

Trang 2

Bảng tính giá thành thành phẩm A

Sản lượng : 800 Khoản mục

chi phí

Cdd k

Ctk

Giai đoạn trước Giai đoạn này

Chi phí sản xuất từng giai

Trang 3

Ví dụ 2

Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm theo phương pháp phân bước trường

hợp kết cấu SP không tương đương

Yêu cầu 1 – Tính giá thành sản xuất sản phẩm theo phương pháp kết chuyển

tuần tự chi phí (Tự làm)

Yêu cầu 2 – Tính giá thành sản xuất sản phẩm theo phương pháp kết chuyển

chi phí song song

Chi phí sản xuất phân xưởng 1 trong giá thành thành phẩm

Trang 4

Ví dụ 3

Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm theo phương pháp phân bước trường

hợp kết cấu SP không tương đương, có sản phẩm hỏng không sửa chữa được

Yêu cầu 1 Tính giá thành sản phẩm theo phương pháp phân bước kết chuyển tuần

tự chi phí: (Đơn vị 1000đ)

1.1 Tính giá thành NTP giai đoạn 1

Bước 1: Đánh giá SPDD giai đoạn 1

Chi phí VLTT - 1.040.000 200.000 40.000 800.000 2.000

Trang 5

Chi phí NCTT - 72.000 6.400 1.600 64.000 160

1.2 Tính giá thành sản phẩm giải đoạn 2

Bước 1: Đánh giá sản phẩm dở dang

 Chi phí NVL TT trong SP DD của giai đoạn 2

Tổng giá thành SX

Giá thành SX đơn vị

Trang 6

Yêu cầu 2: Tính giá thành theo phương pháp song song

Xử lý chi phí phân xưởng 1:

 Tính chi phí PX 1 trong giá thành SPHT

Xử lý chi phí của phân xưởng 2 (Phân bổ chi phí có nguồn gốc phát sinh ở PX 2

cho các khối lượng có liên quan

Chi phí của PX2 trong giá thành

Trang 7

Chủ đề: Tính giá thành theo phương pháp phân bước; Sản phẩm dở dang được

đánh giá theo chi phí NVLTT (bình quân)

* Đánh giá sản phẩm dở dang phân xưởng 2: Sản phẩm dở dang cuối kì của phân

xưởng 2 được đánh giá theo giá thành NTP của phân xưởng 1 chuyển sang Do

trong bài không có sản phẩm dở dang đầu kì nên:

CPVLTT = 90.000 x 500 = 45.000.000

CPNCTT = 11.000 x 500 = 5.500.000

CPSXC = 12.100 x 500 = 6.050.000

Cộng: 56.550.000

Trang 8

Chú ý: Nếu có sản phẩm dở dang đầu kì thì phải tính theo công thức

Yêu cầu 2: Tính giá thành theo phương pháp song song

- Chi phí giai đoạn 1 trong giá thành thành phẩm:

Lưu ý:

1 Vì SPDD giai đoạn 1 được tính theo chi phí NVL TT nên khi phân bổ chi phí

NVL phải phân bổ cho SPDD của phân xưởng 1, PX2 và SP hoàn thành

2 Chi phí NCTT, SXC của phân xưởng 1 không phân bổ cho SPDD của phân

xưởng 1 chỉ phân bổ cho SP hoàn thành và SP DD của phân xưởng 2

- Chi phí giai đoạn 2 trong giá thành thành phẩm: là toàn bộ chi phí phát sinh của giai

đoạn 2 vì SP dở dang của giai đoạn 2 chỉ tính phần chi phí của giai đoạn 1 chuyển sang

Thực chất được tính như sau:

+ Chi phí NCTT = 22.500.000

+ Chi phí SXC = 24.750.000

Trang 9

Bảng tính giá thành thành phẩm A

Sản lượng: 4.500 Khoản mục chi phí

Chi phí sản xuất từng giai

Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, Báo cáo sản xuất – Cơ bản

* Minh họa phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang

+ Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí NVL trực tiếp (bình quân)

+ Chi phí NVL TT = 45.000+162.000 x 60 = 54.000

170 + 60 + Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí NVL trực tiếp (NT- XT)

Trang 10

+ Đánh giá sản phẩm dở dang theo sản lượng hoàn thành tương đương,

Trang 11

Báo cáo sản xuất theo phương pháp bình quân

B.Tổng hợp chi phí và xác định chi

phí đơn vị

C Cân đối chi phí

- Nguồn chi phí (đầu vào)

- Phân bổ chi phí (đầu ra)

+ Chi phí dở dang cuối kỳ [(5) x (2)] 54.000 3.150 63.000

+ Giá thành khối lượng sản phẩm hoàn

Trang 12

Báo cáo sản xuất theo phương pháp bình quân

(Giả sử sản phẩm dở dang cuối kì tính theo chi phí NVLTT)

B.Tổng hợp chi phí và xác định chi

phí đơn vị

C Cân đối chi phí

- Nguồn chi phí (đầu vào)

- Phân bổ chi phí (đầu ra)

+ Giá thành khối lượng sản phẩm hoàn

Cộng

Trang 13

Báo cáo sản xuất theo phương pháp nhập trước xuất trước

lượng,cp

Khối lượng tương đương, CP

A.Khối lượng và khối lượng tương đương

- Khối lượng bắt đầu sản xuất và hoàn thành

C.Cân đối chi phí

* Nguồn chi phí đầu vào

* Phân bổ chi phí (đầu ra)

-Tính cho khối lượng sản phẩm dở đầu kỳ

đến cuối kì đã hoàn thành: (50 SP): 1.260 63.000 45.000 6.000 12.000

- Giá thành sản phẩm bắt đầu sản xuất và

hoàn thành trong kỳ (120 SP): 1.200 144.000 108.000 12.000 24.000

Cộng

Trang 14

Báo cáo sản xuất theo phương pháp nhập trước xuất trước

(Giả sử sản phẩm dở dang cuối kì tính theo chi phí NVLTT)

lượng,cp

Khối lượng tương đương, CP

A.Khối lượng và khối lượng tương đương

- Khối lượng bắt đầu sản xuất và hoàn thành

C.Cân đối chi phí

* Nguồn chi phí đầu vào

* Phân bổ chi phí (đầu ra)

-Tính cho khối lượng sản phẩm dở đầu kỳ

đến cuối kì đã hoàn thành: (50 SP): 1.200 60.000 45.000 5.000 10.000

- Giá thành sản phẩm bắt đầu sản xuất và

hoàn thành trong kỳ (120 SP): 1.200 144.000 108.000 12.000 24.000

Cộng

Trang 15

Tình huống 7

Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, Báo cáo sản xuất

Báo cáo sản xuất theo phương pháp bình quân

Chỉ tiêu

Khối lượng, (C.p)

Khối lượng tương đương

(Chi phí)

A Kê khối lượng và khối lượng tương

đương

B.Tổng hợp chi phí và xác định chi

phí đơn vị

C Cân đối chi phí

- Nguồn chi phí (đầu vào)

+ Chi phí phát sinh trong kỳ 520.000 370.000 430.000

- Phân bổ chi phí (đầu ra)

+ Giá thành khối lượng sản phẩm hoàn

Trang 16

Báo cáo sản xuất theo phương pháp nhập trước xuất trước

Khối lượng C.P

Khối lượng tương đương

C.Cân đối chi phí

* Nguồn chi phí (đầu vào)

+ Chi phí phát sinh trong kỳ 520.000 370.000 430.000

* Phân bổ chi phí (đầu ra)

-Tính cho khối lượng sản phẩm dở đầu

- Chi phí của SP hỏng ngoài định mức 10.196 7.400 8.600

- Giá thành sản phẩm bắt đầu sản xuất và

Cộng

Trang 17

Ví dụ 7

Chủ đề: ví dụ bổ sung về tính giá thành phân bước có 2 phân xưởng

Tính giá thành NTP của PX1 và giá thành TP theo PP kết chuyển tuần tự chi phí

Trang 19

Yêu cầu Lập báo cáo sx

Theo Phương pháp bình quân

Báo cáo sản xuất phân xưởng 1

B.Tổng hợp chi phí và xác định chi phí

đơn vị

- Chi phí dở dang đầu kỳ 510.040 400.000 20.000 40.000 50.040

- Chi phí phát sinh trong kỳ 3.833.960 2.600.000 260.000 520.000 453.960

Cộng chi phí (4) 4.344.000 3.000.000 280.000 560.000 504.000

- Chi phí đơn vị : (5) = (4): (3) 7.400 5000 500 1.000 900

C Cân đối chi phí

- Nguồn chi phí (đầu vào)

+ Chi phí dở dang đầu kỳ 510.040 400.000 20.000 40.000 50.040

+ Chi phí phát sinh trong kỳ 3.833.960 2.600.000 260.000 520.000 453.960

Cộng 4.344.000 3.000.000 280.000 560.000 504.000

- Phân bổ chi phí (đầu ra)

+ Chi phí dở dang cuối kỳ [(5) x (2)] 644.000 500.000 30.000 60.000 54.000

+ Giá thành khối lượng sản phẩm hoàn

thành [(5) x (1)] 3.700.000 2.500.000 250.000 500.000 450.000

Cộng 4.344.000 3.000.000 280.000 560.000 504.000

Trang 20

Báo cáo sản xuất phân xưởng 2

- Khối lượng dở dang cuối kỳ (2)

- Chi phí dở dang đầu kỳ 479.940 370.000 25.080 40.810 44.050

- Chi phí phát sinh trong kỳ 4.701.560 3.700.000 199.920 431.690 369.950

Cộng chi phí (4) 5.181.500 4.070.000 225.000 472.500 414.000

C Cân đối chi phí

- Nguồn chi phí (đầu vào)

+ Chi phí dở dang đầu kỳ 479.940 370.000 25.080 40.810 44.050

+ Chi phí phát sinh trong kỳ 4.701.560 3.700.000 199.920 431.690 369.950

Cộng 5.181.500 4.070.000 225.000 472.500 414.000

- Phân bổ chi phí (đầu ra)

+ Chi phí dở dang cuối kỳ [(5) x (2)] 851.150 740.000 22.500 47.250 41.400

+ Giá thành khối lượng sản phẩm hoàn

A.Khối lượng và khối lượng tương đương

- Khối lượng bắt đầu sản xuất và hoàn thành

Trang 21

B.Tổng hợp chi phí và xác định chi phí đơn vị

- Chi phí phát sinh trong kỳ (5) 3.833.960 2.600.000 260.000 520.000 453.960

C.Cân đối chi phí

* Nguồn chi phí đầu vào

+ Chi phí dở dang đầu kỳ 510.040 400.000 20.000 40.000 50.040

+ Chi phí phát sinh trong kỳ 3.833.960 2.600.000 260.000 520.000 453.960

Cộng 4.344.000 3.000.000 280.000 560.000 504.000

* Phân bổ chi phí (đầu ra)

-Tính cho khối lượng sản phẩm dở đầu kỳ đến

- Chi phí dở dang cuối kỳ 642.380 500.000 30.000 60.000 52.380

- Giá thành sản phẩm bắt đầu sản xuất và hoàn

A.Khối lượng và khối lượng tương đương

- Khối lượng bắt đầu sản xuất và hoàn thành

B.Tổng hợp chi phí và xác định chi phí đơn vị

- Chi phí phát sinh trong kỳ (5) 3.833.960 3.701.620 199.920 431.690 369.950

- Chi phí đơn vị (6) = (5) : (4) 9.447,24 7.403,24 408 881 755

Trang 22

C.Cân đối chi phí

* Nguồn chi phí đầu vào

+ Chi phí dở dang đầu kỳ 479.940 370.000 25.080 40.810 44.050

+ Chi phí phát sinh trong kỳ 4.703.180 3.701.620 199.920 431.690 369.950

Cộng 5.183.120 4.071.620 225.000 472.500 414.000

* Phân bổ chi phí (đầu ra)

-Tính cho khối lượng sản phẩm dở đầu kỳ đến

- Chi phí dở dang cuối kỳ 842.524 740.324 20.400 44.050 37.750

- Giá thành sản phẩm bắt đầu sản xuất và hoàn

Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, phương pháp hệ số chưa biết chi phí sản

xuất dở dang cuối kì? Đánh giá theo CP NVLTT)

Quy đổi SP HT và SPDD về SP tiêu chuẩn

- Tổng SP hoàn thành quy đổi về SP tiêu chuẩn = 600 x1.0 + 800 x 1.2 = 1560 SPHT TC

- Tổng SPDD quy đổi về SPTC = 300 x1 + 200 x 1.2 = 540 SPTC dở dang

 Tính Chi phí SX SPDD cuối kì của nhóm SP

Chi phí SX dở dang cuối kì = (0+211.900)/(1560 + 540) x 540 = 54.490

Tính giá thành của nhóm SP

Trang 23

Bảng tính giá thành nhóm SP và giá thành đơn vị của sản phẩm tiêu chuẩn

KL: 1560 SPTC

Đk

CPSX PS Trg kì

CPSXDD cuối kì

Tổng giá thành

Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, phương pháp hệ số chưa biết chi phí sản

xuất dở dang cuối kì, có sản phẩm hỏng ngoai định mức ?

Trang 24

Bước 1

Quy đổi kết quả sản xuất về sản phẩm tiêu chuẩn

+ Tổng sản phẩm hoàn thành quy đổi về sản phẩm tiêu chuẩn

Chi phí

SX DD cuối kì

Chi phí sản phẩm hỏng

Tổng giá thành nhóm SP

Giá thành đơn vị Sp tiêu chuẩn

Bước 3 – Tính giá thành từng loại SP

 Tính giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm A:

Giá thành đơn vị SP A

Trang 25

Tính giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm B:

Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, phương pháp hệ số chưa biết chi phí sản

xuất dở dang cuối kì, có sản phẩm hỏng ngoài định mức?

Gợi ý:

- Quy đổi sản phẩm hoàn thành về sản phẩm tiêu chuẩn

- Quy đổi sản phẩm dở dang về sản phẩm tiêu chuẩn

- Đánh giá sản phẩm dở dang

- Tính giá thành nhóm sản phẩm (Chưa trừ sản phẩm hỏng)

- Tính giá thành SPA, SPB (Có trừ sản phẩm hỏng Chi phí sản xuất đơn vị sản phẩm

hỏng đúng bằng giá thành sản xuất đơn vị)

* Quy đổi SP HT và SPDD về SP tiêu chuẩn

- Tổng SP hoàn thành quy đổi về SP tiêu chuẩn = 580 x 1 + 600 x 1.2 = 1.300 SPHT TC

- Tổng SPDD quy đổi về SPTC = 200 x1 + 100 x 1.2 = 320 SPTC dở dang

Chi phí

SX DD cuối kì

Chi phí sản phẩm hỏng

Tổng giá thành nhóm

SP

Giá thành đơn vị Sp tiêu chuẩn

CP VLTT - 1.968.000 384.000 24.000 1.560.000 1.200

Trang 26

Cộng - 2.332.000 384.000 24.000 1.924.000 1.480

Bước 3 – Tính giá thành từng loại SP

 Tính giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm A:

Giá thành đơn vị SP A

Giá thành

SP A

Giá thành

sp hỏng (10sp)

Chủ đề: Tính giá thành sản xuất sản phẩm, phương pháp hệ số, sản phẩm dở dang

cuối kì được đánh giá theo phương pháp sản lượng hoàn thành tương đương(bình

quân)

?

Bước 1

Quy đổi kết quả sản xuất về sản phẩm tiêu chuẩn

+ Tổng sản phẩm hoàn thành quy đổi về sản phẩm tiêu chuẩn

Trang 27

Các bước tiếp theo tính và lập bảng tương tự như ví dụ 10

Bước 2: Tính tổng giá thành của nhóm sản phẩm và giá thành đơn vị của sản phẩm tiêu

Chi phí SX

DD cuối kì

Tổng giá thành nhóm SP

Giá thành đơn vị Sp tiêu chuẩn

Bước 3 – Tính giá thành từng loại SP

 Tính giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm A:

Giá thành đơn vị

SP A

Tổng giá thành SP A

Trang 28

V í dụ 13

Chủ đề: Thông tin thích hợp - Quyết định loại bỏ hay tiếp tục kinh doanh

Dựa vào các thông tin trên, ta thấy các thông tin sau đây là không thích hợp sẽ bị

loại bỏ không cần xét đến như:

- Khấu hao thiết bị giao hàng

- Khấu hao thiết bị bán hàng

- Chi phí quảng cáo chung

- Chi phí điện nước và các chi phí chung khác thuộc chi phí quản lý

- Khấu hao TSCĐ quản lý

- Chi phí quản lý cửa hàng Với thông tin hiện có, kế toán quản trị sẽ thu thập và xử lý thông tin thích hợp cho việc ra

quyết định tiếp tục kinh doanh hay ngừng kinh doanh cửa hàng số 3 như sau:

kinh doanh

Ngừng kinh doanh

Chênh lệch

- Lương quản lý doanh nghiệp (2400) (2350) (50)

Kết luận:

- Phương án tiếp tục duy trì cửa hàng số 3 sẽ cho mức lợi nhuận chung của doanh nghiệp

cao hơn PA ngừng kinh doanh là 2.000 Xét về khía cạnh tài chính, trong ngắn hạn doanh

nghiệp nên tiếp tục duy trì cửa hàng số 3

- Về các yếu tố khác cần phân tích thêm chứ không chỉ căn cứ vào thông tin đinh lượng

Trang 29

Ví dụ 14 Quyết định chấp nhận hay từ chối một đơn đặt hàng ngoài kế hoạch, trường

hợp doanh nghiệp tổ chức sản xuất hàng loạt (Đề thi năm 2008)

+ Do đơn đặt hàng vẫn nằm trong năng lực sản xuất của DN, nên các chi phí cố định

không tăng, thông tin về chi phí cố định là thông tin không thích hợp

+ Các thông tin thích hợp bao gồm: Chi phí biến đổi, giá bán đơn vị sản phẩm

+ Chi phí sxkd tăng thêm khi DN SX và tiêu thụ thêm 1 sản phẩm ngoài kế hoạch

- Chi phí NVLTT: 2.500

- Chi phí NCTT : 3.000

- Chi phí SXC biến đổi: 500

- Chi phí bán hàng và QLDN biến đổi: 1.500

- Tổng cộng chi phí phát sinh thêm cho sx và tiêu thụ thêm 1 SP: 7.500

+ Lợi nhuận tăng thêm khi DN SX và tiêu thụ thêm 1 Sp

= 12.000 – 7.500 = 4.500

+ Mức lợi nhuận tăng thêm khi DN chấp nhận đơn hàng:

= 4.500 x 2000 = 9.000.000

Hoặc có thể lập Bảng phân tích sau:

Bảng phân tích thông tin thích hợp

(Đơn vị: 1.000đ)

đơn hàng

Không nhận đơn hàng

Tình huống 15: Chủ đề: Thông tin thích hợp

Quyết định chấp nhận hay từ chối một đơn đặt hàng đặc biệt – Trường hợp đơn

hàng đơn chiếc

Bảng phân tích thông tin thích hợp

Trang 30

STT Chỉ tiêu Số tiền Tính toán

Kết luận: Xét về khía cạnh tài chính, doanh nghiệp nhận đơn hàng sẽ làm tổng lợi nhuận

tăng thêm 53.500

Ví dụ 16:

Chủ đề: Quyết định cơ cấu sản phẩm sản xuất – trường hợp bị giới hạn bởi nhân

tố giới hạn chủ chốt ( trang 326,327)

+ Xác định nhân tố giới hạn chủ yếu:

Nếu doanh nghiệp sản xuất theo nhu cầu thị trường thí số giờ máy cần huy động là:

1000 x 2 + 500 x 4 + 800 x 2 = 5.600 giờ Tuy nhiên, doanh nghiệp chỉ huy động được

tối đa 5.000 giờ Vì vậy, giờ máy là nhân tố giới hạn chủ chốt Nhân tố khối lượng tiêu

thụ không phải là nhân tố giới hạn chủ chốt vì nó phụ thuộc vào nhiều nhân tố khác

+ Để phân bổ giờ máy, lập bảng phân tích sau:

Trang 31

3 Lãi trên biến phí đơn vị 60 100 150

5 Lãi trên biến phí/giờ

Kết luận: Cơ cấu sản xuất kinh doanh tối ưu là: 1.000 SPA, 350 SPB và 800 SPC

2 Theo đề xuất của phòng kinh doanh:

Cơ cấu sản xuất: 800 SP C; 500 SPB; 700 SPA

+ Tổng lãi trên biến phí theo cơ cấu đã tính ở yêu cầu 1:

= 1.000 x 60+ 350 x 100 + 800 x 150 = 215.000

+ Tổng lãi trên biến phí theo cơ cấu phòng kinh doanh đề xuất

= 700 x 60 + 500 x 100 + 800 x 150 = 212.000

+ Do chi phí cố định không bị tác động bởi cơ cấu nên chênh lệch tổng lãi trên biến phí là

chênh lệch lợi nhuận Mức chênh lệch: 3.000

Tình huống 17

Chủ đề: Thông tin thích hợp - Quyết định tự sản xuất hay mua ngoài

Câu 5 (2,0 điểm) – Đề thi năm 2008

 Tập hợp thông tin thích hợp cho 2 phương án

Số lượng 20.000 linh kiện R3

Kết luận: Xét về mặt tài chính, doanh nghiệp nên mua ngoài vì theo bảng phân

tích thông tin thích hợp nêu trên, phương án tự sản xuất có chi phí cao hơn phương án

Ngày đăng: 15/09/2019, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w