VIII KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: MÔN TOÁN / PHÂN MÔN: ĐẠI SỐ- LỚP: 7 Tuần chương/bài Tên Tiết Mục tiêu chương/bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp giáo dục Chuẩn bị của GV,HS chỉnh Điều - Nắm
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TRÀ LĨNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS HÙNG QUỐC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 01/KH-GDBM Hùng Quốc, ngày 15 tháng 8 năm 2013-10-21
BÁO CÁO Thực hiện kế hoạch giảng dạy môn Toán lớp 7
Năm học: 2013 – 2014
I- CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
- Căn cứ vào tình hình thực tế học sinh và kết quả đạt được của năm học trước
- Căn cứ vào chất lượng đầu vào năm học 2013 – 2014
- Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2013 – 2014 SGK, Phân phối chương trình, chuẩn kiến thức, kĩ năng HD giảm tải;
II- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH LỚP DẠY:
1) Thuận lợi:
- Đa số học sinh có ý thức rèn luyện và học tập
- Phụ huynh học sinh chú ý, quan tâm đến việc học của con em, tạo điều kiện cho con em học tập tốt
- Lớp được phân công giảng dạy có một số học sinh khá giỏi, chăm ngoan
- Nhiều học sinh yêu thích bộ môn, nhận thức khá nhanh
2) Khó khăn:
- Chất lượng học sinh không đồng đều Một số học sinh chưa có ý thức tự học, tự đọc thêm tài liệu tham khảo
- Một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến việc học tập của con em
- Một số em học yếu, cần lưu ý các em sau: Lâm Dương Hoàng; Mạc Thị Như Quỳnh; Hoàng Quốc Toản; Lý Trí Tường; Ngô Tiến Đạt
Trang 2III- THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
IV- BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:
1) Đối với Giáo viên:
+ Chuẩn bị tốt bài giảng, thiết bị dạy học
+ Truyền đạt đúng, đủ nội dung kiến thức bài dạy
+ Sử dụng hợp lý các phương pháp dạy học phù hợp với đặc trưng bộ môn
+ Phát huy tính tích cực của học sinh theo phương pháp học mới hiện nay: Tích cực hỗ trợ hoạt động của học sinh, tổ chức họcsinh hoạt động nhóm hợp tác thảo luận tìm ra kiến thức
+ Chú trọng việc học sinh chuẩn bị bài ở nhà, hướng dẫn cụ thể công vịêc chuẩn bị của học sinh trong từng bài, từng tiết để họcsinh có hướng học tốt
+ Thường xuyên kiểm tra tình hình ghi chép, làm bài của học sinh, kiểm tra bài cũ đầu tiết học cũng như quá trình học, đánh giághi điểm kịp thời, quan sát tất cả các đối tượng
+ Thường xuyên liên hệ với giáo viên chủ nhiệm để bầu ra ban cán sự bộ môn Toán giúp truy bài và hướng dẫn học tập, bànbiện pháp trong việc quản lý giáo dục học sinh cá biệt, học sinh chậm tiến, cũng như phát hiện kịp thời học sinh có khả năng học toán
để bồi dưỡng
+ Liên hệ với phụ huynh học sinh cá biệt, chậm tiến để phối hợp giáo dục cho học sinh tiến bộ
+ Luôn tìm hiểu trong tài liệu, các loại sách báo, tập san, cập nhật thông tin Tạp chí Toán tuổi thơ; các trang web có liên quanđến công tác dạy và học để tìm hiểu thêm vốn kiến thức trong việc đầu tư soạn giảng và bồi dưỡng học sinh giỏi; Tìm phương pháptruyền thụ phù hợp đối tượng, sử dụng đồ dùng dạy học, dụng cụ trực quan để giảng dạy có hiệu quả hơn Soạn giảng cần chú trọngcác loại học sinh trong lớp, chú trọng trong học phụ đạo bồi dưỡng học sinh yếu kém để hình thành cho học sinh những kỹ năng tínhtoán cần thiết
Trang 3+ Sử dụng các thiết bị đồ dùng dạy học sẵn có và làm thêm đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giảng dạy.
+ Tìm hiểu những cách dạy hay qua việc xem băng hình rút kinh nghiệm, thao giảng, các kinh nghiệm đề tài của tổ trong quátrình giảng dạy
+ Có kế hoạch bồi dưỡng cho HS khá giỏi 2 tiết/tuần; phụ đạo HS yếu 2 tiết/tuần ngay sau khi khai giảng năm học
2) Đối với học sinh:
* Đối với học sinh khá – giỏi:
- Bồi dưỡng thường xuyên 1 buổi/tuần
- Bồi dưỡng cho các em ham thích, hứng thú, say mê học tập môn toán Biểu dương đúng mức khi học sinh có lời giải hay,động viên khuyến khích khi các em chưa giải được bài toán khó nào đó
- Yêu cầu các em nắm vững kiến thức và giải hết bài tập sách giáo khoa rồi mới giải toán nâng cao Không nên coi nhẹ lýthuyết
- Trong giảng dạy, giáo viên cần suy nghĩ tìm tòi đề ra cho học sinh những câu hỏi đào sâu, khuyến khích các em tìm nhiều cáchgiải đối với một bài tập
- Phân công các em học sinh này kèm cặp giúp đỡ học sinh yếu kém về toán để có dịp củng cố đào sâu kiến thức cơ bản củamình
* Đối với học sinh trung bình:
- Giáo viên cố gắng lấp “ lỗ hổng “ về kiến thức bằng cách tăng cường kiểm tra bài cũ đầu giờ hoặc trong tiết dạy, tổ chức dạyphụ đạo Phân công học tổ, học nhóm với học sinh khá-giỏi toán
- Yêu cầu các em nắm vững kiến thức sách giáo khoa trước khi giải bài tập, bước đầu cho các em giải một vài bài tập nâng cao
* Đối với học sinh yếu – kém:
- Có kế hoạch phụ đạo 01 buổi/ tuần theo kế hoạch của nhà trường Hướng dẫn học sinh hoàn thành các bài tập trong SGK,SBT, các dạng bài tập cơ bản
- Trong quá trình dạy trên lớp, giáo viên quan tâm phát hiện những “ lỗ hổng” kiến thức, kỹ năng để khắc phục kịp thời Trongmối liên quan với từng nội dung mới giáo viên nên tách thành một khâu riêng, tái hiện một cách tường minh
- Nên coi trọng tính vững chắc của kiến thức, kỹ năng hơn là chạy theo mục tiêu đề cao mở rộng kiến thức Tăng cường luyệntập các bài tập vừa sức, gia tăng lượng bài tập cùng thể loại về mức độ
Trang 4V- CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU - KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
Lớp Sĩ
số Giỏi Khá Sơ kết học kỳ ITB Yếu Kém Giỏi KháTổng kết cả nămTB Yếu Ghi chú
VI CH TIÊU M I NH N:Ỉ TIÊU MŨI NHỌN: ŨI NHỌN: ỌN:
Cấp
Kỳ thi
Cấp trường Cấp huyện Cấp tỉnh Ghi chú KH TH KH TH KH TH Casio 10 8 Bộ môn 5 Giải toán trên Internet 8 5 VII NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM: 1) Cuối học kỳ I: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II )
2) Cuối năm học: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau )
Trang 5
VIII) KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
MÔN TOÁN / PHÂN MÔN: ĐẠI SỐ- LỚP: 7
Tuần chương/bài Tên Tiết Mục tiêu chương/bài Kiến thức trọng tâm
Phương pháp giáo dục
Chuẩn bị của GV,HS chỉnh Điều
- Nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
so sánh các số hữu tỉ; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ Học sinh hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
để giải các bài toán tìm 2 số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng, quy ước làm tròn số, bước đầu có khái niệm về
số vô tỉ, số thực và căn bậc hai
- Có kỹ năng thực hiện các phép tính
về số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi
- Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài toán thực tế
- Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
a
bvới a,b là các số nguyên và b khác 0
- Nắm vững các phép tính
về số hữu tỉ
- Nắm vững các tính chất của tỉ lệ thức và t/c của dãy
tỉ số bằng nhau
- Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn và quy tắclàm tròn số
- Biết được số vô tỉ, tập hợp
số thực bao gồm tất cả các
số hữu tỉ và vô tỉ
- Nhận biết được sự tương ứng 1 – 1 giữa tập hợp R các số thực và tập hợp các điểm trên trục số
- Biết khái niệm căn bậc haicủa một số không âm Sử dụng đúng ký hiệu của căn bậc hai
Giáo viên vận dụng linh hoạt tổ hợp các phương pháp sau:
+ Đặt vấn đề-Gợi mở, vấn đáp+ Hoạt động tích cực của họcsinh:
+ Nhóm+ Cá nhân+ Ôn luyện+ Kiểm tra hình thức :
- Trắc nghiệm
- Tự luận
- Trắc nghiệm, tự luận kết hợp
SGK, SGV,SBT, bảng phụ và dụng cụ viết bảng, máy tính bỏtúi hay bảng số;
Một số kiếnthức có liênquan ở lớp dưới
Tập hợp Q - KT: HS biết được khái niệm số hữu - Biết được số hữu tỉ là số -Nêu và - SGK
Trang 6- Biết biểu diễn số h.tỉ trêntrục số và so sánh các sốh.tỉ
giải quyết vấn đề;
vấn đáp
- Bảng phụ
- Thước thẳng
- TĐ: Làm việc cẩn thận, chính xác
- Nắm vững qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ
- Biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
-Nêu và giải quyết vấn đề,
- Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia sốhữu tỉ nhanh và đúng
- TĐ: Rèn tác phong làm việc khoahọc, chính xác
-Nắm vững các quy tắcnhân, chia số hữu tỉ, hiểukhái niệm tỉ số của hai sốhữu tỉ
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tínhtoán hợp lý
- Nắm được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Biết cách so sánh hai sốhữu tỉ viết dưới dạng phânsố
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Xác định được giá trị tuyệtđối của một số hữu tỉ
Đàm thoại -Vở bài tập
-Bảng phụ
Trang 7- Thái độ: Phát triển tư duy HS quadạng toán tìm x trong biểu thức chứadấu gttđ.
-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Biết cách so sánh hai sốhữu tỉ viết dưới dạng phânsố
-Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa học, chính xác
- Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quytắc lũy thừa của lũy thừa
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Kiến thức: HS nắm vững hai quy tắc
về luỹ thừa của một tích và luỹ thừacủa một thương
-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng cácquy tắc trên trong tính toán
-Thái độ:Rèn tính làm việc khoahọc,chính xác
-Nắm vững hai quy tắc vềluỹ thừa của một tích và luỹthừa của một thương
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụngcác quy tắc trên trong tính giá trị biểuthức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánhhai luỹ thừa, tìm số chưa biết
- Củng cố các quy tắc nhân,chia hai luỹ thừa cùng cơ
số, quy tắc tính luỹ thừa củaluỹ thừa, luỹ thừa của mộttích, luỹ thừa của mộtthương
-Đàm thoại; ôn tập, kiểm tra
- Đề kt viết 15’
- Bảng phụ
Trang 8-Thái độ: Rèn tính làm việc khoa học,chính xác
-Kĩ năng: Nhận biết được tính chấtcủa tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụngcác tính chất của TLT vào bài tập
-Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt, sángtạo, tác phong làm việc khoa học
-Nắm vững hai tính chất của
tỉ lệ thức
-Nêu và giải quyết vấn đề
- SGK
- Ghi phiếu học tập
- Bảng phụ
Luyện tập
10
Củng cố định nghĩa và hai tính chấtcủa tỉ lệ thức
Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức,lập ra các tỉ lệ thức từ các số từ đẳngthức tích
- TĐ: Làm việc cẩn thận
- Nắm vững định nghĩa vàhai tính chất của tỉ lệ thức
-Đàm thoại, ôn tập
- Vở bài tập
- Ghi phiếu hoc tập
-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tínhchất này để giải các bài toán theo tỉ lệ
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,
tư duy linh hoạt
- Nắm vững tính chất củadãy tỉ số bằng nhau
-Nêu và giải quyết vấn đề
- SGK
- Ghi phiếu học tập-Bảng phụ
Luyện tập 12
-Kiến thức: Củng cố các tính chất của
tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
-Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay tỉ sốgiữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các
số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giảibài toán về chia tỉ lệ
-Thái độ: Có ý thức vận dụng kiếnthức vào giải bài tập
- Nắm vững các tính chấtcủa tỉ lệ thức, của dãy tỉ sốbằng nhau
-Đàm thoại - Vở bài
tập,
- Ghi phiếu bài tập
Trang 9số tối giản biểu diễn được dưới dạng
số thập phân hữu hạn và số thập phân
vô hạn tuần hoàn
Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểudiễn số thập phân hữu hạn hoặc vôhạn tuần hoàn
-Kĩ năng: có kĩ năng viết số hữu tỉsang dạng thập phân và ngược lại-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,
tư duy linh hoạt, sáng tạo
- Nhận biết đựơc số thậpphân hữu hạn, điều kiện đểmột phân số tối giản biểudiễn được dưới dạng số thậpphân hữu hạn và số thậpphân vô hạn tuần hoàn
-Nêu và giải quyết vấn đề
- SGK
- Ghi phiếu HT
Luyện tập
14
-Kiến thức: Củng cố điều kiện để mộtphân số viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
-Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết mộtphân số dưới dạng số thập phân hữuhạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngượclại (thực hiện với các số thập phân vôhạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữsố)
-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoahọc, chính xác
- Củng cố điều kiện để mộtphân số viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn
-Đàm thoại, ôn tập
- Vở bài tập
- Ghi phiếu học tập
- Bảng phụ
8 Làm tròn
số
15 -Kiến thức: HS nắm khái niệm về làm
tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn
số trong thực tế
-Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụngcác quy ước làm tròn số Sử dụngđúng các thuật ngữ nêu trong bài
-Thái độ: Có ý thức vận dụng các quyước làm tròn số trong đời sống hàng
- Nắm được qui tắc về làmtròn số, biết ý nghĩa củaviệc làm tròn số trong thựctế
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ
Trang 10Luyện tập 16
-Kiến thức: Củng cố và vận dụngthành thạo các quy ước làm tròn số
Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
-Kĩ năng: Vận dụng các quy ước làmtròn số vào các bài toán thực tế, tínhgiá trị biểu thức
-Thái độ: Có ý thức vận dụng vào thực
tế đời sống
-Củng cố và vận dụng thànhthạo các quy ước làm tròn
số Sử dụng đúng các thuậtngữ trong bài
-Kiến thức: HS có khái niệm về số vô
tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai củamột số không âm
-Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu
-Thái độ: thấy được nhu cầu của sự rađời của số vô tỉ
- Nắm vững khái niệm về số
vô tỉ và hiểu thế nào là cănbậc hai của một số khôngâm
-Nêu và giải quyết vấn đề
Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
-Kĩ năng: Có kĩ năng biểu diễn số thựctrên trục số, so sánh hai số thực
-Thái độ: Thấy được sự phát triển của
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Củng cố khái niệm số thực,thấy được rõ hơn quan hệgiữa các tập hợp số đã học(N, Z, Q, I, R)
-Đàm thoại, luyện tập
- Bảng phụ,thước thẳng
Trang 11-Thái độ: HS thấy được sự phát triểncủa hệ thống số từ N đến Z, Q và R.
Ôn tập
chương I 20
- Kiến thức: Hệ thống cho HS các tậphợp số đã học Ôn tập định nghĩa sốhữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệtđối của một số hữu tỉ, quy tắc cácphép toán trong Q
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thựchiện các phép tính trong Q, tínhnhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x,
so sánh hai số hữu tỉ
- Ôn tập định nghĩa số hữu
tỉ, quy tắc xác định giá trịtuyệt đối của một số hữu tỉ,quy tắc các phép toán trongQ
- Nắm vững tính chất của tỉ
lệ thức và dãy tỉ số bằngnhau
- Đàm thoại, ôn tập
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thựchiện các phép tính trong Q, tínhnhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x,
so sánh hai số hữu tỉ
- Ôn tập định nghĩa số hữu
tỉ, quy tắc xác định giá trịtuyệt đối của một số hữu tỉ,quy tắc các phép toán trongQ
- Nắm vững tính chất của tỉ
lệ thức và dãy tỉ số bằngnhau
- Đàm thoại
- Có kĩ năng thực hiện các phéptính về số hữu tỉ và giải các bài toán
có nội dung thực tế
- Rèn kĩ năng tính toán, tư duylôgic
- Các kiến thức trongchương I về số hữu tỉ, cácphép tính cộng, trừ, nhân,chia và luỹ thừa đối với sốhữu tỉ Hiểu và vận dụngđược các tính chất của tỉ lệthức, của dãy tỉ số bằngnhau
Kiểm tra viết 45’ Đề kiểm
tra
Giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi
Trang 12- Hiểu được công thức đặc trưng củahai đại lượng tỉ lệ thuận, của hai đạilượng tỉ lệ nghịch
- Biết vận dụng được các công thức vàcác tính chất để giải được các bài toán
cơ bản về hai đại lượng tỉ lệ thuận, haiđại lượng tỉ lệ nghịch
- Có hiểu biết ban đầu về khái niệmhàm số và đồ thị của hàm số
- Biết vẽ hệ trục tọa độ, xác định tọa
độ của một điểm cho trước và xácđịnh một điểm theo tọa độ của nó
- Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax; (a
- Biết được khái niệm vềhàm số
- Biết vẽ được đồ thị củahàm số y = ax; (a 0 )
+ Vận dụng
tổ hợp các phương pháp cổ điển kết hợpvới phương pháp trực quan và phương pháp học nhóm, + Ôn luyện kiến thức cũ đi đôi với việc luyện
KT mới
SGK, SGV,SBT, bảng phụ và dụng cụ viết bảng, Mặt phẳng toạ độ; Thứớc thẳng
Biết được công thức biểudiễn mối liên hệ giữa hai đạilượng tỉ lệ thuận
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ
Một số bài
toán về đại
lượng tỉ lệ 24
- Cần phải biết cách làm các bài toán
cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia
tỉ lệ
- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
Chia tỉ lệ
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ
- Bảng nhóm
Trang 1313
Luyện tập
25
- Cần phải biết cách làm các bài toán
cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia
tỉ lệ
- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
Chia tỉ lệ
-Đàm thoại - Bảng phụ
- Bảng nhóm
tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượngkia
Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đạilượng tỉ lệ nghịch
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ
- Bảng nhóm
- Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch vào giải quyết các bài toán thực tế
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ
- Bảng nhóm
- Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ nghịch vào giải quyết các bài toán thực tế
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
-Nêu và giải quyết vấn đề; KT
-Bảng phụ
- Bảng nhóm
- Đề KT 15’
Trang 14- Kĩ năng: Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số.
- Thái độ: Biết được trong thực tế nhiều đại lượng quan hệ với nhau theokiểu hàm số
-Biết được khái niệm hàm
số Biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
- Thước thẳng
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tác phong làm việc khoa học, chính xác
-Củng cố khái niệm hàm số
- Nhận biết đại lượng này
có phải là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ).Tìmđược giá trị của hàm số theobiến số và ngược lại
- Đàm thoại; trực quan
- Bảng phụ-Phấn màu
- Thước thẳng
Mặt phẳng
- Kiến thức: Thấy được sự cần thiếtphải dùng một cặp số để xác định vị trícủa một điểm trên mặt phẳng;
- Kĩ năng: Biết vẽ hệ trục toạ độ; biếtxác định toạ độ một điểm trong mặtphẳng; biết xác định một điểm trênmặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ củanó;
- Thái độ: Thấy được mối liên hệ giữatoán học và thực tiễn để ham thích học
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó và biết xác định tọa độ tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Thước thẳng có chia khoảng
- Com pa
- Bảng nhóm-Giấy kẻ ô vuông
Trang 1516
Luyện tập 32
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về mặtphẳng toạ độ, toạ độ của một điểm
- Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo
về hệ trục toạ độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm toạ độ của một điểm cho trước
- Thái độ: Thấy được ứng dụng của mặt phẳng toạ độ trong thực tế
- Củng cố kiến thức về mặt phẳng toạ độ, toạ độ của một điểm
- Đàm thoại, trực quan
-Bảng phụ
- Bảng nhóm
-Thái độ: HS thấy được ý nghĩa củahàm số trong thực tiễn và trong nghiêncứu hàm số
-Biết được cách vẽ đồ thịhàm số y = ax (a ≠ 0)
- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúng của hàm số khi cho trước giá trị của biến số
và ngược lại
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Bảng phụ
- Bảng nhóm
-Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ đồ thị củahàm số y = ax (a ≠ 0), biết kiểm trađiểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc
số y = ax (a ≠ 0)-Kĩ năng vẽ đồ thị của hàm
số y = ax (a ≠ 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị
- Đàm thoại
-Bảng phụ
- Bảng nhóm
- Phấn màu
- Thước kẻ
có chia khoảng-Giấy kẻ ô vuông
- Bảng phụ-Bảng nhóm
Trang 16chương II
các dạng toán về đại lượng tỉ lệ thuận,
tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số, các bài tậpphát triển tư duy
- Thái độ: HS thấy được ứng dụng củatoán học vào đời sống
- Phấn màu
- Thước kẻ
Kiểm tra
chương II 36
- Kiểm tra kiến thức HS tiếp thu được
về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệnghịch và đồ thị hàm số y = (fx), y =
ax (a 0)
- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm
- Rèn luyện tính tự giác, tự lực, tự tin
và tự kiểm tra kiến thức tiếp thu được
- Kiểm tra kiến thức HS tiếpthu được về đại lượng tỉ lệthuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
và đồ thị hàm số y = (fx), y
= ax (a 0)
Kiểm tra viết 45’
lệ nghịch, hàm số y = ax (a 0)
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiệncác phép tính về số hữu tỉ, số thực đểtính giá trị biểu thức vận dụng các tínhchất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệthức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm sốchưa biết, giải các bài toán về đạilượng tỉ lê thuận tỉ lệ nghịch và đồ thịhàm số y = ax (a 0), xét điểm thuộc,không thuộc đồ thị hàm số
-Thấy được ứng dụng của toán họcvào đời sống
- Các phép tính về số hữu tỉ,
số thực, đại lượng tỉ lệthuận, đại lượng tỉ lệnghịch, hàm số y = ax (a 0)
- Đàm thoại, ôn tập
- Bảng phụ-Phấn màu
Trang 17- Kiến thức: Bước đầu hiểu được một
số khái niệm cơ bản như bảng số liệuthống kê ban đầu, dấu hiệu, giá trị củadấu hiệu, tần số,bảng “tầng số” (bảngphân phối thực nghiệm); công thứctính số trung bình cộng và ý nghĩa đạidiện của nó, ý nghĩa của mốt Thấyđược vai trò của thống kê trong thựctiễn
- Kỹ năng: Biết tiến hành thu thậpnhững số liệu điều tra từ những cuộcđiều tra nhỏ, đơn giản gần gũi tronghọc tập,trong cuộc sống , biết cách tìmcác giá trị khác nhau trong bản số liệuthống kê và tần số tương ứng, lậpđược bảng “tần số”.Biết biểu diễnbằng biểu đồ cột đứng mối quan hệnói trên Biết sơ bộ nhận xét sự phânphối các giá trị của dấu hiệu qua bảng
“tần số” và biểu đồ Biết cách tínhtrung bình cộng của dấu hiệu theo
- Biết các khái niệm : sốliệu thống kê, tần số
- Biết bảng tần số, biểu đồđoạn thẳng hoặc biểu đồhình cột tương ứng
-Hiểu và vận dụng được sốtrung bình, mốt của bảng sốliệu trong các tình huốngthực tế
Vận dụng tổng hợp các phương pháp Kết hợp phương
cổ truyền vàhiện đạiQuan sát thực hành(sơ đồ, biểu đồ)
Giới thiệu quan sát
SGK, SGV,SBT, bảng phụ và dụng cụ viết bảng, Các dạng biểu đồ
Trang 18công thức và biết tìm mốt của dấuhiệu.
- Kĩ năng: Biết các kí hiệu đối với mộtdấu hiệu, giá trị của nó và tần số củamột giá trị Biết
lập các bảng đơn giản để ghi lại đượccác số liệu thu thập được qua điều tra
- Thái độ: Hiểu được ý nghĩa củathống kê trong thực tiễn
-Bảng (đơn giản) về thuthập số liệu thống kê khiđiều tra (về cấu
tạo, nội dung); biết xác định
và diễn tả được dấu hiệuđiều tra, hiểu được ý nghĩacác cụm từ:”số các giá trịcủa dấu hiệu” và “số các giátrị khác nhau của dấu hiệu”,làm quen với khái niệm tần
số của một giá trị
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Bảng phụ-Bảng nhóm
Luyện tập 42
- Kiến thức: HS được củng cố khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước như: dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng
- Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số vàphát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu
- Thái độ: HS thấy được tầm quantrọng của môn học áp dụng vào đờisống hàng ngày
- Củng cố khắc sâu các kiếnthức đã học ở tiết trước như:
dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng
- Kĩ năng: Có kĩ năng thànhthạo tìm giá trị của dấu hiệucũng như tần số
-Đàm thoại -Bảng phụ
-Bảng nhóm
-Hiểu được bảng “tần số “
là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Bảng phụ-Bảng nhóm
Trang 19-Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoahọc.
- Củng cố cho HS khái niệmgiá trị của dấu hiệu và tần
số tương ứng
- Củng cố kĩ năng lập bảng
“tần số” từ bảng số liệu ban đầu
- Đàm thoại
-Bảng phụ-Bảng nhóm
- Thước thẳng
-Thái độ: Rèn tư duy linh hoạt, tác phong làm việc nghiêm túc
-Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số’
và bảng ghi số biến thiên theo thời gian Biết đọc các biểu đồ đơn giản
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Bảng phụ-Bảng nhóm
- Thước thẳng -Phấn màu
Luyện tập
Biểu đồ 46
-Kiến thức:HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng “tần số”
-Kĩ năng: HS có kĩ năng đọc biểu đồ
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số”
và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng HS biết lập lại bảng “tần số”
-Đàm thoại -Bảng phụ
-Bảng nhóm
- Thước thẳng
Trang 20một cách thành thạo HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm
-Thái độ:Rèn tư duy linh hoạt sáng tạo
-Kĩ năng: Biết tìm mốt của dấu hiệu
và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tếcủa mốt
-Thái độ: Thấy được ứng dụng củatoán học trong thực tiễn và có ý thứcvận dụng vào cuộc sống
-Biết cách tính số trung bìnhcộng theo công thức từ bảng
đã lập, biết sử dụng số trungbình cộng để làm “đại diện”
cho một dấu hiệu trong một
số trường hợp và để so sánhkhi tìm hiểu những dấu hiệucùng loại
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Bảng phụ-Bảng nhóm
để HS luyện tập tính số trung bìnhcộng và tìm mốt của dấu hiệu
-Thái độ: Thấy được ứng dụng củatoán học vào thực tiễn từ đó yêu thíchmôn học
- Củng cố lại cách lập bảng
và công thức tính số trungbình cộng (các bước và ýnghĩa của các kí hiệu)
- Đàm thoại
-Bảng phụ-Bảng nhóm
-Kĩ năng: Luyện tập một số dạng toán
-Ôn lại kiến thức và kĩ năng
cơ bản của chương như: dấuhiệu, tần số, bảng tần số,cách tính số trung bìnhcộng, mốt, biểu đồ
-Đàm thoại -Bảng phụ
-Bảng nhóm
- MTBT
- Thước
Trang 21cơ bản của chương.
-Thái độ: rèn tư duy khái quát, tổnghợp
thẳng có chia khoảng
Kiểm tra
chương III 50
-Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiếnthức về thống kê của HS như biết lậpbảng số liệu thống kê ban đầu, bảngtần số, công thức tính số trung bìnhcộng, biểu đồ
-Kĩ năng: Có kĩ năng thu thập số liệu
từ những cuộc điều tra nhỏ, lập bảngtần số Biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng,biết cách tính số trung bình cộng vàtìm mốt của dấu hiệu Biết dựa vàobảng tần số hoặc biểu đồ đoạn thẳng
để nhận xét -Thái độ: Rèn luyện cho HS tính trungthực
-Kiểm tra việc nắm kiếnthức về thống kê của HSnhư biết lập bảng số liệuthống kê ban đầu, bảng tần
số, công thức tính số trungbình cộng, biểu đồ
- Biết cộng trừ các đơn thức đồngdạng
- Có kỹ năng cộng, trừ đa thức, đặcbiệt là đa thức một biến
- Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải lànghiệm của đa thức không?
- Biết cách tính giá trị củabiểu thức đại số
- Nhận biết được đơn thức,
đa thức, đơn thức đồngdạng, biết thu gọn đơn thức,
đa thức
- Biết cộng trừ các đơnthức đồng dạng
- Hiểu khái niệm nghiệmcủa đa thức Biết kiểm traxem một số có phải lànghiệm của đa thức không?
Học sinh học theo nhóm
PP gợi mở, vấn đáp, kếthợp nhiều
PP, tăng cường luyệntập chọn bàitập có hệ thống
PP đặt vấn đề
SGK, SGV,SBT, bảng phụ và dụng cụ viết bảng,
Trang 22ý thức kỉ luật lao động
-Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
-Thái độ: Rèn cách làm việc có khoa học, giáo dục lòng ham thích học toán
-HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm-MTBT
26
Đơn thức 53
- Kiến thức: Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức
- Kĩ năng: Xác định thành thạo đơn thức, đơn thức thu gọn
- Thái độ: Rèn tác phong làm việc khoa học, sáng tạo
-Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
27 Luyện tập+
KT 15’
-Kiến thức: HS được củng cố nội dung
về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn,
-HS được củng cố nội dung
về biểu thức đại số, đơn
- Đàm thoại
- Bảng phụ-Bảng
Trang 23đơn thức đồng dạng
-Kĩ năng: HS được rèn luyện kĩ năngtính giá trị của một biểu thức đại số,tính tích các đơn thức, tính tổng vàhiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậccủa đơn thức
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,KH
thức thu gọn, đơn thức đồngdạng
nhóm
- Đề KT 15’
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
28
Cộng, trừ
đa thức 57
-Kiến thức: HS biết cộng, trừ đa thức
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng bỏ dấungoặc đằng trước có dấu “+” hoặc dấu
“-“, thu gọn đa thức, chuyển vế đathức
-Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,khoa học
- HS biết cộng, trừ đa thức -Nêu và
giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm
- Đàm thoại
- Bảng phụ-Bảng nhóm
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số caonhất, hệ số tự do của đa thức 1 biến
- HS biết ký hiệu đa thứcmột biến và biết sắp xếp đathức theo lũy thừa giảmhoặc tăng của biến
-Biết tìm bậc, các hệ số, hệ
-Nêu và giải quyết vấn đề
- Bảng phụ-Bảng nhóm