1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KH Bo mon toan 9

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 75,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu định lí thuận, định lí đảo về tứ gi¸c néi tiÕp Vận dụng đợc các công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn, h×nh trßn, h×nh qu¹t tròn để giải các bài tập liªn quan H/s nắm đợc cách [r]

Trang 1

K Ế HOẠCH BỘ MễN TOÁN 9 NĂM HỌC : 2011 - 2012

I Những căn cứ

+ Căn cứ vào mục tiêu và nội dung của môn Toán lớp 9 THCS

+ Căn cứ vào sự chỉ đạo của BGH trờng THCS Quảng Hũa

+ Căn cứ vào thực tế giảng dạy trong nhà trờng

II Đặc điểm tình hình

1 Thuận lợi

+ Giáo viên đợc đào tạo và phân công giảng dạy đúng chuyên môn, tham gia đầy đủ các lớp bồi dỡng chuyên môn do PGD tổ chức

+ Việc biên soạn trong SGK giúp giáo viên định hớng phơng pháp dạy dễ dàng hơn

+ Đa số các em điều có tinh thần ý thức vơn lên trong học tập , có đầy đủ phơng tiện phục

vụ cho học tập nh SGK, sách bài tập đồ dùng học tập Nhiều em có tinh thần ham học hỏi,

đ-ợc sự nhắc nhở thờng xuyên của gia đình

+ Đặc biệt đợc sự quan tâm chỉ đạo sát sao của nhà trờng có kế hoạch đầu t đồ dùng, SGK, sách tham khảo tơng đối đầy đủ

2 Khó khăn

+ Bên cạnh đó, ý thức học tập của 1 số học sinh còn hạn chế, cha tích cực chủ động trong học tập, một số phụ huynh cha thực sự quan tâm đến việc học tập của con em mình

III Mục tiêu bộ môn

1 Về kiến thức

+ Cung cấp cho học sinh những kiến thức đã đợc quy định chuẩn kiến thức trong chơng trình Toán lớp 9 THCS

2 Về kỹ năng

+ Tiếp tục rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán, vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào giải bài tập, vận dụng kiến thức Toán học vào thực tiễn

+ Rèn cho học sinh kỹ năng vẽ hình, khả năng lập luận lôgic và cách trình bày lời giải 1 bài toán

3 Thái độ

+ Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác chủ đông sáng tạo trong học tập Tạo cho học sinh lòng say mê, hứng thú học tập, yêu thích bộ môn

+ Rèn cho học sinh ý thức khi tham gia vào các hoạt động tập thể Từ đó, giáo dục học sinh ý thức tham gia và hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình trong cuộc sống

IV Chỉ tiêu bộ môn

1 Đối với học sinh:

a) Học sinh giỏi:

Chỉ tiờu mụn GTTM Toỏn 9: 1 học sinh đạt giải cấp huyện, 1 giải tỉnh

Chỉ tiờu mụn Toỏn 9: 1 giải khuyến khớch cấp huyện

b) Ch t l ấ ượ ng đạ à i tr :

2 Đối với giỏo viờn:

- Chiến sỹ thi đua cấp huyện.

- Tham gia thi đồ dựng dạy học cấp trường và đạt giải.

- Tham gia thi thiết kế bài giảng E-learning cấp huyện ( Nếu cú)

- Đạt giỏo viờn giỏi huyện.

V Biện pháp thực hiện

Trang 2

+ Bám sát chuẩn kiến thức – kĩ năng, chơng trình SGK, SGV và định hớng đổi mới phơng pháp dạy để xây dựng kế hoạch giảng dạy chi tiết cụ thể

+ Giảng dạy nhiệt tình, quan tâm đến mọi đối tợng học sinh Chú ý đa dạng hoá các loại hình học tập để gây hứng thú học tập cho học sinh, phát huy khả năng chủ động sáng tạo của học sinh

+ Thờng xuyên trau dồi kiến thức học hỏi đồng nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn + Tăng cờng kiểm tra, động viên, phê bình kịp thời tới việc học tập của học sinh

+ Kết hợp với giáo viên chủ nhiệm và phụ huynh học sinh để đôn đốc việc học tập của học sinh

VI Nội dung

- Gồm 8 chơng : Trong đó

+ 57 tiết lý thuyết

+ 45 tiết bài tập

+ 2 tiết thực hành

VII - Kế hoạch cụ thể các chơng

Đại số

bị Phơng pháp

chính

I

Căn bậc

hai căn

bậc ba

H/s nắm vứng khái

niệm, kí hiệu căn bậc

hai số học liên hệ

giữa phép khai

ph-ơng với phép bình

phơng Quan hệ thứ

tự với phép nhân

chia, biết vận dụng

để biến đổi các biểu

thức

Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không

âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng nột số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực

Tính đợc căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình

ph-ơng của một số hoặc bình phơng của một biểu thức khác

Thực hiện thành thạo các phép khai phơng, liên hệ giữa phép khai phơng với phép nhân, phép chia Các phép biến đổi đơn giản biểu thức lấy căn, rút gọn biểu thức Vận dụng linh hoạt kiến thức vào giải bài tập Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số dơng cho trớc

Tính đợc căn bậc ba của một số, biểu diễn

đợc thành lập phơng của một số khác

Bảng phụ, bảng số, máy tính

bỏ túi,

Đàm thoại Cá nhân Thảo luận nhóm

II

Hàm số

bậc nhất

H/s nắm vững các

kiến thức cơ bản về

hàm số bậc nhất, các

điều kiện để 2 đờng

thẳng song song, cắt

khái niệm hệ số góc

và ý nghĩa của nó

Hiểu đợc khái niệm và các tính chất của hàm

số bậc nhất Hiểu khái niệm hệ số góc của đ-ờng thẳng y = ax + b (a0) Biết sử dụng hệ

số góc của đờng thẳng

để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đờng thẳng cho trớc

Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = a x + b (a

0), xác định toạ độ

giao điểm của 2 đờng thẳng cắt nhau Biết sử dụng định lí Pitagođể tính khoảng cách 2

điểm , tính đợc góc tạo bởi đờng thẳng y = a x + b và trục O x

Thớc thẳng, bảng phụ ô vuông, máy tính

bỏ túi

Đàm thoại Cá nhân Thảo luận nhóm

III

Hệ hai

phơng

trình bậc

nhất hai

ẩn

H/s nắm đợc phơng

trình bậc nhất 2 ẩn,

hệ phơng trình bậc

nhất 2 ẩn, nắm đợc

các phơng pháp giải

hệ phơng trình bậc

nhất hai ẩn, các ứng

dụng trong việc giải

bài toán bằng cách

lập hệ phơng trình

Hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất 2 ẩn, nghiệm, cách giải

ph-ơng trình bậc nhất 2 ẩn, Hiểu khái niệm hệ hai phơng trình bậc và nghiệm của hệ hai

ph-ơng trình bậc nhất 2

ẩn, nắm các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn:

Vận dụng đợc hai

ph-ơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn: Phơng pháp cộng đại số, phơng pháp thế Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải

hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng

đợc các bớc giải toán

Bảng phụ,

th-ớc thẳng, máy tính

bỏ túi

Thuyết trình

Đàm thoại Cá nhân Thảo luận nhóm

Trang 3

Phơng pháp thế, phơng pháp cộng, các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

bằng cách lập hệ

ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn

IV

Hàm số y

= ax2.

Phơng

trình bậc

hai một

ẩn

H/s nắm vững các

tính chất của hàm số

y = ax2, biết vẽ đồ

thị của nó Nắm

vững quy tắc giải PT

bậc hai : ax2+bx + c

= 0 (a  0) Nắm

vững hệ thức Viet,

cách giải và ứng

dụng của nó vào giải

1 số bài toán khác

Hiểu đợc các tính chất hàm số y = ax2, hiểu

đợc khái nệm phơng trình bậc hai một ẩn, các quy tắc giải PT bậc hai: ax2+ bx + c = 0 (a

 0) hoặc PT dạng

khuyết

Hệ thức Viet, cách giải và ứng dụng của

nó vào giải 1 số bài toán khác Biết nhận dạng phơng trình đơn gảin quy về phơng trình bậc hai và biết

đặt ẩn phụ thích hợp

để đa phơng trình đã

cho về phơng trình bậc hai đối với ẩn phụ

H/s vẽ thành thạo h/s y

= ax2, vận dụng đợc

cách giải phơng tình bậc hia một ẩn, đạc biệt là công thức nghiệm của phơng trình đó (nếu phơng trình có nghiệm, biết

sử dụng hệ thức Viet vào nhẩm nghiệm PT bậc hai Giải đợc một

số phơng trình đa về phơng trình bậc hai Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải phơng trình bậc hai một ẩn

Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập

hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng

đợc các bớc giải toán bằng cách lập phơng trình bậc hai

Thớc thẳng, bảng phụ ô vuông, máy tính

bỏ túi

Thuyết trình

Đàm thoại Cá nhân Thảo luận nhóm

Hình học

bị

Phơng pháp chính

I

Hệ thức

lợng

trong tam

giác

vuông

H/s nắm vững các

công thức định nghĩa

tỉ số lợng giác của

góc nhọn , cấu tạo và

cách sử dụng bảng

l-ợng giác , các hệ

thức liên hệ giữa

cạnh góc , đờng cao ,

hình chiếu trong tam

giác vuông , biết sử

dụng MTBT thay

bảng lợng giác

Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Hiểu các định nghĩa sin , cos , tg , cotg , biết mối liên

hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau

Hiểu cách chứng minh

hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Vậndụng các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế Vận dụng các

tỉ số lợng giác để giải bài tập, sử dụng bảng

số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lợng gáic của góc đó

Vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông vào giải bài tập và giải quyết một

số bài toán thực tế

Biết cách “đo” chiều cao và khoảng cách trong tình huống thực

tế có thể đợc

Thớc thẳng compa thớc đo góc cọc tiêu ,thớc cuộn , giác kế êke MTBT

Thuyết trình

Đàm thoại Cá nhân Thảo luận nhóm

II

Đờng

tròn

H/s nắm đợc các

tính chất trong 1

đ-ờng tròn, vị trí tơng

đối của đt với đờng

tròn, đờng tròn với

đờng tròn, 2 đờng

tròn nội tiếp, ngoại

tiếp bàng tiếp

1tamgiác

Hiểu định nghĩa đờng tròn, hình tròn, các tính chất trong 1 đờng tròn, sự khác nhau giữa hình tròn và đờng tròn Khái niệm cugn

và dây, cung lớn nhất của đờng tròn Hiểu

đ-ợc tâm đờng tròn là

Biết cách vẽ một đờng tròn qua hai điểm, ba

điểm cho trớc Từ đó biết cách vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác, vẽ một đờng tròn theo

điều kiện cho trớc, cách xác định tâm đ-ờng tròn Biết cách tìm

Thớc thẳng, compa, thớc đo góc

Thuyết trình

Đàm thoại Cá nhân Thảo luận nhóm

Trang 4

tâm đối xứng cuad đ-ờng tròn hiểu đợc quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây, các mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây, hiểu đợc

vị trí tơng đối giữa đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn, của hai đờng tròn qua các hệ thức và

điều kiên để xảy ra mỗi vị trí tơgn ứng

Hiểu đợc khái niệm tiếp tuyến của đờgn tròn, hai đờng tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài Dựng đợc tiếp tuyến của đờng tròn đi qua một điểm cho trớc

ở trên hoặc ở ngoài đ-ờng tròn Hiểu đợc tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Biết khái niệm đợc tròn nội tiếp tam giác

mối liên hệ giữa đờng kính và dây, dây và khoảng cách từ tâm

đến dây, áp dụng điều này vào giải toán Biết cách vẽ đờng thẳng và

đờng tròn, đờng tròn

và đờng tròn khi biết

số điểm chung của chúng là 0; 1; 2 Vận dụng các tính chất đã

học để giải bài tập và một số bài toán thực tế

III

Góc với

đờng tròn

H/s nắm vững khái

niệm góc ở tâm, góc

nội tiếp, góc tạo bởi

tia tiếp tuyến và dây

cung, góc có đỉnh

bên trong, bên ngoài

đờng tròn

Các công thức tính

độ dài đờng tròn,

cung tròn, hình tròn,

hình quạt tròn

Các khái niệm góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung, góc có

đỉnh bên trong, bên ngoài đờng tròn Nhận biết đợc mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh đợc độ lớn của hai cung theo hai dây tơng ứng và ngợc lại

Hiểu bài toán cung chứa góc Hiểu định lí thuận, định lí đảo về tứ giác nội tiếp

Vận dụng đợc các công thức tính độ dài

đờng tròn, cung tròn, hình tròn, hình quạt tròn để giải các bài tập liên quan

H/s đợc rèn kỹ năng

đo đạc, tính toán, vẽ hình, nhận biết các góc

Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức vào giải bài tập

Thớc thẳng compa thớc đo góc Tranh vẽ

Thuyết trình

Đàm thoại Cá nhân Thảo luận nhóm

IV

Hình trụ

Hình

nón

Hình cầu

H/s nắm đợc cách tạo

thành hình trụ, hình

nón, hình nón cụt,

hình cụt, hình cầu,

nắm đợc các yếu tố

của các hình trên,

các công thức tính

diện tích xung

quanh toàn phần của

các hình

Qua mô hình nhận biết

đợc hình trụ, hình nón, hình cầu và đặc biệt là các yếu tố: Đờng sinh, chiều cao, bán kính có liên quan đến việc tính toán thể tích, diện tích các hình Cách tạo thành hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình cụt, hình cầu, nắm đợc các yếu tố của các hình trên, các công thức tính diện tích x.q, tp các hình

H/s biết vẽ hình, quan sát mô hình đọc các hình trụ, hình nón, hình nón cụt, hình cụt, hình cầu

Nhớ các công thức và vận dụng thành thạo trong quá trình giải bài tập

Các mô

hình Tranh vẽ Thớc thẳng

Thuyết trình

Đàm thoại Cá nhân Thảo luận nhóm

Trang 5

VIII - KÕ ho¹ch kiÓm tra

§¹i

TuÇn 6 – tiÕt

12

TuÇn13 –

tiÕt26

TuÇn 9 – tiÕt18 TiÇn15 – tiÕt 30

TuÇn 18–

tiÕt 38,39

TuÇn 28 – tiÕt 54 TuÇn 23 – tiÕt 46

TuÇn 30 – tiÕt 59

TuÇn 35– tiÕt 68, 69

H×nh

TuÇn 26 – tiÕt 49

TuÇn 32 – tiÕt 61

TuÇn 30 – tiÕt 57

Quảng Hòa, ngày 06 tháng 09 năm 2012

Ngêi viÕt

Nguyễn Đức Nghĩa

Ngày đăng: 11/06/2021, 09:16

w