1. Trang chủ
  2. » Tất cả

B2 UNIT 20 WEATHER N ENVIRONMENT

2 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 29,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– It’s quite likely that we’ll be in Spain this time next year.

Trang 1

B 2 / UNIT 20 WEATHER AND THE ENVIRONMENT TOPIC VOCABULARY

1- urban (a) = thuộc thành thị - suburban (a) = thuộc

ngoại ô – rural (a)= thuộc miền quê

2- fog (n) = sương mù – smoke (n) = khói – smog

(n) = sương khói – mist (n) = sương mù

3- weather (n) = thời tiết – climate (n) = khí hậu

4- forecast (n) = tiên đoán – prediction (n) = tiên

đoán

5- waste (n) = litter = rubbish = garbage = rác

6- clean (a) = not dirty = sạch sẽ : clean water / air

- clear (a) = trong veo : clear glass / water / sky

7- pour (n) = mưa như trút nước

– drizzle (n) = rain in a very small light drops =

mưa phùn / bụi

– shower (n) = a short period of rain = mưa rào

- flood (n) = lũ lụt

8- environment (n) = môi trường

- surroundings = vùng / môi trường xung quanh

9- wind (n) = gió – air (n) = không khí 10- reservoir (n) = hồ chứa nước thiên nhiên / nhân tạo cho 1 khu vực

11- puddle (n) = vũng nước

- pond (n) = hồ nước nhỏ ( thường là nhân tạo) < lake (n)

12- thunder (n) = sấm – lightning (n) = sét 13- global (a) = toàn cầu – worldwide (a) , (adv) = khắp thế giới 14- plain (n) = đồng bằng

– land (n) = đất – field (n) = cánh đồng – desert (n) = sa mạc 15- extinct (a) = tuyệt chủng – endangered (a) = trong tình thế rất nguy hiểm ,

có nguy cơ tuyệt chủng – endangered animals 16- recycle (v) = tái chế - reuse (v) = use again = sử dụng lại

PHRASAL VERBS

1- call for = đòi hỏi

2- call off = hủy bỏ

3- clear up = (bầu trời) sáng sủa , quang đãng

4- cut off = ngưng cung cấp , cắt đứt ( nước ,

phương tiện liên lạc / giao thông)

5- die down = chết mòn , tắt dần

6- do up = phục hồi

7- face up to = chấp nhận điều khó khăn , dũng

cảm đối mặt

8- get sb down = làm chán nản 9- put down to = đổ / gán / quy cho 10- put out = dập tắt lửa / điếu thuốc 11- set in = bắt đầu

12- stand for = = tượng trưng , đại diện , dung thứ 13- tear down / teè/= phá hủy

14- throw away = quăng đi

PHRASES AND COLLOCATIONS

1- control (v) , (n) = kiểm soát

– lose control = = mất kiểm soát , không tự chủ

- take control = nắm quyền hành

– in / under control = nằm dưới quyền kiểm soát

– out of control = không quản lý được , ngoài

tầm kiểm soát

2- effect (n) = kết quả , tác dụng , hiệu lực

- effect (v) = thực hiện

- take effect = có tác dụng – Did the medicine

have any effect ? ( thuốc có tác dụng không?)

– come into effect = có hiệu lực

: The new law doesn’t come into effect until next

month ( Mãi tới tháng sau luật mới này mới có

hiệu lực)

3- end (n) = kết thúc

- in the end = finally = cuối cùng

– at the end of October / the street : vào cuối

tháng 10 / ở cuối con đường

– happy ending : kết thúc có hậu ( phim / kịch)

4- on the floor = ở trên nền nhà

– on the ground floor = ở tầng trệt

– on the first floor = ở tầng 1

5- fuss (n) = ồn ào , om xòm

– make a fuss = làm ồn ào vì những chuyện

không đâu

6- mess (n) = lộn xộn , bẩn thỉu

- in a mess = trong tình trạng bề bộn , bẩn thỉu

7- long (v) = nóng lòng , mong mỏi 8- responsibility (n) = trách nhiệm 9- take / have a shower = tắm vòi sen – a shower of rain = trận mưa rào , rải rác , rơi đột ngột

- light (a) = mưa nhỏ - heavy (a) = mưa lớn 10- sight (n) = sự nhìn , thị lực , cảnh tượng – at the sight of = khi nhìn thấy

: She shouted for help at the sight of a snake

- catch sight of = nhìn thấy – lose one’s sight = mất khả năng nhìn – out of sight out of mind = xa mặt hay cách lòng – in sight of = trong tầm nhìn

- love at first sight = tình yêu sét đánh 11- waste (a) = bị thải / bỏ đi

– waste (n) = chất thải , rác ,hoang phí – waste (v) + O + V-ing = lãng phí , bỏ hoang – a waste of time = hoang phí thời gian

- to waste time = lãng phí thời gian – industrial waste = rác công nghiệp – household waste = rác nhà

12- weather forecast (n) = dự báo thời tiết – feel under the weather = cảm thấy khó ở , không khỏe như lệ thường

13- world record (n) = kỷ lục thế giới

Trang 2

WORD PATTERNS

1- aware (a) + of = ý thức , biết

2- covered in / with = bị che phủ

3- disappointed (a) = thất vọng

4- except (prep) = ngoại trừ

5- expect (v) = mong đợi

6- familiar (a) = quen thuộc

7- famous (a) = nổi tiếng

8- glance at (v) = liếc nhìn

9- hard (a) = khó khăn - It’s hard being a single

mother

10- prevent from (v) = ngăn cản 11- short of (a) = thiếu , không có nhiều

- in short = nói tóm lại – for short = gọi tắt

- be short of time = thiếu thời gian – shortage of (n)

: a shortage of food = thiếu đồ ăn

- serious water shortages = thiếu nước trầm trọng

12- warn (v) = cảnh báo WORD FORMATION

1- accurate (a) = chính xác – accuracy (n)

2- danger (n) = nguy hiểm

– endanger (v) = gây nguy hiểm hiểm

– endangered species = giống loài quý hiếm có

nguy cơ tuyệt chủng

3- develop (v) = phát triển

– undeveloped (a) = chưa khai thác –

development (n)

– developer (n) = chuyên viên thiết kế , người

triển khai

4- environmentally friendly products = sản phẩm

thân thiện với môi trường

– environmentalist (n) = người quan tâm đến việc

bảo vệ môi trường

5- extreme (a) = cực kỳ , cực đoan

- extremity (n) = biện pháp cực đoan

– extremist (n) = người cực đoan

6- freeze , froze , frozen (v) = làm đóng băng , lạnh

cóng

- freezing (a) = giá lạnh ( thời tiết )

- frozen (a) = ( nước / đồ ăn) đông lạnh : a

frozen lake , frozen peas

– freezer (n) = tủ đông

7- globe (n) = địa cầu , trái đất  global (a)

8- great (a) = vĩ đại , tuyệt vời , greatness (n)

9- harm (n) = thiệt hại

: do more harm than good = gây hại nhiều hơn

lợi

– do harm to = gây hại , (v) = gây hại – harm a hair on sb’s head = hurt sb = đụng đến

1 sợi tóc của ai , làm hại ai – unharmed (a) = bình an vô sự 10- likely (a) = có khả năng , có thể :

Do remind me because I’m likely to forget – It’s quite likely that we’ll be in Spain this time next year

- likelihood (n) 11- low (a) , (adv) = thấp , hạ , kém : a low fence = hàng rào thấp

- a low voice = tiếng nói khẽ

- to sell at a low price = bán giá hạ

- low wages = lương thấp -lower (v) = hạ thấp – 12- nature (n) = thiên / tự nhiên – natural (a) 13- neighbor (n) = hàng xóm , láng giềng – neighborly (a) = thuận hòa với láng giềng – neighboring (a) = lân cận , thuộc hàng xóm 14- pollution (u) = sự ô nhiễm

– unpolluted (a) = không ô nhiễm keep the environment unpolluted – pollutant (c) = chất gây ô nhiễm 15- reside (v) = cư trú

– resident (n) = cư dân – residential (a)

– residence (n) = thời gian cư trú , dinh thự 16- sunny (a) = có nắng – sunshine (n) = ánh dương

Ngày đăng: 12/09/2019, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w