hóa ra là tên nói láo 12- turn up = xuất hiện PHRASES AND COLLOCATIONS 1- drink to sb’s health / happiness / prosperity = nâng cốc chúc mừng sức khỏe / hạnh phúc / thịnh vượng của ai.: L
Trang 1B 2 / UNIT 16 FOOD AND DRINK TOPIC VOCABULARY
1- chop (n) = slice = miếng nhỏ - chop (v) = xắt ( thịt/ gỗ)
thành miếng nhỏ - slice (v) = xắt ( bánh mì) thành lát
mỏng
2- grate (n) = vỉ lò , (v) = mài , nạo
3- bake (v) = nướng bánh mì – grill (v) = nướng thịt
– fry (v) = chiên – roast (v) = nướng quay
– boil (v) = luộc
4- oven (n) = bếp lò – grill (n) = vỉ nướng
–hob (n) = bếp lò ở trên
5- cuisine (n) = phong cách nấu ăn
6- plate (n) = saucer = dish = dĩa , bowl = tô
7- vegetarian (n) = vegan (n) = người ăn chay,
8- takeaway (n) = cửa hàng bán thức ăn mang về , thức ăn mang về kettle (n) = ấm nước - teapot (n) = ấm pha trà 9- freezer (n) = tủ đông – fridge (n) = tủ lạnh
10- frozen (adj) = very cold : I am frozen Could you close the window? - frozen meat –freezing (adj) = giá lạnh
11- mix (v) = trộn - stir (v) = khuấy , xào – whisk (v) = đánh kem / trứng 12- soft drink (n) = nước ngọt 13- fizzy drink (n) = nước uống có ga 14- menu (n) = thực đơn
15- catalogue (n) = cuốn danh mục PHRASAL VERBS
1- drop in (on) = ghé thăm bất ngờ
2- get on for = gần đến thời gian / con số / tuổi : It is getting
for on dinner time / 40
3- go off = ôi , thiu
4- go / come round = ghé thăm
5- keep on = go on = continue = tiếp tục
6- leave out = bỏ quên / sót
7- put off = hoãn lại
8- run into = bump into = come across = meet by chance = tình cờ gặp
9- run out off = cạn kiệt , hết 10- try out = thử sử dụng / máy / giọng , tiến hành kiểm tra 11- turn out = hóa ra : He turned out to be a liar ( hóa ra là tên nói láo)
12- turn up = xuất hiện PHRASES AND COLLOCATIONS
1- drink to sb’s health / happiness / prosperity = nâng cốc
chúc mừng sức khỏe / hạnh phúc / thịnh vượng của ai.:
Let’s drink to the success of your plan
– drink a toast to sb = uống cốc rượu chúc mừng -
2- feed (v) = cho ăn – feed on (v) : What did you feed your
dog on? ( cho chó ăn gì)
3- junk food (n) = thức ăn nhanh ( đóng gói giàu calo nhưng
ít dinh dưỡng) - pet food = thức ăn thú kiểng
4- note (n) = ghi chép/ chú
5- occasion (n) = cơ hội on the occasion = nhân dịp - on occasion = sometimes
6- recipe (n) = công thức nấu ăn – cách thức làm : recipe for disaster = cách dẫn đến tai họa : His plans are a recipe for disaster
7- lay / set a table = bày bàn ăn - clear a table = dọn dẹp bàn ăn – book / reserve a table = đặt trước 1 bàn ăn 8- do the washing-up= rửa chén dĩa
WORD PATTERNS
1- associate (v) + with = liên kết , hợp sức , kết giao
2- compliment on (n) = lời ngợi khen về - one likes to hear
compliments on one’s appearance
– compliment sb on (v)
3- lack (n) + of = thiếu : The plant died for lack of water
( cây này chết vì thiếu nước ) – Her only problem is lack
of confidence ( thiếu tự tin)
lack (v) = thiếu – lack creativity = thiếu tính sáng tạo
-She just lacks a little confidence
-be lacking in = không đủ cái gì – be lacking in warmth =
không đủ nhiệt tình - We are lacking in ideas ( thiếu ý
tưởng)
4- deny (v) + V-ing = phủ nhận
offer sb sth = offer sth to sb , offer to do = cho , tặng ,
cung cấp , đề nghị
The company has offered a high salary ( đề nghị lương cao) - She offered him a cup of coffee ( mời anh ta 1 tách
cà phê) - The company offered the job to someone else ( trao công việc đó cho 1 người khác) – He offered to take
us to the airport 5- regard sb as (v) = coi / xem / đánh giá ai như là : Her
parents always regarded her as the cleverest of their
children
6- tend to do (v)= có khuynh hướng , thường : Women tend
to live longer than men
7- wait and see = chờ xem 8- can't wait = can hardly wait = to be very excited about something = eager to do or experience it = be looking
forward to = trông mong : I can't wait to see you
9- willing to do (adj) = sẵn lòng WORD FORMATION
1- anxiety (n) = lo âu , nóng lòng, nôn nóng – anxious (adj) –
anxiously (adv)
2- appreciate (v) = đánh giá cao , thưởng thức –
appreciative (adj) = // , khen ngợi
3- contain (v) = chứa đựng – container (n) = vật chứa , thùng
, hộp - content (n) = nội dung , hàm lượng
4- create (v) = sáng tạo – creative (adj) – creation (n) –
creativity (n) = óc / tính sáng tạo – creator (n) = người
sáng tạo
5- disgust (v) , (n) = ghê tởm – disgusting (adj) , disgusted
(adj)
6- grow (v) = mọc , trồng , lớn lên : Rice does not grow in a
cold climate (Lúa không phát triển / mọc trong khí hậu
rét- People grow roses in Dalat ( trồng bông hồng )
– trở nên = linking verb + adj : grow older = già đi – It
began to grow dark : Trời bắt đầu tối
7- growing (adj) = đang lớn lên : A growing child needs
plenty of sleep – grown (adj) = đã lớn lên / trưởng thành:
A grown man – A full- grown elephant
8- grown-up (adj) , (n) = (người ) đã lớn lên / trưởng thành 9- growth (n) – home-grown (adj) = trồng ở nhà / trong nước , cây nhà lá vườn
– fruit-grower (n) = người trồng cây ăn trái – rose-growers – a quick grower= 1 cây lớn nhanh
10- mix (v) = trộn – mixed (adj) – mixture (n) - mixer (n) = máy trộn
11- origin (n) = nguồn gốc – original (n) = nguyên bản , bản gốc – original (adj) = nguồn gốc , độc đáo – originate (v) bắt nguồn – originator (n) = người khởi đầu
12- prepare (v) = sửa soạn , chuẩn bị 13- safe (adj) = an toàn , (n) = két sắt - safety (n) – savior (n)
= vị cứu tinh – saver (n) = người gửi tiền tiết kiệm – full-saver = vật tiết kiệm nhiên liệu
14- surprise (v) , (n) = ngạc nhiên – surprisingly (adv) 15- sweet (adj) = ngọt – sweetly (adj) = dễ thương – sweetener (n) = chất làm ngọt – sweetness (n) = tính ngọt 16- thorough (adj) = kỹ lưỡng , cẩn thận – thoroughness (n) = tính kỹ lưỡng / cẩn thận