Mục tiêu học tập• Trình bày đ ược các yếu tố nguy cơ,nguyên nhân, cách phòng ngừa và chẩn đoán sớm ung thư trực tràng • Trình bày đ ược triệu chứng lâm sàng cận lâm sàng và tiêu chuẩn ch
Trang 1Ung thư trực trµng
PGS TS Đỗ Trường Sơn
BM Ngoại ĐHYHN
Trang 2Mục tiêu học tập
• Trình bày đ ược các yếu tố nguy
cơ,nguyên nhân, cách phòng ngừa và
chẩn đoán sớm ung thư trực tràng
• Trình bày đ ược triệu chứng lâm sàng cận lâm sàng và tiêu chuẩn chẩn đoán xác
định ung thư trực tràng
• Trình bày đ ược các nguyên tắc điều trị ung thư trực tràng
Trang 3lÖ tö vong gi¶m ®i trong thêi gian gÇn
®©y nhÊt lµ víi phô n÷
• Ung th ư trực trµng thư êng hay gÆp t¹i
tuæi tõ trªn 50
Trang 4U trực tràng
Trang 5Giải phẫu bệnh đại thể
• Thể U sùi: lồi cao chiếm một phần chu vi,
Trang 6Hình ảnh nội soi
Trang 7Gi¶i phÉu bÖnh vi thÓ
• Ung thư biÓu m« tuyÕn: chiÕm >95%
• Cã 3 møc biÖt hãa cña ungth ư: cao võa thÊp
• Thể nặng nhất là ung thư tế bào nhẫn
• Carcinoid tumour:
• U lympho ¸c tÝnh
• C¸c u tæ chøc liªn kÕt
Trang 8Thêi gian sèng thªm lµ 6-9 th¸ng sau khi
ph¸t hiÖn ung th ư di c¨n xa, nÕu mæ c¾t
® ưîc u th× sèng thªm
Trang 9Sơ đồ đại tràng
Trang 10Phát hiện sớm
• Tiền sử gia đình, thế hệ thứ nhất, có
mắc bệnh tr ước tuổi 60
• Soi trực tràng- đại tràng xich ma
• Soi đại tràng bằng ống mềm, hầu hết dễ phát hiện đúng trong khoảng 60 cm, nửa còn lại khó khăn hơn nhiều)
• Thăm trực tràng ngón tay, thử máu trong phân
• Sàng lọc đối t ượng bằng xét nghiệm gen
Trang 11§Æc ®iÓm l©m sµng
• Ỉa máu: phân lẫn máu nhày
• Mót rặn giả
• Phân thay đổi hình dạng khuôn
• Rối loạn đại tiện khác
• Thăm trực tràng thấy có thương tổn chắc cứng
• Lâm sàng có thể ỉa máu, tắc ruột thấp
Trang 12Chẩn đoán phân biệt
• Các bệnh có triệu chứng tắc ruột và ỉa
máu: viêm túi thừa,viêm loét đại tràng,
bệnh Crohn’s đại tràng, các polyp lành
tính, bệnh lỵ
• Các bệnh có khối u bụng khu trú: áp xe
ruột thừa, Crohn’s, lao ruột, khối amib, u sau phúc mạc
• Các bệnh có triệu chứng toàn thân
thiếu máu, gầy xút
Trang 14Chụp đối quang
Trang 15Siêu âm nội trực tràng
Trang 16U trực tràng
Trang 17Hình ảnh chụp MRI
Trang 18Hình ảnh MRI
Trang 20C¸c yÕu tè tiªn l ưîng
Trang 21Các yếu tố tiên lư ợng
• Giai đoạn của bệnh : đánh giá trong mổ
và sau mổ
• Số l ượng hạch di căn ung thư Không phải vị trí
• Sự xâm lấn ngoài thanh mạc
• Th ương tổn vi thể biệt hoá kém
• Khối u gây thủng hoặc dính vào tạng liền kề
• Xâm lấn vào mạch máu
• Tăng CEA trong huyết thanh
Trang 22Điều trị Ngoại khoa
• Phẫu thuật là chủ đạo
• Phải đánh giá bệnh nhân tr ước mổ toàn diện
• Thăm dò th ương tổn đại tràng toàn bộ
bằng tất cả các phư ơng tiện có thể
• Trong khi mổ phải đánh giá thư ơng tổn
đầy đủ
• Sau mổ phải theo dõi sát trong vòng 5 năm
• Cắt gan nếu chỉ có di căn tại gan
Trang 23C¸c ph ương ph¸p phÉu
thuËt
• Cắt đoạn trực tràng đường bụng
• Cắt cụt trực tràng đường bụng – TSM
• Phẫu thuật Hartmann
• Phẫu thuật nội soi
• Phẫu thuật tại chỗ qua hậu môn
• Phẫu thuật tạm thời không triệt căn
Trang 24U trực tràng
Trang 26Điều trị hỗ trợ
Xạ trị: giảm 30-40% khả năng tái phát tại chỗ Cho ung th ư trực tràng Duke B, C.
Xạ trị trư ớc mổ: cải thiện chỉ định phẫu
thuật cho khối u trực tràng muộn.
Hoá trị liệu: 5FU, đáp ứng 15-20%, phối hợp folinic acid ( leucovorin): 6 tháng sau cắt u giảm tái phát
Truyền 5 FU động mạch gan cho ung th ư đại tràng di căn gan.
Irinotecan hoặc Oxaliplatin phối hợp cho tr
ường hợp di căn.
Trang 27Tiên lượng