Chọn câu trả lời đúng Một vòng dây kim loại hình tròn bán kính R = 8cm được tích điện Q = 16.10-10C .Biết điện tích phân bố đều trên dây và xem hằng số điện môi không khí =1 .Hãy xác địn
Trang 1Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 1 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
CHƯƠNG I ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
Chủ đề 1 : ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT COLOMB
1 Tìm phát biểu sai về hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
A Khi cọ xát những vật như thanh thuỷ tinh ,thanh nhựa …vào len dạ hoặc lụa …thì những vật đó bị nhiễm điện
B Sự nhiễm điện của vật thể hiện ở chỗ các vật đó có thể hút hoặc đẩy các vật nhẹ như mảnh giấy ,sợi bông
C Sau này nghiên cứu kĩ hơn nguời ta thấy điện nhiễm trên thanh thuỷ tinh và trên thanh nhựa êbônít khi cọ xát vào da là
khác nhau
D Ngày nay người ta vẫn dùng hiện tượng hút các vật nhẹ để kiểm tra xem một vật có nhiễm điện hay không
2 Tìm phát biểu sai về điện tích
A.Vật bị nhiễm điện còn gọi là vật mang điện ,vật chứa điện tích hay vật tích điện
B Thuật ngữ điện tích được dùng để chỉ một vật mang điện ,một vật chứa điện hoặc một lượng điện của vật Ví dụ ta nói
điện tích của một quả cầu nhỏ
C Một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét được gọi là một điện tích điểm
D Điện tích của một điện tích điểm bao giờ cũng nhỏ hơn nhiều so với điện tich phân bố trên một vật có kích thước lớn 3.Khẳng định nào sau đây là sai?
A Một vật mang điện được gọi là một điện tích
B.Lượng điện mà một vật mang trên nó được gọi là điện tích
C.Một lượng điện tồn tại tự do trong không gian là một điện tích
D Một hạt nhỏ tích điện là một điện tích
4.Câu nào dưới đây là sai?
A.Điện tích của electrôn có độ lớn e = 1,6.10-19C
B.Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5e
C.Điện tích của hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e
D.Không có hạt nào có điện tích nhỏ hơn e
5.Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa thì
A.điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
B.điện tích âm từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
C.thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn
D.thanh thuỷ tinh mang điện tích dương
6 Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên ,câu nào sau đây là đúng?
A.Nó tỉ lệ thuận với độ lớn các điện tích
B Nó tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
C Nó tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D Nó tỉ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
7.Sau đây là những nhận xét về hai công thức : F = 122
r
| q q
|
k (1) và F = 1 22
r
| q q
| k
(2) Nhận xét nào sai?
A (1) là công thức của định luật Cu-lông đối với hai điện tích đứnh yên trong chân không
B Hằng số ε đối với mọi môi trường đều là một số lớn hơn 1
C Nếu ta coi chân không là một môi trường có hằng số điện môi bằng 1 thì công thức (2) cũng có thể áp dụng được đối
với hai điện tích đứng yên trong chân không
D (2) là công thức của định luật Cu-lông đối với hai điện tích đứng yên trong một điện môi bất kì
8.Tìm phát biểu sai về các điện tích
A Các điện tích cùng dấu (cùng loại ) thì đẩy nhau
B Các điện tích khác dấu(khác loại) thì hút nhau
C Dựa vào sự tương tác giữa các điện tích cùng dấu người ta chế tạo ra điện nghiệm :hai lá kim loại xoè ra khi núm kim
loại được nhiễm điện
D Điện tich xuất hiện trên thuỷ tinh khi cọ xát vào lụa là điện tích âm
9 Chọn phát biểu sai về các cách nhiễm điện
A Sau khi cọ xát thanh nhựa êbônit vào dạ ,thanh nhựa có thể hút được các vật nhẹ.Ta nói thanh nhựa đã được nhiễm
điện do cọ xát Điện tích trên thanh nhựa thuộc loại điện tích âm
B Cho thanh kim loại không nhiễm điện tiếp xúc với quả cầu đã nhiễm điện ,thanh kim loại sẽ nhiễm điện cùng dấu với
điện tích quả cầu Thanh kim loại đã được nhiễm điện do tiếp xúc
C Đưa thanh kim loại không nhiễm điện đến gần (nhưng không tiếp xúc)thanh kim loại đã nhiễm điện Ta nói thanh kim
loại đã được nhiễm điện do hưởng ứng
D Độ lớn điện tích xuất hiện ở hai đầu thanh kim loại nhiễm điện do hưởng ứng luôn bằng nhau Đầu thanh ở gần quả cầu
nhiễm điện cùng dấu với quả cầu ,đầu xa thì ngược lại sau đó đưa thanh kim loại đã nhiễm điện do hưởng ứng đi ra rất xa quả cầu ,điện tích đã xuất hiện ở hai đầu thanh sẽ trung hoà nhau và thanh kim loại lại trở nên không nhiễm điện
10.Chọn công thức đúng mô tả định luật Cu- lông :
Trang 2Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 2 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
C F = 122
r
q q k
| q q
| k
11 Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện ,ta có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách :
A Cho chúng tiếp xúc với nhau B Cọ xát chúng với nhau
C Đặt hai vật gần nhau D Cả A,B,C đều đúng
12 Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm hai vật cùng kích thước ,một vật tích điện dương và một vật trung hoà
điện ,ta có thể làm cho chúng nhiễm điện cùng dấu và bằng nhau bằng cách :
A Cho chúng tiếp xúc với nhau B Cọ xát chúng với nhau
C Đặt hai vật gần nhau D Cả A,B,C đều đúng
13 Chọn câu trả lời đúng Đưa một thước bằng thép trung hoà điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương :
A Thước thép không tích điện B Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương
C Ở đầu thước xa quả cầu tích điện dương D Cả A,B,C đều sai
14 Chọn câu trả lời đúng Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh nhựa hút cả
hai vật M và N Tình huống nào dưới đây chắc chắn không xảy ra ?
A M và N nhiễm điện cùng dấu B M và N nhiễm điện trái dấu
C M nhiễm điện còn N không nhiễm điện D Cả M và N không nhiễm điện
15 Khi nào chúng ta áp dụng được định luật Cu-lông đối với hai điện tích ?
A Khi hai điện tích đứng yên trên một toa tàu đang chuyển động thẳng đều và ta đang đứng yên trên mặt đất
B Khi hai điện tích đang đứng yên đối với ta
C Khi hai điện tích đứng yên trên một tao tàu đang tăng tốc đối với ta
D Khi một điện tích đứng yên và một điện chuyển động đối với ta
16 Khi nào một thanh kim loại trung hoà điện bị nhiễm điện do hưởng ứng
A Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi lại chuyển động ra xa
B Khi nó lại gần một vật tích điện rồi chuyển động ra xa
C Khi nó lại gần một vật tích điện rồi dừng lại
D Khi một vật tích điện từ xa chuyển động đến và chạm vào nó
17 Câu nào sau đây là sai ?
A Vật dẫn điện có rất nhiều êlectrôn tự do
B Vật cách điện không có êlectrôn tự do
C Khi trên một vật có các êlectrôn mới xuất hiện thì vật mang điện tích âm
D Khi trên một vật có các ion dương mới xuất hiện thì các vật mang điện tích dương
18 Khi nào hai vật trung hoà điện tiếp xúc với nhau bị nhiễm điện ?
A Khi có một số êlectrôn di chuyển từ vật này sang vật kia
B Khi có một số ion dương di chuyển từ vật này sang vật kia
C Khi có một số êlectrôn mới sinh ra
D Khi có một số ion dương mới sinh ra
19 Câu nào sau đây là sai?
A.Trong một hệ cô lập về điện ,tổng đại số các điện tích âm và dương là một hằng số
B Trong một hệ cô lập về điện gồm các điện tích có độ lớn như nhau ,số các điện tích dương mất đi bằng số các điện tích
âm mất đi trong cùng một thời gian
C Trong một hệ cố lập về điện ,lượng điện tích âm tăng bao nhiêu thì lượng điện tích dương cũng tăng lên bấy nhiêu trong
cùng một khoảng thời gian
D.Trong một hệ cố lập về diện ,tổng điện tích các điện các êlectrôn và tổng điện tích các ion dương là những hằng số
20 Một vật V trung hoà điện được đưa lại gần một vật X nhiễm điện Vật V nhiễm điện do hưởng ứng Điều gì sau đây đã
xảy ra ?
A Một phần điện tích của V đã chuyển sang X
B Một phần điện tích của X đã chuyển sang V
C Điện tích của V đã được phân bố lại
D.Điện tích của V đã được phân bố như cũ
21 Một vật V trung hoà điện được đưa lại gần một vật X nhiễm điện Nếu vật V nhiễm điện sau khi va chạm với vật
X ,điều gì sau đây đã xảy ra?
A Nếu vật V đã truyền điện tích dương cho vật X thì ngược lại vật X truyền điện tích âm cho vật V
B Một trong hai vật đã truyền êlectrôn cho vật kia
C Một trong hai vật đã truyền ion dương cho vật kia
D Các điện tích trên hai vật chỉ được phân bố lại
22 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Nếu một nguyên tử nhận thêm một điện tích dương,nó trở thành một ion dương
Trang 3Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 3 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
B Nếu một nguyên tử mất đi một điện tích dương ,nhưng nhận được một điện tích dương có độ lớn gấp đôi ,nó trở thành
một ion dương
C Nếu một nguyên tử mất đi một điện tích dương ,nó trở thành một ion dương
D.Nếu một nguyên tử mất đi một điện tích âm ,nó trở thành một ion dương
23 Chọn câu trả lời đúng Ion dương là do
A nguyên tử nhận điện tích dương B nguyên tử nhận được electron
C nguyên tử mất electron D A và C đúng
24 Chọn câu trả lời đúng Ion âm
A nguyên tử mất điện tích dương B nguyên tử nhận được electron
C nguyên tử mất electron D A và B đúng
25 Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm ,có khối lượng không đáng kể ,nằm cân bằng với
nhau Tình huống nào có thể xảy ra ?
A Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều
B Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng
C Ba điện tích khôngcùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều
D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng
26 Chọn câu trả lời đúng Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
A Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng D Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
27 Chọn câu trả lời đúng nhất :Lực tương tác tĩnh điện Cu-lông được áp dụng đối với trường hợp :
A hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng
B hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng
C hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên
D.hai vật tich điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động
28.Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 16 lần D giảm đi 16 lần
29 Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên
hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A không thay đổi B giảm đi hai lần C tăng lên hai lần D tăng lên 4 lần
30 Chọn câu trả lời đúng Trong trường hợp nào sau đây ,ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực tương tác
giữa các vật nhiễm điện ?
A Hai thanh nhựa đặt gần nhau B Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D.Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
31 Chọn câu trả lời sai Có bốn điện tích M,N,P,Q Trong đó M hút N ,nhưng đẩy P ,P hút Q Vậy:
A N đẩy P B M đẩy Q C N hút Q D.Cả A,B,C đều đúng
32 Chọn câu trả lời đúng Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do ?
A Nước muối B Nước đường C Nước mưa D.Nước cất
33 Chọn câu trả lời đúng Trong trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng ?Đặt quả
cầu mang điện ở gần đầu của một :
A Thanh kim loại không mang điện B Thanh kim loại mang điện dương
C Thanh kim loại mang điện âm D.Thanh nhựa mang điện âm
34 Chọn câu trả lời sai
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B Trong vật điện môi có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện
35 Chọn câu trả lời đúng vào mùa đông ,nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ Đó là do
A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D.Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
36 Chọn câu trả lời đúng Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B
chứa một điện tích âm rất nhỏ Quả cầu B sẽ :
A nhiễm thêm điện âm lẫn điện dương B chỉ nhiễm thêm điện dương
C chỉ nhiễm thêm điện âm D không nhiễm thêm điện
37 Chọn câu trả lời đúng
A Một quả cầu bằng bấc treo bằng sợi chỉ bị hút lại gần một vật nhiễm điện ,quả cầu bấc nhiễm điện do hưởng ứng
B Khi một đám mây tích điện bay ở gần mặt đất thì những cột chống sét được nhiễm điện chủ yếu là do cọ xát
C Khi một vật nhiễm điện chạm vào núm kim loại của một điện nghiệm thì hai lá kim loại của điện nghiệm được nhiễm
Trang 4Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 4 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
38 Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q1 ,q2 trên hình là
D.Cả ba phương án trên đều sai
39 Chọn câu trả lời đúng Cho một vật tích điện tích q1 = 2.10-5 C tiếp xúc một vật tích điện tích q2 = - 8 10-5 C Điện tích của hai vật sau khi cân bằng là
A 2.10-5 C B - 8 10-5 C C - 6 10-5 C D - 3 10-5 C
40 Chọn câu trả lời đúng cho quả cầu kim loại trung hoà điện tiếp xúc với một nhiễm điện dương thì quả cầu cũng nhiễm
điện dương Khi đó khối lượng của quả cầu
A tăng lên B giảm đi C không đổi D.Lúc đầu tăng sau đó giảm
41 Chọn câu trả lời đúng Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ ,thanh êbônit tích điện âm vì
A electrôn di chuyển từ dạ sang thanh êbônit B prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbônit
C electrôn di chuyển từ êbônit sang dạ D prôtôn di chuyển từ êbônit sang dạ
42 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q1 ;q2 đặt cách nhau khoảng r Cách nào sau đây sẽ làm cho độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên nhiều nhất ?
A Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q1
B Chỉ tăng gấp đôi khoảng cách r
C Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q2 và tăng gấp đôi khoảng cách r
D.Tăng gấp đôi độ lớn cà hai điện tích q1,q2 đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách r
43 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ tích điện ,đặt cách nhau khoảng r nào đó lực điện tác dụng giữa chúng là F
Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng gấp đôi ,còn khoảng cách giảm đi một nửa ,thì lực tácdụng giữa chúng sẽ là :
F khác F2 về hướng và độ lớn Giải thích :
A Vì khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi B Vì q1 và q2 ngược dấu nhau
C Vì hai điện tích thử q1 , q2 có độ lớn và dấu khác nhau D.Vì độ lớn của hai điện tích thử q1 và q2 khác nhau
45 Chọn câu trả lời đúng :Tinh thể muối ăn NaCl là
A vật dẫn điện vì có chứa các ion tự do B vật dẫn điện vì có chứa các electron tự do
C vật dẫn điện vì có chứa các ion lẫn các electrôn tự do D.Vật cách điện vì không chứa điện tích tự do
46 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu bằng kim loại cùng kích thước Ban đầu chúng hút nhau Sau khi cho chúng chạm
vào nhau người ta thấy chúng đẩy nhau Có thể kết luận rằng cả hai quả cầu đều :
A tích điện dương B tích điện âm
C tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau D tích điện trái dấu nhưng có độ lớn không bằng nhau
47 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau Sau khi cho
chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ :
A luôn luôn đẩy nhau B luôn luôn hút nhau
C có thể hút hoặc đẩy tuỷ thuộc vào khoảng cách giữa chúng D.Không có cơ sở để kết luận
48 Chọn câu trả lời đúng :Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài
và hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:
A Bằng nhau
B Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
49 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A,B Đặt một chất điểm tích điện tích Q0
tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0 đứng yên Có thể kết luận
A Q0 là điện tích dương B Q0 là điện tích âm
C Q0 là điện tích có thể có dấu bất kì D Q0 phải bằng không
50 Chọn câu trả lời đúng Tại A có điện tích điểm q1 Tại B có điện tích q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng AB và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không Ta có :
Trang 5Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 5 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
C Điện tử và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng cùng dấu D.Proton và nơ trôn có cùng điện tích.
53 Chọn câu trả lời đúng Một vật mang điện là do
A nó có dư electrôn B hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtrôn nhiều hơn số prôtôn
C nó thiếu electrôn D hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nơtrôn
54 Chọn câu trả lời sai Hạt nhân của một nguyên tử
A Mang điện tích dương B chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử
C kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử D.trung hoà về điện
55 Chọn câu trả lời đúng So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prôtôn với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì
A lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn
B lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn
C lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn
D lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở
khoảng cách lớn
56 Chọn câu trả lời đúng Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật
giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng ,Khi đó lực tương tác giữa hai vật :
A Tăng lên hai lần B Giảm đi hai lần C Tăng lên bốn lần D.Giảm đi bốn lần
57 Chọn câu trả lời đúng Lực tương tác giữa hai điện tích - 3 10-9 C khi cách nhau 10cm trong không khí là :
A hút nhau bằng lực 4,5.10-5N B đẩy nhau bằng lực 4,5.10-5N
C hút nhau bằng lực 8.10-5N D đẩy nhau bằng lực 2.10-5N
64 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = -3.10-9 C và q2 = 6.10-9C hút nhau bằng lực 8.10-6N Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng :
A hút nhau bằng lực 10-6N B đẩy nhau bằng lực 10-6N
C không tương tác nhau D hút nhau bằng lực 2.10-6N
65 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C .cho chúng chạm vào nhau rồi tách ra sau đó đặt một quảcầu cách quả cầu thứ ba mang điện tích q3 = 3.10-9C một khoảng 3cm thì lực tác dụng lên q3 là
A 9.10-5N B 18.10-5N C 4,5.10-5N D 9.10-7N
66 Hai quả cầu A và B giống nhau ,quả cầu A mang điện tích q ,quả cầu B không mang điện Cho A tiếp xúc B sau đó tách
chúng ra và đặt A cách quả cầu C mang điện tich -2 10-9C một đoạn 3cm thì chúng hút nhau bằng lực 6,10-5N Điện tích q của quả cầu A lúc đầu là :
A 4.10-9C B 6.10-9C C 5.10-9C D 2.10-9C
67 Hai điện tích điểm đặt trong không khí ,cách nhau khoảng R =20cm.Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị
nào đó Khi đặt trong dầu ,ở cùng khoảng cách ,lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm đi 4 lần.Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban đầu trong hkông khí ,phải đặt chúng trong dầu một khoảng bao nhiêu ?
Trang 6Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 6 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
70 Chọn câu đúng Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm.Nều một điện tích được thay thế bằng –Q ,để lực
tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thỉ khoảng cách giữa chúng bằng
A hút nhau với F <F0 B đẩy nhau với F <F0 C đẩy nhau với F >F0 D hút nhau với F >F0
73 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai dây cách điện cùng chiều
dài Gọi P =mg là trọng lượng một quả cầu F là lực Cu-lông tương tác giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu Khi đó :
A Hai dây treo hợp nhau một góc α ,với tan
P
F
B Hai dây treo hợp nhau một góc α = 0
C Hai dây treo hợp nhau một góc α ,với sin
74 Chọn câu trả lời đúng Có bốn vật A,B,C,D kích thước nhỏ ,nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B ,nhưng đẩy vật
C Vật C hút vật D A nhiễm điện dương Hỏi B,C,D nhiễm điện gì ?
A B âm, C âm ,D dương B B âm, C dương ,D dương
C B âm, C dương ,D âm D B dương, C âm ,D dương
75 Chọn câu trả lời đúng Nói về sự nhiễm điện do hưởng hứng giữa hai vật A và B :
A Điện tích truyền từ A sang B
B Điện tích truyền từ B sang A
C Không có sự truyền điện tích từ vật nọ sang vật kia ,chỉ có sự sắp xếp lại các điện tích khác dấu nhau ở hai phần của vật
nhiễm điện do hưởng ứng
D.Điện tích có thể truyền từ vật A sang B hoặc ngược lại
76 Chọn câu trả lời đúng Theo thuyết electrôn cổ điển thì thế nào là một vật nhiễm điện dương hay âm
A Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
B Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
C Vật nhiễm điện dương là vật thiếu các electrôn ,vật nhiễm điện âm là vật có dư các electrôn
D.Vật nhiễm điện dương hay âm là do số các electrôn trong nguyên tử nhiều hay ít
77 Chọn câu trả lời đúng khi giải thích tính dẫn điện hay tính cách điện của một vật
A Vật dẫn điện là vật được tích điện lớn ,vì vậy điện tích có thể truyền trong vật
B Vật cách điện là vật hầu như không tích điện ,vì vậy điện tích không thể truyền qua nó
C Vật dẫn điện là vật có nhiều electrôn ,vì vậy điện tích có thể truyền qua vật đó
D.Vật cách điện là vật hầu như không có điện tích tự do ,vì vậy điện tích không thể truyền qua nó
78 Chọn câu trả lời đúng Có ba vật dẫn ,A nhiễm điện dương ,B và C không nhiễm điện Làm thế nào để hai vật dẫn B và
C nhiễm điện trái dấu nhau và có độ lớn bằng nhau ?
A Cho A tiếp xúc với B rồi cho A tiếp xúc với C
B Cho A tiếp xúc với B rồi cho B nhiễm điện hưởng ứng với C
C Cho A nhiễm điện hưởng ứng với C rối cho C tiếp xúc với B
D Đặt B,C tiếp xúc với nhau rồi cho chúng nhiễm điện do hưởng ứng với A Sau đó tách chúng ra
79 Chọn câu trả lời đúng Cho biết trong 22,4 l khí hidrô ở 00C và dưới áp suất 1atm thì có 2.6,02.1023 nguyên tử
hidrô Mỗi nguyên tử hidrôgồm hai hạt mang điện là prôtôn và electrôn hãy tính tổng độ lớn các điện tích dương và tổng các điện tích âm trong 1cm3 khí hidrô
82 Chọn câu trả lời đúng Có ba quả cầu kim loại ,kích thước giống nhau Quả cầu A mang điện tích +27 μC ,quả cầu B
mang điện tích – 3 μC,quả cầu C không mang điện tích Cho hai quả cầu A và B chạm vào nhau rồi tách chúng ra Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm vào nhau Điện tích trên mỗi quả cầu là:
Trang 7Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 7 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
83 Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác điện giữa electrôn và hạt nhân trong nguyên tử hidrô ,biết rằng điện tích của
chúng có độ lớn 1,6.10-19C và khoảng cách giữa chúng là 5.10-9cm Lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu ?Cho biết khối lượng electrôn bằng 9,1.10-31kg ,khối lượng hạt nhân hidrô bằng 1836 lần khối lượng electrôn,hằng số hấp dẫn
G = 6,672.10-11 (SI)
A Fđ =7,2.10-8N ;Fhd = 34.10-51N B Fđ =9,2.10-8N ;Fhd = 36.10-51N
C Fđ =7,2.10-8N ;Fhd = 41.10-51N D Fđ =10,2.10-8N ;Fhd =51.10-51N
84 Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác tĩnh điện giữa một electrôn và một prôtôn nếu khoảng cách giữa chúng bằng
2.10-9 cm Coi rằng electrôn và prôtôn là những điện tích điểm
A 9.10-7 N B 6,6.10-7 N C 8,76.10-7 N D 0,85.10-7 N
85 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích bằng nhau được đặt trong nước cách nhau 3cm Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5
N Độ lớn của các điện tích là :
A 0,52.10-7C B 4,03.10-9C C 1,6.10-9C D 2,56.10-12C
86 Chọn câu trả lời đúng Cho hai điện tích điểm q1 ,q2 có độ lớn bằng nhau ,đặt trong không khí và cách nhau một khoảng
r Đặt điện tích q3 tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai điện tích Tìm lực tác dụng lên q3 trong hai trường hợp :
a) q1 ,q2 cùng dấu b) q1 ,q2 khác dấu
A a)F = 0;b) F =2k 122
r
| q q
|
B a) F = k 122
r
q q
;b)F = 2k 122
r
q q
C a)F = 4k 122
r
q q
;b) F = 0 D a) F =0 ;b) F = 8k 123
r
| q q
|
87 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm Lực tương tác giữa hai
điện tích đó bằng 10N Độ lớn các điện tích là
A q = ± 2.10-6 C B q = ± 3.10-6 C C q = ± 4.10-6 C D q = ± 5.10-6 C
88 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm Lực tương tác giữa hai
điện tích đó bằng 10N.Đặt hai điện tích đó vào dầu và đưa chúng cách nhau 8cm thì tương tác giữa chúng vẫn bằng
10N Hằng số điện môi của dầu là :
A ε = 1,51 B ε = 2,01 C ε = 3,41 D ε = 2,25
89 Chọn câu trả lời đúng Cho hai quả cầu nhỏ trung hoà điện ,cách nhau 40cm Giả sử có 4.1012 electrôn từ quả cầu này dichuyển sang quả cầu kia Hỏi khi đó hai quả cầu hút hay đẩy ?Tính độ lớn của lức đó Cho biết điện tích của electrôn bằng -1,6 10-19C
A Hút nhau F =23.10-3N B Hút nhau F =13.10-3N
C Đẩy nhau F =23.10-3N D Đẩy nhau F =13.10-3N
90 Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q và 4q đặt cách nhau một khoảng r Cần đặt điện tích thứ ba Q có điện tích
dương hay âm và ở đâu để hệ ba điện tích nằm cân bằng trong trường hợp hai điện tích q và 4q được giữ cố định
A Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng r/4
B Q <0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng 3r/4
C Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3
D Q có dấu và độ lớn tuỳ í đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3
91 Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q và 4q đặt cách nhau một khoảng r Cần đặt điện tích thứ ba Q có điện tích
dương hay âm và ở đâu để hệ ba điện tích nằm cân bằng trong trường hợp hai điện tích q và 4q để tự do
A Q >0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng r/3
B Q <0 đặt giữa 2 điện tích và cách 4q một khoảng 2r/3
C Q trái dấu với q ,đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3
D Q có dấu và độ lớn tuỳ í đặt giữa 2 điện tích và cách q một khoảng r/3
92 Chọn câu trả lời đúng Hai hạt mang điện tích bằng nhau chuyển động không ma sát dọa theo trục xx/ trong hkông khí Khi hai hạt này cách nhau r =2,6cm thì gia tốc của hạt 1 là a1 = 4,41.103 m/s2 ,của hạt 2 là a2 = 8,4.103 m/s2 khối lượng của hạt 1 là m1 = 1,6g Hãy tìm a) điện tích của mỗi hạt b)Khối lượng của hạt 2
A q = 7,28.10-7C ;m2 = 7,4.10-4kg B q = 7,28.10-7C ;m2 = 8,4.10-4kg
C q = 8,28.10-7C ;m2 = 9,4.10-4kg D q = 9,28.10-7C ;m2 = 8,1.10-4kg
93 Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh A,B,C của một tam giác đều có ba điện tích qA =+2.μC ; qB =+8μC; qC = - 8 μC.Cạnhcủa tam giác bằng 0,15m Tìm véctơ lực tác dụng lên qA
A F = 6,4N hướng song song BC sang phải B F = 5,9N hướng song song BC sang trái
C F = 8,4N hướng vuông góc BC D F = 6,4N hướng theo AB
94 Chọn câu trả lời đúng Tại bốn đỉnh của một hình vuông có 4 điện tích đặt cố định ,trong đó có hai điện tích dương ,hai
điện tích âm Độ lớn của 4 điện tích bằng nhau và bằng 1,5μC Hệ điện tích đó nằm trong nước (ε =81)và được sắp xếp sao cho lực tác dụng lên các điện tích đều hướng vào tâm hình vuông Hỏi các điện tích được sắp xếp như thế nào và tính độ lớn của lực tác dụng lên mỗi điện tích Cho biết cạnh của hình vuông bằng 10cm
A Các điện tích cùng dấu cùng một phía ;F =0,043N B Các điện tích có dấu (+),(- )xen kẻ ;F = 0,127N
C Các điện tích có dấu (+),(- )xen kẻ ;F = 0,023N D Các điện tích cùng dấu cùng một phía ;F =0,023N
Trang 8Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 8 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
95 Chọn câu trả lời đúng Tại bốn đỉnh của một hình vuông có 4 điện tích điểm q = +1 μC và tại tâm hình vuông có điện
tích điểm q0.Hệ điện tích đó nằm cân bằng Hỏi dấu và độ lớn của điện tích q0?
A q0 = +0,96 μC B q0 = - 0,76 μC C q0 = +0,36 μC D q0 = - 0,96 μC
96 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng 10g, được treo vào một
sợi chỉ cách điện Quả cầu mang điện tích q1 = +0,1 μC Đưa quả cầu thứ
hai mang điện tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí lúc đầu ,
dây treo hợp với đường đứng góc α = 300.Khi đó hai quả cầu ở trên cùng
một mặt phẳng nằm ngang và cách nhau 3cm hỏi dấu ,độ lớn của điện tích α
q2 và sức căng của sợi dây
a)Tìm độ lớn của các điện tích đó
b)Khoảng cách r2 giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tác dụng là F2 = 2,56.10-4 N?
101 Chọn câu trả lời đúng Người ta treo hai quả cầu nhỏ có khối lượng bằng nhau m = 0,01g bằng những sợi dây có độ
dài l = 50cm (có khối lượng không đáng kể ).Khi hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau về độ lớn và cùng dấu ,chúng đẩy nhau
và cách nhau r =6cm.Tính điện tích của mỗi quả cầu
A q =12,7.10-12 C B q =15,5.10-9 C C q =19,5.10-12 C D q =15,5.10-10 C
102 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ giống nhau có khối lượng m =0,1g được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi
dây có chiều dài bằng nhau l =10cm Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì thấy chúng tách ra và đứng cân bằng khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 150 tính điện tích Q Cho g =10m/s2
Trang 9Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 9 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
Chủ đề 2 ; ĐIỆN TRƯỜNG
1 Chọn câu trả lời đúng Tính chất cơ bản của điện trường là :
A Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó
B Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
C Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
D.Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
2 Chọn câu trả lời đúng Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q < 0
A
r
r.r
Q.10
C
r
r.r
Q.10
3 Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường
A Véctơ cường độ điện trường
E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện
trường đó
B Véctơ cường độ điện trường
E cùng phương và ngược chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện
trường đó
C Véctơ cường độ điện trường
E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong
điện trường đó
D Véctơ cường độ điện trường
E cùng phương và cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong
điện trường đó
4 Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây ,quy tắc nào sai ?
A Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó
B Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm ,tận cùng tại các điện tích dương
C Các đường sức không cắt nhau
D Nơi nào cương độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn
5 Chọn câu sai
A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường
B Nói chung ,các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương ,tận cùng tại các điện tích âm
C Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi
quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài
D.Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
6 Chọn phát biểu sai về điện trường tĩnh
A Điện trường là một dạng vật chất đặc biệt gắn liền với điện tích ,tồn tại xung quanh điện tích
B Điện trường là một môi trường truyền tương tác điện ,gắn liền với điện tích
C Các điện tích tương tác với nhau là vì điện tích này nằm trong điện trường của điện tích kia
D.Các đặc điểm của điện trường giống hoàn toàn với các đặc điểm của trường hấp dẫn bao quanh các vật có khối lượng và
là trung gian truyền tương tác hấp dẫn
7 Chọn phát biểu sai về các tính chất của điện trường tĩnh điện
A Có thể tồn tại điện trường mà không có điện tích nhưng không thể tồn tại điện tích mà xunh quanh nó không có điện
trường
B.Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
C.Người ta dùng điện tích thử là vật có kích thước nhỏ mang một đ/tích nhỏ để phát hiện lực điện và nhận biết điện trường D.Điện trường phụ thuộc vào điện tích sinh ra nó và còn phụ thuộc cả vào điện môi xung quanh điểm khảo sát
8 Chọn câu trả lời sai về nguyên lí chồng chất điện trường
A Hai điện tích Q1 và Q2 gây ra tại cùng một điểm M cách điện trường
2
1và E
E thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp
tại điểm đó được tính bằng công thức
2
EE
B Độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của các cường độ điện trường thành phần
2
1 E
E
E
C Nguyên lí chồng chất điện trường cho biết véctơ cường độ điện trường tổng hợp phải tính theo các véctơ thành phần
theo quy tắc cộng véctơ hình bình hành
D.Điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục
9 Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện
A Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau
Trang 10Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 10 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
B Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt
nhau ,đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích
C Trong điện trường ,ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa
D.Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hao đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác
định một điểm
10 Chọn phát biểu sai về điện trường
A Điện trường đều có véctơ cường độ điện trường như nhau ở mọi điểm
B Trong điện trường của một điện tích điểm Q ,điện trường trên một mặt cầu tâm Q bán kính r là đều vì ở mọi điểm trên
đó ta có cường độ điện trường E như nhau
C Trong một điện trường đều các đường sức điện song song và cách đều nhau
D.Một miền không gian có đường sức điện song song và cách đều thì điện trường ở đó là một điện trường đều Tức là ta có
thể phát biểu một điều kiện cần và đủ cho điện trường đều
11 Chọn câu trả lời đúng Trong các đại lượng vật lí sau đây ,đại lượng nào là véctơ
A Điện tích B Cường độ điện trường C Điện trường D.Đường sức điện
12 Chọn câu trả lời đúng kí hiệu đơn vị của cường độ điện trường
1
B E = ( 3 + 2
a
kq)3
1
C E = ( 2 +
a
kq)2
D E = ( 2+ 2
a
kq)21
16 Chọn câu trả lời đúng Ba điện tích giống nhau q1 = q2 =q3 =q >0 Đặt trong chân không tại ba đỉnh của một tứ diện đềucạnh a Hãy xác định cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư của tứ diện đều trong không gian
a
2kq
B E = 2
a
6kq
C E = 2
a
5kq
D E = 2
a
3kq
17 Chọn câu trả lời đúng Xác định gia tốc ae mà lực điện cung cấp cho electrôn khi nó chuyển động trong điện trường đều
có cường độ là E = 1200V/m Biết điện tích electrôn qe = - 1,6 10-19 C và khối lượng me =9,1.10-31kg So sánh với gia tốc của prôtôn trong điện trường đó Biết điện tích của prôtôn qp = -qe và khối lượng prôtôn là mp =1,67.10-27kg
3
kq C E
M = 2a
7
kq D Cả A,B,C đều sai
19 Chọn câu trả lời đúng Một vòng dây kim loại hình tròn bán kính R = 8cm được tích điện Q = 16.10-10C Biết điện tích phân bố đều trên dây và xem hằng số điện môi không khí =1 Hãy xác định cường độ điện trường E0 do vòng dây tích điện sinh ra ở tâm O của vòng dây tròn và EM ở điểm M cách đều vòng dây với OM = 6cm
A E0 = 864 V/m ; EM = 0 B E0 = 0 ; EM = 432 V/m
C E0 = 0 ; EM = 864 V/m D E0 = 432 V/m ; EM = 0
20 Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính vô hạn Tại một điểm M cách q một
đoạn 0,4m ,điện trường có cường độ 9.105 V/m và hướng về phía điện tích q Hỏi dấu và độ lớn của q Cho ε =2,5
Trang 11Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 11 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
D
F có phương thẳng đứng ,chiều hướng từ dưới lên trên ,độ lớn F = 0,036N
23.Có một điện tích q = 5.10-9 C đặt tại A Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm
A M nằm trên AB giữa q1,q2 cách q2 8cm B M nằm trên AB ngoài q2 cách q2 40cm
C M nằm trên AB ngoài q1 cách q1 40cm D M nằm trên AB chính giữa q1,q2 cách q2 10cm
27 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên một sợi dây mảnh cách điện Quả cầu nằm trong điện
trường đều có phương nằm ngang ,cường độ E = 2.103 V/m Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Hỏi sức căng của sợi dây và điện tích của quả cầu ?Lấy g =10m/s2
A q = 5,8μC ; T = 0,01N B q = 6,67μC ; T = 0,03N C q = 7,26μC ; T = 0,15N D q = 8,67μC ; T = 0,02N
28 Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều ,canh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC.Hãy xác
định cường độ điện trường tại trung điểm của cạnh BC
A 2100 V/m B 6800 V/m C 9700 V/m D 12000 V/m
29 Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều ,canh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC.Hãy xác
định cường độ điện trường tại tâm của tam giác
A 0 B 1200 V/m C 2400 V/m D 3600 V/m
30 Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q = 2,5 μC được đặt tại điểm M Điện trường tại M có hai thành phần EX =
6000 V/m ,EY = - 6 3.103 V/m Véctơ lực tác dụng lên điện tích q là
A F = 0,03 N ,lập với trục Oy một góc 1500 B F = 0,3 N ,lập với trục Oy một góc 300
C F = 0,03 N ,lập với trục Oy một góc 1150 D F = 0,12 N ,lập với trục Oy một góc 1200
31 Chọn câu trả lời đúng Cho hai tấm kim loại song song ,nằm ngang ,nhiễm điện trái dấu Khoảng không gian giữa hai
tấm kim loại chứa đầy dầu Một quả cầu bằng sắt bán kính R =1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong lớp dầu Điện trường giữa hai tấm kim loại là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000 V/m Hỏi dấu và độ lớn của điện tích q ?Cho biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 ,của dầu là 800 kg/m3.Lấy g = 10m/s2
33 Chọn câu trả lời đúng Có ba điện tích điểm ,cùng độ lớn q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a Xác định cường
độ điện trường tại điểm đặt của mỗi điện tích ,do hai điện tích kia gây ra ,biết 3 điện tích cùng dấu
a
2q
34 Có ba điện tích điểm ,cùng độ lớn q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a Xác định cường độ điện trường tại
điểm đặt của mỗi điện tích ,do hai điện tích kia gây ra ,trong trường hợp một điện tích trái dấu với hai điện tích còn lại
a
2q
35 Chọn câu trả lời đúng Cho 4 điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt tại 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a Xác định cường
độ điện trường gây bởi 4 điện tích đó tại tâm O của hình vuông trong trường hợp 4 điện tích cùng dấu
A E0 = k 2
a
q2
36 Chọn câu trả lời đúng Cho 4 điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt tại 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a Xác định cường
độ điện trường gây bởi 4 điện tích đó tại tâm O của hình vuông trong trường hợp hai điện tích có dấu + và hai điện tích có dấu ,các điện tích cùng dấu liền kề nhau
37 Câu nào sau đây là sai?
A Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường
B Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường
Trang 12Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 12 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
C Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó
D.Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó
38 Để làm một điện tích thử ,phải chọn một như thế nào?
A Một vật tích điện có kích thước nhỏ B.Một vật mang điện tích nhỏ
C Một vật có kích thước nhỏ ,mang một điện tích nhỏ D Một thanh kin loại mang điện tích dương hoặc âm
39 Người ta dùng hai điện tích thử q1 và q2 để đo cường độ điện trường tại một điểm P.Khẳng định nào sau đây là đúng?
40 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện
B Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của mỗi điểm trùng phương với đường sức điện tại điểm ấy
C Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ trong điện trường khi đã biết hướngcủa lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm mà ta xét
D Nếu điện trường rất mạnh ,ta cvó thể dùng máy chụp các đường sức của nó
41 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Đường sức điện là những đường cong không khép kín
B Các đường sức điện không cắt nhau
C Qua một điểm trong điện trường ,ta chỉ vẽ được một đường sức điện
D Trong trường hợp giới hạn ,hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một mà không cắt nhau
42 Khi ta nói về một điện trường đều ,câu nói nào sau đây là không đúng ?
A Điện trường đều là một điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau
B Điện trường đều là một điện trường mà véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C Trong một điện trườngđều ,một điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau
D Để biểu diễn một điện trường đều ,ta vẽ các đường sức song song và cách đều nhau
43 Câu nào sau đây là sai?
A Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ
B Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ
C Véctơ cường độ điện trường của một điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa
D Véctơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích
44 Chọn phát biểu đúng
A đường sức điện trường tĩnh không cắt nhau
B đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau
C.đường sức điện trường là những quỹ đạo chuyển động của các điện tích điểm dương đặt trong điện trường
D A,B,C đều đúng
45 Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A Điện tích B Điện trường C Cường độ điện trường D Đường sức điện
46 Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
A Ở bên ngoài ,gần một quả cầu nhựa nhiễm điện B.Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
C.Ở bên ngoài ,gần một quả cầu kim loại nhiễm điện D Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
47 Đơn vị của cường độ điện trường
A Niutơn B Culông C vôn.mét D vôn trên mét
48 Chọn câu sai
A Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường
B Đường sức điện có thể là đường cong kín
C Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
D Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
49 Hai điện tích thử q1,q2 ( q1= 4q2 )theo thứ tự đặt vào 2 điểm A,B trong điện trường Lực tác dụng lên q1 là F1 ,lực tác dụng lên q2 là F2 (F1 =3F2) Cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2 với
Trang 13Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 13 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
51 Một điện tích điểm q =10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q,chịu tác dụng của lực F =3.10-3N Cường
độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là
54 Hai điện tích điểm q1 = 0,5nC và q2 = - 0,5nC đặt tại hai điểm A,B cách nhau 6cm trong không khí Cường độ điện
trường tại điểm M nằm trên trung trực của AB ,cách trung điểm của AB một khoảng l = 4cm có độ lớn là
62 Chọn câu trả lời đúng Đặt hai điện tích điểm q1 = - 4 10-6C, q2 = 10-6C tại hai điểm A,B cách nhau 8cm.Xác định vị trí
M tại đó cường độ điện trường bằng không
64 Chọn câu trả lời đúng Xác định véctơ cường độ điện trường tại điểm M trên đường trung trực của đọan thẳng AB
=a ,cách trung điểm O của AB một đoạn OM =
E hướng song song với hướng của AB
65 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu kim loại nhỏ có khối lượng 1g được tích điện q = 10-5 C treo bằng sợi dây mảnh và đặt trong điện trường đều E.Khi quả cầu đứng cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 600 Xác định cương
độ điện trường E Cho g =10 m/s2
Trang 14Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 14 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
1 Chọn câu trả lời đúng Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U =Ed
A Điện trường của điện tích dương B Điện trường của điện tích âm
C Điện trường đều D Điện trường không đều
2 Chọn câu trả lời đúng Cho biết mối liên hệ hiệu điện thế giữa hai điểm M, N : UMN và UNM
A UMN >UNM B UMN <UNM C UMN = UNM D UMN = -UNM
3 Chọn câu trả lời đúng Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A U = Ed B U = A/q C E = A/qd D.E = F/q
4 Chọn câu trả lời sai về công của lực điện trường
A Công của lực điện làm di chuyển một điện tích q trong điện trường đều E từ điểm M đến điểm N bằng AMN = q.E.dMN
trong đó dMN là hìng chiếu của MN trên hướng của điện trường
B Công của điện trường A = qEd không phụ thuộc chiều và hình dạng đường đi Đường đi từ M đến N có thể là đường
thẳng ,đường gấp khúc hoặc đường cong bất kì mà công A đều như nhau
C Công của lực điện di chuyển điện tích q trong điện trường của điện tích điểm Q (đặt ở điểm O ) từ điểm M đến điểm N
trí điểm đầu M và điểm cuối N
D.Đặc điểm đó (công của lực điện di chuyển điện tích trong điện trường không phụ thuộc dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc
vị trí điểm đầu và điểm cuối )không những đúng cho điện trường đều điện trường của một điện tích mà còn đúng cho mọi trường hợp điện trường bất kì khác Ta nói điện trường là một trường thế
C Các mặt đẳng thế đều vuông góc với lực điện tại mỗi điểm do đó vuông góc với đường sức qua điểm đó :họ mặt đẳng
thế vuông góc với họ đường sức điện
D.Họ mặt đẳng thế của điện trường đều là các mặt phẳng song song với nhau và vuông góc với đường sức điện
6 Chọn phát biểu sai về khả năng sinh công của điện trường
A Điện thế tại một điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi tác dụng lực lên một điện tích q đặt tại đó
B Hiệu điện thế giữa hai điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi di chuyển điện tích q từ điểm nọ đến
A Chuyển động vuông góc với các đường sức B Chuyển động dọc theo một đường sức
C Chuyển động đến điểm có điện thế nhỏ hơn D.Chuyển động về nơi có điện thế lớn hơn
8 Chọn câu trả lời đúng Hai tấm kim loại song song ,cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu Muốn làm cho điện tích
q = 5.10-10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 J Xác định cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại đó?.Cho biết điện trường bên trong hai tấm kim loại là đều và có các đường sức vuông góc với các tấm
A E = 100 V/m B E = 200 V/m C E = 300 V/m D E = 400 V/m
9 Chọn câu trả lời đúng Một electrôn chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường
E = 100V/m Vận tốc ban đầu của electrôn bằng 300km/s Hỏi electrôn chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không ?Cho biết khối lượng me = 9,1.10-31 kg
A 2,56cm B 25,6cm C 2,56mm D.2,56m
10 Chọn câu trả lời đúng Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 2V Một điện tích q = - 1C di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là
A – 2J B 2 J C – 0,5 J D 0,5J
11 Câu nào sau đây là sai ?
A.Trọng trường là một trường thế
B.Điện trường tĩnh là một trường thế
C.Mọi điện trường là một trường thế
Công của lực điện để làm một điện tích di chuyển trong một điện trường tĩnh chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
12.Khẳng định nào dưới đây là sai?
Trang 15Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 15 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A.Điện thế của các điểm trong điện trường phụ thuộc cách chọn mốc tính điện thế
B.Khi biết hiệu điện thế UMN giữa hai điểm trong điện trường ,dễ dàng xác định được điện thế VN và VM của hai điểm đó C.Khi nói ″ máy này sử dụng điện thế 220V″,người ta đã lấy điện thế của mặt đất làm mốc điện thế
D.Khi lấ`y một điểm ở xa vô cực làm mốc tính điện thế ,ta đã quy ước V∞ =0
13 Ba điểm M,N,P cùng nằm trong một điện trường tĩnh và không thẳng hàng với nhau Cho biết VM =25 V;VN =10V;
VP =5V.Công của lực điện để di chuyển một điện tích dương 10C từ M qua P rồi tới N là bao nhiêu ?
15 Chọn câu trả lời đúng Trong đèn hình của máy thu hình ,các electrôn được tăng tốc bởi hiệu điện thế 2500V Hỏi khi
electrôn đập vào màn hình thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu ?Vận tốc ban đầu của electrôn nhỏ Coi khối lượng của electrôn bằng 9,1.10-31kg và không phụ thuộc vào vận tốc Điện tích của electrôn bằng – 1,6.10-19C
A v = 2,97.107 m/s B v = 7,4.107 m/s C v = 8,4.107 m/s D v = 9,4.107 m/s
16 Chọn câu trả lời đúng Giả thiết rằng trong một tia sét có một điện tích q = 2,5 C được phóng từ đám mây dông xuống
mặt đất và khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U =1,4.108 V Tính năng lượng của tia sét đó Năng lượng này có thế làm bao nhiêu kg nước ở 1000C bốc thành hơi ở 1000C Cho biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.106 J/kg
A 1120kg B 152,1kg C 2172kg D.2247kg
17 Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q = +10μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC nằm
trong điện trường đều có cường độ 5000V/m.Đường sức của điện trường này song song với cạnh BC và có chiều từ C→B Cạnh của tam giác bằng 10cm Tìm công của lực điện trường khi điện tích chuyển động trong hai trường hợp q chuyển động theo đoạn thẳng BC và chuyển động theo đoạn gấp khúc BAC
A ABC = - 5 10-4J ; ABAC = - 10 10-4J B ABC = - 2,5 10-4J ; ABAC = - 5 10-4J
C ABC = - 5 10-3J ; ABAC = - 5 10-3J D ABC = - 10 10-4J ; ABAC = 10 10-4J
18 Chọn câu trả lời đúng Một prôtôn bay theo phương của một đường sức điện Lúc prôtôn ở điểm A thì vận tốc của nó
bằng 2,5.104 m/s Khi bay đến B vận tốc của nó bằng không Điện thế tại A 500V Hỏi điện thế tại B ? Cho biết prôtôn có khối lượng 1,67.10-27kg và có điện tích 1,6.10-19C
A VB = 406,7V B VB = 500V C VB = 503,3V D VB = 533V
19 Chọn câu đúng Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm ,mặt ngoài mang điện tích
dương Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,070V Màng tế bào dày 8.10-9m Hỏi cường độ điện trường trong màng tế bào bằng bao nhiêu ?
A E = 8,75.106 V/m B E = 7,75.106 V/m C E = 6,75.106 V/m D E = 5,75.106 V/m
20 Cho hai tấm kim loại phẳng đặt nằm ngang song song và cách nhau d =5cm Hiệu điện thế giữa hai tấm đó 50V Hỏi
điện trường và các đường sức điện trường ở bên trong hai tấm kim loại như thế nào ? Tính cường độ điện trường trong khoảng không gian đó
A Điện trường biến đổi ,đường sức là đường cong ,E =1200V/m
B Điện trường biến đổi tăng dần,đường sức là đường tròn ,E =800V/m
C Điện trường đều ,đường sức là đường thẳng ,E =1200V/m
D Điện trường đều ,đường sức là đường thẳng ,E =1000V/m
21 Chọn câu trả lời đúng Cho hai tấm kim loại phẳng đặt nằm ngang song song và cách nhau d =5cm Hiệu điện thế giữa
hai tấm đó 50V.Một electrôn có vận tốc ban đầu rất nhỏ chuyển động từ tấm tích điện âm về phía tấm tích điện dương Hỏi khi tới tấm tích điện dương thì electrôn nhận được một năng lượng bao nhiêu ?Tính vận tốc của electrôn lúc đó >
24 Chọn câu trả lời đúng Trong vật lí người ta hay dùng đơn vị năng lượng electrôn –vôn (eV) Electrôn –vôn là năng
lượng mà một electrôn thu được khi nó đi qua đoạn đường có hiệu điện thế hai đầu bằng 1V
a)Tính electrôn –vôn ra jun
b)Tính vận tốc của electrôn có năng lượng W = 0,1MeV(1MeV = 106 eV)
A 1eV = 1,6.10-19J ; v =0,87.108 m/s B 1eV = 22,4.1024J ; v =2,14.108 m/s
C 1eV = 9,1.10-31J ; v =1,87.108 m/s D 1eV = 1,6.10-19J ; v =1,87.108 m/s
25 Chọn câu đúng Hai bản kim loại nằm ngang ,song song và cách nhau d =10cm.Hiệu điện thế giữa hai bản U
=100V Một electrôn có vận ban đầu v0 = 5.106 m/s chuyển động dọc theo đường sức về phía bản tích điện âm Tính gia tốc
Trang 16Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 16 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
của electrôn và đoạn đường đến khi dừng lại ?Cho biết điện trường giữa hai bản là điện trường đều và bỏ qua tác dụng của trọng trường
A a = - 17,6.1013 m/s2 ;S = 7,1cm B a = - 17,6.1013 m/s2 ;S = 12,2cm
C a = - 27,6.1013 m/s2 ;S = 5,1cm D a = +15,2.1013 m/s2 ;S = 7,1cm
26 Chọn câu trả lời đúng Cho 3 bản kim loại phẳng tích điện A,B,C đặt song A B C
song như hình vẽ Cho d1 = 5cm,d2 = 8cm Coi điện trường giữa các bản là đều
,có chiều như hình vẽ ,có độ lớn E1 = 4.104 V/m ;E2 =5.104 V/m.Tính điện thế
VB ;VC của các bản B và C nếu lấy gốc điện thế là điện thế của bản A
27 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q1 =6,6.10-9 C và q2 =1,3.10-9 C có cùng dấu và đặt cách nhau một khoảng
r1 = 40cm Cần thực hiện một công A bằng bao nhiêu để đưa chúng lại gần nhau ,đến lúc cách nhau một khoảng r2 = 25cm
A A = - 1,93.10-6 J B A = 1,93.10-8 J C A = 1,16.10-16 J D A = - 1,16.10-19 J
28 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q1 =6,6.10-9 C và q2 =1,3.10-9 C có cùng dấu và đặt cách nhau một khoảng
r1 = 40cm Cần thực hiện một công A bằng bao nhiêu để đưa chúng ra rất xa nhau (r = ∞ )
A A = +1,93.10-7 J B A = -1,93.10-6 J C A = -1,16.10-16 J D A = -1,31.10-19 J
29 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu kim loại ,có bán kính a = 10cm.Tính điện thế gây bởi quả cầu tại điểm A cách tâm
quả cầu một khoảng R =40cm,và tại điểm B ở trên mặt quả cầu ,nếu điện tích quả cầu là Q = 10-9 C Lấy điện thế ở vô cực bằng không
A VA = 12,5V ; VB = 90V B VA = 18,2V ; VB = 36V
C VA = 22,5V ; VB = 76V D VA = 22,5V ; VB = 90V
30 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu kim loại ,có bán kính a = 10cm.Tính điện thế gây bởi quả cầu tại điểm A cách tâm
quả cầu một khoảng R =40cm,và tại điểm B ở trên mặt quả cầu ,nếu điện tích quả cầu là Q = - 5.10-8 C Lấy điện thế ở vô cực bằng không
32 Chọn câu trả lời đúng Một electrôn chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364
V/m Electrôn xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106 m/s Êlectrôn đi được quãng đường bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không ?Cho biết êlectrôn có điện tích – 1,6 10-19 C và khối lượng 9,1.10-31kg
A s =0,06m B s =0,08m C s =0,09m D.s =0,11m
33 Chọn câu trả lời đúng Một electrôn chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364
V/m Electrôn xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106 m/s Êlectrôn đi được quãng đường bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không ?Cho biết êlectrôn có điện tích – 1,6 10-19 C và khối lượng 9,1.10-31kg Thời gian kể từ lúc xuất phát đến lúc trở về điểm M là :
35 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu kim loại bán kính 4cm mang điện tích q = 5.10-8 C Tính điện thế trên mặt quả cầu
và tại điểm M cách tâm quả cầu 10cm
A V0 = 11250 V ;VM = 4500 V B V0 = 5250 V ;VM = 650 V
C V0 = 6410 V ;VM = 3312 V D V0 = 11250 V ;VM = 3625 V
36 Chọn câu trả lời đúng Một vỏ cầu mỏng bằng kim loại bán kính R được tích điện +Q Đặt bên trong vỏ cầu này một
quả cầu kim loại nhỏ hơn bán kính r ,đồng tâm O với vỏ cầu và mang điện tích +q Xác định điện thế ở mặt vỏ cầu
A VR = k( )
r
q R
q Q
37 Chọn câu trả lời đúng Một vỏ cầu mỏng bằng kim loại bán kính R được tích điện +Q Đặt bên trong vỏ cầu này một
quả cầu kim loại nhỏ hơn bán kính r ,đồng tâm O với vỏ cầu và mang điện tích +q Xác định điện thế ở mặt quả cầu
Trang 17Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 17 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A Vr = k( )
r
q R
q Q
A V1 = 4,5.103 V ;V2 = 9.102 V; V3= - 3,5.103 V B V1 = 4,2.103 V ;V2 = 4,5.102 V; V3= - 1,5.103 V
C V1 = 4,2.103 V ;V2 = 6,3.102 V; V3= 9,4.103 V D V1 = 0,87.103 V ;V2 = 1,5.102 V; V3= - 3 103 V
39 Chọn câu trả lời đúng Một hạt prôtôn có khối lượng 1,67.10-27kg ,điện tích qp = + e = 1,6.10-19C bay với vận tốc
v1 = 10m/s từ rất xa về phía một hạt anpha(α) đứng yên Biết điện tích của hạt anpha là qα =2e.Tính khoảng cách gần nhất
A A0M = -120V B A0M = 150V C A0M = 120V D A0M = -150V
c)Gọi khoảng cách OM = x Tính điện thế VM ở điểm M theo x
A VM(x) = 2 2
x R
kQ
B VM(x) =
2 2
2
x R
kQ
C VM(x) = 2 2
x R
kQ
D VM(x) =
x R
kQ
41 Chọn câu đúng Cho hai điện tích điểm q1 = -2q2 >0 đặt tại hai điểm A và B trên trục x/ Ox cách nhau AO =OB = 3a >0a)Xác định những điểm M mà ở ở đó có điện thế bằng không
A (x – 5a)2 + y2 + z2 = 16a2 B (x + 5a)2 + y2 + z2 = 4a2
C (x – 5a)2 + y2 + z2 = 4a2 D (x +5a)2 + y2 + z2 = 16a2
b)Xác định những điểm N mà ở đó cường độ điện trường bằng không
A xN = 12,5a B xN = 15a C xN = 17,5a D xN = 12a
42 Chọn câu trả lời đúng Cho ba điện tích q1;q2 ;q3 đặt tại ba đỉnh A,B,C một hình vuông Xác định hệ thức liên hệ giữa các điện tích đó để cho ở đỉnh thứ tư D của hình vuông có
2
q
43 Chọn câu trả lời đúng Tính công của điện trường di chuyển điện tích q =5.10-8C giữa hai điểm M và N cách nhau MN= 60mm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng có hiệu điện thế hai bản tụ U =150V và khoảng cách hai bản tụ d=10cm Biết góc α hợp bởi
MN và vectơ cường độ điện trường
A q = - 0,5.10-10 C B q = 0,5.10-10 C C q = 0,5.10-12 C D q = - 1,2.10-10 C
47 Chọn câu trả lời đúng Một hạt bụi khối lượng m= 1mg tích điện dương q =5.10-8C đang lơ lửng ở chính giữa hai bản
tụ phẳng nằm ngang có khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 20cm
a) Xác định hiệu điện thế U giữa hai bản tụ phẳng Cho g =10m/s2
Trang 18Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 18 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
48 Chọn câu trả lời đúng Một tụ phẳng dài l =16cm có hai bản tụ cách nhau d =10cm ,tích điện đến hiệu điện thế U
=9kV Một electrôn bay vào điểm cách đều hai bản tụ và vuông góc với đường sức điện trường đều với động năng W1
=18keV ,biết khối lượng electrôn m = 9,1.10-31kg Bỏ qua trọng lực
a)Viết phương trình quỹ đạo của electron theo m,d ,U ,v1
1
xmdv
eU
B y = x
mdv
eU2 1
C y = 2 2
1
x2mdv
eU
D y = 2 2
1
xmdv2eU
b)Tìm độ lệch ngang h của electrôn khi ra khỏi tụ
Chủ đề 4 : TỤ ĐIỆN –GHÉP TỤ ĐIỆN –NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG
1 Chọn phát biểu sai về tụ điện
A Tụ địên là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau
B Tụ điện dùng để chứa điện tích Nó có nhiệm vụ tích điện và phóng điện trong mạch điện
C Tụ điện thường được dùng như một nguồn điện cho các mạch điện ,nhằm duy trì dòng điện một chiều hoặc xoay chiều D.Tụ điện là một dụng cụ được dùng phổ biến trong các mạch điện xoay chiều và các mạch vô tuyến điện
2 Chọn phát biểu sai về tụ điện
A Hai vật dẩn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc nhau gọi là hai bản tụ điện
B Khoảng không gian giữa hai tụ phải là một điện môi nào đó
C Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ ácquy hay một máy phát điện một chiều gọi là nạp điện hay tích điện cho tụ D.Không thể nạp điện trực tiếp cho tụ bằng một nguồn điện xoay chiều
3 Chọn phát biểu sai về tụ phẳng
A Tụ điện phẳng là một loại tụ điện đơn giản và thường gặp nhất Hai bản tụ là hai tấm kim loại phẳng đặt song song đối
diện nhau ,cách điện với nhau
B Trong thực tế để giảm kích thước hình học ,hai tấm kim loại thường là hai lá kim loại lót bọc bằng các tấm giấy tẩm
paraphincách điện rồi quấn chặt đặt trong vỏ bọc kim loại
C.Khi tích điện các bản tụ phẳng nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau ,hướng vào nhau ở mặt đối diện phía trong
hai tấm kim loại ,là nơi xuất phát và tận cùng của các đường sức thẳng song song cách đều của điện trường trong lòng tụ phẳng
D.Mỗi tụ phẳng chỉ chứa được một lượng điện xác định không phụ thuộc nguồn nạp điện
4 Chọn phát biểu sai về điện dung tụ điện
A Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện
B Điện dung C của tụ điện được tínhbằng tỉ số giữa điện tích Q của tụ với hiệu điện thế U của nạp điện cho tụ điện
D.Mỗi tụ điện có một điện dung C xác định không phụ thuộc vào việc nạp điện cho tụ ,tức là không phụ thuộc vào Q và U
5 Chọn phát biểu sai đơn vị đo điện dung
A Trong hệ SI ,đơn vị đo điện dung là fara(F):fara là điện dung củamột tụ điện mà khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
1vôn thì điện tích của tụ là 1 culông
B Fara là một đơn vị nhỏ ,trong thực tế ta còn gặp nhiều tụ điện có điện dung lớn hơn
εS
9 C C =
εS
4ππ9.109
D C =
ε4πd
S9.109
7 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V.Ngắt tụ điện
ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó :
A giảm hai lần B tăng hai lần C tăng ba lần D.giảm bốn lần
8 Chọn câu trả lời đúng Ba tụ điện giống nhau ,điện dung mỗi chiếc là C ghép song song ,điện dung của bộ tụ đó là
Trang 19Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 19 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
9 Chọn câu trả lời đúng Ba tụ điện giống nhau ,điện dung mỗi chiếc là C ghép nối tiếp ,điện dung của bộ tụ đó là
A Hai tụ điện ghép nối tiếp ,điện dung của mỗi tụ điện trong bộ nhỏ hơn điện dung của cả bộ
B Hai tụ điện ghép nối tiếp ,điện tích của bộ tụ lớn hơn điện tích của mỗi tụ điện trong bộ
C Hai tụ điện ghép song song ,năng lượng của cả bộ tụ bằng tổng năng lượng của các tụ điện trong bộ
D.Hai tụ điện ghép song song thì hiệu điện thế của cả hai tụ điện bằng nhau ,do đó cường độ điện trường trong hai tụ điện
cũng bằng nhau
11 Chọn câu đúng Hai bản của một tụ điện phẳng được nối với hai cực một ácquy.Nếu dịch chuyển để các bản ra xa nhau
thì trong khi dịch chuyển có dòng điện đi qua ácquy hay không ?Nếu có ,hãy chỉ rõ chiều dòng điện
A Không có
B Lúc đầu dòng điện đi từ cực âm sang cực dương ,sau đó dòng điện có chiều ngược lại
C Dòng điện đi từ cực âm sang cực dương
D Dòng điện đi từ cực dương sang cực âm
12 Chọn câu trả lời đúng Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực của một nguồn điện Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi
nguồn điện rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε Điện dung C ,hiệu điện U giữa hai bản tụ điện thay đổi ra sao ?
A C tăng ; U tăng B C tăng ; U giảm
C C giảm ; U giảm D C giảm ; U tăng
13 Chọn câu trả lời đúng Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực của một nguồn điện Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi
nguồn điện rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε Năng lượng W của tụ điện ,cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện thay đổi ra sao ?
A W tăng ,E tăng B W tăng ,E giảm C W giảm ,E giảm D W giảm ,E tăng
14 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 5.10-6F Điện tích của tụ điện bằng 86μC.Hỏi hiệu điện thế trên hai bản
tụ điện ?
A U = 17,2V B U = 27,2V C U = 37,2V D U = 47,2V
15 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electrôn
di chuyển đến bản âm của tụ điện ?
A 575.1011 electrôn B 675.1011 electrôn C 775.1011 electrôn D 875.1011 electrôn
16 Chọn câu trả lời đúng Bộ tụ điện trong một chiếc đèn chụp ảnhcó điện dung 750μF được tích đến hiệu điện thế 330V
Xác định năng lượng mà đèn tiêu thụ trong mỗi lần đèn loé sáng
A W = 20,8 J B W = 30,8 J C W = 40,8 J D W = 50,8 J
17 Chọn câu trả lời đúng Bộ tụ điện trong một chiếc đèn chụp ảnhcó điện dung 750μF được tích đến hiệu điện thế 330V
Mỗi lần đèn loé sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms.Tíng công suất phóng điện của tụ điện
22 Chọn câu trả lời đúng Bốn tụ điện được mắc theo sơ đồ như hình vẽ
C1 = 1μF ;C2 = C3 = 3 μF Khi nối hai điểm M,N với nguồn điện thì tụ C1
tích điện với Q1 = 6μC và cả bộ tụ điện tích điện với Q = 15,6μC Hiệu điện
thế đặt vào bộ tụ là :
A U = 4V B U = 6V
C U = 8V D.U = 10V
23 Chọn câu trả lời đúng Bốn tụ điện được mắc theo sơ đồ như hình vẽ
C1 = 1μF ;C2 = C3 = 3 μF Khi nối hai điểm M,N với nguồn điện U = 8V thì tụ C1
tích điện với Q1 = 6μC và cả bộ tụ điện tích điện với Q = 15,6μC Điện dung của tụ
Trang 20Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 20 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
C4 là
A C4 = 1μF B C4 = 2μF
C C4 = 3μF D C4 = 4μF
24 Chọn câu trả lời đúng Có ba tụ điện C1 = 3nF ;C2 = 2nF; C3 = 20nF được
mắc như hình vẽ Nối bộ tụ điện với hai cực của nguồn điện có hiệu điện 30V
Tính điện dung của cả bộ tụ điện và hiệu điện thế trên tụ C2
A C = 2nF ; U2 = 12V B C = 3nF ; U2 = 18V
C C = 4nF ; U2 = 24V D C = 5nF ; U2 = 30V
25 Chọn câu trả lời đúng Có ba tụ điện C1 = 3nF ;C2 = 2nF; C3 = 20nF được
mắc như hình vẽ Nối bộ tụ điện với hai cực của nguồn điện có hiệu điện 30V
Tụ điện C1 bị đánh thủng Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C3
A U3 = 15V ;Q3 = 300nC B U3 = 30V ;Q3 = 600nC
C U3 = 0 V ;Q3 = 600nC D U3 = 25V ;Q3 = 500nC
26 Chọn câu trả lời đúng Có hai tụ điện phẳng điện dung C1 = 0,3nF ,C2 = 0,6nF
Khoảng cách giữa hai bản của tụ điện d = 2mm.Tụ điện chứa đầy chất điện môi có thể chịu được cường độ điện trường lớn nhất là 10000V/m.Hai tụ đó ghép nối tiếp Hỏi hiệu điện thế giới hạn đối với bộ tụ điện đó bằng bao nhiêu ?
A UM = 20 V B UM = 30 V C UM = 40 V D UM = 50 V
27 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 500pF được mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế
220V.Tính điện tích của tụ điện
A 3,1.10-7 C B 2,1.10-7 C C 1,1.10-7 C D 0,1.10-7 C
28 Chọn câu trả lời đúng Cho một tụ điện phẳng mà hai bản có dạng hình tròn bán kính 2cm và đặt trong không khí Hai
bản cách nhau 2mm.Điện dung của tụ điện đó là :
A 1,2pF B 1,8pF C 0,87pF D.5,6pF
29 Chọn câu trả lời đúng Cho một tụ điện phẳng mà hai bản có dạng hình tròn bán kính 2cm và đặt trong không khí Hai
bản cách nhau 2mm Có thể đặt một hiệu điện thế lớn nhất bao nhiêu vào hai bản tụ điện đó ?Cho biệt điện trường đánh thủng đối với không khí là 3.106 V/m
32 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U =200V.Diện tích mỗi bản
bằng 20cm2 và hai bản cách nhau 4mm.hãy tính mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện
A 0,11 J/m3 B 0,011 J/m3 C 0,027 J/m3 D 0,0011 J/m3
33 Chọn câu trả lời đúng Cho ba tụ điện được mắc thành bộ
theo sơ đồ như hình C1 = 3μF ,C2 = C3 =4μF Hãy tính điện
dung của bộ tụ điện đó
A C = 3μF B C = 5μF
C C = 6μF D C = 12μF
34 Chọn câu trả lời đúng Cho ba tụ điện được mắc thành bộ
theo sơ đồ như hình C1 = 3μF ,C2 = C3 =4μF Nối hai điểm
M ,N với một nguồn điện có hiệu điện thế U = 10V Điện tích
trên mỗi tụ điện là
A Q1 = 5 μF ; Q2 = 20 μF ;Q3 = 20 μF
B Q1 = 30 μF ; Q2 = 15 μF ;Q3 = 15 μF
C Q1 = 30 μF ; Q2 = 20 μF ;Q3 = 20 μF
D Q1 = 15 μF ; Q2 = 10 μF ;Q3 = 10 μF
35 Chọn phát biểu sai về các tụ điện
A Người ta thường lấy tên chất điện môi để đặt tên cho tụ điện :tụ điện không khí ,tụ mica,tụ giấy ,tụ gốm …
B Trong tụ hoá chất điện môi là một lớp oxít nhôm rất mỏng được tạo ra bằng phương pháp điện phân Các tụ hoá có điện
C 1
N M
Trang 21Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 21 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
D.Hiệu điện thế giữa hai bản vượt quá một giá trị giới hạn thì điện môi trong tụ bị đánh thủng (mất tính cách điện )làm
37 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện phẳng có hai bản tụ hình chữ nhật 20cm x 30cm đặt cách nhau d =0,5cm trong
Eđt = 30kV/m
A QMax = 5,19.10-6 C B QMax = 1,59.10-8 C C QMax = 5,19.10-8 C D QMax = 1,59.10-6 C
38 Chọn câu đúng Một tụ điện phẳng có hai bản tụ hình tròn bán kính R = 5cm đặt trong không khí cách nhau d =3mm
a)Tính điện dung của tụ điện này
A C = 23pF B C = 25pF C C = 32pF D C = 19pF
b)Nạp điện cho tụ điện bằng nguồn U =24V rồi tháo ra khỏi nguồn điện Thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ trở thành
d/ = 2mm Tìm điện tích và hiệu điện thế mới trên tụ điện
A Q./ = Q = 5,5.10-10C ;U/ = 18 V B Q./ = Q = 6,66.10-10C ;U/ = 18 V
C Q./ = Q = 3,33.10-10C ;U/ = 16 V D Q./ = Q = 5,55.10-10C ;U/ = 16 V
39 Chọn câu trả lời đúng Một tụ xoay có 10 tấm nhôm giống nhau dạng nửa hình tròn bán kinh r =2cm,đặt cách nhau
d =1mm trong không khí Năm tấm cố định nối nhau xen kẽ với năm tấm di động quay được xung quanh trục đi qua tâm của các nửa hình tròn
a)Tìm điện dung lớn nhất của tụ xoay này
A Cmax = 100nF B Cmax = 10pF C Cmax = 10nF D Cmax = 50pFb) Muốn có một tụ xoay điện dung lớn nhất C = 0,5nF bằng các tấm nhôm giống như trên thì cần bao nhiêu tấm
D.Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần : C >Ci
41 Chọn công thức sai trong cách ghép nối tiếp các tụ điện
C
C
1
11
1
2 1
D Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần : C >Ci
42 Chọn công thức đúng cho hai tụ ghép song song C1 và C2 với điện dung của bộ tụ
A C =
2 1
2 1
C C
1C
QC
Q
D.Q1 =
2 1
2CC
CQ
43 Câu nào sau đây là sai
A Một tụ điện gồm hai bản làm bằng vật dẫn,ở giữa hai bản là chân không hoặc một điện môi
B Hai bản tụ điện thường được làm bằng hai tấm kim loại hoặc hai dải kim loại
C Khi nối hai bản của tụ điện với hai cực của một nguồn điện ,hai bản đó sẽ tích được những điện tích lớn trái dấu nhau D.Khi tụ đã được tích điện xong ,có một dòng điện truyền từ bản dương sang bản âm
44 câu nào sau đây là nói không đúng tính chất của một tụ điện phẳng ?
A Tụ điện phẳng có hai bản phẳng bằng nhau và đặt song song với nhau
B Bản dương của tụ điện có khả năng tích được một điện tích lớn hơn bản âm
C Điện tích của bản dương cũng được gọi là điện tích của tụ điện
D.Trong tụ điện phẳng có một điện trường đều hướng vuông góc với các bản
45 Câu nào sau đây là đúng ?
A Dùng tụ điện cũng như dùng ácquy,vì khi chúng hết điện có thể nạp lại và dùng được
B Dùng tụ điện tiện lợi hơn dùng ácquy vì cách nạp tụ điện đơn giản
C Tụ điện nạp xong chỉ dùng được một lần lại phải nạp lại ngay Ácquy nạp xong có thể dùng được nhiều lần
D.Nên dùng tụ điện thay cho ácquy vì tụ điện nhỏ hơn và nhẹ hơn ácquy
46 Câu nào sau đây là sai?
Trang 22Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 22 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A Khi ta nối hai bản của một tụ điện với hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U thì tụ điện được nạp một điện tích
xác định bằng Q
B Đối với mỗi tụ điện ,điện tích Q trên bản dương là một hằng số
C Khi hiệu điện thế U giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì điện tích của tụ điện cũng tăng gấp đôi
D.Thương số Q/U của mỗi tụ điện là một hằng số C ,gọi là điện dung của tụ điện
47 Câu nào sau đây là sai ?
A.Nếu hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện vượt quá giới hạn của nó ,thì điện tích của tụ điện không thể tăng thêm được
nữa
B Nếu hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện vượt quá giới hạn của nó ,thì tụ điện bị đánh thủng và bị hỏng
C Công thức tính điện dung của bộ tụ ghép song song giống như công thức tính điện trở của bộ điện trở mắc nối tiếp D.Khi hai tụ điện được mắc nối tiếp ,điện dung của bộ tụ điện nhỏ hơn điện dung của mỗu\i tụ điện
48 Khi nói về cách mắc các tụ điện ,câu nào sau đây là đúng ?
A Khi hai tụ điện mắc nối tiếp ,các bản dương được nối với nhau và các bản âm được nối với nhau
B Khi hai tụ điện mắc song song , bản dương của tụ điện này được nối bản âm của tụ điện kia
C Khi nhiều tụ điện được mắc song song ,điện dung của mỗi tụ điện nhỏ hơn điện dung của cả bộ tụ
D.Khi nhiều tụ điện được mắc song song ,điện dung của mỗi tụ điện lớn hơn điện dung của cả bộ tụ
49 Người ta cần tăng gấp đôi điện dung của một bộ tụ điện phẳng Trong các cách sau đây ,cách nào không thể áp dụng ?
A Giảm một nửa khoảng cách giữa hai bản tụ
B Tăng gấp đôi hằng số điện môi của điện môi nằm giữa hai bản
C Tăng gấp đôi diện tích mỗi bản của tụ điện
D.Tăng gấp đôi hiệu điện thế của nguồn điện dùng để nạp điện cho tụ điện
50 Trong phòng thí nghiệm chỉ có các tụ điện loại 2μF Để lắp một thí nghiệm ,người ta cần một điện dung 6μF.Có thể
giải quyết bằng cách nào sau đây?
A Mắc nối tiếp ba tụ điện B Mắc song song ba tụ điện
C Tăng gấp ba diện tích của mỗi bản D.Giảm ba lần khoảng cách các bản của tụ điện
51 Khi so sánh một thanh thuỷ tinh đã được đưa lại gần một vật tích điện với một tụ điện sau khi hai bản của nó được nối
với hai cực của một nguốn điện ,câu nào sau đây không mô tả đúng hiện tượng đã xảy ra ?
A Hai đầu thanh thuỷ tinh ,cũng như hai bản của tụ điện ,được tích điện khác dấu nhau
B Nếu nối hai bản của tụ điện với hai cực của một bóng đèn,chúng sẽ phóng điện vào bóng đèn
C Bóng đèn sáng lên ,chứng tỏ rằng thanh thuỷ tinh và tụ điện ở đây có công dụng như nhau
D.Thanh thuỷ tinh không làm bóng đèn sáng lên Chỉ có tụ điện mới làm bóng đèn loé sáng
52 Người ta nối hai bản của một tụ điện có điện dung C với hai cực của một ácquy có hiệu điện thế bằng U Câu nào sau
đây là sai?
A Bản âm của tụ điện được nạp một điện tích bằng – Q = -– UC
B Sau khi đã tích điện ,hiệu điện thế giữa hai bản là U
C Ácquy đã cung cấp cho tụ điện một năng lượng bằng W = QU
D.Năng lượng của tụ điện sau khi nạp là W = QU/2
53 Dựa vào công thức W = Q2 /2C ,hãy cho biết khi hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của
tụ điện biến đổi thế nào ?
A Không đổi B Tăng hai lần C Tăng 2 lần D.Tăng bốn lần
54 Dựa vào công thức W = CU2 /2 ,hãy cho biết khi điện tích của tụ điện tăng gấp đôi thì năng lượng của tụ điện biến đổi thế nào ?
A Tăng gấp bốn lần B Tăng gấp ba lần C Tăng gấp hai lần D.Không đổi
55 Câu nào sau đây là sai?
A Giữa hai bản của một tụ điện có một điện trường đều
B Điện trường trong một tụ điện phẳng chứa toàn bộ năng lượng của tụ điện
C Nếu điện trường giữa hai bản của tụ điện có giá trị không đổi ,năng lượng của tụ điện tỉ lệ thuận với thể tích của khoảng
không gian giữa hai bản
D Câu C chỉ đúng với các điện trường đều trong một tụ điện phẳng
56 Chọn công thức sai cho hai tụ ghép nối tiếp C1 và C2 với C là điện dung của tụ
57 Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện
A W=U2 /2C B W = QU/2 C W = Q2/2C D.W =CU2/2
58 Chọn công thức đúng về mật độ năng lượng điện trường
Trang 23Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 23 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
59 Chọn phát biểu sai khi ghép hai tụ điện thành bộ
A Muốn có bộ tụ điện điện dung lớn hơn điện dung một tụ đã có ,cần mắc song song với tụ điện khác
B Với một nguồn nạp điện đã cho ,bộ ghép hai tụ điện nối tiếp sẽ cho điện tích lớn hơn so với mỗi tụ ghép riêng rẽ
C Khi ghép nối tiếp hai tụ điện rồi nạp điện ,hai tụ có điện dung lớn hơn bao nhiêu lần thì hiệu điện thế trên chúng lại nhỏ
hơn bấy nhiêu lần
D.trong bộ tụ ghép song song ,điện tích tên các tụ điện tỉ lệ thuận với điện dung của chúng
60 Cho trước tụ điệnC1 =6μF.Tìm tụ điện thứ hai C2 và chọn cách ghép để được bộ tụ có điện dung C =4μF
CHƯƠNG II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Chủ đề 1 : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI – NGUỒN ĐIỆN
1 Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là :
A Tác dung hóa B Tác dung từ C Tác dung nhiệt D Tác dung sinh lý
2 : Chọn câu trả lời SAI
A.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ thuận với hiệu thế hai đầu đọan mạch
B.Khi nhiệt độ tăng thì điện trở dây dẫn cũng tăng
C.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch
D.Cường độ dòng điện là điện lượng đi qua một đơn vị tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 d0ơin vị thời gian
3 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ dòng điện không đổi ? Trong
Trang 24Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 24 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô B Mạch kín của đèn pin
C Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui D Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời
4 Chọn câu trả lời ĐÚNG Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần có
A Các vật dẫn điện nối liền nhau thành một mạch kín B Một hiệu điện thế
C Duy trì một hiệu điện thế hai đầu vật dẫn D Một nguồn điện
5 Chọn câu trả lời ĐÚNG Cường độ dòng điện qua một dây dẫn :
A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu dây dẫn B Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu dây dẫn
C Không phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây dẫn D Cả 3 câu đều sai
6 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức :
A I = q2 / t B I = q.t C I = q.t2 D I = q / t
7 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Đường đặc tuyến Vôn- Ampe về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một vật dẫn vào
hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là :
A Đường tròn B Đường thẳng C Đường hyperbol D Đường parabol
8 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Cường độ của dòng điện được đo bằng :
A.Lực kế B Công tơ điện C Nhiệt kế D Amoe kế
9 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào ?
A Niutơn ( N ) B Ampe ( A ) C Jun ( J ) D Óat ( W )
10 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Hiệu điện thế hai đầu một dây dẫn là 10V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 2A Nếu
hiệu điện thế hai đầu một dây dẫn là 15V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là :
A 4 / 3 (A) B 1 / 2 (A) C 3 (A) D 1 / 3 (A)
11 Chọn câu trả lời ĐÚNG Hiệu điện thế hai đầu một dây dẫn tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó :
A Tăng lên 9 lần B Tăng lên 8 lần C Giảm đi 3 lần D Tăng lên 3 lần
12 : ( 127 / 35 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong HÌNH VẼ 3.1 : ba đồ thị a),b),c), diễn tả sự phụ thuộc
của đại lượng trên trục tung theo đại lượng trên trục hòanh Các trường hợp trong đó vật dẫn tuân theo định luật Ôm là : U
I
U I
O U O I O U
A a) B c) C Cả 3 trường hợp D không có
13 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Khi sử dụng Ampe kế và Vôn kế ta phải :
A Mắc Ampe kế nối tiếp đọan mạch cần đo B Mắc Vôn kế song song đọan mạch cần đo
C Điện trở của Vôn kế phải rất lớn, điện trở của Ampe kế phải rất nhỏ D Cả 3 yêu cầu trên
14 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi ký hiệu ( + ) và ( - ) là :
A Ký hiệu ( + ) là nối với cực âm của nguồn điện B Ký hiệu ( - ) là nối với cực âm của nguồn điện
C Ký hiệu ( + ) là nối với cựcdương của nguồn điện D Câu B và C đúng
15: Chọn câu trả lời ĐÚNG ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP vào chổ trống Trên Vôn kế, ở các chốt nối dây có ghi ký hiệu
dấu ( + ) và dấu ( - ) Dấu ( + ) phải được nối với… của nguồn, dấu ( - ) phải được nối với… của nguồn
A.Cực âm, cực dương B Cực âm, cực âm
C Cực dương, cực âm D Cực dương, cực dương
16 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đặt vào hai đầu một điện trở R = 20 một hiệu điện thế U = 2V trong khỏang thời gian t = 20s Lượng điện tích di chuyển qua điện trở khi đó kà :
A q = 200 C B q = 20 C C q = 2 C D q = 0,005 C
17 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một thanh kim lọai khi cho dòng điện có cường độ I1 = 1A chạy qua trong thời gian thì nhiệt độ của thanh tăng lên là t1 = 8oC Khi cho dòng điện có cường độ I2 = 2A chạy qua trong thời gian đó thì nhiệt độ của thanh tăng lên là t2 :
A t2 = 4oC B t2 = 16oC C t2 = 24oC D t2 = 32oC
18 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một dây dẫn kim lọai có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 phút Số electrôn
qua tiết diện của dây trong 1s là :
A N = 3,125.1018 hạt B N = 15,625.1017 hạt C N = 9,375.1018 hạt D N = 9,375.1019 hạt
19 Chọn câu trả lời ĐÚNG Điện trở suất của một dây dẫn :
A Tăng khi nhiệt độ dây dẫn tăng B Giảm khi nhiệt độ dây dẫn tăng
C Không phụ thuộc nhiệt độ D Càng lớn khi vật liệu đó dẫn điện càng tốt
20 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một dây dẫn kim lọai có điện trở là R bị cắt thành hai đọan bằng nhau rồi được cột song song
với nhau thì điện trở tương đưiơng của nó là 10 Tính R
Trang 25Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 25 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
21 Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một lọai vật liệu, có cùng chiều dài, có tiết diện lần
lượt là S1, S2 Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :
2 1
R S
R S
22 Chọn câu trả lời SAI Trong mạch gồm các điện trờ R1, R2, …, Rn được mắc nối tiếp nhau :
A Cường độ dòng điện IAB = I1 = I2 = = In B Hiệu điện thế UAB = U1 + U2 +…+ Un
C Điện trở tương đương RAB = R1 + R2 +…+ Rn D Cả 3 câu đều sai
23 Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong mạch gồm các điện trờ R1, R2, …, Rn được mắc song song nhau :
A Cường độ dòng điện IAB = I1 = I2 = = In B Hiệu điện thế UAB = U1 + U2 +…+ Un
C Điện trở tương đương 1 / RAB = 1 / R1 + 1 / R2 +…+ 1 / Rn D Cả 3 câu đều đúng
24 Chọn câu trả lời SAI Trong mạch gồm các điện trờ R1, R2 được mắc nối tiếp , hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở và
hai đầu tòan mạch lần lượt là U1, U2 ,U Ta có
Mạch điện như HÌNH VẼ 3.3 Cường độ dòng điện qua R3
là 2A Cho R2 = 1, R1 = R3 = 2 Số chỉ của ampe kế là :
28 Chọn câu trả lời SAI Các thiết bị điện có thể mắc :
A.Song song khi chúng có hiệu điện thế định mức bằng nhau và băng hiệu điện thế của nguồn
B Song song khi chúng có cường độ định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức bằng nhau và băng hiệu điện thế của nguồn
C Nối tiếp khi chúng có hiệu điện thế định mức bằng nhau và băng hiệu điện thế của nguồn
D Nối tiếp khi chúng có cường độ định mức bằng nhau
28B Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong mạch gồm các điện trở R1 = 2, R2 = 4được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế U = 12V Dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R2 là 2A Hai điện trở đó mắc theo kiểu :
A Song song B Nối tiếp C Mắc được cả hai cách D Không mắc được cách nào
29 ( 145 / 38 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Có hai điện trở R1 , R2 được mắc hai cách như HÌNH VẼ 3.5a và
3.5b Hiệu điện thế hai đầu mạch luôn bằng 12V Cường độ dòng điện trong hình 3.5a là 0,3A và trong hình 3.5b là 1,6A
Biết R1 > R2 Giá trị của điện trở R1 , R2 là :
A R1 = 30, R2 = 20
B R1 = 30, R2 = 10
C R1 = 30, R2 = 30
D R1 = 10, R2 = 10
30 Câu nào sau đây là sai ?
A Dòng điện là dòng các êlectrôn tự do hoặc ion âm và iôn dương dịch chuyển có hướng
B Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện
C Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương
D Trong các dây dẫn kim loại ,chiều dòng điện ngược chiều với chiều chuyển động của các êlectron tự do
31 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Điện giật là sự thể hiện tác dụng sinh lí của dòng điện
B Tác dụng đặc trưng quan trọng nhất của dòng điện là tác dụng từ
C Ta dùng đèn pin mà không thấy tay nóng lên Điều đó chứng tỏ dòng điện do đèn pin phát ra không có tác dụng nhiệt
D Mạ điện là sự áp dụng trong công nghiệp tác dụng hoá học của dòng điện
32 Câu nào sau đây là sai?
Trang 26Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 26 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A Theo công thức I = q
t ,nếu dòng điện truyền trong dây dẫn có cường độ 1 Ampe thì trong mỗi dây nó tải được điện
lượng 1 Culông qua một tiết diện thẳng của dây
B Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện
C Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không đổi và cường độ không đổi theo thời gian
D Đối với dòng điện không đổi ,công thức I = q
t chỉ áp dụng được cho những khoảng thời gian nhỏ
33 Câu nào sau đây nào sai ?
A Khi đo được điện lượng q di chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong một khoảng thời gian t,ta có thể tính được cường độ I của dòng điện không đổi bằng công thức I = q
t
B Ngoài đơn vị Ampe ,người ta thường dùng cả đơn vị miliampe để đo cường độ dòng điện
C Muốn đo cường độ dòng điện đi qua một bóng đèn điện ,ta mắc một ampe kế nối tiếp với bóng đèn
D Để đo cường độ các dòng điện nhỏ ,ta dùng miliampe kế
34 Câu nào sau đây là sai?
A Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở ,ta phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó
B Với một điện trở nhất định ,hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng đi qua nó càng lớn
C Khi đặt một hiệu thế nhất định giữa hai đầu những điện trở khác nhau ,điện trở nào càng lớn thì dòng điện đi qua nó càng nhỏ
D Với một dòng điện nhất định đi qua những điện trở khác nhau ,hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở nào càng lớn thì điện trở đó càng lớn
35 Câu nào sau đây nói không đúng về công thức I = U/R ?
A Nó cho biết sự phụ thuộc của cường độ dòng điện đi qua R vào độ lớn của R và hiệu điện thế giữa hai đầu của R
B Nó cho phép tính ra số đo của một trong một ba đại lượng I,U,R nếu biệt số đo của hai đại lượng kia
C Nó cho biết sự phụ thuộc của một trong một ba đại lượng I,U,R vào hai đại lượng kia
D Trong công thức đó ,nếu ta đo U bằng vôn,R bằng ôm thì I được đo bằng ampe
36 Câu nào sau đây là sai ?
A Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế ,nhằm duy trì dòng điện trong mạch
B Pin , ácquy ,tụ điện là những nguồn điện thường dùng
C Nguồn điện nào cũng có hai cực : cực dương và cực âm
D Giữa hai cực của nguồn điện có một hiệu điện được duy trì trong một thời gian dài
37 Câu nào sau đây là đúng ?
A Trong các dây dẫn ,các êlectrôn tự do di chuyển từ cực dương đến cực âm
B Trong một bình điện phân ,các ion dương di chuyển từ cực âm đến cực dương
C Bên trong nguồn điện ,các ion dương di chuyển từ cực âm đến cực dương
D Bên trong nguồn điện ,các ion âm di chuyển từ cực âm đến cực dương
38 Câu nào sau đây là sai ?
A Các hạt tải điện dương bên ngoài nguồn điện di chuyển từ cực dương đến cực âm và bên trong nguồn điện di chyển từ cực âm đến cực dương
B Nếu xét đường đi cả bên trong và bên ngoài nguồn điện ,thì các hạt tải điện chuyển động nối tiếp nhau theo những đường khép kín
C Có những lực lạ bên trong nguồn điện tác dụng vào các hạt tải điện và cung cấp năng lượng cho chúng để chúng chuyển động được ngược chiếu lực điện
D Các lực là những lực tĩnh loại đặc biệt ,không tuân theo định luật Culông
39 Câu nào sau đây là sai ?
A Công mà lực lạ cung cấp cho hạt tải điện để nó chuyển động ngược chiều lực tĩnh điện được gọi là công của nguồn điện
B Trong các pin và ácquy,công của nguồn điện do các phản ứng hoá học trong nguồn điện cung cấp
C Công do các phản ứng hoá học cung cấp phải lớn hơn công của nguồn điện để lực lạ thắng được lực tĩnh điện D.Phải nạp điện lại cho ácquy để bù lại năng lượng của nó bị tiêu hao khi nó phát điện
40 Câu nào sau đây là sai ?
A.Suất điện động ξ của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nó
B Đơn vị công (jun) cũng là đơn vị suất điện động
C Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương 1 culông từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện
D.Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn q của điện tích đó ξ = A/q
41 Câu nào sau đây là sai?
Trang 27Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 27 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A.Hiệu điện thế điện hoá giữa một dung dịch điện phân và một thanh kim loại nhúng trong nó vừa phụ thuộc bản chất kim loại ,vừa phụ thuộc bản chất và nồng độ dung dịch điện phân
B Nếu nhúng hai thanh kim loại khác nhau vào cùng một dung dich điện phân ,giữa hai thanh có một hiệu điện thế điện hoá xác định
C Hiệu điện thế điện hóa giữa hai thanh kim loại phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng
D Pin Vônta gồm hai cực bằng đồng và kẽm nhúng trong dung dịch axít sunfuríc
42 Câu nào sau đây là đúng ?
A Acquy chì có hai cực bằng hai loại chì khác nhau
B Khi phát điện ,hai cực của acquy bị mòn dần
C Nạp điện lại cho một chiếc pin là phục hồi khả năng phát điện của nó
D Nạp điện lại cho một acquy chì là làm cho hai cực của nó trở lại trạng thái ban đầu và nó lại phát điện được
43 Trong thời gian 4s có một điện lượng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện Cường độ dòng
điện qua đèn là
A 0,375A B 2,66A C.6A D 3,75A
44 Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A.Số êlectrôn dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này
trong khoảng thời gian 2s là
A 2,5.1018 B 2,5.1019 C 0,4.1018 D 4.10-19
45 Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời gian 3s Khi đó điện lượng dịch
chuyển qua tiết diện dây là
A 0,5C B 2C C 4,5C D 5,4C
46 Số êlectrôn dịch cchuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 2s là 6,25.1018 e/s Khi đó dòng điện qua dây dẫn đó là
A 1A B 2A C 0,512.10-37A D 0,5A
47 Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60μA.Số êlectrôn tới đập vào màn hình của
tivi trong mỗi giây là
A 3,75.1014 e/s B 7,35.1014 e/s C.2,66.1014 e/s D 2,66.104 e/s
48 Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J.Suất điện động của
nguồn là
A 0,166V B 6V C 96V D 0,6V
49 Suất điện động của một acquy là 3V ,lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích đã thực hiện một công là 6mJ.Lượng
điện tích dịch chuyển khi đó là :
A.18.10-3 C B 2.10-3 C C.0.5.10-3 C D 1,8.10-3 C
50 Số êlectrôn đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1s nếu có một điện lượng 30culông dịch chuyển qua
tiết diện đó trong 30s là
Khi di chuyển con chạy “
A Từ M sang N, đèn Đ sáng dần lên B Từ M sang N, đèn Đ tối dần
C Từ N sang M, đèn Đ sáng dần lên D Cả 3 câu đều sai
53 ( 148 / 39 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG 3,8
Mạch điện như HÌNH VẼ 3.8 Cả 3 điện trở cùng giá trị R = 30
Bỏ qua điện trở của dây nối Đặt vào hai đầu AD một hiệu điện thế
không đổi U = 90V Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng :
A I = 1 A B I = 3 A C I = 6 A D I = 9 A
54 ( 149 / 39 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG
Mạch điện như HÌNH VẼ 3.9 Đặt vào hai đầu mạch một
hiệu điện thế U = 20V Số chỉ ampe kế là I = 5A Giá trị của R3 là : 3.9
A R3 = 3 B R3 = 4
C R3 = 6 D R3 = 50
55 Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong một mạch điện, nguồn điện có tác dụng :
A.Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế B Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch
C Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng
D
A B
R R
R 3R R
Trang 28Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 28 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
D Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác
56 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho KHẢ NĂNG :
A Tích điện cho hai cực của nó B Dự trử điện tích của nguồn điện
C Thực hiện công của nguồn điện D Tác dụng lực của nguồn điện
57 Chọn câu trả lời ĐÚNG Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho KHẢ NĂNG :
A Tạo ra điện tích dương trong 1s B Tạo ra điện tích trong 1s
C Thực hiện công của nguồn điện trong 1s
D Thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
58 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Gọi U là hiệu điện thế đặt vào hai cực của một acqui có suất điện động , điện trở trong r đểnạp điện cho nó Thời gian nạp điện cho acqui là t, cường độ dòng điện qua acqui là I Điện năng A mà acqui tiêu thụ là :
A A = I2 rt B A = UIt C A = It D A = U2 t / r
59 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Công của nguồn điện KHÔNG THỂ tính bằng :
A Công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn điện
B Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương trong tòan mạch
C Công của dòng điện chạy trong tòan mạch
D Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển các điện tích trong tòan mạch
60 Chọn câu trả lời ĐÚNG Các lực lạ bên trong nguồn điện KHÔNG THỂ tác dụng :
A.Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
B Tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện
C Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
D Làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
61 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đơn vị đo suất điện động là :
A Ampe ( A ) B Vôn ( V ) C Culông ( C ) D Óat ( W )
62 Chọn câu trả lời ĐÚNG Trường hợp hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó :
A Điện trở trong của nguồn nhỏ B Mạch ngòai hở C Điện trở mạch ngòai rất lớn D Cả 3 câu đúng
63 Chọn câu trả lời ĐÚNG Công suất của nguồn điện xác định bằng A.Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s.
B.Công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
C.Công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong 1s
D.Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch kín
64 Chọn câu trả lời ĐÚNG Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến
cực dương của nó là 18J Suất điện động của nguồn điện
A = 1,2 V B = 12 V C = 2,7 V D = 27 V
65 Chọn câu trả lời ĐÚNG Suất điện động của nguồn điện một chiều là = 4 V Công của lực lạ làm dịch chuyển một
lượng điện tích q = 8mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
A A = 32 mJ B A = 320 mJ C A = 0,5 J D A = 500 J
66 Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong pin và acqui hiệu điện thế điện hóa có độ lớn và dấu phụ thuộc vào :
A Bản chất của kim lọai làm điện cực B Bản chất của dung dịch chất điện phân
C Nồng độ của dung dịch chất điện phân D cả 3 câu đều đúng
67 Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai cực của pin điện hóa được ngâm trong dung dịch chất điện phân là dung dịch nào dưới
đây :
A Chỉ là dung dịch muối B Chỉ là dung dịch axít
C Chỉ là dung dịch badơ D Một trong 3 dung dịch trên
68 Chọn câu trả lời ĐÚNG Điểm khác biệt chủ yếu giữa acqui và pin Vônta là :
A Sử dung dung dịch diện phân khác nhau B Chất dùng làm hai cực khác nhau
C Phản ứng hóa học trong acqui có thể xảy ra thuận nghịch D Sự tích điện khác nhau ở hai cực
69 Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong các nguồn điện như pin hay acquy , lực đóng vai trò lực lạ trong nguồn là :
A.Lực hóa học B Lực điện trường C Lực từ D Một lọai lực khác
70: Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong các nguồn điện như pin hay acquy, có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng :
A Cơ năng thành điện năng B Nội năng thành điện năng
C Hóa năng thành điện năng D Quang năng thành điện năng
71 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai điện cực trong nguồn điện là pin hóa học gồm :
A Là hai vật dẫn điện khác chất B Đều là vật dẫn điện cùng chất
C Đều là vật cách điện cùng chất D Một điện cực dẫn điện, một điện cực cách điện
72 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Có thể tạo một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn.
A Hai thanh đồng B Hai thanh sắt C Hai thanh kẽm D Một thanh nhôm và một thanh kẽm
73 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai điện cực của pin Vôn ta được tích điện khác nhau là do :
A.Các electrôn dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch chất điện phân
Trang 29Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 29 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
B Chỉ có các iôn dương kẽm đi vào dung dịch chất điện phân
C Chỉ có các iôn hidro trong dung dịch chất điện phân thu lấy electrôn của cực đồng
D Các iôn dương kẽm đi vào dung dịch chất điện phân và các iôn hidro trong dung dịch chất điện phân thu lấy electrôn của cực đồng
74 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Sau khi sử dụng một thời gian thì điện trở trong của pin Vôn ta :
A Tăng lên do hai cực của pin mòn dần B Giảm đi do dung dịch điện phân lõang dần
C Tăng lên do có hiện tượng phân cực xảy ra D Giảm đi do dung dịch điện phân cạn dần do co bay hơi
75 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Một acqui có suất điện động là 12V, sinh ra một công là 720J khi dịch chuyển điện tích ở
bên trong giửa hai cực của nó khi acqui này phát điện Biết thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút Cường độ dòng điện chạy qua acqui khi đó là :
A I = 0,2 A B I = 2 A C I = 1,2 A D I = 12 A
76 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Một acqui có dung lượng 5A.h Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,25A Thời
gian sử dụng của acqui cho tới lúc nạp lại là :
A t = 5 h B t = 10 h C t = 20 h D t = 40 h
ĐIỆN NĂNG ĐỊNH LUẬT JUN -LENXƠ
77 : Chọn câu trả lời SAI.Trong ampe kế có điện kế Rg mắc nối tiếp với điện trở nhỏ RS Đặt n = Rg / RS ;
A Cường độ dòng điện qua điện kế nhỏ hơn cường độ dòng điện qua điện trở RS n lần
B Cường độ dòng điện cần đo lớn hơn cường độ dòng điện qua điện kế ( n + 1 ) lần
C Cường độ dòng điện cần đo lớn hơn cường độ dòng điện qua RS ( n + 1 ) lần
D Khả năng đo của ampe kế tăng lên bao nhiêu lần thì độ nhạy của ampe kế giảm đi bấy nhiêu lần
78 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Công suất định mức của các dụng cụ điện là :
A.Công suất lớn nhầt mà dụng cụ đó có thể đạt được
B.Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được
C.Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được khi nó họat động bình thường D.Cả 3 câu đều sai
79 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Điện năng tiêu thụ được đo bằng :
A Vôn kế B Công tơ điện C Ampe kế D Tĩnh điện kế
80 : Chọn câu trả lời SAI
A 1 W = 1V 1A B Óat ( W ) là công suất C Óat là đơn vị đo công suất D 1 W = 1J / 1s
81 : ( Chọn câu trả lời ĐÚNG Công suất tiêu thụ được đo bằng đơn vị :
A Jun ( J ) B Óat ( W ) C Niutơn ( N ) D Culông ( C )
82 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bóng đèn có công suất định mức 100W sáng bình thường ở hiệu điện thế 110V Cường
độ dòng điện qua bóng đèn là :
A I = 5 / 22 ( A ) B I = 20 / 22 ( A ) C I = 1,1 ( A ) D I = 1,21 ( A )
83 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai bóng đèn có ghi ( 220V- 25W ), ( 220V- 75W )
A Bóng đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bóng đèn hai B Bóng thứ hai sáng mạnh hơn bóng đèn thứ nhất
C Hai bóng đèn cùng độ sáng D Không thể biết bóng đèn nào sáng mạnh hơn
84 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bếp điện có công suất định mức 1.100W khi họat động bình thường ở hiệu điện thế
định mức 220V Điện trở của bếp điện bằng :
A R = 0,2 B R = 20 C R = 44 D R = 440
85 : Chọn câu trả lời SAI Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với :
A.Cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua
B.Bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua
C.Bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở
D.Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện, và thời gian dòng điện chạy qua
86 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Định luật Jun- lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành :
A Cơ năng B Quang năng C Hóa năng D Nhiệt năng
87 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Theo định luật Jun- lenxơ Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn TỈ LỆ :
A Thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn B Với bình phương cường độ dòng điện
C Nghịch với bình phương cường độ dòng điện D Với bình phương của điện trở của dây dẫn
88 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bếp điện khi họat động bình thường có điện trở R = 100 và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A Tính nhiệt lượng tỏa ra trong mỗi giờ
A Q = 2500 J B Q = 2,5kWh C Q = 500 J D Không có đáp số nào đúng
89 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Điện năng biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi
chúng họat động ?
A Bóng đèn dây tóc B Quạt điện C Ấm điện D.Acqui đang được nạp điện
90 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đơn vị nào KHÔNG PHẢI của điện năng :
A Jun ( J ) B Niutơn ( N ) C Kilôoát giờ ( KWh ) D Số đếm của công tơ điện
91 Chọn câu trả lời ĐÚNG Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết :
A Thời gian sử dụng điện của gia đình B Công suất điện mà gia đình sử dụng
Trang 30Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 30 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
C Điện năng mà gia đình sử dụng D Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng
92 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Điện năng KHÔNG THỂ biến đổi thành :
A Cơ năng B Nhiệt năng C Hóa năng D Năng lượng nguyên tử
93 : Chọn câu trả lời SAI một gia đình có chỉ số tiêu thụ trên công tơ điện trung bình mỗi tháng là 200 số Lượng điện
năng tiêu thụ mỗi tháng của gia đình đó là :
A W = 7,2.108 J B W = 7,2.105 kJ C W = 720.m J D W = 720.M J
94 Chọn câu trả lời ĐÚNG Để trang trí người ta dùng các bóng đèn ( 12V- 6W ) mắc nối tiếp với mạng điện có hiệu điện
thế U = 240V Để các đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là :
A.n = 2 bóng B n = 4 bóng C n = 20 bóng D n = 40 bóng
95 : ( 190 / 46 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG
Cho mạch điện như HÌNH VẼ 1.10 Bóng đèn ghi ( 6V- 3W )
Biết điện trở R1 = 3, biến trở R2 thay đổi được Hiệu thế hai ( h 3.10)
đầu mạch là U = 12V Để bóng đèn sáng bình thường thì
R2 phải có giá trị :
A R2 = 2 B R2 = 4
C R2 = 6 D R2 = 12
96 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện có cường độ 4A Dùng
bếp nàythì đun sôi được 2l nước từ nhiệt độ ban đầu 25oC trong thời gian 10 phút Cho nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/ kg.K-1 Hiệu suất của bếp là >
A H = 0,7955 % B H = 7,955 % C H = 79,55 % D Cả 3 câu đều sai
97 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đọan mạch có chứa nguồn điện khi :
A.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này ra khỏi cực dương của nó
B.Dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương
C.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này ra khỏi cực âm của nó
D.Dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm
98 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công
suất tỏa nhiệt ở điện trở này KHÔNG THỂ tính bằng công thức :
A H = 80% B H = 87% C H = 92% D Cả 3 câu đều sai
101 Câu nào sau đây là sai ?
A.Một hiệu điện thế U đặt giữa hai đầu một đoạn mạch không chứa nguồn điện sẽ tạo một điện trường trong đoạn mạch
B Các hạt điện tích trong mạch chuyển động có hướng theo chiều của điện trường và tạo ra một dòng điện
C Nếu dòng điện có cường độ là I ,thì sau một khoảng thời gian t nó tải qua mạch một điện lượng là q =It
D Công mà dòng điện thực hiện trong thời gian t là A =qU = UIt
102 Câu nào sau đây là sai ?
A Công mà dòng điện thực hiện trong thời gian t là công của các lực điện làm di chuyển các hạt tải điện trong thời gian t
và cũng là công mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian t
B Công mà dòng điện thực hiện trong thời gian t cũng được gọi là điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian t
C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch càng lớn thì dòng điện cung cấp cho đoạn mạch một điện năng càng lớn
D Dòng điện đi qua một đoạn mạch dài thực hiện một công lớn hơn khi nó đi qua một đoạn mạch ngắn
103 Câu nào sau đây là sai ?
A.Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của đoạn mạch
B Công thức tính công suất của dòng điện tương tự như công thức tính tốc độ của một vật chuyển động đều
C Công thức tính công suất của dòng điện tương tự như công thức tính tốc độ của một vật chuyển động bất kì
D Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đó
104 Câu nào sau đây là sai ?
A Nếu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần ,dòng điện chỉ có tác dụng nhiệt và điện trở thuần nóng lên
B Vì điện trở thuần nóng lên ,các êlectrôn tự do chuyển động nhanh hơn và sinh ra dòng điện
C Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn được tính bằng công thức của định luật Jun –lenxơ :Q = RI2 t
D Công suất toả nhiệt của một vật dẫn có dòng điện đi qua tỉ lệ thuận với điện trở của nó và với bình phương cường độ dòng điện đi qua nó
105 Câu nào sau đây là đúng ?
A.Trong một điện khép kín ,công tạo ra dòng điện gồm công của lực điện và công của các lực lạ để di chuyển các hạt tải điện trong mạch
B.Tổng của hai loại công đó cũng được gọi là công của dòng điện chạy trong mạch khép kín
Trang 31Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 31 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
C Công của dòng điện chạy trong một mạch điện không có nguồn điện là công của các lực điện để dịch chuyển các hạt tảiđiện trong đoạn mạch
D Công của dòng điện chạy trong một đoạn mạch điện không khép kín cũng có hai thành phần như đối với một mạch khépkín
106 Câu nào sau đây là sai ?
A Bếp điện ,bàn là ,máy sấy tóc ,lò sưởi điện là những dụng cụ toả nhiệt
B.Các dụng cụ toả nhiệt chỉ chứa các đ/ trở thuần ,toàn bộ điện năng cung cấp cho chúng đều được chuyển hoá thành nhiệt
C Công suất của dụng cụ tỏa nhiệt được tính theo công thức P = U2 /R nếu ta không biết cường độ dòng điện đi qua dụng cụ
D Nếu ta biệt cường độ dòng điện đi qua dụng cụ toả nhiệt ,có thể tính được công suất của nó theo công thức P = UI hoặc P = RI2
107 Câu nào sau đây là sai ?
A Trong máy thu điện ,một phần điện năng chuyển hoá thành nhiệt ,phần khác chuyển hoá thành các năng lượng khác
B Suất phản điện của máy thu điện bằng điện năng mà máy chuyển hoá thành năng lượng khác không phải nhiệt khi có một điện tích dương bằng 1 culông chuyển qua máy
C.Trong một máy thu điện ,phần điện năng chuyển hoá thành n/ lượng khác không phải là nhiệt là phần năng lượng có ích
D Trong một máy thu điện ,phần điện năng chuyển hoá thành nhiệt là phần năng lượng hao phí
108 : Chọn câu trả lời ĐÚNG.Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở P thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công
suất tỏa nhiệt không thể tính bằng công thức :
A Pnh = RI2 B Pnh = UI2 C Pnh = UI D Pnh = U2 / R
109 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngòai là điện trở thì cường độ dòng điện
chạy trong mạch :
A Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngòai B Giảm khi điện trở mạch ngòai tăng
C Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngòai D Tăng khi điện trở mạch ngòai tăng
110 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Một mạch điện có chứa nguồn điện ( Máy phát điện ) khi mà :
A.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này đi khỏi cực dương của nó
B Dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương
C Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này đi khỏi cực âm của nó
D Dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm
111 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Nếu E là suất điện động của nguồn và Is là dòng điện ngắn mạch khi hai cực của nguồn điệnđược nối với nhau bằng một dây dẫn không có điện trở Điện trở trong của nguồn điện được tính bằng :
A r = E / 2Is B r = E / Is C r = 2 E / Is D r = Is / E
112 : Chọn câu ĐÚNG Sau khi sử dụng một thời gian thì điện trở của pin vônta tăng lên vì :
A Hai cực của pin mòn dần B Có hiện tượng phân cực xảy ra
C Dung dịch điện phân lỏang dần D Dung dịch điện phân cạn dần do có sự bay hơi
113 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai cực của pin vônta được tích điện khác nhau là do :
A.Các electrôn di chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân
B Chỉ có các iôn dương kẽm đi vào dung dịch điện phân
C Chỉ có các iôn hidrô trong dung dịch điện phân thu lấy electrôn của cực đồng
D Các iôn dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và các iôn hidrô trong dung dịch điện phân thu lấy electrôn của cực đồng
114 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi Người ta đo
được công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là 100W Hỏi nếu hai điện trở giống nhau mắc song song và cùng mắc vào hiệu điện thế U trên thì công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là
A P = 100 W B P = 200 W C P = 400 W D P = 50 W
115 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi Người ta đo
được công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là 20W Hỏi nếu hai điện trở giống nhau mắc song song và cùng mắc vào hiệu điện thế U trên thì công suất tỏa nhiệt trên đọan mạch là
117 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngòai là điện trở thì hiệu điện thế mạch
ngòai liên hệ với cường độ dòng điện :
A.Tỉ lệ thuận B Tăng khi I tăng C Giảm khi I tăng D Tỉ lệ nghịch
118 Chọn câu trả lời ĐÚNG Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn :
A Hai mảnh đồng B Hai mảnh nhôm C Hai mảnh tôn D Một mảnh nhôm, một mảnh kẽm
Trang 32Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 32 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
119 Chọn câu trả lời ĐÚNG Địện năng KHÔNH THỂ biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện
nào sau đây ?
A Ấm điện B Quạt điện C Bàn là điện D Nồi cơm điện
120 Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sang điện năng ?
A Hóa năng B Nhiệt năng C Thế năng đàn hồi D Cơ năng
121 Chọn câu trả lời ĐÚNG Gọi U là hiệu điện thế giữa 2 đầu 1 đọan mạch, I là cường độ dòng điện chạy qua trong thới
gian t Nhiệt lượng tỏa ra tính bằng công thức :
A Q = I R2 t B Q = U2 t / R C Q = U2 R t D Q = U t / R2
122 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một mạch điện gồm bộ nguồn suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngòai là biến trở R
Khi R biến thiên thì cường độ dòng điện I và hiệu điện thế U hai đầu mạch ngòai thay đổi thế nào ?
123 ( 11.30 / 69 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện như HÌNH VẼ 11.5 Giả thiết điện trở trong của
nguồn điện và các dây nối không đáng kể Điện tích trên các bản của tụ điện tính bằng :
124 ( 11.31 / 69 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện như HÌNH VẼ 11.6 Giả thiết điện trở trong của
nguồn điện và các dây nối không đáng kể Hiệu điện thế U giữa 2 bản tụ điện tính bằng :
A U = 1234
1 1234
td td
125 ( 11.45 / 72 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện như HÌNH VẼ 11.10 Hỏi khi mắc thêm điện trở
C song song với đọan mạch AB thì số chỉ của các ampe kế A1 và A2 thay đổi như thế nào so với khi chưa mắc thêm điện trở C ?
A Số chỉ A1 tăng và A2 giảm B Số chỉ A1 và A2 không đổi
C Số chỉ A1 giảm và A2 tăng D Số chỉ A1 và A2 đều giảm
126 Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong một mạch điện kín với nguồn điện là pin điện hóa hay acqui thì dòng điện là :
A Dòng điện không đổi B Dòng điện có chiều không đổi, có cường độ giảm dần
C Dòng điện xoay chiều D Dòng điện có chiều không đổi, có cường độ tăng, giảm luân phiên
127 Chọn câu trả lời ĐÚNG Đặt một hiệu điện thế U vào hai cực của một acqui có suất điện động E và có điện trở trong là
r để nạp điện cho nó Thời gian nạp điện là t và cường độ dóng điện chạy qua là I Điện năng mà acqui tiêu thụ tính bằng :
A A = rI2t B A = UIt C A = U2t / r D A = EIt
128 Chọn câu trả lời ĐÚNG Điện năng biến đổi hòan tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hat thiết bị nào dưới đây khi chúng
họat động ?
A Bóng đèn dây tóc B Quạt điện C Ấm điện D Acqui đang được nạp điện
129 Chọn câu trả lời ĐÚNG Công của nguồn điện KHÔNG THỂ tính :
A Công của lực lạ thực hiện trong nguồn điện
B Công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương trong tòan mạch
C Công của dòng điện chạy trong tòan mạch
D Công của lực điện trường thực hiện khi dịch chuyển các điện tích dương trong tòan mạch
130 Chọn câu trả lời ĐÚNG Công suất của nguồn điện xác địng bằng
A Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s
B Công do lực lạ thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện
C Công của dòng điện chạy trong mạch điện kín sinh ra trong 1s
D Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương trong mạch điện kín
131 Chọn câu trả lời SAI Công thức tính công của dòng điện chạy qua một đọan mạch :
A A = UIt B A = Uq C A = q / U D A = Pt ( P là công suất )
132 Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong một mạch kín, KHÔNG THỂ tính công của nguồn điện bằng công thức :
A Ang = E I t B Ang = I2 ( R + r )t C Ang = U I t + I2 r t D E I2 t
PHẦN BÀI TẬP :
133 : ( 13.5 / 80 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Biết rằng khi tăng điện trở mạch ngòai lên 2 lần thì hiệu điện
thế ở 2 cực của nguồn điện tăng lên 10% Hiệu suất của nguồn điện này là :
Trang 33Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 33 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A S = 17,1 mm2 B S = 17 mm2 C S = 7,1 mm2 D S = 71 mm2
135 : ( 13.7 / 81 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Hiệu điện thế ở nhà máy điện là U = 440V, công suất cần tải
đi là P = 50kW, hiệu điện thế tốn hao trên đường dây cho phép là 10% Tính khối lượng đồng cần thiết để mắc 1 đường dâytải điện dài l = 10km từ nhà máy đến nơi sàn xuất
A m = 1,74 tấn B m = 71,4 tấn C m = 174 tấn D m = 17,4 tấn
136 : ( 13.8 / 81 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Phải quấn bao nhiêu vòng dây dẫn bằng Ni lên 1 trụ bằng sứ
đường kính d = 2cm để được 1 bếp đun nước theo yêu cầu sau : trong 15 phút đun sôi được 2 l nước từ 15oC, cho biết hiệu điện thế của lưới điện là 220V, đường kính của dây dẫn là d’ = 0,2mm Hiệu suất của dụng cụ là 50%
A n = 63 vòng B n = 36 vòng C n = 30 vòng D n = 60 vòng
137 : ( 13.9 / 81 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một động cơ điện được mắc vào hiệu điện thế của lưới điện
là U = 120V Khi qua 1 cuộn dây của động cơ, hiệu điện thế giảm chỉ còn 20% của U Biết điện trở của dây dẫn bằng R =
14 và hiệu suất của động cơ là 65% Tính công suất có ích của động cơ
A PCI = 210 W B PCI = 120 W C PCI = 220 W D PCI = 110 W
138 : ( 13.10 / 81 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một máy thu vô tuyến làm việc ở hiệu điện thế U = 127V,
tiêu thụ 1 công suất P = 50W Cần mắc thêm điện trở phụ vào máy thu là bao nhiêu để nó có thể làm việc ở hiệu điện thế là220V ?
A R = 32,6 B R = 236 C R = 23,6 D R = 326
139 : ( 13.11 / 81 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một thiết bị tiêu thụ điện có công suất P = 15W và hiệu
điện thế làm việc là U = 110V Mắc với thiết bị trên 1 bóng đèn có hiệu điện thế làm việc cũng là U = 110V Cà 2 được mắc vào hiệu điện thế của lưới điện là U = 220V Để cho dụng cụ trên làm việc bình thường thì công suất của đèn phải là :
A Pđ = 510 W B Pđ = 51 W C Pđ = 150 W D Pđ = 15 W
140 : ( 13.12 / 81 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một acqui làm việc và được ghi lại chế độ như sau : Khi
cường độ dòng điện là 4A tì công suất mạch ngòai là 7,2W, Khi cường độ dòng điện là 6A tì công suất mạch ngòai là 9,6W Tính suất điện động và điện trở trong của acqui
A E = 2,2 V, r = 1 B E = 22 V, r = 1 C E = 2,2 V, r = 0,1 D E = 22 V, r = 0,1
141 : ( 13.13 / 81 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một acqui có suất điện động E = 2 V và dung lượng 210
Ah Xàc định năng lượng dự trử của acqui ( đơn vị KWh )
A W = 8,4 KWh B W = 0,48 KWh C W = 48 KWh D W = 4,8 KWh
142 : ( 13.14 / 81 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Điện lượng chuyển qua 1 dây điện trở đặt trong 1 nhiệt
lượng kế là q = 100C Hiệu điện thế ở 2 đầu dây điện trở là U = 20V Nhiệt lượng kế chứa 1 khối lượng nước là m = 0,2kg.Nhiệt dung riêng của nước là c = 4,19.103 J / kg.độ Tính độ biến thiên nhiệt độ của nước
A t = 2,4o C B t = 4,2o C C t = 24o C D t = 42o C
143 : ( 13.15 / 82 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Dây cuốn của 1 máy biến thế phải có tiết diện bắng bao
nhiêu để chịu được dòng điện dưới hiệu điện thế U = 15kV, công suất P = 1.106 kW và mật độ dòng điện trong dây dẫn không thể vượt quá j = 10A / mm2
A S = 6,7.102 mm2 B S = 7,6.103 mm2 C S = 6,7.103 mm2 D S = 7,6.102 mm2
144 : ( 13.16 / 82 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một dây điện trở hình xoắn ốc R = 10 được dùng làm cho nước bốc hơi ở 100oC Hỏi cường độ dòng điện chạy qua dây điện trở đó là bao nhiêu để cho nó có thể làm bốc hơi một lượng nước m = 100g trong thời gian 1 phút Nhiệt hóa hơi của nước là L = 22,6.105 J/ kg
A I = 9,14 A B I = 19,4 A C I = 91,4 A D I = 194 A
145 : ( 13.17 / 82 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một lò điện có thể sản ra 1 điện lượng là Q = 24kcal trong
thời gian t = 10 phút Lò điện làm việc dưới hiệu điện thế U = 36V Nếu tiết diện của dây điện trở làm bằng Ni- Cr cuốn lò
là S = 5.10-7 m2 và điện trở suất = 1,2.10-6 .m Tính chiều dài dây,
A l = 3,24 m B l = 2,24 m C l = 32,4 m D l = 324 m
146 : ( 13.18 / 82 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một căn phòng sau 1 ngày đêm mất 1 nhiệt lượng Q =
8,7.107 J Để cho nhiệt lượng đủ giữ cho nhiệt độ trong phòng không đổi cần 1 lò sưởi làm việc dưới hiệu điện thế U = 120V, dây điện trở của lò có đường kính tiết diện d = 1mm, điện trở suất = 1,1.10-6
.m Tính chiều dài của dây
A l = 101 m B l = 11 m C l = 10 m D l = 10,1 m
147 : ( 13.19 / 82 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Nhiệt độ ban đầu của nước t1 = 20oC Hiệu suất của 1 bếp điện là H = 70% Nhiệt dung riêng của nước là c = 4,19.103 J / kg.độ Nếu sau thời gian t = 2 phút, bếp đun sôi được 2l nước thì công suất bếp điện bằng :
A P = 88 W B P = 800 W C P = 880 W D P = 80 W
148 : ( 13.20 / 82 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Biết rằng lực kéo của động cơ tàu điện là F = 4900N, hiệu
điện thế làm việc của động cơ U = 550V, hiệu suất của động cơ là H = 80%.Tàu điện chuyển động với tốc độ V = 30 km/h.Tính cường độ dòng điện chạy qua động cơ tàu điện
A I = 93 A B I = 39 A C I = 9,3 A D I = 3,9 A
149 : ( 13.21 / 83 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đèn hồ quang có hiệu điện thế làm việc là U = 40V
được mắc vào mạch điện có hiệu điện thế 65V Trong mạch điện khác người ta lại mắc nối tiếp 2 đèn hồ quang như trên
Trang 34Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 34 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
vào hiệu điện thế 110V Trong cả 2 trường hợp, để đảm bảo cho đèn làm việc bình thường người ta mắc thêm điện trở phụ Hỏi trong trường hợp nào hiệu suất sử dụng cao hơn
A.2 trường hợp giống nhau B Trường hợp 2 C Trường hợp 2 D Tùy vào điện trở phụ
150 : ( 13.22 / 83 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đường dây tải điện dài l =250km, tải công suất điện P
= 200.000kW Tổn thất điện năng trên đường dây không vượt quá 10% Nếu hiệu điện thế là U = 400.000V thì tiết diện củadây tải điện bằng :
A S = 10,6 mm2 B S = 160 mm2 C S = 106 mm2 D S = 16 mm2
151 : ( 13.23 / 83 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đường dây tải điện có chiều dài tổng cộng là l =250km,
tiết diện của dây tải điện bằng S = 18 mm2 , hiệu điện thế Tại máy phát điện là U = 230V Tổn thất điện thế cho phép trên
đường dây là 10% Công suất cực đại mà đường dây tải được từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ là :
A P = 1680 W B P = 16,8 W C P = 168 W D P = 618 W
152 : ( 13.24 / 83 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Tính hiệu suất của 1 bếp điện nếu sau t = 20 phút nó đun sôi
được 2 l nước ban đầu ở 20oC Biết rằng cường độ dòng điện chạy qua bếp là I = 3A, hiệu điện thế của bếp là U = 220V
A H = 75 % B H = 85 % C H = 95 % D H = 65 %
153 : ( 13.25 / 83 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một dây bếp điện bằng hợp kim Ni – Cr co tiết diện S =
0,15mm2 , chiều dài l = 10m Nếu hiệu điện thế 2 đầu dây của bếp là U = 220V, hiệu suất của bếp điện H = 80 %, điện trở suất của Ni – Cr là = 1,1.10-6
.m thì thời gian cần thiết để đun sôi được 2 l nước ban đầu ở 20oC là :
A t = 1350 s B t = 3150 s C t = 135 s D t = 315 s
154 : ( 13.26 / 83 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một ống dây dẫn điện bằng đồng chiều dài l = 30m, đường
kính ngòai là 12mm, đường kính trong là 10mm, cường độ dòng điện chạy qua ống là I = 1000A Để làm nguội ống dây,
người ta cho 1 dòng nước chảy qua ống Nhiệt độ của dòng nước khi vào và khi ra lần lượt là 10oC và 20oC Tính khối lượng nước chảy qua trong thời gian t = 1 giờ >
A m = 65,3 kg B m = 63,5 kg C m = 653 kg D m = 635 kg
155 : ( 13.27 / 83 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bóng đèn có ghi ( 120V – 40W ) Đèn được mắc vào
lưới điện có hiệu điện thế U = 220V Muốn đèn sáng bình thường thì phải mắc nối tiếp với đèn 1 dây điện trở bằng Ni – Cr
có chiều dài bao nhiêu Cho biết đường kính của dây là d = 0,3mm, điện trở suất của Ni – Cr là = 1,1.10-6
.m
A l = 19,2 m B l = 91,2 m C l = 192 m D l = 912 m
156 : ( 13.28 / 83 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một biến trở con chạy có điện trở R mắ vào lưới điện có
hiệu điện thế U Nếu con chạy của biến trở dịch chuyển từ đầu của biến trở đi 1 đọan bằng 1 / 4 chiều dài của biến trở yhì công suầt tiêu thụ của biến trở thay đổi đi bao nhiêu lần ?
A Thay đổi 3 / 4 lần B Thay đổi 4 / 3 lần C Thay đổi 3 / 5 lần D Thay đổi 5 / 3 lần
157 : ( 13.29 / 84 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một máy bơm , bơm nước lên 1 độ cao h = 4,7m qua 1 ống
có tiết diện S = 0,01m2, mỗi giây được 75l nước Tính hiệu suất của máy bơm biết rằng động cơ của máy bơm tiêu thụ 1 công suất là P = 10 kW
A H = 75,6 % B H = 55,6 % C H = 65,6 % D H = 85,6 %
158 : ( 13.30 / 84 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một động cơ tàu điện có công suất tiêu thụ P = 900kW khi
tàu chạy với vận tốc V = 54km/h Biết hiệu suất của động cơ là H = 80 % Tính lực kéo của động cơ
A F = 8,4.105 N B F = 4,8.105 N C F = 8,4.104 N D F = 4,8.104 N
159 : ( 13.31 / 84 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Có 2 dây dẫn, 1 bằng đồng, 1 bằng sắt Hai dây có cùng
chiều dài, cùng tiết diện và điện trở suất lần lượt là Fe = 1,2.10-7 .m, Cu = 1,8.10-8 .m Hỏi tỉ số của nhiệt lượng tỏa ra trong 2 dây dẫn đó bằng bao nhiêu khi chúng đựoc mắc nối tiếp và khi chúng đựợc mắc song song với mạch điện
A Q1 / Q2 = 1,06 , Q’1 / Q’2 = 0,14 B Q1 / Q2 = 7,06 , Q’1 / Q’2 = 0,14
C Q1 / Q2 = 2,06 , Q’1 / Q’2 = 1,4 D Q1 / Q2 = 7,06 , Q’1 / Q’2 = 0,14
160 : ( 13.32 / 84 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Có 2 dây dẫn, 1 bằng đồng, 1 bằng sắt Hai dây có cùng
chiều dài, cùng tiết diện.Trường hợp đầu chúng đựoc mắc nối tiếp, trường hợp sau chúng đựợc mắc song song Nhận thấy cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng sắt trong 2 trường hợp đều như nhau Cho biết điện trở suất lần lượt là Fe = 1,2.10-7
.m, Cu = 1,8.10-8
.m Hỏi tỉ số của nhiệt lượng tỏa ra trong 2 trường hợp trên :
A Q1 / Q2 = 0,14 B Q1 / Q2 = 1,4 C Q1 / Q2 = 14 D Q1 / Q2 = 4,1
161 : ( 13.33 / 84 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Có 2 bàn là giống hệt nhau, cùng công suất P = 200W Hiệu
điện thế làm việc là U = 120V Chúng được nối với nguồn điện bằng các dây dẫn có điện trở R Điện trở trong của ngồn không đáng kể Biết rằng khi chúng mắc nối tiếp hay song song, nhiệt lượng tỏa ra đều như nhau Tính điện trở R của dây dẫn
A R = 7,2 B R = 270 C R = 72 D R = 27
162 : ( 13.34 / 85 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Có 2 bếp điện dùng để đun sôi 1 khối lượng nước Khi dùng
riêng bếp thứ 1 thì nước sôi sau thời gian t1 = 10 phút, dùng riêng bếp thứ 2 thì nước sôi sau thời gian t2 = 40 phút Nếu khi chúng mắc nối tiếp hay song song thì sau bao lâu nước sôi ? ( điều kiên đun giống nhau )
Trang 35Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 35 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
163 : ( 13.35 / 85 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bóng đèn công suất P = 100W được mắc vào lưới điện
có hiệu điện thế U = 120V Điện trở của đèn khi thắp lớn gấp 10 lần điện trở của nó ở 0oC nếu trong thời gian thắp, nhiệt
độ của dây tóc đèn t = 2000oC Tính điện trở ở 0oC và hệ số nhiệt điện trở của vật liệu làm dây tóc bóng đèn
A Ro = 144 , = 45.10-3 độ-1 B Ro = 14,4 , = 4,5.10-3 độ-1
C Ro = 144 , = 4,5.10-3 độ-1 D Ro = 14,4 , = 45.10-3 độ-1
164 : ( 13.36 / 85 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bóng đèn có ghi ( 120V – 100W ) Đèn được mắc vào
nguồn điện 1 chiều có suất điện động E = 140V và cách nguồn 1 khỏang l = 400m bằng 1 dây dân nhôm Biết tiết diện của dây S = 1mm2 và điện trở suất của dây dẫn là Al = 2,8.10-8
.m Hiệu điện thế trên bóng đèn thay đổi thế nào khi mắc song song với đèn trên 1 đèn giống như nó ?
A U = 41 V B U = - 14 V C U = 14 V D U = - 1,4 V
165 : ( 13.37 / 85 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện có suất điện động E = 5kV cung cấp 1 công
suất P = 10kW cho 1 phụ tải có điện trở R = 1,6k Dây dần có tiết diện S = 1.10-6 m2 điện trở suất là = 1,75.10-8
.m.Coi điện trở trong của nguồn điện không đáng kể Tính khỏang cách từ nguồn điện đến phụ tải
A L = 11,4 km B L = 41,4 km C L = 114 km D L = 414 km
166 : ( 13.38 / 85 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Trên quảng đường dài l = 10 km, người ta tải năng lượng
điện bằng 2 dây dẫn kim lọai với mật độ dòng điện j = 0,5 A / mm2 Điện trở suất cuỷa dây kim lọai là = 1,2.10-7 .m
Để cho tổn hao điện năng trên đường dây bằng 1% công suất tải đi hiệu điện thế U giữa 2 dây dẫn phải bằng :
A U = 12 kV B U = 210 kV C U = 120 kV D U = 21 kV
167 : ( 13.39 / 85 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện gồm 2 bóng đèn mắc song song, công suất mỗi
bóng P = 30W Tổn thất công suất trên dây dẫn là 10% công suất có ích Nếu cường độ dòng điện do nguồn cung cấp là I =2A thì hiệu điện thế trên các cực của nguồn phải bằng :
A U = 2,3 V B U = 33 V C U = 23 V D U = 3,3 V
168 : ( 13.40 / 86 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Từ nguồn điện, người ta tải 1 công suất P = 5kW dười 1
hiệu điện thế U = 750V đến 1 địa điểm nào đó Để tổn hao điện năng trên đường dây không vượt quá 10% công suất tải đi thì điện trở lớn nhất của đường dây tải là :
A.Rmax = 3,9 B Rmax = 9,3 C Rmax = 39 D Rmax = 93
169 : ( 13.41 / 86 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đường dây tải điện có điện trở R = 40 vận chuyển 1 công suất lớn nhất là P = 6kW dười 1 hiệu điện thế U = 1000V Hỏi ở cuối đường dây, người ta có thể sử dụng 1 lò điện có công suất tối đa là bao nhiêu ?
A Pmax = 56,4 kW B Pmax = 6,54 kW C Pmax = 5,64 kW D Pmax = 65,4 kW
170 : ( 13.42 / 86 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bộ nguồn điện khi mắc vào điện trở R1 = 2thì cường
độ dòng điện chạy trong mạch là I1 = 1,6A Nếu điện trở mạch ngòai là R2 = 1thì I2 = 2A Công suất hao phí ở mạch trong của bộ nguồn trong các trường hợp đó bao nhiêu ?
A PHP = 21 W B PHP = 120 W C PHP = 210 W D PHP = 12 W
171 : ( 13.43 / 86 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Khi cường độ dòng điện là I1 = 1,5A thì công suất mạch ngòai là P1 = 135W và khi cường độ dòng điện là I2 = 6A thì công suất mạch ngòai là P2 = 64,8W Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
A E = 12V, r = 0,2 B E = 120V, r = 2 C E = 12V, r = 2 D E = 1,2V, r = 0,2
172 : ( 13.44 / 86 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện có suất điện động E = 8V mắc vào 1 phụ
tải Hiệu điện thế của nguồn U = 6,4 V Tính hiệu suất của nguồn điện
A H = 88% B H = 80% C H = 85% D H = 90%
173 : ( 13.45 / 86 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai điện trở mắc song song nối vào nguồn điện Cho R1 = 2
, R2 = 3, r = 0,5 Tính hiệu suất của nguồn điện
A H = 87% B H = 47% C H = 78% D H = 74%
174 : ( 13.46 / 86 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mắc
vào 1 mạch điện Cường độ dòng điện trong mạch là I Tính hiệu suất theo E, r, I
A H = ( E + Ir ) / E B H = ( E - Ir ) / U C H = ( E - Ir ) / E D H = ( E - Ir ) / R
175 : ( 13.47 / 87 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện là acqui chì có suất điện động E = 2,2V nối
với mạch ngòai điện trở R = 0,5 thành mạch kín Hiệu suất của nguồn điện H = 65% Tính cường độ dòng điện trong mạch
A I = 2,86 A B I = 8,26 A C I = 28,6 A D I = 82,6 A
176 : ( 13.48 / 87 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Khi tăng điện trở mạch ngòai từ R1 = 3 đến R2 = 10,5
thì hiệu suất của mạch điện tăng lên gấp đôi Tính điện trở trong của nguồn điện
A r = 7 B r = 0,7 C r = 7,1 D r = 1,7
177 : ( 13.49 / 87 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Khi mắc 1 động cơ điện vào lưới điện dưới hiệu điện thế U
= 120V thì cường độ dòng điện chạy vào động cơ là I = 15A Biết điện trở cuộn dây của động cơ là R= 1 Tính công suiất tiêu thụ bởi động cơ và hiệu suất của nó
Trang 36Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 36 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
178 : ( 13.50 / 87 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Người ta mắc 1 bàn là có điện trở R = 8 vào 2 cực của 1acqui có điện trở trong r = 1 Sau đó mắc song song với bàn là trên 1 bàn là giống như thế Hỏi công suất nhiệt tỏa ra ở mạch ngòai biến đổi như thế nào ?
A P2 / P1 = 16,2 B P2 / P1 = 1,62 C P2 / P1 = 6,62 D P2 / P1 = 66,2
179 : ( 13.51 / 87 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bộ nguồn điện gồm các nguồn ghép song song Suất
điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là E = 5,5V, r = 5 Khi đó cường độ dòng điện qua mạch là I = 2A, công suất
có ích P = 7W Tính số nguồn điện
A n = 4 B n = 5 C n = 8 D n = 10
180 : ( 13.52 / 87 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bàn là điện có điện trở R = 25được mắc vào bộ nguồn là 2 acqui giống hệt nhau Điện trở trong của mỗi acqui là r = 10.Với 2 cách mắc nối tiếp và song song, công suấttiêu thụ của bàn là sẽ lớn hơn trong cách nào ?
A Mắc nối tiếp B Hai cách mắc giống nhau C Mắc song song
D Không xác định được vì không biết suất điện động của 2 acqui
181 : ( 13.53 / 87 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đầu máy xe lửa chạy điện có trọng lượng P = 29,4.105
N chuyển động từ đỉnh xuống chân dốc với vận tốc V = 36km/h Độ nghiêng của dốc lá 0,01 Lực cản chuyển động của đầu máy bằng 3% trọng lượng của nó Hỏi cường độ dòng điện chạy qua đầu máy bao nhiêu nếu hiệu điện thế làm việc củađộng cơ là U = 500V, hiệu suất của đầu máy H = 80%
ĐỊNH LUẬT ÔM TOÀN MẠCH , CÁC LỌAI ĐỌAN MẠCH - MẮC BỘ NGUỒN :
1 Câu nào sau đây là sai ?
A.Nếu một đoạn mạch chỉ chứa các điện trở thuần thì cường độ dòng điện chạy đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở I = U/R
B.Nếu gọi V1 và V2 là điện thế ở hai đầu điện trở R,công thức định luật Ôm đối với một đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần
có thể viết thành V1 - V2 = IR Tích IR là độ giảm thế trên điện trở R
C Công thức định luật Ôm cũng có thể viết dưới dạng R = U/I .Công thức này cho biêt điện trở của một vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện đi qua nó
D.Một vật dẫn nhất định được đặt dưới những hiệu điện thế khác nhau nếu ta đo cường độ những dòng điện tương ứng và tính điện trở của vật bằng công thức R =U/I mà thấy những kết quả khác nhau thì vật dẫn đó không tuân theo định luật Ôm
2 Câu nào sau đây là sai ?
A Đặc tuyến Vôn –Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện đi qua vật dẫn vào hiệu điện thế đặt giữa hai đầuvật dẫn
B Điện trở một vật dẫn kim loại ở nhiệt độ không đổi là một đại lượng không đổi Đặc tuyến vôn –ampe của nó là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
C.Một vật dẫn kim loại là một vật dẫn tuân theo định luật Ôm
D Đặc tuyến vôn – ampe của một chất khí là một đường cong không đi qua gốc toạ độ ,vì chất khí không tuân theo định luật Ôm
3 Câu nào sau đây là sai ?
A Mạch điện kín đơn giản nhất gồm một nguồn điện và các vật dẫn ghép nối tiếp giữa hai cực của nguồn điện
B Điện trở tương đương của các bóng đèn ,bàn là ,tủ lạnh ,bếp điện nối liền hai cực của nguồn điện là điện trở ngoài của mạch kín đó
C.Nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r
D Cừong độ dòng điện trong mạch kín đó tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch điện I = E /(R + r)
4 Câu nào sau đây là sai ?
A Trong một mạch điện kín ,suất điện động của nguồn điện lớn hơn hiệu điện thế của mạch ngoài
B Hiệu điện thế mạch ngoài cũng là hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
C Nếu điện trở trong của nguồn điện lớn xấp xỉ điện trở ngoài của mạch điện thì suất điện động của nguồn điện nhỏ hơn hơn hiệu điện thế giữa hai cực của nó
D Nếu điện trở trong của nguồn điện nhỏ không đáng kể so với điện trở ngoài của mạch thì suất điện động của nguồn điện bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó
5 Câu nào sau đây là sai ?
Trang 37Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 37 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A Nếu điện trở ngoài rất nhỏ so với điện trở trong của nguồn điện ,thì dòng điện có cường độ lớn nhất Đó là hiện tượng đoản mạch
B.Nếu điện trở trong cũng rất hỏ ,dòng điện đoản mạch lại càng lớn nữa ,nguồn điện bị nóng lên và bị hỏng
C Muốn tránh hiện tượng đoản mạch ,người ta dùng cầu chì hoặc rơle để ngắt dòng điện khi cường độ của nó tăng lên quá mức
D.Muốn tránh hiện tượng đoản mạch ,người ta cũng tăng điện trở trong của nguồn điện lên để cường độ dòng điện không thể lên quá mức
6 Câu nào sau đây là sai ?
A.Nếu một mạch kín bao gồm nguồn điện ,máy thu điện và điện trở thuần mắc nối tiếp ,thì mạch ngoài của nó là máy thu điện và điện trở thuần mắc nối tiếp
B.Nếu gọi điện trở của máy thu điện là rp thì điện trở toàn mạch là R +r +rp
C Nếu gọi suất phản điện của máy thu điện Ep thì suất điện động toàn mạch là E + Ep
D Công thức của định luật Ôm đối với toàn mạch khí cò máy thu điện mắc nối tiếp với điện trở thuần có dạng :
I = E - Ep /(R + r + rp)
7 Một mạch điện kín gồm có nguồn điện ,máy thu điện và điện trở thuần mắc nối tiếp Câu nào sau đây là đúng khi nói về
công thức I = E - Ep /(R + r + rp) áp dụng cho mạch điện đó ?
A Ep càng nhỏ thì dòng điện chạy trong máy thu càng lớn
B Ep = 0 thì nguồn điện trong máy thu có cường độ lớn nhất
C.Ep >E thì I có giá trị âm ,dòng điện chạy trong máy thu sẽ có chiều ngược lại ,tức là từ cực âm đến cực dương ở ngoài nguồn điện
D Ep < 0 thì dòng điện chạy trong máy phát điện sẽ lớn hơn khí không có máy thu điện
8 Câu nào sau đây là sai ?
A.Bếp điện ,mỏ hàn điện ,bàn là ,bình nóng lạnh có thể được coi như những điện trở thuần Chúng biến đ/ năng thành nhiệtB.Pin,ácquy,máy phát điện là những nguồn điện
C.Quạt máy ,máy xay sinh tố ,tủ lạnh là những máy thu điện ,Chúng biến một phần điện năng thành nhiệt và một phần khác lớn hơn thành những năng lượng khác
D Nguồn điện biến các dạng năng lượng khác hoàn toàn thành điện năng để sử dụng một cách thuận tiện hơn
9 Đoạn mạch MN chứa một nguồn điện và một điện trở Chiều dòng điện là chiều mũi tên Câu nào sau đây nói về đoạn
mạch đó là đúng
A Trong nguồn điện ,dòng điện đi từ cực dương đến cực âm
B.Trong nguồn điện ,dòng điện đi từ cực âm đến cực dương nguồn
C Nếu VM ,VN là điện thế ở các điểm M và N,định luật Ôm đối
với đoạn mạch MN có thể viết dưới dạng :
INM = (VM - VN ) +E / (R +r)
D Định luật Ôm ở đây cũng có thể viết dưới dạng : INM = E - UNM / (R +r)
10 Có hai nguồn điện như nhau E1 = E2= E và điện trở trong như nhau r1 = r2 = r Điều nào sau đây là sai khí nói
về bộ nguồn điện gồm hai nguồn đó
A.Khi hai nguồn được mắc nối tiếp,suất điện động của bộ nguồn là 2E
B Khi hai nguồn được mắc song song,suất điện động của bộ nguồn là E
C Khi hai nguồn được mắc song song,điện trở trong của bộ nguồn là 2r
D Khi hai nguồn được mắc xung đối , bộ nguồn không phát được dòng điện vào mạch ngoài
11 : Chọn câu trả lời ĐÚNG Định luật Ôm tổng quát cho một đọan mạch được xác định bằng công thức :
A UN tăng khi RN tăng B UN tăng khi RN giảm C UN không phụ thuộc vào RN
D UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ 0 đến vô cực
13 : ( 197 / 49 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Trong mạch điện kín gòm nguồn điện với mạch ngòai là điện trở
thì hiệu điện thế mạch ngòai :
Trang 38Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 38 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện B Tăng khi cường độ dòng điện tăng
C Giảm khi cường độ dòng điện giảm D Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện
14 : ( 198 / 49 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở Thay
đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy trong mạch, ta vẽ được đồ thị là một đường thẳng Biết khi I = 0 thì U = 4,5V và khi I = 2A thì U = 4V Tù đó tính E và r
16 : ( 200 / 49 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Hiện tượng đỏan mạch xảy ra khi :
A Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện B Nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn điện trở nhỏ
C Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín D Dùng pin hay acqui để mắc một mạch điện kín
17 : ( 201 / 49 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được mắc
nối tiếp với điện trở R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng 3 nguồn giống hẽt nó mắc song song Tính cường độ dòng điện trong mạch
A I’ = I B I’ = 3I / 2 C I’ = I / 3 D I’ = I / 4
18 : ( 202 / 50 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được mắc
nối tiếp với điện trở R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng 3 nguồn giống hẽt nó mắc nối tiếp Tính cường độ dòng điện trong mạch
A I’ = 3I B I’ = 2I C I’ = 3I / 2 D I’ = 5I / 2
19 : ( 203 / 50 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E = 15V, có điện trở trong r =
0,5 được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm 2 điện trở R1 = 20và R2 = 30mắc song song tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngòai là :
A PN = 4,4 W B PN = 14,4 W C PN = 17,28 W D PN = 18 W
20 : ( 204 / 50 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mắc một điện trở R = 15 vào một nguồn điện suất điện động
E, có điện trở trong r = 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 7,5V Công suất của nguồn điện là
A PE = 3,75 W B PE = 4 W C PE = 7,75 W D Một kết quả khác
21 : ( 205 / 50 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E = 8V, có điện trở trong r = 1
được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm điện trở R = 14tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngòai là :
A PN = 3,5 W B PN = 4 W C PN = 7 W D Một kết quả khác
22 : ( 206 / 50 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đọan mạch có chứa nguồn điện khi mà
A.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này ra khỏi cực dương của nó
B.Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương của nó
C.Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này ra khỏi cực âm của nó
D.Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm của nó
23: ( 207 / 51 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG.Chọn nhưng từ thích hợp điền vào chổ trống Máy thu là một
thiết bị biến đổi một phần năng lượng tiêu thụ điện thành … không phải là… ( năng lượng khác ) ( nhiệt năng )
24: ( 208 / 51 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG.Chọn nhưng từ thích hợp điền vào chổ trống
Suất phản điện của máy thu là đại lượng có trị số bằng … mà máy thu chuyển hóa thành … không phải là nhiệt năng, khi một điện lượng là … di chuyển qua máy ( điện năng ) ( năng lượng khác ) ( 1 cilông )
25 : ( 209 / 51 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện gốm 6 acqui giống hệt nhau mắc như HÌNH VẼ 4.1 Mỗi acqui có suất điện động E = 3 V Tính suất điện động của bộ nguồn
A E = 1,5 V B E = 3 V C E = 6 V D E = 18 V
26 : ( 210 / 51 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện gốm 6 acqui giống hệt nhau mắc như HÌNH VẼ 4.1 Mỗi acqui có r = 1 Tính điện trở trong của bộ nguồn
A rb = 0,5 B rb = 1 C rb = 1,5 D rb = 6
27 : ( 211 / 51 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG.Cho mạch điện như HÌNH VẼ 4.2 Mỗi pin có E = 1,2V, r = 1
., điện trở mạch ngòai R = 8 Cường độ dòng điện ở mạch ngòai bằng :
A I = 0,5 A B I = 0,5 A C I = 0,5 A D Một kết quả khác
28 : ( 212 / 51 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Cho mạch điện như HÌNH VẼ 4.3 Mỗi acqui có E1 = 12V và
E2 = 6V , điện trở trong không đáng kể Các điện trở R1 = 4 , R2 = 8 Tính cường độ dòng điện ở mạch ngòai :
A I = 0,5 A B I = 1 A C I = 1,5 A D I = 3 A
29 : ( 213 / 52 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Cho mạch điện như HÌNH VẼ 4.4 Mỗi acqui có E1 = 18V và
E2 = 3V , điện trở trong r1 = 2, r2 = 1 Các điện trở R1 = 4 , R2 = 8 Tính cường độ dòng điện ở mạch ngòai :
Trang 39Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 39 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
A I = 1,2 A B I = 2 A C I = 4 A D Một giá trị khác
31 : ( 215 / 52 / 450 câu VL11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Cho mạch điện như HÌNH VẼ 4.6 Trong đó 2 đèn Đ1, Đ2 có điện trở tương ứng R1, R2 nguồn điện suất điện động E = 12V, có điện trở trong r = 0,5 Khi K đóng ampe kế A chỉ 2 A,Khi K mở ampe kế A chỉ 1,5 A Điện trở của khóa K và ampe kế xem như bằng 0 Tính điện trở R1
A R1 = 7,5 B R1 = 5,5 C R1 = 2 D R1 = 1
32 : ( 11.10 / 66 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bộ acquy có suất điện động E = 12V có khả năng cung
cấp dòng điện cường độ I = 1A trong thời gian t = 12h Diện năng dự trử trong acqui :
A A = 518,4 kJ B A = 518,4 kJ C A = 518,4 kJ D A = 518,4 kJ
33 : ( 11.12 / 66 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đinamô cung cấp điện cho 100 bóng đèn mắc song song
dưới hiệu điện thế Uo = 200V Điện trở mồi bóng đèn R = 1200, điện trở của dây nối R1 = 4, điện trở trong của đinamô r = 0,8 Tính suất điện động và hiệu điện thế 2 cực của đinamô
A E = 30,8 V, U = 29,3 V B E = 30,8 V, U = 293 V
C E = 308 V, U = 293 V D E = 308 V, U = 29,3 V
34 : ( 11.13 / 66 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện ( C// r// r ) nt R sau đó mắc vào nguồn điện Cho
biết r = 25, R = 50, điện trở trong của nguồn và dây nối không đáng kể Tụ điện có điện dung C = 5F và điện tích
Q = 1,1.10-4 C Tính suất điện động của nguồn điện
A E = 110 V B E = 220 V C E = 11,0 V D E = 22,0 V
35 : ( 11.14 / 66 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Bộ nguồn điện gồm 3 dãy mắc song song, mỗi dãy có 10
nguồn mắc nối tiếp Mỗi nguồn có E = 1,1V, r = 0,1 Mạch ngòai là 1 sợi dây niken chiều dài l = 50m, tiết diện S = 0,5mm2 , điện trở suất= 0,42.10-6
.m Tình cường độ dòng điện chạy qua mỗi nguồn và hiệu điện thế trên điện trở trong của nó
A I1 = 0,52 A, Ur = 0,05 V B I1 = 0,52 A, Ur = 0,005 V
C I1 = 0,052 A, Ur = 0,005 V D I1 = 0,052 A, Ur = 0,05 V
36 : ( 11.15 / 67 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai nguồn điện có E1 = 1,6V, E2 = 2V,r1 = 0,3, r2 = 0,9
.Mắc nối tiếp 2 nguồn điện với mạch ngòai là điện trở R = 6 Tình hiệu điện thế mạch trong của mỗi nguồn
A U1 = 0,15 V, U2 = 0,45 V B U1 = 15 V, U2 = 45 V
C U1 = 1,5 V, U2 = 4,5 V D U1 = 5,1 V, U2 = 51 V
37 : ( 11.16 / 67 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai nguồn điện có E1 = 1,5V, E2 = 2V,r1 = 0,2, r2 = 0,3
.Nối các cực cùng tên với nhau và song song với 1 vôn kế Coi cường độ dòng điện chạy qua vôn kế và điện trở các dây nốikhông đáng kể Tính số chỉ của vôn kế
A U = 7,1 V B U = 1,7 V C U = 17 V D U = 71 V
38 : ( 11.17 / 67 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mắc lần lượt từng điện trở R1 = 4, R2 = 9 vào 2 cực của
1 nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r không đổi thì thấy nhiệt lượng tỏa ra ở từng điện trở trong thời gian t =
5 phút đều bằng Q = 192 J Tính E và r
A E = 4 V, r = 6 B E = 2,5 V, r = 36 C E = 31 V, r = 6 D E = 6,4 V, r = 6
39 : ( 11.19 / 67 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bộ acquy có suất điện động E = 12V có khả năng cung
cấp dòng điện cường độ I = 1A trong thời gian t = 12h Dung lượng của acqui là :
A Q = 12 Ah B Q = 21 Ah C Q = 120 Ah D Q = 210 Ah
40 : ( 11.20 / 67 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG.Cho một mạch điện với bộ nguồn có suất điện động E = 30V.
Cường độ dòng điện qua mạch I = 3A, hiệu điện thế 2 cực bộ nguồn U = 18V Tính điện trở R của mạch ngòai và điện trở trong r của bộ nguồn
A R = 6, r = 4 B R = 6,6, r = 4,4 C R = 0,6, r = 0,4 D R = 0,66, r = 4
41 : ( 11.21 / 68 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG.Cho một mạch điện kín với bộ nguồn có suất điện động E =
6V, điện trở trong r = 2, mạch ngòai là biến trở R Cường độ dòng điện qua mạch I = 0,5A Cường độ dòng điện qua mạch I1 sẽ như thế nào nếu điện trở của biến trở giảm 3 lần
A I1 = 0,125 A B I1 = 1,125 A C I1 = 11,25 A D I1 = 112,5 A
42 : ( 11.23 / 68 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG.Cho một mạch điện kín với bộ nguồn có suất điện động E =
2,5V, điện trở trong r = 0,1, mạch ngòai là biến trở R mắc nối tiếp với dây đốt của 1 đèn điện tử Khi giá trị của biến trở
R1 = 8,4thì cường độ dòng điện I qua dây đốt của đèn điện tử đạt giá trị định mức Tính cường độ dòng điện I qua dây đốt của đèn khi R2 = 30
A Idây = 6,5 mA B Idây = 56 mA C Idây = 65 mA D Idây = 5,6 mA
43 : ( 11.24 / 68 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Để cung cấp điện cho dây đốt của đèn điện tử, cần có hiệu
điện thế U = 4V và cường độ dòng điện I = 1A Xác định giá trị của điện trở phụ R1 trong mạch điện của sợi đốt, nếu bộ
nguồn cung cấp điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r = 0,6
A R1 = 4,7 B R1 = 7,4 C R1 = 47 D R1 = 74
44 : ( 11.25 / 68 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một acqui có suất điện động E = 2V, điện trở trong r = 0,04
được nối vào 1 bóng đèn bằng 1 sợi dây đồng có chiều dài l = 4m, đường kính d = 0,8mm Hiệu điện thế trên 2 cực của acqui là U = 1,98V Tính điện trở R2 của đèn ( cho điện trở suất của đồng là= 0,017 mm2 / m )
Trang 40Bài tập trắc nghiệm vật lí 11 - 40 - Giáo viên NGUYỄN HỮU LỘC
45 : ( 11.26 / 69 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một vôn kế mắc vào nguốn điện suất điện động E = 120V,
điện trở trong r = 50 Biết số chỉ vôn kế U = 118V Tính điện trở của vôn kế
A RV = 2,95 k B RV = 29,5 k C RV = 295 k D RV = 5,92 k
46 : ( 11.27 / 69 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Sau khi nối nguồn điện với mạch ngòai, hiệu điện thế giữa 2
cực bộ nguồn là U = 18V Cho biết điện trở của mạch ngòai là R = 6, suất điện động E = 30V Tính điện trở trong của
bộ nguồn
A r = 0,4 B r = 1,4 C r = 2,4 D r = 04
47 : ( 11.28 / 69 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đèn điện có điện trở R2 = 10, hiệu điện thế ở 2 đầu dây tóc là U2 = 1V Đèn được mắc vào nguồn điện bằng dây dẫn, nguốn điện suất điện động E = 1,25V, điện trở trong r = 0,4 Tính R1 và hiệu điện thế U1 ở 2 đầu của dây dẫn
A R1 = 2,1, U1 = 0,21V B R1 = 21, U1 = 2,1V
C R1 = 21, U1 = 0,21V D R1 = 2,1, U1 = 21V
48 : ( 11.29 / 69 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện gồm tụ điện C mắc song song điện trở R = 4,5
, Hai đầu mạch nối nguồn có suất điện động E bao nhiêu để cường độ điện trường giữa 2 bản của tụ điện phẳng Eđ = 2250 V/m Cho biết r = 0,5, khỏang cách giữa 2 bản tụ điện là d = 0,2cm
50 : ( 11.33 / 70 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện kín có máy phát điện suất điện động E = 200V,
điện trở trong r = 0,5và 2 điện trở mắc nối tiếp R1 = 100và R2 = 500, một vôn kế mắc song song với R2 Xác định điện trở R của vôn kế trong trường hợp vôn kế chỉ U = 160V
A R = 255 B R = 2050 C R = 205 D R = 250
51 : ( 11.34 / 70 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một dây dẫn bằng Ni- Cr được uốn thành 1 mạch kín có
dạng hình tròn bán kính r = 1m Ở tâm vòng tròn có đặt 1 pin có suất điện động E = 2V, điện trở trong r = 1,5 Hai cực của pin được nối với vòng dây dẫn dọc theo đường kính ở 2 điểm A và B Dây nối cũng bằng Ni- Cr Tính hiệu điện thế giữa 2 điểm A và B Có thể xem AB bằng đường kính của vòng tròn, điện trở suất của Ni- Cr là = 1,1.10-6 .m
A UAB = 64 V B UAB = 0,64 V C UAB = 6,4 V D UAB = 0,064 V
52 : ( 11.35 / 70 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai điện trở R1 = 10, R2 = 2, mắc song song với nhau giữa 2 cực của 1 nguồn điện có điện trở trong r = 1.Tỉ số cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1 khi có mắc R2 và khi không có mắc R2
đó cường độ dòng điện qua mỗi điện trở I = 2,5A Khi 1 điện trở bị đứt, cường độ dòng điện qua mỗi điện trở còn lại là :
A I1 = 0,4A, I2 = 0,2A B I1 = 4,2A, I2 = 2,2A C I1 = 4A, I2 = 2A D I1 = 2,4A, I2 = 1,2A
55 : ( 11.38 / 71 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Mạch điện mắc như sau : ( R1 R2 ) nt R3 sau đó mắc vào nguồn điện có E = 100V, r = 0,2 Cho biết R1 = 3, R2 = 2, R3 = 18,8 Tính cường độ dòng điện qua R1 và R2
A I1 = 19,8A, I2 = 2,97A B I1 = 1,98A, I2 = 29,7A
C I1 = 1,98A, I2 = 2,97A D I1 = 0,198A, I2 = 0,297A
56 : ( 11.39 / 71 / PPGTN VL 11 ) Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện có suất điện động E = 120V, điện trở trong r
= 10.Hai dây dẫn có điện trở R = 20, 2 đầu còn lại của chúng được nối với một đèn có điện trở R1 = 200 Hai điểmgiửa của các dây dẫn trên cũng được nối với đèn như vậy Tính cường độ dòng điện chạy qua bộ nguồn