1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập vật lí hạt nhân

4 700 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập vật lí hạt nhân
Tác giả Tạ Đình Hiền
Chuyên ngành Vật Lý Hạt Nhân
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện C/ Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng D/ Khi đi trong không khí

Trang 1

*Bài tập trắc nghiệm vật lý 12

vật lý hạt nhân

câu1 Số prôtôn và nơtrôn của Na23 lần lợt là:

A/ 12 và 11 B/23 và 11

C/ 14 và 9 D/ 11 và 12

Chọn câu đúng

câu 2 thông tin nào dới đây là đúng khi nói về hạt nhân triti (3 T)?

A/ Hạt nhân triti có 3 prôtôn và 1 nơtrôn

B/ Hạt nhân triti có 1 prôtôn và 2 nơtrôn

C/ Hạt nhân triti có 3 nuclôn, trong đó có 2 prôtôn

D/ Hạt nhân triti có 1 prôtôn và 3 nơtrô

câu3 Điều nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?

A/ Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli (4He)

B/ Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C/ Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

D/ Khi đi trong không khí , tia anpha iôn hoá không khí và mất dần năng lợng

câu4 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hạt nhân đồng vị ?

A/ Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhng khác nhau số A

B/ Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhng khác nhau số Z

C/ Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtrôn

D/ Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhng khác nhau số N

câu5 Chọn câu đúng Các tia không bị lệch trong điện trờng và từ trờng là :

A/ tia α B/ tia β+

C/ Tia β- D/ Tia γ và tia Rơnghen

câu6 Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với nội dung của định luật phóng xạ?

A/ m = moe- λ t B/ mo= me- λ t

C/ m =2 moe- λ t D/ m = moeλ t

câu7 Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải

tuân theo:

A/ Bảo toàn điện tích

B/ Bảo toàn số nuclôn

C/ Bảo toàn năng lợng toàn phần và động lợng

D/ Bảo toàn khối lợng

câu8 Urani sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β cùng loại biến thành chì

A/ 6α và 8β- B/ 6α và 8β+

C/ 8α và 6β+ D/ 8α và 6β

-câu9 Một mẫu chất phóng xạ có chu kỳ phóng xạ là T Điều nào sau đây là đúng?

A/ Khi tăng khối lợng của mẫu chất lên hai lần thì chu kỳ T tăng lên hai lần

B/ Khi tăng thể tích của mẫu chất lên hai lần thì chu kỳ T tăng lên hai lần

C/ Khi tăng nhiệt độ của mẫu chất lên hai lần thì chu kỳ T tăng lên hai lần

D/ Không có cách nào làm thay đổi chu kỳ T của mẫu chất phóng xạ

Câu 10: Chu kì bán rã T và hằng số phóng xạ λ liên quan với nhau theo biểu thức nào dới đây?

A T = λ Ln 2 B

λ

= Ln2 T

2 Ln

2

1 T

Câu11 Giả sử sau 5 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu)số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại

238

Trang 2

A/ 2,5 giờ B/ 1,5 giờ

Câu12 Trong 51,5 g chì 206Pb

* Câu13 Tính năng lợng tối thiểu để tách hạt nhân 12C

6 thành các nuclôn riêng biệt Cho mC =12,00000u;

mP =1,00728u; mn =1,00867u; 1u =931 MeV/c2

Câu14 Tìm năng lợng toả ra khi một hạt nhân 234U phóng xạ tia α tạo thành đồng vị thori 230Th Cho năng lợng liên kết riêng của hạt α là 7,10 MeV; của 234U là 7,63 MeV; của 230Th là 7,70 MeV

Câu 15 Một nguồn phóng xạ 224Ra

88 có khối lợng ban đầu m0, sau 14,8 ngày khối lợng của nguồn còn lại

là 2,24 g Biết chu kỳ bán rã T của 224Ra

88 là 3,7 ngày Tính m0?

Câu16 Một nguồn phóng xạ 224Ra

88 có khối lợng ban đầu m0 = 32g phóng xạ hạt α Sau khoảng thời gian

4 chu kỳ phân rã thì thể tích khí Hêli thu đợc ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu ?

Câu17 Một nguồn phóng xạ 224Ra

88 có khối lợng ban đầu m0 = 108g phóng xạ hạt α Sau khoảng thời gian 6 chu kỳ phân rã độ phóng xạ của nó sẽ là bao nhiêu Cho biết chu kỳ phân rã của nó là 3,7 ngày,

NA= 6,02.1023

Câu18 Đồng vị phóng xạ 210Po

84 phóng xạ α tạo thành chì Pb Ban đầu mẫu chất có m0= 1mg Tại thời

điểm t1 tỷ lệ giữa số hạt nhân Pb và P0 trong mẫu là 7:1 Tại thời điểm t2 = t1+414 (ngày) thì tỷ lệ đó 63:1 Tính chu kỳ T của chất phóng xạ P0

Câu19 Tính năng lợng cần thiết để tách một hạt nhân 20Ne thành hai hạt α và một hạt nhân 12C Biết năng lợng liên kết riêng của mỗi hạt nhân 20Ne; 12C ; α tơng ứng là :8,03 MeV, 7,68 MeV ,7,07 MeV

Câu20 Năng lợng liên kết của mỗi hạt nhân 20Ne; 12C ; 234U tơng ứng là : 160,6 MeV; 92,16 MeV ; 1785,42 MeV Tính bền vững của các hạt nhân trên sắp xếp nh thế nào là đúng?

A/ 20Ne bền vững hơn 12C bền vững hơn 234U

B/ 12Cbền vững hơn 20Ne bền vững hơn 234U

C/ 234U bền vững hơn 12C bền vững hơn 20Ne

D/ 20Ne bền vững hơn 234U bền vững hơn 12C

Câu21 Hạt nhân Tri ti(T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt nơtrôn Tìm năng lợng phản ứng toả ra Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0087u, của đơtri là 0,0024u, của anpha là 0,0305u, 1u= 931MeV/c2

Câu22 Hạt nhân 235U

92 hấp thụ một hạt nơtrôn sinh ra x hạt α, y hạt β-, một hạt 208Pb

Hãy xác định x và y?

Trang 3

* Câu 23 Bắn α vào 14N

7 (đứng yên)ta có phản ứng α +14N

8 + P Biết động năng của hạt α là 10MeV.Tính động năng của các hạt sinh ra Cho độ hụt khối của α là 0,0305u, cuả 14N

O

17

8 là 0,1414u Xem các hạt sinh ra có cùng vận tốc và m 0≈ 17mP Cho biết 1u = 931Mev/c2

A/ WP = 0,4831 MeV và W0 =8,2127 MeV

B/ WP = 8,2127 MeVvà W0 =0,4831 MeV

C/ WP = 4,831 MeV và W0 =8,2127 MeV

D/ WP = 0,6280 MeV và W0 =10,6760MeV

Câu24 Hạt nhân 234U

92 phóng xạ α thành hạt nhân X Cho U đứng yên Xác định tỉ lệ % động năng của hạt α so với năng lợng phân rã

A/ không xác định đợc vì thiếu dự kiện

B/

E

K

∆α = 98,3 % C/ E

K

K

Câu25 Cho hạt P có động năng KP =1,8 MeVbắn phá hạt nhân 7Li

3 đứng yên,sinh ra hai hạt X có cùng

độ lớn vận tốc Biết phản ứng toả năng lợng ∆E =17,4 MeV Tính động năng của mỗi hạt sinh ra?

Câu 26 Urani 92U238 sau một chuổi phóng xạ α và β- cuối cùng cho chì 82Pb206 và có chu kỳ là T

=4,6.109 năm Giả sử trong một loại đá ban đầu không có chì 82Pb206 , chỉ chứa Urani 92U238 , nhng hiện nay tỉ lệ khối lợng

) (

) (

206 82

238 92

Pb m

U m

= 45 Hãy xác định tuổi của loại đá đó

A/ 2.108 năm B/ 1,96.108 năm

C/ 1,68.108 năm D/ 1,87.108 năm

Câu27 Pôlôni 210Po

84 là nguyên tố phóng xạ α , nó phóng ra một hạt α rồi biến đổi thành hạt nhân con

X năng lợng của mỗi phân rã thu đợc là 6,4239 MeV Khi mẫu Pôlôni có khối lợng 2,1g phóng xạ hết thì năng lợng toả ra có giá trị nào dới đây?

Câu28 Thời gian τ để số hạt nhân một mẫu đồng vị phóng xạgiảm đi e lần (e =2,718 ,) gọi là tuổi sống trung bình của mẫu đó Tìm mối quan hệ giữa τ và λ ( λ là hằng số phóng xạ )

Câu29 Dới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân các bon 12C

6 có thể tách ra thành các hạt nhân hê li 4He

2

theo phản ứng 12C

6 + hf → 3(4He

1u =1,66055.10-27; hằng số Plăng h= 6,625.10-34 J.s; C = 3.108 m/s Xác định tần số tối thiểu của các lợng

tử γ để phản ứng đợc thực hiện

Câu30 Hạt nhân 210Po

84 phóng xạ hạt α với chu kỳ bán rã là 138 ngày đêm Khối Pôlôni nguyên chất có

độ phóng xạ ban đầu H0 = 16mCi Sau bao lâu độ phóng xạ của Pôlôni còn H =2 mCi

Câu31 Trong mỗi phân hạch của 235U

cacbon- nitơ năng lợng thu đợc khoảng 26,8 MeV Nếu cùng một khối lợng nhiên liệu 235U

1 thì

A/ Năng lợng trong phản ứng nhiệt hạch lớn hơn năng lợng trong phản ứng phân hạch

B/ Năng lợng trong phản ứng phân hạch lớn hơn năng lợng trong phản ứng nhiệ thạch

C/ Năng lợng trong phản ứng nhiệt hạch bằng năng lợng trong phản ứng phân hạch

D/ không thể so sánh đợc vì không có khối lợng cụ thể

Trang 4

đáp án phần vật lý hạt nhân

*câu 1D

câu2B

câu 3C

câu 4A

câu 5D

câu 6A

câu 7D

câu 8D

câu 9D

câu 10C

câu 11A

câu 12A

câu 13B

câu 14A

câu 15D

câu 16C

câu 17B

câu 18A

câu 19A

câu 20A

câu 21B

câu 22C

câu 23A

câu 24B

câu 25A

câu 26C

câu 27A

câu 28C

câu 29D

câu 30A

câu 31A

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w