1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề luyện tập vật lí 11

10 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai quả cầu nhỏ tích điện , tác dụng lên nhau bởi 1 lực bằng 0,1 N .Lực tác dụng giữa 2 quả cầu sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích mỗi quả cầu lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cá

Trang 1

ĐỀ LUYỆN TẬP VẬT LÍ 11C2 NĂM HỌC 2010 - 2011

HỌC SINH CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG SAU ĐÓ KHOANH VÀO PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Họ và tên : ……….

Mã đề: 150 Câu 1. Một tụ điện phẳng đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 bản tụ là 1 mm , diện tích mỗi bản là 36π cm2 Điện dung của tụ là

A. 10-3 F B. 10-10 F C. 10-6 F D. 10-12 F

Câu 2. Có 11 tấm kim loại đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 tấm kề nhau là 1mm , diện tích mỗi tấm kim loại là 36π cm2 Điện dung của tụ là

A. 10-3 F B. 10-10 F C. 10-9 F D. 10-6 F

Câu 3. Năng lượng điện trường trong 1 tụ điện có điện dung 100μF bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế giữa các bản tụ là 4 V

A. 0,0004 J B. 0,005 J C. 0,0008 J D. 0,002 J

Câu 4. Thấu kính phẳng lồi L1 ghép sát với thấu kính phẳng lõm L2 Hai phần mặt phẳng ghép sát nhau , bán kính mặt lồi là 20 cm , bán kính mặt lõm là 30 cm Hệ được đặt trong nước , chiết suất chất làm thấu kính là 1,5 , chiết suất của nước là 4/3 Độ tụ của hệ là

A. 1/8 dp B. 1/24 dp C. 5/24 dp D. 1/12 dp

Câu 5. Lăng kính có góc ở đỉnh là 600 , góc lệch cực tiểu là 420 Chiết suất của lăng kính là

Câu 6. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , vật nặng có khối lượng 500 g , độ cứng của lò xo là 100 N /

m Độ giãn của lò xo khi vật ở vị tri cân bằng

Câu 7. Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong nước , chiết suất thuỷ tinh là 1,5 Góc lệch của tia sáng khi góc tới 300 là

Câu 8. Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 300 , khối lượng vật nặng là

500 g , độ cứng của lò xo là 100N / m Độ giãn của lò xo khi vật nằm tại vị trí cân bằng là

Câu 9. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s Động năng của vật là

Câu 10 Một con lắc đơn có khối lượng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 600 Sức căng dây treo con lắc khi qua vị trí cao nhất là

Câu 11. Cường độ điện trường trong không gian chân không giữa 2 bản tụ bằng 40 V/m , khoảng cách giữa 2 bản là 2 cm Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là

Câu 12. Kính thiên văn có

A. Vật kính là 1 thấu kính phân kì B. Vật kính là 1 thấu kính hội tụ tiêu cự dài

C. Thị kinh là 1 gương cầu D. Thị kính là 1 thấu kính phân kì

Câu 13. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40 cm , góc lệch cực đại của dây treo là 600 Vận tốc quả nặng khi đi qua vị trí thấp nhất là

A. 2 m / s B. 4 m / s C. 3 m / s D. 1 m / s

Câu 14. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s Động lượng của vật là

A. 2 kgm/s B. 3 kgm/s C. 4 kgm/s D. 1 kgm/ s

Câu 15. Vật thật qua thấu kính phân kì

A. Luôn cho ảnh ảo ngược chiều vật B. Luôn cho ảnh thật

C. Có thể cho ảnh thật hoặc ảo D. Luôn cho ảnh ảo

Câu 16. Lực tương tác Cu lông sẽ thay đổi thế nào khi giảm khoảng cách giữa 2 điện tích điểm 2 lần

A. Giảm 4 lần B. Tăng 4 lần C. Thay đổi D. Không đổi

Câu 17. Đơn vị điện dung của tụ điện là

Câu 18. Kính lúp là

A. Một gương phẳng B. Thấu kính phân kì

C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ

Trang 2

Tụ điện 1 có điện dung 2 μF mắc song song với tụ 2 có điện dung 3μF Điện dung của bộ tụ là

Câu 21. Hai quả cầu nhỏ tích điện , tác dụng lên nhau bởi 1 lực bằng 0,1 N Lực tác dụng giữa 2 quả cầu

sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích mỗi quả cầu lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách giữa chúng

Câu 22. Một vật khối lượng 500 g , động năng 4 J Động lượng của vật là

Câu 23. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 600 Sức căng dây treo khi đi qua vị trí thấp nhất

Câu 24. Tụ điện 1 có điện dung 2μF mắc nối tiếp với tụ 2 có điện dung 3μF ĐIện dung của bộ tụ là

Câu 25. Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong không khí , chiết suất thuỷ tinh là 1,5 Góc lệch của tia sáng khi góc tới 300 là

A. 470 B. 570 C. 670 D. 370

Câu 26. Khi tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ

A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Thay đổi D. Không đổi

Câu 27. Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 300 và thu được góc lệch

300 Chiết suất của chất làm lăng kính là

Câu 28. Công thức liên hệ giữa F , q và E

A. F = E+ q B. F = E / q C. F = E - q D. F = qE

Câu 29. Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm thay đổi thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 4 lần

A. Có thay đổi B. Giảm 16 lần C. Tăng 16 lần D. Không đổi

Câu 30. Kính hiển vi có

A. Thị kính là 1 thấu kính phân kì B. Vật kính là 1 gương cầu

C. Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ D. Thị kính là 1 gương phẳng

Trang 3

ĐỀ LUYỆN TẬP VẬT LÍ 11C2 NĂM HỌC 2010 - 2011

HỌC SINH CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG SAU ĐÓ KHOANH VÀO PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Họ và tên : ……….

Mã đề: 184 Câu 1. Lăng kính có góc ở đỉnh là 600 , góc lệch cực tiểu là 420 Chiết suất của lăng kính là

Câu 2 Một con lắc đơn có khối lượng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 600 Sức căng dây treo con lắc khi qua vị trí cao nhất là

Câu 3. Một vật khối lượng 500 g , động năng 4 J Động lượng của vật là

Câu 4. Công thức liên hệ giữa F , q và E

A. F = qE B. F = E - q C. F = E+ q D. F = E / q

Câu 5. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , vật nặng có khối lượng 500 g , độ cứng của lò xo là 100 N /

m Độ giãn của lò xo khi vật ở vị tri cân bằng

Câu 6. Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 300 và thu được góc lệch

300 Chiết suất của chất làm lăng kính là

Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40 cm , góc lệch cực đại của dây treo là 600 Vận tốc quả nặng khi đi qua vị trí thấp nhất là

A. 1 m / s B. 2 m / s C. 3 m / s D. 4 m / s

Câu 8. Có 11 tấm kim loại đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 tấm kề nhau là 1mm , diện tích mỗi tấm kim loại là 36π cm2 Điện dung của tụ là

A. 10-9 F B. 10-6 F C. 10-3 F D. 10-10 F

Câu 9. Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm thay đổi thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên

4 lần

A. Giảm 16 lần B. Không đổi C. Tăng 16 lần D. Có thay đổi

Câu 10. Đơn vị điện dung của tụ điện là

Câu 11. Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 300 , khối lượng vật nặng là

500 g , độ cứng của lò xo là 100N / m Độ giãn của lò xo khi vật nằm tại vị trí cân bằng là

Câu 12. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 600 Sức căng dây treo khi đi qua vị trí thấp nhất

Câu 13. Thấu kính phẳng lồi L1 ghép sát với thấu kính phẳng lõm L2 Hai phần mặt phẳng ghép sát nhau , bán kính mặt lồi là 20 cm , bán kính mặt lõm là 30 cm Hệ được đặt trong nước , chiết suất chất làm thấu kính là 1,5 , chiết suất của nước là 4/3 Độ tụ của hệ là

A. 1/12 dp B. 5/24 dp C. 1/8 dp D. 1/24 dp

Câu 14. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s Động năng của vật là

Câu 15. Lực tương tác Cu lông sẽ thay đổi thế nào khi giảm khoảng cách giữa 2 điện tích điểm 2 lần

A. Thay đổi B. Không đổi C. Giảm 4 lần D. Tăng 4 lần

Câu 16. Đơn vị cường độ điện trường là

Câu 17. Cường độ điện trường trong không gian chân không giữa 2 bản tụ bằng 40 V/m , khoảng cách giữa 2 bản là 2 cm Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là

Câu 18. Tụ điện 1 có điện dung 2μF mắc nối tiếp với tụ 2 có điện dung 3μF ĐIện dung của bộ tụ là

Câu 19. Năng lượng điện trường trong 1 tụ điện có điện dung 100μF bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế giữa các bản tụ là 4 V

A. 0,0004 J B. 0,002 J C. 0,005 J D. 0,0008 J

Câu 20. Kính hiển vi có

Trang 4

Một tụ điện phẳng đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 bản tụ là 1 mm , diện tích mỗi bản là 36π cm2 Điện dung của tụ là

A. 10-6 F B. 10-10 F C. 10-3 F D. 10-12 F

Câu 22. Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong không khí , chiết suất thuỷ tinh là 1,5 Góc lệch của tia sáng khi góc tới 300 là

A. 570 B. 470 C. 670 D. 370

Câu 23. Vật thật qua thấu kính phân kì

A. Luôn cho ảnh ảo B. Luôn cho ảnh ảo ngược chiều vật

C. Luôn cho ảnh thật D. Có thể cho ảnh thật hoặc ảo

Câu 24. Khi tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ

A. Không đổi B. Thay đổi C. Giảm 2 lần D. Tăng 2 lần

Câu 25. Hai quả cầu nhỏ tích điện , tác dụng lên nhau bởi 1 lực bằng 0,1 N Lực tác dụng giữa 2 quả cầu

sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích mỗi quả cầu lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách giữa chúng

Câu 26. Tụ điện 1 có điện dung 2 μF mắc song song với tụ 2 có điện dung 3μF Điện dung của bộ tụ là

Câu 27. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s Động lượng của vật là

A. 1 kgm/ s B. 2 kgm/s C. 4 kgm/s D. 3 kgm/s

Câu 28. Kính lúp là

A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn B. Thấu kính phân kì

C. Một gương phẳng D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ

Câu 29. Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong nước , chiết suất thuỷ tinh là 1,5 Góc lệch của tia sáng khi góc tới 300 là

Câu 30. Kính thiên văn có

A. Thị kinh là 1 gương cầu B. Vật kính là 1 thấu kính phân kì

C. Thị kính là 1 thấu kính phân kì D. Vật kính là 1 thấu kính hội tụ tiêu cự dài

Trang 5

ĐỀ LUYỆN TẬP VẬT LÍ 11C2 NĂM HỌC 2010 - 2011

HỌC SINH CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG SAU ĐÓ KHOANH VÀO PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Họ và tên : ……….

Mã đề: 218 Câu 1. Một vật khối lượng 500 g , động năng 4 J Động lượng của vật là

Câu 2. Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 300 và thu được góc lệch

300 Chiết suất của chất làm lăng kính là

Câu 3. Tụ điện 1 có điện dung 2 μF mắc song song với tụ 2 có điện dung 3μF Điện dung của bộ tụ là

Câu 4. Lực tương tác Cu lông sẽ thay đổi thế nào khi giảm khoảng cách giữa 2 điện tích điểm 2 lần

A. Không đổi B. Giảm 4 lần C. Thay đổi D. Tăng 4 lần

Câu 5. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s Động năng của vật là

Câu 6 Một con lắc đơn có khối lượng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 600 Sức căng dây treo con lắc khi qua vị trí cao nhất là

Câu 7. Cường độ điện trường trong không gian chân không giữa 2 bản tụ bằng 40 V/m , khoảng cách giữa

2 bản là 2 cm Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là

Câu 8. Đơn vị cường độ điện trường là

Câu 9. Kính thiên văn có

A. Thị kính là 1 thấu kính phân kì B. Thị kinh là 1 gương cầu

C. Vật kính là 1 thấu kính hội tụ tiêu cự dài D. Vật kính là 1 thấu kính phân kì

Câu 10. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 600 Sức căng dây treo khi đi qua vị trí thấp nhất

Câu 11. Tụ điện 1 có điện dung 2μF mắc nối tiếp với tụ 2 có điện dung 3μF ĐIện dung của bộ tụ là

Câu 12. Lăng kính có góc ở đỉnh là 600 , góc lệch cực tiểu là 420 Chiết suất của lăng kính là

Câu 13. Kính hiển vi có

A. Vật kính là 1 gương cầu B. Thị kính là 1 thấu kính phân kì

C. Thị kính là 1 gương phẳng D. Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ

Câu 14. Thấu kính phẳng lồi L1 ghép sát với thấu kính phẳng lõm L2 Hai phần mặt phẳng ghép sát nhau , bán kính mặt lồi là 20 cm , bán kính mặt lõm là 30 cm Hệ được đặt trong nước , chiết suất chất làm thấu kính là 1,5 , chiết suất của nước là 4/3 Độ tụ của hệ là

A. 5/24 dp B. 1/24 dp C. 1/12 dp D. 1/8 dp

Câu 15. Hai quả cầu nhỏ tích điện , tác dụng lên nhau bởi 1 lực bằng 0,1 N Lực tác dụng giữa 2 quả cầu

sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích mỗi quả cầu lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách giữa chúng

Câu 16. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , vật nặng có khối lượng 500 g , độ cứng của lò xo là 100 N /

m Độ giãn của lò xo khi vật ở vị tri cân bằng

Câu 17. Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong không khí , chiết suất thuỷ tinh là 1,5 Góc lệch của tia sáng khi góc tới 300 là

A. 570 B. 370 C. 470 D. 670

Câu 18. Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm thay đổi thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 4 lần

A. Tăng 16 lần B. Giảm 16 lần C. Không đổi D. Có thay đổi

Trang 6

0,0004 J 0,002 J 0,0008 J 0,005 J

Câu 20. Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong nước , chiết suất thuỷ tinh là 1,5 Góc lệch của tia sáng khi góc tới 300 là

Câu 21. Vật thật qua thấu kính phân kì

A. Luôn cho ảnh thật B. Có thể cho ảnh thật hoặc ảo

C. Luôn cho ảnh ảo ngược chiều vật D. Luôn cho ảnh ảo

Câu 22. Một tụ điện phẳng đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 bản tụ là 1 mm , diện tích mỗi bản là 36π cm2 Điện dung của tụ là

A. 10-3 F B. 10-12 F C. 10-6 F D. 10-10 F

Câu 23. Có 11 tấm kim loại đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 tấm kề nhau là 1mm , diện tích mỗi tấm kim loại là 36π cm2 Điện dung của tụ là

A. 10-10 F B. 10-3 F C. 10-9 F D. 10-6 F

Câu 24. Đơn vị điện dung của tụ điện là

Câu 25. Công thức liên hệ giữa F , q và E

A. F = E / q B. F = qE C. F = E+ q D. F = E - q

Câu 26. Kính lúp là

A. Thấu kính phân kì B. Một gương phẳng

C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ

Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40 cm , góc lệch cực đại của dây treo là 600 Vận tốc quả nặng khi đi qua vị trí thấp nhất là

A. 2 m / s B. 4 m / s C. 1 m / s D. 3 m / s

Câu 28. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s Động lượng của vật là

A. 2 kgm/s B. 1 kgm/ s C. 4 kgm/s D. 3 kgm/s

Câu 29. Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 300 , khối lượng vật nặng là

500 g , độ cứng của lò xo là 100N / m Độ giãn của lò xo khi vật nằm tại vị trí cân bằng là

Câu 30. Khi tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ

A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Không đổi D. Thay đổi

Trang 7

ĐỀ LUYỆN TẬP VẬT LÍ 11C2 NĂM HỌC 2010 - 2011

HỌC SINH CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG SAU ĐÓ KHOANH VÀO PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Họ và tên : ……….

Mã đề: 252 Câu 1. Chiếu tia sáng vuông góc với mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 300 và thu được góc lệch

300 Chiết suất của chất làm lăng kính là

Câu 2. Vật thật qua thấu kính phân kì

A. Có thể cho ảnh thật hoặc ảo B. Luôn cho ảnh ảo ngược chiều vật

C. Luôn cho ảnh thật D. Luôn cho ảnh ảo

Câu 3. Hai quả cầu nhỏ tích điện , tác dụng lên nhau bởi 1 lực bằng 0,1 N Lực tác dụng giữa 2 quả cầu

sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích mỗi quả cầu lên gấp đôi và giữ nguyên khoảng cách giữa chúng

Câu 4. Kính lúp là

A. Một gương phẳng B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ

C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn D. Thấu kính phân kì

Câu 5. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s Động năng của vật là

Câu 6. Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong không khí , chiết suất thuỷ tinh là 1,5 Góc lệch của tia sáng khi góc tới 300 là

A. 670 B. 570 C. 470 D. 370

Câu 7. Một tụ điện phẳng đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 bản tụ là 1 mm , diện tích mỗi bản là 36π cm2 Điện dung của tụ là

A. 10-6 F B. 10-3 F C. 10-10 F D. 10-12 F

Câu 8. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40 cm , góc lệch cực đại của dây treo là 600 Vận tốc quả nặng khi đi qua vị trí thấp nhất là

A. 4 m / s B. 2 m / s C. 1 m / s D. 3 m / s

Câu 9. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , vật nặng có khối lượng 500 g , độ cứng của lò xo là 100 N /

m Độ giãn của lò xo khi vật ở vị tri cân bằng

Câu 10. Kính hiển vi có

A. Vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ B. Thị kính là 1 thấu kính phân kì

C. Thị kính là 1 gương phẳng D. Vật kính là 1 gương cầu

Câu 11. Lăng kính có góc ở đỉnh là 600 , góc lệch cực tiểu là 420 Chiết suất của lăng kính là

Câu 12. Lực tương tác Cu lông sẽ thay đổi thế nào khi giảm khoảng cách giữa 2 điện tích điểm 2 lần

A. Tăng 4 lần B. Thay đổi C. Không đổi D. Giảm 4 lần

Câu 13. Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm thay đổi thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 4 lần

A. Có thay đổi B. Không đổi C. Giảm 16 lần D. Tăng 16 lần

Câu 14. Khi tăng khoảng cách giữa 2 bản tụ lên 2 lần thì điện dung của tụ

A. Tăng 2 lần B. Không đổi C. Thay đổi D. Giảm 2 lần

Câu 15. Tụ điện 1 có điện dung 2 μF mắc song song với tụ 2 có điện dung 3μF Điện dung của bộ tụ là

Câu 16. Một lăng kính thuỷ tinh tiết diện thẳng là 1 tam giác đều đặt trong nước , chiết suất thuỷ tinh là 1,5 Góc lệch của tia sáng khi góc tới 300 là

Câu 17. Một con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 300 , khối lượng vật nặng là

500 g , độ cứng của lò xo là 100N / m Độ giãn của lò xo khi vật nằm tại vị trí cân bằng là

Câu 18. Kính thiên văn có

A. Vật kính là 1 thấu kính phân kì B. Thị kính là 1 thấu kính phân kì

C. Thị kinh là 1 gương cầu D. Vật kính là 1 thấu kính hội tụ tiêu cự dài

Trang 8

1,5 V 0,8V 0,4 V 1 V

Câu 20. Đơn vị cường độ điện trường là

Câu 21. Có 11 tấm kim loại đặt trong không khí , khoảng cách giữa 2 tấm kề nhau là 1mm , diện tích mỗi tấm kim loại là 36π cm2 Điện dung của tụ là

A. 10-9 F B. 10-3 F C. 10-10 F D. 10-6 F

Câu 22. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 2 m / s Động lượng của vật là

A. 4 kgm/s B. 1 kgm/ s C. 2 kgm/s D. 3 kgm/s

Câu 23 Một con lắc đơn có khối lượng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 600 Sức căng dây treo con lắc khi qua vị trí cao nhất là

Câu 24. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng 500 g , góc lệch cực đại dây treo là 600 Sức căng dây treo khi đi qua vị trí thấp nhất

Câu 25. Tụ điện 1 có điện dung 2μF mắc nối tiếp với tụ 2 có điện dung 3μF ĐIện dung của bộ tụ là

Câu 26. Một vật khối lượng 500 g , động năng 4 J Động lượng của vật là

Câu 27. Công thức liên hệ giữa F , q và E

A. F = E+ q B. F = qE C. F = E - q D. F = E / q

Câu 28. Thấu kính phẳng lồi L1 ghép sát với thấu kính phẳng lõm L2 Hai phần mặt phẳng ghép sát nhau , bán kính mặt lồi là 20 cm , bán kính mặt lõm là 30 cm Hệ được đặt trong nước , chiết suất chất làm thấu kính là 1,5 , chiết suất của nước là 4/3 Độ tụ của hệ là

A. 5/24 dp B. 1/12 dp C. 1/24 dp D. 1/8 dp

Câu 29. Năng lượng điện trường trong 1 tụ điện có điện dung 100μF bằng bao nhiêu nếu hiệu điện thế giữa các bản tụ là 4 V

A. 0,005 J B. 0,0004 J C. 0,002 J D. 0,0008 J

Câu 30. Đơn vị điện dung của tụ điện là

Trang 9

Đáp án mã đề: 150

-Đáp án mã đề: 184

Trang 10

-01 - / - - 09 - - = - 17 - - = - 25 /

-Đáp án mã đề: 252

Ngày đăng: 03/07/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w