1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử 01 TOÁN 12

6 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 311,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABC.. Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng 1, chiều cao của đáy bằng √3.. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với ABCD, SA = 2a.. Cho hình

Trang 1

THẦY THÀNH ĐỨC TRUNG

LUYỆN THI ĐẠI HỌC

(Đề thi có 06 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2020

ĐỀ THI THỬ 01 − LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên:

Trường:

Mã đề thi 001

Câu 1. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

f0(x)

f (x)

+∞

1

3

−1

+∞

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 2.

Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị là

đường cong trong hình vẽ bên Hỏi điểm cực tiểu của đồ thị hàm

số y = f (x) là điểm nào?

A. x = 0

B. y = −2

C. x = −2

D M (0; −2).

Câu 3.

Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [−1; 5] và có đồ thị như hình

vẽ bên Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

f (x) trên đoạn [−1; 5] bằng

A. −1

B. 4

C 1.

D. 2

Câu 4. Thể tích V của khối chóp có nửa diện tích đáy là S và chiều cao h bằng

A. V = 1

3Sh B V = 2

2Sh

Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy là tam giác ABC vuông tại A sao cho

AB = 2a, BC = 3a và cạnh bên AA0 = 4a Thể tích của khối lăng trụ bằng

3√ 5

3

Câu 6. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A0B0C0D0 có ABCD là hình vuông cạnh a√3, cạnh bên BB0 vuông góc với đáy và BB0 = a Góc giữa A0B và C0D bằng

Trang 2

Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc và có SA = SB = SC = 1 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

√ 3

√ 3

√ 3

3

Câu 8. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

f0(x)

f (x)

+∞

−1

3

−∞

Cực đại của hàm số là

Câu 9. Khối đa diện loại {5; 3} có bao nhiêu mặt?

Câu 10. Thể tích khối lập phương có cạnh 3a là

Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) = x3− 2x2− 2x + 1 trên đoạn [−1; 2] gần với giá trị nào nhất trong các giá trị dưới đây?

Câu 12. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

A y = x3− 3x2+ 5x − 100 B. x − 1

x + 2

C. y = −x3+ 3x2− 3x + 10 D. y = x4

Câu 13. Cho hình chóp S.ABC có SA = a, SB = 2a, SC = 3a, [ASB = 60◦, [BSC = 90◦, [

CSA = 120◦ Tính thể tích khối chóp S.ABC

A. a

3√

2

3√ 2

3√ 2

3

Câu 14. Hàm số y = x4+ x3 đồng biến trên khoảng

A.



−∞; −3

4





−1

2; 0





−3

4; 0



Câu 15. Hàm số y = x

2− x − 1

x + 1 đạt cực đại tại điểm

Câu 16. Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng 1, chiều cao của đáy bằng √3

√ 3a3

3

3

Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 2a Đáy là tam giác vuông tại B có AC = 2a và AB = a Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)

√ 21

Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với (ABCD), SA = 2a Đáy là hình vuông cạnh a√2 Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)

Trang 3

Câu 19. Cho hàm số f (x) xác định trên R và có bảng xét dấu dạo hàm như hình vẽ bên dưới Hàm số f (x) có bao nhiêu điểm cực trị?

x

f0(x)

Câu 20. Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 + 3x + 2 trên đoạn [−1; 0]

Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D Biết SA vuông góc với đáy và SA = AC = a√3, AB = 2a, CD = a Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

A.

6

√ 6

√ 3

√ 6

3

Câu 22. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, tam giác SAB cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết AC = a, BC = SC = a√3 Tính thể tích khối chóp S.ABC

A.

6

√ 3

√ 6

√ 3

2

Câu 23. Cho hàm số f (x) xác định, liên tục trên R \ {0} và có bảng biến thiên sau

x

f0(x)

f (x)

+∞

−1

3

−2

3

−4

Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −4, có giá trị lớn nhất bằng 3

B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −4, không có giá trị lớn nhất

C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −1, giá trị lớn nhất bằng 3

D Hàm số không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất.

Câu 24. Cho hàm số y = x3+ 3x2− 2x + 2 có hai điểm cực trị x1, x2 Tính giá trị của biểu thức S = x21 + x22− x1.x2.

Câu 25. Cho đồ thị hàm số y = x

4

4 − x3+ x2− 5 có ba điểm cực trị A, B, C Tính diện tích tam giác ABC

A. 1

5

Câu 26. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = mx3 − mx2 + x + 1 đồng biến trên R?

Câu 27. Có số nguyên m ∈ (−2020; 2020) để hàm số y = −4x3+ (m + 3) x2− mx + 4m3− m2 nghịch biến trên [1; +∞)?

Trang 4

Câu 28. Có bao nhiêu số tự nhiên m để hàm số y = m

2x − 2m + 3

x + 1 nghịch biến trên từng khoảng xác định ?

Câu 29. Tập giá trị thực của tham số m để hàm số y = mx + 9

x + m nghịch biến trên khoảng (0; +∞)là [a; b) Khi đó, a − b bằng

Câu 30. Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = tan x + 1

tan x − m nghịch biến trên khoảng0;π

4

 là

C −1 < m ≤ 0 hoặc m ≥ 1 D. 0 ≤ m ≤ 1

Câu 31. Cho hàm số y = x

2− x − 2m

x − 3m Khi đó, giá trị của m để tổng cực đại và cực tiểu bằng 10 là

Câu 32. Tổng các giá trị của tham số m để hàm số y = 1

3x

3−1

2(m + 5) x

2+ mxcó hai điểm cực trị x1, x2 thỏa mãn x21+ x22+ x1.x2 = 17là

Câu 33. Tìm m để hàm số y = x4− 3m2x2+ 2có 3 điểm cực trị thỏa mãn x21+ x22+ x23 = 3

Câu 34. Tìm m để đồ thị hàm số y = x4− 2 (m + 1) x2 + m2 có ba điểm cực trị tạo thành tam giác 4ABC cân tại A và [ABC = 45◦

2

C. m = 3

q

3 + 2√

3

p

3 + 2√

2 − 2

Câu 35. Gọi (P ) là parabol đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = 1

4x

4− mx2+ m2 Tìm m để (P ) đi qua điểm A (3; 9)

A. m = −3

Câu 36. Cho hàm số y = x3+ (1 − 2m)x2 + (2 − m)x + m + 2 (m là tham số) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ điểm cực tiểu nhỏ hơn 1

A. 5

4 ≤ m ≤ 7

m < 5 4

m > 7 5

m < −1 5

4 < m <

7 5

m ≤ 5 4

m ≥ 7 5

Câu 37. Cho hàm số y = 2x + m

x + 4 Gọi S là tập hợp chứa tất cả các giá trị thực của tham

số m để max

[0;2] y = 2 min

[0;2] y Tổng tất cả các phần tử của S là

Câu 38. Đồ thị hàm số y = 2x3− 3(2m + 1)x2+ 6m(m + 1)x + 1có hai điểm cực trị A và B Điểm M 2m3; m tạo với hai điểm A và B một tam giác có diện tích nhỏ nhất Khi đó giá trị tham số m thuộc khoảng nào dưới đây?

Trang 5

Câu 39. Cho hàm số f (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

x

f0(x)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) = f (x + m) đồng biến trên khoảng (0; 2)

Câu 40. Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu f0(x)như sau

x

f0(x)

Hàm số g(x) = f x2− 1 + 1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?



−6

5; −1

 C. −∞; −√2 D. 0;√

2

Câu 41. Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0 Gọi E, F lần lượt là trung điểm các cạnh

B0C0, C0D0 Côsin góc giữa hai mặt phẳng (AEF ) và (ABCD) bằng

A. 3

17

√ 34

√ 17

√ 17

17

Câu 42. Xét các số thực c > b > a > 0 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R

và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Đặt g(x) = f x3  Số điểm cực trị của hàm số y = g(x) là

x

f0(x)

Câu 43.

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ Hỏi có tất cả bao

nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−2020; 2020) để hàm số

y = f (x) + 3

f (x) + m nghịch biến trên (1; 4]?

A. 2019

B. 2018

C. 2016

D 2015.

Câu 44. Cho f (x) là hàm số lẻ và đồng biến trên R Có bao nhiêu số tự nhiên m thỏa mãn f (m − 5) + f

 8

m + 1



≤ 0

Câu 45. Trong các khối chóp tứ giác đều S.ABCD mà khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2a, khối chóp có thể tích nhỏ nhất khi BC = a√x Tính giá trị biểu thức

P = x3+ x2

Trang 6

Câu 46. Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0 có tâm O Gọi I là tâm của hình vuông

A0B0C0D0 và M là điểm thuộc đoạn thẳng OI sao cho M O = 1

2M I (tham khảo hình vẽ) Khi đó, sin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (M C0D0) và (M AB) bằng

A. 17

13

√ 85

√ 85

√ 13

Câu 47. Hàm số y = f (x) có đạo hàm f0(x) = (x − 1)(x − 2) (x − 2019), ∀x ∈ R Hàm số

y = f (x) có tất cả bao nhiêu điểm cực tiểu?

Câu 48. Cho hàm số f (x) = x14+ mx6+ (m − 2)x5+ m2− 4 x2+ 2019 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho không đạt cực trị tại điểm x = 0

Câu 49. Cho hàm số y = x2+ x + m2 Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho min

[−2;2]y = 4bằng

A. −31

4

Câu 50. Cho hàm số f (x) = cos x Đặt hàm số g(x) = f0(x) + f00(x) + f(3)(x) + · · · + f(2019)(x) Giá trị của g(0) bằng

... + 3

f (x) + m nghịch biến (1; 4]?

A. 2019

B. 2018

C. 2016

D 2015 .

Câu 44. Cho f (x) hàm số lẻ đồng biến R Có... 13

Câu 47. Hàm số y = f (x) có đạo hàm f0(x) = (x − 1)(x − 2) (x − 2019 ), ∀x ∈ R Hàm số

y = f (x) có tất điểm cực tiểu?

Câu 48. Cho hàm số f (x)... (x) = x14+ mx6+ (m − 2)x5+ m2− 4 x2+ 2019 Có giá trị nguyên tham số m để hàm số cho không đạt cực trị điểm x =

Câu 49. Cho

Ngày đăng: 08/09/2019, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w