- Cao độ đỉnh trụ nhịp cĩ thơng thuyền: đảm bảo 2 điều kiện : + Không ngập đáy dầm : với sông không có cây trôi đáy dầm trên MNLN 0,5m, với sông có cây trôi đáy dầm trên MNLN 1,0m + Đảm
Trang 1ĐỀ SỐ 1:
Câu 1 (3đ): Nêu cách xác định kích thước cơ bản của mố trụ cầu:
- Cao độ dáy mĩng: Do điều kiện điạ chất, thuỷ văn
+ Móng khối : Trong lớp đất đá đử chịu lực, dưới đường xói lở
+ Móng cọc bệ thấp : dưới đương xói lở chiều sâu > 0,7hmin
+ Móng cọc bệ cao : dưới MNTN 0,5m
- Cao độ đỉnh trụ (nhịp cĩ thơng thuyền): đảm bảo 2 điều kiện :
+ Không ngập đáy dầm : với sông không có cây trôi đáy dầm trên MNLN 0,5m, với sông có cây trôi đáy dầm trên MNLN 1,0m
+ Đảm bảo tàu thuyền qua dưới cầu an toàn : cao độ đáy dầm bằng MNTT + chiều cao khổ thông thuyền
- Cao độ đỉnh trụ (nhịp khơng thơng thuyền):
+ Không ngập đáy dầm : với sông không có cây trôi đáy dầm trên MNLN 0,5m, với sông có cây trôi đáy dầm trên MNLN 1,0m
- Cao độ đỉnh tru (nhịp khơng thơng thuyền):
+ Không ngập đáy dầm : đáy dầm trên MNLN 0,5m
+ Với cầu ở đồng bằng hạ tới cao độ thấp nhất nhưng độ dốc dọc của nhịp biên không lớn hơn 4%
- Chiều rộng đỉnh mũ trụ :
o
Trong đó : bo – chiều dài gối cầu
b1 – Khoảng cách mép gối đến mép đá kê
b2 – Khoảng cách mép đá kê đến mép bệ
b3 – Khoảng cách tim các gối cầu
n – Số gối cầu
- Chiều dài mũ mố :
A a a a a a
Trong đó : ao – chiều rộng gối cầu
a1 – Khoảng cách mép gối đến mép đá kê
a2 – Khoảng cách mép đá kê đến mép bệ
a3 – Khoảng cách tim gối đến đầu dầm
D – Khe hở đầu dầm
atđ – Chiều dày tường đầu của mố
- Chiều dài mũ trụ :
'
o
Trong đó : a3 – Khoảng cách tim gối đến đầu dầm nhịp 1
a’3 – Khoảng cách tim gối đến đầu dầm nhịp 2
Trang 2Câu 2 (3đ): Các trường hợp xếp tải như sau:
a Sơ đồ xếp hoạt tải để trụ bất lợi nhất theo phương thẳng đứng: Phương dọc:
- Trên phương dọc cầu xếp xe tải trên 2 nhịp, cách nhau 15m
- Tải trọng làn trên 2 nhịp
- Người đi trên 2 nhịp
Phương ngang:
- Xe xếp trên tất cả các làn
- Người đi trên 2 lề bộ hành
- Tải trọng làn trên tất cả các làn
y' 4
Ltt+ag-8600-15000 4300 15000 Ltt-8600
y 6
y 5
y 4
y3
y 2
y 1
4300 4300 4300
Tải trọng làn
Xe 3 Trục
Xe 2 Trục
b Sơ đồ xếp hoạt tải để trụ bất lợi nhất theo phương dọc cầu:
Phương dọc:
Trên phương dọc cầu xếp xe trên 1 nhịp
Tải trọng làn trên 1 nhịp
Người đi trên 1 nhịp
Phương ngang:
Xe xếp trên tất cả các làn
Người đi trên 2 lề bộ hành
Tải trọng làn trên tất cả các làn
Xe 3 truc
Tải trọng làn
Xe 2 truc
0.96
c Sơ đồ xếp hoạt tải để trụ bất lợi nhất theo phương ngang cầu:
Trang 3Phương dọc:
- Trên phương dọc cầu xếp xe tải trên 2 nhịp, cách nhau 15m
- Tải trọng làn trên 2 nhịp
- Người đi trên 2 nhịp
Phương ngang:
- Xe xếp lệch tâm hết cỡ về phía hạ lưu
- Người đi trên 1 lề bộ hành phía hạ lưu
- Tải trọng làn xếp lệch tâm hết cỡ về phía hạ lưu
y' 4
Ltt+ag-8600-15000 4300 15000 Ltt-8600
y 6
y 5
y 4
y3
y 2
y 1
4300 4300 4300
Ltt+ag 1200 Ltt-1200
Tải trọng làn
Xe 3 Trục
Xe 2 Trục
Câu 3 (4đ): Tính phản lực như sau:
a Tính phản lực gối do xe 2 trục và tải trọng làn gây ra tại đỉnh trụ.
- Trường hợp 1: Xe 2 trục tổ hợp với tải trọng làn
9.3 KN/m
110 110 1200
9.3 KN/m 110
110 1200
1
+Phản lực gối R = Tung độ ĐAH x Tải trọng trục x n xm
+Phản lực gối R = Diện tích ĐAH x Tải trọng x n x m
+Tổ hợp = Rxe tải thiết kế (1+IM) + Rtải trọng làn
+Với: n = 2 làn, IM = 0.25, m=1
Tải trọng do xe 2 trục và tải trọng làn
Tải trọng Tung độ ĐAH Tải trọng trục Phản lực gối R Đơn vị
Xe 2 trục 0.980.98 5555 107.8107.8 kNkN Tải trọng Diện tích ĐAH Tải trọng Phản lực gối R Đơn vị
Trang 4b Tính phản lực gối do 1 xe tải và tải trọng làn gây ra tại đỉnh trụ.
- Trường hợp 2: Xe tải thiết kế tổ hợp với tải trọng làn
9.3 KN/m
1
1200
35
4300
145 145 4300
+ Phản lực gối R = Tung độ ĐAH x Tải trọng truc x n x m
+ Phản lực gối R = Diện tích ĐAH x Tải trọng x n x m
+ Tổ hợp = Rxe tải thiết kế (1+IM) + Rtải trọng làn
+ Với: n = 2 làn, IM = 0.25, m=1
Tải trọng do xe 3 trục và làn (1 xe)
Tải trọng Tung độ ĐAH Tải trọng trục Phản lực gối R Đơn vị
Xe tải thiết kế
Tải trọng Diện tích ĐAH Tải trọng Phản lực gối R Đơn vị
c Tính phản lực gối do 2 xe tải và tải trọng làn gây ra tại đỉnh trụ.
- Trường hợp 3: 90% của xe tải thiết kế có khoảng cách trục bánh trước xe này cách bánh sau xe kia là 15m tổ hợp với 90% tải trọng làn
1
35
4300
145 145 4300
4300
145 145 4300
15000
+Phản lực gối R = Tung độ ĐAH x Tải trọng truc x n x m
+Phản lực gối R = Diện tích ĐAH x Tải trọng x n x m
+Tổ hợp = 0.9(Rxe tải thiết kế (1+IM) + Rtải trọng làn )
+Với: n = 2 làn, IM = 0.25, m=1
Trang 5Tải trọng do xe 3 trục và làn (2 xe)
Tải trọng Tung độ ĐAH Tải trọng trục Phản lực gối R Đơn vị
Xe tải thiết kế
Tải trọng Diện tích ĐAH Tải trọng Phản lực gối R Đơn vị
d Tính phản lực gối do hoạt tải xe gây ra tại đỉnh trụ
Phản lực gối do hoại tải: RLL+IM = 1059.611 (kN)