1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lý thuyết hóa học ôn thi

17 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng tan rất tốt trong nước của một số chất theo hình vẽ: Thí nghiệm được sử dụng với các khí nào sau đây?. Câu 8: Cho hình vẽ bên m

Trang 1

Các em có nhu cầu ôn luyện thi ĐH và luyện đề thi ĐH đăng ký học nhóm TEAM HÓA 2019 với học phí: Ôn luyện thi ĐH 200.000 đồng Ôn luyện đề&giải đề thi ĐH với 40 đề có video giải chi tiết chỉ với 200.000 đồng Đăng ký combo 2 khóa chỉ với 350.000 đồng Khi đăng ký các khóa học các em sẽ nhận được tất cả tài liệu do anh biên soạn như: 250 câu vô cơ hay và khó tập 1&2 200 câu hữu cơ hay và khó, chuyên đề peptit và đồ thị nâng cao…

Cách đăng ký đơn giản chỉ cần kết bạn với nick facebook: Nguyễn Thành Tín

Link facebook: https://www.facebook.com/tin.thanh.73113?ref=bookmarks Sau

đó nhắn tin đăng ký khóa học là sẽ bắt đầu học ngay lập tức (học phí trả qua Card điện thoại hoặc chuyển khoản)

MÌNH MONG MUỐN HẾT NHÉ !!!

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh khả năng tan rất tốt trong nước của

một số chất theo hình vẽ:

Thí nghiệm được sử dụng với các khí nào sau đây?

A CO2 và Cl2 B HCl và NH3 C SO2 và N2 D O2 và CH4

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng điều chế bao nhiêu

khí trong số các khí sau: Cl2, NO2, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4?

Trang 2

Câu 3: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ

hình vẽ:

Oxit X là:

Câu 4: Cho cấu trúc không gian của phân tử sau :

Hay

Tên gọi nào không được dùng để chỉ chất này :

A.Stiren B Vinylbenzen C Anlen D

Phenyletilen

Câu 5: Điền tên đúng cho các kí hiệu (1) , (2) , (3) và (4) đã cho:

Trang 3

A 1 - HCl ; 2 - H2SO4 ; 3 - NaCl ; 4 - bông tẩm NaOH

B 1 - H2SO4 ; 2 - NaCl ; 3 - HCl ; 4 - bông ướt

C 1 - HCl ; 2 - NaCl ; 3 - H2SO4 ; 4 - bông tẩm NaOH

D 1 - HCl ; 2 - NaOH ; 3 - H2SO4 ; 4 - bông ướt

Câu 6: Cho các loại hoa quả sau:

( 1 )

( 2 ) – Quả Dứa

( 3 )

Tên của các este có mùi của 3 loại hoa quả trên lần lượt là:

A Isoamyl axetat , etyl butirat , benzyl axetat

B Etyl axetat , etyl propionat , geranyl axetat

C Isoamyl axetat , etyl propionat , geranyl axetat

D Isoamyl axetat , etyl isovalerat , etyl butirat

Câu 7: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ

sau:

A

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

Trang 4

A CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc B CH3COOH và CH3OH

Câu 8: Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thí nghiệm đó?

A Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có vai trò hấp thụ khí độc SO2 có thể được sinh ra

B Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi

C Khí etilen sinh ra khi sục vào dung dịch Br2 làm dung dịch bị mất màu

D Đá bọt có vai trò xúc tác cho phản ứng tách H2O của C2H5OH

(Trích đề thi thử moon 2019)

Câu 9: Hình vẽ sau mô tả quá trình dẫn khí vào các dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng:

Ở ống nghiệm nào xảy ra phản ứng tráng bạc?

(Trích đề thi thử moon 2019)

Câu 10: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y

Trang 5

A 2C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2Cu + H2O

B CH3COOH + C2H5OH

O

2 4

H SO , t



 CH3COOC2H5 + H2O

C CO2 + H2O + C6H5ONa C6H5OH + NaHCO3

D 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + 2H2

(Trích đề thi thử moon 2019)

Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây chứng minh axetilen có phản ứng thế nguyên tử H

bởi ion kim loại?

(Trích đề thi thử moon 2019)

Câu 12: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3

và CaSO3

Trang 6

Khí Y là A CO2 B SO2 C H2 D Cl2

Câu 13: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử kim loại X: Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X là

A MgO và K2O B Al2O3 và BaO C Fe2O3 và CuO D Na2O và ZnO

Câu 14: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì

A C2H2 B CH4 C H2 D C3H8

Câu 15: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh

ra khí Z:

Trang 7

Số phản ứng thoả mãn thí nghiệm trên là A 2 B 3 C 1 D 4 Câu 16: Cho hình vẽ mô tả quá trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất hữu

cơ Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm

A Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

B Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

C Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

D Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

(Trích đề thi thử moon 2019)

Câu 17: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung

dịch Br2 là

A Có kết tủa đen

Trang 8

B Dung dịch Br2 bị nhạt màu

C Có kết tủa trắng

D Có kết tủa vàng

Câu 18: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung

dịch AgNO3 trong NH3 là

A có kết tủa màu nâu đỏ

B dung dịch chuyển sang màu xanh lam

C dung dịch chuyển sang màu da cam

D có kết tủa màu vàng nhạt

Câu 19: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2 bị mất màu

Chất X là A CaC2 B Na C Al4C3 D

CaO

Câu 20: Đun nóng dung dịch E gồm hai chất tan (đá bọt giúp điều hòa quá trình sôi), thu

được khí T bằng phương pháp đẩy nước theo hình vẽ bên

Trang 9

Chất nào sau đây phù hợp với T? A SO2 B CH3NH2 C C2H4 D C2H5OH

Câu 21: Cho mô hình thí nghiệm sau:

Cho các nhận xét sau:

(a) Thí nghiệm trên nhằm mục đích xác định định tính cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ

(b) Bông tẩm CuSO4 khan nhằm phát hiện sự có mặt của nước trong sản phẩm cháy

(c) Ống nghiệm được lắp hơi chúi xuống để oxi bên ngoài dễ vào để đốt cháy chất hữu cơ (d) Ống nghiệm đựng nước vôi trong để hấp thụ khí CO2 và khí CO

(e) Chất để sử dụng để oxi hóa chất hữu cơ trong thí nghiệm trên là CuO

(g) Có thể sử dụng mô hình trên để xác định nitơ trong hợp chất hữu cơ

Số phát biểu đúng là A 5 B 6 C 4 D 3 Câu 22: Cho hình vẽ:

Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm nào sau đây?

A Điều chế và thử tính chất của etilen

B Điều chế và thử tính chất của axetilen

C Điều chế và thử tính chất của đietyl ete

D Điều chế và thử tính chất của ancol etylic

Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng

cách đẩy không khí như hình vẽ bên Khí X là

Trang 10

A H2 B C2H2 C NH3 D Cl2

Câu 24: Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ:

Khi cho nước vào bình tam giác chứa rắn X thì thấy có khí Y tạo thành đồng thời màu của dung dịch Br2 nhạt dần rồi mất hẳn Chất rắn X trong thí nghiệm là

A CH3COONa B CaC2 C CaO D Al C4 3

Câu 25: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng

nút cao su có ống thủy tinh có vuốt nhọn xuyên qua Nhúng đầu ống

thủy tinh vào chậu thủy tinh chứa nước có pha phenolphtalein Một

lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng

(hình vẽ minh họa ở bên) Khí X là

Câu 26: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch

X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?

A NH4Cl + NaOH  t0 NaCl + NH3 + H2O

B NaCl(rắn) + H2SO4(đặc)

0

t

 NaHSO4 + HCl

C C2H5OH  H SO ,dac,t 2 4 0C2H4 + H2O

D CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)

0

Cao,t

Na2CO3 + CH4

Trang 11

Câu 27: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều

chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ bên

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A Fe, H2SO4, H2

B Cu, H2SO4, SO2

C CaCO3, HCl, CO2

D NaOH, NH4Cl, NH3

Câu 28: Cho dung dịch Na2S vào từng ống nhiệm chứa các dung dịch các muối: ZnSO4, FeCl2, CdSO4 và Cu(NO3)2 Sau thí nghiệm thu được kết tủa như hình vẽ, biết rằng kết tủa trong ống nghiệm 1 sẽ tan khi thêm chọn phương án đúng

A (1) là kết tủa FeS, (2) là kết tủa của ZnS, (3) là kết tủa CuS, (4) là kết tủa CdS

B (1) là kết tủa CdS, (2) là kết tủa của CuS, (3) là kết tủa FeS, (4) là kết tủa ZnS

C (1) là kết tủa FeS, (2) là kết tủa của CdS, (3) là kết tủa CuS, (4) là kết tủa ZnS

D (1) là kết tủa ZnS, (2) là kết tủa của CdS, (3) là kết tủa CuS, (4) là kết tủa FeS

(Trích đề thi thử thầy Trần Hoàng Phi)

Câu 29: Cho chuỗi biến đổi sau:

2

Biết (U), (X), (V), (Y), (Z) là các hợp chất của cùng một nguyên tố thỏa mãn sơ đồ biến đổi trên

Trong các cốc được đánh số dưới đây, vị trí (1), (2), (3), (4), (5) lần lượt là của các chất

Trang 12

Màu sắc từ trái qua phải: 1_lục, 2_cam, 3_tím, 4_lam, 5_vàng

A (X), (Y), (V), (U), (Z) B (V), (Z), (X) , (U), (Y)

C (X), (Z), (V), (U), (Y) D (U), (Z), (X), (V), (Y)

(Trích đề thi thử thầy Trần Hoàng Phi)

Câu 30: Cho thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 điện cực bằng grafit, điện cực và bình điện phân bố trí như hình vẽ, đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì kết thúc quá trình điện phân Kết luận nào sau đây đúng?

A Trên catot xảy ra quá trình khử Cu2+, trên điện cực có kim loại đồng màu đỏ bám lên

B Trên catot xảy ra quá trình oxi hóa Cu2+, trên điện cực có kim loại đồng màu đỏ bám lên

C Trên anot xảy ra quá trình oxi hóa H2O, sau thí nghiệm có khí H2 thoát ra

D Trên anot xảy ra quá trình khử H2O, sau thí nghiệm có khí O2 thoát ra

(Trích đề thi thử thầy Trần Hoàng Phi)

Câu 31: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới:

Trang 13

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học

B Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu

C Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn

D Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện

(Trích đề thi thử thầy Lê Phạm Thành)

Câu 32: Thành phần chính của khí Biogas gồm có metan (60-70%), hiđrosufua, cacbonic

Dựa vào mô hình dưới đây hãy giải thích Vì sao khí đi ra từ hầm sinh khí lại phải cho đi

qua nước?

A An toàn, tránh nổ bếp ga khi dùng bình khí biogas

B Để loại khí cacbonic khỏi thành phần khí biogas

C Để loại khí H2S mùi trứng thối, độc dựa vào tính tan trong nước của nó

D Tạo dung dịch nước (dạng như dung dịch nước tiểu) để tưới cho hoa màu

(Trích đề thi thử thầy Nguyễn Minh Tuấn)

Câu 33: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình

vẽ sau:

Trang 14

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

(Trích đề thi thử thầy Nguyễn Minh Tuấn)

Câu 34: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:

Phương trình hoá học điều chế khí Z là

A 4HCl (đặc) + MnO2

o

t

 Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O

B 2HCl (dung dịch) + Zn   H2↑ + ZnCl2

C H2SO4 (đặc) + Na2SO3 (rắn)   SO2↑ + Na2SO4 + H2O

D Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn)  t o 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O

(Trích đề thi thử thầy Nguyễn Minh Tuấn)

Câu 35: Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ sau:

Điều nào sau đây là sai?

A Dung dịch X là HCl loãng, rắn Y là Na2SO3 thì bình eclen chứa nước brom bị nhạt màu

B Dung dịch X là HCl loãng, rắn Y là FeS thì bình eclen chứa nước brom bị nhạt

màu

Trang 15

C Dung dịch X là H2O cất, rắn Y là Al4C3 thì bình eclen chứa nước brom bị nhạt màu

D Dung dịch X là H2O cất, rắn Y là CaC2 thì bình eclen chứa nước brom bị nhạt màu

(Trích đề thi thử thầy Tào Mạnh Đức)

Câu 36: Xét sơ đồ điều chế CH4 trong phòng thí nghiệm

Biết X là hỗn hợp chất rắn chứa 3 chất Ba chất trong X là

A CaO, Ca(OH)2, CH3COONa

B Ca(OH)2, KOH, CH3COONa

C CaO, NaOH, CH3COONa

(Trích đề thi thử moon)

Câu 37: Cho thí nghiệm mô tả như hình vẽ

Biết mỗi kí hiệu X, Y tương ứng với một chất X, Y trong thí nghiệm trên lần lượt là hai chất nào sau đây?

A CaSO3, SO2 B NH4Cl, NH3 C CH3COONa, CH4 D KMnO4,

O2

(Trích đề thi thử moon)

Câu 38: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điểu chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau:

Trang 16

Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là

A Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc

B Dùng nước đá để ngưng tụ hơi HNO3

C Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng

D HNO3 là một axit có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng

(Trích đề thi thử moon)

Câu 39: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương

pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

A Cách 1 B Cách 2 C Cách 3 D Cách 1 và cách 3 (Trích đề thi thử moon)

Câu 40: Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ

A cacbon B hiđro và oxi C cacbon và hiđro D cacbon và oxi

Ngày đăng: 22/10/2019, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w