Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng sau: Cõu 1.1:0,5đ Các hồ nớc nhân tạo quan trọng cho thuỷ lợi và thuỷ điện trong vùng đông nam Bộ là: a.. Yaly- dầu Tiếng Cõu 1.2:0,5đNhờ vào đâu vù
Trang 1A.TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng sau:
Cõu 1.1:(0,5đ) Các hồ nớc nhân tạo quan trọng cho thuỷ lợi và thuỷ điện trong vùng
đông nam Bộ là:
a ba bể và hồ Lăk b Hồ Thác Bà - dầu Tiếng c dầu Tiếng - Trị An d Yaly- dầu Tiếng Cõu 1.2:(0,5đ)Nhờ vào đâu vùng đồng bằng sông Cửu Long có nhiều thuận lợi trong việc giao lu kinh tế với các nớc trong tiểu vùng sông mê công? a Nhờ vị trí trên đờng giao thông hàng hải b Nhờ có hải cảng tốt nhất trong vùng c hai câu a và b đúng d Nhờ có giao thông đờng biển , đờng sông và đờng bộ với các vùng ở Việt nam ,với cam pu Chia II (1đ) Hãy sắp xếp các ý sau vào hai cột cho thích hợp. a Địa hình tơng đối bằng phẳng, có nhiều đất xám đất ba dan b sự phân hoá ma sâu sắc theo mùa c Khí hậu xích đạo nóng ẩm, nguồn thuỷ sinh dồi dào d Vùng biển là ng trờng rộng giàu tiềm năng dầu khí đ Hệ thống sông Đồng Nai có nguồn nớc phong phú, tiềm năng thuỷ điện lớn g Nguy cơ ô nhiễm môi trờng khá cao Thuận lợi Khó khăn
Cõu III:(1đ) III.1 Dựa vào kiến thức đã học , em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời cho thích hợp:
a Cần Thơ là trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng đông nam Bộ
b Sản lợng lúa của vùng đồng bằng Sông Cửu Long là 18,7 triệu tấn
c Đảo phú Quốc thuộc tỉnh cà mau
d cây Cao su đựơc trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ
e Ngành công nghiệp chiếm giá trị sản lợng cao nhất ở Bà Rịa - Vũng Tàu là ngành luyện kim
g vùng đồng bằng Sông Cửu Long là vùng xuất khẩu lúa gạo lớn nhất nớc ta
III.2Những ngành CN trọng điểm của ĐNB sử dụng nguồn nguyên liệu sẵn có trong vùng là:
a Khai thác nhiên liệu b.Cơ khí điện tử c.Điện d.Dệt may e Hoá chất g Xi Măng h Chế biến
l-ơng thực- thực phẩm
B TỰ LUẬN:
Cõu 1:(2đ) Trình bày tình hình phát triên công nghiêp Đông Nam Bộ?
Cõu 2:(1.5đ)Lợi thế đánh bắt thuỷ sản của vùng đồng bằng sông Cửu Long là gì? Cõu 3:(3.5đ) dựa vào bảng số liệu sau:
Diện tích( Nghìn ngời) dân số (triệu ng- ời) GDP.( nghìn tỉ đồng)
Vùng kinh tế trọng
Ba vùng KT trọng
Trang 2a tính tỉ lệ diện tích, dân số và GDP của vùng trọng điểm phía nam với ba vùng kinh tế trọng điểm
b Vẽ biểu đồ thích hợp
c Nhận xét
ĐÁP ÁN A.TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng sau:
Cõu 1: ( 0,5đ) c dầu Tiếng - Trị An
Cõu 2:(0,5đ) d Nhờ có giao thông đờng biển , đờng sông và đờng bộ với các vùng
ở Việt nam ,với cam pu Chia
II (1đ) Hãy sắp xếp các ý sau vào hai cột cho thích hợp.
Thuận lợi: a, c, d, d ( 0,6 đ) Khó khăn: b, đ ( 0,4 đ)
III.1(1đ) Dựa vào kiến thức đã học , em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời cho thích hợp:
Câu đúng: d, g Câu sai: a, b, c, e
III (1đ) 2 a h
B TỰ LUẬN:
Cõu 1:(2đ)- Là thế mạnh của vùng Cơ cấu sản xuất công nghiệp cân đối, đa dạng, tiến
bộ bao gồm các ngành quan trọng: Khai thác dầu, hoá dầu, cơ khí, điện tử, công nghệ cao, chế biến lơng thực, thực phẩm xuất khẩu, hàng tiêu dùng
- Công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng lớn(59,3%) trong cơ cấu kinh tế của vùng và cả nớc
- Công nghiệp tập trung chủ yếu ở TP Hồ Chí Minh(50%).Biên Hoà, Bà Rịa - Vũng Tàu
Cõu 2:(1.5đ) Lợi thế đánh bắt thuỷ sản nớc ngọt của vùng Đb sông Cửu Long:
- Có hai sông Tiền và sông Hậu thuận tiện cho nuôi cá lồng nớc ngọt và đánh bắt tự
nhiên 0, 5 điểm
- Có nhiều vùng trũng nh vùng Đồng Tháp Mời, T giác Long Xuyên là nơi cá theo lũ tràn
về quy tụ 0, 5 điểm
- Có hàng ngàn kênh rạch chằng chịt, nhiều rừng ngập mặn ven biển là nơi sinh sản của
nhiều tôm cá 0, 5 điểm
Cõu 3:(3.5đ)a, tính tỉ lệ %: (1.5đ)
Ba vùng KT
trọng điểm
Vùng KT
trọng điểm
phía nam
28 x 100 = 39,32%
71,2
12,3 x 100 =39,29%
31,3
188,1 x 100 = 64,97%
71,2
b Vẽ biểu đồ: hình cột, có chú giải 1, 5 điểm
Trang 3c NhËn xÐt: 0, 5 ®iÓm- Vïng
Kt träng ®iÓm phÝa nam cã diÖn tÝch vµ d©n sè chiÕm kho¶ng 1/3 trong ba vïng KT träng ®iÓm
nhng GDP l¹i chiÕm tØ träng cao nhÊt , gÇn b»ng 2/3 , ®iÒu nµy chøng tá r»ng vïng kinh
tÕ träng ®iÓm phÝa Nam lµ vïng Kt quan träng nhÊt c¶ níc