1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de kiem tra dia ly 6 CKTKN

9 326 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 116,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học kỳ I bài kiểm tra 15 phút Bài số 1 Chủ đề nội dung dụng mức độ thấp Vận dụng cấp độ cao Chủ đề ;Trái Đất ND; Trái Đất trong hệ mặt trời,hình dạng TĐ và cách thể hiện bề mặt Trái Đất

Trang 1

Bộ đề kiểm tra năm học 2011- 2012

Lớp 6.

Học kỳ I

bài kiểm tra 15 phút (Bài số 1)

Chủ đề (nội dung

dụng mức độ thấp

Vận dụng cấp độ cao

Chủ đề ;Trái Đất

ND; Trái Đất

trong hệ mặt

trời,hình dạng TĐ

và cách thể hiện

bề mặt Trái Đất

trên bản đồ.

100% TSĐ = 1.0

điểm

Biết quy ước về kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc; kinh tuyến Đông, kinh tuyến Tây; vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam;

nửa cầu Đông, nửa cầu Tây, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam

40% TSĐ = 4.0

điểm

Trình bày được ý nghĩa của tỷ lệ bản

đồ

40% TSĐ = 4.0 điểm

Biết cách xác định phương hướng trên bản

đ

20% TSĐ

=2.0

điểm

Tổng điểm; 10

điểm

Tổng câu; 2

4.0 điểm 40% TSĐ 40% TSĐ 4.0 điểm 20% TSĐ 2.0 điểm

Đề bài ;

Câu 1 (4 điểm) Cho biết về cách xác định kinh tuyến Đông , kinh tuyến

Tây, nửa cầu bắc, nửa cầu nam?

Câu 2 (4.0 điểm) Tỷ lệ bản đồ cho chúng ta biết điều gì?

Câu 3 (2,0 điểm ): Xác định các hướng còn lại ở các hình sau:

H.A

H.B

đáp án và biểu chấm Câu 1 (4 điểm) cách xác định kinh tuyến Đông , kinh tuyến Tây, nửa cầu bắc, nửa cầu nam?

- Kinh tuyến Đông: những kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc.1.0 điểm

B

B

Trang 2

- Kinh tuyến Tây: những kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc. 1.0 điểm

- Nửa cầu Bắc: nửa bề mặt địa cầu tính từ Xích đạo đến cực Bắc. 1.0 điểm

- Nửa cầu Nam: nửa bề mặt địa cầu tính từ Xích đạo đến cực Nam. 1.0 điểm Câu 2 (4.0 điểm) Tỷ lệ bản đồ cho chúng ta biết

ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ: Tỉ lệ bản đồ cho ta biết khoảng cách trên bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thước thực của chúng trên thực tế

Câu 3: 2.0 điểm.mỗi hướng xác định đúng cho 0.5 điểm

bài kiểm tra 1 tiết ( tiết 8)

mức độ thấp

Vận dụng cấp độ cao

(nội dung

chương)/

mức độ

Biết được

vị trí Trái

Đất trong

hệ Mặt Trời, hình dạng và kích thước của Trái

Đất

Biết phương hướng trên bản đồ và một số yếu

tố cơ bản của bản

đồ: tỉ lệ bản đồ, kí hiệu bản

đồ, lưới kinh, vĩ tuyến

Hiểu được cách thể hiện các đối tượng địa

lý trên bản

đồ;

Trình bày

được khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến.

Xác định tọa độ địa

lý của một

điểm trên bản đồ.

10%tsđ

= 1.0 điểm

30%tsđ

= 3.0 điểm

10%tsđ

= 1.0 điểm

20%tsđ

= 2.0 điểm

20%tsđ

= 2.0 điểm

Chủ đề

Trái Đất

ND; Trái

Đất trong

trời,hình

dạng TĐ

và cách

thể hiện bề

mặt Trái

Đất

100% TSĐ

= 1.0 điểm Biết quy

ước về kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc;

kinh tuyến

Đông, kinh tuyến Tây; vĩ tuyến Bắc,

vĩ tuyến Nam; nửa cầu Đông, nửa cầu Tây, nửa

Trang 3

cầu Bắc, nửa cầu Nam

10%tsđ

= 1.0 điểm Tổngđiểm;

10

Tổng câu;

9

5.0 điểm 50% TSĐ 30% TSĐ 3.0 điểm 2.0 điểm 20% TSĐ

Đề bài;

I.Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng trong các câu sau.

Câu 1:theo thứ tự xa dần Mặt Trời Trái Đất là hành tinh đứng thứ;

Câu 2: Trái Đất có dạng hình:

A Cầu B Tròn C Vuông

Câu 3:Để thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ người ta thể hiện bằng:

C Kí hiệu diện tích D Cả A và B

Câu4: Có mấy loại ký hiệu thường được sử dụng để thể hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ;

Câu 4:Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có chung điểm là cùng có số độ bằng;

A 00 B 300 C 900 D 1800

Câu6: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uyt ngoại ô thành phố luân

Đôn nước anh là:

C.Kinh tuyến tây D.Kinh tuyến Đông

II.Tự luận ;7 điểm

Câu 7;(3.0 điểm)

a,Nêu cách xác định phương hướng trên bản đồ với bản đồ có các đường kinh ,vĩ tuyến, Với các bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến?

b, Dựa vào hình vẽ dưới đây hãy xác định bốn hướng chính trên bản đồ?

Trang 4

Câu 8 (2.0 điểm) Kinh tuyến là gì? Vĩ tuyến là gì ?

Câu 9.(2 điểm) Từ một điểm A có đường kinh tuyến 20o , vĩ tuyến 10o đi qua.Điểm A nằm bên phải kinh tuyến gốc phía trên xích đạo Hỏi A có toạ

độ địa lí bao nhiêu?

đáp án và biểu chấm

I.Trắc nghiệm 3 điểm.

Khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm

II.Tự luận ;7 điểm.

Câu 7;(3.0 điểm)

+ Cách xác định phương hướng trên bản đồ:

- Với bản đồ có kinh tuyến,vĩ tuyến: phải dựa vào các đường kinh tuyến và vĩ tuyến để xác định phương hướng.(1.0 điểm)

- Với các bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến: phải dựa vào mũi tên chỉ hướng bắc trên bản đồ để xác định hướng Bắc, sau đó tìm các hướng còn lại. (1.0

điểm)

b, Xác định đúng mỗi hướng cho 0,25 điểm

Câu 8 ;(2.0 điểm)

- Kinh tuyến: là những đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu 1.0 điểm

- Vĩ tuyến: là những vòng tròn trên bề mặt Địa Cầu vuông góc với kinh tuyến.1.0 điểm

Câu 9 (2 điểm )

Toạ độ địa lý của điểm A là

Học kỳ II.

bài kiểm tra 15 phút (Bài số 2)

Chủ đề (nội dung

hiểu Vận dụng mức độ thấp Vận dụng

cấp độ

200Đ

100B

Trang 5

Biết các tầng của lớp vỏ khí: tầng đối lưu, tầng bình lưu, các tầng cao và đặc

điểm chính của mỗi tầng

Biết vận dụng thành phần của không khí, tỉ

lệ của mỗi thành phần trong lớp vỏ khí để

điền vào biểu đồ

Lớp vỏ khí

100% TSĐ=

10điểm

70% TSĐ=

7.0điểm 30% TSĐ=3.0điểm

Tổng điểm:10

70% TSĐ 3.0điểm 30% TSĐ

Đề bài;

Câu 1.(7.0 điểm) Lớp vỏ khí có cấu tạo mấy tầng?Nêu đặc điểm của tầng

đối lưu?

Câu 2.(3.0điểm)Điền vào hình vẽ dưới đây thành phần và tỷ lệ của mỗi

thành phần trong không khí?

đáp án và biểu chấm

Câu 1.(7.0 điểm)

Lớp vỏ khí có cấu tạo 3 tầng : (2.0 điểm)

-Tầng đối lưu

-Tầng bình lưu:

- Các tầng cao:

*Đặc điểm của tầng đối lưu: (5.0 điểm)

- Tầng đối lưu:

+ Nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng 16km; tầng này tập trung tới 90% không khí

+ Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng

Trang 6

+ Nhiệt độ giảm dần khi lên cao (trung bình cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 0,60C)

+ Là nơi sinh ra tất cả các hiện tượng khí tượng

Câu 2.(3.0điểm)

- Điền đúng mỗi thành phần và tỷ lệ của mỗi thành phần cho 1.0 điểm

bài kiểm tra 1 tiết ( tiết 28)

dụng mức độ thấp

Vận dụng cấp độ cao

Chủ đề (nội

dung

chương)/

mức độ

Biết được nhiệt độ của không khí nêu được các nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí

Trình bày

được quá trình tạo thành mây, mưa

Nhận xét sự phân bố mưa qua lược đồ

10% TSĐ = 1.0 điểm

30% TSĐ

= 3.0

điểm

20%

TSĐ

=2.0

điểm

Nêu được tên, phạm vi hoạt động và hướng của các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

10% TSĐ = 1.0 điểm

Lớp vỏ khí

100% TSĐ=

10điểm

Biết được 5

đới khí hậu chính trên Trái Đất ; trình bày

được giới hạn và đặc

Nêu được sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu

Trang 7

điểm của từng đới

10%TSĐ = 1.0

điểm

20%TSĐ=1.0điểm

50% TSĐ = 5.0 điểm 30% TSĐ = 3.0

điểm 20%

TSĐ

=2.0

điểm

Tổngđiểm:10

Tổng câu: 9

5.0 điểm 50% TSĐ

3.0 điểm 30% TSĐ

2.0 điểm 20%

TSĐ

Đề bài :

I.Trắc nghiệm: 3.0 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1.ý nào dưới đây thể hiện khái niệm về nhiệt độ không khí;

A Độ nóng của không khí gọi là nhiệt độ không khí

B Độ lạnh của không khí gọi là nhiệt độ không khí.

C Độ nóng,lạnh của không khí gọi là nhiệt độ không khí

Câu 2 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí;

A Vĩ độ địa lý B Vị trí gần biển hay xa biển

C Độ cao D tất cả các ý trên

Câu 3 Gió tín phong thổi từ;

A Khoảng vĩ độ 300Bắc và Nam về xích đạo

B Khoảng vĩ độ 300Bắc và Nam về 2 cực

C Từ vĩ độ 300Bắc về 600 Bắc

D Từ vĩ độ 300Namvề 600 Nam

Câu 4 Gió Tây ôn đới thổi từ.

A Khoảng vĩ độ 300Bắc và Nam về xích đạo

B Khoảng vĩ độ 300Bắc và Nam đến 600 Bắc và Nam

C Khoảng vĩ độ 300Bắc và Nam về 2 cực

Câu 5.Trên Trái Đất có:

A 3 đới khí hậu B 4 đới khí hậu

C 5 đới khí hậu D.6 đới khí hậu

Câu 6 Đới nóng có lượng mưa từ;

A 500 đến 1000mm B 500 đến 1500mm

C 1000 đến 2000mm D 1500 đến 2000mm

II.Tự luận ;7 điểm

Câu 7;(2.0 điểm) Nêu sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu ?

Câu 8 ;(3.0 điểm) Trình bày quá trình tạo thành mây, mưa ?

Trang 8

Câu 9 (2 điểm ) Quan sát lược đồ phân bố mưa trên thế giới hãy nhận xét

sự phân bố mưa trên thế giới?

đáp án và biểu chấm I.Trắc nghiệm 3 điểm.

Khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm

II.Tự luận ;7 điểm.

Câu 7;(2.0 điểm)

Nêu được sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu

- Thời tiết là sự biểu hiện các hiện tượng khí tượng ở một địa phương, trong một thời gian ngắn

- Khí hậu là sự lặp đi, lặp lại của tình hình thời tiết ở một địa phương, trong nhiều năm

Câu 8 ;(3.0 điểm)

Trình bày được quá trình tạo thành mây, mưa - Qúa trình thành tạo mây,

mưa : Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần, hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây Gặp điều kiện thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ, làm các hạt nước to dần, rồi rơi xuống đất thành mưa

Câu 9 (2 điểm )

Sự phân bố lượng mưa trên Trái Đất

- Trên Trái Đất, lượng mưa phân bố không đều từ Xích đạo về cực Mưa nhiều nhất ở vùng Xích đạo, mưa ít nhất là hai vùng cực Bắc và Nam

Ngày đăng: 19/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w