QLDA là việc ứng dụng các ki n thức, các kỹ năng, các công cụ và các kỹ thu t vào các ho t đ ng dự án để đáp ứng các yêu cầu của dự án QLDA bao gồm m t t p hợp các nguyên tắc, ph ơng
Trang 1QU N Lụ D ÁN
Trang 2Giớiăthi uămônăh c
Môn học QTDA là sự tích hợp các khối ki n thức qu n tr thông qua các khái niệm, các khuôn khổ phân tích, các ti n trình và công cụ
qu n lý dự án cơ b n để gi i quy t bài toán triển khai dự án nhằm đ t đ ợc các k t qu cụ thể trong ph m vi th i gian, ngân sách và chất
l ợng nhất đ nh
Trang 3M cătiêuămônăh c
• Kết thúc môn học này, học viên sẽ:
dự án
cách chung nhất
Trang 4Nộiădungămônăh c
1. Tổngăquanăvềăd ăánăvƠăquảnălỦăd ăán
2. Khởiăs ăvƠăl aăch năd ăán
4. Th căhi năvƠăkiểmăsoátăd ăán
5. K tăthúcăd ăán
Trang 5 Larry Richman, Project Managemant Step – By – Step, Amacom Book,
Trang 6PH N 1: T NG QUAN V D ÁN
VÀ QU N Lụ D ÁN
Trang 8D ăánălƠăgì?
D ăánălƠăắmộtănổăl căt măthờiăđ ợcă
camăk tăđểăt oăraăk tăquảăduyănhất” (PMBOK, 2008)
Trang 9
D ăánălƠăgì?
D án là một quá trình g m các
công vi c, nhi m v có liên quan với
ngân sách
Trang 10 Dự án đào tạo và quản lý
Dự án bảo trì, bảo dưỡng
Dự án viện trợ phát triển/phúc lợi công cộng
Trang 11Cácăđ cătr ngăc ăbảnăc aăd ăán
• Mục tiêu, kết quả xác định
• Sản phẩm dự án mang tính độc nhất
• Nguồn lực có giới hạn
• Dự án có chu kỳ phát triển riêng và có
thời gian tồn tại hữu hạn
• Dự án liên quan đến nhiều bên
• Môi trường hoạt động va chạm
• Tính bất định và độ rủi ro cao
Trang 12QuảnălỦăd ăánălƠăgì?
QLDA là việc ứng dụng các ki n thức, các kỹ năng,
các công cụ và các kỹ thu t vào các ho t đ ng dự án
để đáp ứng các yêu cầu của dự án
QLDA bao gồm m t t p hợp các nguyên tắc, ph ơng
pháp, và kỹ thu t mà mọi ng i sử dụng để ho ch
đ nh và kiểm soát công việc dự án có hiệu qu
(Project Managemant Step - By -Step, 2002)
Trang 14BộăbaărƠngăbuộcănƠyăc ăđ nhătrongăsu tă
quáătrìnhăth căhi năd ăán?
Trang 15BộăbaărƠngăbuộcăc ăbảnăc a
quảnălỦăd ăán
Các rƠng bu c đ u quan tr ng
Các hƠnh đ ng trong m t rƠng bu c th ng nh
h ng đ n các hƠnh đ ng trong các rƠng bu c khác
Ph m vi,
ch t l ng
Th i gian
Chi phí
Trang 16BộăbaărƠngăbuộcăc ăbảnăc a
quảnălỦăd ăán
Ph m vi, ch t l ng
Th i gian
Chi phí
đ ợcăgiảiăquy tăkhiăcầnăthi t
Trang 17D ăánăgiảmănghèoăt nhăĐi năBiên
1.1 M c tiêu t ng quát:
1.2 M c tiêu c th :
Trang 182.ăPh măvi
D ăánăgiảmănghèoăt nhăĐi năBiên
Trang 193.ăThờiăgian
D ăánăgiảmănghèoăt nhăĐi năBiên
Trang 204 Chi phí
D ăánăgiảmănghèoăt nhăĐi năBiên
Trang 21S ăthƠnhăcôngăc aămộtăd ăán
Một dự án thành công có các đặc điểm sau:
Hoàn thành trong th i gian và chi phí cho phép
Trang 22S ăkhácăbi tăgi aăquảnălỦăd ăán
vƠăquảnălỦăch cănĕng
Lo i công vi c L p l i, liên t c Duy nhất, không l p l i
Tr ng tâm Hoàn thành công
vi c hi u quả Hoàn thành d án Trách nhi m quản lý Quản lý con ng ời Quản lý công vi c
Ngân sách Ngân sách đ ợc huy
động liên t c Ngân sách tài nh ng d án c thể trợ cho
h n
R iăro Công vi c ổn đ nh, ít
r i ro R i ro cao bởi vì công vi c là duy nhất và không
quen thuộc
Trang 23Cácăki năth căc ăbảnăvềăquảnălỦăd ăánă
Thông tin
R iăro
Trang 24C u trúc t chức d án
Là m t kiểu m u đ ợc đặt ra để phối hợp ho t đ ng giữa các cá nhân trong tổ chức dự án
nh h ng m nh đ n việc làm th nào qu n lý dự án hiệu qu
Trang 25C u trúc t chức theo chức năng
Dự án đ ợc chia làm nhiều phần và đ ợc phân công tới các b ph n chức năng hoặc các nhóm trong b ph n chức năng nhất đ nh Dự án s đ ợc tổng hợp b i nhà
Trang 27C u trúc t chức theo d án
M t nhà qu n lý dự án ph i ch u trách nhiệm qu n lý m t nhóm gồm những thành viên nòng cốt đ ợc chọn từ các phòng chức năng trên cơ s làm việc toàn phần Các
nhà qu n lý chức năng không tham gia chính thức
Các b ph n chức năng
S n xuất
Ti p th
Trang 29C u trúc t chức theo ma tr n
M i dự án ch u sự điều phối của các giám đốc dự án và
sự tham gia của các chuyên viên các b ph n chuyên môn T ng giám đ c
Trang 31Nh ngăcĕnăc ăđểăl aăch nă môăhìnhătổăch căQLDA
Cácăngu năl căvà chiăphíăchoăd ăán
S ăl ợngăd ăánăcùngăth căthiătrongă
mộtăthờiăkỳăvà tầm quan trọng của
nó
Trang 32Đ nhănghĩaăvaiătròăc aănhƠăquảnălỦăd ă
án và các thành viên có liên quan
Thành viên có liên quan (Stakeholder) lƠ nh ng ng i nh h ng
Người trong nội bộ hoặc bên ngoài được hưởng lợi từ DA
Người sẽ chấp nhận kết quả cuối cùng do dự án tạo ra
Các giám đ c ngu n l c/chức năng
Cung cấp các nguồn lực đặc biệt là nhân lực tham gia vào DA
Các thành viên khác
Trang 33M iăquanăh ăgi aăd ăánăvƠă
Nhà cung
c p Khách hàng
Trang 34Nh ng điềuăquanătr ngăcần xácăđ nhăvềă
cácăbênăliênăquanăđ năd ăán
H là ai
V aiătròăc aăh ălƠăgì?
C áchăti păc nănƠoăđ iăvớiăcácăbênăliênăquan?
H đòiăhỏi gì t iămỗiăgiaiăđo năc aăd ăán?
LƠmăth ănƠoănh ngăchấpăthu năvƠăđánhăgiáădi năra?
LƠmăth ănƠoăcácăthôngătinăthíchăhợpăs ăđ ợcăthôngăbáo?
Trang 35Vaiătròăc aănhƠăquảnălỦăd ăán
Trang 36Mộtăs ăkỹănĕng c aănhƠ
Trang 39Kh i
s
Ti n trình
K t thúc
Giai đo n b t đ u Giai đo n k t thúc
Th i gian
Ti n trình
Ki m soát
Trang 4040
Phầnă2
KH I S VÀ
L A CH N D ÁN
Trang 4242
D ăánăti nătriểnănh ăth ănƠo?
ụăt ởng Đ nhănghĩaăd ăán Xácăđ nhăph măviăd ăán
L aăch năd ăán
Th căhi năd ăán
Trang 43• Sự lựa chọn ph i đ ợc đ a ra giữa các
ph ơng án c nh tranh nhau
Trang 4646
Cácălo iămôăhìnhăl aăch năd ăán
2. Cácămôăhìnhăđ nhăl ợng
NPV, IRR, PP, B/C
D a trên việc phân tích ngân l u của dự án
Giá tr tiền tệ theo th i gian: Suất chi t khấu
Câu hỏi cơ b n :
Dự án có đáng giá hay không ?
Làm thế nào để lựa chọn dự án tốt nhất từ danh mục
dự án?
Trang 4747
Cácăch ătiêuăthẩmăđ nhăđ nhăl ợng
IRR > r
BCR > 1
Trang 48HO CH Đ NH D ÁN
Ph n 3
Trang 50KHÁI NI M
L p k ho ch dự án là việc tổ chức dự án theo m t trình tự lôgic, xác đ nh công việc cần làm, nguồn lực thực hiện và th i gian làm những công việc đó nhằm hoàn thành tốt mục tiêu đư xác
đ nh của dự án
Trang 51 Gia tăng sự giao ti p/phối hợp
T o đ ng cơ thúc đẩy mọi ng i
Đ t đ ợc sự tài trợ đối với dự án
Trang 52Ho ch đ nh
ti n đ
Ho ch đ nh
ki m soát
Trang 53H o ch đ nh ph m vi d án
Trang 54Ho ch đ nh ph m vi d án
Ho ch đ nh ph m vi dự án
là mô t các yêu cầu mà nhóm dự án ph i ch u trách nhiệm thực hiện để đáp ứng k t qu kỳ vọng
Ho ch đ nh ph m vi dự án
s phân đ nh các công việc thu c và không thu c
dự án
Trang 55C A D ÁN
THI T L P WBS
Trang 56Thu th p yêu c u
Thu th p yêu cầu
Là ti n trình thu th p và xác l p những mong đợi của các bên liên quan đ n
dự án
Các ph ơng pháp thu th p
Phỏng vấn ậ Interviews
Thảo luận nhóm – Focus Groups
Hội thảo – Facilitate Workshops
Kỹ thuật chuyên gia – The Delphi technique
Trang 60Các c p đ m c tiêu d án
Mục tiêu tổng thể (Goal / Overall Objective / Long-term objective)
M t mục tiêu thu c cấp đ cao
Trình bày đ nh h ớng tổng quát để từ đó ch ra những mục đích, những ho t đ ng và những nhiệm vụ
Mục tiêu dự án (Project objective / Purpose)
Là những mô t chính xác cái gì đ ợc làm để hoàn thành mục tiêu tổng thể
Đây là điều chúng ta muốn đ t đ ợc sau khi dự án thực hiện có
k t qu
K t qu dự án (Project outputs / Results)
S n phẩm trực ti p và hữu hình của các ho t đ ng dự án
Trang 61Xác đ nh ph m vi công vi c
Ti n trình so n th o m t b n mô t chi ti t công việc nào s đ ợc làm
để đ t mục tiêu dự án
Phân biệt các ho t đ ng ph i thực hiện và các k t qu ph i đ t đ ợc
ti p theo các ho t đ ng đó
Làm rõ những công việc nào có liên quan với nhau để có thể ti n hành kiểm soát chúng trong suốt quá trình thực hiện dự án
Trang 62 M c tiêu c n đ t đ c là B n Tuyên b
Ph m vi d án ậ Project Scope Statement
nhằm mô t m t cách chi ti t những k t xuất
ph i đựợc t o ra từ dự án và các công việc cần thi t để t o ra các k t xuất đó
Tuyên b th ng bao g m: Mục tiêu dự
án, Mô t đặc tính s n phẩm; Các phần k t xuất công việc; Các yêu cầu; Các tiêu chí đánh giá s n phẩm (Tham kh o biểu m u 3)
Xác đ nh ph m vi công vi c
Trang 63Thi t l p WBS
WBS (Work Breakdown Structure) -
C c u phân chia công vi c là m t
cấu trúc phân chia theo thứ b c các công việc và các s n phẩm cuối cùng
ph i đ ợc hoàn tất để k t thúc dự án
Là công cụ quan trọng để xác đ nh các công việc cần và đủ để hoàn thành
dự án
WBS là m t tài liệu cơ b n để ớc
l ợng chi phí, tổ chức, l p ti n đ và kiểm soát việc thực hiện phù hợp với từng cấp đ dự án
Trang 64 Thi t l p C c u phơn chia công
Từ đi n c c u phân chia công vi c
ậ WBS Dicnationary là m t tài liệu
đ ợc t o ra từ qui trình thi t l p WBS
và nhằm mục đích h trợ cho WBS và chi ti t hóa n i dung WBS
Thi t l p WBS
Trang 65 Là cơ s để đánh giá k t qu thực hiện dự án trong từng th i
kỳ
Thi t l p WBS
Trang 66 Các nguyên lỦ c b n t o WBS
Thi t l p WBS
Trang 67Phát tri n vƠ n đ nh mư s qu n lỦ Phơn rư các WBS c p đ cao thƠnh chi ti t Xác l p c u trúc, ph ng thức t chức WBS Xác đ nh các k t xu t ph i đ c chuy n giao
Thẩm đ nh tính đ y đ vƠ h p lỦ c a WBS
Trang 68Hợpăphầnă1ă- Phátătriểnăkinhăt ăhuy nă
Tiểu hợp phần 1.1 - Đầu tư phát triển kinh tế
Hợpăphầnă2ă- Cảiăthi năc ăsởăh ătầngăthônăbản,ăhỗătrợăsinhăk ăvƠăd chă
v ăsảnăxuất,ăhỗătrợăcácăho tăđộngăphátătriểnăsinhăk ăc aăph ăn ă
Tiểu hợp phần 2.1 - Cải thiện cơ sở hạ tầng thôn bản
Tiểu hợp phần 2.2 - Hỗ trợ sinh kế và dịch vụ sản xuất
Tiểu hợp phần 2.3 - Hỗ trợ hoạt động phát triển kinh tế xã hội theo nhu cầu của phụ nữ:
Hợpăphầnă3ă- Tĕngăc ờngănĕngăl c
Tiểu hợp phần 3.1: Lập kế hoạch phát triển kinh tế xã hội:
Tiểu hợp phần 3.2: Đào tạo cho cán bộ xã và thôn bản
Tiểu hợp phần 3.3: Đào tạo cán bộ huyện
Tiểu hợp phần 3.4: Đào tạo kỹ năng và dạy nghề
Tiểu hợp phần 3.5: Bảo đảm an toàn tài sản cộng đồng và hộ gia đình:
Hợpăphầnă4ă- QuảnălỦăd ăánăvƠăgiámăsátăđánhăgiá
D ÁN GI M NGHỆO T NH ĐI N BIểN
Trang 69Hợpăphầnă1ă- Phátătriểnăkinhăt ăhuy nă
Tiểu hợp phần 1.1 - Đầu tư phát triển kinh tế
Đường giao thông nông thôn
Thuỷ lợi nhỏ
Cung cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường
Chợ nông thôn
Khai hoang, xây dựng nương ruộng bậc thang
Tiểu hợp phần 1.2 - Đa dạng hoá các cơ hội liên kết thị trường và vốn hỗ trợ sáng kiến:
Hỗ trợ các ngành nghề truyền thống, du lịch cộng đồng
Ý tưởng kinh doanh mới, chuỗi giá trị thị trường
D ÁN GI M NGHỆO T NH ĐI N BIểN
Trang 70 D ng S đ t chức ậ D án xơy d ng nhƠ
C u trúc c a WBS
Ngôi nhà 1.0.0
Công trình
xơyăd ng
1.1.0
HTăđi n 1.3.0
HTăn ớc 1.2.0
Xây móng
1.1.1
Xây Tường/trần 1.1.2
Cấp nước 1.2.1
Thoát nước 1.2.2
Lắp đặt Thiết bị 1.3.2
Lắp đặt Dây dẫn 1.3.1
Trang 71 D ng đ c ng/đ m c/li t kê Outline ậ Ví d : D
Trang 73 D ng Mind ậ Mapping
C u trúc c a WBS
Công vi c chính 1
Công vi c chính 2
Công vi c chính 3
Công vi c chính 4
K t qu chuy n giao 1
K t qu chuy n giao 2
D
án
Trang 74D ăánăxơyăd ngăkhuăbi tăth ăv ờn
Xây hàng rào, cây cảnh
Sơn, quét, lắp đặt hệ thống điện, nước
Trang 75T đi n WBS
WBS CỌNG Vi C K T Qu Kǵ V NG
TRÁCH NHI M CHÍNH
TH I GIAN
Trang 76Gói công vi c trong WBS
(Work package in WBS)
Gói công việc là cấp thấp nhất của WBS M t gói công việc
đ ợc xác đ nh m t cách rõ ràng s có những đặc điểm sau :
Định nghiã được công việc (Cái gì – What)
Chỉ ra thời gian để hoàn thành gói công việc (Bao lâu – How
long)
Chỉ ra ngân sách theo từng thời đoạn để hoàn thành gói công việc (Chi phí – Cost)
Chỉ ra những nguồn lực cần có để hoàn thành gói công việc
(Bao nhiêu – How much)
Chỉ ra trách nhiệm cuả từng người đối với từng công việc (Ai – Who)
Chỉ ra những điểm cần giám sát đối với việc đo lường tiến trình
Trang 78Ho ch đ nh tổ ch c
Trang 79Ho ch đ nh t chức đ i d án
Xác đ nh các t ơng tác của dự án
T ơng tác tổ chức
T ơng tác kỹ thu t
T ơng tác giữa các cá nhân
Xác đ nh nhu cầu nhân sự
Trang 80Vai trò Nhiệm vụ RAM
Trách nhiệm Quyền h n OBS
v ăn b n
S ơ đồ Nhiệm vụ kiểu Ma tr n
Hình thức th hi n
Trang 81Ma trận phân giao trách nhiệm (RAM)
Việc phân giao trách nhiệm đối
với các công tác là m t cách sử
dụng quan trọng khác của WBS
M i công tác cần thực hiện đ ợc
giao cho m t ng i nhất đ nh có
trách nhiệm hoàn thành công tác
ấy Việc phân giao này đ ợc liệt
kê trong m t m u biểu riêng, gọi
là Ma tr n Phân giao Trách
nhi m (RAM)
Trang 82Ho t đ ng Tu n Đông H ng Hoa Tu
Nh n d ng các khách hàng mục tiêu R S S
Phát triển b n câu hỏi nháp S R S
Hoàn ch nh b n câu hỏi cuối cùng R S S S
Ti p nh n và theo dõi b n câu hỏi tr về R S
Chuẩn b báo cáo cuối cùng R S
Trang 83 OBS là m t cơ cấu tổ chức chức năng để thực hiện công việc xác đ nh b i WBS
OBS đ ợc dùng để phân giao trách nhiệm đối với từng phần việc của WBS để đ t mục tiêu của dự án
OBS đ ợc dùng để tích hợp cơ cấu tổ chức với WBS nhằm mục đích phân giao trách nhiệm theo chức năng đối với những công việc cần ph i thực hiện
Cơ cấu phân chia tổ chức - OBS
Trang 84Víăd ăminhăh aăWBSă
K ăho chătổăch căHộiăngh ăkháchăhƠng
MÃ WBS
1.1 Soạn thảo chương trình
1.1.1 T hiết lập chủ đề và đề bài
1.1.2 Lên kịch bản và tìm người thuyết trình
1.1.3 Chuẩn bị tài liệu
1.1.3.1 Nhận tài liệu
1.1.3.2 Chuẩn bị và in ấn số tay Hội nghị
1.2 Lựa chọn ngày và nơi tổ chức Hội nghị
1.3.3 T hiết lập hộp thư hội nghị
1.3.4 Tiếp nhận Danh sách đăng ký
Trang 85Víăd ăminhăh aăOBSă
K ăho chătổăch căHộiăngh ăkháchăhƠng
PHÒNG BÁN HÀNG
1.1 Soạn thảo chương trình
1.1.1 T hiết lập chủ đề và đề bài 1.1.2 Lên kịch bản và tìm người thuyết trình 1.2.1 Chọn ngày Hội nghị
1.3.3 T hiết lập hộp thư HN 1.3.4 Tiếp nhận Danh sách đăng ký
Trang 86H o ch đ nh ti n độ
Trang 87Công việc Mô tả Thời gian
Kiểm tra và thử nghiệm
Trang 89đ m b o kh năng hoàn thành dự án đúng h n, đ t chất l ợng
Trang 903 Quy trình ho ch đ nh ti n đ d án
B c 1 Xác đ nh các công vi c cần làm
(Activity definition)
B c 2 Xác đ nh thứ t u tiên của các
công việc (Activity sequencing)
B c 3 ớc tính th i gian cho m i công
việc (Activity duration estimating)
B c 4 Phát triển l ch trình (Schedule
development)
Trang 913.1 Xác đ nh các công vi c c n lƠm
C s đ th c hi n:
B n báo cáo ph m vi (Scope
statement) và cấu trúc phân chia công việc (WBS): cung cấp thông tin về những công việc cần làm
Trang 923.1 Xác đ nh các công vi c c n lƠm (tt)
M c đích: Hiểu rõ về các
công việc cần làm để có thể
ớc tính th i gian thực hiện công việc m t cách chính xác
công việc cần làm
Trang 933.2 Xác đ nh thứ t u tiên các công vi c
Xem xét l i các công việc và xác đ nh các mối quan
hệ giữa các công việc liên quan:
Sự liên hệ có tính b t bu c (logic cứng): vốn
có trong b n chất công việc
Sự liên hệ có tính tùy nghi (logic m m): đ ợc
xác đ nh b i nhóm dự án
sử dụng phân tích l trình tới h n và qu n lý các công việc quan trọng
Trang 94ậ Ph ơng pháp sơ đồ m ng AON (Activity-On-Node) -
Ho t đ ng trên nút công việc
ậ Ph ơng pháp sơ đồ m ng AOA (Activity-On-Arrow) -
Ho t đ ng trên mũi tên
Trang 95Ph ng pháp s đ m ng AON
Sử dụng điểm nút (nodes) hoặc h p
(boxes) để đ i diện cho công việc
Mũi tên (arrow) biểu diễn cho mối liên hệ
giữa các công việc
3.2.ăXácăđ nhăth ăt ă uătiênăcácăcôngăvi că(tt)
Trang 96Các m i liên h trong AON
Có 4 mối liên hệ trong sơ đồ
Trang 97 Kinh nghiệm ch ra rằng khi có nhiều ho t đ ng bắt đầu thì m t điểm nút bắt đầu đ ợc sử dụng để ch rõ sự bắt đầu; t ơng tự m t điểm nút k t thúc để ch rõ sự k t thúc dự án
3.2.ăXácăđ nhăth ăt ă uătiênăcácăcôngăvi că(tt)