Tính góc α0.
Trang 1α β m
Hình 1
F
Hình 2
v0
A
B α0
O
A
L
)
B
Câu 1: M t viên bi chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u không v n t c đ u, xu t phát trên đ nhộ ể ộ ẳ ầ ề ậ ố ầ ấ ỉ
m t máng nghiêng dài 10m và trong giây th năm nó đi độ ứ ược quãng đường b ng 36cm Hãy tính:ằ a) Gia t c c a bi khi chuy n đ ng trên máng.ố ủ ể ộ
b) Th i gian đ v t đi h t 1 mét cu i cùng trên máng nghiêng.ờ ể ậ ế ố
Câu 2: Trên m t ph ng ngang nh n có m t chi c nêm v i góc nêm ặ ẳ ẵ ộ ế ớ α
V tnh kh i lậ ỏ ố ượng m trượt xu ng v i gia t c có hố ớ ố ướng h p v i m tợ ớ ặ
ph ng ngang góc ẳ β (Hình 1), gia t c tr ng trố ọ ường g Xác đ nh kh iị ố
lượng c a nêm và gia t c ủ ố trong chuy n đ ng ể ộ tương đ i c a v t ố ủ ậ đ iố
v i ớ nêm B qua m i ma sátỏ ọ
Câu 3: M t v t có tr ng lộ ậ ọ ượng P=100N được gi đ ng yên trên m tữ ứ ặ
ph ng nghiêng góc ẳ α b ng l c F có phằ ự ương n m ngang (hình 2) Bi tằ ế
tanα=0,5 và h s ma sát trệ ố ượ μ=0,2 L y g=10m/st ấ 2
a) Tính giá tr l c F l n nh t.ị ự ớ ấ
b) Tính giá tr l c F nh nh t ị ự ỏ ấ
Câu 4: M t qu c u n ng m=100g độ ả ầ ặ ược treo đ u m t s i dây nh , không co dãn, dài ở ầ ộ ợ ẹ l=1m
(đ u kia c a dây c đ nh) Truy n cho qu c u v trí cân b ng m t v n t c đ u vầ ủ ố ị ề ả ầ ở ị ằ ộ ậ ố ầ 0 theo
phương ngang Khi dây treo nghiêng góc α =30o so v i phớ ương th ng đ ng thì gia t c c a quẳ ứ ố ủ ả
c u có phầ ương ngang Cho g=10m/s2, b qua m i ma sát.ỏ ọ
a) Tìm v n t c vậ ố 0
b) Tính l c căng dây và v n t c c a v t t i v trí có góc l ch ự ậ ố ủ ậ ạ ị ệ = 40o
Câu 5: V t có kh i lậ ố ượng M = 0,5kg được treo vào đ u dầ ướ ủi c a lò xo nh có đ c ng K =ẹ ộ ứ 100N/m, đ u trên lò xo treo vào giá c đ nh, chi u dài t nhiên c a lò xo là lầ ố ị ề ự ủ 0 = 30cm M t v tộ ậ
nh có kh i lỏ ố ượng m = 100g chuy n đ ng theo phể ộ ương ngang v i v n t c vớ ậ ố 0 = 6m/s t i va ch mớ ạ đàn h i v i v t M đang đ ng yên v trí cân b ng Hãy xác đ nh đ cao (so v i v trí cân b ng)ồ ớ ậ ứ ở ị ằ ị ộ ớ ị ằ
c a v t M và đ giãn c a lò xo khi M lên t i đi m cao nh t B qua l c c n không khí L y g =ủ ậ ộ ủ ớ ể ấ ỏ ự ả ấ 10m/s2
Câu 6:M t băng chuy n nghiêng góc ộ ề so v i ph ngớ ươ
ngang, đang chuy n đ ng v i v n t c vể ộ ớ ậ ố o xu ng dố ưới M t viên ộ
g ch có kh i lạ ố ượng m n m trên băng chuy n và đằ ề ược gi yênữ
b ng ằ
m t s i dây nh hình vẽ ộ ợ ư Người ta c t đ t s i dây Tính công c aắ ứ ợ ủ
l c ự
ma sát tác d ng lên viên g ch cho đ n th i đi m viên g ch đ t v n t cụ ạ ế ờ ể ạ ạ ậ ố
vo c a băng chuy n Cho h s ma sát gi a viên g ch và băng chuy n là k.ủ ề ệ ố ữ ạ ề
Câu 7: M t v t nh trộ ậ ỏ ượt v i v n t c đ u vớ ậ ố ầ 0 = 1m/s không ma sát từ
đ nh A m t vòm c u tâm O bán kính R =5 m t i n i có gia t c tr ngỉ ộ ầ ạ ơ ố ọ
trường g = 10 m/s2 Khi v t trậ ượ ớ ịt t i v trí B có OB h p v i phợ ớ ương
th ng đ ng m t góc ẳ ứ ộ α0 thì v t r i kh i m t c u và chuy n đ ng nh v tậ ờ ỏ ặ ầ ể ộ ư ậ
ném xiên
a Tính góc α0
b Tính th i gian v t trờ ậ ượt trên m t c u ( đi t A đ n B).ặ ầ ừ ế
Câu 8: Thang AB đ ng nh t kh i lồ ấ ố ượng m=20 kg d a vào tự ường tr n nh nơ ẵ
dưới góc nghiêng H s ma sát gi a thang và sàn là ệ ố ữ 0,6 L y g = 10ấ
m/s2
Trang 2F r
F r
a) Thang đ ng yên cân b ng, tìm các l c tác d ng lên thang khi ứ ằ ự ụ 450.
b) Tìm giá tr c a ị ủ đ thang đ ng yên không tr t trên sàn.ể ứ ượ
c) M t ngộ ười có kh i lố ượng m1=40 kg leo lên thang khi 450 H i ngỏ ười này lên t i v trí Oớ ị ' nào trên thang thì thang sẽ b trị ượt Bi t thang dài ế l = 2 m
Câu 9: Cho c h nh Hình 3 Ròng r c có kh i lơ ệ ư ọ ố ượng không đáng
k , dây n i nh và không dãn, ể ố ẹ m 1 =2kg; m 3 =1kg; h s ma sát trệ ố ượt
gi a ữ m3 và m t bàn c đ nh là k=0,2; h s ma sát trặ ố ị ệ ố ượt gi a ữ m 2 v iớ
m 3 là k o =0,4; l y ấ g=10m/s 2 H đệ ược th cho chuy n đ ng t tr ngả ể ộ ừ ạ
thái ngh ỉ
1 H i ỏ m 2 b ng bao nhiêu đ nó không trằ ể ượt trên m3 khi hệ
chuy n đ ng?ể ộ
2 Tính m2 đ gia t c c a ể ố ủ m 3 b ng m t n a gia t c c a mằ ộ ử ố ủ 2 Khi đó
gia t c c a ố ủ m 2 b ng bao nhiêu? ằ
Câu 10: (4 đi m) ể V t A đậ ược ném th ng đ ng lên trên t đ cao ẳ ứ ừ ộ 300m so v i m t đ t v i v n ớ ặ ấ ớ ậ
t c ban đ u ố ầ 20 /m s Sau đó 1s v t B đ c ném th ng đ ng lên trên t đ cao ậ ượ ẳ ứ ừ ộ 250m so v i măt ớ
đ t v i v n t c ban đ u ấ ớ ậ ố ầ 25 /m s B qua s c c n không khí, l y ỏ ứ ả ấ g 2
10 /m s Ch n g c to đ ọ ố ạ ộ ở
m t đ t, chi u dặ ấ ề ương hướng th ng đ ng lên trên, g c th i gian là lúc ném v t A.ẳ ứ ố ờ ậ
a.Vi t phế ương trình chuy n đ ng c a các v t A, B?ể ộ ủ ậ
b.Tính th i gian chuy n đ ng c a các v t?ờ ể ộ ủ ậ
c.Th i đi m nào hai v t có cùng đ cao?Xác đ nh v n t c các v t t i th i đi m đó?ờ ể ậ ộ ị ậ ố ậ ạ ờ ể
Câu 11: (4 đi m) ể V t kh i lậ ố ượng m được kéo đi lên trên m t ph ngặ ẳ
nghiêng v i l c ớ ự Fr , Fr h p v i m t ph ng nghiêng góc ợ ớ ặ ẳ M t ph ngặ ẳ
nghiêng góc so v i m t ph ng ngang H s ma sát trớ ặ ẳ ệ ố ượt gi a v t vàữ ậ
m t ph ng nghiêng là ặ ẳ
a) Tìm bi u th c tính F khi v t đi lên đ u theo m t ph ng nghiêng.ể ứ ậ ề ặ ẳ
b) V i ớ m = 5kg, 45o, 0,5, l y ấ g = 10m/s 2 Xét v t đi lên đ u, tìm ậ ề
đ ể F nh nh t, tìm giá tr l c ỏ ấ ị ự F nh nh t đó.ỏ ấ
Câu 12 (3.0 đi m) C h c ể ơ ọ
V t kh i lậ ố ượng m được kéo đi lên trên m t ph ng nghiêng v i l c ặ ẳ ớ ự Fr,
Fr
h p v i m t ph ng nghiêng góc ợ ớ ặ ẳ M t ph ng nghiêng góc ặ ẳ so
v i m t ph ng ngang H s ma sát trớ ặ ẳ ệ ố ượt gi a v t và m t ph ngữ ậ ặ ẳ
nghiêng là
a) Tìm bi u th c tính F khi v t đi lên đ u theo m t ph ng nghiêng.ể ứ ậ ề ặ ẳ
b) V i ớ m = 5kg, 45o, 0,5, l y ấ g = 10m/s 2 Xét v t đi lên đ u, tìmậ ề
đ ểF nh nh t, tìm giá tr l c ỏ ấ ị ự F nh nh t đó.ỏ ấ
Câu 13 (4 đi m) ể M t bán c u có kh i lộ ầ ố ượng M đ t trên m t ph ng n m ngang M t v t nhặ ặ ẳ ằ ộ ậ ỏ
có kh i lố ượng m b t đ u trắ ầ ư t không ma sát, không v n t c đ u t đ nh bán c u G i ợ ậ ố ầ ừ ỉ ầ ọ là góc0
h p gi a bán kính n i v t v i tâm bán c u v i phợ ữ ố ậ ớ ầ ớ ư ng th ng đ ng khi v t b t đ u r i kh i bánơ ẳ ứ ậ ắ ầ ờ ỏ
c u (Hình 3).ầ
1 Bán c u đầ ược gi c đ nh ữ ố ị Khi , tìm bi u th c xác đ nh áp l c c a bán c u lên m t0 ể ứ ị ự ủ ầ ặ
ph ng ngang.ẳ
Trang 3α
A B C
l0 d
p0
2.Gi s b qua ma sát gi a bán c u và m t ph ng ngang Hãy tính ả ử ỏ ữ ầ ặ ẳ 0 Bi t M = 10m.ế
Câu 14.Hai ch t đi m chuy n đ ng th ng đ u trên hai tr c Ox và Oy vuông góc v i nhau T iấ ể ể ộ ẳ ề ụ ớ ạ
th i đi m t = 0, v t 1 đang A cách O m t đo n lờ ể ậ ở ộ ạ 1, v t 2 đang B cách O m t đo n lậ ở ộ ạ 2, hai v tậ cùng chuy n đ ng hể ộ ướng v O v i các v n t c về ớ ậ ố 1 và v2.
a Tìm đi u ki n đ hai v t đ n O cùng m t lúc.ề ệ ể ậ ế ộ
b Cho l1 = 100 m, v1 = 4 m/s, l2 = 120 m, v2 = 3 m/s Tìm kho ng cách gi a hai v t t i th iả ữ ậ ạ ờ
đi m t = 10 s.ể
c V i các d ki n nh câu b Tìm kho ng cách nh nh t gi a hai v t? Khi đó v t 1 cách Oớ ữ ệ ư ả ỏ ấ ữ ậ ậ
m t đo n b ng bao nhiêu?ộ ạ ằ
Câu 15.M t v t nh độ ậ ỏ ược truy n cho v n t c ban đ u b ng về ậ ố ầ ằ 0 = 4 m/s đ điể
lên trên m t m t ph ng nghiêng, góc h p b i m t ph ng nghiêng v i phộ ặ ẳ ợ ở ặ ẳ ớ ương
n m ngang là ằ α = 300, v0 hướng d c theo m t ph ng nghiêng Khi v t đi lênọ ặ ẳ ậ
đ n đi m cao nh t v t l i trế ể ấ ậ ạ ượt xu ng d c theo m t ph ng nghiêng Cho hố ọ ặ ẳ ệ
s ma sát gi a v t v i m t ph ng nghiêng là ố ữ ậ ớ ặ ẳ μ
a Tìm bi u th c tính gia t c c a v t khi đi lên và khi đi xu ng theo g, ể ứ ố ủ ậ ố α
và μ
b Bi t th i gian đi xu ng b ng 1,2 l n th i gian đi lên Tìm đ cao c cế ờ ố ằ ầ ờ ộ ự
đ i mà v t đi lên đạ ậ ược
Câu 16.M t ng n đèn kh i lộ ọ ố ượng m = 2 kg được treo vào tường b i dây BC vàở
thanh AB Thanh AB g n vào tắ ường b i b n l A Cho ở ả ề α = 300 Tìm l c căng c a dây BC và l c c aự ủ ự ủ
tường tác d ng lên thanh AB trong các trụ ường h p:ợ
a B qua kh i lỏ ố ượng c a thanh AB.ủ
b Kh i lố ượng c a thanh AB là M = 1 kg.ủ
c Trong ph n b n u gi thi t thanh AB ch t a vào tầ ế ả ế ỉ ự ường ở
A H i h s ma sát gi a AB v i tỏ ệ ố ữ ớ ường ph i b ng bao nhiêu đ nóả ằ ể
cân b ng.ằ
Câu 17.M t c t không khí ch a trong m t ng nh , dài, ti t di nộ ộ ứ ộ ố ỏ ế ệ
đ u C t không khí đề ộ ược ngăn cách v i khí quy n bên ngoài b iớ ể ở
c t thu ngân có chi u dài d = 150 mm Áp su t khí quy n là pộ ỷ ề ấ ể 0 =
750 mmHg Chi u dài c a c t không khí khi ng n m ngang là lề ủ ộ ố ằ 0 =
144 mm Hãy tìm chi u dài c a c t không khí khi ng:ề ủ ộ ố
a ng th ng đ ng, mi ng ng trên.Ố ẳ ứ ệ ố ở
b ng đ t nghiêng góc Ố ặ α = 300 so v i phớ ương ngang, mi ng ng dệ ố ở ưới.Coi nhi t đ c aệ ộ ủ khí là không đ i và b qua m i ma sát ổ ỏ ọ
Câu 18: Trên tr c Ox m t ch t đi m chuy n đ ng bi n đ i đ u theo chi u dụ ộ ấ ể ể ộ ế ổ ề ề ương có hoành độ các th i đi m
ở ờ ể t1 t2 t3 tương ng là: ứ x1;x2;x3 Bi t r ng: ế ằ t3 t2 t2 t1 t Hãy tính gia t cố theo x1;x2;x3 và t, cho bi t tính ch t chuy n đ ng.ế ấ ể ộ
Câu 19: Hai kh i A và B có kh i lố ố ượng mA=9kg, mB=40kg đ t trên m t ph ng n m ngang H sặ ặ ẳ ằ ệ ố
ma sát gi a m t ph ng ngang và m i kh i đ u là µ=0,1 Hai ữ ặ ẳ ỗ ố ề
kh i đố ược n i v i nhau b ng m t lò xo nh , đ c ng k=150N/m ố ớ ằ ộ ẹ ộ ứ
Kh i B d a vào tố ự ường th ng đ ng Ban đ u hai kh i n m yên và ẳ ứ ầ ố ằ
lò xo không bi n d ng M t viên đ n có kh i lế ạ ộ ạ ố ượng m=1kg bay
theo phương ngang v i v n t c v đ n c m vào trong kh i A Choớ ậ ố ế ắ ố
g=10m/s2
a) Cho v=10m/s Tìm đ co l n nh t c a lò xo.ộ ớ ấ ủ
Trang 4Hình câu 3
Hình câu 4
Ѳ m B A
O
Hình 2
b) Viên đ n có v n t c v là bao nhiêu thì kh i B có th d ch chuy n sang tráiạ ậ ố ố ể ị ể ?
Câu 20: Có n c c g nh nhau, kh i lụ ỗ ư ố ượng m i c c là m, x p trên bàn ngang thành m t đỗ ụ ế ộ ường
th ng t trái sang ph i và cách đ u nhau m t kho ng L (khúc g cu iẳ ừ ả ề ộ ả ỗ ố
cùng cách mép bàn kho ng L) H s ma sát trả ệ ố ượt gi a m t bàn và cácữ ặ
c c g là ụ ỗ μ Đ u tiên c c g th nh t chuy n đ ng sang ph i v i v nầ ụ ỗ ứ ấ ể ộ ả ớ ậ
t c đ u vố ầ 0, các c c khác đ ng yên Sau m i l n va ch m các c c g đ uụ ứ ỗ ầ ạ ụ ỗ ề
dính vào nhau và chuy n đ ng theo Cu i cùng c c g th n chuy nể ộ ố ụ ỗ ứ ể
đ ng t i mép bàn thì v a d ng l i.ộ ớ ừ ừ ạ
a) Tính đ ng năng tiêu hao trong toàn b quá trình va ch m.ộ ộ ạ
b) Tính t s đ ng năng tiêu hao trong va ch m l n th i (i<n-1) và đ ng năng trỉ ố ộ ạ ầ ứ ộ ước khi va
ch m l n th i.ạ ầ ứ
Câu 21 : Cho thanh AB đ ng ch t, kh i lồ ấ ố ượng m, dài L Hai đ u thanh dùngầ
hai s i dây cũng dài L treo vào m t đi m O nh hình vẽ T i đ u B, treoợ ộ ể ư ạ ầ
m t tr ng v t có kh i lộ ọ ậ ố ượng m Tìm góc l ch c a thanh so v i phệ ủ ớ ương
n m ngang khi thanh cân b ng và tính l c căng dây Tằ ằ ự A, TB hai đ u dây.ở ầ
Câu 22:M t xilanh đ t n m ngang, hai đ u kín, có th tích ộ ặ ằ ầ ể 2V 0 và ch a ứ
khí lí tưởng áp su t ở ấ p 0 Khí trong xilanh được chia thành hai ph n b ng ầ ằ
nhau nh m t pit-tông m ng, cách nhi t có kh i lờ ộ ỏ ệ ố ượng m Chi u dài c aề ủ
xilanh là 2l Ban đ u khí trong xilanh có nhi t đ là ầ ệ ộ T 0, pit-tông có thể
chuy n đ ng không ma sát d c theo xi lanh.ể ộ ọ
a Nung nóng ch m m t ph n khí trong xilanh đ nhi t đ tăng thêm ậ ộ ầ ể ệ ộ T
và làm l nh ch m ph n còn l i đ nhi t đ gi m đi ạ ậ ầ ạ ể ệ ộ ả T H i pit-tông d chỏ ị
chuy n m t đo n b ng bao nhiêu khi có cân b ng?ể ộ ạ ằ ằ
b Đ a h v tr ng thái ban đ u (có áp su t ư ệ ề ạ ầ ấ p 0, nhi t đ ệ ộ T 0) Cho xilanh chuy n đ ng nhanhể ộ
d n đ u theo phầ ề ương ngang d c theo tr c c a xi lanh v i gia t c ọ ụ ủ ớ ố a thì th y pit-tông d ch chuy nấ ị ể
m t đo n ộ ạ x so v i v trí cân b ng ban đ u Tìm gia t c ớ ị ằ ầ ố a Coi nhi t đ không đ i khi pit-tông diệ ộ ổ chuy n và khí phân b đ uể ố ề
Câu 23.Hai v t nh gi ng nhau đ t cách nhau ậ ỏ ố ặ d = 1,6 m trên m tặ
ph ng nghiêng, góc nghiêng so v i phẳ ớ ương ngang là =30 0 V t ậ ở
dưới cách chân m t ph ng nghiêng là ặ ẳ L=90cm (Hình 1) Th đ ngả ồ
th i cho hai v t trờ ậ ượt xu ng không v n t c đ u B qua ma sát.ố ậ ố ầ ỏ
L y ấ g = 10 m/s 2
1 Tìm v n t c c a m i v t chân m t ph ng nghiêng và th iậ ố ủ ỗ ậ ở ặ ẳ ờ
gian trượ ủt c a m i v t trên m t ph ng nghiêng.ỗ ậ ặ ẳ
2 Sau khi đ n chân m t ph ng nghiêng thì hai v t l i trế ặ ẳ ậ ạ ượt sang
m t ph ng ngang theo cùng m t đặ ẳ ộ ường th ng v i t c đ không đ i b ng t c đ c a chúng ẳ ớ ố ộ ổ ằ ố ộ ủ ở chân m t ph ng nghiêng H i kho ng cách gi a các v t b ng bao nhiêu khi v t phía trên đ nặ ẳ ỏ ả ữ ậ ằ ậ ế chân m t ph ng nghiêng Tính kho ng cách t v trí hai v t g p nhau đ n chân m t ph ngặ ẳ ả ừ ị ậ ặ ế ặ ẳ nghiêng
Câu 24.Trên m t ph ng ngang có m t bán c u kh i lặ ẳ ộ ầ ố ượng
trượt không v n t c đ u xu ng Ma sát gi a v t nh và bánậ ố ầ ố ữ ậ ỏ
c u có th b qua G i ầ ể ỏ ọ là góc gi a ph ng th ng đ ng vàữ ươ ẳ ứ
bán kính n i t tâm bán c u t i v t (Hình 2) ố ừ ầ ớ ậ
1 Gi s bán c u đả ử ầ ược gi đ ng yên ữ ứ
a) Xác đ nh v n t c c a v t, áp l c c a v t lên m t bán c u khi v t ch a r i bán c u, t đóị ậ ố ủ ậ ự ủ ậ ặ ầ ậ ư ờ ầ ừ tìm góc m khi v t b t đ u r i bán c u.ậ ắ ầ ờ ầ
Trang 5T
3 4
2T0 P0
Hình 3
α
m
a r
Hình 1
Hình 2
b) Xét v trí có ị <m Vi t các bi u th c thành ph n gia t c ti p tuy n và gia t c pháp tuy nế ể ứ ầ ố ế ế ố ế
c a v t theo g và ủ ậ Vi t bi u th c tính áp l c c a bán c u lên m t ph ng ngang theo m, g và ế ể ứ ự ủ ầ ặ ẳ khi đó
2 Gi s gi a bán c u và m t ph ng ngang có h s ma sát là ả ử ữ ầ ặ ẳ ệ ố Tìm bi t r ng khi ế ằ = 30 0
thì bán c u b t đ u b trầ ắ ầ ị ượt trên m t ph ng ngang.ặ ẳ
3 Gi s không có ma sát gi a bán c u và m t ph ng ngang Tìm góc ả ử ữ ầ ặ ẳ khi v t b t đ u r iậ ắ ầ ờ bán c u.ầ
Câu 25.
Có 1 gam khí Heli (coi là khí lý tưởng, kh i lố ượng mol
M=4g/mol) th c hi n m t chu trình ự ệ ộ 1 - 2 - 3 - 4 - 1 được
bi u di n trên gi n đ P-T nh Hình 3 ể ễ ả ồ ư Cho P 0 = 10 5 Pa; T 0 =
300K.
1 Tìm th tích c a khí tr ng thái 4.ể ủ ở ạ
2 Hãy nói rõ chu trình này g m các đ ng quá trình nào.ồ ẳ Vẽ
l i chu trình này trên gi n đ P-V và trên gi n đ V-T (yêuạ ả ồ ả ồ
c u ghi rõ giá tr b ng s và chi u bi n đ i c a chu trìnhầ ị ằ ố ề ế ổ ủ
trên các gi n đ này) ả ồ
Câu 26.Trên m t ph ng n m ngang đ t m t thanh ABặ ẳ ằ ặ ộ
đ ng ch t Ngồ ấ ười ta nâng nó lên m t cách t t b ng cách đ t vào đ u B c a nó m t l c F luônộ ừ ừ ằ ặ ầ ủ ộ ự
có phương vuông góc v i thanh (l c F và thanh AB luôn n m trong m t m t ph ng th ng ớ ự ằ ộ ặ ẳ ẳ
đ ng) H i h s ma sát gi a thanh và m t ngang có giá tr c c ti u b ng bao nhiêu đ d ng ứ ỏ ệ ố ữ ặ ị ự ể ằ ể ự
được thanh lên v trí th ng đ ng mà đ u dị ẳ ứ ầ ướ ủi c a nó không b trị ượt?
Câu 27: M t v t b t đ u chuy n đ ng nhanh d n đ u t đi m O trên tr c Ox, theo chi uộ ậ ắ ầ ể ộ ầ ề ừ ể ụ ề
dương v i gia t c a Sau kho ng th i gian tớ ố ả ờ o thì v t chuy n đ ng v i gia t c –a H i sau bao lâuậ ể ộ ớ ố ỏ
k t lúc b t đ u chuy n đ ng thì v t l i v đ n đi m O? ể ừ ắ ầ ể ộ ậ ạ ề ế ể Cho bi t tính ch t c a chuy n đ ngế ấ ủ ể ộ sau kho ng th i gian tả ờ o?
Câu 28: M t v t nh có kh i lộ ậ ỏ ố ượng m trượt không v n t c ban đ u t đ nh m t nêm có gócậ ố ầ ừ ỉ ộ nghiêng α=300 so v i phớ ương ngang (hình 1) H s maệ ố
sát gi a v t v i m t nêm là =0,2 L y g=10m/sữ ậ ớ ặ μ ấ 2 M cố
th năng t i chân m t ph ng nghiêng ế ạ ặ ẳ
a) Nêm được gi c đ nh Khi v t đ n chân nêm thì cóữ ố ị ậ ế
bao nhiêu ph n trăm c năng c a v t chuy n hóa thànhầ ơ ủ ậ ể
nhi t năng?ệ
b) Nêm được kéo cho trượt sang trái v i gia t c không đ iớ ố ổ
a=2m/s2 trên sàn n m ngang Tìm gia t c c a m so v i nêm khi nó đằ ố ủ ớ ược th cho chuy n đ ng.ả ể ộ
Câu 29: M t thanh AB đ ng ch t, ti t di n đ u, kh i lộ ồ ấ ế ệ ề ố ượng
m=100kg có th quay t do quanh m t tr c đi qua đ u A vàể ự ộ ụ ầ
vuông góc v i m t ph ng hình vẽ (hình 2) Thanh đớ ặ ẳ ược gi cânữ
b ng theo phằ ương h p v i phợ ớ ương ngang m t góc =30ộ α 0 nhờ
m t l c ộ ự Fr
đ t vào đ u B, phặ ầ ương c a ủ Fr
có th thay đ i để ổ ược
a) Fr
có phương n m ngang Tìm giá tr c a F.ằ ị ủ
b) Tìm giá tr nh nh t c a l c F đ có th gi thanh nh đã mô t ị ỏ ấ ủ ự ể ể ữ ư ả
Câu 30: M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 800g, chuy n đ ng trên tr c Ox theo phể ộ ụ ương trình x = t2-5t+2 (m), (t có đ n v là giây) Xác đ nh đ bi n thiên đ ng lơ ị ị ộ ế ộ ượng c a v t k t th i đi m tủ ậ ể ừ ờ ể 0=0 đ nế
th i đi m tờ ể 1=2s, t2=4s.
Trang 62
h
Hình 3
Câu 31: Hai qu bóng nh đàn h i có kh i lả ỏ ồ ố ượng m1 và m2 (m1<m2),
qu 1 đả ược đ t trên đ nh qu 2 (v i m t khe h nh gi a chúng).ặ ỉ ả ớ ộ ở ỏ ữ
Th cho chúng r i t do t đ cao h xu ng sàn (hình 3) ả ơ ự ừ ộ ố
a) H i t s b ng bao nhiêu đ qu bóng 1 nh n đỏ ỉ ố ằ ể ả ậ ược ph n c năngầ ơ
l n nh t trong c năng toàn ph n c a h hai qu bóng?ớ ấ ơ ầ ủ ệ ả
b) N u mế 1 r t nh so v i mấ ỏ ớ 2 thì qu bóng 1 trên n y lên đả ở ả ược đ nế
đ cao bao nhiêu?ộ