CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN 1.1. Giới thiệu về nhà máy Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương Dự án khu liên hợp Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương do Công ty TNHH Môi trường Bình Dương (Biwase) làm chủ đầu tư và có tổng mức đầu tư hơn 16 triệu EURO. Dự án xây dựng nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường cho tỉnh Bình Dương và lưu vực hệ thống sông Đồng Nai với mục tiêu phát triển công nghiệp phải gắn với bảo vệ môi trường. Dự án Xây dựng Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương có diện tích 100 ha. Địa chỉ: Ấp 1b Chánh Phú Hoà Huyện Bến Cát, Chánh Phú Hoà, Tx. Bến Cát, Bình Dương. SĐT: 02743542906 Hình 1. Vị trí Xí nghiệp xử lý chất thải rắn chụp từ vệ tinh 1.2. Tổng quan nhà máy Chất Thải Rắn Nam bình Dương Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương được đầu tư đầy đủ các hạng mục đáp ứng nhu cầu xử lý chất thải cho tỉnh Bình Dương như: hố chôn lấp rác, nhà máy xử lý nước rỉ rác, lò đốt rác… với công suất trung bình 700 tấn rác sinh hoạt và hơn 80 tấn chất thải công nghiệpngày. Khu liên hợp bao gồm: Nhà máy xử lý rác thải công nghiệp: được tiếp nhận từ các doanh nghiệp và các tỉnh lân cận như BD, Bình Phước, Đồng Nai, Tây Ninh và đang mở rộng về các tỉnh miền Tây sau khi thu gom thì rác thải được đưa về nhà máy để cân trọng lượng và xác định cụ thể là loại chất thải. Mỗi ngày số lượng rác thải công nghiệp thu gom trên 150 tấn. Sau khi cân thì rác thải được đưa về nhà tập kết để phân loại để xử lý ngay các loại rác công nghiệp dễ cháy nổ và phân loại từng loại rác thải để có những biện pháp cụ thể theo tiêu chuẩn pháp luật. Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt: được tiếp nhận từ các Công ty, các công trình công cộng của tỉnh sau khi được thu gom rác thải sinh hoạt được mang đi cân và được tập trung tại hố tập kết sau khi rác thải được tập kết lại sẽ được phân loại thành rác thải vô cơ và hữu cơ. Đối với rác hữu cơ thì nhà máy sẽ tận dụng làm phân Compost. Công suất nhà máy 840 tấnngày. Nhà máy xử lý nước rỉ rác: được thành lập sau năm 2013, với công suất 960 m3 ngàyđêm sau khi nước rỉ rác được xử lý thì nước đạt loại A theo QCVN 402011BTNMT và nước sau xử lý được tận dụng ngược lại cho quá trình sản xuất ( rửa đường, tưới cây, vệ sinh nhà xưởng,…) Nhà máy tái chế gạch: sau khi đốt rác thải thì sẽ thải ra xỉ tro và tận dụng để làm gạch, hiện nay nhà máy sản xuất 2 loại gạch: gạch không nung và gạch nung. Trong gạch không nung thì có đen gạch nhám và gạch đen bóng. Nhà máy Nam Bình Dương là nhà máy kép kín các hạng mục công trình sẽ được nhà máy tự thiết kế và thi công.
Trang 1KHOA HỌC TỰ NHIÊN
BÁO CÁO THỰC TẾ THỰC HÀNH NHÀ MÁY MÔN ĐẠI CƯƠNG
CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
Tháng 12/2017
Trang 2THỰC HÀNH NHÀ MÁY MÔN ĐẠI CƯƠNG
CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
- Nhà máy 1: Xý nghiệp xử lý nước thải BIWASE
- Nhà máy 2: Xý nghiệp xử lý chất thải rắn BIWASE
- Nhà máy 3: Nhà máy nước cấp Dĩ An
- VietWater: Trung tâm hội nghị triễn lãm SECC ngày 10/11
Trần Thị Mỹ TrangNguyễn Thanh Điệp
Tháng 12/2017
Trang 3CNMT NHÀ MÁY XLCTR NAM BÌNH DƯƠNG Mục lục
Mục lục i
Danh mục hình ii
Chương 1 Tổng quan 1
1.1 Giới thiệu về nhà máy Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương 1
1.1 Giới thiệu về nhà máy Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương 1
1.2 Tổng quan nhà máy Chất Thải Rắn Nam bình Dương 1
1.2 Tổng quan nhà máy Chất Thải Rắn Nam bình Dương 1
Chương 2 Công nghệ xử lý Chất thải Rắn 3
2.1 Thành phần rác thải 3
2.1 Thành phần rác thải 3
2.4 Thuyết minh công nghệ 5
2.4 Thuyết minh công nghệ 5
2.5 Chi tiết công trình xử lý 7
2.5 Chi tiết công trình xử lý 7
2.5.1 Hệ thống thu gom 7
2.5.2 Hệ thống lượt rác 8
2.5.3 Công trình sinh học 8
Chương 3 Công nghệ xử lý nước thải 9
Chương 4 Công nghệ xử lý khí thải 9
4.1 Thành phần khí thải 9
4.1 Thành phần khí thải 9
4.2 Phương pháp xử lý 9
4.2 Phương pháp xử lý 9
4.3 Công nghệ xử lý 10
Trang 44.3 Công nghệ xử lý 10
4.4 Thuyết minh công nghệ 11
4.4 Thuyết minh công nghệ 11
Danh mục hình 1.1 Giới thiệu về nhà máy Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương 1
Hình 1 Vị trí Xí nghiệp xử lý chất thải rắn chụp từ vệ tinh 1
1.2 Tổng quan nhà máy Chất Thải Rắn Nam bình Dương 1
Hình 2 Sơ đồ phân loại rác thải của Xí nghiệp xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương 2
2.1 Thành phần rác thải 3
Hình 3 Sơ đồ hệ thống xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp ủ phân compost 4
Hình 4 Sơ đồ công nghệ tinh chế mùn compost 5
2.4 Thuyết minh công nghệ 5
2.5 Chi tiết công trình xử lý 7
4.1 Thành phần khí thải 9
4.2 Phương pháp xử lý 9
4.3 Công nghệ xử lý 10
4.4 Thuyết minh công nghệ 11
Trang 5CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 1.1 Giới thiệu về nhà máy Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương
Dự án khu liên hợp Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương do Công ty TNHH Môitrường Bình Dương (Biwase) làm chủ đầu tư và có tổng mức đầu tư hơn 16 triệu EURO
Dự án xây dựng nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường cho tỉnh Bình Dương và lưuvực hệ thống sông Đồng Nai với mục tiêu phát triển công nghiệp phải gắn với bảo vệ môitrường Dự án Xây dựng Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương có diện tích
Nhà máy xử lý rác thải công nghiệp: được tiếp nhận từ các doanh nghiệp và các
tỉnh lân cận như BD, Bình Phước, Đồng Nai, Tây Ninh và đang mở rộng về các tỉnh miềnTây sau khi thu gom thì rác thải được đưa về nhà máy để cân trọng lượng và xác định cụthể là loại chất thải Mỗi ngày số lượng rác thải công nghiệp thu gom trên 150 tấn Saukhi cân thì rác thải được đưa về nhà tập kết để phân loại để xử lý ngay các loại rác công
Trang 6nghiệp dễ cháy nổ và phân loại từng loại rác thải để có những biện pháp cụ thể theo tiêuchuẩn pháp luật.
Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt: được tiếp nhận từ các Công ty, các công trình
công cộng của tỉnh sau khi được thu gom rác thải sinh hoạt được mang đi cân và được tậptrung tại hố tập kết sau khi rác thải được tập kết lại sẽ được phân loại thành rác thải vô cơ
và hữu cơ Đối với rác hữu cơ thì nhà máy sẽ tận dụng làm phân Compost Công suất nhàmáy 840 tấn/ngày
Nhà máy xử lý nước rỉ rác: được thành lập sau năm 2013, với công suất 960 m3
ngày/đêm sau khi nước rỉ rác được xử lý thì nước đạt loại A theo QCVN 2011/BTNMT và nước sau xử lý được tận dụng ngược lại cho quá trình sản xuất ( rửađường, tưới cây, vệ sinh nhà xưởng,…)
40-Nhà máy tái chế gạch: sau khi đốt rác thải thì sẽ thải ra xỉ tro và tận dụng để làm
gạch, hiện nay nhà máy sản xuất 2 loại gạch: gạch không nung và gạch nung Trong gạchkhông nung thì có đen gạch nhám và gạch đen bóng
Nhà máy Nam Bình Dương là nhà máy kép kín các hạng mục công trình sẽ đượcnhà máy tự thiết kế và thi công
Hình 2 Sơ đồ phân loại rác thải của Xí nghiệp xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương
Rác thảiCânPhân loại
Đốt
Trang 7CHƯƠNG 2 CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN 2.1 Thành phần rác thải
- Rác thải công nghiệp: được tiếp nhận từ các doanh nghiệp và các tỉnh lân cận như
BD, Bình Phước, Đồng Nai, Tây Ninh Mỗi ngày số lượng rác thải công nghiệp thu gomtrên 150 tấn
- Rác thải y tế: được tiếp nhận từ xe chở rác y tế chuyên dùng, các thùng rác y tế
cho đến khi nhập ho cũng theo băng chuyền, nạp liệu đều bằng những thiết bị thuỷ lực,hạn chế người lao động tham gia trực tiếp việc khuân vác Đa phần rác thải y tế được xử
lý chình bằng phương pháp đốt Mỗi ngày số lượng rác thải y tế thu gom trên 1 tấn
- Rác thải sinh hoạt: được tiếp nhận từ các Công ty, các công trình công cộng của
tỉnh sau khi được thu gom rác thải sinh hoạt được mang đi cân và được tập trung tại hốtập kết Mỗi ngày số lượng rác thải sinh hoạt thu gom bình quân trên 1000 tấn
Trang 8Ghi chú
Đường rác thải chínhĐường nước rỉ rácĐường rác thải phụĐường hoá chất
Hình 3 Sơ đồ hệ thống xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp ủ phân compost
Thiết bị tách từThu hồi
Phối trộn phụ gia
Tiêu thụsản phẩm
Rác thải sinh hoạtHầm tiếp nhận
Nguyên liệu tinh
Trang 9Ghi chú
Đường mùn chínhĐường rác thải
Hình 4 Sơ đồ công nghệ tinh chế mùn compost
2.4 Thuyết minh công nghệ
Phối trộn (N,
P, K, …)
Đóng bao
Trang 10ta cho thêm Ca(OH)2
khi hố không hoạt động
Hầm
khử
mùi
Hệ thống phun khử mùilàm giảm mùi phát sinh
từ hầm tiếp nhận Sửdụng hoá chất LASB
để khử mùi Tỷ lệ 1 kghoá chất : 1400 kg chất
(Thu được phế liệu bằng 4% rác đầu vào)
+ Rác không sử dụng
được (chiếm 40% rác đầu vào) để đem di
bị tách nylon để loại bỏcác nylon nhẹ nằm ởmặt trên
Trang 11bị tách
từ
Tên băng tải
3:2:2 Giữ lại một số kim loạibằng lõi nam châm
(Độ ẩm nhà ủ <50% sẽchuyển qua nhà ủchính)
ẩm nhà ủ < 25% sẽchuyển qua nhà tinh
2.5 Chi tiết công trình xử lý
2.5.1 Hệ thống thu gom
Tổng lượng rác thải được tiếp nhận từ trong tỉnh và các tỉnh lân cận như BìnhPhước, Đồng Nai, Tây Ninh và đang mở rộng về các tỉnh miền Tây trên 1000 tấn, trongđó:
- Rác thải công nghiệp: Mỗi ngày số lượng rác thải công nghiệp thu gom trên 150
tấn
- Rác thải y tế: Mỗi ngày số lượng rác thải y tế thu gom trên 1 tấn.
- Rác thải sinh hoạt: Mỗi ngày số lượng rác thải sinh hoạt thu gom bình quân trên
1000 tấn
Trang 122.5.2 Hệ thống lượt rác
- Gào cạp rác: chuyển rác từ hố tiếp nhận sang halu.
- Halu: được cấu tạo từ 4 trục, mỗi trục gồm 12 - 14 dao Có tác dụng xé rác về kích
thước nhỏ hơn 9 cm
- Sàng thùng quay: Lỗ sàng lớn có đường kính 1m75 gồm nhiều lỗ sàng nhỏ có đường
kính 9 cm Phân loại rác sinh hoạt làm hai loại:
+ Kích thước >= 9 cm là rác vô cơ
+ Kích thước < 9 cm rác hữu cơ
- Băng chuyền phân loại: Phân loại rác thải >= 9 cm:
+ Rác có thể bán được: Nylon, bao cát, tất cả các kim loại, chai nhựa (Thu được phế liệu bằng 4% rác đầu vào)
+ Rác không sử dụng được (chiếm 40% rác đầu vào) để đem di chôn lấp hợp vệ sinh.
- Máy tách nilon: Rác thải < 9 cm sau khi được phân loại ở sàng thùng quay sẽ qua thiết
bị tách nylon để loại bỏ các nylon nhẹ nằm ở mặt trên
- Thiết bị tách từ: Giữ lại một số kim loại bằng lõi nam châm.
2.5.3 Công trình sinh học
- Nhà ủ lên men: Gồm 48 bể ủ có kích thước 12,6m x 12,6m x 2,7m Phương pháp ủ
chính bằng phương pháp hiếu khí có sử dụng máy thổi khí cung cấp oxy cho vi sinh vậtphân huỷ rác thải
+ Nước rỉ rác sẽ được thu lại qua hố thu
+ Khí phát sinh trong quá trình ủ sẽ được thu lại đem qua lò đốt xử lý
+ Quá trình ủ gồm 4 giai đoạn: 2 ngày đầu ở 45oC; 4 ngày tiếp theo ở 55oC; 9 ngày sau ở
75oC; 6 ngày cuối ở 55oC
+ Độ ẩm <= 50% sẽ đưa rác qua nhà ủ chính
- Nhà ủ chính: Gồm 5 hàng; mỗi hàng gồm 2 mẻ; mỗi mẻ gồm 4 luống Vi sinh vật tiếp
tục phân huỷ rác thải Ở mỗi mẻ, xe đảo có nhiệm vụ làm cho rác tơi ra tạo thành lượngmùn cần thiết Thời gian ủ là 19 ngày; trong 10 ngày đầu, cứ 2 ngày sẽ đảo 1 lần; 6 ngàytiếp theo đảo liên tục cho đến khi đủ 11 lần đảo trộn người ta sẽ đo độ ẩm Nếu độ ẩm <25% thì sẽ đưa vào tinh chế, không đủ độ ẩm sẽ tiếp tục đảo trộn (cứ 3 lần đảo kiểm tra
độ ẩm 1 lần)
Trang 13CHƯƠNG 3 CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(do nhà máy đang bảo trì nên lớp không vào tham quan được nhà máy)
CHƯƠNG 4 CÔNG NGHỆ XỬ LÝ KHÍ THẢI 4.1 Thành phần khí thải
- Khí thải trong quá trình đốt rác thải của lò đốt rác thải 4200 kg/ngày chuyên đốtrác công nghiệp và da
QCVN 19:2009/BTNMT
Trang 144.3 Công nghệ xử lý
Ghi chú
Đường rác chínhĐường xỉ troĐường nước
Hình 5 Sơ đồ hệ thống lò đốt công suất 4200 kg/ngày
Rác thải đã phân loại
Buồng giảinhiệt bằng nước
Tháp tuần hoànỐng xả khí
Nước từ bể
tuần hoàn
Vật liệuxây dựng
Trang 154.4 Thuyết minh công nghệ
Công
trình
Thông số thiết kế
mát
Trang 16giải nhiệt
bằng khí
Thiết bị này cótác dụng giảinhiệt trong khíthải từ nhiệt độcao đến nhiệt độthấp hơn
Buồng
giải nhiệt
bằng nước
Tênthiếtbị: Nồihơi
Thiết bị này cótác dụng giảinhiệt trong khíthải từ nhiệt độcao đến nhiệt độthấp hơn để giảmthiểu khả năngphá hủy thiết bị
và quá trình xử lýphía sau, hiệu quảgiải nhiệt củathiết bị nàykhoảng 60%,nhiệt độ khí khảisau khi qua thiết
bị giải nhiệt bằngnước khoảng
4400C trước khivào tháp tuầnhoàn
60%
Tháp tuần
hoàn thuật làm sạchHấp phụ là kỹ
khí bằng cách tậptrung các khí vàhơi độc lên bềmặt của vật thểrắn (chất hấp phụ
là than hoạt tính)
Trang 17có bề mặt tiếpxúc lớn.
Giải nhiệt và xử
lý khói, khí thảibằng phươngpháp hấp thụ
Ống xả
khí
Khí thải sau khiqua tháp tuầnhoàn sẽ thải ramôi trường đạttiêu chuẩn QCVN19-2009/BTNMT
và QCVN 2009/BTNMT
Trang 1920-TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
Tháng 12/2017
Trang 201.1 Giới thiệu về nhà máy Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương 1
1.2 Tổng quan nhà máy Chất Thải Rắn Nam bình Dương 1
2.1 Thành phần rác thải 3
2.4 Thuyết minh công nghệ 5
2.5 Chi tiết công trình xử lý 7
4.1 Thành phần khí thải 9
4.2 Phương pháp xử lý 9
4.3 Công nghệ xử lý 10
4.4 Thuyết minh công nghệ 11
DANH MỤC BẢNG 1.1 Giới thiệu về nhà máy Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương 1
1.2 Tổng quan nhà máy Chất Thải Rắn Nam bình Dương 1
2.1 Thành phần rác thải 3
2.4 Thuyết minh công nghệ 5
2.5 Chi tiết công trình xử lý 7
4.1 Thành phần khí thải 9
4.2 Phương pháp xử lý 9
4.3 Công nghệ xử lý 10
4.4 Thuyết minh công nghệ 11
DANH MỤC HÌNH 1.1 Giới thiệu về nhà máy Xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương 1
Trang 211.2 Tổng quan nhà máy Chất Thải Rắn Nam bình Dương 1
2.1 Thành phần rác thải 3
2.4 Thuyết minh công nghệ 5
2.5 Chi tiết công trình xử lý 7
4.1 Thành phần khí thải 9
4.2 Phương pháp xử lý 9
4.3 Công nghệ xử lý 10
4.4 Thuyết minh công nghệ 11
Trang 22CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 1.1 Giới thiệu về nhà máy Xử lý nước thải BIWASE
Sau hai năm triển khai xây dựng và chạy thử, nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt chothành phố Thủ Dầu Một đã thu gom xử lý và đã được Cơ quan quản lý môi trường công nhận đạtchuẩn cột A của QCVN 40:2011/BTNMT trước khi thải ra môi trường
Nhà máy áp dụng công nghệ thu gom xử lý nước thải tiên tiến nhất hiện nay Cụ thể, hệthống thu gom đều riêng biệt với hệ thống nước mưa, nhằm thu nhận nguồn xả thải trực tiếp từcác hộ gia đình Hiện nay, tiểu dự án 1 được đầu tư đường ống thu gom dài hơn 170km và 10trạm bơm nâng để thu gom trực tiếp nước thải của hơn 13.000 hộ gia đình trong khu vực bánkính 1.000ha của thành phố Thủ Dầu Một
1.2 Tổng quan nhà máy Xử lý nước thải BIWASE
Nhà máy xử lý nước thải được xây dựng với tổng diện tích 11 ha, với công suất giai đoạn 1
là 17.650 m3/ngày.đêm Hệ thống xử lý nước thải tại Nhà máy bao gồm các hạng mục công trìnhnhư: công trình đầu vào, bể ASBR (Advanced Sequencing Batch Reactor), nhà khử trùng, bể côđặc bùn, thiết bị vắt bùn, nhà khử mùi…Chất lượng nước sau khi xử lý đạt quy chuẩn QCVN40:2011/BTNMT (cột A)
Trang 23CHƯƠNG 2 CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI 2.1 Thành phần nước thải
Thành phần chính: + Nước thải sinh hoạt từ các hộ dân, nhà hàng, khách sạn…
+ Nước thải của một số ngành tiểu công nghiệp
Bảng 1 Thành phần, tính chất nước thải sinh hoạt
Trang 24Ghi chú
Đường nước chính
Đường thải rácĐường khíĐường bùnĐường cát
Hình 1 Sơ đồ công nghệ xử lý Xí nghiệp xử lý nước thải Biwase 2.4 Thuyết minh công nghệ
Công
trình
Thông số thiết kế Chức năng
H% xử
lý Hình ảnh điển hình
Khí
Nhà đầu vào(Bể lắng cát thổi khí)
Bể phản ứng theo mẻ cái tiến ASBR
Bể khử trùng
Hồ ổn định
QCVN 40:2008/BTNMT
Trang 25Bể lắng
cát sơ bộ
Lắng cát và các tậpchất lơ lửng bằng bểlắng ngang
Hầm tiếp
nhận
Loại bỏ cát, đất đá vàrác có kích thước lớn
cơ, cát đá có đườngkính dưới 0,1mm, vángdầu mỡ, chất béo cótrong nước thải
có kíchthước 18m
(W) x5.675m(L)
Bể phảnứng cókích thước
18m (W) x
29.875m(L)
Một chu kỳ xử lýASBR bao gồm 3 quátrình riêng rẽ: Làmđầy – sục khí, làm đầy– lắng và tháo nước,trong khoảng thờigian 4,8 giờ/chu kỳ
+ Phản ứng – Khoảngthời gian sục khívà/hay khuấy trộnđược áp dụng để đạtđược hiệu quả xử lýsinh học mong muốn
(164 phút)
Máng thu nước
Trang 26+ Lắng – Sục khívà/hay khuấy trộnđược tạm ngừng đểcác chất rắn lắngxuống đáy bể để lạimột lớp nước trong đãđược xử lý ở bên trên.
(60 phút)+ Thu nước – Nướctrong được rút ra bằngmột hệ thống thu nước
cơ khí tự động vàđược điều khiển theothời gian (60 phút)
vi khuẩn E.coli cótrong nước thải đầu raxuống mức 3.000MPN/100ml theo quyđịnh của Quy chuẩnViệt Nam QCVN40:2011/BTNMT (CộtA) trước khi thải rasông Sài Gòn
Nhà tách
bùn
Thời gian lưu bùn tại
bể cô đặc không quá 1ngày, quy trình làmsánh bùn được tăng
Thiết
bùndạng
Trang 27cường nhờ áp dụngdụng cụ khuấy gắntheo trục đứng Bùnsau khi cô lại đượctháo ra khỏi đáy bể củaphễu chứa bùn trungtâm bằng bộ thiết bịnạo bùn.
đứng
Nhà khử
mùi
Quy trình khử mùibằng phương pháp hóahọc, sử dụng hóa chấthấp thụ các khí độc hạikết hợp vật liệu đệmtrong 02 tháp
+ Tháp 1: sử dụngdung dịch H2SO4 để xử
lý NH3 và các hợp chấtNitơ khác (phản ứngtạo thành muối(NH4)2SO4 hòa tan,không bay hơi và đượclấy ra từ nước thảithông qua van xả tràn(pH tối ưu: 3-4)
+ Tháp 2: Xử lý H2S,Metyl Mercaptane(CH3-SH) và các hợpchất lưu huỳnh khácbằng dung dịch NaOH
và NaOCl (pH tối ưu:
9,5 – 10,5)
Khí thải đầu ra
Trang 2819:2009/BTNMT vàQCVN
20:2009/BTNMT
2.5 Thông số đầu ra
Bảng 2 Thông số đầu ra, hiệu suất xử lý mỗi chỉ tiêu sau khi xử lý
Chỉ tiêu Đơn vị Đầu vào Đầu ra UV Hiệu suất xử lý (%)
QCVN 40:2011/BTNMT, Cột
Nguồn: Báo cáo kết quả tổng hợp tháng 07/2017 của nhà máy Biwase.
2.6 Chi tiết công trình xử lý
2.6.1 Hệ thống thu gom
Đây là hệ thống thoát nước thải riêng biệt (tách riêng nước mưa), thu gom trực tiếp (khôngcần qua hầm tự hoại), phía trước nhà mỗi hộ dân được lắp 1 hố ga để đấu nối nước thải sinh hoạt(nước tắm, nước rửa thực phẩm, nước và phân từ nhà cầu) của hộ gia đình vào hố ga này và nướcthải theo hệ thống thu gom chuyển về nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt tập trung để xử lý Hệthống thoát nước bao gồm có:
+ Tuyến cống chính (tuyến cống cấp 1) thu nhận nước thải từ cống cấp 2 hoặc 3 sau đódẫn về nhà máy để xử lý, có đường kính từ D500 - D1350 với tổng chiều dài 16 Km;
+ Tuyến ống nhánh (tuyến cống cấp 2) thu nhận nước thải từ các cống cấp 3 sau đó đổ vàocống chính, có đường kính từ D200 - D300 với tổng chiều dài 55 Km;
+ Tuyến ống thu gom (tuyến cống cấp 3) thu nhận trực tiếp nước thải từ các công trình vàdẫn vào các ống nhánh hoặc cống chính, có đường kính từ D100 - D150 với tổng chiều dài 104