1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ đề 21 bội CHUNG bội CHUNG NHỎ NHẤT

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ Đề 21 Bội Chung Bội Chung Nhỏ Nhất
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 345,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.. - Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS xác định được bội ch

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

BỘI CHUNG BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- HS phát biểu được thế nào là bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số

2 Về năng lực:

* Năng lực chung:

- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà

và tại lớp

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS tích cực phát biểu xây dựng bài

* Năng lực đặc thù:

- Năng lực giao tiếp toán học: HS tìm được mối liên hệ giữa BC và BCNN

- Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên đã cho; HS tìm BCNN trong các trường hợp đặc biệt

- Năng lực tính toán: thực hiện được các phép toán nhân, chia số tự nhiên

- Năng lực mô hình hóa toán học: mô tả, hình dung, phân tích được một số bài toán thực tế

- Năng lực thẩm mỹ: HS trình bày được bài toán khoa học, chính xác

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu

2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC TRỰC TIẾP

Phần trắc nghiệm

a) Mục tiêu:Hs được củng cố kiến thức bài 12 để giải toán thành thạo.

b) Nội dung: Phiếu 01: Phần trắc nghiệm đề kiểm tra 1 tiết.

c) Sản phẩm:Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1:Chuyển giao nhiệm vụ. Hs :-Lắng nghe Gv giao việc

Trang 2

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập

trong phiếu 01

-Thời gian 6 câu = phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm ( 4em

=1 nhóm)

- Nhận nhiệm vụ

Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ.-

Gv:Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các

nhóm (nếu cần)

Hs: hoạt động nhóm và giải đáp ra nháp ( A4)

Bước 3:Báo cáo, Thảo luận.

-Gv :Thu sản phẩm(nháp)

- Gv:Chiếu ( Dán) 2 sản phẩm bất kì

-Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và

nhận xét

Nhóm: Nộp sản phẩm Hs: Tại chỗ nhận xét và so sánh rút kinh nghiệm qua sản phẩm nhóm bạn

Bước 4:Kết luận, Nhận định.

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để

giải bài

- Đáp án phiếu 01

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào

vở học thêm chiều trong phút

Phần tự luận

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của bài 12 để giải bài tập liên

quan từ cơ bản đén nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 02: Phần tự luận đề kiểm tra 1 tiết.

c) Sản phẩm:Hs giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu

d) Tổ chức thực hiện:

Gv giao Hs lần lượt làm các bài tập

trong phiếu 02

-Thời gian 4 bài = … phút

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm ( 4em

=1 nhóm)

Hs :-Lắng nghe Gv giao việc

- Nhận nhiệm vụ

- Gv:Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ các

nhóm (nếu cần)

Hs :hoạt động nhóm và giải đáp ra nháp ( A4)

-Gv :Thu sản phẩm(nháp)

- Gv:Chiếu ( Dán) 2 sản phẩm bất kì

-Gv: Yêu cầu cả lớp theo dõi và

nhận xét

Nhóm: Nộp sản phẩm Hs: Tại chỗ nhận xét và so sánh rút kinh nghiệm qua sản phẩm nhóm bạn

- Gv: chốt kiến thức đã sử dụng để

giải bài

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào

vở học thêm chiều trong … phút

Trang 3

- Đáp án phiếu 02.

2.HOẠT ĐỘNG VỀ NHÀ: (online-Zalo-Zoom )

a) Mục tiêu: Hs vận dung được kiến thức đã học của bài để tự giải bài tập liên

quan từ cơ bản đén nâng cao

b) Nội dung: Phiếu 03: Bài tập bổ sung

c) Sản phẩm:Hs tự giải đáp những bài tập Gv giao trên phiếu ( đăng trên nhóm

Zalo)

d) Tổ chức thực hiện:

Gv đăng phiếu 3: Bài tập tự học lên

nhóm Zalo của lớp

-Thời gian : Làm trong ngày giao

Phhs: Cập nhật nhóm học Cho con chép đề vào vở Tự học và bám sát đôn đốc con học trong ngày giao

- Gv:Theo dõi, đôn đốc từ xa Hs :hoạt động cá nhân và giải ra nháp

-Gv :Giúp đỡ Hs từ xa qua hình thức

online…

-Gv: Yêu cầu HS nộp bài

( qua hình thức trực tiếp hoặc

online)

Hs: Nộp sản phẩm ( chụp ảnh hoặc quay video vở tự học )

-Trao đổi : Bố me, GV, bạn bè…

- Gv: Sau khi HS nộp bài

GV sẽ gửi đáp án phiếu 03 cho HS

tự rà soát và chấm trên nháp…rút

kinh nghiệm

- Hs:Ghi chép nhanh,đẹp phần đáp án vào

vở học tự học trong ngày giao

IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ:

Hs tự đánh giá và rút kinh

nghiệm

Gv đánh giá Hs trong tự học qua kiểm tra sản phẩm tự học

PHHs đánh giá con trong tự học phiếu giao từ xa

V HỒ SƠ DẠY HỌC( Đính kèm các phiếu học tập)

PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1 B(6) 0; 6; 12; 18; 

; B(3) 0; 3; 6; 9; 12;15; 18;  thì BCNN(3,6) là

BC(3,6)  0;6;12;18;

Câu 2 B(8) 0; 8; 16; 24; 32; 

; B(12) 0; 12; 24; 36; 48;  thì BC(8; 12)

A BC(8, 12) 0; 16; 18; 24; 

Trang 4

C. BC(8, 12) 0; 24; 48;  . D BC(8, 12) 0; 8; 12; 24; 32;  .

Câu 3. BCNN 2.3 ;3.5 2 

bằng

Câu 4.Kết quả của phép tính

6 12 

A

3

1

3

1

96

Câu 5.Mẫu chung của hiệu hai phân số

1 1

4 6 

Câu 6.Mẫu chung của hai phân số

7

9 và

4

15 là

Phần II : Tự luận (7.0 điểm)

Câu 1. Số tự nhiên x biết xM125; xM100; xM150; x3000là

Câu 2. Cho xBC(63,35,105) và 0 x 1000 Khi đó, x thuộc tập hợp nào sau đây?

Câu 3. Một túi kẹo chia làm 10 phần, 12 phần, 15 phần đều đủ, biết số kẹo nằm trong khoảng 100 đến 125 cái Số kẹo đó là

Câu 4.Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 9, đều vừa đủ Biết số học sinh trong khoảng 30 đến 40 Số học sinh lớp 6 A là

HƯỚNG DẪN PHIẾU ĐỀ SỐ 01+02

Phần 1: Trắc nghiệm (3.0 điểm

Hướng dẫn

Câu 1 B(6) 0; 6; 12; 18; 

; B(3) 0; 3; 6; 9; 12;15; 18;  thì BCNN(3,6) là

Trang 5

Lời giải

Chọn B

Các số 0;6;12;18; vừa là bội của 6, vừa là bội 3của nên

BC(3,6)  0;6;12;18; .

Số nhỏ nhất khác 6 trong tập hợp các bội chung của 6và 3 là nên

Câu 2 B(8) 0; 8; 16; 24; 32; 

; B(12) 0; 12; 24; 36; 48;  thì BC(8; 12)

A BC(8, 12) 0; 16; 18; 24; 

. B BC(8, 12) 0; 8; 18; 24; 32  .

C. BC(8, 12) 0; 24; 48;  . D.

BC(8, 12) 0; 8; 12; 24; 32;  .

Lời giải

Chọn C

Các số 0; 24; 48; … vừa là bội của 8, vừa là bội của 12 nên

BC(8, 12)  0; 24; 48; .

Câu 3. Biết 2 3 2và 3 5  thì BCNN 2.3 ;3.5 2 

bằng

Lời giải

Chọn A

Vì thừa số nguyên tố chung là 3và riêng là 5 và 2

Khi đó BCNN 2.3 ;3.5 2      2 3 5 90 2

Câu 4. Kết quả của phép tính

6 12 

A

3

1

3

1

96

Lời giải

Chọn A

Ta có BCNN 12, 6   12 nên ta có thể lấy mẫu chung của hai phân số là 12.

Trang 6

7 5 7 2 5 14 5 9 3

Câu 5. Mẫu chung của hiệu hai phân số

1 1

4 6 

Lời giải

Chọn B

Ta có BCNN 4,6   12 nên ta có thể lấy mẫu chung của hai phân số là 12.

Câu 6. Mẫu chung của hai phân số

7

9 và

4

15 là

Lời giải

Chọn D

Ta có 9 3 2 và 15 3 5   thì BCNN 9,15   3 5 45 2  .

Ta có thể lấy mẫu chung của hai phân số trên là 45

Phần II: Tự luận (7.0 điểm)

Câu 1.Số tự nhiên x biết x 125; x 100; x 150M M M ; x 3000  .Tìm x

Lời giải

Vì x 125; x 100; x 150M M M  x BC(125, 100, 150).

BCNN(125, 100,150) 1500  nên x B(1500)  0; 1500; 3000; 

Mà x 3000 nên x 0;1500 .

Câu 2.Biết x BC(63,35,105) và 0 x 1000  xthuộc tập hợp nào sau đây?

Lời giải

Ta có: 63 3 7; 35 5.7; 105 3.5.7 2  

BC 63, 35, 105 = B 315  0;315; 630; 945; 1260; vì 0 x 1000  .

Số thỏa mãn là x 315;630;945.

Trang 7

Câu 3 Một túi kẹo chia làm 10 phần, 12 phần, 15 phần đều đủ, biết số kẹo nằm trong khoảng 100 đến 125 cái Số kẹo đó là bao nhiêu?

Lời giải

Gọi alà số kẹo cần tìm a N *( cái).

Vì a chia 10 phần, 12 phần, 15 phần đều đủ

Nên a BC 10,12,15   

mà BC 10,12,15   0; 60; 120; 180; 240; 300; .

Và 100 a 125  nên a 120  .

Câu 4 Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 9, đều vừa đủ Biết số học sinh trong khoảng 30 đến 40 Số học sinh lớp 6 A là Tìm số học sinh 6A

Lời giải

Gọi alà số học sinh lớp 6 A,a N  * (học sinh).

Vì a chia 3 phần, 4 phần, 9 phần đều đủ

Nên a  BC 3, 4,9  mà BCNN 3, 4,9     2 3 2 2 36

mà BC 3,4,9   0;36;72; 

Và 30 a 40   nên a = 36

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 03

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1 BCNN 30, 150 là

Câu 2 BCNN 40,28,140  là

Câu 3. BCNN 10,12,15 là

Câu 4. BCNN 8, 9, 27  là

Câu 5 BCNN 5, 7, 8  là

Câu 6. BCNN(3,6) 6 thì BC(3, 6)nhỏ hơn 20 là

Trang 8

C 6; 12; 18 D 6; 12; 18; 24

Phần II: Tự luận (7.0 điểm)

B 6 = BC(3,6)  0; 6; 12; 18; 24;

Câu 1.Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết aM126và aM198.Tìm a

Câu 2 Số học sinh của một trường khi xếp hàng 5, hàng 8, hàng 12, đều thiếu 1

em Biết số học sinh trường đó từ 400 đến 500 em Số học sinh trường là bao nhiêu?

Câu 3 Hai số tự nhiên a và b biết BCNN a,b   770 trong đó b 14 Khi đó a

thuộc tâp hợp nào sau?

Hướng dẫn

Câu 1.Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết aM126vàaM198

Vì a 126M vàa 198M nên a BC 126,198    .

Mà a là số tự nhiên nhỏ nhất nên a = BCNN 126, 198 

Ta có: 126 2.3 7  2 và 198 2.3 11  2

Vậy a = 1386

Câu 2. Số học sinh của một trường khi xếp hàng 5, hàng 8, hàng 12, đều thiếu 1

em Biết số học sinh trường đó từ 400 đến 500 em Số học sinh trường là bao nhiêu?

Gọi xlà số học sinh của trường đó x N *(học sinh).

Vì xếp thành hàng 5,8,12 đều thiếu 1 nên

x 1 5; x 1 8; x 1 12   M   M  M

Do đó x+1 BC 5, 8, 12    .

Ta có : 8 2 ; 12 2 3 3  2

B C 5 ,8, 12  B 1 0 2  0; 120; 2 4 0 360; 480;600; ;   

Do đó x   1 0; 120; 240; 60; 480;600;  3  .

Trang 9

Vì số hs khoảng 400 đến 500 nên ta chon x 1 480   suy ra x  479.

Vậy học sinh khối 6 của trường đó là 479

Câu 3: Hai số tự nhiên a và b biết BCNN a,b   770 trong đó b 14 Khi đó a

thuộc tâp hợp nào sau?

Ta có BCNN a,14   770 nên 770 a.m; 770 14.55   và m,55  1 m N *  

Ta có 770 14.55 a.m   14 55 m M .

Mà ÖCLN m,55    1 14 m M  m Ö 14     1; 2;7; 14

Do đó a 55; 110; 380; 770 .

Ngày đăng: 07/12/2022, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w