1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 15 THỨ tự THỰC HIỆN các PHÉP TÍNH

11 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 70,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH... Nhắc lại về biểu thức: Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa làm thành một biểu thức.. *Chú ý: a Mỗi

Trang 1

KIỂM TRA

Nhận xét xem bài tập sau đây bạn làm đúng hay sai? Vì sao?

Tính: a) 3600:24+76 = 3600:100 = 36

b) 15 – 3.4 = 12.4=48

Trang 2

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Trang 3

1 Nhắc lại về biểu thức:

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức.

*Chú ý:

a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức b) Trong một biểu thức có thể có dấu

ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.

Trang 4

2 Thứ tự thực hiện các phép tính:

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

 Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta

thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải

Ví dụ: Tính: a) 58 ─ 35 + 7

b) 50 : 2 4 = 25 4 = 100

= 23+7 = 30

 Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,

nâng lên lũy thừa, ta tính lũy thừa trước, rồi đến

nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

Ví dụ: Tính:

2.53 – 36 : 32 = 2.125 - 36:9 = 250 – 4 = 246

Trang 5

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Ta thực hiện: ( ) [ ] { }

Ví dụ: Tính

a) 100 : {2 [45 ─ (13 + 7)]} b) 150─ {12.[28 ─ ( 24 ─5)]}

= 100 :{ 2.[45 ─ 20]}

= 100 : { 2 25}

= 100 : 50

= 2

= 150 ─ { 12 [28 ─ 19]}

= 150 ─ { 12 9}

= 150 ─ 108

= 42

Trang 6

?1 Tính:

a) 62: 4 3 + 2 52 b) 2.(5 42 – 18)

= 36: 4 3 + 2 25

= 9 3 + 2 25

= 27 + 50 = 77

= 2.(5 16 – 18)

= 2.(80 – 18)

= 2 62 = 124

Trang 7

?2 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (6x – 39): 3 = 201 b) 23 + 3x = 56: 53

6x – 39 = 201 3 6x ─ 39 = 603 6x = 603 + 39

x = 642: 6

x = 107

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23

x = 102: 3

x = 34

Trang 8

*Tổng quát:

• 1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ

( ) [ ] { }

với biểu thức có dấu ngoặc:

Trang 9

Bài 73 sgk: Thực hiện tính:

• a) 5 42 – 18: 32 c) 39 213 + 87 39

= 5 16 – 18: 9

= 80 – 2 = 78

= 39( 213 + 87)

= 39.300

= 11 700

Ngoài cách áp dụng đúng theo thứ tự phép tính

ta có thể vận dụng các tính chất của phép tính để tính nhanh

Trang 10

Bài

75sgk:

• Điền số thích hợp vào ô vuông:

+3

x4

60

11

12

5

15

15

a) (x+3).4 = 60

b) x.3 – 4 = 11

Trang 11

LUYỆN TẬP THÔI!

Ngày đăng: 01/09/2019, 17:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w