Bµi míi: 1.Đặt vấn đề 2’: Như các em được biết trong 1 bài toán thì nó có nhiều phép tính, thậm chí có phép tính được lặp đi lặp lại nhiều lần.. Vậy để bài toán được tính toán chính xác [r]
Trang 1Ngày soạn:21/09/2009
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS nắm các quy về thứ tự thực hiện các phép tính
-HS biết vận dụng các quy trên để tính đúng giá trị của các biểu thức
2 Kỹ năng: áp dụng tự thực hiện các phép tính để tính nhanh các bài toán
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận trong tính toán.
B Phương pháp: Gợi mở vấn đáp
C Chuẩn bị:
1 GV: Phấn màu, thớc, bài giảng
2 Học sinh: Xem ( nội dung của bài, dụng cụ học tập, giấy trong
D Tiến trình:
I ổn định tổ chức (1’): 6A: 6B:
II Bài cũ (7’): HS làm BT 70 SGK
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề (2’): J các em biết trong 1 bài toán thì nó có nhiều phép tính, thậm chí có phép tính lặp đi lặp lại nhiều lần Vậy để bài toán tính toán chính xác đơn giản hơn thì chúng ta phải làm thê nào? Đó chính là nội dung của bài học này
2 Triển khai:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: (7p)
?GV: Các dãy tính bạn vừa làm (ở bài
cũ) là các biểu thức, em nào có thể lấy
thêm 1 vài VD về biểu thức
? Vậy thế nào là mọt biểu thức
? GV: Mỗi số cũng coi là 1 biểu thức
Trong biểu thức các dấu ngoặc để chỉ
thực hiện các phép tính
(HS đọc lại phần chú ý SGK)
Hoạt động 2: (12p)
Thứ tự thực hiện các phép tính:
ở Tiểu học các em đã biết thực hiện
các phép tính HS hãy nhắc lại thứ tự
thực hiện các phép tính
GV: Thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức cũng vậy J' ta
phải xét từng (_' hợp cụ thể
GV: HS nhắc lại thứ tự thực hiện các
phép tính
* Hãy thực hiện các phép tính sau:
1 Nhắc lại về biểu thức:
* VD: 5 - 3 ; 16 5, 45 là các biểu thức
* Các số nối với nhau bởi các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức
Chú ý:
- Mỗi số cũng coi là một biểu thức
- Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự các phép tính
2 Thứ tự thực hiện các phép tính:
a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
- Nếu chỉ có phép cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện thứ tự từ trái sang phải
VD: a 48 –32 + 8 = 16 + 8 = 24
Lop6.net
Trang 2a 48 –32 + 8
b 60: 2.5
* Hãy tính giá trị của biểu thức:
c 4 32- 5.6 =?
d 33 10 + 22 12 = ?
Nếu phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
nần lên lũy thừa ta thực hiện thế
nào?
? Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta
thực hiện thế nào?
Hãy tính giá trị của biểu thức:
a 100 : {252 ( 35 8 )}
b 80 - 2
) 4 12 (
130
GV gọi 2 HS lên bảng
?Đối với biểu thức có các dấu
ngoặctròn () , ngoặc vuông , ngoặc
nhọn { } ta thực hiện thế nào?
? HS vận dụng làm ?1 SGK
b 60: 2.5 = 30 5 = 150
c.4 32- 5.6 = 4.9 – 5.6 = 36 –30 = 6
d 33 10 + 22 12= 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318
- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa (; rồi đến nhân
và chia cuối cùng đến cộng và trừ
b Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
VD: a 100 : {252 ( 35 8 )}
=100: {252 ( 35 8 )} = 100:{2 25}
= 100: 50 = 2
c 80 - 2
) 4 12 (
130
= - 130 82 80 130 64 80 66
= 14 Nếu biểu thức thức có các dấu ngoặctròn () , ngoặc vuông , ngoặc nhọn { } ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn
(; rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn
?1 a 62: 4.3 + 2 52
= 36 :4.3 +2.25 = 77
b 2(5.42 – 18)
= 2(5.16 - 18) = 2(80 – 18) = 124
IV Củng cố (8p):
- GV nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
- Tìm x N biết a ( 6x –39) : 3 = 201
b 23 + 3x = 56 : 53
V Dặn dò (2p): - Xem lại bài, làm bài tập SGK phần LT và sách BT
-Chuẩn bị BT tiết sau luyện tập
Lop6.net