1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chi so mau ngoai vi va ung dung (BS DK)

30 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 5,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

High angle detector 5o - 15oLow angle detector 2o-3o 670nm Laser Diode RBC Analysis... Basophil / Nuclear Lobularity Flow Cytometric AnalysisLow angle detector 2o-3o High angle detector

Trang 1

CHỈ SỐ TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI

VÀ ỨNG DỤNG LÂM SÀNG

Trang 2

-1950 máy đếm TB tự động đầu tiên ra đời -1981: máy đếm tự động được nhiều thông

số

- Hiện nay: tổng trở, xung điện đa chiều,

laser, scatter, nhuộm MPO, nhuộm

ARN/AND, nhuộm huỳnh quang: phân tích được chính xác 5 thành phần BC, nhuộm

HC lưới, phát hiện blast…

Trang 3

ADVIA 2120 Methodology

Trang 4

High angle detector (5o - 15o)

Low angle detector (2o-3o)

670nm

Laser

Diode

RBC Analysis

Trang 5

Basophil / Nuclear Lobularity Flow Cytometric Analysis

Low angle detector (2o-3o)

High angle detector (5o - 15o)

670 nm

Laser

Diode

Trang 6

3 Các chỉ số của máy đếm tế bào loại 18

chỉ số:

TT Chỉ số (tiếng Anh) Tên chỉ số Giá trị bỡnh th ờng

1 RBC (Red blood cell) Số l ợng hồng cầu Nam: 4.2-5.4 ì 10 12 /l

Nữ: 4.0-5.1 x10 12 /l

2 WBC (White blood cell) Số l ợng bạch cầu 4.0-11.0 ì 10 9 /l

3 HGB (Hemoglobine) L ợng huyết sắc tố Nam: 130-160 g/l – Nữ: 120- 142 g/l

4 HCT (Hematocrit) Thể tích khối hồng cầu Nam: 0.4-0.47 l/l – Nữ: 0.37- 0.42 l/l

5 MCV (Mean corpuscular volume) Thể tích trung bỡnh hồng cầu 85-95 fl (femtolit = 10 -15 lít)

6 MCH (Mean corpuscular Hemoglobine) L ợng HST trung bỡnh hcầu 28-32 pg (picogam = 10 -12 g)

7 hemoglobine concentration) MCHC (Mean corpuscular Nồng độ HST trung bỡnh hồng cầu 320 – 360 g/l

8 PLT (Platelet) Số l ợng tiểu cầu 150-450 ì 10 9 /l

15 RDW (Red distribution width) Dải phân bố kích th ớc HC 11-14%

16 PCT (Plateletcrit) Thể tích khối tiểu cầu 0,016 – 0,036 l/l

17 MPV (Mean platelet volume) Thể tích trung bỡnh tiểu cầu 5-8 fl

18 PDW (Platelet distribution width) Dải phân bố kích th ớc TC 11-15%

Trang 7

4 Với máy đếm tế bào laser, ngoài các thông số trên còn thêm các thông số sau:

TT Chỉ số Tên chỉ số Giá trị bỡnh th ờng

1 EO % (%

eosinophil ) Tỷ lệ % BC đoạn a axít 4 – 8 %

2 EO ( eosinophil ) Số l ợng bạch cầu hạt a axit 0,16 – 0,8 x 10 9 /l

3 Baso % ( % basophil ) Tỷ lệ % BC đoạn a baso 0,1 – 1,2 %

4 Baso (basophil ) Số l ợng bạch cầu hạt a baso 0,01 – 0,12 x 10 9 /l

5 RET % ( % Reticulocyte ) Tỷ lệ % hồng cầu l ới 0,5 – 1,5 %

6 RET ( Reticulocyte ) Số l ợng hồng cầu l ới 0,016 – 0,095 x 10

Trang 8

KÕt qu¶ b×nh th êng cña m¸y 18 chØ sè

Trang 10

Số lượng HC:

Tăng:

- Cô đặc máu: nôn, tiêu chảy cấp, mất nước…

- Đa hồng cầu thật thứ phát:

- Thiếu oxy tổ chức: suy tim, suy hô hấp,

tim BS có tím, ngộ độc CO, sống ở độ cao,

methemoglobin

- Khối u tăng tiết erythropoietin: U thận, u xơ

tử cung, u mạch máu tiểu não, u gan…

- Điều trị corticoid, bệnh nội tiết(androgen).

- Đa HC di truyền chưa rõ nguyên nhân

Trang 11

Đa hồng cầu thật, nguyên

phát:

- Đau đầu, chóng mặt, ruồi bay,

dị cảm, ngứa khi tắm nước

Trang 12

Giảm: có thể giảm song hành cùng

lượng huyết sắc tố và hematocrite.

WHO : Thiếu máu là tình trạng giảm

lượng HST lưu hành trong máu ngoại vi

so với người bình thường, cùng giới,

cùng tuổi, cùng điều kiện sống.

Số lượng HC:

Trang 13

Sơ đồ phân loại thiếu máu theo hình thái và cơ chế bệnh sịnh

to TTTBV >96f

Tăng

Tan máu

Bình th ờng Mất máu cấp Phục hồi

đơn thuần

i p hụ

c, t uỷ g ià

u t

ế

bà o

H C l ới giảm

H C khổng lồ Trong tuỷ

Có Thiếu B12 Thiếu axít folíc

A.D.N

- Do bị ức chế

- Do độc

Không

- Suy tuyến giáp

- Suy thận

- Giảm sinh tuỷ

- Xơ gan

Định l ợng

Fe huyết thanh

Tăng sắt khó hồi phục

- Thalassesmie

- Rối loạn kinh diễn.

- Bệnh HST

- Thiếu máu tăng nguyên H-

C sắt do + Di truyền + Nguyên phát

+ Độc

Giảm sắt

có hồi phục Thiếu máu thiếu

Fe

- Cung cấp thiếu

Giảm sidesrofilin

- Viêm mạn

- ứ sắt trong T B

đại thực bào

Trang 14

- BN mắc bệnh tim, phổi cần duy trì Hé 0.3l/l bằng truyền KHC.

0.25 Trường hợp máu lắc không đều, đông dây, ngưng kết, thể tích máu trong ống nghiệm

không đủ để máy hút, máy hút hụt kim….đều gây sai kết quả

Trang 15

Tăng:

- BC đoạn trung tính: lơ xê mi, viêm,

nhiễm khuẩn,quá nóng, quá lạnh, do

bỏng, sau phẫu thuật, tập luyện thể lực quá mức, nôn, thuốc, hormone

- BC đoạn ưa axit: dị ứng, da, nhiễm KST,

lơ xê mi.

- BC đoạn ưa bazơ (> 0,075 G/l):

hormon, loét đại tràng, tăng mỡ máu, ho

gà, viêm xoang mạn tính, CML , đa hồng cầu nguyên phát.

Số lượng BC:

Trang 17

Giảm:

- BC đoạn TT: Bệnh máu, K di căn, sau hóa trị hoặc xạ trị liệu, nhiễm khuẩn nặng, thuốc, đói kéo dài

- BC hạt ưa acid: điều trị corticoid kéo dài,nhiễm khuẩn hoặc nhiễm virus nặng.

- BC hạt ưa bazơ: hormone

(corticotropin, progesteron),

viêm tuyến giáp

Trang 18

- mono: giảm bạch cầu chung trong các bệnh tạo máu, bệnh tự miễn có

ức chế tủy, nhiễm trùng nặng hay

sau điều trị hóa chất, xạ trị

- lympho: stress, corticoid, bệnh

thiếu hụt miễn dịch, hóa chất và xạ trị, không rõ nguyên nhân

Trang 19

Tăng:

- MPS: tăng TC tiên phát, CML,

đa HC nguyên phát, xơ tủy.

- LA, K di căn, bệnh phổi

- Sau cắt lách

Số lượng TC:

Trang 20

Giảm:

- Xuất huyết giảm TC miễn dịch.

- Suy tủy xương, AL, MDS, Kahler…

- K di căn tủy xương.

- Thiếu a folic, vit B12.

Trang 21

Một số cảnh báo của máy đếm TB:

- CTBC máy không xác định được: thành phần BC có thay đổi, phải xđ bằng pp thủ công (Blast??).

- Cảnh báo dấu * bên cạnh các chỉ

số XN: có thể bị nhiễu:

VD1: MCV 56 fl *

SLTC: 215 G/l * có thể máy đếm nhầm HC kích thước nhỏ,

mảnh vỡ HC vào SLTC

VD2: MCHC 390 G/L * máu tự

ngưng kết hoặc tan máu

Trang 22

Hé: 0.30 MCHC: 186

Trang 24

Chẩn đoán: thiếu máu nhược sắc

Trang 25

2 Bn nam 64t , TS nghiện rượu

Chẩn đoán: Thiếu máu HC to, giảm TC/

TD xơ gan rượu

Trang 26

3 Bn nữ 20t, TS khỏe mạnh, bệnh diễn biến 2 tuần

- thiếu máu nặng.

- XHDD, chảy máu niêm chân răng.

- không sốt, gan lách hạch không to

Chẩn đoán sơ bô????

- XHGTC?

- Suy tủy xương?

- ….

Trang 27

- XN TB máu:

HC: 2.3 MCV: 95 BC: 1.5

Neu: 67%

Hb: 67 MCH: 29.1 mo: 19%

Hé: 0.22 MCHC: 324 ly: 14%.

TC: 86

Chẩn đoán: nghi ngờ Leukemia cấp!!!

Trang 28

3 Bn nam 35t, tai nạn GT, không có TS gì đặc biệt

- gãy kín xương cẳng chân (P).

Trang 30

Xin tr©n träng c¶m ¬n!

Ngày đăng: 29/08/2019, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w