1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

tiêu chí chất lượng khoa dược bệnh viện 83 tiêu chí

52 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cung ứng thuốc, hóa chất và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng... Một số tồn tại về nhân sự 2020Nhân sự dược: ● Một số đơn vị chưa xây dựng cơ cấu Khoa dược ch

Trang 1

TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG KHOA DƯỢC BỆNH VIỆN

C9.1 C9.2 C9.3

DS Võ Thị Kiều Quyên – Bệnh viện Nhân Dân Gia Định

Hội Dược sĩ Bệnh viện Thành phố Hồ Chí Minh 11/2021

Email: vtkquyen@bvndgiadinh.gov.vn

Trang 2

Nội dung

Mục tiêu

Nguyên tắc đánh giá của thành viên đoàn

Trang 3

Mục tiêu nguyên tắc

đánh giá

01

Trang 4

Mức 2

Mức 4 ● Tiệm cận QT

● KQ đầu ra tốt

● SD được KQ đánh giá để cải tiến

VỊ TRÍ NÀO?

thực trạng chất lượng, điểm mạnh, điểm yếu

“hoặc không, hoặc tất cả”

Có hoặc không

(>5/7)

Trang 5

Quá trình đánh giá

Đội ngũ

Bao phủ nội dung

Lưu trữ tài liệu

Làm TCCL Tài liệu Kiểm

Đánh giá

Trang 7

Yếu tố cấu trúc, yếu tố quy trình thực hiện, kết quả đầu ra

C9.1 Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

C9.2 Bảo đảm cơ sở vật chất và các quy trình kỹ thuật cho hoạt động Dược C9.3 Cung ứng thuốc, hóa chất và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

Trang 8

TÌNH HÌNH THỰC TẾ

Trang 9

Điểm tiêu chí chất lượng 2020 - TPHCM

1.BV Đa khoa 2 BV Chuyên khoa 3 BV Quận huyện 4 Đa khoa tư 5 Chuyên khoa tư 6 Thẩm mỹ

Trang 10

Điểm tiêu chí chất lượng 2020 - TPHCM

1.BV Đa khoa 2 BV Chuyên khoa 3 BV Quận huyện 4 Đa khoa tư 5 Chuyên khoa tư 6 Thẩm mỹ

Trang 11

thiết lập hệ thống

KHOA DƯỢC

Trang 12

● Theo dõi rà soát

● Đào tạo lãnh đạo kế cận

WHO?

Trang 14

Một số tồn tại về nhân sự 2020

Nhân sự dược:

● Một số đơn vị chưa xây dựng cơ cấu Khoa dược chặt chẽ (ví dụ: cơ cấu đề xuất của Khoa Dược và cơ cấu tại Đề án vị trí việc làm của

bệnh viện không khớp nhau)

● Một số đơn vị còn thiếu vị trí việc làm (chưa bổ nhiệm đủ phó khoa).

● Đơn vị chưa có lộ trình bổ sung nhân sự dược lâm sàng theo quy định TT 131.

● Công tác đào tạo nhân sự dược: Dược sĩ có tham gia tập huấn (chưa

đủ 24h/năm), nhân sự dược trung tự tập huấn tại chỗ, chưa đánh giá được.

Trang 15

TỔ CHỨC KHOA

● Quyết định

● Đề án vị trí việc làm (Bệnh viện phê duyệt)

● Xác định nhu cầu nhân lực (Bệnh viện phê duyệt)

● Quyết định phân công nhân sự

● Hợp đồng lao động

Trang 16

NHÂN SỰ

● Hồ sơ nhân sự: HĐLĐ, bằng cấp

● Đáp ứng nhu cầu nhân lực?

● Rà soát nhân sự phù hợp quy mô phát triển

● Đào tạo liên tục: nội dung, khối lượng?

Thông tư 22/2013/TT-BYT: HD đào tạo liên tục cho CBYT (được sửa đổi tại Thông tư 26/2020/TT-BYT hiệu lực từ ngày 01/3/2021): dành cho CBYT đang làm việc tại các cơ sở y tế trong toàn quốc

Điều 8 NĐ54/2017/NĐ-CP Quy định một số điều liên quan Luật Dược (Điều 5 NĐ155/2018 sửa đổi NĐ 54/2017): áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân

có hoạt động liên quan đến dược tại Việt Nam.

Nghị định 131/2020/NĐ-CPKhoản 3 Điều 14: Đào tạo cập nhật kiến thức chuyên môn

về dược, trừ đào tạo liên tục về dược lâm sàng

Trang 17

ĐÀO TẠO LIÊN TỤC

Không có CCHN: tối thiểu 120

tiết học trong 5 năm liên tiếp ,

trong đó mỗi năm tối thiểu 12

tiết (24 tiết/năm)

●Có CCHN (DS phụ trách DLS DS

phụ trách NT): tối thiểu 48 tiết học

trong 2 năm liên tiếp (24 tiết/năm)

1 CME

2 Hội thảo, hội nghị: chủ trì 8 tiết, trình bày

8 tiết, tham dự tối đa 4 tiết (có xác nhận)

3 Nghiên cứu: 8 tiết khi công bố (CT, TK, HDLV)

4 Biên soạn giáo trình chuyên môn:

Thông tư 22/2013/TT-BYT: HD đào tạo liên tục cho CBYT đang làm việc tại các cơ sở y tế trong toàn quốc ; (được sửa đổi tại Thông tư 26/2020/TT-BYT

Việc quy đổi thời gian đào tạo liên tục quy định tại các khoản 2, 3 và 4 do Thủ trưởng cơ sở đào tạo liên tục quyết định theo nguyên tắc căn cứ vào chương trình, thời lượng, nội dung chuyên môn trong đào tạo liên tục và các quy định hiện hành khác

Thông tư 26/2020/TT-BYT hiệu lực từ ngày 01/3/2021

Thông tư 22/2013/TT-BYT

Thời gian đào tạo Nội dung đào tạo

Trang 18

ĐÀO TẠO LIÊN TỤC

tối thiểu 08 giờ

a) Kiến thức chuyên ngành:

Tối thiểu 06 giờ đối với ĐH;

Tối thiểu 04 giờ đối với người có trình

độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp và các

văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng

nhận khác;

b) Pháp luật và quản lý chuyên

môn về dược: Tối thiểu 06 giờ;

c) Kỹ năng và các kỹ thuật trong

hành nghề dược: Tối thiểu 06 giờ.

Nội dung đào tạo

Điều 8 NĐ54/2017/NĐ-CP Quy định một số điều liên quan Luật Dược (Điều 5 NĐ155/2018 sửa đổi NĐ 54/2017)

Thời gian đào tạo

Trang 19

ĐÀO TẠO LIÊN TỤC

tham gia các khóa đào tạo liên tục về dược lâm sàng:

cập nhật -HDĐT VN-TG;

-tài liệu về y dược;

-các vấn đề KH-CN liên quan

Nội dung đào tạo

Khoản 3 Điều 14 Nghị định 131/2020/NĐ-CP về Dược lâm sàng

Người quản lý DLS:

DS DLS:

Thời gian đào tạo

Trang 20

Pháp luật, quản lý chuyên môn dược

24 Chuyên môn DLS, CME, Hội thảo,

Biên soạn, NCKH

8 Chuyên môn DLS, CME, Hội

thảo, Biên soạn, NCKH

8 Chuyên ngành dược

Trang 21

C9.1

Trang 22

cơ sở vật chất quy

trình kỹ thuật

Trang 23

C9.2

Trang 24

Cơ sở vật chất - quy trình kỹ thuật

Kho thuốc và thiết bịInternet

Kho cồnKho hóa chấtKho ngoại trúKho dược liệu ***

Thiết bị bảo quản cho toàn bộ Trang bị TTT – DLSPhần mềm quản lý NXT

Nguyên tắc GSPPhần mềm tốt

Phần mềm TTTPhòng pha tiêmNhà thuốc GPP

Hệ thống vận chuyển thuốc khép kín

Quy

trình

BảoquảnQuản lý NXT

Theo dõi chất lượng thuốc

Có Quy trình vận chuyển khép kín

tự động

Trang 25

BỘ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG BỆNH ViỆN 2.0

Bảo đảm cơ sở vật chất tốt cho khoa Dược góp phần bảo đảm chất lượng thuốc và nâng cao chất lượng điều trị.

Trang 26

Điểm mạnh

● Trang bị tốt: kho, thiết bị

bảo quản (vaccine)

● Nhà thuốc đạt GPP

● Quy trình đủ

Điểm yếu

● Bố trí sắp xếp theo GSP

● Thiết bị bảo quản toàn bộ

● Thực hiện đúng quy trình

● Pha thuốc tiêm

Trang 27

Cải tiến khu cấp phát – bảo quản

Trang 28

khu vực cấp phát ngoại trú

Trang 30

Đảm bảo an toàn trong sử dụng thuốc

Trang 32

School of Pharmacy

Trang 33

Dược sĩ lâm sàng

Phần mềm hỗ trợ

duyệt toa quản lý

toàn bệnh viện

Trang 34

Cảnh báo tương tác thuốc

Trang 35

Pop-up Cảnh báo ngay khi cho Đơn thuốc

Thông tin nhận biết

thông tin trên cảnh báo.

Có trên cấu hình của Bác sĩ và Dược

Trang 36

Tồn tại

● Còn một số đơn vị có lỗi trong xếp thuốc, vật tư hóa chất: ví dụ

○ cồn trong kho thuốc,

○ kho thuốc chung kho vật tư tiêu hao,

○ kho hóa chất, hóa chất sát khuẩn chung kho vật tư tiêu hao,

○ kho vật tư chung với kho hành chánh,

○ tủ lạnh bảo quản thuốc dùng chung tủ lạnh bảo quản

Trang 37

Tồn tại (BV tư chuyên khoa)

● Các qui định về bảo quản thuốc cũng như các quy trình hình thức, chưa cập nhật các qui định mới, không thực hiện đúng

● Không có phần mềm hoặc có m nhưng không quản lý được xuất, nhập, tồn Một số bệnh viện Quản lý bằng 1 sheet exel cho 1 tháng

● Sắp xếp thuốc không đúng quy định.

● Quản lý lỏng lẻo thuốc GN-HT huỷ thuốc hướng thần không xin phép SYT.

● Một số bệnh viện còn để hoá chất sát khuẩn, cồn chung với thuốc

● Một số đơn vị vẫn còn các sản phẩm không rõ nguồn gốc – xuất xứ, sản phẩm đã sử dụng và đang sử dụng không rõ

ngày pha,

Trang 38

Cung ứng

Trang 39

Chất lượng cung ứng (thuốc – HC – VTYT)

Quy trình cấp phát, kiểm soát chất lượng, xử lý thuốc

KHKT trong cung ứng

Trang 40

Tồn tại

- Hoạt động cung ứng và quản lý thuốc tại các đơn vị hợp tác ngoài (chụp MRI): chưa được quản lý chặt chẽ, nguồn thuốc sử dụng tại đơn vị này phần do khoa dược cung cấp, phần đơn vị tự mua ngoài (chưa đánh giá được nguồn thuốc mua cho đơn vị này).

- Hoạt động cung ứng thuốc tại nhà thuốc bệnh viện: có bán một số thuốc dịch truyền, kháng sinh tiêm truyền sử dụng nội trú cần đánh giá lại tính hợp lý Nhà thuốc có bán thực phẩm chức năng tuy nhiên chưa chặt chẽ về mặt pháp lý: chưa có trong phạm vi kinh doanh, chưa có mẫu tư vấn sử dụng thực phẩm chức năng riêng mà kê toa trong toa thuốc

Trang 41

● Biến động trong nhu cầu

sử dụng thuốc, thuốc hiếm

Trang 43

— Cục QLKCB

Một tiểu mục được đánh giá là

“đạt” cần tuân thủ triệt để theo nguyên tắc:

“hoặc không, hoặc tất cả”.

Trang 44

Chiến lược sử dụng kết quả đánh giá

- Hoặc không hoặc

Đúng thực trạng Hỗ trợ cải tiến

Tùy điều kiện đơn vịCần sự thống nhấtCần quyết tâm

Lựa chọn cải tiến

Trang 45

Đánh giá chất lượng

là căn cứ cải tiến

Trang 46

Cảm ơn đồng nghiệp

+ DS Kiều Quyên: 0903 368 029 vtkquyen@bvndgiadinh.gov.vn

Trang 47

Tài liệu tham khảo

● Bộ tiêu chí chất lượng Phiên bản 2.0

● Hướng dẫn triển khai đánh giá CLBV

● Luật dược 105/2016/QH13

● Nghị định 54/2017 ngày 08/05/2017 và Nghị định 105/2018

● Thông tư 22/2013/TT-BYTHướng dẫn việc đào tạo liên tục cho Cán bộ y

tế, Thông tư 26/2020/TT-BYT sửa đổi

● Nghị định 131/2020/NĐ-CP hoạt động dược lâmsàng

● Phần mềm QLCLBV - BYT

● Báo cáo HN QLCL Khoa Dược BV Hoàn Mỹ

● Hình ảnh thu thập từ các bệnh viện trong thành phố

Trang 48

Câu hỏi

Câu 1: Căn cứ Bộ tiêu chuẩn chất lượng bệnh viện phiên bản 2.0, mục C9.2 quy định đánh giá chất lượng Khoa Dươc dựa vào nội dung nào sau đây?

A Tổ chức bộ máy Khoa Dược

B Nhân sự khoa dược

C Đào tạo liên tục nhân viên khoa dược

D Cơ sở vật chất khoa dược để đảm bảo chất lượng thuốc

E Quy trình và khả năng cung ứng thuốc đáp ứng nhu cầu điều trị

Trang 49

Câu hỏi

Câu 2: Quyết định thành lập khoa dược và quy định cơ cấu tổ chức, nhân

sự khoa dược do ai ban hành?

A Phòng tổ chức nhân sự

B Ban Giám đốc

C Trưởng khoa dược

D Hội đồng thuốc và điều trị

E Giám đốc bệnh viện

Trang 51

Câu hỏi

Câu 4: C9.2 trường hợp trong khoa dược có 1 kho thuốc nhỏ chưa trang bị nhiệt ẩm kế, đây là khu vực trung gian vận chuyển hàng hóa từ kho lớn đển kho nhỏ chờ nhập hàng, có đánh giá đạt tiểu mục 6 – Mức 2 ?

Có trang thiết bị bảo quản thuốc (nhiệt kế, ẩm kế, quạt thông gió, điều hòa nhiệt độ, tủ lạnh)”

A Đạt mức 4 do tất cả các kho chính đều đã đạt chỉ ghi nhận để nhắc nhở

hoàn thiện thêm

B Không đạt, về mức 1.

C Không đạt, nhưng chấm không đạt ở mục “ Có sổ và theo dõi thường

xuyên nhiệt độ, độ ẩm của các kho thuốc” cho về lại mức 2.

D Đánh giá cân nhắc dựa trên các nội dung khác, tùy mức độ chất lượng của các nội dung khác để quyết định mức đạt 1, 2 hay 4

E Thành viên không quyết định, báo cáo trưởng đoàn quyết định

Trang 52

Câu hỏi

Câu 5: Phần mềm tra cứu thông tin thuốc là

A Medscape, Sanfort guide, Pocket Rx, Micromedex ,

B Drugs.com, thongtinthuoc.com.vn, dav.gov.vn…

C Tất cả các file điện tử tra cứu được trên Internet về thông tin thuốc

D Chỉ có A

E Cả A và B đều đúng

F Tất cả đúng

Ngày đăng: 25/10/2022, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w