1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 bài giảng các loại dịch truyền

28 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 239,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại dịch truyền thường dùngThs Trần Minh Long.

Trang 1

Các loại dịch truyền thường dùng

Ths Trần Minh Long

Trang 2

Mục tiêu

• Ch nh úng các lo i d ch truy n t nh m ch ỉ đị đ ạ ị ề ĩ ạ để ồ h i ph c th tích tu n hoàn trong m và khi b gi m th tích tu n hoànụ ể ầ ổ ị ả ể ầ

• Đánh giá đượ ưc u và nhượ đ ểc i m t ng lo i d ch ừ ạ ị để ậ v n d ng s d ng thích h p trong h i s c khi b gi m th tích tu n hoànụ ử ụ ợ ồ ứ ị ả ể ầ

• Nêu ra được các tác d ng ph c a các d ch ụ ụ ủ ị để có bi n pháp d phòngệ ự

Trang 3

M T S Ộ Ố ĐẶ Đ Ể C I M CHUY N HÓA N Ể ƯỚ Đ Ệ C I N GI I Ả

1 Các khu v c ch a n ự ứ ướ c trong c th ơ ể

• Người trưởng thành: nước 60% x p; tr s sinh t l nẻ ơ ỷ ệ ước là 70%

• Ba khu v c: trong t bào, khoang gian bào và trong m ch máuự ế ạ

• Nướ ởc trong t bào chi m 70% t ng s nế ế ổ ố ước c a c th (40% tr ng lủ ơ ể ọ ượng c th ) Nơ ể ướ ởc ngoài t bào chi m 28% t ng s ế ế ổ ố

nước c a c th (20% tr ng lủ ơ ể ọ ượng c th ), ơ ể được phân b khoang gian bào 21% và trong lòng m ch là 7% Ph n còn l i 2% ố ở ạ ầ ạ

thu c v th tích các ch t bài ti t, d ch ộ ề ể ấ ế ị đường tiêu hóa và d ch não tu ị ỷ

Trang 4

2 Trao đổ i n ướ c gi a các khu v c ữ ự

2.1 Trao đổ i n ướ c trong và ngoài t bào ế

+ Trao đổ ưới n c trong/ngoài t bào ph thu c vào n ng ế ụ ộ ồ độ Na+ và K+, Na+ là ion ch y u c a d ch ngoài bàoủ ế ủ ị

+ Ngượ ạc l i K+ là ion ch y u d ch n i bào Khi có s thay ủ ế ở ị ộ ự đổi áp l c th m th u c a m t khoang thì s t o ra s v n chuy n ự ẩ ấ ủ ộ ẽ ạ ự ậ ể

nướ đểc cân b ng áp l c th m th u.ằ ự ẩ ấ

Trang 5

2.2 Trao đổ i n ướ c gi a m ch máu và khoang gian bào ữ ạ

• Theo lu t Starling các y u t ch y u trong v n chuy n nậ ế ố ủ ế ậ ể ước gi a lòng m ch và kho ng k là áp l c thu t nh (có hữ ạ ả ẽ ự ỷ ĩ ướng đẩy

nước vào kho ng k ) và áp l c ;keo (có hả ẽ ự ướng rút nước vào trong lòng m ch) Albumin gi vai trò chính t o áp l c keo c a ạ ữ ạ ự ủ

huy t tế ương ngoài ra c ng còn do fibrinogen và globulin áp l c keo bình thũ ự ường vào kho ng 21 – 25 mmHg và gi m khi có pha ả ả

loãng máu

• Tóm l i, chênh l ch áp l c thu t nh có khuynh hạ ệ ự ỷ ĩ ướng đẩy nước vào kho ng k , ngả ẽ ượ ạ ớc l i v i chênh l ch áp l c keo s gi ệ ự ẽ ữ

nước trong lòng m ch máu K t qu là quá trình v n chuy n sinh lý nạ ế ả ậ ể ướ đ ệc, i n gi i t khoang m ch máu t i khoang gian bào ả ừ ạ ớ

chính nó được cân b ng.ằ

Trang 6

M T S LO I D CH TRUY N Ộ Ố Ạ Ị Ề

• Hi n nay hai nhóm dung d ch truy n t nh m ch ệ ị ề ĩ ạ được s d ng ph bi n t i khoa Gây mê h i s c là:ử ụ ổ ế ạ ồ ứ

– Dung d ch tinh thị ể

– Dung d ch keo (t nhiên và t ng h p)ị ự ổ ợ

• Ch n l a ọ ự để ử ụ s d ng các dung d ch ị này c n ph i d a vào tính ch t sinh hóa, tính ch t dầ ả ự ấ ấ ượ độc ng h c, dọ ượ ực l c h c và nh ng ọ ữ

tác d ng ph c a dung d ch c ng nh hoàn c nh khi s d ng.ụ ụ ủ ị ũ ư ả ử ụ

Trang 7

2.1 D ch truy n tinh th ị ề ể

2.1 D ch truy n tinh th ị ề ể đẳ ng tr ươ ng

1 Dung d ch NaCl 0,9% ị

• Thành ph n g m 154mmol Na+ và 154mmol Cl–, áp l c th m th u 308 m0sm/l Natri là ion ch y u c a d ch ngo i bào, t o ra ầ ồ ự ẩ ấ ủ ế ủ ị ạ ạ

90% áp l c th m th u c a khoang này Cung c p Na+ trong quá trình gi m th tích tu n hoàn là c n thi t vì thi u Na+ s d n ự ẩ ấ ủ ấ ả ể ầ ầ ế ế ẽ ẫ

n gi m th tích ngo i bào Dung d ch NaCl 0,9% khi truy n vào máu ch gi l i trong lòng m ch 25% th tích truy n

Trang 8

2 Dung d ch ringer lactat ị

• Ringer lactat c ng ũ được x p vào nhóm dung d ch tinh th ế ị ể đẳng trương Thành ph n g m Na+ 130mmol/l, K+ 4mmol/l, Ca++ 1 – ầ ồ

3mmol/l, Cl– 108 mmol/l, lactat 28mmol/l, áp l c th m th u 278m0smo/lự ẩ ấ

• Dung d ch Ringer lactat khi truy n ị ề vào máu ch gi l i trong lòng m ch 19% th tích truy nỉ ữ ạ ạ ể ề

Trang 9

3 Dung d ch ng t ị ọ đẳ ng tr ươ ng (glucose 5%)

• C 100 ml có 5 gam glucose, chuy n hóa trong c th t o ra 20 Kcal áp l c th m th u 278 m0sm/lứ ể ơ ể ạ ự ẩ ấ

• Các dung d ch tinh th ị ể đẳng trương phân ph i trong t t c các khoang ngoài t bào, i u này gi i thích lý do t i sao dung d ch ố ấ ả ế đ ề ả ạ ị

này có kh n ng gia t ng th tích huy t tả ă ă ể ế ương th p và th i gian l u gi trong lòng m ch ng n (kho ng 30 phút-60 phút)ấ ờ ư ữ ạ ắ ả

• Khi truy n vào máu ngoài phân b trong lòng m ch, nó c ng ề ố ạ ũ được phân b trong khoang gian bào, s tràn ng p khoang gian ố ự ậ

bào s gia t ng ho t ẽ ă ạ động c a dòng b ch huy t theo albumin hủ ạ ế ướng vào lòng m ch M t khác, nh ng nghiên c u g n ây ã ạ ặ ữ ứ ầ đ đ

ch ng minh có hi n tứ ệ ượng gi m ch s ào th i c a nh ng dung d ch này khi truy n cho nh ng ngả ỉ ố đ ả ủ ữ ị ề ữ ười tình nguy n gây gi m th ệ ả ể

tích máu

• Để khôi ph c kh i lụ ố ượng máu l u hành do m t máu, truy n dung d ch tinh th ư ấ ề ị ể đẳng trương th tích c n cung c p ph i g p ba ể ầ ấ ả ấ

n b n l n th tích máu b m t, n u truy n kéo dài s có nguy c th a n c, mu i và c ng s không có hi u qu h i ph c

đế ố ầ ể ị ấ ế ề ẽ ơ ừ ướ ố ũ ẽ ệ ả để ồ ụ

th tích tu n hoàn th t sể ầ ậ ự

Trang 10

Tóm l i, s d ng dung d ch tinh th ạ ử ụ ị ể đẳ ng tr ươ ng có nh ng u, nh ữ ư ượ đ ể c i m sau:

+ u i m: có th s d ng cho t t c các trƯ đ ể ể ử ụ ấ ả ường h p gi m th tích tu n hoàn; không nh hợ ả ể ầ ả ưởng đến quá trình ông máu; không đ

có nguy c gây d ng; d pha ch và giá thành r ơ ị ứ ễ ế ẻ

+ Nhượ đ ểc i m: làm t ng th tích huy t tă ể ế ương kém, th i gian l u gi trong lòng m ch ng n, th ờ ư ữ ạ ắ ể tích bù ph i g p 3 – 4 l n th tích ả ấ ầ ể

máu m t d d n ấ ễ ẫ đến nguy c phù k , ơ ẽ đặc bi t là phù não, phù ph i nh ng trệ ổ ở ữ ường h p b gi m th tích tu n hoàn n ng.ợ ị ả ể ầ ặ

Trang 11

NaCl 3%, 5%, 7,5%, 10% Th i gian l

độ ờ 2.1.2 D ch truy n tinh th u tr ị ề ể ư ươ ng

2.1 Dung d ch NaCl u tr ị ư ươ ng

• D ch truy n NaCl u trị ề ư ương có n ng ồ ưu gi trong khoang m ch máu kho ng 1 gi Các dung d ch này có tác d ng gia t ng ữ ở ạ ả ờ ị ụ ă

th tích huy t tể ế ương cao b ng cách rút nằ ướ ừc t các t bào g n khoang m ch máu (h ng c u, t bào n i mô m ch máu), và rút ế ầ ạ ồ ầ ế ộ ạ

nướ ừc t khoang gian bào D ch truy n NaCl u trị ề ư ương có hi u qu ệ ả để ồ h i ph c th tích tu n hoàn nhanh Ngoài tác d ng làm ụ ể ầ ụ

t ng th tích huy t tă ể ế ương, còn c i thi n ti n gánh th t trái S c i thi n ti n gánh th t trái là do tác d ng co m ch c và dả ệ ề ấ ự ả ệ ề ấ ụ ạ ở ơ ưới

da, c ng nh co t nh m ch, làm gia t ng tu n hoàn tr v Ngoài ra còn có tác d ng gi m h u gánh (ph thu c vào t c ũ ư ĩ ạ ă ầ ở ề ụ ả ậ ụ ộ ố độ

truy n) do làm gi m s c ề ả ứ đề kháng m ch máu h th ng, do gây ra giãn m ch ti n mao m ch khu v c t ng, th n, và m ch ạ ệ ố ạ ề ạ ở ự ạ ậ ạ

vành

• Tác d ng giãn m ch k t h p v i thay ụ ạ ế ợ ớ đổi th tích h ng c u và t bào n i mô m ch máu t o thu n l i cho s tể ồ ầ ế ộ ạ ạ ậ ợ ự ưới máu mô và ở

cung c p oxy cho t bào, ấ ế đặc bi t h u ích trong b i c nh s c gi m th tích tu n hoàn.ệ ữ ố ả ố ả ể ầ

Trang 12

2.2 Dung d ch ng t ị ọ đẳ ng tr ươ ng (glucose 10%)

• C 100 ml có 11 gam glucose, chuy n hóa trong c th t o ra 40 Kcal áp l c th m th u 55 m0sm/l.ứ ể ơ ể ạ ự ẩ ấ

• Dung d ch glucose và thi u máu não: thông thị ế ường, hydrat carbon có th làm n ng thêm các t n thể ặ ổ ương thi u máu, ế đặc bi t là ệ

các di ch ng th n kinh do ng ng tim Ph n l n n ng lứ ầ ừ ầ ớ ă ượng cung c p cho não là do glucoấ

• Trong trường h p thi u máu não, truy n gluco, do chuy n hoá y m khí, s s n sinh m t lợ ế ề ể ế ẽ ả ộ ượng l n acid lactic Lớ ượng acid này tích t t i ch s càng làm gi m l u lụ ạ ỗ ẽ ả ư ượng máu não và làm n ng thêm các t n thặ ổ ương thi u máu (trong các nghiên c u th c ế ứ ự

nghi m, cho th y vi c truy n gluco trong h i s c ng ng tim ph i làm t ng t l t vong)ệ ấ ệ ề ồ ứ ừ ổ ă ỉ ệ ử

• Tóm l i, khi không có các ch nh ạ ỉ đị đặc bi t, không nên truy n glucose cho các Bn có nguy c thi u máu não.ệ ề ơ ế

Trang 13

2.2 Dung d ch keo ị

2.2.1 Dung d ch keo t nhiên ị ự

• Hi n nay ch còn albumin là dung d ch keo t nhiên có ngu n g c t ngệ ỉ ị ự ồ ố ừ ười, có th s d ng nh ể ử ụ ư là dung d ch truy n t nh m ch ị ề ĩ ạ

Albumin chi m kho ng 55% protein huy t tế ả ế ương và 70% áp l c keo, tr ng lự ọ ượng phân t là 69 kDa.ử

• Dung d ch ị được s d ng có n ng ử ụ ồ độ 4% (d ng keo th p so v i huy t tạ ấ ớ ế ương) và n ng ồ độ 20% (d ng keo u trạ ư ương so v i huy t ớ ế

tương) Th i gian bán th i c a albumin là 18 ngày tờ ả ủ ương ng th i gian c n thi t ứ ờ ầ ế để nó được thoái hoá b i h th ng lở ệ ố ưới võng

n i mô ngộ Ở ười bình thường, kh n ng gia t ng th tích huy t tả ă ă ể ế ương t 18 – 20 ml/gr.ừ

Trang 14

2.2 Dung d ch keo t ng h p ị ổ ợ

• Các dung d ch cao phân t thu c nhóm dung d ch này và ị ử ộ ị được phân nh t ng lo i khác nhau tu thu c vào tính đị ừ ạ ỳ ộ ch t sinh hoá ấ

c a nó Tùy theo c u t o c a tr ng lủ ấ ạ ủ ọ ượng phân t khác nhau và ch s a phân tán (tr ng lử ỉ ố đ ọ ượng phân t theo cân n ng/tr ng ử ặ ọ

lượng phân t theo s lử ố ượng có ho t tính th m th u) mà nó ạ ẩ ấ được phân nh lo i có tr ng lđị ạ ọ ượng phân t trung bình theo cân ử

n ng và lo i có tr ng lặ ạ ọ ượng phân t trung bình theo s lử ố ượng phân t có ho t tính th m th u.ử ạ ẩ ấ

• Dung môi c a các ch t d ng keo này là m t dung d ch i n gi i thu c lo i Ringer lactat hay NaCl 0,9% ủ ấ ạ ộ ị đ ệ ả ộ ạ Đặc tính sinh hoá chính

c a các dung d ch keo t ng h p này ủ ị ổ ợ được tóm t t b ng 2.ắ ở ả

Trang 15

2.2.1 Dextran

• Nh ng dung d ch dextran ữ ị đượ c pha ch t các dung môi nuôi c y các vi khu n Lactobacillus leuconostoc ế ừ ấ ẩ

mesenteroides, tr ng l ọ ượ ng phân t trung bình tính theo cân n ng c a dextran 40 (D40) là 40 kDa, lo i 60 ử ặ ủ ạ

(D60) là 60 kDa và 70 (D70) là 70 kDa.

• Dextran ào th i theo nhi u đ ả ề đườ ng khác nhau nói lên tính ph c t p d ứ ạ ượ độ c ng h c c a chúng Sau khi truy n ọ ủ ề vào t nh m ch ph n l n dung d ch ào th i qua ĩ ạ ầ ớ ị đ ả đườ ng th n, m t ph n khác i vào kho ng k r i ho c tr l i ậ ộ ầ đ ả ẽ ồ ặ ở ạ trong khoang m ch máu thông qua ạ đườ ng b ch huy t hay ạ ế đượ c chuy n hoá trong m t s c quan và sinh ra ể ộ ố ơ CO2 Th i gian bán th i trong huy t t ờ ả ế ươ ng c a dextran liên quan ch t ch v i ch c n ng c a th n, v i D40 là ủ ặ ẽ ớ ứ ă ủ ậ ớ

2 gi trong khi ó c a D70 là 24 gi ờ đ ủ ờ

Trang 16

• Th i gian l u gi trong khoang m ch máu sau khi truy n kho ng 5gi và kho ng 20 – 30% li u dùng i qua khoang gian bào ờ ư ữ ạ ề ả ờ ả ề đ

ào th i ch y u qua ng th n và không tích lu mô b nh nhân thi u kh i l ng tu n hoàn, truy n 500ml thì làm gia

Đ ả ủ ế đườ ậ ỹ ở Ở ệ ế ố ượ ầ ề

t ng th tích huy t tă ể ế ương lên 400ml – 500ml, nh ng ch còn 300ml th i i m 4 gi sau ó.ư ỉ ở ờ đ ể ờ đ

Trang 17

2.3 Hydroxyethylamidon (HEA, HES)

• Các HEA là các polysaccharid t nhiên, d n xu t t ngô, ự ẫ ấ ừ được hydroxyethyl hoá b ng cách thay th trên phân t gluco b i m t ằ ế ử ở ộ

• Trong lâm sàng, dung d ch HES hay s d ng là HAES – Steril 6%, 10%, m i lít ch a 60, 100gam Poly (0,2 Hydroxy Ethyl) ị ử ụ ỗ ứ

Starch Li u t i a không quá 2g/kg/ngày M i gam HEA trong khoang m ch máu gi kho ng 30ml nề ố đ ỗ ở ạ ữ ả ước

Trang 19

3 CH Ỉ ĐỊ NH CÁC DUNG D CH TRUY N T NH M CH Ị Ề Ĩ Ạ

• Theo nguyên t c, khi gi m th tích tu n hoàn m c ắ ả ể ầ ứ độ nh ch nh t t v i dung d ch tinh th Ngẹ ỉ đị ố ớ ị ể ượ ạ ử ục l i s d ng r ng rãi dung d ch ộ ị

tinh th ể đặc bi t dung d ch tinh th ệ ị ể đẳng trương v i m c ích duy trì hay gia t ng th tích huy t tớ ụ đ ă ể ế ương s có nguy c gây phù k ẽ ơ ẽ

• Dung d ch keo c n ị ầ được s d ng ph i h p khi b gi m th tích tu n hoàn n ng, hay kèm theo thay ử ụ ố ợ ị ả ể ầ ặ đổi tính th m thành m ch nh ấ ạ ư

trong các trường h p nhi m khu n, phù não, ch y tu n hoàn ngoài c th Ch n l a d ch truy n t nh m ch ợ ễ ẩ ạ ầ ơ ể ọ ự ị ề ĩ ạ được tóm t t b ng 2.ắ ở ả

Trang 21

• Đố ới v i ph i lành, thì không làm thay ổ đổi màng ph nang, ngế ưỡng x y ra phù ph i th p, n u áp l c keo th pả ổ ấ ế ự ấ

• Khi th tích tu n hoàn gi m n ng, hay có b nh lý tim m ch thì bi n ch ng phù ph i có th x y ra trong quá trình truy n d ch.ể ầ ả ặ ệ ạ ế ứ ổ ể ả ề ị

Trang 22

4.1.2 Pha loãng máu

• S d ng quá m c d ch truy n s d n ử ụ ứ ị ề ẽ ẫ đến tình tr ng hoà loãng máu, làm gi m hématocrit và nh ng y u t ông máuạ ả ữ ế ố đ

• Truy n m t th tích l n dung d ch tinh th và dung d ch keo có th gây ra r i lo n quá trình ông máuề ộ ể ớ ị ể ị ể ố ạ đ

• Đặc bi t khi ph u thu t gan, ph i, t cung và thân xệ ẫ ậ ở ổ ử ương l n.ớ

Trang 23

4 2 Tác d ng ph ụ ụ đặ c thù c a t ng lo i d ch ủ ừ ạ ị

4.2.1 nh h Ả ưở ng đế n quá trình ông máu đ

– Dextran và đặc bi t dextran có tr ng lệ ọ ượng phân t cao làm kéo dài th i gian ch y máu và làm m m hoá c c máu ông v i li u ử ờ ả ề ụ đ ớ ề

cao h n 1,5g/kg/ngày Nh ng tác d ng ph này m t phân do làm gi m y u t ông máu VIIIc và y u t von Willbrand (vWF) v i ơ ữ ụ ụ ộ ả ế ố đ ế ố ớ

s làm gi m k t dính ti u c u, m t khác làm thay ự ả ế ể ầ ặ đổi quá trình polyme hoá s i fibrin Ch ng ch nh truy n dung d ch này nh ng ợ ố ỉ đị ề ị ở ữ

trường h p r i lo n ông máu và gi m ti u c u và c ng th n tr ng trong trợ ố ạ đ ả ể ầ ũ ậ ọ ường h p có dùng thu c ch ng ông k t h p Thợ ố ố đ ế ợ ường

ch nh dùng trong ph u thu t ghép t ng ho c n i ghép m ch máu.ỉ đị ẫ ậ ạ ặ ố ạ

Trang 24

– Gelatin làm gi m ng ng k t ti u c u, làm gi m s t o thành c c máu ông và gi m t ng h p thrombin Tuy nhiên, bi u hi n lâm ả ư ế ể ầ ả ự ạ ụ đ ả ổ ợ ể ệ

sàng không rõ ràng và hi m g p.ế ặ

– Các hydroxyethylamidon (HEA) gây ra các bi n ch ng xu t huy t là hi m g p, nh ng khi x y ra thế ứ ấ ế ế ặ ư ả ường là r t n ng, bi n ch ng ấ ặ ế ứ

này là do nó làm gi m y u t VIII và làm gi m quá trình polyme hoá c c máu ông ả ế ố ả ụ đ để hình thành fibrin, kéo dài th i gian ch y máu, ờ ả

gi m th i gian c a thrombin và n ng ả ờ ủ ồ độ fibrinogen trong huy t tế ương

Trang 25

4.2.2 Nguy c d ng ơ ị ứ

– Đố ới v i albumin bi n ch ng ph n ng d ng c a albumin là 0,0011%/l và 0,0099 %/b nh nhân, nh ng con s này th p h n so ế ứ ả ứ ị ứ ủ ọ ệ ữ ố ấ ơ

v i gelatin và dextran, nh ng áng k so v i các dung d ch HEA Nh ng ph n ng gây s t, run l nh c ng ớ ư đ ể ớ ị ữ ả ứ ố ạ ũ được mô t nh là tác ả ư

d ng ph , vì s hi n di n c a n i ụ ụ ự ệ ệ ủ ộ độ ốc t vi khu n không phát hi n ẩ ệ được b i test vi khu n, nh ng c ng không tở ẩ ư ũ ương ng v i m t ứ ớ ộ

ph n ng c a d ng ph n v ả ứ ủ ạ ả ệ

Trang 26

– V i dextran ớ c ch c a ph n ng d ng ã ơ ế ủ ả ứ ị ứ đ được bi t rõ Nh ng ph n ng d ng là lo i ph n v ế ữ ả ứ ị ứ ạ ả ệ đố ới v i dextran có tr ng lọ ượng phân t cao, nh ng t t c các lo i dextran c ng có th gây ph n ng ph n v d ng kháng nguyên – kháng th (kháng th ử ư ấ ả ạ ũ ể ả ứ ả ệ ạ ể ể được hình thành t các vi khu n có trong ừ ẩ đường tiêu hoá hay sau khi ã dùng nh ng dextran có trong th c ph m) Do ó, dextran đ ữ ự ẩ đ

ch ng ch nh ph n mang thai.ố ỉ đị ở ụ ữ

– Đố ới v i gélatine nguy c ph n ng d ng là 6 l n cao h n so v i Albumine và HEA, c ng áng k so v i dextran C ch c a ơ ả ứ ị ứ ầ ơ ớ ũ đ ể ớ ơ ế ủ

ph n ng d ng v n ch a ả ứ ị ứ ẫ ư được bi t rõ Ph n ng d ng x y ra càng cao v i gélatine có c u n i urê (GPU).ế ả ứ ị ứ ả ớ ầ ố

Trang 27

– Đố ớ i v i HEA dung n p t t h n v i mi n d ch d ng Tuy nhiên ng ạ ố ơ ớ ễ ị ị ứ ườ i ta c ng ã mô t g p m t s tr ũ đ ả ặ ộ ố ườ ng h p ợ

ph n ng r t n ng mà sinh b nh lý v n còn ch a ả ứ ấ ặ ệ ẫ ư đượ c bi t rõ ế

 

Ngày đăng: 28/08/2019, 05:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w