1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập cấp nước mạng vòng

7 253 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 89,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN XÂY DỰNG DÂN DỤNG CÔNG NGHIỆP PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI (2) STT: 186 1. Họ và tên nhóm sinh viên thực hiện : TT MSSV Họ tên sinh viên Lớp Ghi chú 1 2. Tên đề tài (1) : TÍNH TOÁN CẤP NƯỚC KHU VỰC 3. Các dữ liệu ban đầu : BÀI TẬP SỐ 20 Một đài nước tại O cấp nước cho các khu vực A, B, C, D. Lưu lượng lấy qua nút, đoạn ống và đặc trưng đường ống như bảng sau: • Đặc trưng hệ thống đường ống Đoạn OA AB BC CD DA L (m) 2000 2000 2500 2000 2000 • Lưu lượng cần lấy qua nút đoạn ống: Điểm O A B C D Q (ls) 45.00 0.00 0.00 0.00 20.00 Đoạn ống OA AB BC CD DA Q (ls.m) 0.00 0.30 0.20 0.20 0.20

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

BỘ MÔN XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

-BÀI TẬP LỚN SỐ 2 MÔN HỌC: CẤP THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC KHU VỰC

GVHD:

HỌ VÀ TÊN:

MSSV:

STT:

NGÀY HỌC:

Tháng 10 năm 2018

Trang 2

BỘ MÔN XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

-PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI (2)

STT: 186

1 Họ và tên nhóm sinh viên thực hiện :

1

2 Tên đề tài (1) :

TÍNH TOÁN CẤP NƯỚC KHU VỰC

3 Các dữ liệu ban đầu : BÀI TẬP SỐ 20

- Một đài nước tại O cấp nước cho các khu vực A, B, C, D Lưu lượng lấy qua nút, đoạn ống và đặc trưng đường ống như bảng sau:

Đặc trưng hệ thống đường ống

Lưu lượng cần lấy qua nút/ đoạn ống:

QD' = 20 (l/s)

q0AB = 0.3 (l/s.m)

q0DC = 0.2 (l/s.m)

q0AD = 0.2 (l/s.m) q0BC = 0.2 (l/s.m)

Q0

QO = 45 (l/s)

Dung sai cho phép:

Trang 3

Q (m3/s) 0.0001

Điều kiện tính toán:

a. Yêu cầu xác định lưu lượng và chiều dòng chảy qua các đoạn ống OA, AB, BC,

CD, DA

b. Xác định cao trình đáy đài nước tại điểm O sao cho cột áp tại tất cả các điểm lấy nước không nhỏ hơn 16m

4 Bài làm:

* Tính toán lưu lượng nước tập trung tại các điểm nút.

* Lưu lượng cấp đầu mạng:

Q0 (l/s) 1965

Trong đó:

- QO = 45 (l/s)

- QA =

AB AB DA DA

q L q L 0.3 2000 0.2 2000

= 500 (l/s)

- QB =

BC BC

AB AB q L

q L 0.3 2000 0.2 2500

= 550 (l/s)

- QC =

BC BC CD CD

q L q L 0.2 2500 0.2 2000

= 450 (l/s)

- QD =

CD CD DA DA

D'

q L q L 0.2 2000 0.2 2000

= 420 (l/s)

- QOA = QA + QB + QC + QD = 500 + 550 + 450 + 420 = 1920 (l/s)

- Q0 = QO + QA + QB + QC + QD = 45+ 500 + 550 + 450 + 420 = 1965 (l/s)

a. Xác định lưu lượng và chiều dòng chảy qua các đoạn ống OA, AB, BC,

CD, DA.

* Xét nhánh OA:

Q0 =1965 (l/s) Q0A = 1920 (l/s)

QO = 45 (l/s)

- Xác định đường kính đoạn ống: d = (0,8 ÷

1,2)

0.42 OA

Q

(m)

Trang 4

- Xác định vận tốc dòng chảy trong đoạn ống:

Vmin = 0.3 (m/s) ≤

VOA =

OA 2

4Q d

π

(m/s) ≤

Vmax = 2.5 (m/s)

- Xác định tổn thất áp lực trên tuyến ống theo công thức kinh nghiệm:

dh =

1.852 OA 4.871

HW

Q

10, 679

d C

- Các thông số được thể hiện trong bảng sau:

Đoạn L (m) Q (l/s) (m Q 3 /s) D (m) D

chọn

C

QD

QDC

D

QC

- Số Q cần giả định: n = M – N + 1

- Xác định lưu lượng dòng chảy qua các ống AB, BC, CD, DA:

+ Giả định lưu lượng dòng chảy qua ống AB: QAB

+ QBC = QAB - QB

+ QCD = QBC - QC

+ QAD = QDC - QD

- Xác định đường kính đoạn ống: d = (0,8 ÷

1,2)

0.42 i

Q

(m)

- Xác định vận tốc dòng chảy trong đoạn ống:

Vmin = 0.3 (m/s) ≤

Vi =

i 2

4Q d

π

(m/s) ≤

Vmax = 2.5 (m/s)

- Xác định tổn thất áp lực trên tuyến ống theo công thức kinh nghiệm:

dh =

1.852 i 4.871

HW

Q

10, 679

d C

- Xác định tổng tổn thất áp lực của từng vòng khép kín:

i

dh

Trang 5

- Trong vòng khép kín:

i i

dh Q

- Xác định độ hiệu chỉnh lưu lượng:

i i i

dh Q

dh m Q

với m = 1.852

- Kiểm tra

Q

với dung sai cho phép:

Q Q

= 0.0001 (m3/s), nếu không đạt tính vòng lặp mới với sự hiệu chỉnh lưu lượng: (Qi)mới = Qi + n

Q

- Thực hiện bài tính đến khi đạt yêu cầu:

Q Q

Các thông số tính toán được thể hiện trong bảng sau:

Lần 1

Vòng 1: ABCD: Giả định lưu lượng nước chảy qua đoạn AB: QAB = 700 (l/s)

Đoạn L (m) Q (l/s) Q (m 3 /s) D

(m)

D chọn (mm)

V (m/s)

Kiểm

Q (m 3 /s) 0.000974249 Kiểm

tra Không đạt Lần 2

Vòng 1: ABCD

Đoạn L (m) Q (l/s) Q (m 3 /s) D

(m)

D chọn (mm)

V (m/s)

Kiểm

Cộng 0.00018418 91.959

Q (m 3 /s) -1.08145E-06 Kiểm

Nhận thấy:

6

Q 1.08145 10− Q

= 0.0001 (m3/s)

Trang 6

Vậy: QAB = 0.701 (m3/s)

QBC = 0.151 (m3/s)

QCD = -0.299 (m3/s)

QDA = -0.719 (m3/s)

b. Xác định cao trình đáy đài nước tại điểm O sao cho cột áp tại tất cả các điểm lấy nước không nhỏ hơn 16m.

- Xác định tuyến bất lợi nhất: Chọn tuyến chính OABC

- Cột áp tại C là: H(C) = 16 m

H(O) = dh(ABC) + dh(OA) + dh(C) = [dh(AB) + dh(BC)] + dh(OA) + dh(C)

= (6.663+7.405) + 3.118 + 16 = 33.186 (m)

Chọn H(O) = 34m

5 Ngày nộp bài : 8/10/2015

TP HCM, ngày 7 tháng 10 năm 2015

Giảng viên hướng dẫn

ThS NGUYỄN ĐỨC HỒNG VÂN

Ngày đăng: 27/08/2019, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w