1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

sinh ly te bao

48 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỨC NĂNG Phân cách với môi trường xung quanh  Trao đổi thông tin giữa các tế bào  Tham gia hoạt động tiêu hóa và bài tiết của... Giữa các tế bào ở xa nhauHệ thống thần kinh Hệ thống

Trang 1

SINH LÝ TẾ BÀO

BS NGUYỄN HỒNG HÀ

Trang 2

Lipid: 2% (tb mỡ chiếm 95% triglyceride)

Carbohydrat: 1% (3%cơ, 6%gan)

Trang 8

CHỨC NĂNG

 Phân cách với môi trường xung quanh

 Trao đổi thông tin giữa các tế bào

 Tham gia hoạt động tiêu hóa và bài tiết của

Trang 9

2.1 Phân cách với môi trường

Trang 10

2.2 Trao đổi thông tin

giữa các tế bào

 Giữa các tế bào ở sát nhau:

 Loại tế bào: biểu mô, thần kinh, cơ trơn, cơ tim

Trang 11

Giữa các tế bào ở xa nhau

Hệ thống thần kinh Hệ thống thể dịchKênh truyền tin Khe synap Dịch ngoại bào

Chất truyền tin Chất truyền đạt

Bộ phận nhận

tin (receptor) .Nơron tiếp theo

.Tế bào đáp ứng

Màng Bào tương Nhân

Trang 12

2.3 Tiêu hóa và bài tiết

Trang 14

Thực bào Ẩm bào

Trang 16

2.3.2 Xuất bào

Bài tiết chất tổng hợp

Bài xuất chất cặn bã

Trang 17

Xuất bào

Trang 20

2.4.1 Vận chuyển thụ động

Theo hướng gradient

Không cần cung cấp năng lượng ATP

Hầu hết không cần chất mang

Trang 23

Khuếch tán đơn giản Khuếch tán được

gia tốc Qua lớp lipid kép Qua kênh protein

Hình thức Trực tiếp qua khe Trực tiếp qua

kênh

Chất mang

Chất mang

(protein VC) Chất

khuếch tán

Lipid, khí, vitamin tan trong dầu, nước

Ion, nước Dinh dưỡng

Đặc điểm - Tính tan trong

lipid

- Động năng của nước lớn

-Đường kính,

-Đường kính,

hình dạng, điện tích

-Vị trí và sự đóng

mở cổng kênh

-Chất khuêch tán gắn lên điểm gắn -Thay đổi cấu hình

-Chuyển động

-Chuyển động

nhiệt Khác nhau Tốc độ không có giá trị giới hạn Tốc độ có giá trị

giới hạn

Trang 24

Khuếch tán được gia tốc Khuếch tán đơn giản

Trang 25

2.4.1.2 Hiện tượng thẩm thấu

 Khái niệm:

 Dung dịch: dung môi, chất tan

 Dung môi: ASTT thấp đến ASTT cao

 Luật Van’t Hoff: P=RTC

 Đơn vị của C: osmol

 Osmolality: số osmol/kg dung dịch

 Osmolarity: số osmol/lít dung dịch

 C của dịch cơ thể: 282-285 mosmol/L

 Ý nghĩa

Trang 27

2.4.1.3 Điện thẩm

khi có sự chênh lệch điện thế

chênh lệch điện thế=chênh lệch nồng độ

EMF=±log(C1/C2)

Trang 28

2.4.1.4 Siêu lọc

Pa=30mmHg U=28mmHg

Pa=10mmHg U=28mmHg

S=8mmHg Pb= -3mmHg

Trang 29

2.4.2 Vận chuyển chủ động

 Ngược hướng gradient

 Cần cung cấp năng lượng ATP

 Cần chất mang

 Vận chuyển chủ động sơ cấp

 Vận chuyển chủ động thứ cấp

Trang 30

Sơ cấp Thứ cấp

Đồng vận chuyển thuận chuyển nghịchĐồng vận Đặc điểm ATP trực tiếp -ATP gián tiếp

-Cùng hướng

-ATP gián tiếp -Ngược hướng Chất được VC Các ion Chất hữu cơ (dinh dưỡng), ion

Ví dụ -Bơm Na +

(Na + /K + -ATP) -Các bơm khác:

bơm Ca ++ , bơm

H +

- Na + và glucose, aa

- Na + ,K + và 2 Cl

Na + - Ca ++

- Na + - H +

Trang 32

Theo nhu cầu tế bào

Hình thức Trực tiếp

hoặc chất mang

Chất mang Một phần

màng tế bào

Trang 33

Tóm lại

 Khuếch tán đơn giản

 Khuếch tán được gia tốc

 Vận chuyển chủ động sơ cấp

 Vận chuyển chủ động thứ cấp

 Hiện tượng nhập bào

 Hiện tượng xuất bào

Trang 34

 Vận chuyển tích cực qua kẽ tế bào: phối hợp các dạng vận chuyển

Trang 35

2.5 Tác nhân tạo ra điện thế màng,

điện thế hoạt động

Trang 37

2.5.2 Điện thế hoạt động

-90mV

-40mV EPP=50mV

Ngưỡng

-15mV Action

Trang 38

+ _

+ _

+ _

+ _

+ _

+ _

+ _

+ _

+ _

+ _

_ _ _ _ _ _ _ _ + + + + + +

_ +

_ +

_ +

_ +

_ +

_ +

_ +

_ +

_ +

_ +

_ +

Chiều khử cực

Dòng điện khử cực

+ _

_ +

_ +

_ +

_ +

_ +

+ _

+ _

+ _

+ _ + + + + + + + _ _ _ _ _ _ _ _

Trang 41

3.2 Tiêu thể (Lysosome)

 Cấu trúc

 Chức năng: tiêu hóa

Trang 42

3.3 Mạng lưới nội bào tương

Trang 44

3.5 Peroxisome

 Cấu trúc

 Chức năng: khử độc

Trang 45

3.6 Lông tế bào

 Cấu trúc

 Chức năng: đẩy dịch

Trang 47

3.8 Trung thể

 Cấu trúc

 Chức năng: phân chia

Ngày đăng: 22/08/2019, 00:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w