Thực vật đòi hỏi những nguyên tố vô cơ nhất định cho quá trình tăng trưởng & đóng vai trò quan trọng trong vòng lưu chuyển dinh dưỡng trong sinh quyển.. Thực vật trên cạn liên quan đến c
Trang 1Sinh lý thực vật sẽ thường gặp lại ở các cấp học cao hơn,
là môn học dùng để đánh giá khi thi vào hệ thạc sỹ !!!
Trang 2Caùc noôi dung chöông trình (2014):
Sinh lý teẫ baøo
Trao ñoơi nöôùc ở thöïc vaôt
Dinh döôõng khoaùng
Tính choâng chòu ñieău kieôn baât lôïi phi sinh hóc
Tính choâng chòu ñieău kieôn baât lôïi sinh hóc
Quang hôïp & vaôn chuyeơn sạn phaơm sạn phaơm quang
hôïp
Hođ haâp & trao ñoơi sạn phaơm höõu cô ôû thöïc vaôt
SINH TRƯỞNG & PHÂT TRIỂN
Trang 3MỢT SỚ ĐẶC ĐIỂM ĐẶC TRƯNG CỦA THỰC VẬT
1 Cơ thể thực vật xảy ra các quá trình sinh/hóa sinh học tương tự
như vi sinh vật & động vật
Tuy nhiên TV là nhóm duy nhất có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng & một
số nguyên tố hóa học đáp ứng cho quá trình sinh trưởng Quá trình quang hợp
cung cấp thức ăn & năng lượng cho toàn bộ sinh giới hoạt động.
2 Thực vật đòi hỏi những nguyên tố vô cơ nhất định cho quá trình
tăng trưởng & đóng vai trò quan trọng trong vòng lưu chuyển
dinh dưỡng trong sinh quyển
3 Thực vật trên cạn liên quan đến các sinh vật tiền thân tồn tại
trong đại dương và đóng vai trò trong quá trình tiến hóa của sự
sống: sự bổ sung oxygen & ozone vào bầu khí quyển
4 Quá trình sinh sản của thực vật có hoa xảy ra mang tính hữu tính
và gây ra sự sản sinh hạt giống Tuy nhiên thực vật cũng có thể
sinh sản vô tính
5 Thực vật giống như động vật & hầu hết vi sinh vật đều hô hấp &
sử dụng năng lượng tạo thành cho quá trình sinh trưởng & sinh
Trang 4-Thực vật là bộ phận sản xuất đầu tiên của trái đất- Thực vật xanh là
bộ máy thu nhận bức xạ ánh sáng hàng đầu Thực vật thu nhận ánh
sáng và chuyển năng lượng này thành năng lượng hĩa học dự trữ
dưới dạng các liến kết hĩa học
-Thực vật khơng thể di chuyển- Thay cho khả năng di chuyển thì
thực vật lại cĩ khả năng hướng tới các nguồn ánh sáng, nước, dinh
dưỡng
-Thực vật trên cạn củng cố cấu trúc để nâng đỡ cơ thể hướng về phía
cĩ ánh sáng và chống lại lực trọng trường
-Thực vật trên cạn mất nước liên tục thơng qua quá trình bốc thốt
hơi nước và cĩ cơ chế tránh hiện tượng bị khơ cơ thể
-Thực vật trên cạn cĩ cơ chế vận chuyển nước và dinh dưỡng tới cơ
quan quang hợp và cơ chế vận chuyển sản phNm quang hợp tới các
mơ và cơ quan khơng quang hợp
Plant Cell Physiology
Giới thiệu
Trang 51665 sau khi quan sát tế bào (tế đã chết).
Tế bào thực vật (Eukaryote)
∗ Có nhân
∗ Có màng plasma
∗ Tế bào chất: phần giữa màng plasma và nhân
∗ Bào quan
∗ Dịch bào
∗ Khung tế bào: mạng các vi ống và vi sợi bên trong tế
bào chất
Trang 6Zacharias Jannsen (1590)
∗ Phát minh kính hiển vi đầu tiên
Mattias Scleiden (1838)
∗ Công bố thực vật có cấu trúc cơ bản bao
gồm các tế bào
Trang 7Theodor Schwann (1839)
∗ Công bố động vật có cấu trúc cơ
bản bao gồm các tế bào
Rudolph Virchow (1858)
1 Tất cả các tế bào được tạo ra từ
những tế bào đã có từ trước
2 Tế bào chỉ được hình thành từ tế
bào sống thông qua tiến trình
phân chia
Trang 8Làm sao để phát hiện tế bào?
∗ Kính hiển vi quang học:
∗ Aùnh sáng thấy được đi qua vật thể
∗ Thấu kính phóng đại hình ảnh (10 x 102x lần)
∗ Kính hiển vi huỳnh quang:
∗ Kính hiển vi quang học nhưng có sử dụng đèn phát ánh sáng
hùynh quang chiếu vào mẫu vật >>> nhìn thấy vật thể một
cách chọn lọc
∗ Thường đòi hỏi kỹ thuật nhuộm màu huỳnh quang
∗ Kính hiển vi điện tử (Electro-microscope)
∗ Quét bề mặt của vật thể (Scanning)
∗ Truyền suốt xuyên qua vật thể (Transmission) >>> coi bên
trong vật thể
∗ Phóng đại từ 105– 106lần
Trang 9SEM: Scanning Electro-Microscope
Trang 11TEM: Transmission Electro-Microscope
Trang 12Plant Cell Physiology
Cấu
Cấu trúc trúc trúc ngăn ngăn ngăn////che che che chắn chắn chắn của của của tế tế tế bào bào
Trang 13Vách tế bào tạo ra sự ổn định và tính bền vững
Tăng trưởng địi hỏi sự linh động và khả năng co dãn
nở
Sự co dãn phải đi theo một trục xác định
cấu trúc vách tế bào phải vừa bền vững vừa linh hoạt.
Vách tế Vách tế bào (Cell Wall) bào (Cell Wall)
Trang 15Vách tế bào
O OH
OH OH
Trang 16Expansin
Trang 17∗ Hemicelluloses(i.e xyloglucans, xylans): gắn vào hệ vi sợi,
hạn chế sức co dãn thành tế bào
∗ Pectins: kết gắn giữa các tế bào, tạo độ cứng cho tế bào & cấu
trúc mô thực vật (phân giải bởi pectinase)
∗ Glycoproteins:thành phần của các protein cấu trúc và enzyme
(i.e expansin)
Cell Wall: Composition
∗ Lignin:tăng cường sức bền chắc
∗ Cutin (lá), suberin (rễ)& sáp= lipids: hiện diện nhiều ở các tế
bào bề mặt >>> tăng sức bảo vệ, giảm sự mất nước
Cell Wall: Composition
Trang 18Enzyme expansin làm nới lỏng
hemicellulose & làm mềm hóa vách tế
bào
Proceedings of the National Academy of Sciences – 9/2013
Trang 19Hướng của các bó sợi (microfibrils)microfibrils)microfibrils) quyết định tới hình dạng của tế bào
Cơ chế kiểm soát chưa sáng tỏ
Hình dạng & hướng phân chia
ở tế bào thực vật
Sinh tổng hợp vách tế bào: vai trị chính cellulose
synthase, pectin synthase
Trang 20Màng tế bào
Membrane
MÀNG MÀNG TẾ TẾ BÀO BÀO
Trang 21Cấu trúc màng tế bào.
Đầu ưa nước
Đầu kỵ nước
Trang 22Chuỗi bão hòa
((((0 0 0 nối đôi) nối đôi) Chuỗi không bão hòa
(Có nối đôi)
Cấu trúc bền
Dễ chảy lỏng
Trang 24Plasmodesmata are regulated connections between plant cells
Cell
Wall
Reprinted from Zambryski, P (2008) Plasmodesmata Curr Biol 18: R324-325 with permission from Elsevier TEM image credit BSA Photo by Katherine Esau;
Trang 26Hoạt động của protein màng đóng vai trò là các kêch
vận chuyển của tế bào
Trang 27Hoạt động của protein màng đóng vai
trò là các kêch vận chuyển của tế bào
Hoạt động của protein màng
đóng vai trò là các kêch vận
chuyển của tế bào
Trang 28Khung tế bào
Cytoskeleton
Trang 30Plant Cell Physiology
Bộ máy đồng hóa, sản sinhnăng lượng và dự trữ
Plastid không màu >< có màu
∗ Leucoplasts: không màu (Greek: Leukos ‘trắng); plastos
‘formed’
∗ Amyloplasts
∗ Proteinoplasts (Protein Bodies)
Plastid có màu:
∗ Chromoplasts
∗ Chloroplasts
Trang 32∗ Tồn tại ở tế bào chưa phân hóa (mô phân sinh, mô sẹo)
∗ Tùy điều kiện của tế bào proplastid sẽ chuyển thành các bào
quan tương ứng (chuyển hóa thành chloroplast khi có ánh
sáng)
Proplastids
Amyloplasts
∗ Bào quan tích tụ tinh bột tồn tại trong hạt ngũ cốc, củ hoặc
tồn tại tạm thời trong lá
∗ Tinh bột được phân giải bởi Amylasehình thành đường phục
vụ quá trình nảy/mọc mầm
Trang 33∗ Là bao quan chứa sắc tố >>> có nhiều ở cánh hoa, trái
∗ Ở trái chín chromoplast có thể hình thành từ chloroplast
Proteinoplast
∗ Là một loại không bào đặc biệt có 1 lớp màng bao
∗ Là nơi tích tụ protein (nhiều trong hạt giàu protein)
∗ Có thể chiếm hầu hết không giain tế bào ở khu vực dự trữ protein
∗ Ở giai đoạn nảy mầm Protein dự trữ trong hạt được phân giải bởi
Proteasehình thành các amino acids phục vụ quá trình phát triển
phôi
Trang 34Hiện tượng thoái hóa
Chloroplast & Chromoplast
trong điều kiện thiếu ánh sáng.
Trang 35Chloroplasts là bao quan tự tái sinh.
LỤC LẠP
Trang 39o Không tuân thủ qui luật di
truyền Mendel
o Mã hóa khoảng 120 protein
o Có ribosome, tRNA
o Protein lục lạp có thể phải nhập
từ tế bào chất (do nhân mã hóa)
nhưng chưa thấy vai trò gene lục
lạp với khu vực tế bào chất
Trang 41Ty thể
Cấu trúc ty thể
∗ Màng ngoài nhẵn
∗ Màng trong gấp khúc
Chức năng màng ?Chức năng vùng matrix ?
Trang 42o Mang 50-100 gene, không tuân thủ qui luật di truyền Mendel
o Có ribosome, tRNA
Interactions of mitochondrion- and nucleus-encoded mitochondrial proteins confer male
fertility or sterility Left, normal mitochondrial genes allow normal OsCOX11 function, leading to
male fertility, regardless of Rf genotypes Center, the CMS WA cytoplasm has a rearranged
mitochondrial genome, resulting in the production of the toxic WA352 protein, which inhibits
OsCOX11 function, resulting in male sterility Right, nucleus-encoded Rf3 and Rf4 restorers
reduce WA352 protein and WA352 mRNA levels, respectively, thereby restoring male fertility.
Trang 43In chloroplasts, acetyl-CoA, the substrate for the synthesis of fatty acids, is normally converted by
acetyl-CoA carboxylase to yield malonyl-CoA This pathway results in the correct development of
anthers, pollen grains and seeds b, In the transgenic chloroplasts, -ketothiolase out-competes
acetyl-CoA carboxylase for acetyl-CoA, with acetoacetyl-CoA being produced instead The upshot
is distorted anthers and failure of pollen development Fertility in plants grown from the resulting
hybrid seeds is restored under continuous illumination, with reversion to the normal pathway.
(A) By restricting flower opening and floral development (cleistogamy) in a GM crop, pollen
dispersal and outcrossing could be prevented, thereby mitigating gene flow (B) Gene flow
through pollen could be restricted via chloroplast engineering, male-sterility approaches
(including tapetum-specific excision of transgenes), and genome incompatibility (C) Gene
Trang 44Characterization of the male-sterile phenotype A to C, Flowers from transgenic lines; note the absence of fruit capsules and
fallen flowers D and E, Untransformed tobacco flowers and fruit capsules Comparison of stamens and stigma: note shorter
stamens in transgenic lines (F) compared to untransformed (G) Comparison of mature anthers: note abundant pollen in
untransformed anther (I) and the lack of pollen in transformed anther (H) J, Transgenic fruit capsule with seeds after
pollination of transgenic stigma with untransformed pollen K, Germination and growth of T1seedlings on Murashige and
Skoog medium with 500 µg/mL spectinomycin wt, Untransformed; 4A, T1transgenic line 4A; 4B, T1transgenic line 4B,
Trang 45Location of the orf H522, conferring cytoplasmic male sterility in H annuus within
the mitochondrial genome (total length ca 300 kbp) atp A: a subunit of F1 ATPase
atp 6: subunit 6 of F0 ATPase
atp 9 : subunit 9 of F0 ATPase
cox I-III : Cytochrom b Oxidases I-III
Tannosome: bào quan chứa tanin giúp cho cơ chế phòng vệ của thực vật
Trang 46Plant Cell Physiology
III
Trang 50Rough Endoplasmic Reticulum
∗ Rough ER
∗ – Nằm gần nhân
∗ Có đính kèm Ribosomes trên bề mặt
>>> sản sinh protein:
Protein màng: sử dụng bên trong tế bào
Các protein khác: sử dụng bên ngoài tế bào
Smooth Endoplasmic Reticulum
∗ Không có ribosomes >>> không sản sinh protein
∗ Sản sinh steroids, lipids
Trang 51Golgi apparatus
Bộ máy Golgi – “Post
Office” của tế bào.
Xử lý & đánh dấu & chỉ đường đi
cho các phân tử cần vận chuyển
Trang 53Plant Cell Physiology
III
Trang 54KHÔNG BÀO
(provaculuo)
∗ Nước
∗ Hợp chất thứ cấp: đóng vai trò như vật chất bảo vệ
∗ Ions (Ca2+, K+, Cl-, Na+, HPO42-)
∗ Đường, acid hữu cơ, acid amin
∗ Ca oxalate tinh thể
∗ pH: 3.5-5.5
∗ Enzyme thủy giả: protease, Nuclease, Glycosidase
Trang 55KHÔNG BÀO
∗ Duy trì áp suất trong
∗ Dự trữ đường acid hữu cơ, proteins
∗ Chứa chất đào thải, độc tố (nicotine, tannins, kim lọai nặng)
∗ Tập hợp một số sắc tố (anthocyanin)
∗ Phá hủy các đại phân tử và bào quan nhỏ
Kích thước không bào gia tăng với tuổi và có thể chèn ép
không gian của các bào quan khác
Trang 56Một số bào quan khác
Peroxisome & Glyoxysome
Liên quan đến quá trình quang hô hấp
Liên quan đến khả năng khử độc tố
Glyoxysome: chuyển hóa acid béo thành đường >> có nhiều ở
hạt có dầu
DỊCH BÀO (cytosol):
- Chứa hỗn hợp của nhiều thành phần khác nhau và thay đổi tùy theo
loài, tùy tuổi và liên quan chặt trẽ với tình trạng của thực vật
- Liên quan đến khả năng di chuyển, vận động, tính linh hoạt của các
tiểu phần (ion, các cơ chất, đường, protein, enzyme có trong thành
phần dịch bào)
- Tuổi tăng >>> độ nhớt tăng (do lượng tích tụ vật chất tăng)
- Độ nhớt cao >>> khả năng chịu đựng tăng (do tính đệm cao)
- Độ nhớt thấp >>> sức phát triển cao
Trang 57CẤU TRÚC BỘ MÁY DI TRUYỀN
GENOME-DNA-GENE
SỰ HIỆN DIỆN CỦA DNA
1111 Trong nhân tế bào Trong nhân tế bào Trong nhân tế bào: hình thành các nhiễm sắc thể
quyết định thông tin di truyền cơ bản
của tòan cơ thể sinh vật
Trang 62Tổ chức cấu trúc nhiễm sắc thể:
Trang 63ẢNH HƯỞNG CỦA MỨC ĐỘ CUỘN CỦA DNA & HOẠT ĐỘNG
CỦA GENE
Trang 64Kích thước tương đối sợi DNA.
vận tốc ánh sáng=3x10 8 ms -1
~7 ngày ánh sáng
Trang 65Codensin làm chặt DNA 10/2013)
(Nature-Đặc tính chung của Gene
Trang 661 gene = đoạn khởi động + đoạn mang mật mã + đoạn kết thúc.
Đoạn khởi động (promoter) + đoạn kết thúc (terminator) của một số
gene có thể giống nhau.
Promoter đóng vai trò then chốt trong quá trình biểu hiện gene
>>> tính quyết định trong vấn đề thiết kế gene
Gene sinh vật eukaryote không liên tục & có các đoạn không mang mã tổng hợp protein (intron) xen kẽ với các đoạn mã hóa protein (exon)
Trang 68Một số khái niệm: