mô biệt hó ở tủy xương II.3 Bạch cầu lympho T tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách sản xuất các kháng thể vào máu II.4 Bạch cầu lympho T tham gia vào đáp ứng miễn dịch tế bào bằng cách biệt
Trang 1Trắc Nghiệm Sinh lý
BàI: SINH LÝ TẾ BÀO VÀ SỰ THAY ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
Lượng giá.
1 Câu hỏi ngỏ ngắn(QROC)
1 Protêin gì thường nằm ở mặt … a… của màng, có chức năng và hoạt tính là….b…
2 Các máu glucid của màng có chức năng:
2.1 Tích điện tích âm nên thường xãy ra các vật tích điện âm
6 Kênh protêin có tính ……a……cao
7 Vận chuyển tích cực phải sử dụng năng lượng từ phân giải … a hoặc hợp chất …b giàu năng lượng
8 Thực bào ….a ẩm bào là tế bào ….b
2
1 Đặc điểm thành phần cấu trúc màng tế bào
1.1 Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid
1.2 Mặt trong của kênh K+ tích điện (+) mạnh
1.3 Lớp lipid kép có đầu ưa nước giửa hai lớp đầu kỵ nước nằm
quay mặt ra ngoài
1.4 Lớp lipid kép có tác dụng là các tế bào dính nhau
1.5 Cổng hoạt hóa của kênh Na+ nằm ở mặt trong màng tế bào
2 Khuếch tán thụ động:
2.1 Khuếch tán thụ động không cần có chất màng
2.2 Các ion có kích thước nhỏ khuếch tán dể dàng qua lớp lipid
kép
2.3 Nước thẩm thấu qua màng tế bào rất nhanh vì 1 phần nước
khuếch tán qua lớp lipid kép, phần còn lại qua các kênh protêin
2.4 Khuếch tán được tăng cường có đặc điểm là tốc độ khuếch
tán tăng dần tới mức tối đa thì không tăng nữa , dù nồng độ chất
khuếch tán tiếp tục tăng
2.5 Glucose khuếch tán dể dàng qua lớp lipid kép
Trang 2Trắc Nghiệm Sinh lý
3.4 Mỗi lần hoạt động bơm Na+-K+ đưa 3 ion K+ ra ngoài và 2
ion Na+ vào trong
3.5 Vận chuyển tích cực thứ phát sử dụng năng lượng từ phân
giải các hợp chất phosphat giàu năng lượng
III Câu hỏi lựa chọn:
1 Các lớp sau đây đều qua được lớp màng lipid kép, trừ :
3 Các chức năng sau đây là của glucid màng trừ :
A Làm các tế bào dính vào nhau
B Có hoạt tính men
C Là receptor
D Tham gia phản ứng miển dịch
4 Cổng hoạt hóa của kênh Na+ :
A Mở khi mặt trong màng mất điện tích (+)
B Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh
C Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)
D Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (+)
5 Chất qua được lớp lipid kép:
Trang 3Trắc Nghiệm Sinh lý
B Sự tích điện của màng
C Độ hòa tan trong lipid của chất khuếch tán
D Số kênh protêin của màng
E Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán
9 Các yếu tố sau đây làm tăng tốc độ khếch tán, trừ :
A Tăng chênh lệch nồng độ chất khuếch tán
B Tăng nhiệt độ
C Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán
D Tăng độ hòa tan trong lipid của chất khuếch tán
E Tăng số kênh protêin của màng
10 Đặc điểm cấu tạo của protêin màng của bơm Na+-K+:
A Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với Na+
B Ở gần vị trí Na+ có hoạt tình phân giảiATP
C Ở mặt ngoài của màng có 2 recetor gắn với K+
D A+B+C
11 Bơm Na+-K+ hoạt động khi
A 3 ion K+ gắn ở phần trong và 2 ion Na+ gắn ở phần ngoài protêin màng
B 3 ion Na+ gần ở phần trong và 2 ion K+ gắn ở phần ngoài protêin màng
C Chức năng phân giải ATP của protêin màng được họat hóa
D B+C
12 Vai trò của Na+ -K+ :
A Mỗi lần hoạt động bơm ion (+) vào tế bào
B Tạo điện thế nghỉ
C Tạo điện thế hoạt động
D Mỗi lần hoạt động đưa nhiều ion K+ và nước ra ngoài để thể tích không đổi
13 Các cách vận chuyển Na+ sau đây là vận chuyển tích cực, trừ:
A Qua kênh Na+
B Qua bơmNa+- K+
C Đồng vận chuyển với glucose
D Đồng vận chuyển với acid amin
14 Trong hình thức vận chuyển ngược của Na+ và H+ , protêin màng có đặc điểm:
A Ở mặt ngoài màng có một vị trí gắn Na+, ở mặt trong màng có một vịtrí gắn H+
B Ở mặt ngoài màng có một vị trí gắn Na+ và một vị trí gắn H+
C Ở mặt ngoài màng có một vị trí gắn H+ ở mặt trong có một vị trí gắn
Na+
D Ở gần vị trí Na+ có một vị trí phân giải ATP
15 Chất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào :
Trang 4MÀNG TẾ BÀO VÀ ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG
2 Phương trình NERNST : EMF(mv)=…… (a)
3 Điện thế hoạt động lan theo … (a) chiều của sợi trục và … (b) chiều qua xinap
4 Điện thế khuếch tán là điện thế … (a) được tạo ra do sự khuếch tán
2.2 Bơm Na+ -K+ tạo điện thế (-) bên trong màng là -86 mv
2.3 Tính thấm của màng với Na+ cao hơn đối với K+ 100 lần
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :4
Trang 5Trắc Nghiệm Sinh lý
2.4 Dùng phương trình goldmen để tính điện thế khuếch tán khi
màng thấm nhiều loại ion khác nhau
2.5 Nồng độ ion Na+ ở dịch ngoại bào cao hơn ở dịch nội bào
2.1 Nếu điện thế bên trong màng bớt (-) hơn thì màng dể bị kích
thích hơn
2.2 Thường cần tăng đột ngột điện thế bên trong màng lên là 30
mv mới đạt được ngưỡng tạo điện thế họat động
2.3 Ở giai đoạn khử cực tính thấm của màng đối với K+ tăng
500-5000 lần
2.4 Sự phát sinh dòng điện hoạt động là một Feedback(+) làm
mở các kênh K+
2.5 Giai đoạn khử cực kéo dài vài phần vạn giây
3 Câu hỏi lựa chọn
1 Nguyên nhân chủ yếu tạo điện thế nghỉ
A Khuếch tán ion K+
B Khuếch tán ion Na+
C Bơm Na+, K+
D Các ion (-) trong màng tế bào
2 Điện thế NERNST đối với Cl-;
A Là +61 mv
B -4 mv
C -70mv
D -94mv
3 Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ :
A K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng
B Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng
C Các phân tử protêin không khuếch tán ra ngoài được
D Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng
4 Tỉ lệ nồng độ ion ở 2 bên màng tế bào
A Nồng độ Na+ ở ngoài cao hơn ở trong 10 lần
B Nồng độ Na+ ở ngoài cao hơn ở trong 35 lần
C Nồng độ K+ ở trong cao hơn ngoài 10 lần
D Nồng độ Cl- ở trong cao hơn ngoài 26 lần
5 Yếu tố tham gia tạo điện thế động
D Hoạt động của bơm Na+-K+
7 Hướng lan truyền điện thế hoạt động
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :5
Trang 6Trắc Nghiệm Sinh lý
A Theo 1 chiều trên sợi trục, 2 chiều theo synap
B Theo 2 chiều trên sợi trục, 1 chiều theo synap
C Theo 2 chiều trên sợi trục, 2 chiều theo synap
D Theo 1 chiều trên sợi trục, 1 chiều theo synap
8 Điện thế hoạt động xuất hiện khi
A tăng điện thế màng trong mili giây
B Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây
C Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10mV
2 2.1 D
2.2 D2.3 S2.4 S2.5 D
iii Câu hỏi lựa chọn:
2 Phân áp ……….là yếu tố quyết định nồng độ HbO2, trong máu
3 Trong phân tử HbO2, oxy gắn vào ….a… của ….b…
4 Trong phân tử HbCO2, carbonic gắn vào ….a… của ….b…
5 Tên của nhóm máu là tên của ….a… có trên …b…
6 Điền chử cái chỉ tên nhóm thuộc hệ thống nhóm máu ABO trong sơ
9 Kháng thể của hệ thóng nhóm máu ABO là kháng thể ………
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :6
Trang 72 Chức năng của Hemogobin là
II.1 Vận chuyển oxy chủ yếu dưới dạng HbO2
II.2 Vận chuyển 80% CO2 dưới dạng HbCO2
II.3 Vận chuển oxy chủ yếu dưới dạng hòa tan
II.4 Kết hợp với 8 nguyên tử Fe++ tạo HbO2
II.5 Vận chuyển 1/4 CO2 dưới dạng HbCO2
3 Erythopoitin được sản xuất tăng lên:
3.1 Khi thiếu oxy ở mô
3.2 Khi cơ thể bị chảy máu nhiều
3.3 ở những bệnh nhân suy thận mãn
3.4 ở những người sống lâu ngày ở những độ cao
>2000m
4 Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi
4.1 Tăng khi lao động nặng kéo dài
4.2 Tăng ở phụ nữ có thai
4.3 Tăng ở trẻ sơ sinh
4.4 Giảm khi bị ỉa chảy
4.5 Giảm do sống trên núi cao
5 Cơ chế ngộ độ do cacbonmonxit(CO) là do
5.1 CO có tác dụng chuyển Fe++ thành Fe+++ do đó biến
Hb thành methemoglobin
5.2 Có ái lực mạnh với phần Hem của Hb
5.3 CO gắn với nhóm -NH2 của phần globin của Hb
không vận chuyển được CO2
5.4 CO có ái lực với Hb gấp hàng nghìn lần so với O2
6 Hệ thống nhóm máu Rh
6.1 Người mang bộ gen cde/cde là người Rh
6.2 Người Rh- nhận máu nhiều lần của Rh+ sẽ có tai biến
6.3 Người Rh- không được nhận máu của người nhóm
Trang 8Trắc Nghiệm Sinh lý
7.2 Kháng thể anti A và anti B là kháng thể tự nhiên có
ngay từ khi mới sinh
7.3 Có thể truyền nhóm máu A2 cho người có nhóm máu
O
7.4 Tai biến truyền máu thường gặp trong hệ thống nhóm
máu ABO
8 Cấu tạo và chức năng của huyết cầu tố
8.1 Phần Hem của Hb khác ở mỗi loài
8.2 Mỗi phần tử Hb gồm một Hem và 4 nguyên tử Fe+++
8.3 Khả năng vận chuyển tối đa của Hb là 20ml trong
9.1 Người mang bộ gen cde/cde là của người Rh+
9.2 Người Rh+ không truyền được máu cho người nhóm
III Hãy khoang tròn câu trả lời đúng
1 Huyết tương có những chức năng sau:
A Vận chuyển chất dinh dưỡng
B Có thành phần giống nhau giữa các loài
C Mỗi phân tử Hb đều có một nhân Hem
D Hemoglobin người trưởng thành bình thường có chuỗi và 2 chuỗi
E Chiếm 3/4 trọng lượng tươi của hồng cầu
3 Hầu hết các CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng
A Hòa tan huyết tương
B Gắn với nhóm –NH2 của protein huyết tương
C Gắn với nhóm –NH2 của globin
D Gắn với Cl
-E Ở dạng NaHCO3
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :8
Trang 9Trắc Nghiệm Sinh lý
4 Nồng độ Hb ở nam thường là 14g/100ml Ở nữ là 12g/100ml nguyên nhân nào là nguyên nhân chính của hiện tượng trên
A Thời gian bán hủy hồng cầu của nữ ngắn hơn ở nam
B Sự đáp ứng với tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm
C Số tế bào góc trong tủy xương của nữ ít hơn của nam
D Lượng testosteron của nữ thấp hơn của nam
E Nữ bị mất máu trong chu kì kinh nguyệt
5 Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do
A Khả năng hòa tan oxy của máu
B Nồng độ hemoglobin trong máu
C pH huyết tương
D Nhiệt độ máu
6 HbO2 tăng giải phóng O2 khi
A Nồng độ 2,3 DPG trong máu giảm
B Phân áp CO2 trong máu giảm
C pH huyết tương giảm
D Nhiệt độ máu giảm
7 Hematocrit của một mẩu máu xét nghiệm cho kết quả 41% có nghĩa là
A Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương
B Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần
C Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần
D Hồng cầu chiếm 41% các thành phần hữu hình trong máu
8 Xét nghiệm máu một phụ nữ 40 tuổi thấy số lượng hồng cầu là 2,8 triệu/mm3,Hb là 11g/100ml Đường kính hồng cầu là 8,2 m Có thể nhận xét :
A Các số liệu nằm trong giới hạn bình thường
B Các số liệu phản ánh tình trạng mất nước của cơ thể
C Cá số liệu trên là điển hình của bệnh lý thiếu máu do thiếu Vit B12
D Cá số liệu trên là điển hình của những người sống ở độ cao >2000m
E Các số liệu trên không đủ để kết luận
9 Sự sản xuất hồng cầu tăng lên khi
A Phân áp oxy trong máu tăng
B Phân áp CO2 trong máu giảm
C Tăng sản xuất Angiotensinogen ở thận
D Tăng bài tiết erythopoitein
E Tăng nhiệt độ máu
10 Huyết tương của máu một phụ nữ ngưng kết với kháng nguyên A và kháng nguyên B Nhóm máu thuộc nhóm ABO của người đó là
A Nhóm A
B Nhóm B
C Nhóm O
D Nhóm AB
E Không đủ dử liệu để kết luận
11 Một người đàn ông có nhóm máu A có hai người con Khi xét nghiệm thấy huyết tương của một trong hai ngươi làm ngưng kết hồng cầu của
bố, còn huyết tương của người còn lại không gây liên kết Kết luận :
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :9
Trang 10D Bố có kiểu gan đồng hợp tử nhóm A mẹ có nhóm máu O
12 Thường gặp khó khăn trong việc tìm nhóm máu phù hợp để truyền cho bệnh nhân trong các trường hợp sau
A Người có nhóm máu A được truyền máu Rh+ lần đầu
B Bệnh nhân đã được truyền huyết thanh ngựa (SAT)
C Bệnh nhân đã được truyền máu nhiều lần
D Bệnh nhân bị nhiễm HIV
E Bệnh nhân chưa được truyền máu lần nào
13 Không được truyền máu nhóm A ngay lần đầu cho trường hợp:
A Người có nhóm máu AB
B Người có nhóm máu Rh+
C Người có nhóm máu Rh
-D Người có nhóm máu O
14 Một người bị tai nạn ô tô được đưa vào một trạm cấp cứu xã gần nơi xãy
ra tai nạn trong tình trạng choáng nặng, khám thấy phản ứng thành bụng
và có dấu hiệu gãy xương dùi phải Hãy chọn một xét nghiệm cần làm ngay
A Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên bề mặt hồng cầu
B Anti Rh có trong huyêt tương từ khi mới sinh
C Người bố Rh+ dị hợp tử sẽ có <50% con là Rh+
D Nếu mẹ Rh- lấy bố Rh+ tiien lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lấy bố Rh
-E Tai biến truyền máu Rh+ nhiều lần cho người Rh- sẽ nguy hiểm hơn truyền nhầm nhóm máu ABO
16 Tai biến truyên máu có thể do các nguyên nhân sau đây trừ :
A Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO
B Truyền máu Rh+ cho người Rh
-C Truyền máu không đảm bảo chất lượng
D Truyền máu với khối lượng và tốc độ lớn
E Truyền máu tươi vừa mới lấy khỏi cơ thể người cho máu
17 áp suất thẩm thuất của huyết tương
A Toàn phần bằng 6,8 atm
B Toàn phần tương tự dung dịch NaHCO3 0,9%
C Toàn phần tương tự dung dịch glucose 0,9%
D Keo loại khoảng 28 mmHg
E Toàn phàn cản trở sự siêu lọc từ mao mạch ra ngoài
HỌC VIỆN QUÂN Y
Trang :10
Trang 11C Riêng của huyết tương khoảng 1,000
D Riêng của huyết cầu khoảng 1,208l
E Toàn phần phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ NaCl
20 Các cơ quan và yếu tố sau đây tham gia vào quá trình tạo hồng cầu của một người đàn ông 30 tuổi:
A Tủy của tất cả các xương là nơi sản sinh hồng cầu
B Gan cùng với thận sản xuất hormon erythropoiein là chất làm tăng tốc độ sản sinh hồng cầu
C Cần cung cấp 1 lượng vitamin B12 10 g/ngày
D Cung cấp một lượng sắt hữu cơ 6 g/ngày
21 Một người đàn ông có nhóm máu A có hai người con huyết thanh của một trong 2 người con làm ngưng kết hồng cầu của người bố, còn huyết thanh của người kia không gây ngưng kết hồng cầu của người bố
Hãy nhận xét các trường hợp sau :
A Người bố phải là đồng hợp tử nhóm A
B Người con phải là con của 2 người đàn bà khác nhau
C Người con gây ngưng kết có thể là nhóm O
D Mẹ của người con gây ngưng kết có thể là nhóm O
E Người con không gây ngưng kết có thể là nhóm B
22 Một người đàn bà có nhóm máu Rh- là người chưa được truyền máu trước đây thì
A Nếu người này được truyền nhóm máu Rh+ thì kháng thể anti Rh sẽ được tạo nên ở người này
B Nếu người này được truyền nhóm máu Rh+ tiếp tục thì do không hòa hợp nhóm máu nên hồng cầu sẽ bị ngưng kết và có thể chết
C Nếu người náy được truyền Rh+ trong khai đang mang thai thì có thể gây nên bệnh tan huyết ở thai nhi nếu thai có nhóm máu Rh+
D Cung cấp kháng thể anti Rh trước khi có thai lần sau để đở bị nguy hiểm cho thai nhi tương nhi tương lai
E Không có hiều quả tức thì hay kéo dài với 70% số nhóm máu Rh+được truyền vào cho người này là dị hợp tử
Trang 124 4.1 D4.2 S4.3 D4.4 S4.5 S
5 5.1 S5.2 D
5.3 S5.4 S
6 6.1 D6.2 D6.3 S6.4 S
7 7.1 D7.2 D7.3 S7.4 D
8 8.1 S8.2 S8.3 D8.4 D8.5 S
9 9.1 S9.2 S9.3 D9.4 S9.5 D
III Câu hỏi lừa chọn
Trang 136 Đại thực bào cố điịnh ở phổi còn gọi là ….a… … … ….
7 Đại thực bào trong các xoan của gan còn gọi là … …a……
8 Kể ra 3 loại bạch cầu tham gia đáp ứng miễn dịch …a….b… c
9 Lympho B có khả năng đáp ứng miễn dịch …a còn lymphoT có khả năng đáp ứng miễn dịch …b…
10.Bạch cầu hạt trung tính tăng trong trường hợp …
II Câu hỏi đúng sai
1
2
Về số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi
I.1 Tăng khi cơ thể bị nhiễm khuẩn cấp
I.2 Tăng trong tập thể thao
I.3 Giảm khi dùng Chloramphenol
I.4 Giảm khi bị nhiễm tia xạ
I.5 Giảm khi có thai
Về nguồn gốc bạch cầu
II.1 Tế bào gốc biệt hóa dòng bạch cầu có nguồn gốc
chung với hồng cầu và tiểu cầu
II.2 Bạch cầu mono có nguồn gốc từ các đại thực bào
HỌC VIỆN QUÂN Y
Trang :13
Trang 14Trắc Nghiệm Sinh lý
3
4
mô biệt hó ở tủy xương
II.3 Bạch cầu lympho T tham gia bảo vệ cơ thể bằng
cách sản xuất các kháng thể vào máu
II.4 Bạch cầu lympho T tham gia vào đáp ứng miễn
dịch tế bào bằng cách biệt hóa thành các tương bào
II.5 Người bị suy tủy thường có biểu hiện thiếu máu,
xuất huyết, dể nhiễm trùng
Về chức năng của bạch cầu
III.1Bạch cầu đa nhân trung tính là loại bạch cầu duy
nhất có khả năng hóa ứng động và xuyên mạch
III.2Khả năng thực bào của bạch cầu ưa acid lớn hơn
bạch cầu ưa bazơ
III.3Bạch cầu ưa acid và ưa bazơ đều tăng trong những
4.3 Khi dùng Corticoid thì số lượng bạch cầu ưa acid
trong máu ngoại vi tăng
4.4 Bạch cầu lympho tăng trong các bệnh nhiễm khuẩn
mãng tính
4.5 Tỉ lệ bạch cầu mono trong máu ngoại vi là 9-11%
IV Câu hỏi lựa chọn
1 Vai trò của bạch cầu hạt trung tính và đại thực bào trong qua trình viêm:
A Bạch cầu hạt trung tính có mặt ngay sau vài phút
B Đại thực bào mô là những tế bào trưởng thành có thể bắt đầu ngay quá trinhg thực bào
C Tăng huy động bạch cầu trung tính từ tủy xương và các kho dự trữ
D Bạch cầu mono tập trung nhanh chóng tại vùng viêm
E Đáp ứng của bạch cầu hạt trung tính và đại thực bào với quá trình viêm thông qua cơ chế điều hòa ngược âm tính
2 Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid trừ:
A Giải phóng men thủy phân từ các hạt của tế bào
B Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết chết KST
C Giải phóng ra một polypeptid giết KST là MBP
D Giải phóng ra các chất gây hóa ứng động với bạch cầu hạt ưa bazơ
E Giải phóng ra Histaminase để khử hoạt tính của Histamin do bạch cầu hạt ưa bazơ giải phóng
3 Bạch cầu hạt ưa bazơ có thể
HỌC VIỆN QUÂN Y
Trang :14
Trang 15Trắc Nghiệm Sinh lý
A Tiêu hóa dị nguyên trực tiếp
B Gây hóa ứng động âm tính với bạch cầu hạt ưa acid
C Hạn chế các biểu hiện của dị ứng, viêm
D Được hoạt hóa bởi sự kết hợp của dị nguyên và IgG trên bề mặt
E Được hoạt hóa bởi sự kết hợp của dị nguyên và IgE trên bề mặt
4 Đại thực bào có khả năng
A Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn bạch cầu đa nhân trung tính
B Tiêu diệt vật lạ ngay trong máu
C Tiêu hóa vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng nguyên cao cho lymphoB
D Bài tiết Interleukin I
E Bài tiêt Interferon
5 Các đại thực bào mô có ở các vị trí sau trừ:
B Biệt hóa thành tương bào- các tương bào sản xuất kháng thể
C Biệt hóa thành nguyên bào lympho nguyên tương bào tương bào
D Hoạt hóa bạch cầu lymphoT
7 Chức năng của kháng thể dịch thể
A Nhận biết kháng nguyên đặc hiệu
B Kết hợp với kháng nguyên đặc hiệu tạo phức hợp KNKT
C Tấn công trực tiếp kháng nguyên bằng phản ứng ngưng kết, trung hòa, kết tủa, làm vở tế bào …
D Hoạt hóa hệ thống bổ thể
E Cả A,B,C,D
8 Chức năng của bạch cầu lymphoTCD4
A Kích thích sự tăng trưởng và tăng sinh tế bào T độc và T trấn áp
B Kích thích sự tăng tưởng và biệt hóa lymphoB thành tương bào sản xuất kháng thể
C Kích thích hệ thống đại thực bào
D Hoạt hóa chính nó
E Tất cả đếu đúng
9 Tế bào T độc có chức năng sau đây, trừ :
A Nhận biết kháng nguyên đặc hiệu
B Gắn với kháng nguyên đặc hiệu
C Bài tiết PRFORIN tạo lỗ trên màng tế bào bị tấn công
D Ức chế tế bào T CD4
E Có vai trò trong cơ chế chống ung thư
10 Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau
A Có khả năng khử độc protêin lạ
HỌC VIỆN QUÂN Y
Trang :15
Trang 16Trắc Nghiệm Sinh lý
B Có khả năng bám mạch và xuyên mạch
C Mỗi bạch cầu hạt trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 VK
D Có khả năng giải phóng ra plaminogen
E Có khả năng giải phóng ra Heparine vào máu
11 Bạch cầu hạt trung tính tăng trong các trường hợp sau
A Bị nhiễm độc kim loại nặng
B Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp
C Bị nhiễm vius
D Bị các bệnh KST
E Khi dùng Corticoid
12 Bạch cầu tham gia đáp ứng miễn dịch
A Các đại thực bào có vai trò đặc biệt trong việc khởi động quá trình miễn dịch
B Bạch cầu lymphoB có chức năng miễn dịch tế bào
C Các lyphokin do lymphoB tiết ra sẽ khuếch đại tác dụng phá hũy kháng nguyên lên nhiều lần
D Bạch cầu lymphoT có chức năng miễn dịch dịch thể
E Các kháng thể do lymphoT sản xuất ra sẽ tác dụng trực tiếp lên kháng nguyên hoặc thông qua hệ thông bổ thể để tiêu diệt kháng nguyên
4 a.Nguyên bào ly b.tiền tế bàoly
5 a.5 b.20 c.vi thực bào
6 đại thực bào phế nang
2 2.1 Đ
2.2S2.3S2.4S
2.5Đ
3 3.1 S3.2Đ
HỌC VIỆN QUÂN Y
Trang :16
Trang 17SINH LÝ QUÁ TRÌNH CẦM MÁU
Lượng giá:
11 Trong giai đoạn co mạch, tiểu cầu giải phóng …………
12 Số lượng liên cầu trong màng bình thường từ ….a… đến ….b…/mm3
13 Cấu trúc làm tiểu cầu có khả năng co lại là ….a… ….b… và …c…
14 Hai đặc tính chức năng quan trọng của tiểu cầu là …a…và …b…
15 Hoàn thành sơ đồ đông máu sau
16 Huyết thanh là huyết tương khi mất … Và các yếu tố đông máu
17 Yếu tố …a và …b của mô khởi động con đường đông máu ngoại vi
18 Yếu tố …a… và b… khởi động con đường đông máu ngoại sinh
19 Tác dụng chống đông máu của Heparin kéo dài từ …a… đến …b… giờ sau
đó phá hủy bởi Heparinnaza
20 Cầm máu là một quá trình gồm nhiều sự kiện xãy ra sau khi mạch máu bị
…a… nhằm ….b … và …c… chảy máu
Câu hỏi đúng sai:
1 Trong giai đoạn thành mạch
1.1 Hiện tượng co mạch được thực hiện nhờ cở chế thần
kinh và cơ chế thần kinh thể dịch
3.1 Sẽ bịt kín các tổn thương và làm máu ngừng chảy
3.2 Được đáng giá bằng xét nghiệm thời gian máu chảy
3.3 Số lượng tiểu cầu giảm nặng (<50.000/mm3) sẽ làm thời
gian đông máu kéo dài
HỌC VIỆN QUÂN Y
Trang :17
Trang 18Trắc Nghiệm Sinh lý
4 Cơ chế hình thành cục máu đông
IV.1 Là do sự hoạt hóa của các yếu tố đông máu có
sẵn trong máu mô và tiểu cầu
IV.2 Đông máu ngoại sinh xãy ra chậm và yếu hơn
chảy máu nội sinh
IV.3 Ion Ca++ tham gia vào hầu hết các giai đoạn của
quá trình đông máu
IV.4 Người bệnh Hemophilli A & Hemophilli B đều
có biểu hiện chảy máu và thời gian đông máu kéo dài
5 Quá trình đông máu
5.1 Quá trình đông máu ngoại sinh được phát động bởi
yếu tố III do tổn thương giải phóng ra
5.2 Ion Ca++ có tác dụng co lại dưới tác dụng của quá trình
đông máu
5.3 Cục máu đông co lại dưới tác dụng của plasmin
5.4 Thrombosthenin có tác dụng tiêu fibrin
5.5 Thời gian đông máu bình thường là 7 phút
Câu hỏi lựa chọn:
1 Nhận xét tiểu cầu
A Tích điện tích dương rất mạnh
B Được tạo từ tế bào không lỗ nên có nhân rất lớn
C Chứa plasminogen
D Làm co cục máu không hoàn toàn
E Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu
2 Đông máu ngoại sinh
A Xãy ra chậm hơn đông máu nội sinh
B Có yếu tố đông máu VIII
C Tham gia tạo phức hợp prothrombinase
D Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu
E Làm tan cục máu đông
3 Vai trò của Ca++ trong đông máu là
A Hoạt hóa yếu tố XI
B Hoạt hóa yếu tố V
C Hoạt hóa yếu tố VII
D Biến fibrin đơn phân thành fibrin tổng hợp không ổn định
4 Một trong số các bệnh sau là do bất thường của cơ chế đông máu
A Xuất huyết dưới da giảm tiểu cầu
B Hemophillie A
C Bệnh Cushing
D Tan máu tự miễn
5 Cơ chế chống đông của Heparin là
A Ức chế các yếu tố đông máu
B Ức chế sự hình thành phức hệ prothrombinase
C Ức chế 2-macroglobulin
D Ức chế sự tạo thành thrombin
HỌC VIỆN QUÂN Y Trang :18
Trang 19Trắc Nghiệm Sinh lý
E Ức chế sự tạo thành prothrmbin
6 Cơ chế chống đông của dicoumarin là :
A Làm tăng tác dụng của Heparin
B Ức chế chức năng gan
C Ức chế sự hấp thu vitaminK
D Ức chế gan tổng hợp các yếu tố II, VII, IX, X
E Ức chế gan tổng hợp các yếu tố II, VII, IX, XI
7 Các nguyên nhân sau có thể làm giảm phức hệ prothrombinase do thiếu vitaminK trừ:
A Bệnh lý tại tế bào gan
B Bệnh lý tại thận
C Bệnh lý tiêu hóa
D Tắc ống mật chủ hoàn toàn
E Ăn uống thiếu dầu mỡ
8 Các nguyên nhân sau dể gây hiện tượng huyết khối, trừ:
A Sơ vữa động mạch
B Đa hồng cầu thứ phát
C Đa hồng cầu nguyên phát
D Suy tim phải
E Đái tháo đường
9 Để đánh giá giai đoạn cầm máu sơ bộ các Bác sĩ lâm sàn thường dùng các trắc nghiệm sau, trừ:
A Nghiệm pháp dây thắt
B Xác định thời gian máu chảy
C Đếm số lượng tiểu cầu trực tiếp
D Định lượng từng yếu tố dòng máu
E Xác định độ tập trung tiểu cầu
10 Một BN nam 35 tuổi bị bệnh Hemophillie A nếu làm xét nghiệm sẽ có bất thường trừ một xét nghiệm:
A Thời gian máu đông kéo dài
B Thời gian chãy máu kéo dài
C Thời gian Quick bình thường
D Thời gian Cephalin-Kaolin kéo dài
E Định lượng yếu tố VIII giảm
11 Câu trúc của tiểu cầu
A Tích điện dương mạnh
B Chứa đựng các tiểu thể chứa Heparin
C Chứa các tiểu hạt chứa đựng enzym
D Chứa một protêin có tác dụng co là thrombosthenin
E Chứa plasminogen
12 Đông máu ngoại sinh :
A Xãy ra chậm và yếu hơn rất nhiều so với con đường đông máu nội sinh
B Có sự tham gia của yếu tố VIII
C Tiểu cầu được hoạt hóa bởi yếu tố III
HỌC VIỆN QUÂN Y
Trang :19
Trang 20Trắc Nghiệm Sinh lý
D Khi lấy máu cho vào ống nghiệm thì sự hình thành cục máu đông trong ống nghiệm là đông máu ngoại sinh
E Yếu tố VII được hoạt hóa bởi yếu tố III
13 Sự đông máu bị hạn chế hoặc bị ngăn cản trong ống nghiệm khi:
A Nhiệt độ của máu tăng lên dần từ nhiệt độ phòng tới 37oC
B Cho thêm vào trong máu Dicoumarin
C Cho thêm vào trong máu Heparin
D Cho thêm vào trong máu Calcicitrat
E Máu được đựng trong ống thủy tinh ( so với ống PE )
14 Chất có tác dụng hoạt hóa plasminogen thành plasmin
15 Ion Ca++ tham gia vào các gia đoạn sau đây của quá trình đông máu
A Có tác dụng hoạt hóa yếu tố XI
B Tham gia tạo phức hợp prothrombinase
C Có tác dụng hoạt hóa yếu tố V
D Có tác dụng làm cho các sợi fibrin đơn phân thành fibrin trùng hợp không ổn định
8 a.XII b tiểu cầu
9 a III b.IV c.Heparinase
3 3.1 S3.2 Đ3.3 Đ
HỌC VIỆN QUÂN Y
Trang :20
Trang 221 Kể 3 vai trò của Glucid trong cơ thể a b c
2 Kể tên các hormon làm hạ và tăng đường huyết :
3 Kể 3 vai trò của Lipid trong cơ thể : a… b…c
4 Kể tên các hormon điều hòa chuyển hóa Lipid
5 Liệt kê 5 vai trò quan trọng của protêin trong cơ thể: a b c d e
6 Kể tên các hormon tham gia điều hòa chuyển hóa Protid
7 Chuyển hóa chất thường được chia làm hai loại phản ứng hóa học lớn là:
a Loại phản ứng … còn được gọi là dị hóa
b Loại phản ứng … còn được gọi là đồng hóa
8 Đường phân là chuổi phản ứng chuyển một phân tử thành hai phân tử acid
pyruvic
9 Mức đường huyết bình thường trong cơ thể dao động từ ….a… đến ….b…
10 Mỡ trung bình là mỡ có ….a….gắn vào phân tử …b… ba carbon
11 Phân giải hoàn toàn một phân tử glucose tạo ra … Phân tử ATP
12 Insulin làm giảm nồng độ …a… còn GH làm ….b… nồng độ glucose trong máu
13 Trong ti lạp thể acid béo được cắt dần từng mẩu…a… để tạo thành nhiều phân tử
….b… nhờ quá trình oxyhóa
14 Khử amin làm tách nhóm …a… khỏi phân tử a.a bởi men….b…
Câu hỏi đúng sai:
1 Các chất Glucid, Lipid, Protid trong cơ thể có vai trò :
I.1 Glucid là chất cung cấp năng lượng chủ yếu của cơ
thểI.2 Glucid, Lipid, Protid, đều có vai trò trong tạo hình
của cơ thể I.3 Protid là chất cung câp năng lượng lớn nhất
I.4 Glucid, Lipid, Protid, đều tham gia vào các hoạt
động chức năng của cơ thể I.5 Lipid là dung môi hòa tan các sinh tố tan trong dầu
2 Chuyển hóa Glucid Lipid, Protid :
2.1 Thông qua các ngã 3 quan trọng là acid pyruvic và
acetyl-CoA
2.2 Thông qua con đường Pentose
2.3 Thông qua việc tạo ra ATP
2.4 Từ Alanin có thể chuyển thành acid pyruvic
2.5 Thông qua chu trình tạo Urê
3 Rối loạn chuyển hóa Glucid :
3.1 Có thể gây hạ đường huyết nếu mức đường huyết
Trang 23nhỏ hơn 50mg
3.2 Có thể gây tan đường huyết nếu mức đường huyết
tăng lớn hơn 150 mg
3.3 Có thể gây nên bệnh xơ vữa động mạch
3.4 Có thể gây suy dinh dưỡng protêin năng lượng
3.5 Có thể gây nên bệnh đái tháo đường
Câu hỏi lựa chọn
1 Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do :
A Protid
B.Glucid
C.Các vitamin và muối khoáng
D Glycogen dự trữ ở gan
E.Các mô mỡ của cơ thể
2 Các nhu cầu về các chất Glucid, Lipid, Protid trong cơ thể được tính
A Qua khẩu phần ăn hằng ngày
B.Gián tiếp quan nhu cầu năng lượng
C.Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của 3 chất Glucid, Lipid, Protid
D Dựa vào nhu cầu năng lượng hằng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của 3 chất
E.Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể
3 Chúng ta nói Glucose có vai trò trung tâm trong chuyển hóa Glucid vì :
A Thoái hóa và tổng hợp Glucid đều thông qua glucose
B.Là sản phẩm chủ yếu cuối cùng của Glucid trong tiêu hóa
C.9095% đường đơn vận chuyển trong máu là glucose
D Toàn bộ quá trình tạo đường mới và phân giải đường ở gan đều thông qua chuyển hóa glucose
E.Bao gồm cả 4 yếu tố trên
4 Liên quan giữa 3 chuyển hóa Glucid, Lipid, Protid chủ yếu là qua
A Chặng chuyển từ glucose thành glucose 6P
B.Chặng frutose 1_6 diphosphat
C.2 ngã ba chính là acid pyruvic và acetyl-CoA
D Chu trình tạo ure
E.Quá trình oxy hóa các acid béo
5 ATP là chất giàu năng lượng của cơ thể được tạo thành trong quá trình:
A Thoái hóa các chất Glucid, Lipid, Protid
B.Thoái hóa Protid là chủ yếu
C.Thoái hóa các mẩu acetyl-CoA trong chu trình KREBS
D oxy hóa các chất béo
6 Điều hòa chuyển hóa Glucid trong cơ thể là quá trình:
A Làm tăng đường huyết khi đường huyết hạ
B Làm hạ đường huyết khi đường huyết tăng
C.Làm tăng quá trình chuyển từ glucose thành glycogen
D Làm tăng thoái hóa glucose ở tế bào gan
E.Giữ cho mức đường huyết luôn ở trong giới hạn bình thường
7 Albumin là một protêin của huyết tương có vai trò trong:
Trang 24A Tạo ra áp suất keo của huyết tương
B Đông máu
C.Di truyền
D Chống đông máu
E.Tạo kháng thể
8 Thiếu Protid ở giai đoạn mất thích nghi gây nên bệnh
A Đái tháo đường
B Béo phì
C.Xơ vữa động mạch
D Suy dinh dưỡng protêin năng lượng
9 Sản phẩm cuối cùng của tiêu hóa Glucid trong ống tiêu hóa chủ yếu là
A Frutose
B Glactose
C.Các đường đôi(Disaccarid)
D Glucose
E.Các đường đơn 5 carbon
10 Vai trò cung cấp năng lượng trực tiếp của Glucid cho cơ thể được thực hiện chủ yếu là do thoái hóa :
A Glucose ở tế bào gan
B Frutose ở gan
C.Chuyển glycogen thành glucose ở gan
D Theo con đường pentose
E.Glucose được tổng hợp từ các a.a hoặc từ các acid béo
11 Glucose được vận chuyển từ máu qua dịch kẽ vào tế bào nhờ
A Những protêin vận chuyển nằm ở màng tế bào
B Nhờ chênh lệch nồng độ glucose nằm giữa máu và dịch kẽ
C.Nhờ sử dụng năng lượng từ ATP
D Nhờ lớp lipid kép của màng tế bào
E.Nhờ các lỗ lọc trên màng tế bào
Trang 2513 a 2 carbon b.acetyl-CoA
14 a a.a b.TransaminaseCâu hỏi đúng sai
Trang 263 3.1 Đ3.2 Đ3.3 S3.4 S3.5 Đ
Câu hỏi lựa chọn:
Trang 27CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG ĐIỀU NHIỆT
Câu hỏi ngỏ ngắn:
1 Lượng mồ hôi chỉ có tác dụng chống nóng khi …(a) (b) ngay trên (c)
2 Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào (a) (b) của không khí và tốc độ (c)
3 Nửa trước vùng đàu là trung tâm (a) (b) nửa cùng sau đầu là trung tâm (c) (d)
4 Đơn vị đo lượng CHCS là (a)/m2 da/…(b)
5 Sự (a) (b) giữa nhiệt tạo ra và nhiệt tỏa ra có thể gọi là …(c) nhiệt
6 ATP là một chất giàu năng lượng có cấu trúc gồm (a) phần
- Một cấu trúc vòng là (b) có các nguyên tử C, H, N
- Một phân tử đường 5 carbon là…(c)
- Ba phân tử phosphat kế tiếp nhau nối vào với phân tử 5 carbon
7 Trong cơ thể ATP có vai trò trong chuyển hóa năng lượng là:
- ……(a)…năng lượng
- ……(b)…năng lượng
- ……(c)…năng lượng
8 Trong cơ thể năng lượng tồn tại dưới các dạng là
……(a)….động năng,điện năng …(b)
9 Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi ….(a) trong cơ thể
10 Chuyển hóa cơ sở là mức chuyển hóa năng lượng cần thiết tối thiểu để duy trì (a) trong điều kiện …(b)
11 Khi vận cơ …(a) …hóa năng tích lũy trong cơ chuyển thành công cơ học ….(a)… trong điều kiện …(b)
12 Tác động đặc hiệu (SDA) là của (a)
13 ở mức độ tế bào chuyển hóa năng lượngđược điều hòa bằng cơ chế …(a)… thông qua hàm lượng …(b)
14 Động vật biến nhiệt là động vật có thân nhiệt thay đổi theo nhiệt độ (a)
15 Người ta đo nhiệt độ trung tâm có thể trong 3 vị trí sau đây
17 Quá trình sinh nhiệt được thực hiện nhờ các ohương thức sau đay chuyển hóa chất
…(a), run …(b) từ nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp
Câu hỏi đung sai
1 Những điểm nhận thức sau đây trong nhhiên cứu chuyển hóa
năng lượng trong cơ thể :
1.1 Tác dụng động lực của Protid là lớn nhất
1.2 CHCS của trẻ conlớn hơn của người già
1.3 Thương số hô hấp của Glucid là 0,8
1.4 CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm
Trang 281.5 Adrenalin làm tăng chuỷen hóa năng lượng
2 Trong quá trình điều nhiệt của cơ thể thì
2.1 Lượng nhiệt tỏa ra trong cơ thể lớn hơn nhiệt lượng sinh
ra trong cơ thể
2.2 Trẻ em có khả năng điều nhiệt tốt hơn người lớn
2.3 Trong suốt thời kỳ có thai thân nhiệt tăng từ 0,5 0C-0.8 0C
2.4 Hình thức tỏa nhiệt chính của cơ thể là bay hơi trực tiếp
qua mồ hôi
2.5 Lượng mô hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ của cơ thể
3 Trong cơ thể những chất sau đây được gọi là những chất giàu
4 Người ta gọi lạp thể là nhà máy cung cấp năng lượng vì
4.1 Hầu hết ATP được tổng hợp ở đây
4.2 Là nơi chứa nhiều ATP nhất
4.3 95% ATP được tạo ra từ phân giải glucose được tổng hợp
ở đây
4.4 100% ATP được tạo ra từ phân giải acid béo được tổng
hợp ở đây
4.5 Nó gắn liền với chuyển hóa các chất: G,L, P,
5 Các Hormon tham gia điều hòa chuyển hóa năng lượng là
5.1 T3-T4 của tuyến giáp
5.2 MSH của tuyến yên
5.3 Hormon steroid và insulin của tuyến thượng thận
5.4 Glucagon và insulin của tuyến tùy
5.5 Adrenalin và Noradrenalin
Câu hỏi lựa chọn:
1 Một số bệnh ảnh hươửng đến thân nhiệt
A Bệnh nhiễm khuẩn tả thân nhiệt tăng
B Các bệnh nhiễm khuẩn nói chung thân nhiệt tăng
C Ưu năng tuyến giáp thân nhiệt giảm
D Nhược năng tuyến giáp thân thân nhiệt tăng
E Viêm ruột thừa thân nhiệt giảm
2 Về thân nhiệt trrung tâm(core)
A Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học xãy ra trong cơ thể
B Thay đổi theo nhiệt độ mội trường
C Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng
D Nhiệt độ ở trực tràng dao động trong khoảng từ 37-380C
E Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan lách
3 Tuổi ảnh hưỡng đến thân nhiệt
A Thân nhiệt không chịu ẩnh hưởng của tuổi tác
Trang 29B Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng
C Tuổi càng cao thân nhiệt càng giảm
D Thân nhiệt hằng định nhất ở trẻ sơ sinh
E ở cơ thể trưởng thành thân nhiệt luôn ổn định
4 Trong phương thức tỏa nhiệt bằng bay hơi nước
A Một lít nước chuyển từ thể lõng sang thể khí thu của cơ thể 680 kcal
B Bay hơi nước trong cơ thể là cơ chế quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người
C Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường
D Bài tiết mồ hôi là hình thức tỏa nhiệt quan trọng nhất ở người
E Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
5 Trung tâm phản xạ điều nhiệt
A Trung tâm phản xạ điều nhiệt nằm ở cầu não
B Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống lạnh, nửa sau là trung tâm chống nóng
C Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống nóng, nửa sau là trung tâm chốnglạnh
D Vùng dưới đồi hoạt động đạc lập không chịu sự điều hòa của vỏ não
E Các thuốc giảm sốt (asparin, antipyrin) gây hạ nhiệt bằng cách tác dụng gián tiếp lên trung tâm đều nhiệt
6 Khi cơ thể bị cảm nóng, hoặc cảm lạnh thì :
A Trung tâm điều nhiệt vẩn hoạt động bình thường
B Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn, trung tâm chống nóng bị tê liệt
C Lượng mồ hôi tiết ra vẩn bình thường
D Thân nhiệt giảm
E Các phản xạ chống nóng vẩn bình thường
7 Các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS
A CHCS là thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16h thấp nhất lúc 1-4h
B Tuổi càng cao chuyển hóa cơ sở càng tăng
C Ở cùng một lứa tuổi CHCS của nam bằng CHCS của nữ
D Trong chu kỳ kinh nguyệt khi có thai thì chuyển hóa cơ sở tăng
8 Trong các hormon tác dụng đến chuyển hóa năng lượng thì
A T3 và T4 làm tăng CHCS ở tất cả các mô
B Arenalin làm giảm phân giải glycogen thành glucose, giảm thiêu đốt glucose, tăng trữ lượng glycogen ở tế bào làm giảm chuyển hóa năng lượng
C Cortisol làm tăng tổng hợp protein, tăng chuyển hóa năng lượng
D Hormon là tăng hoạt động chuyển hóa ở các mô (trừ não, võng mạc, phổi, lách, tinh hoàn )
E Hormon GH làm tăng chuyển hóa năng lượng bằng cách thiêu đốt glucid
9 Về chuyển hóa cơ sở:
A CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
B Điều kiện cơ sở là không vận cơ không tiêu hóa không suy nghĩ
C Năng lượng tiêu hao của CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể
D CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở
E Đơn vị đo chuyển hóa cơ sở là Kcal/m2 da/24h
10 Năng lượng tiêu hao trong vận cơ
Trang 30A Trong vận cơ hóa năng tích lũy bị tiêu hao như sau: 35% chuyển thành công
cơ học, 65% tỏa dưới dạng nhiệt
B Năng lượng tiêu hao trong vận cơ được tính theo Kcal/1kg cơ thể/h
C Cường độ vận cơ càng lớn mức tiêu hao càng giảm
D Kỷ thuật lao động không ảnh hưởng đến tiêu hao năng lượng
E Tư thế vận động càng thoải mái thì càng ít tiêu hao năng lượng
11 CHCS là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở
A Không vận cơ
B Không cho con bú
C Không bị sốt
D Không tiêu hóa không vận cơ không điều nhiệt
E Nằm nghỉ yên không bị căng thẳng về tâm lý
12 Vai trò của ATP
A Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động
B Vận chuyển năng lượng
C Dự trữ năng lượng
D Cung cấp năng lượng cho các phản ứng thoái hóa và tổng hợp các chất
E Cung cấp năng lượng, vận chuyển năng lượng và dự trữ năng lượng
13 Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các dạng
14 Chuyển hóa năng lượng được đo bằng phương pháp
A Đo trực tiếp bằng phòng nhiệt lượng kế
B Đo gián tiếp bằng thông số tiêu hóa
C Đo gián tiếp qua hô hấp bằng phương pháp vòng kín
D Đo gián tiếp qua hô hấp bằng phương pháp vòng hở
E Được đo bằng cả phương pháp trực tiếp và gián tiếp
15 Ở mức tế bào chuyển hóa năng lượng được điều hòa bằng
A Nồng độ glucose trong máu
B Cơ chế điều hòa ngược thông qua hàm lượng ADP trong tế bào
C Hàm lượng của chất 2,3 DPG trong máu
D Phân áp oxy trong máu
16 Ở mức toàn cơ thể, chuyển hóa năng lượng được điều hòa bằng
A Cơ chế thần kinh thể dịch
B Nhu cầu năng lượng của cơ thể
C Sự hoạt động của vùng dưới đồi
D Các hormon của tuyến giáp T3 và T4
E Hormon insulin của tuyến tụy
17 Trong cơ thể chuyển hóa năng lượng của toàn bộ cơ thể xãy ra ở
A Một chuyển hóa riêng cho chuyển hóa năng lượng
B Trong các cơ vân
C Tất cả các tế bào của cơ thể
D Trong gan
Trang 31E Tế bào của cơ quan tiêu hóa
18 Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể
A Vận cơ
B Điều nhiệt
C Tiêu hóa
D Chuyển hóa cơ sở
E Duy trì trương lực của các cơ
19 Vùng thân nhiệt trị số cao nhất là
20 Quá trình tỏa nhiệt theo phương pháp truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức
A Truyền nhiệt trực tiếp
B Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu
C Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt
D Cả A, B, C
E Cả A, B
21 Thân nhiệt là kết quả của sự điều hòa hai quá trình đối lập nhau trong cơ thể
A Thoái hóa và tổng hợp chất
B Sinh nhiệt và tỏa nhiệt
C Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt
D Tổng hợp ATP và phân giải ATP
E Tổng hợp glucose và thoái hóa glucose
22 Định nghĩa sốt
A Là sự tăng thân nhiệt do trung tâm điều nhiệt gây ra
B Là sự tăng thân nhiệt do các độc chất của vi khuẩn tác động lên não gây ra
C Là một trạng thái thân nhiệt cao hơn mức bình thường do nhiều nguyên nhân gây nên
Trang 3216 a: điều nhiệt b:dưới đồi
17 a:vận cơ b: điều nhiệt
Câu hỏi đúng sai
Trang 333 3.1Đ3.2 S3.3 Đ3.4 S3.5 S
4 4.1Đ4.2 S4.3 Đ4.4 Đ4.5 S
5 5.1Đ5.2 S5.3 Đ5.4 Đ5.5 SCâu hỏi chọn lựa
Trang 34SINH LÝ TUẦN HOÀN BÀI: CHỨC NĂNG BƠM MÁU CỦA TIM
Câu hỏi ngỏ ngắn:
1 Các sợi sau hạch của dây X đi tới chi phối cho nút a và nút b
2 Tâm nhĩ thu có tác dụng tống nốt …a…% lượng máu lượng máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất
3 Tiếng tim thứ nhất(T1) nghe rõ ở vùng b…
4 Tiếng tim thứ hai(T2) nghe rõ ở vùng…a cạnh xương ức
5 Khoảng im lặng ngắn thể hiện thời gian tâm…a
6 Khoảng im lặng dài thể hiện thời gian tâm a…
7 Trung tâm phó giao cảm điều hòa hoạt động tim nằm ở …a
8 Bị đánh mạnh vào vùng thượng vị sẽ có phản xạ làm tim a hoặc b
9 Adrenalin có tác dụng làm tim đập a và b
10 Lưu lượng tim được tính theo công thức Q= a
11 Sự khử cực của khối tâm thất được thể hiện qua các sóng a trên ĐTĐ
12 Ion Ca++ có tác dụng làm a trương lực cơ tim
13 Suy tim phải thì huyết áp a… tăng
14 Suy tim trái thì huyết áp a giảm
15 Hormon T3, T4 có tác dụng làm a nhịp tim
16 Nguy cơ phù phổi xuất hiện ở bệnh nhân suy tim…a
17 Ở bệnh nhân suy tim a có dấu hiệu phù bàn chân và gan b
18 Khoảng QT trên điện tâm đồ cho biết khoảng thời gian gần đúng của a
19 Khoang PQ trên điện tâm đồ nói lên thời gian dẫn truyền từ a đến b
1 Về cấu tạo của cơ tim
1.1 Giống cơ trơn là có các vân sáng và vân tối
1.2 Giống có vân là nhân nằm giữa sợi cơ
1.3 Cả quả tim là một hợp bào
1.4 Màng tế bào cơ tim có nhiều kênh Ca++ chậm
1.5 Trong sợi cơ tim có nhiều glycogen
2 Về đặc tính sinh lý của tim
2.1 Kích thích điện vào lúc tim đang co thì tim không đáp ứng
2.2 Kích thích điện vào lúc nút xoang phát nhịp thì gây ngọai
tâm có nghỉ bù
2.3 Nghỉ bù là do co bóp phụ ( ngoại tâm thu ) gây tiêu hao
nhiều năng lượng, làm tim phải nghỉ một thời gian
2.4 Bó His có khả năng phát xung động ở mạng lưới Purkinje là
1,5-4m/s (5m/s Slý HVQY)
3 Về qui luật Starling
Trang 353.1 Lực co cơ tim tỉ lệ thuận với thể tích đầu tâm trương
3.2 Lực co cơ tim tỉ lệ thuận với thể tích cuối tâm trương
3.3 Lực co cơ tim tăng khi lượng máu về tim tăng
3.4 Ở từ thế nằm lực co cơ tim tăng khi lượng máu về tim tăng 3.5 Ở tư thế khác nhau có những đường cong Starling khác nhau
4 Về điện tâm đồ
4.1 V1,V2phản ánh hoạt động điẹn của tâm thất trái
4.2 V3,V4 phản áng hoạt động điện của tâm thất phải
4.3 Sóng R luôn (+) ở các chuyển đạo
4.4 Sóng Protid là sóng khữ cực của tâm nhĩ
4.5 Sóng cơ là sóng tái cực của tâm thất
5 Về cơ chế điều hòa họat động cơ tim
5.1 Trong điều kiện bình thường tim thường xuyên chịu tác dụng trương lực của hệ phó giao cảm
5.2 Phản xạ tim –tim có tác dụng ngăn sự ứ máu trong tim 5.3 Nhiệt độ của máu tăng làm tăng lực co của cơ tim và nhịp tim
5.4 Phản xạ mắt tim làm tim đập chậm lại là thông qua dây X5.5 Trung tâm của phản xạ Goltz nằm ở cầu não
6 Về ảnh hưởng của dây thần kinh thực vật lên tim
6.1 Kích thích sợi dây X đén tim làm giảm tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim
6.2 Hệ giao cảm hưng phấn làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim
6.3 Hệ giao cảm có tác dụng làm tăng tính dẩn truyền của cơ timcòn hệ phó giao cảm có tác dụng ngược lại
6.4 Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại
6.5 Trong điều kiịen bình thường tim thường xuyên chịu tác động trương lực của hệ giao cảm
7 Về phản xạ điều hòa nhịp tim
7.1 Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong xoang động mạch cảnh thông qua dây X
7.2 Phản xạ tim-tim làm giảm nhịp thu
7.3 Phản xạ giảm áp trong tăng áp suất trong quai động mạch chủ là thông qua dây X
7.4 Khi co kéo mạnh vaod các tạng sâu trong ổ bụng ccó thể làmtăng nhịp tim
7.5 Phản xạ tim là thông qua dây X
Câu hỏi lựa chọn
1 Qui luật Starling
A Nói lên ảnh hưởng của dây X lên lực co cơ tim
B Nói lên ảnh hưởng của các ion lên tần số tim
C Nói lên ảnh hưởng của độ pH lên tần số tim
Trang 36D Nói lên ảnh hưởng của các hormon lên lực co cơ tim
2 Lưu lượng tim
A Tỉ lệ thuận với lực co cơ tim
B Hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim
C Có số là 6-8 l/phút ở người lớn, lúc nghỉ ngơi
D Tỷ lệ thuận với sức cản của mạch
E Không phụ thuộc vào mức tiêu thụ oxy của mô
3 Lực co cơ tim tăng lên khi
A Tăng nhiệt độ máu đến tim
B Kích thích dây thần kinh số X chi phối tim
C Giảm lượng máu về tim
D Kích thích dây giao cảm chi phối tim
E Tăng nồng độ ion K+ nuôi tim
4 Nhịp tim tăng lên khi
A Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu đến tim
B Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng
C Tăng nhiệt độ máu đến tim
D Tăng PO2 trong máu động mạch
E Giảm PCO3 trong máu động mạch
5 Trong thời kỳ tăng áp
A Sợi cơ tâm thất co ngắn lại
B Áp suất trong buồng tâm thất cao hơn trong động mạch
B Mở đầu thời kỳ tâm thất co
C Nghe thấy khi tâm thất đang co
D Kết thúc thời kỳ tâm thất co
E Mở đầu thời kỳ tâm thất trương
7 Nguyên nhân của tiếng tim thứ hai
9 Về tính hưng phấn của cơ tim
A Lực co cơ tim càng mạnh khi cường độ kích thích càng cao
Trang 37B Điện thế hoạt động của cơ tim cao và kéo dài
C Khi cơ tim hưng phấn có hiện tượng mở kênh Ca++ chậm và tăng tính thấm với ion K+ ở màng cơ tim
D Cơ tim sẽ bị co cứng khi kích thích liên tục
E Khi cơ tim đang giãn thì không đấp ứng với kích thích
10 Khoảng PQ trong điện tâm đồ thể hiện
A Thời gian khử cực tâm nhĩ
B Thời gian khử cực tâm thất
C Thời gian tái cực tâm thất
D Thời gian khử cực tâm nhĩ và dẫn truyền xung động qua nút nhĩ thất
E Thời gian dẫn truyền xung động từ nút nhĩ thất đến cơ tâm nhĩ
11 Về đày thất
A Phụ thụ hoàn toàn vào nhĩ thu
B Bị giảm nếu van động mạch bị hẹp
C Bị giảm nếu van nhĩ thất bị hẹp
D Không phụ thuộc vào thời gian tâm trương
E Không phụ thuộc vào lực tâm thu
12 Thể tích tâm thu
A Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút
B Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp
C Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp
D Có trị số khoảng 5000 ml/ph ở người trưởng thành khi nghỉ ngơi
E Có trị số khoảng 50 ml/ph ở ngươid trưởng thành, khi nghỉ ngơi
13 Nhận xét chu chuyển tim sinh lý và chu chuyển tim lâm sàng
A Chu chuyển tim sinh lý dài hơn chu chuyển tim lâm sàng
B Chu chuyển tim lâm sàng dài hơn chu chuyển tim sinh lý
C Chu chuyển tim sinh lý không tính đến nhĩ thu còn chu chuyển tim lâm sàng thì có tính đến
D Chu chuyển tim lâm sàng chỉ tính đến hoạt động của tâm nhĩ
E Chu chuyển tim lâm sàng chỉ tính đến hoạt động của tâm thất
14 Thành tâm thất phải mỏng hơn tâm thất trái vì
A Tâm thất phải chứa ít máu hơn
B Thể tích tâm thu của tâm thất phải nhỏ hơn
C Tâm thất phải tống máu với một áp lực thấp hơn
D Tâm thất phải tống máu với một tốc độ thấp hơn
E Tâm thất phải tống máu qua lỗ van động mạch phổi rộng hơn van động mạch chủ
15 Phản xạ làm giảm nhịp tim xuất hiện khi
A Tăng HA ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh
B Lượng máu về tâm nhĩ phải tăng
C PO2 giảm trong máu động mạch
D PCO3 tăng trong mấu động mạch
E pH máu giảm
16 Trong lúc láo động thể lực một người tiêu thụ oxy là1.8 l/ph Nồng độ O2trong máu động mạch là 190 ml/l, trong máu tĩnh mạch là 134 ml/l Lưu lượng tim của người đó là