1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 11 Nâng câo ( trọn bộ)

161 506 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa 11 Nâng Cấp (Trọn Bộ)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí nghiệmSGK  Dung dịch muối, axit, bazơ dẫn điện  Các chất rắn khan : NaCl, NaOH và một số dung dịch : Rợu, đờng, glixerin không dẫn điện.. Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịc

Trang 1

- Ôn lại một số kiến thức cơ bản về hóa học với trọng tâm là Hóa hoc lớp 10.

+ Cấu hình e nguyên tử, sự phân bố e vào các obitan, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

- Lập PTHH của các PƯ Oxi hóa Khử bằng phơng pháp thăng bằng e

- Giải các bài tập hóa học

II Chuẩn Bị

- Hệ thống câu hỏi và bài tập vận dụng

III phơng pháp.

- Đàm thoại ôn tập

IV Thiết kế các hoạt động.

1 Kiểm tra bài củ.: kết hợp trong quá trình ôn tập

- Số Oxi hóa? Các quy tắc xác định số Oxi hóa?

-Thế nào là chất Oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa ,

sự khử, Phản ứng oxi hóa- khử?Các bớc lập

PTHH của PƯ oxi hóa-Khử?

- Nêu các tính chất hóa học cơ bản của các

nguyên tố trong nhóm Halogen và nhóm Oxi-Lu

huỳnh?

GV yêu cầu HS làm các bài tập

Bài 1 Nguyên tử X có cấu hình e ở phân lớp

ngoài cùng là 4s1 Xác định cấu hình e đầy đủ của

X từ đó suy ra số hiệu nguyên tử của X

Bài 2 Lập PTHH của các PƯ oxi hóa – Khử

Trang 2

a) Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 +

H2O

b) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2.

c) FexOy + CO → FemOn + CO2

d) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O +

NO + H2O

Biết n N O2 :n NO =1: 3.

Bài 3 Hòa tan 2,32 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và

Fe3O4 (trong đó n Fe O2 3= n FeO) Cần dùng vừa đủ

V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là :

A 0,23 B 0,18 C 0,16 D 0,08

Bài 4 Cho cùng một khối lợng các kim loại là

Mg, Al, Zn, Fe lần lợt vào dung dịch H2SO4

loãng, d thì thể tích khí H2 lớn nhất thoát ra là

của kim loại:

A Mg B Al C Zn D Fe

Bài 5 Từ 176g FeS điều chế đợc bao nhiêu gam

H2SO4? (giả sử các phản ứng đều có hiệu suất

2x 2 FeS2 → 2Fe+3 + 4S+4 + 22e

11x 02

Bài 1 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 36, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp

đôi số hạt không mang điện, số khối của X là:

Trang 3

Chơng 1 sự điện li Bài 1 sự điện li

I

- Mục tiêu

1 Vê kiến thức

Ÿ Biết đợc các khái niệm về sự điện li, chất điện li

Ÿ Hiểu nguyên nhân về tính dẫn điện của dung dịch chất điện li

Ÿ Hiểu đợc cơ chế của quá trình điện li

HS : Xem lại hiện tợng dẫn điện đã đợc học trong chơng trình vật lí 6

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài củ.

2 Bài mới.

Tiờ́t 2

Ngày soạn : 23/8/08

Trang 4

Ÿ HS : Trong dung dịch các chất axit, bazơ,

muối có các hạt mang điện tích dơng và

điện tích âm gọi là ion Các phân tử axit,

bazơ, muối khi tan trong nớc phân li thành

các ion

GV kết luận :

GV đa ra một số axit, bazơ, muối quen

thuộc để HS biểu diễn sự phân li và gọi tên

các ion tạo thành Thí dụ : HNO3, Ba(OH)2,

GV : gợi ý để HS nhắc lại đặc điểm cấu tạo

của tinh thể NaCl (hình 2.3 - SGK)

Khi cho các tinh thể NaCl vào nớc có hiện

tợng gì xảy ra ?

GV nêu hiện tợng hiđrat hóa

Hoạt động 5

GV : đặc điểm cấu tạo phân tử HCl? Khi

cho HCl vào nớc có hiện tợng gì xảy ra ?

HS : quan sat hình vẽ và trả lời

GV: Tại sao dới tác dụng của phân tử phân

cực HCl, phân tử nớc không phân li thành

H+ và ion OH

I  Hiện t ợng điện li

1 Thí nghiệm(SGK)

 Dung dịch muối, axit, bazơ dẫn điện

 Các chất rắn khan : NaCl, NaOH và một số dung dịch : Rợu, đờng, glixerin không dẫn điện

2 Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối trong n ớc

 Các axit, bazơ, muối khi tan trong nớc phân li thành các ion làm cho dung dịch của chúng dẫn điện đợc

3 Định nghĩa:

Sự điện li là quá trình phân li các chất thành ion

 Những chất khi tan trong nớc phân li thành các ion

đợc gọi là chất điện li

4.Ph ơng trình điện li:

HCl → H+ + ClNaOH → Na+ + OHNaCl → Na+ + Cl

Ii Cơ chế của quá trình điện li

1 Cấu tạo phân tử n ớc

 Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là liên kết cộng hoá trị có cực

 Phân tử có cấu tạo dạng góc, do đó phân tử nớc phân cực Độ phân cực của phân tử nớc khá lớn

2 Sự điện li của NaCl trong n ớc

Do tơng tác của các phân tử nớc phân cực và sự chuyển động hỗn loạn của các pt H2O, các ion Na+ và

Cl tách ra khỏi tinh thể đi vào dung dịch NaCl → Na+ + Cl-

3 Quá trình điện li của phân tử HCl trong n ớc

- Phân tử HCl liên kết cộng hoá trị có cực

- Do sự tơng tác giữa các phân tử phân cực H2O và HCl phân tử HCl Quá trình điện li đó đợc biểu diễn bằng →.điện li thành các ion H+ và Cl- phơng trình:

HCl → H+ + Cl

-3 Củng cố: GV yêu cầu HS làm bài tập 3 sgk trang 7.

4 BTVN và Dặn dò

* BTVN : 1,2, 4, 5, 6, 7 (Sgk trang 7)

Trang 5

* Dặn dò : Xem bài 2

IV Rút Kinh nghiệm

Bài 2 - phân loại các chất điện li

I - Mục tiêu bài học

1 Về kiến thức

Ÿ Biết đợc thế nào là độ điện li, cân bằng điện li

Ÿ Biết đợc thế nào là chất điện li mạnh ? Chất điện li yếu ?

2 Về kĩ năng

Ÿ Vận dụng độ điện li để biết chất điện điện li mạnh, yếu

Ÿ Dùng thực nghiệm để nhận biết chất điện li mạnh, yếu, không điện li

IV.Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài củ.

H1: Nêu các khái niệm Chất điện li, Sự điện li, Phơng trình điện li, lấy VD Giải thích nguyên

nhân tính dãn điện của các dung dịch Axit, Bazơ và muối

H2 : Viết PT điện li của các chất sau trong dung dịch : Mg(NO3)2 , HClO4 , H2S , KOH ,

Pb(OH)2 , CH3COONa

2 Bài mới.

Tiờ́t 3

Ngày soạn : 25/8/08

Trang 6

Giáo ỏn Húa 11 NC

Hoạt động 1

GV giới thiệu dụng cụ và hoá chất thí nghiệm

Ÿ Mời 1 HS thao tác thí nghiệm trên bàn GV

Ÿ Các HS khác quan sát, nhận xét và giải thích

Hoạt động 2

Ÿ GV đặt vấn đề : Để chỉ mức độ phân li của chất

điện li ngời ta dùng đại lợng độ điện li

Ÿ GV viết biểu thức độ điện li lên bảng và

giải thích các đại lợng

GV : Hoặc biểu diễn dới dạng phần trăm là α =

85%

Hoạt động 3

GV : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết : Thế

nào là chất điện li mạnh ?

Chất điện li mạnh có độ điện li bằng bao nhiêu?

HS : Phát biểu định nghĩa (SGK)

GV: Cho HS lấy các thí dụ về axit mạnh, bazơ

mạnh, các muối tan

Dùng mũi tên một chiều chỉ chiều điện li và đó là sự

điện li hoàn toàn

Yêu cầu HS viết phơng trình điện li của một

I Độ điện li

1 Thí nghiệm:(SGK)

NX: Với dung dịch HCl bóng đèn sáng rõ hơn

so với dung dịch CH3COOH Điều đó chứng tỏ nồng độ ion trong dung dịch HCl lớn hơn trong dung dịch CH3COOH

Do đó HCl phân li mạnh hơnCH3COOH

KL : Các chất khác nhau có khả năng phân li khác nhau

Độ điện li α có thể có các giá trị nằm trong khoảng : 0 ≤α≤1

b - TD: Hoà tan 100 phân tử chất tan A trong nớc

có 85 phân tử chất đó phân li thành ion Hỏi độ

điện li chất đó bằng bao nhiêu ?

 Các axit mạnh: HCl, HNO 3 , H 2 SO 4 , HClO 4

 Các bazơ mạnh : NaOH, KOH, Ba(OH)2,

Ca(OH)2…

 Hầu hết các muối : NaCl, CuSO4 , KNO 3

số chất điện li mạnh H2SO4, Ba(OH)2, CuSO4

GV : yêu cầu HS tính nồng độ ion trong một số

dung dịch :

Thí dụ : KNO3 0,1M ; Ba(OH)20,05M

Hoạt động 4

GV : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết thế

nào là chất điện li yếu ? Chất điện li yếu có độ điện

li α bằng bao nhiêu ?

Những chất điện li mạnh phân li nhiều nấc thì chỉ

điện li mạnh ở nấc thứ nhất

GV yêu cầu viết phơng rình điện li của một số chất

điện li yếu : H2S, Fe(OH)3

GV : Sự điện li của chất điện li yếu có đầy đủ những

đặc trng của quá trình thuận nghịch Vậy đặc trng

của quá trình thuận nghịch là gì ?

HS :  Quá trình thuận nghịch sẽ đạt đến trạng thái

độ điện li của chất điện li yếu : 0 < α < 1

b - TD:Chất điện li yếu là :

- Các axit yếu : CH3COOH, H2S, H2CO3

- Các bazơ yếu : Fe(OH)3, Mg(OH)2 c- PT điện li & cân bằng điện li:

 Sự chuyển dịch cân bằng điện li cũng tuân

Trang 7

3 Củng cố: GV Cho HS l m Cà ác bài tập sau : Bài 1 Trong các chất sau: H2O , HF, HCl , NaOH , Na2CO3 , CuSO4 , H2S , H2SO4 , CaCO3 Chất điện li mạnh gồm : A H2S , H2SO4 , CaCO3 B H2O , HF , H2S C H2O , HCl, H2S D HCl , NaOH , Na2CO3 , CuSO4, H2SO4 Bài 2 Độ điện li của axit axetic ( CH3COOH ) trong dung dịch 2M là 1,2% Tìm nồng độ mol H+ và CH3COO- 4 BTVN và Dặn dò * BTVN : 1,2,3,4,5,6,7 (SgK trang 10) * Dặn dò : Xem Bài 3 (Phần I và II) V Rút kinh nghiệm.

Bài 3 Axit, Bazơ và Muối

I - Mục tiêu bài học 1 Về kiến thức Ÿ Biết khái niệm axit, bazơ, theo thuyết A-re-ni-ut và Bron-stet Ÿ Biết ý nghĩa của hằng số phân li axit, hằng số phân li bazơ Ÿ Biết muối là gì và sự điện li của muối 2 Về kĩ năng Ÿ Vận dụng lí thuyết axit, bazơ của A-re-ni-ut và Bron-stet để phân biệt đợc axit, bazơ, lỡng tính và trung tính.Ÿ Biết viết phơng trình điện li của các muối Ÿ Dựa vào hằng số phân li axit, hằng số phân li bazơ để tính nồng độ ion H+ và OH trong dung dịch 3 Về thái độ tình cảm Ÿ Có đợc hiểu biết khoa học đứng đắn về dung dịch axit, bazơ, muối II - Chuẩn bị Ÿ Dụng cụ : ống nghiệm Ÿ Hoá chất : Dung dịch NaOH, muỗi kẽm (ZnCl2 hoặc ZnSO4), dung dịch : HCl, NH3, quỳ tím III Ph ơng pháp

- Đàm thoại gợi mở

IVCác hoạt động dạy học

Tiết 4

1.Bài củ :

H1 : Viết biểu thức tính độ điện li α , phát biểu các kháI niệm chất điện li mạnh, chất điện li yếu, lấy VD

H2 Dung dịch HCOOH 0,46% (d=1g/ml) có [H+] = 10-3 M Tính αHCOOH

2 Bài mới :

Tiờ́t 4,5

Ngày soạn : 28/8/08

Trang 8

Hoạt động 1

HS đã đợc biết khái niệm về axit, bazơ ở các lớp dới

vì vậy GV cho HS nhắc lại các khái niệm đó Lấy thí

dụ

GV : Các axit, bazơ là những chất điện li – hãy viết

phơng trình điện li của các axit, bazơ đó

GV yêu cầu 2 HS lên bảng mỗi em viết ba phơng

trình điên li của 3 axit hoặc 3 bazơ

GV : Hãy nhận xét về các ion do axit, bazơ phân li ra

-Ba(OH)2 → Ba+ + 2OH

-b ĐN(SGK)

2 Axit nhiều nấc,bazơ nhiều nấc

a - Axit nhiều nấc :

- TD: (SGK) HCl, CH3COOH, HNO3 axit một nấc H2S, H2CO3, H2SO3 axit nhiều nấcH3PO4 ơ →H+ + H2PO4-

H2PO4- ơ → H+ + HPO4HPO42- ơ →H+ + PO43-Tổng cộng : H3PO4 ơ → 3H+ + PO43-

2-N

X :Axit mà một phân tử chỉ phân li một nấc ra ion

H+ là axit một nấchay monoaxit

Axit mà một phân tử phân li nhiều nấc ra ion H+ là axit nhiều nấc hay poliaxit

Dẫn dắt HS tơng tự nh axit

Hoạt động 3

GV : làm thí nghiệm, HS quan sát và nhận xét

Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch kiềm vào dung dịch

muối kẽm cho đến khi kết tủa không xuất hiện thêm

nữa

Chia kết tủa đó thành hai phần ở hai ống nghiệm

Ÿ ống thứ nhất cho thêm vài giọt axit

Ÿ ống thứ hai tiếp tục nhỏ kiềm vào

Hoạt động 4

GV: nhúng mẩu giáy chỉ thị axit-bazơ vào dd NH3—

KL dd NH3 có tính bazơ

Theo Bron-stet khi tan vào nớc,phân tử NH3 tơng

tác với pt nớc sinh ra ion OH

- NX:

3 Hiđroxit l ỡng tính

a - TD: Al(OH)3, Cr(OH)3Phân li theo kiểu bazơ : Zn(OH)2 € Zn2+ + 2OH-Phân li theo kiểu axit : Zn(OH)2 € 2H+ + ZnO22-

Có thể viết dạng axit của Zn(OH)2 là : H2ZnO2

b - ĐN: (SGK)

II- Axit,bazơ theo Bron-stet

1-ĐN

* VD NH3 + H2O € NH4+ + OH HCl + H2O € H3O+ + Cl-

H CO3- + H2O € H3O+ + CO3

HCO3- + H2O € H2CO3+ OH

-*ĐN: SGK

*NX: PT nớc tuỳ trờng hợp có thể đóng vai trò axit hay bazơ

Axit,bazơ có thể là phân tử hoặc ion

2 Ưu điểm của thuyết Bron-stetNhững chất là axit,bazơ theouAreniut thì theo

Trang 9

Bron-stet vẫn là axit,bazơ

Thuyêt axit,bazơ của Bron-stet tổng quát hơn

3 Củng cố : GV yêu cầu HS làm bài tập

Theo Bron-stêt các chất và ion cho dới đây là axit , bazơ , lỡng tính hay trung tính : Al3+ , S2-,

Zn(OH)2 , Ba2+ , Br- , Cl- ? Tại sao ?

GV : Yêu cầu HS viết phơng trình điện li của

axit yếu : CH3COOH và viết biểu thức hằng

Kb = Kc.[H2O] gọi là hằng số phân li bazơ

III Hằng số phân li axit và bazơ

Kết luận :Ka, Kb là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ

Ka càng nhỏ lực axit càng yếu, Kb càng bé lực bazơ càng yếu

IV Muối

Trang 10

GV : Nghiên cứu SGK hãy cho biết muối là gì ? Hãy kể tên một số muối thờng gặp ? Cho biết tính chất chủ yếu của muối Tính chất chủ yếu của muối : Tính tan, tính phân li (GV nên lu ý rằng những muối ít tan hay đợc coi là không tan thì thực tế vẫn tan Một phần tan rất nhỏ đó điện li) 1 Định nghĩa Muối là hợp chất khi tan trong nớc phân li thành cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit Ÿ Muối thờng gặp : + Muối trung hoà + Muối axit + Muối phức tạp (muối kép, muối phức) 2 Sự điện li của muối trong nớc(SGK) 3 Củng cố : GV yêu cầu HS làm bài tập Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HClO 0,1M Biết Ka của HClO là 5,0.10-5 4.BTVN và Dặn dò. * BTVN : 3,6,7,9,10 (Sgk trang 16) * Dặn dò : Xem trớc bài 4 V Rút kinh nghiệm

Bài 4: sƯ ĐIÊN LI Của NớC , ph , chất chỉ thị axit - bazơ

I Mục tiêu bài học: 1 Kiến thức: - Biết đợc sự điện ly của nớc - Biết tích số ion của nớc và ý nghĩa của đai lợng này - Biết đợc khái niệm về pH và chất chỉ thị axit - bazơ 2 Kỹ năng: - Vận dụng tích số ion của nớc để xác định nồng độ H+ và OH- trong dung dịch - Biết đánh giá độ axit, bazơ, của dung dịch dựa vào nồng độ H+; OH-; pH; pOH - Biết sử dụng một số chất chỉ thị axit, bazơ để xác định tính axit, kiềm của dung dịch II Chuẩn bị: Dung dịch axit loãng (HCl hoặc H2SO4), dung dịch bazơ loãng (NaOH hoặc Ca(OH)2), phenol phtalein, giấy chỉ thị axit - bazơ vạn năng Tranh vẽ, ảnh chụp, máy đo pH III Ph ơng pháp : - Đàm thọai gợi mở Iv Các hoạt động dạy học: 1.Bài củ H1: Bài tập 7(sgk trang 16) H1: Bài tập 8(sgk trang 16) Hoạt động 1: - Bằng thực nghiệm xác định nớc là chất điện li rất yếu - Viết phơng trình điện ly của nớc theo A-re-I sự điện ly của n ớc

1 N ớc là chất điện rất yếu Theo Are-ni-ut: H2O € H++ OH- (1) Tiờ́t 6

Ngày soạn : 30/8/08

Trang 11

ni-ut và theo thuyết Bron-stet?

- 2 cách viết cho hệ quả giống nhau và để

- Dựa vào KH2O hãy tính [OH+]và [OH-] ?

- Nớc là môi trờng trung tính, nên môi trờng

có [OH+] = 10-7 mol/l là môi trờng trung tính

- Tính số ion của nớc là 1 hằng số đối với cả

dung dịch các chất vì vậy nếu biết [H+] trong

dung dịch thì sẽ biết [OH-] và ngợc lại

- Tính [H+] và [OH-] của dung dịch HCl

0,01M và so sánh 2 giá trị đó trong dung

dịch (môi trờng axit)?

- Tính [H+] và [OH-] của dung dịch NaOH

0,01M và so sánh 2 giá trị đó trong dung

dịch (môi trờng bazơ)?

Hoạt động 4:

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và cho

biết pH là gì? Cho biết dung dịch axit, kiềm,

trung tính có pH bằng bao nhiêu?

- Để xác định môi trờng của dung dịch ngời

ta thờng dùng chất chỉ thị nh quỳ, phenol

phtalein

- Dùng chất chỉ thị axit - bazơ nhận biết các

chất trong 3 ống nghiệm đựng: H2O HCl,

NaOH

- Trộn lẫn 1 số chất chỉ thị có khoảng PH đổi

màu kế tiếp nhau đợc hỗn hợp chất chỉ thị

Theo Bron-stet:

H2O + H2O ơ → OH- + H3O+ (2)

2 Tích số ion của n ớc:

* H2O ơ → H++ OH- (1)

] [

] ][

[

2O H

OH H

K H2O = K [H2O] = [H+] [OH-] ↓

Tích số ion của nớc KH2O =10-14 (to = 25oC)

* [H+]= [OH-]= 14

10− =10-7mol/l

* Môi trờng trung tính là môi trờng có [H+]=[OH-=10-7mol/l

3 ý nghĩa tích số ion của n ớc:

a Môi trờng axit: [H+]〉 10-7mol/l

b Môi trờng trung tínht: [H+]= 10-7mol/l

c Môi trờng kiềm: [H+]〈 10-7mol/l

II Khái niệm về pH- chất chỉ thị axit-bazơ:

màu

TímKhông màu

XanhHồng

Trang 12

axit-bazơ vạn năng - Dùng chất chỉ thị chỉ xác định pH 1 cách gần đúng còn để đạt độ chính xác thì phải dùng máy đo pH 3.củng cố GV yêu cầu HS làm bài tập 9, 10a(sgk trang 20) 4 BVVN và Dặn dò : * BTVN : 1,2,3,4,5,6,7,8,10b(sgk trang 20) *Dặn dò : - Đọc phần t liệu -Xem bài 5 (sgk trang 22) V Rút kinh nghiệm

Bài 5 Luyện tập axit - bazơ và muối

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm axit, bazơ theo thuyết A-re-ni-ut và thuyết Bron-stet

- Củng cố các khái niệm về chất lỡng tính, muối

- ý nghĩa của hàng số phân ly axit, hằng số phân ly bazơ, KH2O

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng tính pH của dung dịch ba zơ, axit

- Vận dụng thuyết axit, bazơ của A-re-ni-ut và tuyết Bron-stet để xác định tính axit, bazơ hay lỡng tính

- Vận dụng biểu thức hằng số phân ly axit, hằng số phân ly bazơ tích số ion của nớc để tính [H+], pH

- Sử dụng chất chỉ thị axit, bazơ để xác định môi trờng của dung dịch các chất

II chuẩn bị

- HS làm các BT ở nhà

III Ph ơng pháp

-Đàm thoại ôn tập

IV Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:

- HS nhắc lại khái niệm về

axit,bazơ,muối và chất lỡng tính

-các đại lợng đặc trng cho ãit và bazơ

-Tích số ion của nớc

I Kiến thức cần nhớ:

1 K/n về axit, bazơ và muối,chất lỡng tính -Axit là chât khi tan trong nớc phân li ra H+ hoặc là chất nhờng proton

-Bazơ là chất khi tan trong nc phân li ra OH- hoặc là chât nhận proton

-Chất lỡng tính là chất vừa có khả năng thể hiện tính axit vừa có khả năng thể hiện tính bazơ

- Muối là chất khi tan trong nớc phân li ra cation KL(hoặc NH4+)và anion gốc axit

2 Ka,Kblà những đại lợng đặc trng cho lực axit và lực bazơ của axit yếu và bazơ yếu trong nớc

3 Tích số ion của nớc KH2O= [H+] [OH-]=10-14 Tiờ́t 7

Ngày soạn : 3/9/08

Trang 13

Hoạt động 2: - Chữa bài tập SGK - Bài tập bổ sung: Bài 1: 8.1, 8.2 (SBT) Bài 2: 8.4 (SBT) Bài 3: 8.6 (SBT) 4- [H+]; pH đặc trng cho môi trờng 5- Chất chỉ thị II Bài tập BT 5 ( Tr 23) : a) nMg = 0,1 mol ; nHCl = 0,3 mol Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 ↑ HCld → H+ + Cl -H n + = nHCl d = 0,1 mol [H+] = 0,1 0,1 = 1M → pH = 0 b) nHCl = 0,02 mol ; nNaOH = 0,03 mol → NaOH d nNaOH d = 0,01 → n OH−= 0,01 → [OH-] = 0,1 → pOH = 1 → pH =13 • BTVN : Các bài tập trong SBT bài luyện tâp axit- bazơ và muốiDặn dò : Xem bài 6 I1,I 2a, V Rút kinh nghiệm

Bài 6 Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện ly

I Mục tiêu bài học: 1 Kiến thức: - Hiểu đợc điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện ly - Hiểu đợc phản ứng thuỷ phân muối 2 Kỹ năng: - Viết phơng trình ion rút gọn của phản ứng - Dựa vào điều kiện xay ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện ly để biết đợc phản ứng xảy ra hay không xảy ra 3 Về tình cảm thái đ ộ : -Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ I Chuẩn bị: - Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh 4 ống nghiệm, giá ống nghiệm - Dung dịch: NaCl, AgNO3, NH3, NaCH3COO, Al2(SO4)3, Giấy quỳ tím II Các hoạt động dạy học:

Tiờ́t 8,9, 10

Ngày soạn : 5/9/08

Trang 14

- Hớng dẫn HS làm t/ngiữa Na2SO4 và BaCl2,viết pt

phản ứng duời dạng ion và chi ra thực chất của phản

ứng là sự phản ứng giữa 2 ion Ba2+ và SO42- tạo

thành kết tủa

- Tơng tự: Viết phuơng trình phân tử, ion và rút gọn

của phản ứng CuSO4 và NaOH

Hoạt động 2:

- Viết pt phân tử,ion và ion rút gọn của phản ứng

giữa 2 dung dịch NaOH và HCl?

- giữa Mg(OH)2 với axit mạnh HCl?

* Chú ý: Chất dễ tan và điện ly mạnh viết thành ion

- Chất khí, kết tủa, điện ly yếu để nguyên dạng phân tử

2 Phản ứng tạo thành chất điện ly yếu:

3 Củng cố : GV yêu cầu HS làm BT 2a, c

-t/n: đổ dung dịnh HCl vào cốc đựng CH3COONa,

thấy có mùi giấm chua

- Hãy giải thích hiện tợng và viết phơng trình phân

tử ứng dới dạng phân tử, ion và ion rút gọn

- HS làm t/n: Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào dung

dịch NaCl Gạn lấy kết tủa AgCl Nhỏ dd NH3 vào

kết tủa AgCl cho đến khi tan hết (tạo ion phức

điện ly yếu)

Hoạt động 2 :

- HS làm t/n,viết pt phản ứng dới dạng phân tử,

ion và ion rút gọn khi cho dung dịch HCl tác dụng

với dung dịch Na2CO3?

- tơng tự với dung dịch HCl và kết tủa CaCO3

b Phản ứng tạo thành axit yếu:

VD1: CH3COONa + HCl →

c Phản ứng tạo thành ion phức:

VD: Phơng trình phân tử:

AgCl + 2NH3 → [Ag(NH3)2]+Cl (ion phức)

Trang 15

- Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện

ly thực chất là phản ứng giữa các ion.

- Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện

ly chỉ xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:

+ Tạo thành chất kết tủa.

- Nhận xét và kết luận môi trờng của dd

- Khi hoà tan một số muối vào nớc đã xảy ra phản

ứng trao đổi ion giữa muối và nớc làm pH biến

đổi

Hoạt động 7:

- Từ t/n biết dung dịch NaCH3COO có pH 〉 7 ,

phản ứng này làm tăng [OH-] nên môi trờng có

pH 〉 7

- Nhận xét thành phần muối NaCH3COO?

- Sp giữa axit và bazơ nào? mạnh hay yếu?

- Muối tao bởi axit yếu và bazơ mạnh khi thuỷ

phân cho môi trờng kiềm

- Từ t/n biết dung dịch Al2(SO4)3 có pH〈7

- Nhận xét thành phần muốiAl2(SO4)3? sản phẩm

giữa axit và bazơ nào?, mạnh hay yếu?

- Muối axit khi hoà tan trong nớc phân ly ra các

ion lỡng tính thì môi trờng của dung dịch tuỳ

thuộc bản chất anion

- Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh khi tan

trong nớc không bị thuỷ phân

Hoạt động 8:

Chỉ dùng quì tím nhận biết các dd sau:

HCl ; Na2CO3 ; Ba(NO3)2

II Phản ứng thuỷ phân của muối:

1 Khái niệm sự thuỷ phân của muối:

* Phản ứng trao đổi ion giữa muối hoà tan và nớc làm cho pH biến đổi là phản ứng thuỷ phân của muối

2 Phản ứng thuỷ phân của muối:

*Muối tạo bở axvã yếu và bazơ mạnh → dd có

môi trờng kiềm

VD1: Dung dịch NaCH3COO có pH > 7 NaCH3COO+H2O ơ → CH3COOH+ OH- (HOH)

↑[OH-] → pH > 7

*muối tạo bởi axmạnh, bazơ yếu > dd có môi ờng axit

tr-VD2: dung dịchAl2(SO4)3 cópH <7Giải thích:Al2(SO4)3 > 2Al3++3SO42-

Al3++ HOH ơ →Al(OH)2++H+ [H+] → pH <7

*dd muối của ax yếuvà bazơ yếu môi trờng phụ thuộc vào sự thuỷ phân của 2 ion

VD3: Dung dịch Fe(CH3COO)3Fe(CH3COO)3→ Fe3++3CH3COO-

*dd muối axit môi trờng phụ thuộc bản chất anionVD4: Dung dịch NaHCO3

NaHCO3 → Na++HCO3

-*dd muối củâ ax mạnh ,bazơ mạnh - >trung tínhVD5: Dung dịch NaCl

NaCl → Na++Cl Kết luận: SGK

-3.Củng cố : GV yêu cầu HS làm BT 9,10(sgk tr 29)

4 BTVN- Dặn dò :

Trang 16

* BTVN :11(sgk tr 29) * Dặn dò : Xem Bài 7 V Rút kinh nghiệm

Bài 7 luyện tập Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện ly

I- Muc tiêu bài học 1- Về kiến thức -Củng cố kiến thức về phản ứng trao đổi trong dd chất điện li 2 Về kĩ năng Rèn kĩ năng viêt phơng trình phản ứng dới dạng ion và ion rút gọn II-Các hoạt động dạy học 1 Bài củ: 2 Bài mới :

A Kiến thức cần nhớ: 1-Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dd chất điện li 2-Phản ớng thuỷ phân của muối là gì?Những trờng hợp nào xảy ra phản ứng thuỷ phân? 3- phơng trình ion rút gọn có ý nghĩa gì ? B Bài tập 1- a) Không xảy ra b) Pb2+ + H2S → PbS + 2H+ c) Pb(OH)2 + 2OH- → PbO22- + 2H2O d) SO32-+ H2O ơ → HSO3- + OH e) Cu2+ + H2O ơ → Cu(OH)+ + H+ g)AgBr + 2S2O32- → [Ag(S2O3)2 2++ Br h) SO32- + 2H+ → H2O + SO2 i) HCO3- + H+ → H2O + CO2 2-B; C 3- SO32- + H2O2 → SO42- + H2O SO42- + Ba2+ → BaSO4 4- Hoà tan các hoá chất vào nớc đợc các dd - dùng CaCO3 nhạn biết giấm -dùng NaOH nhận biết bột nở và phèn : NH4HCO3 + NaOH → NaHCO3 ++ H2O + NH3 (mùi khai ) Al2(SO4)3 + 2NaOH → Na2SO4 + Al(OH)3 (kết tủa tráng) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O (tan kết tủa) - dùng H2O2 và hồ tinh bột nhận biết muối iot : 2I- + H2O2 → I2 + 2OH- (I2 làm hồ tinh bột có màu xanh) 5- MCO3 + 2HCl → MCl2 + H2O + CO2 (1)

NaOH + HCl → NaCl + H2O (2)

nHCl = 0,02 x 0,08 = 0,0016 mol

nNaOH =0,00 564 x 0,1 = 0,000564

nHCl p (1) = 0,0016 0,000564 = 0,001036 mol

nMCO3 = 1/2 nHCl = 0,000518 mol

MMCO3 = 0,1022 : 0,000518 = 197

MM = 137 -> M là Ba

3.BTVN Dặn dò

Tiờ́t 12

Ngày soạn : 10/9/08

Trang 17

*BTVN : Các BT SBT bài luyện tập * Dặn dò : Chuẩn bị bài 8 V Rút kinh nghiệm

Bài 8 Bài thực hành số 1

Tính axit-bazơ , phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li I - Mục tiêu 1-Về kiến thức Củng cố các kiến thức về axit-bazơ và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li 2-Về kỹ năng Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí nghiệm với lợng nhỏ hóa chất II Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm và hoá chất cho mỗi nhóm thực hành– 1- Dụng cụ thí nghiệm - Đũa thuỷ tinh - ống nghiệm - ống hút nhỏ giọt - Thìa xúc hóa chất - Bộ giá thí nghiệm 2 – Hoá chất SGK III Gợi ý tổ chức hoạt đồng thực hành của học sinh Thí nghiệm 1: Tính axit – bazơ a) Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm HS tiến hành nh SGK b) Quan sát hiện tợng xảy ra và giải thích - HS: Quan sát và ghi chép các hiện tợng phản ứng xảy ra - HS: Giải thích các hiện tợng đó Thí nghiệm 2: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li a) Chuẩn bị và tiến hành thí nghiệm HS tiến hành nh SGK b) Quan sát hiện tợng xảy ra và giải thích - HS: Quan sát và ghi chép các hiện tợng phản ứng xảy ra - HS: Giải thích các hiện tợng đó IV Nội dung tờng trình thí nghiệm. 1 Tên HS……….Lớp………

2 Tên bài thực hành

3 Nội dung tờng trình

Trình bày cách tiến hành thí nghiệm, mô tả hiện tợng quan sát đợc, giải thích và viết phơng trình hoá học(nếu có) các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Tính axit – bazơ

Thí nghiệm 2: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li

Tiờ́t 12

Ngày soạn : 10/9/08

Trang 18

dịch Ba(OH)2 0,2M V có giá trị là:

Câu 2 Nhóm dung dịch nào sau đây đều có pH < 7

A AgNO3 , Na2SO4 , K2CO3 , K2S B AgNO3 , MgSO4 , K2CO3 , NaCl

C AgNO3 , CuSO4,,AlCl3 , H2S D Mg(NO3)2 , NaCl , K2CO3 ,K2S

Câu 3 Dãy chát nào sau đây đều là bazơ theo Bron-stêt ?

A Ca(OH)2, HNO3, Na2CO3 B Ba(OH)2, NH3, CuO

C NaCl, S2-, NH3 D MgO, Cu(NO3)2, CO3

Đề số 2 Câu 1 Để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,1 M cần dùng V ml dung

dịch NaOH 0,2M V có giá trị là:

A 400ml B– 250ml C 300ml D 500ml

Câu 2 Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ?

A NaCl, CH3COOK, PbCl2 B FeSO4, CH3COOK, CuCl2

C Na2CO3, BaCl2, KNO3 D CuS, CaCO3, NaHCO3

Câu 3 Dãy chát nào sau đây đều là axit theo Bron-stêt ?

A Ca(OH)2, HNO3, Na2CO3 B Ba(OH)2, HCO3-, CuO

C HCl, HClO, NH4+ D MgO, Cu(NO3)2, CO3

Đề số 3 Câu 1 Cặp chất nào sau đây đều là các chất điện li ?

A NaOH, C6H6 B C6H12O6, Ca(OH)2

C HCl, H2SO4 D H2SO4, C12H22O11

Câu 2 Trộn 10 ml dung dịch HCl có pH =1 vào 10 ml dung dịch NaOH có pH =12 dung dịch thu đợc

có pH bằng:

A 0,3 B 0,03 C 3,045 D 0,003

Câu 3 Phản ứng vừa đủ giữa các dung dịch nào sau đây tạo thành dung dịch có pH > 7 ?

A Ca(OH)2 và H2SO4 B KOH và CuCl2

C Na2CO3 và Ba(OH)2 D HCl và NaHCO3

Đề số 4 Câu 1 Cặp chất nào sau đây khi tan trong nớc phân li ra ion ?

A C12H22O11, MgCl2 B C6H12O6 , Ba(OH)2

C Na2CO3, CH3COOC2H5 D NaCl, NaOH

Câu 2 Trộn 10 ml dung dịch H2SO4 có pH =1 vào 10 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH =12 dung dịch thu

đợc có pH bằng:

A 0,03 B 3,045 C 0,003 D 0,3

Câu 3 Phản ứng vừa đủ giữa các dung dịch nào sau đây tạo thành dung dịch có pH < 7 ?

A NaOH và HCl B Ba(OH)2 và CuSO4

C K2CO3 và Ca(OH)2 D HCl và AgNO3

Phần iI : Tự luận (7đ) Đề số 1

Câu 1 a) So sánh (Có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch NaOH và CH3COONa có cùng pH.

b) Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HCl và HNO3

có pH=1 để đợc dung dịch có pH= 2

Câu 2 Tính độ điện li α của dung dịch CH3COOH 0,1M Biết Ka CH COOH3 = 1,8 10-5

Đề số 2

Trang 19

C

âu 1 a) So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol của HCl và CH3COOH.Giải thích.

b)Cho X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Hỏi phải trộn dung dịch X

và dung dịch Y theo tỉ lệ thể tích bằng bao nhiêu để thu đợc dung dịch Z có pH=2 VZ = VX + VY

Câu 2 Tính nồng độ mol của ion H+ của dung dịch HY 2M Biết Ka = 1,8.10 HY -4

Đáp án Phần Tự Luận

Đề số 1 C

âu 1 a)(2đ) NaOH → Na+ + OH

CH3COONa → CH3COO- + Na+

CH3COO- + H2O ơ → CH3COOH + OH

2 dung dịch có cùng pH → cùng [OH-] = a M

Dd NaOH [NaOH] = [OH-] = aM

Dd CH3COONa [CH3COONa] = [CH3COO-] > [OH-] = aM

−+ = 10-2 → V= 0,15l = 150ml

− = 1,8.10

-5 → α ≈ 0,013 hay α ≈ 1,3%

Đề số 2 C

âu 1 a)(2đ) pH CH COOH3 > pHHCl

− =1,8.10

-4

Trang 20

- Biết được tên các nguyên tố thuộc nhóm nitơ

- Hiểu về đặc điểm cấu tạo nguyên tử và vị trí của nhóm nitơ trong bảng tuần hoàn

- Hiểu được sự biến đổi tính chất của các đơn chất và một số hợp chất trong nhóm

- Tin tưởng vào qui luật vận động của tự nhiên

- Có thái độ làm chủ các qúa trình hóa học khi nắm được các qui luật biến đổi của chúng

4 Trọng tâm :

Biết được sự biến đổi tính chất trong nhóm Nitơ

III PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại – nêu vấn đề –liên hệ thực tế.

II CHUẨN BỊ : Bảng tuần hoàn và tranh ảnh có liên quan

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra : Không 2 Bài mới :

- Nhóm nitơ thuộc nhóm mấy ? gồm

những nguyên tố nào ?Nêu tên và kí hiệu

của chúng?

- Hs dựa vào BTH trả lời

- Cho biết số electron lớp ngoài cùng , phân

bố vào các obitan của các nguyên tố thuộc

nhóm nitơ ?

- Nhận xét số electron độc thân ở trạng thái

cơ bản , kích thích ?

Khả năng tạo thành liên kết hóa học từ các

electron độc thân ?

Nhắc lại qui luật biến đổi tính KL, PK , tính

oxi hóa- khử , độ âm điện , ái lực electron

theo nhóm A ? Nhóm nitơ ?

HS thảo luận trả lời :

Nitơ Bimut

I VỊ TRÍ CỦA NHÓM NITƠ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Thuộc nhóm V trong BTH

- Nhóm Nitơ gồm : Nitơ (N) , Photpho (P) , Asen(As) ,

atimon (Sb) và bitmut (Bi)

- Chúng đều thuộc các nguyên tố p

II tÝnh chÊt chung cđa c¸c nguyªn tè nhãm nit¬

1 Cấu hình electron của nguyên tử :

- Cấu hình lớp electron ngoài cùng : ns 2 np 3

ns2 np3

- Ở trạng thái cơ bản , nguyên tử của các nguyên tố

nhóm nitơ có 3 electron độc thân , do đó trong các hợp chất chúng có cộng hóa trị là 3

- Đối với các nguyên tố : P , As , Sb ở trạng thái kích thích có 5 elctron độc thân nên trong hợp chất chúng có

liên kết cộng hóa trị là 5 ( Trừ Nitơ )

- Ở trạng thái cơ bản có 3e độc thân

- Các nguyên tố P, As, Sb còn có phân lớp d còn trống nên có thể có trạng thái kích thích với 5e độc thân

2 Sự biến đổi tính chất của các đơn chất :

a Tính oxi hóa khử :

Tiết 14

Ngày soạn : 23/9/08

Trang 21

- Bán kính , tính kim loại , tăng dần - Độ âm điện , AE , I1 , tính oxh giảm dần - Tính khử tăng - Cho biết hóa trị của R đối với Hiđro ? viết công thức chung ? - Sự biến đổi bền , tính khử của các hợp chất hiđrua này như thế nào ? - Hợp chất với oxi R có số oxihóa cao nhất là bao nhiêu ? Cho vd? - Hãy nêu qui luật về : - Độ bền của các số oxi hóa ? - Sự biến đổi về tính axít , bazơ của các oxit và hiđroxit ? HS: Với số oxi hóa +5: N2O5, P2O5 , HNO3 , H3PO4 Có độ bền giảm - Với số oxi hóa +3 As2O3,Sb2O3, Bi2O3 As(OH)3 , Sb(OH)3 , Bi(OH)3 Độ bền tăng - Trong các hợp chất chúng có các số oxi hoá : -3 , +3 , +5 Riêng Nitơ cón có các số oxi hoá : +1 , +2 , +4 - Các nguyên tố nhóm Nitơ vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử - Khả năng oxi hóa giảm từ nitơ đến bitmut b Tính kim loại - phi kim : - Đi từ nitơ đến bitmut , tính phi kim của các nguyên tố giảm dần , đồng thời tính kim loại tăng dần 3 Sự biến đổi tính chất của các hợp chất : a Hợp chất với hiđro : RH3 - Độ bền nhiệt của các hiđrua giảm từ NH3 đến BiH3 - Dung dịch của chúng không có tính axít b Oxit và hiđroxit : - Có số oxi hoá cao nhất với ôxi : +5 - Độ bền của hợp chất với số oxihoá +5 giảm xuống - Với N và P số oxi hóa +5 là đặc trưng - Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng còn tính axit giảm Theo chiều từ nitơ đến 3.Cđng cè : GV yªu cÇu HS lµm BT 2(sgk trang 36) 4 BTVN DỈn dß :– * BTVN : 1,3,4,5(sgk trang 36) * DỈn dß : ChuÈn bÞ bµi 10 V Rĩt kinh nghiƯm

Bài 10 : niT¬

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Hiểu được tính chất vật lý , hóa học của nitơ

- Biết phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm

- Hiểu được ứng dụng của nitơ

2 Kỹ năng :

- Vận dụng đặc điểm cấu tạo phân tử của nitơ để giải thích tính chất vật lý , hóa học của nitơ

- Rèn luyện kỹ năng suy luận logic

3 Thái độ :

Biết yêu qúi bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên

4 Trọng tâm :

- Biết cấu tạo phân tử , các tính chất vật lý và hóa học của nitơ

- Viết được các phương trình chứng minh tính chất của Nitơ

Tiết 15

Ngày soạn : 29/9/08

Trang 22

II PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan sinh động - Đàm thoại gợi mở

III CHUẨN BỊ :

- Điều chế sẳn khí nitơ cho vào các ống nghiệm đậy bằng nút cao su

- Mỗi nhóm HS bắt một con châu chấu còn sống

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra :

* Nêu các tính chất chung và sự biến đổi tính chất của nhóm Nitơ ?

2 Bài mới :

Mô tả liên kết trong phân tử N2 ?

- Hai nguyên tử Nitơ trong phân tử liên kết

với nhau như thế nào?

- Hs mô tả , kết luận Phân tử N2 gồm hai

nguyên tử , liên kết với nhau bằng ba liên

kết CHT không có cực

Cho biết trạng thái vật lý của nitơ ? có duy

trì sự sống không ? độc không ?

- N2 nặng hay nhẹ hơn không khí ?

- Hs quan sát tính chất vật lí của Nitơ Sau

đó cho côn trùng vào , quan sát và nhận xét

- Hs dựa vào sgk để trả lời

Nitơ là phi kim khá hoạt động nhưng ở

nhiệt độ thường khá trơ về mặt hoá học ,

hãy giải thích ?

- Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử để giải

quyết vấn đề

- Dựa vào số oxi hóa hãy dự đoán tính chất

- Công thức cấu tạo : : N ≡ N :

II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ :

→ N2 không duy trì sự sống nhưng không độc

- Là chất khí không màu , không mùi , không vị , hơi nhẹ hơn không khí , hóa lỏng ở - 196 0C, hóa rắn:-210 0C

- Tan rất ít trong nước , không duy trì sự cháy và sự sống

- Là chất khí không màu , không mùi , không vị , hơi nhẹ hơn không khí , hóa lỏng ở - 196 0C, hóa rắn:-210 0C

- Tan rất ít trong nước , không duy trì sự cháy và sự sống

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

- Nitơ có các số oxi hoá :-3 , 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5

→ nitơ thể hiện tính oxi hoá

→ Nitơ thể hiện tính khử -N2 có số oxihoá 0 nên vừa thể hiện tính oxi hoá và tính khử

- Nitơ có EN≡N = 946 kJ/mol , ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao hoạt động hơn

- Nitơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử , tính oxi hóa đặc trưng hơn

1 Tính oxi hóa :

a Tác dụng với hiđro :

Ở nhiệt độ cao (4000C) , áp suất cao và có xúc tác :

N20 + 3H2 D 2 3

N− H3 ∆H = - 92kJ

6Li + N20→ 2 Li3N ( Liti Nitrua )

Trang 23

Gv thông báo : Chỉ với Li , nitơ tác dụng

ngay ở nhiệt độ thường

- Trong tự nhiên nitơ có ở đâu và dạng tồn

tại của nó là gì ?

Người ta điều chế nitơ bằng cách nào ?

Nitơ có những ứng dụng gì ?

3Mg + N2 → Mg3N2 (Magie Nitrua )

IV TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ :

1 Trạng thái thiên nhiên :

- Ở dạng tự do : chiếm khoảng 80% thể tích không

khí , tồn tại 2 đồng vị :14N (99,63%) , 15N(0,37%)

- Ở dạng hợp chất , nitơ có nhiều trong khoáng vật

NaNO3 (Diêm tiêu ) : cò có trong thành phần của protein , axit nucleic , và nhiều hợp chất hữu

cơ thiên nhiên

2 – Điều chế :-

a Trong công nghiệp :

- Chưng cất phân đoạn không khí lỏng , thu nitơ ở -196 0C , vận chuyển trong các bình thép , nén dưới áp suất 150 at

b Trong phòng thí nghiệm :

- Đun dung dịch bão hòa muối amoni nitrit ( Hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl ) :

Trang 24

Bài 11 : Amoniac vµ muèi amoni

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

Giúp HS hiểu

- Tính chất hóa học của amoniac

- Vai trò quan trọng của amiac trong đời sống và trong kỹ thuật

Cho HS biết :

- Phương pháp điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2 Kỹ năng :

- Dựa vào cấu tạo phân tử để giải thích tính vật lý , hóa học của amoniac

-Vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng để giải thích các điều kiện kĩ thuật trong sản xuất amoniac - Rèn luyện khả năng lập luận logic và khả năng viết các phương trìnhtrao đổi ion

3 Thái độ :

- Nâng cao tình cảm yêu khoa học

- Có ý thức gắn những hiểu biết về khoa học với đời sống

4 Trọng tâm :

- Tính chất vật ký và hoá học của Amoniac

- Vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng để giải thích các điều kiện của phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hiđro

III PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan - Đàm thoại

II CHUẨN BỊ :

• Dụng cụ : Oáng nghiệm , giá ống nghiệm , chậu thuỷ tinh

• Hóa chất : NH3 , H2O , CuO , NH4Cl , dd NaOH , Phenolphtalêin

- Cho biết đặc điểm cấu tạo của phân tử NH3

- Mô tả sự hình thành phân tử NH3 ?

- Viết công thức electron và công thức cấu tạo

của phân tử NH3 ?

- Viết công thức cấu tạo , công thức electron

Gv bổ sung :

Phân tử NH3 có cấu tạo hình tháp đáy là tam

giác đều , nguyên tử N ở đỉnh tháp còn 3 nguyên

tử H nằm ở 3 đỉnh của tam giác đều

I CẤU TẠO PHÂN TỬ :

- Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết CHT phân cực , nitơ tích điện âm , hiđro tích điện Tiết 16,17

Ngày soạn : 29/9/08

Trang 25

- Nếu có bình khí nitơ cho HS quan sát : Trạng

thái , màu sắc , mùi ?

- dNH3 / kk ?

- Gv làm thí nghiệm mô tả tính tan của NH3 ,

HS , quan sat’ nhận xét sự đổi màu của dung

dịch→ Rút ra kết luận

Dung dịch NH3 thể hiện tính chất của một

kiềm yếu như thế nào ?

- Gv hướng dẫn thí nghiệm NH3 + HClđặc →

- Gv thông báo cho học sinh biết khả ăng dd NH3

tác dụng với một số muối kim loại

Gv đặt vấn đề : Ngoài những tính chất kể trên

NH3 còn có tính chất đặc biệt khác đó là gì ?

- Gv làm thí nghiệm :

* TN 1 :

Cho từ từ d2 NH3 + d2 CuSO4

Quan sát ?

- Đầu tiên có kết tủa :

CuSO4 +2NH3 +2H2O → (NH4)2SO4 + Cu(OH)2

Sau đó kết tủa tan

Tiếp tục nhỏ từng giọt NH3cho đến khi thu được

d2 xanh thẫm

– Gv bổ xung :

Các ion Cu(NH3)4]2+ , [Ag(NH3)2]+ là các ion

phức , được tạo thành nhờ liên kết cho nhận

giữa cặp electron tự do của nitơ trong phân tử

NH3 với các obitan trống của kim loại

dương -Phân tử NH3 có cấu tạo hình tháp , đáy là một tam giác đều

- Phân tử NH3 là phân tử phân cực

II TÍNH CHẤT VẬT LÝ :

- Nhẹ hơn không khí

- Là chất khí không màu , mùi khai và xốc , nhẹ hơn không khí

- Khí NH3 tan rất nhiều trong nước , tạo thành dung dịch amoniac có tính kiềm yếu

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tính bazơ yếu :

a Tác dụng với nước :

- Dựa vào tính chất hóa chung của bazơ

- Dựa vào thuyết axít – bazơ của bron-stêt viết phương trình điện li của NH3 trong nước

Trong dung dịch NH3 là một bazơ yếu , ở 250C ,

Kb = 1,8 10-5NH3 + H2O ¬ → NH4+ + OH-

b Tác dụng với axít :

- Tạo thành muối amoni

Vídu ï :

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 NH3 + H+→

NH4+ NH3(k) + HCl(k) → NH4Cl(r ) → Phản ứng dùng để nhận biết khí NH3

Kết luận :

- Amoniac ở trạng thái khí hay trong dung dịch đều thể hiện tính bazơ yếu Tác dụng với axít tạo thành muối amoni và kết tủa được hiđroxit của nhiều kim loại

c Tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim

loại , tạo kết tủa hiđroxit của chúng

2 Khả năng tạo phức :

Dung dịch amoniac có khả năng hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của một số kim loại , tạo thành các dung dịch phức chất

Trang 26

Nhỏ vài giọt d2 AgNO3 vào d2 NaCl Nhỏ từ từ

d2 NH3 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn

- Dựa vào sự hướng dẫn của giáo viên lên bảng

viết một số phản ứng

Dự đoán tính chất hóa học của NH3 dựa vào

thay đổi số oxihóa của nitơ trong NH3 ?

- Xác định số oxihóa của nitơ ?

- Số oxihóa có thể có của nitơ ?

hơn

- Dùng sơ đồ để giải thích thí nghiệm

Gv giúp HS rút ra kết luận

Màu xanh thẫm

* Với AgCl

- AgCl + 2NH3 →[Ag(NH3)2] ClAgCl + 2NH3 → [Ag(NH3)2]+ + Cl-

=>Sự tạo thành các ion phức là do sự kết hợp các phân tử NH 3 bằng cá electron chưa sử dụng của nguyên tử nitơ với ion kim loại

3 Tính khử :

- Amoniac có tính khử : phản ứng được với oxi ,

clo và khử một số oxit kimloại (Nitơ có số oxi hóa từ -3 đến 0, +2 )

a Tác dụng với oxi :

- Amoniac cháy trong không khí với ngọn lửa màu lục nhạt :

4NH3 +3O2 → 2N0 2 + 6H2O

- Khi có xúc tác là hợp kim platin và iriđi ở 850 –

9000C : 4NH3 +5O2 → 4NO + 6H2O

b Tác dụng với clo :

- Tính khử NH3 biểu hiện như thế nào khi tác dụng với Cl2 ?

- Khí NH3 tự bốc cháy trong khí Clo tạo ngọn lửa có khói trắng :

2NH3 + 3Cl2 → N20 +6HCl

- Khói trắng là những hạt NH4Cl sinh ra do khí HCl vừa tạo thành hóa hợp với NH3

c Tác dụng với một số oxit kim loại:

- Khi đun nóng , NH3 có thể khử oxit của một số kim loại thành kim loại

Nêu ứng dụng của amoniac?

Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

NH3 được điều chế như thế nào ?

IV.ỨNG DỤNG : SGK

V ĐIỀU CHẾ :

1 Trong phòng thí nghiệm :

- Cho muối amoni tác dụng với kiềm nóng :2NH4Cl+Ca(OH)2 → 2NH3 + CaCl2 +2H2O

Trang 27

- Làm thế nào để cân bằng chuyển dịch về phía

NH3 ?

-Có thể áp dụng các yếu tố t° , p , [ ] được

không ?tại sao ?

- có thể dùng chất xúc tác gì ?

Nghiên cứu SGK

- gv dùng sơ đồ thiết bị tổng hợp NH3 để giải

thích quá trình vận chuyển nguyên liệu và sản

phẩm trong thiết bị tổng hợp NH3

- Hòa các tinh thể muối amoni clorua vào nước

, dùng qùi tím để thử môi trường của d2 NH4Cl

- Hãy nhận xét trạng thái , màu sắc , tính tan và

độ pH ?

GV khái quát :

GV : Hướng dẫn HS làm thí nghiệm :

Chia dd NH4Cl ở trên vào 2 ống nghiệm

- Oáng 1 : NH4Cl + NaOH

- Oáng 2 : NH4Cl + AgNO3

HS nhận xét và giải thích :

- Muối ở đáy ống nghiệm hết , xuất hiện muối

ở gần miệng ống nghiệm

- Giải thích , viết phương trình

- GV nhận xét bổ sung :

• Các pứ trên là phản ứng trao đổi ion

• Ở phản ứng 1 ion Nh4+ nhường proton cho

ion OH- nên Nh4+ là axit ( dd làm quỳ tím

hoá đỏ )

- GV hướng dẫn thí nghiệm:

Cho NH4Cl vào ống nghiệm, đun nóng

Nhận xét : muối NH4Cl thăng hoa

Yêu cầu HS lấy thêm một số ví dụ : NH4HCO3

thường gọi là bột nở a5→ GV phân tích và

Kết luận

- Đun nóng dung dịch amoniac đặc

2 Trong công nghiệp:

N2(k) + 3H2(k) ¬ → 2NH3 ∆H = - 92 kJ

Với nhiệt độ : 450 – 5000C

Aùp suất : 300 – 1000 at Chất xúc tác : Fe hoạt hóa Tìm hiểu phương pháp

điều chế NH3 :tăng p

* Thực hiện ở t° thấp Tuy nhiên t° thích hợp khoản 440°C

* Dùng chất xáuc tác

B Muối Amoni

I TÍNH CHẤT VẬT LÝ :

- Là những hợp chất tinh thể ion , Phân tử gồm cation NH4+ và anion gốc axit

- Muối amoni đều dễ tan trong nước và khi tan điện ly hoàn toàn thành các ion

- HS quan sát hiện tượng , viết phương trình phân tử và ion rút gọn

Ví dụ :

NH4Cl → NH4+ + ClIon NH4+ không có màu

-II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Phản ứng trao đổi ion :

→ Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi

2 – Phản ứng nhiệt phân :

Khi đun nóng các muối amoni dễ bị nhiệt phân , tạo thành những sản phẩm khác nhau

a Muối amoni tạo bởi axít không có tính oxihóa :

Khi đun nóng bị phân hủy thành amoniac và axit

Ví dụ :

NH4Cl(r ) → NH3(k) + HCl(k) HCl + NH3 → NH4Cl

(NH4)2CO3→ NH3 +NH4HCO3 NH4HCO3 →NH3 +CO2 + H2O

b Muối tạo bởi axít có tính oxihóa :

- Như axít nitrơ , axít nitric khi bị nhiệt phân cho ra N2 hoặc N2O và nước

Ví dụ :

NH4NO2 → N2 + 2H2O NH4NO3 → N2O + 2H2O -Về nguyên tắc : tuỳ thuộc vào axit tạo thành mà NH3

Trang 28

-Dựa vào phản ứng gv phân tích để hs thấy

được bản chất của phản ứng phân huỷ muối

Bµi 12: Axit nitric vµ muèi nitrat

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Hiểu được tính chất vật lý , hóa học của axít nitric và muối nitrat

- Biết phương pháp điều chế axít nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng oxihóa - khử và phản ứng trao đổi ion

- Rèn kỹ năng quan sát , nhận xét và suy luận logic

3 Thái độ :

- Thận trọng khi sử dụng hóa chất

- Có ý thức giữ gìn an toàn khi làm việc với hóa chất và bảo vệ môi trường

4 Trọng tâm :

- Biết cấu tạo phân tử , tính chất vật lý và hóa học của axít nitric và muối nitrat

- Biết phương pháp điều chế axít nitric trong phòng thí nghiệm và sản xuất axít nitric trong công nghiệp

- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng oxihóa – khử

- Tính chất của muối Nitrat:

II PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan – Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III CHUẨN BỊ :

• Dụng cụ : Oáng nghiệm , giá đỡ , ống nhỏ giọt , đèn cồn

• Hoá chất : Axít HNO3 đặc và loãng , d2 H2SO4 loãng , d2 BaCl2 ,d2 NaNO3 , NaNO3

Tinh thể Cu(NO3)2 tinh thể , Cu , S

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 18

1 :Bài củ

H1: Cho biết tính chất hóa học của NH3 ? phản ứng minh họa ?

H2: Tính chất của muối amoni ? cho ví dụ minh hoạ ?

Trang 29

-Hs sẽ liệt kê một số axit mà các em biết : HCl ,

H2SO4 , HNO3 …

→ Hôm nay sẽ nghiên cứu về HNO3

- Cho HS quan sát lọ axít HNO3 nhận xét trạng

thái vật lý của axít ?

-HS : quan sát , phát hiện tính chất vật lý của

HNO3

- Gv mở nút bình đựng HNO3 đặc - Đun một

chút xíu HNO3

- Hs theo dõi các thao tác của giáo viên , nêu

được một số tính chất của axit HNO3

Axit HNO3 cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO2

phân huỷ tan vào axit

→ cần cất giữ trong bình sẫm màu , bọc bằng

giấy đen …

- Yêu cầu HS nêu tính chất chung của axit ?

- Lấy VD minh họa tính axít của HNO3?

-Hs liên hệ kiến thức cũ trả lời

- Hs viết phương trình phản ứng HNO3 tác dụng

với : CaO , NaOH , CaCO3 …

- Gv nêu vấn đề : Tại sao HNO3 có tính oxihóa ?

- → GV nhận xét

- Là một trong những axít có tính oxi hóa mạnh

nhất

- Tuỳ vào nồng độ của axít và bản chất của chất

khử mà HNO3 có thể bị khử đến : NO2 , NO ,

N2O , N2 , NH4NO3

- Gv bổ sung :

Với những kim loại :Mg , Zn , Al Khi tác dụng

với HNO3 loãng thì sản phẩm : N2O , N2 , NO,

- Nitơ có hóa trị IV và số oxihoá là +5

II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ :

- Là chất lỏng không màu

- Bốc khói mạnh trong không khí ẩm

- D = 1,53g/cm3 , t0 s = 86 0C

- Axít nitric không bền , phân hủy 1 phần 4HNO3 → 4 NO2 + O2 + 2H2O

dung dịch axit có màu vàng hoặc nâu

- Axít nitric tan vô hạn trong nước ( Thực tế dùng HNO 3 68% )

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

a Với kim loại :

- HNO3 oxihóa hầu hết các kim loại (trừ vàng và platin ) không giải phóng khí H2 , do ion NO3 có khả năng oxihoá mạnh hơn H+

* Với những kim loại có tính khử yếu : Cu , Ag

- HNO3 đặc bị khử đến NO2

Cu + 4HNO3(đ)→ Cu(NO3)2 +2NO2 +2H2O

- HNO3 loãng bị khử đến NO 3Cu + 8HNO3(l) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

* Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn : Mg, Zn ,Al

- HNO3 đặc bị khử đến NO2

- HNO3 loãng bị khử đến N2O hoặc N2

- HNO3 rất loãng bị khử đến NH3 (NH4NO3) 8Al + 30HNO3(l) → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O5Mg + 12HNO3(l) → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O4Zn + 10HNO3(l) → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

- Fe, Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc

Trang 30

- GV bổ sung :

Muối tạo thành có hóa trị cao nhất

- GV làm thí nghiệm :

Fe , Al nhúng vào dd HNO3 đặc , nguội sau đó

nhúng vào các dung dịch axit khác : HCl , H2 SO4

→ Clo nguyên tử có khả năng phản ứng rất lớn

- Hỗn hợp 1thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl được

gọi là nước cường thủy , có thể hòa tan vàng hay

platin :

Au + HNO3 +3HCl → AuCl3 +NO +2H2O

- Gv làm thí nghiệm :

Tác dụng với phi kim

* S + HNO3 đun nóng nhẹ sau đó cho vài giọt

BaCl2 ?

- HS quan sát hiện tượng :

Thấy thoát khí màu nâu có NO2 Khi nhỏ dung

dịch BaCl2 thấy có kết tủa màu trắng có ion SO42 -

- HS nhận xét viết phương trình phản ứng

* Tương tự viết phương trình C với HNO3 ?

GV kết luận

GV mô tả thí nghiệm :

Nếu nhỏ dung dịch HNO3 vào H2S thấy xuất

hiện kết tủa nàu trắng đục, có khí không màu

hóa nâu , hãy viết phương trình ?

Tương tự hãy viết phuơng trình với FeO , Fe3O4 ,

Fe(OH)2 với HNO3

nguội

b Tác dụng với phi kim :

- Khi đun nóng HNO3 đặc có thể tác dụng được với

C, P ,S

Ví Dụ :

C + 4HNO3(đ) → CO2 + 4NO2 + 2H2O

S + 6HNO3(đ) → H2SO4 +6NO2 +2H2O Như vậy HNO3 không những tác dụng với kim loại mà còn tác dụng với một số phi kim

c Tác dụng với hợp chất :

- H2S , HI, SO2 , FeO , muối sắt (II) có thể tác dụng với HNO3 - Nguyên tố bị oxihóa trong hợp chất chuyển lên mức oxi hóa cao hơn:

3FeO +10HNO3(l) → 3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 3H2S + 2HNO3(l) → 3S+ 2NO + 4H2O

- Nhiều hợp chất hữu cơ như giấy , vải , dầu thông bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc

Vậy : HNO3 có tính axít mạnh và có tính oxihóa

1 Trong phòng thí nghiệm :

- Nêu phương pháp điều chế HNO3 trong

Trang 31

HNO3 bốc khói trong PTN

- Trong công nghiệp HNO3 điều chế từ nguồn

nguyên liệu nào ? chia làm mấy giai đoạn ?

Viết phương trình ?

- GV tóm tắt các giai đoạn bằng sơ đồ

NH3 → NO → NO2 → HNO3

- Gv nêu vấn đề : Muối nitrat là gì ? cho ví dụ ?

- Cho biết về đặc điểm về tính tan của muối

nitrat ?

- HS nghiên cứu SGK trả lời

GV làm thí nghiệm : hoà tan các muối vào

nước

- Hs quan sát thí nghiệm và giải thích

→ Viết phương trình điện ly của một số muối :

- Ở nhiệt độ cao muối nitrat là nguồn cung cấp

oxi.Cho muối nitrat vào than nóng đỏ , than bùng

cháy , hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ dễ

bắt cháy.

Hướng dẫn thí nghiệm :

Cu + NaNO3 thêmH2SO4 vào dung dịch

HS quan sát nhận xét , viết phương trình

phòng thí nghiệm ? NaNO3(r ) + H2SO4(đ) →t o HNO3 +NaHSO4

2 Trong công nghiệp :

- Được sản xuất từ amoniac

- Ở nhiệt độ 850 – 9000C , xúc tác hợp kim Pt vàIr :

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O ∆H = - 907kJ

- Oxi hóa NO thành NO 2 : 2NO + O2 → 2NO2

- Chuyển hóa NO 2 thành HNO 3 :

4NO2 +2H2O +O2 → 4HNO3

- Dung dịch HNO3 thu được có nồng độ 60 - 62% Chưng cất với H2SO4 đậm đặc thu được d2 HNO3 96 – 98 %

B.muèi nitrat

I TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT :

- Muối của axit nitric gọi là muối nitrat

Ví dụ : NaNO3 , Cu(NO3) …

1 Tính chất vật lý :

- Dễ tan trong nước và chất điện ly mạnh trong dung dịch , chúng phân ly hoàn toàn thành các ion

Ví dụ :

Ca(NO3) → Ca2+ + 2NO3 KNO3 → K+ + NO3-

Ion NO3– không có màu , màu của một số muối nitrat là do màu của cation kim loại

Hoạt động 3 :

2 - Tính chất hóa học

Các muối nitrát dễ bị phân hủy khi đun nóng

a Muối nitrát của các kim loại hoạt động :

(§øng tríc Mg )

- Bị phân hủy thành → muối nitrit + khí O2 2KNO3 → 2KNO3 +O2

- Bị phân hủy thành → oxit kim loại + NO2 + O2 2Cu(NO3)2 →t o 2CuO + 4NO2 + O2

c Muối của những kim loại kém hoạt động :

(§øng sau Cu)

- Bị phân hủy thành → kim loại + NO2 + O2 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

3 Nhận biết ion nitrat :

- Khi có mặt ion H+ và NO3- thể hiện tính oxihóa giống như HNO3

- Vì vậy dùng Cu + H2SO4 để nhận biết muối nitrat

Ví dụ :

Trang 32

- Muoỏi nitrat coự nhửừng ửựng duùng gỡ ?

- Trong tửù nhieõn Nitụ toàn taùi ụỷ ủaõu ? daùng naứo ?

luaõn chuyeồn trong tửù nhieõn nhử theỏ naứo ?

3Cu + 8NaNO3 + 4H2SO4(l) → 3Cu(NO3)2+ 2NO+ 4Na2SO4 + 4H2O

3Cu+8H++2NO3-→3Cu2+ + 2NO +4H2O

2NO + O2 → 2NO2 (naõu ủoỷ )

II ệÙNG DUẽNG CUÛA MUOÁI NITRAT :

Duứng ủeồ laứm phaõn boựn hoựa hoùc Kalinitrat coứn ủửụùc sửỷ duùng ủeồ cheỏ thuoỏc noồ ủen

C .CHU TRèNH CUÛA NITễ TRONG Tệẽ NHIEÂN : ( SGK )

3.Củng cố: GV yêu cầu HS làm BT

1.Đem nung một khối lợng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối

l-ợng giảm 0,54g Vậy khối ll-ợng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

Bài 13: Luyện tập tính chất của nitơ

và hợp chất của nitơ

- Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng oxi hoựa khửỷ

- Giaỷi moọt soỏ baứi taọp coự lieõn quan

4 Troùng taõm :

- Hieồu caực tớnh chaỏt cuỷa nitụ , amoniac, muoỏi amoni , axớt nitric ,muoỏi nitrat

- Vaọn nhửừng kieỏn thửực caàn nhụự ủeồ laứm caực baứi taọp

II CHUAÅN Bề :

Heọ thoỏng caõu hoỷi vaứ baứi taọp

III PHệễNG PHAÙP :

ẹaứm thoaùi – neõu vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà

IV.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG dạy học :

1 Kieồm tra bài củ :

Keỏt hụùp kieồm tra trong quaự trỡnh luyeọn taọp

Trang 33

Đơn chất (N2) Amoniac

(NH3) Muốiamoni (NH4+ ) Axít nitric (HNO3) Muối nitrat (NO3-)

l H

H

H – N – H H

O

H – O – N O

O[ O – N ] OTính

-chất khí mùi khai

-Tan nhiều trong nước

-Dễ tan -Điện li mạnh

-chất lỏng không mãu

- Tan vô hạn

[Cu(NH3)4]2+

Tính khử

-Dễ bị phân huỷ bởi nhiệt -Thuỷ phân trong môi trường axit

-Là axit mạnh-Là chất oxi hoá mạnh

-Bị phân huỷ bởi nhiệt

-là chất oxi hoá trong môi trường axit hoặc đun nóng

N2 + 3H2 ‡ ˆ ˆˆ ˆ †

2NH3

NH3 + H+→

NH4+

NaNO3 + H2SO4 →

NaHSO4 + HNO3-NH3→ NO → NO2

xuất phân bón

-Phân bón , thuốc nổ , thuốc nhuộm

a Trong trường hợp dư khí A thì xảy ra phản ứng :8A+3B→6C (chất rắn khô )+D( chất khí )

b Trong trường hợp dư khí B thì xảy ra phản ứng : 2A + 3B → D +6E (chất khí )

Chất rắn C màu trắng , khi đốt nóng bị phân hủy thuận nghịch , biến thành chất A và chất E d =

1,25g/l (đktc) Hãy xác định các chất A,B , C, D , E

Trang 34

Vaọy B laứ khớ Cl2

Baứi 3 :

a Moọt trong caực saỷn phaồm cuỷa phaỷn ửựng giửừa kim loaùi Mg vụi axit HNO3 coự noàng ủoọ trung bỡnh laứ

ủi nitụoxit Toồng caực heọ soỏ trong phửụng trỡnh phaỷn ửựng :

A/ 10 B/ 18 C/ 24 D/30

Haừy choùn ủaựp aựn ủuựng

b Moọt trong nhửừng saỷn phaồm cuỷa phaỷn ửựng Cu + HNO3 loaừng laứ nitụ monooxit Toồng caực heọ soỏ

trong phửụng trỡnh phaỷn ửựng :

xanh ủo’ ủoỷ tớm

Ba(OH)2 traộng coứn laùi

Baứi 5 :

Trong quựa trỡnh toồng hụùp amoniac aựp suaỏt trong bỡnh phaỷn ửựng giaỷm ủi 10% so vụựi aựp suaỏt luực ủaàu

Bieỏt nhieọt ủoọ cuỷa bỡnh phaỷn ửựng ủửụùc giửừ khoõng ủoồi trửụực vaứ sau phaỷn ửựng Haừy xaực ủũnh thaứnh phaàn (%theồ tớch ) cuỷa hoón hụùp khớ thu ủửụùc sau phaỷn ửựng , neỏu trong hoón hụùp ủaàu lửụùng nitụ vaứ hiủro ủửụùc laỏy ủuựng theo tổ leọ hụùp thửực

Ngaõm chaỏt raộn A trong dd HCl 2M dử Tớnh V dd axit ủaừ tham gia phaỷn ửựng ?

2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O

Cho 50ml dd NH3 coự chửựa 4,48lit khớ NH3 ( ủktc ) taực duùng vụựi 450 ml dd H2SO4 1M

Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng ?

Tớnh noàng ủoọ mol cuỷa caực ion trong dd thu ủửụùc ? coi caực chaỏt ủieọn li hoaứn toaứn

3.BTVN Dặn dò

* BTVN :

1 Cho 19,2g kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc) Cho

NaOH d vào dung dịch thu đợc, lọc lấy kết tủa nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn

Trang 35

- Biết cấu tạo phân tử và các dạng thù hình của photpho

- Biết tính vật lý hóa học của photpho

- Biết phương pháp điều chế và ứng dụng của photpho

2 Kỹ năng :

HS biết vận dụng những hiểu biết về tính chất vật lý , hóa học của photpho để giải quyết các bài

tập

3 Trọng tâm :

- Biết cấu tạo phân tử các dạng thù hình và tính chất hóa học của photpho

- Biết một số dạng tồn tại của photpho trong tự nhiên , phương pháp điều chế và ứng dụng của photpho trong đời sống và sản xuất

II CHUẨN BỊ :

* Hóa chất : Photpho đỏ , photpho trắng

* Dụng cụ : Oáng nghiệm , giá sắt , kẹp gỗ , đèn cồn

II PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan – đàm thoại gợi mở

IV CÁC HOẠT ĐỘNG d¹y häc :

1 Kiểm tra bµi cđ:

2 Bài mới :

Vào bài

Dạng thù hình là gì ? ngoài các chất có dạng thù

hình mà các em đã học , có một chất cũng có 2 dạng

thù hình đó là P đỏ và P trắng

- Photpho có mấy dạng thù hình ?- Có 2 dạng thù

hình :

- Gv cho học sinh quan sát 2 mẫu P đỏ và P trắng

- Sự khác nhau về tính chất vật lý của các dạng thù

hình là gì ?

- Hs nghiên cứu sgk để trả lời

I T ÍNH CHẤT VẬT LÝ ù :

1 P trắng :

- Dạng tinh thể do phân tử P4

- Không màu hoặc vàng nhạt giống như sáp

- Dễ nóng chảy bay hơi, t0 = 44,10C

- Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da

- Không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ : C6H6 , ete

Tiết 21

Ngày soạn : 4/10/08

Trang 36

- Gv làm thí nghiệm :

Cho vào ống nghiệm 1 ít P đỏ , đậy miệng ống

nghiệm bằng bông xốp

Đun ống nghiệm trên đèn cồn cho đến khi P đỏ chỉ

còn dạng vết

Để nguội ống nghiệm , hơi P → P trắng

- HS quan sát thí nghiệm , nhận xét và rút ra kết

- Tại sao ở t0 thường P hoạt động h2 mạnh hơn N2 ?

GV nhận xét ý kiến của HS và nhấn mạnh các

đặc điểm khác với Nitơ

- Gv đặt câu hỏi :

* Khi nào thể hiện tính oxi hoá ?

- HS nghiên cứu SGk trả lời

:* P thể hiện tính khử khi nào ?

Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?

- Hs lên bảng viết phương trình phản ứng

- Hs lên bảng viết các phương trình phản ứng P tác

dụng với Cl2 khi dư và thiếu Cl2

-Gv bổ sung : P cũng tác dụng với một số phi kim

khi đun nóng

- P cũng tác dụng với S khi đun nóng tạo thành

điphotpho trisunfua P2S3 và điphotpho pentasunfua

P2S5

- Ngoài tính chất tác dụng với một số kim loại và

phi kim , P còn tác dụng với một số hợp chất

- Oxyhoá chậm → phát sáng

- Kém bền tự cháy trong không khí ở điều kiện thường

2 P đỏ :

- Dạng Polime

- Chất bột màu đỏ

- Khó nóng chảy , khó bay hơi , t0 n/c=250 0C

- Không độc

- Không tan trong bất kỳ dung môi nào

- Không độc

- Không Oxyhoá chậm → không phát sáng

- Bền trong không khí ở điều kiện thường , bền hơn P trắng

- Khi đun nóng không có không khí P đỏ → P trắng

- P có các số oxi hoá : -3 , 0 , +3 , +5

→ Có thể thể hiện tính khử và tính oxi hoá

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

- Độ âm điện P < N

- Nhưng P hoạt động hóa học hơn N2 vì liên kết

2 – Tính khử

- Tác dụng với các phi kim hoạt động như oxi ,hal , lưu huỳnh và các chất oxihóa mạnh khác

a Tác dụng với oxi

Điphotpho trioxit

- Dư oxi : 4P0 +5O2 →→ 2P2O5

Điphotpho pentaoxit

b Tác dụng với clo

Khi cho clo đi qua photpho -nóng chảy

- Thiếu clo 2P0 + 3Cl2→ 2PCl3

Photpho triclorua

- Dư clo : 2P0 + 5Cl2→ 2PCl5

Photpho pentaclorua

c Tác dụng với các hợp chất :

Ví dụ : 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl

Trang 37

-Lên viết phương trình phản ứng ?( HNO3 , KClO3 ,

KNO3 , K2Cr2O7 )

Nêu ứng dụng của P?

Trong thiên nhiên P tồn tại ở dạng nào ?

- Tại sao N2 tồn tại ở trang thái tự do còn P thì

không ?

Trong công nghiệp P sản xuất bằng cách nào ?

III ỨNG DỤNG :

- Dùng sản xuất thuốc đầu que diêm

- Điều chế H3PO4 P → P2O5 → H3PO4

IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐỀU CHẾ :

1 Trong tự nhiên:-

- Không có P dạng tự do:

- Thường ở dạng muối của axít photphpric : có trong quặng apatit Ca5F(PO4)3 và photphoric Ca3(PO4)2

- Có trong protien thực vật , trong xương , răng , bắp thịt , tế bào não , của người và động vật

2 Điều chế: - Bằng cách nung hỗn hợp Ca3(PO4)2,

SiO2 và than ở 12000C

- Hs lên bảng viết các phương trình điều chế P trong công nghiệp

Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C → 3CaSiO3 + 2P + 5CO

- Hơi P thoát ra ngưng tụ khi làm lạnh , thu được P ở dạng rắn

3 Củng cố :

- Dùng bài tập 1, 2,3 / sgk Tr 62 để thiết kế phiếu học tập → dạng thù hình

- Dùng bài tập 3 để củng cố về tính chất hoá học của Phôt pho

- Biết cấu tạo phân tử của axít photphoric

- Biết tính chất vật lý , hóa học của axít photphoric

- Biết tính chất và nhận biết muối photphat

- Biết ứng dụng và điều chế axít photphoric

Trang 38

II PHƯƠNG PHÁP :

Trực quan – đàm thoại – nêu vấn đề

III CHUẨN BỊ :

* Hóa chất : H2SO4đặc , Dung dịch AgNO3 , d2 Na3PO4 , d2 KNO3 Na3PO4 , MgHPO4 , AgNO3 , H2O

* Dụng cụ : ống nghiệm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài củ :

- So sánh cấu tạo và tính chất lí hóa học của P trắng và P đỏ ?

- Nêu tính chất hóa học của P ? cho ví dụ minh hoạ ?

2 Bài mới :

- Viết CTCT của H3PO4 ?

- Bản chất lk giữa các nguyên tử trong phân

tử là gì ? Xác định số oxi hóa của P ?

HS nghiên cứu lần lượt trả lời ?

HS quan sát trả lời :

Cho HS quan sát lọ axít H3PO4 , nhận xét và

cho biết tính chất của axit ?

GV bổ sung : Tan trong nước do sự tạo thành lk

hiđro với nước

- Dựa vào số oxihóa của P có thể dự đoán tính

chất hóa học của axit H3PO4 ?

- GV: nhận xét , giải thích ; H 3 PO 4 không có

tính oxihóa vì trạng thái oxihóa +5 khá bền

- Viết phương trình điện ly của H3PO4 ?

HS viết phương trình điện ly theo 3 nấc :

- Trong dung dịch H3PO4 tồn tại các ion gì ?

- Cho 2 nhóm HS viết phương trình giữa axít và

oxit bazơ , bazơ ?

- Xét tỉ nbazơ /naxit = x như thế nào tạo ra muối

axít , trung hòa hoặc hỗn hợp các muối ?

H – O

H – O – P  O

H – O Photpho có hóa trị V và số oxihóa +5

2 Tính chất vật lý :

- Là chất rắn , trong suốt không màu , háo nước tan nhiều trong nước

- Không bay hơi , không độc , t0 = 42,30C

- Dung dịch đặc sánh , có nồng độ 85%

3 Tính chất hóa học :

oxihóa như axít nitric vì photpho ở mức oxihóa +5 bền hơn

200 – 2500 C 400 – 500 0

CH3PO4  H4P2O7  HPO3photphoric+H2Oiphotphoric +H2Ometaphotphoric

c Tính axít :

- Axít H3PO4 là axít ba lần axít ,có độ mạnh trung bình :

H3PO4 ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ H+ + H2PO4- K1 =7,6.10-3 H2PO4- ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ H+ + HPO42- K1 = 6,2.10-3 HPO42- ‡ ˆ ˆˆ ˆ † H+ + PO43- K1 = 4,4.10-3

- Gồm các ion : H+ , H2PO4- , HPO42- ,PO4

3 Dung dịch H3PO4 có những tính chất chung của axít :

VD :

Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O H3PO4+2NaOH→ Na2HPO + 2H2OH3PO4+ 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O

Trang 39

- H3PO4 được điều chế như thế nào ?

- Nêu ứng dụng của H3PO4 ?

- Dựa vào định nghĩa về muối nitrat cho biết

muối phốt phát là gì ?

- Viết phản ứng của H3PO4 với NaOH theo

những tỉ lệ khác nhau ?

- Có bao nhiêu loại muối phốt phat ? cho ví dụ

- Gv làm thí nghiệm :

* Hoà tan NaH2PO4

* Hoà tan Ca3(PO4)2

Hs quan sát và nhận xét

- Viết các phương trình điện li của Na3PO4 ?

cho biết PH của môi trường ?

4 Điều chế và ứng dụng a Trong phòng thí

3P+5HNO3+2H2O→3H3PO4 +5NO

b Trong công nghiệp :

- Phương pháp chiết : Cho H 2 SO 4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit :

Ca3(PO4)2+3H2SO4→3CaSO4↓ +2H3PO4

- Phương pháp nhiệt : Điều chế H3PO4 tinh khiết

hơn :4P + 5O2 → 2P2O5 P2O5 +3H2O → 2H3PO4 Ngoài ra còn có thể thủy phân dẫn xuất Halogen :PX5 + 4H2O → H3PO4 + 5HX

Ứng dụng :

Dùng để sản xuất phân bón vô cơ , nhuộm vải , sản xuất men sứ , dùng trong công nghiệp dược phẩm

II – MUỐI PHOTPHAT :

- Muối phôt phát là muối của axit phôtphoricLà muối của axít photphoric : muối trung hòa và hai muối axit

1 – Tính chất :

a Tính tan :

Na3PO4 → 3Na + PO43- → PH > 7

- Các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước

- Các muối hiđrophotphat và photphat trung hòa chỉ có muối natri ,kali , amoni là dễ tan còn của các kim loại khác không tan hoặc ít tan trong nước

b Phản ứng thủy phân :

Các muối photphat tan bị thủy phân trong dung dịch :

Ví Dụ:

Na3PO4 + H2O→ Na2HPO4 + NaOH

Trang 40

PO43- + H2O ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ HPO42- + OH-

→ Dung dịch có môi trường kiềm

2 – Nhận biết ion photphat :

- Thuốc thử là dung dịch AgNO3

VD : 3AgNO3+Na3PO4→Ag3PO4+3NNO3

3Ag+ + PO43- → Ag3PO4↓ (màu vàng )

→ Có kết tủa vàng xuất hiện Kết tủa tan được trong HNO3 loãng

3.Củng cố :Cho học sinh làm một số bài tập :

Bài 1: Chọn nhóm muối tan trong các nhóm muối sau đây

a.Na3PO4 , BaHPO4 , Ca3(PO4)2 b.K3PO4 , Ca(H2PO4)2 , (NH4)2HPO4

c.NaH2PO4 , Mg3(PO4)2 , K2HPO4 d.(NH4)3PO4 , Ba(H2PO4)2 , MgHPO4

HD : Đsố : b

Bài 2 : Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau ( nếu có )

a NaOH + (NH4)2HPO4 b.BaCl2 + NaH2PO4 c MgCl2 + Na3PO4 d Ca(OH)2 + K2HPO4

HD :

a.OH- + NH4+→ NH3 + H2O b.Ba2+ + H2PO4-→ BaH2PO4

c.Mg2+ + PO43-→ Mg3(PO4)2 d.Ca2+ + HPO42-→ CaHPO4

Ngày đăng: 08/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   ,rút   ra  kết   luận   về - Hóa 11 Nâng câo ( trọn bộ)
nh ,rút ra kết luận về (Trang 90)
Hình   phân   tử   Propan   n   butan, - Hóa 11 Nâng câo ( trọn bộ)
nh phân tử Propan n butan, (Trang 101)
Sơ đồ chung : - Hóa 11 Nâng câo ( trọn bộ)
Sơ đồ chung (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w