Kim loại tác dụng với S hay Kim loại t/d với O2 a Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại b Cho toàn bộ lượng axit thu được ở trên t/d hết với dd HCl 20% Tính khối lượng dd HCl đã dùng v
Trang 1Câu 1 Thực hiện các chuỗi phản ứng:
a) H2O O2 O3 ZnO ZnCl2
c) S H2S S SO2 S Al2S3 AlCl3 Al(NO3)3
e) FeS H2S S SO2 CaSO3 CaCl2 Ca(NO3)2
H2SO4 Na2SO4
SO2 Na2SO3
Câu 2 Nêu hiện tượng – Viết pt pứ
a) Dẫn khí O3 qua đ KI có ít hồ tinh bột
b) Cho giấy quì tẩm ước dd KI vào bình chứa khí O3
c) Dẫn không khí vào dd axit H2S
d) Dẫn khí H2S vào dung dịch hh KMnO4 và H2SO4
e) Cho dd Na2S lần lượt vào 4 dd loãng của các muối NaCl, KNO3, PB(NO3)2, CuSO4
Câu 3 Nhận biết khí
F2, Cl2, NO2 : quan sát F2 : lục nhạc, Cl2 : vàng nhạc, NO2 : nâu đỏ
CO2 : dd Ca(OH)2 : đục nước vôi trong
O3 : dd KI + hồ tinh bột : dd xanh, Tím
N2, O2 : que diêm đang cháy tắt : N2
CH4, N2 : đốt CH4 : Cháy
N2 : Không cháy
Câu 4 Kim loại tác dụng với S hay Kim loại t/d với O2
a) Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại
b) Cho toàn bộ lượng axit thu được ở trên t/d hết với dd HCl 20%
Tính khối lượng dd HCl đã dùng và khối lượng muối tạo thành
Bài 2.Oxi hóa hoàn toàn 5,1g hh gồm Nhôm và Magiê thì cần vừa đúng 2,8 lít khí O2 (đkc)
a) Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hh
b) Tính khối lượng của KClO3 cần để điều chế lượng O2 trên
c) Cho toàn bộ lượng oxit trên t/d hết với dd HCl (dư) Tính khối lượng các muối tạo thành
Nếu dùng a(g) hh trên vào H2O thì thu được 4,48 lít H2 (đkc) và 500 ml dd A
a) Tính a(g)
b) Tính nồng độ mol của các chất trong dd A
(giả sử thể tích dd thay đổi không thay đổi không đáng kể)
1
Trang 2Bài 4 Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 0,54 g bột nhôm, 0,24 g bột Magie và bột S dư Những chất sau pứ cho t/d với dd H2SO4 loãng dư Khí sinh ra được dẫn vào ddPb(NO3)2 0,1 M
a) Viết phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích ddPb(NO3)2 đã dùng
Bài 5 Đun nóng 1 hh gồm 6,5 g Zn, 5,6 g Fe và bột S dư Những chất sau pứ cho t/d với ddHCl 14,6% (đủ) Khí sinh ra được dẫn vào 200ml dd Cu(NO3)2
a) Tính khối lượng ddHCl đã dùng
b) Tính klượng kết tủa và nồng độ mol của dd Cu(NO3)2
Bài 6 Đun nóng 1 hh gồm 29,7g Al và 4,8 g S trong môi trường không có không khí thu được hh chất rắn A Cho A vào dd HCl dư thu được hh khí B
a) Tính khối lượng các chất trong hh A
b) Tính thể tích các khí trong hh B
Bài 7 Đun nóng hh gồm 5,6g bột sắt và 1,6g bột S thu được hhX Cho hhX pứ hoàn toàn với 500ml ddHCl thu được hh khí A và ddB (Các pứ xảy ra 100%)
a) Tính % theo thể tích các khí trong hhA
b) Biết rằng phải dùng 125ml ddNaOH 0,1 M để trung hòa HCl dư trong ddB Tính nồng độ mol của ddHCl đã dùng ban đầu
Bài 8
a) Nung hh gồm 32,5 g Kẽm và 9,6 bột S Tính khối lượng hh thu được sau pứ
b) Hỗn hợp thu được sau pứ cho tác dụng với HCl dư thu được hh khí A Tính thể tích mỗi khí trong hh (đkc)
c) Cho hh khí A pứ vừa đủ với V (ml) dd CuSO4 10% (d=1,2 g/ml) Tính V và khối lượng kết tủa tạo thành
Câu 5 Bài tập hỗn hợp
Bài 1 Cho 16,2 g hh ZnS và Zn vào 400 Cm3 ddHCl 1M Pứ xảy ra vừa đủ
a) Tính khối lượng các chất trong hh đầu và khí bay ra (đkc)
b) Tính khôi lượng muối ZnCl2 tạo thành
c) Cho toàn bộ khí thu được vào ddPB(NO3)2 dư Tính khối lượng kết tủa tạo thành
Bài 2 Cho 6,8 g hh Mg và FeS vào ddHCl đậm đặc 5M hh tan hết và thu được 3,36 lít khí (đkc)
a) Tính % theo khối lượng các chất trong hh đầu
b) Tính thể tích ddHCl 5M đã dùng
c) Tính % các khí thu được
Bài 3 Cho 8 g hh Mg và S thu được hhA Cho A vào ddHCl dư thu được 4,48 lít hh khí B (đkc)
a) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hh đầu
Bài 4 Nung nóng 23,1g hh Al và S thu được hhA
Cho A vào ddHCl dư thu được 16,8 lít hh khí B(đkc)
a) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hh đầu
b) Cho hh khí B vào 350ml dd NaOH 2M Tính khối lượng muối thu được
Bài 5 Cho 28,2g hh FeS và ZnS t/d vừa đủ với ddHCl 0,5 M thì thu được 6,72 lít khí (đkc)
a) Tính khối lượng mỗi muối sunfua ban đầu
b) Tính thể tích HCl đã phản ứng
c) Cho toàn bộ khí thu được vào 280ml ddNaOH 1,5M Tính khối lượng muối thu được
2